• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên (hiện nay là tỉnh Đắk Lắk) mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất huyện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên

Bảng giá đất huyện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên (hiện nay là tỉnh Đắk Lắk) mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Lưu ý: Từ ngày 01/07/2025, tỉnh Phú Yên đã sáp nhập vào tỉnh Đắk Lắk theo Nghị quyết 1660/NQ-UBTVQH15 Về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Đắk Lắk năm 2025.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên 2026

2. Bảng giá đất huyện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên (hiện nay là tỉnh Đắk Lắk) mới nhất

Bảng giá đất huyện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên (hiện nay là tỉnh Đắk Lắk) mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất huyện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên

Bảng giá đất huyện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
3481Huyện Sông HinhQuốc lộ 19C (Đường ĐT649 cũ) - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ ranh giới xã Đức Bình Tây - đến giáp khu dân cư khu phố 1Đất ở đô thị700.000500.000350.000250.000
3482Huyện Sông HinhĐường Bà Triệu - Thị trấn Hai Riêng -Đất ở đô thị4.300.0002.900.0002.050.0001.550.000
3483Huyện Sông HinhĐường Y Nộ (điểm đầu giáp đường Trần Hưng Đạo) - Thị trấn Hai Riêng -Đất ở đô thị1.600.0001.000.000700.000400.000
3484Huyện Sông HinhĐường Chu Văn An - Thị trấn Hai Riêng -Đất ở đô thị2.700.0001.800.0001.200.000750.000
3485Huyện Sông HinhĐường Nguyễn Thái Học (Đường đi buôn 2CKlốc, xã EaBia cũ) - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ ngã ba Trần Hưng Đạo - đến ranh Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyệnĐất ở đô thị1.500.0001.350.0001.000.000700.000
3486Huyện Sông HinhĐường Nguyễn Thái Học (Đường đi buôn 2CKlốc, xã EaBia cũ) - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ ranh Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện - đến giáp ranh xã EaBiaĐất ở đô thị1.100.0001.000.000900.000700.000
3487Huyện Sông HinhĐường Hai Bà Trưng - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ ngã ba Lê Lợi - đến giáp ngã tư Lương Văn ChánhĐất ở đô thị7.700.0005.100.0003.400.0001.700.000
3488Huyện Sông HinhĐường Hai Bà Trưng - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ ngã tư Lương Văn Chánh - đến giáp đường Hồ Xuân HươngĐất ở đô thị4.000.0003.500.0002.000.0001.500.000
3489Huyện Sông HinhĐường Hồ Xuân Hương - Thị trấn Hai Riêng -Đất ở đô thị4.500.0003.000.0001.800.0001.200.000
3490Huyện Sông HinhĐường Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ ngã ba Trần Hưng Đạo - đến giáp đường Nguyễn Đình ChiểuĐất ở đô thị4.500.0003.000.0001.500.0001.000.000
3491Huyện Sông HinhĐường Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu - đến đường vào Nhà Rông buôn Hai RiêngĐất ở đô thị3.800.0002.550.0001.400.000800.000
3492Huyện Sông HinhĐường Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ đường vào Nhà Rông buôn Hai Riêng - đến cầu Ea BiaĐất ở đô thị2.000.0001.350.000900.000600.000
3493Huyện Sông HinhĐường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Hai Riêng -Đất ở đô thị4.300.0002.900.0002.050.0001.550.000
3494Huyện Sông HinhĐường Lê Hồng Phong - Thị trấn Hai Riêng -Đất ở đô thị3.000.0002.250.0001.800.0001.500.000
3495Huyện Sông HinhĐường Lê Lợi - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ ngã tư đường Trần Hưng Đạo - đến giáp ngã ba đường Hai Bà TrưngĐất ở đô thị11.000.0005.500.0004.100.0002.750.000
3496Huyện Sông HinhĐường Lê Lợi - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ ngã ba đường Hai Bà Trưng - đến giáp ngã ba đường Hoàng Văn ThụĐất ở đô thị5.800.0003.450.0002.300.0001.150.000
3497Huyện Sông HinhĐường Lê Lợi - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ ngã ba đường Hoàng Văn Thụ - đến giáp Trụ sở Quản lý đường bộĐất ở đô thị3.500.0002.300.0001.750.0001.150.000
3498Huyện Sông HinhĐường Lê Lợi - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ Trụ sở Quản lý đường bộ - đến giáp trạm y tế thị trấn (Quốc lộ 29 cũ)Đất ở đô thị3.200.0002.400.0001.600.000800.000
3499Huyện Sông HinhĐường Lê Lợi - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ trạm y tế thị trấn - đến ngã ba đi Buôn Ken (Quốc lộ 29 cũ)Đất ở đô thị1.500.0001.000.000700.000400.000
3500Huyện Sông HinhĐường Lê Lợi - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ ngã ba đi Buôn Ken - đến giáp ranh giới xã Ea Bar (Quốc lộ 29 cũ)Đất ở đô thị1.000.000700.000400.000250.000
3501Huyện Sông HinhĐường Lê Quý Đôn - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu - đến đường Chu Văn AnĐất ở đô thị2.300.0001.500.0001.050.000600.000
3502Huyện Sông HinhĐường Lê Quý Đôn - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ đường Chu Văn An - đến giáp đường Hoàng Hoa ThámĐất ở đô thị2.100.0001.400.0001.000.000550.000
3503Huyện Sông HinhĐường Lê Thành Phương - Thị trấn Hai Riêng -Đất ở đô thị4.300.0002.900.0002.050.0001.550.000
3504Huyện Sông HinhĐường Lương Văn Chánh - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ đường Nguyễn Công Trứ - đến giáp đường Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị11.000.0005.500.0004.100.0002.750.000
3505Huyện Sông HinhĐường Lương Văn Chánh - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo – giáp ngã tư đường Ngô Quyền -Đất ở đô thị8.400.0004.900.0003.500.0002.100.000
3506Huyện Sông HinhĐường Lương Văn Chánh - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ ngã tư đường Ngô Quyền - đến giáp ngã tư đường Hai Bà TrưngĐất ở đô thị5.900.0003.900.0002.600.0001.300.000
3507Huyện Sông HinhĐường Lương Văn Chánh - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ ngã tư Hai Bà Trưng - đến cống số 2Đất ở đô thị2.400.0001.700.0001.100.000700.000
3508Huyện Sông HinhĐường Lương Văn Chánh - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ cống số 2 - đến giáp ngã ba đường BT đi buôn La Bách (đối diện NVH buôn La Diêm)Đất ở đô thị1.500.0001.000.000700.000400.000
3509Huyện Sông HinhĐường Lý Thường Kiệt - Thị trấn Hai Riêng -Đất ở đô thị3.800.0002.550.0001.800.0001.350.000
3510Huyện Sông HinhĐường Ngô Quyền - Thị trấn Hai Riêng -Đất ở đô thị3.500.0002.500.0001.700.0001.300.000
3511Huyện Sông HinhĐường Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ ngã ba Nguyễn Trãi - đến giáp ngã ba Lương Văn ChánhĐất ở đô thị11.000.0005.500.0004.100.0002.750.000
3512Huyện Sông HinhĐường Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ Lương Văn Chánh - đến giáp đường Nguyễn Văn CừĐất ở đô thị4.800.0003.200.0002.400.0001.600.000
3513Huyện Sông HinhĐường Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến giáp bến xeĐất ở đô thị4.800.0003.200.0002.400.0001.600.000
3514Huyện Sông HinhĐường Nguyễn Du - Thị trấn Hai Riêng -Đất ở đô thị3.500.0002.250.0001.800.0001.500.000
3515Huyện Sông HinhĐường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Hai Riêng -Đất ở đô thị4.300.0002.900.0002.050.0001.550.000
3516Huyện Sông HinhĐường Nguyễn Huệ - Thị trấn Hai Riêng -Đất ở đô thị3.500.0002.400.0001.500.0001.100.000
3517Huyện Sông HinhĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Hai Riêng -Đất ở đô thị3.000.0002.250.0001.800.0001.500.000
3518Huyện Sông HinhĐường Nguyễn Trãi - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ ngã tư đường Trần Hưng Đạo - đến giáp ngã ba Nguyễn Công TrứĐất ở đô thị10.500.0006.000.0004.500.0003.000.000
3519Huyện Sông HinhĐường Nguyễn Trãi - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ ngã ba đường Nguyễn Công Trứ - đến đường Nguyễn Đình ChiểuĐất ở đô thị7.500.0004.500.0003.000.0001.500.000
3520Huyện Sông HinhĐường Nguyễn Trãi - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu - đến giáp ngã ba đường Nơ Trang LongĐất ở đô thị5.300.0003.750.0002.250.0001.500.000
3521Huyện Sông HinhĐường Nguyễn Trãi - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ ngã ba đường Nơ Trang Long - đến giáp đường Nguyễn HuệĐất ở đô thị4.000.0002.700.0001.900.0001.450.000
3522Huyện Sông HinhĐường Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Hai Riêng -Đất ở đô thị3.000.0002.250.0001.800.0001.500.000
3523Huyện Sông HinhĐường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Hai Riêng -Đất ở đô thị4.800.0003.200.0002.400.0001.600.000
3524Huyện Sông HinhĐường Nơ Trang Long - Thị trấn Hai Riêng -Đất ở đô thị4.000.0002.900.0002.000.0001.450.000
3525Huyện Sông HinhĐường nội thị - Thị trấn Hai Riêng đoạn nối liền Hoàng Văn Thụ vào quy hoạch khu dân cư phố 6 -Đất ở đô thị2.200.0001.350.0001.200.0001.000.000
3526Huyện Sông HinhĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ điểm cụm công nghiệp (giáp ranh giới xã EaBia) - đến giáp cổng chào Khu Phố 1Đất ở đô thị1.400.0001.000.000700.000400.000
3527Huyện Sông HinhĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ cổng chào - đến Khu phố 1 đến giáp cổng nhà thờ Sông HinhĐất ở đô thị1.700.0001.300.000900.000600.000
3528Huyện Sông HinhĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ cổng nhà thờ Sông Hinh - đến giáp cầu Buôn thô (Quốc lộ 29: Đoạn từ ranh giới xã EaBia đến cầu Buôn Thô (giáp đường Trần Hưng Đạo) cũ)Đất ở đô thị2.500.0001.500.0001.000.000700.000
3529Huyện Sông HinhĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ ngã ba đi buôn 2CKlốc - đến Chi nhánh điện Sông HinhĐất ở đô thị2.700.0001.800.0001.200.000750.000
3530Huyện Sông HinhĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ Chi nhánh điện Sông Hinh - đến giáp Huyện độiĐất ở đô thị4.500.0003.000.0001.800.0001.200.000
3531Huyện Sông HinhĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ Huyện đội - đến ngã ba Hoàng Hoa ThámĐất ở đô thị8.500.0005.100.0003.400.0001.700.000
3532Huyện Sông HinhĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ ngã ba Hoàng Hoa Thám - đến Nhà khách UBND huyệnĐất ở đô thị11.000.0005.500.0004.100.0002.750.000
3533Huyện Sông HinhĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ nhà khách UBND huyện - đến đường Hồ Xuân Hương (Gộp đoạn từ ranh nhà số 44 Trần Hưng Đạo (nhà ông Vượng) đến ngã ba đường Trần Phú và đoạn từ ngã ba đường Trần Phú đến đườngĐất ở đô thị10.500.0005.250.0003.750.0002.250.000
3534Huyện Sông HinhĐường Trần Phú - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến đường Nguyễn Văn TrỗiĐất ở đô thị8.500.0005.100.0003.400.0001.700.000
3535Huyện Sông HinhĐường Trần Phú - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trỗi - đến đường Nguyễn HuệĐất ở đô thị5.600.0004.000.0002.400.0001.600.000
3536Huyện Sông HinhĐường Trần Phú - Thị trấn Hai Riêng Đoạn ngã ba Nguyễn Huệ - đến cầu tràn suối Bệnh việnĐất ở đô thị2.200.0001.700.0001.100.000700.000
3537Huyện Sông HinhĐường Trần Phú - Thị trấn Hai Riêng Đường từ ngã ba đường Nguyễn Văn Trỗi - đến giáp đường Hồ Xuân HươngĐất ở đô thị4.800.0003.200.0002.400.0001.600.000
3538Huyện Sông HinhĐường Trần Phú - Thị trấn Hai Riêng Đường từ ngã ba Tuệ Tĩnh đi - đến giáp đường Nơ Trang Long (Khu mới quy hoạch)Đất ở đô thị2.500.0001.800.0001.500.0001.000.000
3539Huyện Sông HinhĐường Tuệ Tĩnh - Thị trấn Hai Riêng -Đất ở đô thị2.900.0002.300.0001.500.0001.000.000
3540Huyện Sông HinhĐường Võ Trứ - Thị trấn Hai Riêng -Đất ở đô thị4.000.0002.900.0002.000.0001.450.000
3541Huyện Sông HinhĐường Cao Bá Quát (Các đoạn đường trong Khu dân cư Khu phố 3 mới QH cũ) - Thị trấn Hai Riêng -Đất ở đô thị2.600.0001.700.0001.400.0001.200.000
3542Huyện Sông HinhĐường Nguyễn Dũng (Các đoạn đường trong Khu dân cư Khu phố 3 mới QH cũ) - Thị trấn Hai Riêng -Đất ở đô thị2.200.0001.350.0001.200.0001.000.000
3543Huyện Sông HinhĐường Tản Đà (Các đoạn đường trong Khu dân cư Khu phố 3 mới QH cũ) - Thị trấn Hai Riêng -Đất ở đô thị2.000.0001.100.000900.000800.000
3544Huyện Sông HinhCác đường Khu dân cư Khu phố 8 - Thị trấn Hai Riêng Đường từ ngã ba Lê Lợi đi hướng đường Lương Văn Chánh nối dài - đến nhà bà Ngân (tính hết đường Bê Tông)Đất ở đô thị1.900.0001.300.000850.000500.000
3545Huyện Sông HinhĐường Phan Bội Châu (Đường Khu dân cư Khu phố 7 cũ) - Thị trấn Hai Riêng -Đất ở đô thị2.700.0001.900.0001.300.000800.000
3546Huyện Sông HinhĐường Huyền Trân Công Chúa (Đường Khu dân cư Khu phố 7 cũ) - Thị trấn Hai Riêng -Đất ở đô thị2.700.0001.900.0001.300.000800.000
3547Huyện Sông HinhĐường Trần Quang Khải (Quốc lộ 19C) - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ khu dân cư khu phố 1 - đến giáp đường quốc lộ 29 (ĐT645) cũ)Đất ở đô thị1.400.0001.000.000700.000400.000
3548Huyện Sông HinhĐường Nguyễn Anh Hào (Các đường Khu dân cư Khu phố 8) - Thị trấn Hai Riêng Đường từ ngã ba Lê Lợi đi khu vực Lam Sơn - đến nhà ông Báu (tính hết đường Bê Tông) cũ)Đất ở đô thị2.100.0001.400.0001.000.000550.000
3549Huyện Sông HinhĐường Huỳnh Thúc Kháng (Các đường Khu dân cư Khu phố 8) - Thị trấn Hai Riêng Đường từ ngã ba quốc lộ 29 - đến hết đất phân trường Tiểu học Khu phố 8 cũ)Đất ở đô thị1.900.0001.300.000850.000500.000
3550Huyện Sông HinhThị trấn Hai Riêng Đường từ ngã ba quốc lộ 29 - đến giáp nghĩa địa Suối MâyĐất ở đô thị2.650.0002.100.0001.500.0001.000.000
3551Huyện Sông HinhThị trấn Hai Riêng Đoạn từ nghĩa địa Suối Mây - đến giáp ranh giới xã Đức Bình TâyĐất ở đô thị1.100.000800.000600.000400.000
3552Huyện Sông HinhThị trấn Hai Riêng Các đoạn đường còn lại trong thị trấn -Đất ở đô thị1.300.000950.000650.000300.000
3553Huyện Sông HinhQuốc lộ 19C (Đường ĐT649 cũ) - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ ranh giới xã Đức Bình Tây - đến giáp khu dân cư khu phố 1Đất TM-DV đô thị350.000250.000175.000125.000
3554Huyện Sông HinhĐường Bà Triệu - Thị trấn Hai Riêng -Đất TM-DV đô thị2.150.0001.450.0001.025.000775.000
3555Huyện Sông HinhĐường Y Nộ (điểm đầu giáp đường Trần Hưng Đạo) - Thị trấn Hai Riêng -Đất TM-DV đô thị800.000500.000350.000200.000
3556Huyện Sông HinhĐường Chu Văn An - Thị trấn Hai Riêng -Đất TM-DV đô thị1.350.000900.000600.000375.000
3557Huyện Sông HinhĐường Nguyễn Thái Học (Đường đi buôn 2CKlốc, xã EaBia cũ) - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ ngã ba Trần Hưng Đạo - đến ranh Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyệnĐất TM-DV đô thị750.000675.000500.000350.000
3558Huyện Sông HinhĐường Nguyễn Thái Học (Đường đi buôn 2CKlốc, xã EaBia cũ) - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ ranh Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện - đến giáp ranh xã EaBiaĐất TM-DV đô thị550.000500.000450.000350.000
3559Huyện Sông HinhĐường Hai Bà Trưng - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ ngã ba Lê Lợi - đến giáp ngã tư Lương Văn ChánhĐất TM-DV đô thị3.850.0002.550.0001.700.000850.000
3560Huyện Sông HinhĐường Hai Bà Trưng - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ ngã tư Lương Văn Chánh - đến giáp đường Hồ Xuân HươngĐất TM-DV đô thị2.000.0001.750.0001.000.000750.000
3561Huyện Sông HinhĐường Hồ Xuân Hương - Thị trấn Hai Riêng -Đất TM-DV đô thị2.250.0001.500.000900.000600.000
3562Huyện Sông HinhĐường Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ ngã ba Trần Hưng Đạo - đến giáp đường Nguyễn Đình ChiểuĐất TM-DV đô thị2.250.0001.500.000750.000500.000
3563Huyện Sông HinhĐường Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu - đến đường vào Nhà Rông buôn Hai RiêngĐất TM-DV đô thị1.900.0001.275.000700.000400.000
3564Huyện Sông HinhĐường Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ đường vào Nhà Rông buôn Hai Riêng - đến cầu Ea BiaĐất TM-DV đô thị1.000.000675.000450.000300.000
3565Huyện Sông HinhĐường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Hai Riêng -Đất TM-DV đô thị2.150.0001.450.0001.025.000775.000
3566Huyện Sông HinhĐường Lê Hồng Phong - Thị trấn Hai Riêng -Đất TM-DV đô thị1.500.0001.125.000900.000750.000
3567Huyện Sông HinhĐường Lê Lợi - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ ngã tư đường Trần Hưng Đạo - đến giáp ngã ba đường Hai Bà TrưngĐất TM-DV đô thị5.500.0002.750.0002.050.0001.375.000
3568Huyện Sông HinhĐường Lê Lợi - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ ngã ba đường Hai Bà Trưng - đến giáp ngã ba đường Hoàng Văn ThụĐất TM-DV đô thị2.900.0001.725.0001.150.000575.000
3569Huyện Sông HinhĐường Lê Lợi - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ ngã ba đường Hoàng Văn Thụ - đến giáp Trụ sở Quản lý đường bộĐất TM-DV đô thị1.750.0001.150.000875.000575.000
3570Huyện Sông HinhĐường Lê Lợi - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ Trụ sở Quản lý đường bộ - đến giáp trạm y tế thị trấn (Quốc lộ 29 cũ)Đất TM-DV đô thị1.600.0001.200.000800.000400.000
3571Huyện Sông HinhĐường Lê Lợi - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ trạm y tế thị trấn - đến ngã ba đi Buôn Ken (Quốc lộ 29 cũ)Đất TM-DV đô thị750.000500.000350.000200.000
3572Huyện Sông HinhĐường Lê Lợi - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ ngã ba đi Buôn Ken - đến giáp ranh giới xã Ea Bar (Quốc lộ 29 cũ)Đất TM-DV đô thị500.000350.000200.000125.000
3573Huyện Sông HinhĐường Lê Quý Đôn - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu - đến đường Chu Văn AnĐất TM-DV đô thị1.150.000750.000525.000300.000
3574Huyện Sông HinhĐường Lê Quý Đôn - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ đường Chu Văn An - đến giáp đường Hoàng Hoa ThámĐất TM-DV đô thị1.050.000700.000500.000275.000
3575Huyện Sông HinhĐường Lê Thành Phương - Thị trấn Hai Riêng -Đất TM-DV đô thị2.150.0001.450.0001.025.000775.000
3576Huyện Sông HinhĐường Lương Văn Chánh - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ đường Nguyễn Công Trứ - đến giáp đường Trần Hưng ĐạoĐất TM-DV đô thị5.500.0002.750.0002.050.0001.375.000
3577Huyện Sông HinhĐường Lương Văn Chánh - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo – giáp ngã tư đường Ngô Quyền -Đất TM-DV đô thị4.200.0002.450.0001.750.0001.050.000
3578Huyện Sông HinhĐường Lương Văn Chánh - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ ngã tư đường Ngô Quyền - đến giáp ngã tư đường Hai Bà TrưngĐất TM-DV đô thị2.950.0001.950.0001.300.000650.000
3579Huyện Sông HinhĐường Lương Văn Chánh - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ ngã tư Hai Bà Trưng - đến cống số 2Đất TM-DV đô thị1.200.000850.000550.000350.000
3580Huyện Sông HinhĐường Lương Văn Chánh - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ cống số 2 - đến giáp ngã ba đường BT đi buôn La Bách (đối diện NVH buôn La Diêm)Đất TM-DV đô thị750.000500.000350.000200.000
3581Huyện Sông HinhĐường Lý Thường Kiệt - Thị trấn Hai Riêng -Đất TM-DV đô thị1.900.0001.275.000900.000675.000
3582Huyện Sông HinhĐường Ngô Quyền - Thị trấn Hai Riêng -Đất TM-DV đô thị1.750.0001.250.000850.000650.000
3583Huyện Sông HinhĐường Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ ngã ba Nguyễn Trãi - đến giáp ngã ba Lương Văn ChánhĐất TM-DV đô thị5.500.0002.750.0002.050.0001.375.000
3584Huyện Sông HinhĐường Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ Lương Văn Chánh - đến giáp đường Nguyễn Văn CừĐất TM-DV đô thị2.400.0001.600.0001.200.000800.000
3585Huyện Sông HinhĐường Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến giáp bến xeĐất TM-DV đô thị2.400.0001.600.0001.200.000800.000
3586Huyện Sông HinhĐường Nguyễn Du - Thị trấn Hai Riêng -Đất TM-DV đô thị1.750.0001.125.000900.000750.000
3587Huyện Sông HinhĐường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Hai Riêng -Đất TM-DV đô thị2.150.0001.450.0001.025.000775.000
3588Huyện Sông HinhĐường Nguyễn Huệ - Thị trấn Hai Riêng -Đất TM-DV đô thị1.750.0001.200.000750.000550.000
3589Huyện Sông HinhĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Hai Riêng -Đất TM-DV đô thị1.500.0001.125.000900.000750.000
3590Huyện Sông HinhĐường Nguyễn Trãi - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ ngã tư đường Trần Hưng Đạo - đến giáp ngã ba Nguyễn Công TrứĐất TM-DV đô thị5.250.0003.000.0002.250.0001.500.000
3591Huyện Sông HinhĐường Nguyễn Trãi - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ ngã ba đường Nguyễn Công Trứ - đến đường Nguyễn Đình ChiểuĐất TM-DV đô thị3.750.0002.250.0001.500.000750.000
3592Huyện Sông HinhĐường Nguyễn Trãi - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu - đến giáp ngã ba đường Nơ Trang LongĐất TM-DV đô thị2.650.0001.875.0001.125.000750.000
3593Huyện Sông HinhĐường Nguyễn Trãi - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ ngã ba đường Nơ Trang Long - đến giáp đường Nguyễn HuệĐất TM-DV đô thị2.000.0001.350.000950.000725.000
3594Huyện Sông HinhĐường Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Hai Riêng -Đất TM-DV đô thị1.500.0001.125.000900.000750.000
3595Huyện Sông HinhĐường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Hai Riêng -Đất TM-DV đô thị2.400.0001.600.0001.200.000800.000
3596Huyện Sông HinhĐường Nơ Trang Long - Thị trấn Hai Riêng -Đất TM-DV đô thị2.000.0001.450.0001.000.000725.000
3597Huyện Sông HinhĐường nội thị - Thị trấn Hai Riêng đoạn nối liền Hoàng Văn Thụ vào quy hoạch khu dân cư phố 6 -Đất TM-DV đô thị1.100.000675.000600.000500.000
3598Huyện Sông HinhĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ điểm cụm công nghiệp (giáp ranh giới xã EaBia) - đến giáp cổng chào Khu Phố 1Đất TM-DV đô thị700.000500.000350.000200.000
3599Huyện Sông HinhĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ cổng chào - đến Khu phố 1 đến giáp cổng nhà thờ Sông HinhĐất TM-DV đô thị850.000650.000450.000300.000
3600Huyện Sông HinhĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ cổng nhà thờ Sông Hinh - đến giáp cầu Buôn thô (Quốc lộ 29: Đoạn từ ranh giới xã EaBia đến cầu Buôn Thô (giáp đường Trần Hưng Đạo) cũ)Đất TM-DV đô thị1.250.000750.000500.000350.000
3601Huyện Sông HinhĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ ngã ba đi buôn 2CKlốc - đến Chi nhánh điện Sông HinhĐất TM-DV đô thị1.350.000900.000600.000375.000
3602Huyện Sông HinhĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ Chi nhánh điện Sông Hinh - đến giáp Huyện độiĐất TM-DV đô thị2.250.0001.500.000900.000600.000
3603Huyện Sông HinhĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ Huyện đội - đến ngã ba Hoàng Hoa ThámĐất TM-DV đô thị4.250.0002.550.0001.700.000850.000
3604Huyện Sông HinhĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ ngã ba Hoàng Hoa Thám - đến Nhà khách UBND huyệnĐất TM-DV đô thị5.500.0002.750.0002.050.0001.375.000
3605Huyện Sông HinhĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ nhà khách UBND huyện - đến đường Hồ Xuân Hương (Gộp đoạn từ ranh nhà số 44 Trần Hưng Đạo (nhà ông Vượng) đến ngã ba đường Trần Phú và đoạn từ ngã ba đường Trần Phú đến đườngĐất TM-DV đô thị5.250.0002.625.0001.875.0001.125.000
3606Huyện Sông HinhĐường Trần Phú - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến đường Nguyễn Văn TrỗiĐất TM-DV đô thị4.250.0002.550.0001.700.000850.000
3607Huyện Sông HinhĐường Trần Phú - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trỗi - đến đường Nguyễn HuệĐất TM-DV đô thị2.800.0002.000.0001.200.000800.000
3608Huyện Sông HinhĐường Trần Phú - Thị trấn Hai Riêng Đoạn ngã ba Nguyễn Huệ - đến cầu tràn suối Bệnh việnĐất TM-DV đô thị1.100.000850.000550.000350.000
3609Huyện Sông HinhĐường Trần Phú - Thị trấn Hai Riêng Đường từ ngã ba đường Nguyễn Văn Trỗi - đến giáp đường Hồ Xuân HươngĐất TM-DV đô thị2.400.0001.600.0001.200.000800.000
3610Huyện Sông HinhĐường Trần Phú - Thị trấn Hai Riêng Đường từ ngã ba Tuệ Tĩnh đi - đến giáp đường Nơ Trang Long (Khu mới quy hoạch)Đất TM-DV đô thị1.250.000900.000750.000500.000
3611Huyện Sông HinhĐường Tuệ Tĩnh - Thị trấn Hai Riêng -Đất TM-DV đô thị1.450.0001.150.000750.000500.000
3612Huyện Sông HinhĐường Võ Trứ - Thị trấn Hai Riêng -Đất TM-DV đô thị2.000.0001.450.0001.000.000725.000
3613Huyện Sông HinhĐường Cao Bá Quát (Các đoạn đường trong Khu dân cư Khu phố 3 mới QH cũ) - Thị trấn Hai Riêng -Đất TM-DV đô thị1.300.000850.000700.000600.000
3614Huyện Sông HinhĐường Nguyễn Dũng (Các đoạn đường trong Khu dân cư Khu phố 3 mới QH cũ) - Thị trấn Hai Riêng -Đất TM-DV đô thị1.100.000675.000600.000500.000
3615Huyện Sông HinhĐường Tản Đà (Các đoạn đường trong Khu dân cư Khu phố 3 mới QH cũ) - Thị trấn Hai Riêng -Đất TM-DV đô thị1.000.000550.000450.000400.000
3616Huyện Sông HinhCác đường Khu dân cư Khu phố 8 - Thị trấn Hai Riêng Đường từ ngã ba Lê Lợi đi hướng đường Lương Văn Chánh nối dài - đến nhà bà Ngân (tính hết đường Bê Tông)Đất TM-DV đô thị950.000650.000425.000250.000
3617Huyện Sông HinhĐường Phan Bội Châu (Đường Khu dân cư Khu phố 7 cũ) - Thị trấn Hai Riêng -Đất TM-DV đô thị1.350.000950.000650.000400.000
3618Huyện Sông HinhĐường Huyền Trân Công Chúa (Đường Khu dân cư Khu phố 7 cũ) - Thị trấn Hai Riêng -Đất TM-DV đô thị1.350.000950.000650.000400.000
3619Huyện Sông HinhĐường Trần Quang Khải (Quốc lộ 19C) - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ khu dân cư khu phố 1 - đến giáp đường quốc lộ 29 (ĐT645) cũ)Đất TM-DV đô thị700.000500.000350.000200.000
3620Huyện Sông HinhĐường Nguyễn Anh Hào (Các đường Khu dân cư Khu phố 8) - Thị trấn Hai Riêng Đường từ ngã ba Lê Lợi đi khu vực Lam Sơn - đến nhà ông Báu (tính hết đường Bê Tông) cũ)Đất TM-DV đô thị1.050.000700.000500.000275.000
3621Huyện Sông HinhĐường Huỳnh Thúc Kháng (Các đường Khu dân cư Khu phố 8) - Thị trấn Hai Riêng Đường từ ngã ba quốc lộ 29 - đến hết đất phân trường Tiểu học Khu phố 8 cũ)Đất TM-DV đô thị950.000650.000425.000250.000
3622Huyện Sông HinhThị trấn Hai Riêng Đường từ ngã ba quốc lộ 29 - đến giáp nghĩa địa Suối MâyĐất TM-DV đô thị1.325.0001.050.000750.000500.000
3623Huyện Sông HinhThị trấn Hai Riêng Đoạn từ nghĩa địa Suối Mây - đến giáp ranh giới xã Đức Bình TâyĐất TM-DV đô thị550.000400.000300.000200.000
3624Huyện Sông HinhThị trấn Hai Riêng Các đoạn đường còn lại trong thị trấn -Đất TM-DV đô thị650.000475.000325.000150.000
3625Huyện Sông HinhQuốc lộ 19C (Đường ĐT649 cũ) - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ ranh giới xã Đức Bình Tây - đến giáp khu dân cư khu phố 1Đất SX-KD đô thị280.000200.000140.000100.000
3626Huyện Sông HinhĐường Bà Triệu - Thị trấn Hai Riêng -Đất SX-KD đô thị1.720.0001.160.000820.000620.000
3627Huyện Sông HinhĐường Y Nộ (điểm đầu giáp đường Trần Hưng Đạo) - Thị trấn Hai Riêng -Đất SX-KD đô thị640.000400.000280.000160.000
3628Huyện Sông HinhĐường Chu Văn An - Thị trấn Hai Riêng -Đất SX-KD đô thị1.080.000720.000480.000300.000
3629Huyện Sông HinhĐường Nguyễn Thái Học (Đường đi buôn 2CKlốc, xã EaBia cũ) - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ ngã ba Trần Hưng Đạo - đến ranh Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyệnĐất SX-KD đô thị600.000540.000400.000280.000
3630Huyện Sông HinhĐường Nguyễn Thái Học (Đường đi buôn 2CKlốc, xã EaBia cũ) - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ ranh Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện - đến giáp ranh xã EaBiaĐất SX-KD đô thị440.000400.000360.000280.000
3631Huyện Sông HinhĐường Hai Bà Trưng - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ ngã ba Lê Lợi - đến giáp ngã tư Lương Văn ChánhĐất SX-KD đô thị3.080.0002.040.0001.360.000680.000
3632Huyện Sông HinhĐường Hai Bà Trưng - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ ngã tư Lương Văn Chánh - đến giáp đường Hồ Xuân HươngĐất SX-KD đô thị1.600.0001.400.000800.000600.000
3633Huyện Sông HinhĐường Hồ Xuân Hương - Thị trấn Hai Riêng -Đất SX-KD đô thị1.800.0001.200.000720.000480.000
3634Huyện Sông HinhĐường Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ ngã ba Trần Hưng Đạo - đến giáp đường Nguyễn Đình ChiểuĐất SX-KD đô thị1.800.0001.200.000600.000400.000
3635Huyện Sông HinhĐường Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu - đến đường vào Nhà Rông buôn Hai RiêngĐất SX-KD đô thị1.520.0001.020.000560.000320.000
3636Huyện Sông HinhĐường Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ đường vào Nhà Rông buôn Hai Riêng - đến cầu Ea BiaĐất SX-KD đô thị800.000540.000360.000240.000
3637Huyện Sông HinhĐường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Hai Riêng -Đất SX-KD đô thị1.720.0001.160.000820.000620.000
3638Huyện Sông HinhĐường Lê Hồng Phong - Thị trấn Hai Riêng -Đất SX-KD đô thị1.200.000900.000720.000600.000
3639Huyện Sông HinhĐường Lê Lợi - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ ngã tư đường Trần Hưng Đạo - đến giáp ngã ba đường Hai Bà TrưngĐất SX-KD đô thị4.400.0002.200.0001.640.0001.100.000
3640Huyện Sông HinhĐường Lê Lợi - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ ngã ba đường Hai Bà Trưng - đến giáp ngã ba đường Hoàng Văn ThụĐất SX-KD đô thị2.320.0001.380.000920.000460.000
3641Huyện Sông HinhĐường Lê Lợi - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ ngã ba đường Hoàng Văn Thụ - đến giáp Trụ sở Quản lý đường bộĐất SX-KD đô thị1.400.000920.000700.000460.000
3642Huyện Sông HinhĐường Lê Lợi - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ Trụ sở Quản lý đường bộ - đến giáp trạm y tế thị trấn (Quốc lộ 29 cũ)Đất SX-KD đô thị1.280.000960.000640.000320.000
3643Huyện Sông HinhĐường Lê Lợi - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ trạm y tế thị trấn - đến ngã ba đi Buôn Ken (Quốc lộ 29 cũ)Đất SX-KD đô thị600.000400.000280.000160.000
3644Huyện Sông HinhĐường Lê Lợi - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ ngã ba đi Buôn Ken - đến giáp ranh giới xã Ea Bar (Quốc lộ 29 cũ)Đất SX-KD đô thị400.000280.000160.000100.000
3645Huyện Sông HinhĐường Lê Quý Đôn - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu - đến đường Chu Văn AnĐất SX-KD đô thị920.000600.000420.000240.000
3646Huyện Sông HinhĐường Lê Quý Đôn - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ đường Chu Văn An - đến giáp đường Hoàng Hoa ThámĐất SX-KD đô thị840.000560.000400.000220.000
3647Huyện Sông HinhĐường Lê Thành Phương - Thị trấn Hai Riêng -Đất SX-KD đô thị1.720.0001.160.000820.000620.000
3648Huyện Sông HinhĐường Lương Văn Chánh - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ đường Nguyễn Công Trứ - đến giáp đường Trần Hưng ĐạoĐất SX-KD đô thị4.400.0002.200.0001.640.0001.100.000
3649Huyện Sông HinhĐường Lương Văn Chánh - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo – giáp ngã tư đường Ngô Quyền -Đất SX-KD đô thị3.360.0001.960.0001.400.000840.000
3650Huyện Sông HinhĐường Lương Văn Chánh - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ ngã tư đường Ngô Quyền - đến giáp ngã tư đường Hai Bà TrưngĐất SX-KD đô thị2.360.0001.560.0001.040.000520.000
3651Huyện Sông HinhĐường Lương Văn Chánh - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ ngã tư Hai Bà Trưng - đến cống số 2Đất SX-KD đô thị960.000680.000440.000280.000
3652Huyện Sông HinhĐường Lương Văn Chánh - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ cống số 2 - đến giáp ngã ba đường BT đi buôn La Bách (đối diện NVH buôn La Diêm)Đất SX-KD đô thị600.000400.000280.000160.000
3653Huyện Sông HinhĐường Lý Thường Kiệt - Thị trấn Hai Riêng -Đất SX-KD đô thị1.520.0001.020.000720.000540.000
3654Huyện Sông HinhĐường Ngô Quyền - Thị trấn Hai Riêng -Đất SX-KD đô thị1.400.0001.000.000680.000520.000
3655Huyện Sông HinhĐường Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ ngã ba Nguyễn Trãi - đến giáp ngã ba Lương Văn ChánhĐất SX-KD đô thị4.400.0002.200.0001.640.0001.100.000
3656Huyện Sông HinhĐường Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ Lương Văn Chánh - đến giáp đường Nguyễn Văn CừĐất SX-KD đô thị1.920.0001.280.000960.000640.000
3657Huyện Sông HinhĐường Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến giáp bến xeĐất SX-KD đô thị1.920.0001.280.000960.000640.000
3658Huyện Sông HinhĐường Nguyễn Du - Thị trấn Hai Riêng -Đất SX-KD đô thị1.400.000900.000720.000600.000
3659Huyện Sông HinhĐường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Hai Riêng -Đất SX-KD đô thị1.720.0001.160.000820.000620.000
3660Huyện Sông HinhĐường Nguyễn Huệ - Thị trấn Hai Riêng -Đất SX-KD đô thị1.400.000960.000600.000440.000
3661Huyện Sông HinhĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Hai Riêng -Đất SX-KD đô thị1.200.000900.000720.000600.000
3662Huyện Sông HinhĐường Nguyễn Trãi - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ ngã tư đường Trần Hưng Đạo - đến giáp ngã ba Nguyễn Công TrứĐất SX-KD đô thị4.200.0002.400.0001.800.0001.200.000
3663Huyện Sông HinhĐường Nguyễn Trãi - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ ngã ba đường Nguyễn Công Trứ - đến đường Nguyễn Đình ChiểuĐất SX-KD đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
3664Huyện Sông HinhĐường Nguyễn Trãi - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu - đến giáp ngã ba đường Nơ Trang LongĐất SX-KD đô thị2.120.0001.500.000900.000600.000
3665Huyện Sông HinhĐường Nguyễn Trãi - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ ngã ba đường Nơ Trang Long - đến giáp đường Nguyễn HuệĐất SX-KD đô thị1.600.0001.080.000760.000580.000
3666Huyện Sông HinhĐường Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Hai Riêng -Đất SX-KD đô thị1.200.000900.000720.000600.000
3667Huyện Sông HinhĐường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Hai Riêng -Đất SX-KD đô thị1.920.0001.280.000960.000640.000
3668Huyện Sông HinhĐường Nơ Trang Long - Thị trấn Hai Riêng -Đất SX-KD đô thị1.600.0001.160.000800.000580.000
3669Huyện Sông HinhĐường nội thị - Thị trấn Hai Riêng đoạn nối liền Hoàng Văn Thụ vào quy hoạch khu dân cư phố 6 -Đất SX-KD đô thị880.000540.000480.000400.000
3670Huyện Sông HinhĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ điểm cụm công nghiệp (giáp ranh giới xã EaBia) - đến giáp cổng chào Khu Phố 1Đất SX-KD đô thị560.000400.000280.000160.000
3671Huyện Sông HinhĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ cổng chào - đến Khu phố 1 đến giáp cổng nhà thờ Sông HinhĐất SX-KD đô thị680.000520.000360.000240.000
3672Huyện Sông HinhĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ cổng nhà thờ Sông Hinh - đến giáp cầu Buôn thô (Quốc lộ 29: Đoạn từ ranh giới xã EaBia đến cầu Buôn Thô (giáp đường Trần Hưng Đạo) cũ)Đất SX-KD đô thị1.000.000600.000400.000280.000
3673Huyện Sông HinhĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ ngã ba đi buôn 2CKlốc - đến Chi nhánh điện Sông HinhĐất SX-KD đô thị1.080.000720.000480.000300.000
3674Huyện Sông HinhĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ Chi nhánh điện Sông Hinh - đến giáp Huyện độiĐất SX-KD đô thị1.800.0001.200.000720.000480.000
3675Huyện Sông HinhĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ Huyện đội - đến ngã ba Hoàng Hoa ThámĐất SX-KD đô thị3.400.0002.040.0001.360.000680.000
3676Huyện Sông HinhĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ ngã ba Hoàng Hoa Thám - đến Nhà khách UBND huyệnĐất SX-KD đô thị4.400.0002.200.0001.640.0001.100.000
3677Huyện Sông HinhĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ nhà khách UBND huyện - đến đường Hồ Xuân Hương (Gộp đoạn từ ranh nhà số 44 Trần Hưng Đạo (nhà ông Vượng) đến ngã ba đường Trần Phú và đoạn từ ngã ba đường Trần Phú đến đườngĐất SX-KD đô thị4.200.0002.100.0001.500.000900.000
3678Huyện Sông HinhĐường Trần Phú - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến đường Nguyễn Văn TrỗiĐất SX-KD đô thị3.400.0002.040.0001.360.000680.000
3679Huyện Sông HinhĐường Trần Phú - Thị trấn Hai Riêng Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trỗi - đến đường Nguyễn HuệĐất SX-KD đô thị2.240.0001.600.000960.000640.000
3680Huyện Sông HinhĐường Trần Phú - Thị trấn Hai Riêng Đoạn ngã ba Nguyễn Huệ - đến cầu tràn suối Bệnh việnĐất SX-KD đô thị880.000680.000440.000280.000
Xem thêm (Trang 1/3): 1[2][3]

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Đắk Lắk theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Hòa PhúTại đây52Xã Krông AnaTại đây
2Xã Ea DrôngTại đây53Xã Dur KmălTại đây
3Xã Ea SúpTại đây54Xã Ea NaTại đây
4Xã Ea RốkTại đây55Xã Xuân ThọTại đây
5Xã Ea BungTại đây56Xã Xuân CảnhTại đây
6Xã Ea WerTại đây57Xã Xuân LộcTại đây
7Xã Ea NuôlTại đây58Xã Hòa XuânTại đây
8Xã Ea KiếtTại đây59Xã Tuy An BắcTại đây
9Xã Ea M’DrohTại đây60Xã Tuy An ĐôngTại đây
10Xã Quảng PhúTại đây61Xã Ô LoanTại đây
11Xã Cuôr ĐăngTại đây62Xã Tuy An NamTại đây
12Xã Cư M’garTại đây63Xã Tuy An TâyTại đây
13Xã Ea TulTại đây64Xã Phú Hòa 1Tại đây
14Xã Pơng DrangTại đây65Xã Phú Hòa 2Tại đây
15Xã Krông BúkTại đây66Xã Tây HòaTại đây
16Xã Cư PơngTại đây67Xã Hòa ThịnhTại đây
17Xã Ea KhălTại đây68Xã Hòa MỹTại đây
18Xã Ea DrăngTại đây69Xã Sơn ThànhTại đây
19Xã Ea WyTại đây70Xã Sơn HòaTại đây
20Xã Ea HiaoTại đây71Xã Vân HòaTại đây
21Xã Krông NăngTại đây72Xã Tây SơnTại đây
22Xã Dliê YaTại đây73Xã Suối TraiTại đây
23Xã Tam GiangTại đây74Xã Ea LyTại đây
24Xã Phú XuânTại đây75Xã Ea BáTại đây
25Xã Krông PắcTại đây76Xã Đức BìnhTại đây
26Xã Ea KnuếcTại đây77Xã Sông HinhTại đây
27Xã Tân TiếnTại đây78Xã Xuân LãnhTại đây
28Xã Ea PhêTại đây79Xã Phú MỡTại đây
29Xã Ea KlyTại đây80Xã Xuân PhướcTại đây
30Xã Ea KarTại đây81Xã Đồng XuânTại đây
31Xã Ea ÔTại đây82Phường Buôn Ma ThuộtTại đây
32Xã Ea KnốpTại đây83Phường Tân AnTại đây
33Xã Cư YangTại đây84Phường Tân LậpTại đây
34Xã Ea PălTại đây85Phường Thành NhấtTại đây
35Xã M’DrắkTại đây86Phường Ea KaoTại đây
36Xã Ea RiêngTại đây87Phường Buôn HồTại đây
37Xã Cư M’taTại đây88Phường Cư BaoTại đây
38Xã Krông ÁTại đây89Phường Phú YênTại đây
39Xã Cư PraoTại đây90Phường Tuy HòaTại đây
40Xã Hòa SơnTại đây91Phường Bình KiếnTại đây
41Xã Dang KangTại đây92Phường Xuân ĐàiTại đây
42Xã Krông BôngTại đây93Phường Sông CầuTại đây
43Xã Yang MaoTại đây94Phường Đông HòaTại đây
44Xã Cư PuiTại đây95Phường Hòa HiệpTại đây
45Xã Liên Sơn LắkTại đây96Xã Buôn ĐônTại đây
46Xã Đắk LiêngTại đây97Xã Ea H’LeoTại đây
47Xã Nam KaTại đây98Xã Ea TrangTại đây
48Xã Đắk PhơiTại đây99Xã Ia LốpTại đây
49Xã Ea NingTại đây100Xã Ia RvêTại đây
50Xã Dray BhăngTại đây101Xã Krông NôTại đây
51Xã Ea KturTại đây102Xã Vụ BổnTại đây

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4.8/5 - (1219 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên 2026
Bảng giá đất huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên 2026
Bảng giá đất Thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang 2026
Bảng giá đất Thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang 2026
Bảng giá đất Thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai 2026
Bảng giá đất Thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.