• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Ea M’Droh, tỉnh Đắk Lắk 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Ea M’Droh, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất xã Ea M’Droh, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất xã Ea M’Droh, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Ea M’Droh, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Ea M’Droh, tỉnh Đắk Lắk 2026

2. Bảng giá đất xã Ea M’Droh, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Ea M’Droh, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất xã Ea M’Droh, tỉnh Đắk Lắk

Xã Ea M’Droh sắp xếp từ: Các xã Quảng Hiệp, Ea M’nang, Ea M’Droh.

Tìm đường (Loading)...
STT Khu vực Tên đường Loại đất VT1 VT2 VT3 VT4
1 Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá) Ngã ba trung tâm xã - Đường đi xã Cư M'gar +500m Đất ở nông thôn 3.600.000 1.980.000 1.440.000 900.000
2 Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá) Đường đi xã Cư M'gar +500m - Cua 90 +330m Đất ở nông thôn 3.000.000 1.650.000 1.200.000 750.000
3 Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá) Cua 90 +330m - Giáp ranh giới xã Cư M'gar Đất ở nông thôn 2.200.000 1.210.000 880.000 550.000
4 Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá) Ngã ba trung tâm xã - Đường đi xã Ea Kiết +500m Đất ở nông thôn 3.000.000 1.650.000 1.200.000 750.000
5 Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá) Đường đi xã Ea Kiết + 500m - Đường đi xã Ea Kiết +3000m (giáp ranh Nghĩa trang thôn Hiệp Nhất) Đất ở nông thôn 1.800.000 990.000 720.000 450.000
6 Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá) Đường đi xã Ea Kiết +3000m (giáp ranh Nghĩa trang thôn Hiệp Nhất) - Giáp ranh giới xã Ea Kiết Đất ở nông thôn 850.000 470.000 340.000 0
7 Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 02 Cầu giáp ranh xã Quảng Phú (cầu xã Quảng Tiến cũ) - Ngã tư trường Nguyễn Huệ (Ngã tư đi đường xã Ea M'Droh 04) +250m Đất ở nông thôn 1.350.000 740.000 540.000 340.000
8 Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 02 Ngã tư trường Nguyễn Huệ (Ngã tư đi đường xã Ea M'Droh 04) +250m - Giáp ranh giới xã Ea Nuôl (xã Ea Bar cũ) Đất ở nông thôn 1.050.000 580.000 420.000 260.000
9 Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 03 Đường xã Ea M'Droh 02 (thôn 1B) - Giáp ranh xã Quảng Phú (buôn Pốk B) Đất ở nông thôn 1.350.000 675.000 540.000 280.000
10 Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 04 Đường xã Ea M'Droh 02 (thôn 3) - Giáp ranh xã Quảng Phú (cầu xã Cư Suê cũ) Đất ở nông thôn 1.350.000 675.000 540.000 0
11 Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 05 Đường xã Ea M'Droh 01 - Đường đi đập buôn Dhung +1270m Đất ở nông thôn 850.000 470.000 340.000 0
12 Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 05 Đường đi đập buôn Dhung +1270m - Ngã ba đập buôn Dhung Đất ở nông thôn 700.000 390.000 280.000 0
13 Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 05 Ngã ba đập buôn Dhung - Giáp ranh giới xã Cư M'gar (xã Ea H'đinh cũ) Đất ở nông thôn 400.000 200.000 160.000 0
14 Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 06 Đường xã Ea M'Droh 01 (cua 90) - Đường xã Ea M'Droh 02 (thôn 1A) Đất ở nông thôn 820.000 450.000 330.000 0
15 Ea M’Droh Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Ngã ba trung tâm xã - Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +550m Đất ở nông thôn 2.800.000 1.540.000 1.120.000 700.000
16 Ea M’Droh Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +550m - Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +1000m Đất ở nông thôn 2.000.000 1.100.000 800.000 500.000
17 Ea M’Droh Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +1000m - Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +3100m Đất ở nông thôn 750.000 410.000 300.000 0
18 Ea M’Droh Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +3100m - Ngã tư đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Đất ở nông thôn 1.200.000 660.000 480.000 300.000
19 Ea M’Droh Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Ngã tư đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết - Đường đi xã Ea Kiết +700m Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 0
20 Ea M’Droh Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Đường đi xã Ea Kiết +700m - Giáp ranh giới xã Ea Kiết Đất ở nông thôn 560.000 280.000 0 0
21 Ea M’Droh Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Ngã tư đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết - Đường đi xã Ea Wer +200m Đất ở nông thôn 1.000.000 550.000 400.000 250.000
22 Ea M’Droh Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Đường đi xã Ea Wer +200m - Giáp ranh giới xã Ea Wer (xã Ea Huar cũ) Đất ở nông thôn 480.000 260.000 0 0
23 Ea M’Droh Đường liên xã Ea M'Droh - xã Ea Wer Đường xã Ea M'Droh 01 (Ngã ba vườn tếch) - Đường đi xã Ea Wer +1000m Đất ở nông thôn 950.000 520.000 380.000 240.000
24 Ea M’Droh Đường liên xã Ea M'Droh - xã Ea Wer Đường đi xã Ea Wer +1000m - Giáp ranh giới xã Ea Wer Đất ở nông thôn 850.000 470.000 340.000 0
25 Ea M’Droh Đường liên xã Ea M'Droh - xã Cư M'gar Ngã ba (đi xã Quảng Phú - xã Ea Nuôl, xã Cư M'gar) - Giáp ranh giới xã Cư M'gar (cầu cháy) Đất ở nông thôn 650.000 325.000 260.000 0
26 Ea M’Droh Đường liên xã Ea M'Droh - xã Ea Nuôl Đường xã Ea M'Droh 02 (thôn 2A) - Giáp ranh giới xã Ea Nuôl (xã Cuôr Knia cũ) Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 0
27 Ea M’Droh Tuyến đường Vành đai Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết (thôn Hiệp Thành) - Hướng đi xã Ea Nuôl + 100m Đất ở nông thôn 600.000 330.000 240.000 0
28 Ea M’Droh Tuyến đường Vành đai Hướng đi xã Ea Nuôl + 100m - Giáp ranh xã Ea Nuôl (Cuôr Knia cũ) Đất ở nông thôn 450.000 250.000 0 0
29 Ea M’Droh Đường vào mỏ đá An Nguyên Ngã tư đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết - Đường đi vào mỏ đá + 450m Đất ở nông thôn 390.000 0 0 0
30 Ea M’Droh Đường vào mỏ đá An Nguyên Đường đi vào mỏ đá + 450m - Hết đường (giáp ranh xã Ea Kiết) Đất ở nông thôn 350.000 175.000 140.000 0
31 Ea M’Droh Đường vào khu dân cư thôn Hiệp Lợi Ngã ba đập buôn Dhung - Đường xã Ea M'Droh 01 (thôn Hiệp Đạt) Đất ở nông thôn 540.000 300.000 0 0
32 Ea M’Droh Đường đi thôn 8 Ngã ba trường TH-THCS Hùng Vương - Tuyến đường Vành đai Đất ở nông thôn 600.000 330.000 240.000 0
33 Ea M’Droh Khu vực chợ (Quảng hiệp cũ) Các lô đất trong khu vực chợ - Đất ở nông thôn 1.800.000 990.000 720.000 450.000
34 Ea M’Droh Đường đi Bưu Điện (Quảng hiệp cũ) Đường xã Ea M'Droh 01 (thôn Hiệp Hưng) - Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Đất ở nông thôn 2.500.000 1.250.000 1.000.000 250.000
35 Ea M’Droh Đường đi Trạm Y tế (Quảng hiệp cũ) Đường xã Ea M'Droh 01 (thôn Hiệp Hưng) - Hết Trạm Y tế (xã Quảng Hiệp cũ) Đất ở nông thôn 2.400.000 1.200.000 960.000 0
36 Ea M’Droh Đường vào Trường Ngô Gia Tự Đường xã Ea M'Droh 01 (Ngã ba cây Phượng) - Ngã 4 trường Ngô Gia Tự Đất ở nông thôn 800.000 400.000 320.000 0
37 Ea M’Droh Khu dân cư Trung tâm xã (Thôn Hiệp Thịnh, Hiệp Tiến, Hiệp Hưng) UBND xã +800m đến các phía - Đất ở nông thôn 450.000 225.000 0 0
38 Ea M’Droh Khu dân cư các thôn Bình Hoà, Hiệp Đạt, Hiệp Hòa và khu dân cư còn lại thôn Hiệp Thịnh, Hiệp Tiến, Hiệp Hưng - Đất ở nông thôn 380.000 0 0 0
39 Ea M’Droh Khu dân cư các thôn 1A, 1B, 2A, 2B, thôn 3 - Đất ở nông thôn 360.000 0 0 0
40 Ea M’Droh Khu dân cư các thôn 6, 8, Hiệp Đoàn, Hiệp Kết, Hiệp Lợi, Hiệp Nhất, Hiệp Thắng, Hiệp Thành, Hiệp Bình - Đất ở nông thôn 320.000 0 0 0
41 Ea M’Droh Khu dân cư các buôn Cuôr, buôn Ea M'Droh - Đất ở nông thôn 280.000 0 0 0
42 Ea M’Droh Khu dân cư các thôn Thạch Sơn, Hợp Thành, Hợp Hoà, Đại Thành, Đồng Giao, Đoàn Kết, Đồng Tâm và buôn Dhung - Đất ở nông thôn 240.000 0 0 0
43 Ea M’Droh Khu đấu giá điểm dân cư Quảng Hiệp (cũ) Các thửa đất tiếp giáp đường xã Ea M'Droh 01 - Đất ở nông thôn 3.500.000 0 0 0
44 Ea M’Droh Khu đấu giá điểm dân cư Quảng Hiệp (cũ) Các thửa đất trên trục đường quy hoạch 8 mét - Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
45 Ea M’Droh Khu đấu giá điểm dân cư Quảng Hiệp (cũ) Thửa đất tiếp giáp đường xã Ea M'Droh 01 (Ngã ba vườn tếch) - Đất ở nông thôn 3.500.000 0 0 0
46 Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá) Ngã ba trung tâm xã - Đường đi xã Cư M'gar +500m Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 792.000 576.000 360.000
47 Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá) Đường đi xã Cư M'gar +500m - Cua 90 +330m Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 660.000 480.000 300.000
48 Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá) Cua 90 +330m - Giáp ranh giới xã Cư M'gar Đất TM-DV nông thôn 880.000 484.000 352.000 220.000
49 Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá) Ngã ba trung tâm xã - Đường đi xã Ea Kiết +500m Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 660.000 480.000 300.000
50 Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá) Đường đi xã Ea Kiết + 500m - Đường đi xã Ea Kiết +3000m (giáp ranh Nghĩa trang thôn Hiệp Nhất) Đất TM-DV nông thôn 720.000 396.000 288.000 180.000
51 Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá) Đường đi xã Ea Kiết +3000m (giáp ranh Nghĩa trang thôn Hiệp Nhất) - Giáp ranh giới xã Ea Kiết Đất TM-DV nông thôn 340.000 188.000 136.000 0
52 Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 02 Cầu giáp ranh xã Quảng Phú (cầu xã Quảng Tiến cũ) - Ngã tư trường Nguyễn Huệ (Ngã tư đi đường xã Ea M'Droh 04) +250m Đất TM-DV nông thôn 540.000 296.000 216.000 136.000
53 Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 02 Ngã tư trường Nguyễn Huệ (Ngã tư đi đường xã Ea M'Droh 04) +250m - Giáp ranh giới xã Ea Nuôl (xã Ea Bar cũ) Đất TM-DV nông thôn 420.000 232.000 168.000 104.000
54 Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 03 Đường xã Ea M'Droh 02 (thôn 1B) - Giáp ranh xã Quảng Phú (buôn Pốk B) Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 112.000
55 Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 04 Đường xã Ea M'Droh 02 (thôn 3) - Giáp ranh xã Quảng Phú (cầu xã Cư Suê cũ) Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 0
56 Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 05 Đường xã Ea M'Droh 01 - Đường đi đập buôn Dhung +1270m Đất TM-DV nông thôn 340.000 188.000 136.000 0
57 Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 05 Đường đi đập buôn Dhung +1270m - Ngã ba đập buôn Dhung Đất TM-DV nông thôn 280.000 156.000 112.000 0
58 Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 05 Ngã ba đập buôn Dhung - Giáp ranh giới xã Cư M'gar (xã Ea H'đinh cũ) Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 64.000 0
59 Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 06 Đường xã Ea M'Droh 01 (cua 90) - Đường xã Ea M'Droh 02 (thôn 1A) Đất TM-DV nông thôn 328.000 180.000 132.000 0
60 Ea M’Droh Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Ngã ba trung tâm xã - Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +550m Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 616.000 448.000 280.000
61 Ea M’Droh Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +550m - Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +1000m Đất TM-DV nông thôn 800.000 440.000 320.000 200.000
62 Ea M’Droh Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +1000m - Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +3100m Đất TM-DV nông thôn 300.000 164.000 120.000 0
63 Ea M’Droh Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +3100m - Ngã tư đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Đất TM-DV nông thôn 480.000 264.000 192.000 120.000
64 Ea M’Droh Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Ngã tư đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết - Đường đi xã Ea Kiết +700m Đất TM-DV nông thôn 400.000 200.000 160.000 0
65 Ea M’Droh Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Đường đi xã Ea Kiết +700m - Giáp ranh giới xã Ea Kiết Đất TM-DV nông thôn 224.000 112.000 0 0
66 Ea M’Droh Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Ngã tư đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết - Đường đi xã Ea Wer +200m Đất TM-DV nông thôn 400.000 220.000 160.000 100.000
67 Ea M’Droh Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Đường đi xã Ea Wer +200m - Giáp ranh giới xã Ea Wer (xã Ea Huar cũ) Đất TM-DV nông thôn 192.000 104.000 0 0
68 Ea M’Droh Đường liên xã Ea M'Droh - xã Ea Wer Đường xã Ea M'Droh 01 (Ngã ba vườn tếch) - Đường đi xã Ea Wer +1000m Đất TM-DV nông thôn 380.000 208.000 152.000 96.000
69 Ea M’Droh Đường liên xã Ea M'Droh - xã Ea Wer Đường đi xã Ea Wer +1000m - Giáp ranh giới xã Ea Wer Đất TM-DV nông thôn 340.000 188.000 136.000 0
70 Ea M’Droh Đường liên xã Ea M'Droh - xã Cư M'gar Ngã ba (đi xã Quảng Phú - xã Ea Nuôl, xã Cư M'gar) - Giáp ranh giới xã Cư M'gar (cầu cháy) Đất TM-DV nông thôn 260.000 130.000 104.000 0
71 Ea M’Droh Đường liên xã Ea M'Droh - xã Ea Nuôl Đường xã Ea M'Droh 02 (thôn 2A) - Giáp ranh giới xã Ea Nuôl (xã Cuôr Knia cũ) Đất TM-DV nông thôn 400.000 200.000 160.000 0
72 Ea M’Droh Tuyến đường Vành đai Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết (thôn Hiệp Thành) - Hướng đi xã Ea Nuôl + 100m Đất TM-DV nông thôn 240.000 132.000 96.000 0
73 Ea M’Droh Tuyến đường Vành đai Hướng đi xã Ea Nuôl + 100m - Giáp ranh xã Ea Nuôl (Cuôr Knia cũ) Đất TM-DV nông thôn 180.000 100.000 0 0
74 Ea M’Droh Đường vào mỏ đá An Nguyên Ngã tư đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết - Đường đi vào mỏ đá + 450m Đất TM-DV nông thôn 156.000 0 0 0
75 Ea M’Droh Đường vào mỏ đá An Nguyên Đường đi vào mỏ đá + 450m - Hết đường (giáp ranh xã Ea Kiết) Đất TM-DV nông thôn 140.000 70.000 56.000 0
76 Ea M’Droh Đường vào khu dân cư thôn Hiệp Lợi Ngã ba đập buôn Dhung - Đường xã Ea M'Droh 01 (thôn Hiệp Đạt) Đất TM-DV nông thôn 216.000 120.000 0 0
77 Ea M’Droh Đường đi thôn 8 Ngã ba trường TH-THCS Hùng Vương - Tuyến đường Vành đai Đất TM-DV nông thôn 240.000 132.000 96.000 0
78 Ea M’Droh Khu vực chợ (Quảng hiệp cũ) Các lô đất trong khu vực chợ - Đất TM-DV nông thôn 720.000 396.000 288.000 180.000
79 Ea M’Droh Đường đi Bưu Điện (Quảng hiệp cũ) Đường xã Ea M'Droh 01 (thôn Hiệp Hưng) - Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 100.000
80 Ea M’Droh Đường đi Trạm Y tế (Quảng hiệp cũ) Đường xã Ea M'Droh 01 (thôn Hiệp Hưng) - Hết Trạm Y tế (xã Quảng Hiệp cũ) Đất TM-DV nông thôn 960.000 480.000 384.000 0
81 Ea M’Droh Đường vào Trường Ngô Gia Tự Đường xã Ea M'Droh 01 (Ngã ba cây Phượng) - Ngã 4 trường Ngô Gia Tự Đất TM-DV nông thôn 320.000 160.000 128.000 0
82 Ea M’Droh Khu dân cư Trung tâm xã (Thôn Hiệp Thịnh, Hiệp Tiến, Hiệp Hưng) UBND xã +800m đến các phía - Đất TM-DV nông thôn 180.000 90.000 0 0
83 Ea M’Droh Khu dân cư các thôn Bình Hoà, Hiệp Đạt, Hiệp Hòa và khu dân cư còn lại thôn Hiệp Thịnh, Hiệp Tiến, Hiệp Hưng - Đất TM-DV nông thôn 152.000 0 0 0
84 Ea M’Droh Khu dân cư các thôn 1A, 1B, 2A, 2B, thôn 3 - Đất TM-DV nông thôn 144.000 0 0 0
85 Ea M’Droh Khu dân cư các thôn 6, 8, Hiệp Đoàn, Hiệp Kết, Hiệp Lợi, Hiệp Nhất, Hiệp Thắng, Hiệp Thành, Hiệp Bình - Đất TM-DV nông thôn 128.000 0 0 0
86 Ea M’Droh Khu dân cư các buôn Cuôr, buôn Ea M'Droh - Đất TM-DV nông thôn 112.000 0 0 0
87 Ea M’Droh Khu dân cư các thôn Thạch Sơn, Hợp Thành, Hợp Hoà, Đại Thành, Đồng Giao, Đoàn Kết, Đồng Tâm và buôn Dhung - Đất TM-DV nông thôn 96.000 0 0 0
88 Ea M’Droh Khu đấu giá điểm dân cư Quảng Hiệp (cũ) Các thửa đất tiếp giáp đường xã Ea M'Droh 01 - Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 0 0 0
89 Ea M’Droh Khu đấu giá điểm dân cư Quảng Hiệp (cũ) Các thửa đất trên trục đường quy hoạch 8 mét - Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
90 Ea M’Droh Khu đấu giá điểm dân cư Quảng Hiệp (cũ) Thửa đất tiếp giáp đường xã Ea M'Droh 01 (Ngã ba vườn tếch) - Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 0 0 0
91 Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá) Ngã ba trung tâm xã - Đường đi xã Cư M'gar +500m Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 792.000 576.000 360.000
92 Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá) Đường đi xã Cư M'gar +500m - Cua 90 +330m Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 660.000 480.000 300.000
93 Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá) Cua 90 +330m - Giáp ranh giới xã Cư M'gar Đất SX-KD nông thôn 880.000 484.000 352.000 220.000
94 Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá) Ngã ba trung tâm xã - Đường đi xã Ea Kiết +500m Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 660.000 480.000 300.000
95 Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá) Đường đi xã Ea Kiết + 500m - Đường đi xã Ea Kiết +3000m (giáp ranh Nghĩa trang thôn Hiệp Nhất) Đất SX-KD nông thôn 720.000 396.000 288.000 180.000
96 Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá) Đường đi xã Ea Kiết +3000m (giáp ranh Nghĩa trang thôn Hiệp Nhất) - Giáp ranh giới xã Ea Kiết Đất SX-KD nông thôn 340.000 188.000 136.000 0
97 Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 02 Cầu giáp ranh xã Quảng Phú (cầu xã Quảng Tiến cũ) - Ngã tư trường Nguyễn Huệ (Ngã tư đi đường xã Ea M'Droh 04) +250m Đất SX-KD nông thôn 540.000 296.000 216.000 136.000
98 Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 02 Ngã tư trường Nguyễn Huệ (Ngã tư đi đường xã Ea M'Droh 04) +250m - Giáp ranh giới xã Ea Nuôl (xã Ea Bar cũ) Đất SX-KD nông thôn 420.000 232.000 168.000 104.000
99 Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 03 Đường xã Ea M'Droh 02 (thôn 1B) - Giáp ranh xã Quảng Phú (buôn Pốk B) Đất SX-KD nông thôn 540.000 270.000 216.000 112.000
100 Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 04 Đường xã Ea M'Droh 02 (thôn 3) - Giáp ranh xã Quảng Phú (cầu xã Cư Suê cũ) Đất SX-KD nông thôn 540.000 270.000 216.000 0
101 Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 05 Đường xã Ea M'Droh 01 - Đường đi đập buôn Dhung +1270m Đất SX-KD nông thôn 340.000 188.000 136.000 0
102 Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 05 Đường đi đập buôn Dhung +1270m - Ngã ba đập buôn Dhung Đất SX-KD nông thôn 280.000 156.000 112.000 0
103 Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 05 Ngã ba đập buôn Dhung - Giáp ranh giới xã Cư M'gar (xã Ea H'đinh cũ) Đất SX-KD nông thôn 160.000 80.000 64.000 0
104 Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 06 Đường xã Ea M'Droh 01 (cua 90) - Đường xã Ea M'Droh 02 (thôn 1A) Đất SX-KD nông thôn 328.000 180.000 132.000 0
105 Ea M’Droh Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Ngã ba trung tâm xã - Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +550m Đất SX-KD nông thôn 1.120.000 616.000 448.000 280.000
106 Ea M’Droh Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +550m - Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +1000m Đất SX-KD nông thôn 800.000 440.000 320.000 200.000
107 Ea M’Droh Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +1000m - Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +3100m Đất SX-KD nông thôn 300.000 164.000 120.000 0
108 Ea M’Droh Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +3100m - Ngã tư đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Đất SX-KD nông thôn 480.000 264.000 192.000 120.000
109 Ea M’Droh Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Ngã tư đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết - Đường đi xã Ea Kiết +700m Đất SX-KD nông thôn 400.000 200.000 160.000 0
110 Ea M’Droh Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Đường đi xã Ea Kiết +700m - Giáp ranh giới xã Ea Kiết Đất SX-KD nông thôn 224.000 112.000 0 0
111 Ea M’Droh Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Ngã tư đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết - Đường đi xã Ea Wer +200m Đất SX-KD nông thôn 400.000 220.000 160.000 100.000
112 Ea M’Droh Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Đường đi xã Ea Wer +200m - Giáp ranh giới xã Ea Wer (xã Ea Huar cũ) Đất SX-KD nông thôn 192.000 104.000 0 0
113 Ea M’Droh Đường liên xã Ea M'Droh - xã Ea Wer Đường xã Ea M'Droh 01 (Ngã ba vườn tếch) - Đường đi xã Ea Wer +1000m Đất SX-KD nông thôn 380.000 208.000 152.000 96.000
114 Ea M’Droh Đường liên xã Ea M'Droh - xã Ea Wer Đường đi xã Ea Wer +1000m - Giáp ranh giới xã Ea Wer Đất SX-KD nông thôn 340.000 188.000 136.000 0
115 Ea M’Droh Đường liên xã Ea M'Droh - xã Cư M'gar Ngã ba (đi xã Quảng Phú - xã Ea Nuôl, xã Cư M'gar) - Giáp ranh giới xã Cư M'gar (cầu cháy) Đất SX-KD nông thôn 260.000 130.000 104.000 0
116 Ea M’Droh Đường liên xã Ea M'Droh - xã Ea Nuôl Đường xã Ea M'Droh 02 (thôn 2A) - Giáp ranh giới xã Ea Nuôl (xã Cuôr Knia cũ) Đất SX-KD nông thôn 400.000 200.000 160.000 0
117 Ea M’Droh Tuyến đường Vành đai Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết (thôn Hiệp Thành) - Hướng đi xã Ea Nuôl + 100m Đất SX-KD nông thôn 240.000 132.000 96.000 0
118 Ea M’Droh Tuyến đường Vành đai Hướng đi xã Ea Nuôl + 100m - Giáp ranh xã Ea Nuôl (Cuôr Knia cũ) Đất SX-KD nông thôn 180.000 100.000 0 0
119 Ea M’Droh Đường vào mỏ đá An Nguyên Ngã tư đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết - Đường đi vào mỏ đá + 450m Đất SX-KD nông thôn 156.000 0 0 0
120 Ea M’Droh Đường vào mỏ đá An Nguyên Đường đi vào mỏ đá + 450m - Hết đường (giáp ranh xã Ea Kiết) Đất SX-KD nông thôn 140.000 70.000 56.000 0
121 Ea M’Droh Đường vào khu dân cư thôn Hiệp Lợi Ngã ba đập buôn Dhung - Đường xã Ea M'Droh 01 (thôn Hiệp Đạt) Đất SX-KD nông thôn 216.000 120.000 0 0
122 Ea M’Droh Đường đi thôn 8 Ngã ba trường TH-THCS Hùng Vương - Tuyến đường Vành đai Đất SX-KD nông thôn 240.000 132.000 96.000 0
123 Ea M’Droh Khu vực chợ (Quảng hiệp cũ) Các lô đất trong khu vực chợ - Đất SX-KD nông thôn 720.000 396.000 288.000 180.000
124 Ea M’Droh Đường đi Bưu Điện (Quảng hiệp cũ) Đường xã Ea M'Droh 01 (thôn Hiệp Hưng) - Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 100.000
125 Ea M’Droh Đường đi Trạm Y tế (Quảng hiệp cũ) Đường xã Ea M'Droh 01 (thôn Hiệp Hưng) - Hết Trạm Y tế (xã Quảng Hiệp cũ) Đất SX-KD nông thôn 960.000 480.000 384.000 0
126 Ea M’Droh Đường vào Trường Ngô Gia Tự Đường xã Ea M'Droh 01 (Ngã ba cây Phượng) - Ngã 4 trường Ngô Gia Tự Đất SX-KD nông thôn 320.000 160.000 128.000 0
127 Ea M’Droh Khu dân cư Trung tâm xã (Thôn Hiệp Thịnh, Hiệp Tiến, Hiệp Hưng) UBND xã +800m đến các phía - Đất SX-KD nông thôn 180.000 90.000 0 0
128 Ea M’Droh Khu dân cư các thôn Bình Hoà, Hiệp Đạt, Hiệp Hòa và khu dân cư còn lại thôn Hiệp Thịnh, Hiệp Tiến, Hiệp Hưng - Đất SX-KD nông thôn 152.000 0 0 0
129 Ea M’Droh Khu dân cư các thôn 1A, 1B, 2A, 2B, thôn 3 - Đất SX-KD nông thôn 144.000 0 0 0
130 Ea M’Droh Khu dân cư các thôn 6, 8, Hiệp Đoàn, Hiệp Kết, Hiệp Lợi, Hiệp Nhất, Hiệp Thắng, Hiệp Thành, Hiệp Bình - Đất SX-KD nông thôn 128.000 0 0 0
131 Ea M’Droh Khu dân cư các buôn Cuôr, buôn Ea M'Droh - Đất SX-KD nông thôn 112.000 0 0 0
132 Ea M’Droh Khu dân cư các thôn Thạch Sơn, Hợp Thành, Hợp Hoà, Đại Thành, Đồng Giao, Đoàn Kết, Đồng Tâm và buôn Dhung - Đất SX-KD nông thôn 96.000 0 0 0
133 Ea M’Droh Khu đấu giá điểm dân cư Quảng Hiệp (cũ) Các thửa đất tiếp giáp đường xã Ea M'Droh 01 - Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 0 0 0
134 Ea M’Droh Khu đấu giá điểm dân cư Quảng Hiệp (cũ) Các thửa đất trên trục đường quy hoạch 8 mét - Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 0 0 0
135 Ea M’Droh Khu đấu giá điểm dân cư Quảng Hiệp (cũ) Thửa đất tiếp giáp đường xã Ea M'Droh 01 (Ngã ba vườn tếch) - Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 0 0 0
136 Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá) Ngã ba trung tâm xã - Đường đi xã Cư M'gar +500m Đất khoáng sản 1.440.000 792.000 576.000 360.000
137 Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá) Đường đi xã Cư M'gar +500m - Cua 90 +330m Đất khoáng sản 1.200.000 660.000 480.000 300.000
138 Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá) Cua 90 +330m - Giáp ranh giới xã Cư M'gar Đất khoáng sản 880.000 484.000 352.000 220.000
139 Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá) Ngã ba trung tâm xã - Đường đi xã Ea Kiết +500m Đất khoáng sản 1.200.000 660.000 480.000 300.000
140 Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá) Đường đi xã Ea Kiết + 500m - Đường đi xã Ea Kiết +3000m (giáp ranh Nghĩa trang thôn Hiệp Nhất) Đất khoáng sản 720.000 396.000 288.000 180.000
141 Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 01 (trừ khu đất giá) Đường đi xã Ea Kiết +3000m (giáp ranh Nghĩa trang thôn Hiệp Nhất) - Giáp ranh giới xã Ea Kiết Đất khoáng sản 340.000 188.000 136.000 0
142 Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 02 Cầu giáp ranh xã Quảng Phú (cầu xã Quảng Tiến cũ) - Ngã tư trường Nguyễn Huệ (Ngã tư đi đường xã Ea M'Droh 04) +250m Đất khoáng sản 540.000 296.000 216.000 136.000
143 Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 02 Ngã tư trường Nguyễn Huệ (Ngã tư đi đường xã Ea M'Droh 04) +250m - Giáp ranh giới xã Ea Nuôl (xã Ea Bar cũ) Đất khoáng sản 420.000 232.000 168.000 104.000
144 Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 03 Đường xã Ea M'Droh 02 (thôn 1B) - Giáp ranh xã Quảng Phú (buôn Pốk B) Đất khoáng sản 540.000 270.000 216.000 112.000
145 Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 04 Đường xã Ea M'Droh 02 (thôn 3) - Giáp ranh xã Quảng Phú (cầu xã Cư Suê cũ) Đất khoáng sản 540.000 270.000 216.000 0
146 Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 05 Đường xã Ea M'Droh 01 - Đường đi đập buôn Dhung +1270m Đất khoáng sản 340.000 188.000 136.000 0
147 Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 05 Đường đi đập buôn Dhung +1270m - Ngã ba đập buôn Dhung Đất khoáng sản 280.000 156.000 112.000 0
148 Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 05 Ngã ba đập buôn Dhung - Giáp ranh giới xã Cư M'gar (xã Ea H'đinh cũ) Đất khoáng sản 160.000 80.000 64.000 0
149 Ea M’Droh Đường xã Ea M'Droh 06 Đường xã Ea M'Droh 01 (cua 90) - Đường xã Ea M'Droh 02 (thôn 1A) Đất khoáng sản 328.000 180.000 132.000 0
150 Ea M’Droh Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Ngã ba trung tâm xã - Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +550m Đất khoáng sản 1.120.000 616.000 448.000 280.000
151 Ea M’Droh Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +550m - Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +1000m Đất khoáng sản 800.000 440.000 320.000 200.000
152 Ea M’Droh Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +1000m - Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +3100m Đất khoáng sản 300.000 164.000 120.000 0
153 Ea M’Droh Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Đường đi mỏ đá An Nguyên (UBND xã Ea M'Droh cũ) +3100m - Ngã tư đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Đất khoáng sản 480.000 264.000 192.000 120.000
154 Ea M’Droh Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Ngã tư đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết - Đường đi xã Ea Kiết +700m Đất khoáng sản 400.000 200.000 160.000 0
155 Ea M’Droh Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Đường đi xã Ea Kiết +700m - Giáp ranh giới xã Ea Kiết Đất khoáng sản 224.000 112.000 0 0
156 Ea M’Droh Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Ngã tư đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết - Đường đi xã Ea Wer +200m Đất khoáng sản 400.000 220.000 160.000 100.000
157 Ea M’Droh Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Đường đi xã Ea Wer +200m - Giáp ranh giới xã Ea Wer (xã Ea Huar cũ) Đất khoáng sản 192.000 104.000 0 0
158 Ea M’Droh Đường liên xã Ea M'Droh - xã Ea Wer Đường xã Ea M'Droh 01 (Ngã ba vườn tếch) - Đường đi xã Ea Wer +1000m Đất khoáng sản 380.000 208.000 152.000 96.000
159 Ea M’Droh Đường liên xã Ea M'Droh - xã Ea Wer Đường đi xã Ea Wer +1000m - Giáp ranh giới xã Ea Wer Đất khoáng sản 340.000 188.000 136.000 0
160 Ea M’Droh Đường liên xã Ea M'Droh - xã Cư M'gar Ngã ba (đi xã Quảng Phú - xã Ea Nuôl, xã Cư M'gar) - Giáp ranh giới xã Cư M'gar (cầu cháy) Đất khoáng sản 260.000 130.000 104.000 0
161 Ea M’Droh Đường liên xã Ea M'Droh - xã Ea Nuôl Đường xã Ea M'Droh 02 (thôn 2A) - Giáp ranh giới xã Ea Nuôl (xã Cuôr Knia cũ) Đất khoáng sản 400.000 200.000 160.000 0
162 Ea M’Droh Tuyến đường Vành đai Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết (thôn Hiệp Thành) - Hướng đi xã Ea Nuôl + 100m Đất khoáng sản 240.000 132.000 96.000 0
163 Ea M’Droh Tuyến đường Vành đai Hướng đi xã Ea Nuôl + 100m - Giáp ranh xã Ea Nuôl (Cuôr Knia cũ) Đất khoáng sản 180.000 100.000 0 0
164 Ea M’Droh Đường vào mỏ đá An Nguyên Ngã tư đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết - Đường đi vào mỏ đá + 450m Đất khoáng sản 156.000 0 0 0
165 Ea M’Droh Đường vào mỏ đá An Nguyên Đường đi vào mỏ đá + 450m - Hết đường (giáp ranh xã Ea Kiết) Đất khoáng sản 140.000 70.000 56.000 0
166 Ea M’Droh Đường vào khu dân cư thôn Hiệp Lợi Ngã ba đập buôn Dhung - Đường xã Ea M'Droh 01 (thôn Hiệp Đạt) Đất khoáng sản 216.000 120.000 0 0
167 Ea M’Droh Đường đi thôn 8 Ngã ba trường TH-THCS Hùng Vương - Tuyến đường Vành đai Đất khoáng sản 240.000 132.000 96.000 0
168 Ea M’Droh Khu vực chợ (Quảng hiệp cũ) Các lô đất trong khu vực chợ - Đất khoáng sản 720.000 396.000 288.000 180.000
169 Ea M’Droh Đường đi Bưu Điện (Quảng hiệp cũ) Đường xã Ea M'Droh 01 (thôn Hiệp Hưng) - Đường liên xã Ea M'Droh hướng đi mỏ đá An Nguyên, xã Ea Wer và xã Ea Kiết Đất khoáng sản 1.000.000 500.000 400.000 100.000
170 Ea M’Droh Đường đi Trạm Y tế (Quảng hiệp cũ) Đường xã Ea M'Droh 01 (thôn Hiệp Hưng) - Hết Trạm Y tế (xã Quảng Hiệp cũ) Đất khoáng sản 960.000 480.000 384.000 0
171 Ea M’Droh Đường vào Trường Ngô Gia Tự Đường xã Ea M'Droh 01 (Ngã ba cây Phượng) - Ngã 4 trường Ngô Gia Tự Đất khoáng sản 320.000 160.000 128.000 0
172 Ea M’Droh Khu dân cư Trung tâm xã (Thôn Hiệp Thịnh, Hiệp Tiến, Hiệp Hưng) UBND xã +800m đến các phía - Đất khoáng sản 180.000 90.000 0 0
173 Ea M’Droh Khu dân cư các thôn Bình Hoà, Hiệp Đạt, Hiệp Hòa và khu dân cư còn lại thôn Hiệp Thịnh, Hiệp Tiến, Hiệp Hưng - Đất khoáng sản 152.000 0 0 0
174 Ea M’Droh Khu dân cư các thôn 1A, 1B, 2A, 2B, thôn 3 - Đất khoáng sản 144.000 0 0 0
175 Ea M’Droh Khu dân cư các thôn 6, 8, Hiệp Đoàn, Hiệp Kết, Hiệp Lợi, Hiệp Nhất, Hiệp Thắng, Hiệp Thành, Hiệp Bình - Đất khoáng sản 128.000 0 0 0
176 Ea M’Droh Khu dân cư các buôn Cuôr, buôn Ea M'Droh - Đất khoáng sản 112.000 0 0 0
177 Ea M’Droh Khu dân cư các thôn Thạch Sơn, Hợp Thành, Hợp Hoà, Đại Thành, Đồng Giao, Đoàn Kết, Đồng Tâm và buôn Dhung - Đất khoáng sản 96.000 0 0 0
178 Ea M’Droh Khu đấu giá điểm dân cư Quảng Hiệp (cũ) Các thửa đất tiếp giáp đường xã Ea M'Droh 01 - Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
179 Ea M’Droh Khu đấu giá điểm dân cư Quảng Hiệp (cũ) Các thửa đất trên trục đường quy hoạch 8 mét - Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
180 Ea M’Droh Khu đấu giá điểm dân cư Quảng Hiệp (cũ) Thửa đất tiếp giáp đường xã Ea M'Droh 01 (Ngã ba vườn tếch) - Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
181 Ea M’Droh Ea M’Droh - Đất trồng lúa 44.000 40.000 35.000 0
182 Ea M’Droh Ea M’Droh - Đất trồng cây hàng năm 55.000 45.000 42.000 36.000
183 Ea M’Droh Ea M’Droh - Đất trồng cây lâu năm 80.000 62.000 51.000 41.000
184 Ea M’Droh Ea M’Droh - Đất rừng sản xuất 26.000 0 0 0
185 Ea M’Droh Ea M’Droh - Đất rừng phòng hộ 13.000 0 0 0
186 Ea M’Droh Ea M’Droh - Đất rừng đặc dụng 13.000 0 0 0
187 Ea M’Droh Ea M’Droh - Đất nuôi trồng thủy sản 39.000 0 0 0
188 Ea M’Droh Ea M’Droh - Đất nông nghiệp khác 27.500 22.500 21.000 18.000
189 Ea M’Droh Ea M’Droh Đất chăn nuôi tập trung - Đất nông nghiệp khác 88.000 68.000 56.000 0

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4.8/5 - (928 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Số điện thoại này không phải của cơ quan nhà nước.
Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.