• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Ea Ô, tỉnh Đắk Lắk 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Ea Ô, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất xã Ea Ô, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất xã Ea Ô, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Ea Ô, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Ea Ô, tỉnh Đắk Lắk 2026

2. Bảng giá đất xã Ea Ô, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Ea Ô, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất xã Ea Ô, tỉnh Đắk Lắk

Xã Ea Ô Sắp xếp từ: Xã Cư Elang, xã Ea Ô.

Tìm đường (Loading)...
STT Khu vực Tên đường Loại đất VT1 VT2 VT3 VT4
18142 Xã Ea Ô Đường D10 Ngã ba Nông trường 716 - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Chuyển Đất ở nông thôn 1.100.000 720.000 440.000 330.000
18143 Xã Ea Ô Đường liên thôn (thôn 1 đến thôn 6 C) Ngã ba cây chay - Hết khu tái định cư số 1 Đất ở nông thôn 250.000 160.000 120.000 0
18144 Xã Ea Ô Đường liên thôn (thôn 1 đến thôn 6 C) Hết khu tái định cư số 1 - Ngã ba nhà ông Võ Đất ở nông thôn 160.000 120.000 0 0
18145 Xã Ea Ô Đường liên thôn (thôn 1 đến thôn 6 C) Ngã ba ông Cảnh - Ngã ba hội trường thôn 6 C Đất ở nông thôn 200.000 150.000 120.000 0
18146 Xã Ea Ô Đường liên thôn 2A-2C Đường xã Ea Ô - Ea Păl (đất nhà ông Bùi Văn Hiền - Ngã tư kiểm lâm Đất ở nông thôn 200.000 150.000 120.000 0
18147 Xã Ea Ô Đường liên thôn 2A-2C Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl (hội trường thôn 2 A) - Ngã ba nhà ông Ngô Văn Hài Đất ở nông thôn 250.000 160.000 120.000 0
18148 Xã Ea Ô Đường liên thôn 6B Cư Elang Ngã ba nhà ông Võ - Đường vào nhà ông Quyết Đất ở nông thôn 200.000 130.000 0 0
18149 Xã Ea Ô Đường liên thôn 6B Cư Elang Đường vào nhà ông Quyết - Đập Ea Rớt Đất ở nông thôn 150.000 120.000 0 0
18150 Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (Cư Ni - Ea Ô cũ) Cầu Ea Ô - Ngã ba Nông trường 716 Đất ở nông thôn 3.500.000 2.280.000 1.400.000 1.050.000
18151 Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (Cư Ni - Ea Ô cũ) Ranh giới thửa đất nhà bà Chỉ - Nghĩa địa thôn 23 - xã Ea Kar Đất ở nông thôn 500.000 330.000 200.000 150.000
18152 Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Ea Kar (xã Ea Ô - Ea Kmút cũ) Ngã ba ông Hành - Đường N7 (sau trường THCS Phan Đình Phùng) Đất ở nông thôn 8.300.000 5.400.000 3.320.000 2.490.000
18153 Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Ea Kar (xã Ea Ô - Ea Kmút cũ) Đường N7 (sau trường THCS Phan Đình Phùng) - Cầu Điện Biên (xã Ea Kar) Đất ở nông thôn 300.000 200.000 120.000 0
18154 Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl Ngã ba Nông trường 716 - Hết ranh giới UBND xã Ea Ô Đất ở nông thôn 3.500.000 2.280.000 1.400.000 1.050.000
18155 Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl Hết ranh giới đất UBND xã Ea Ô - Ngã ba bà Chỉ Đất ở nông thôn 2.000.000 1.300.000 800.000 600.000
18156 Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl Ngã ba bà Chỉ - Ngã ba lò gạch Đất ở nông thôn 1.200.000 780.000 480.000 360.000
18157 Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl Ngã ba Lò Gạch - Ngã ba ông Sóc Đất ở nông thôn 400.000 260.000 160.000 120.000
18158 Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl Ngã ba Ông Sóc - Giáp xã Cư Yang (xã Cư Bông cũ) Đất ở nông thôn 240.000 160.000 120.000 0
18159 Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Vụ Bổn (Ea Ô - Nông trường 718 cũ) Ngã ba Nông trường 716 - Ngã ba cây xăng Nông trường 716 Đất ở nông thôn 12.580.000 0 0 0
18160 Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Vụ Bổn (Ea Ô - Nông trường 718 cũ) Ngã ba cây xăng Nông trường 716 - Ngã ba đường đi xã Ea Kar (Ngã ba ông Hành) Đất ở nông thôn 15.000.000 0 0 0
18161 Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Vụ Bổn (Ea Ô - Nông trường 718 cũ) Ngã ba đường đi xã Ea Kar (Ngã ba ông Hành) - Đầu ranh giới đất hội trường thôn 14 Đất ở nông thôn 700.000 460.000 280.000 210.000
18162 Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Vụ Bổn (Ea Ô - Nông trường 718 cũ) Đầu ranh giới đất hội trường thôn 14 - Giáp ranh giới xã Vụ Bổn Đất ở nông thôn 400.000 260.000 160.000 120.000
18163 Xã Ea Ô Đường N2 (khu vực đấu giá) - Đất ở nông thôn 3.000.000 1.950.000 1.200.000 900.000
18164 Xã Ea Ô Đường N3, D14 Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) - Đường vào kho Công ty 716 Đất ở nông thôn 8.300.000 5.400.000 3.320.000 2.490.000
18165 Xã Ea Ô Đường N3, D14 Đường vào kho Công ty 716 - Đường D10 Đất ở nông thôn 1.500.000 980.000 600.000 450.000
18166 Xã Ea Ô Đường thôn 7 B Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) (Ngã ba Hiền Sự) - Giáp suối lở (xã Cư Elang cũ) Đất ở nông thôn 250.000 160.000 120.000 0
18167 Xã Ea Ô Đường vào kho Công ty 716 Tỉnh lộ 12 A - Kho Công ty 716 Đất ở nông thôn 2.500.000 1.630.000 1.000.000 750.000
18168 Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) Khu vực đất đấu giá phía Tây chợ giáp nhà Văn hóa xã - Đường D14 Đất ở nông thôn 8.300.000 5.400.000 3.320.000 2.490.000
18169 Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) Đường D14 - Giáp ranh giới cánh đồng lúa nước 716 Đất ở nông thôn 2.000.000 1.300.000 800.000 600.000
18170 Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) Giáp ranh giới cánh đồng lúa nước 716 - Hết thôn 9, xã Ea Ô (Giáp xã Cư Elang cũ) Đất ở nông thôn 300.000 200.000 120.000 0
18171 Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) Cầu thôn 4. thôn 6 B - Giáp ranh giới thôn 6C (xã Cư Elang cũ) Đất ở nông thôn 300.000 200.000 120.000 0
18172 Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) Giáp xã Ea Ô - Ngã ba nhà ông Cảnh Đất ở nông thôn 150.000 100.000 60.000 50.000
18173 Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) Ngã ba nhà ông Cảnh - Cầu buôn Ea Rớt Đất ở nông thôn 410.000 270.000 160.000 120.000
18174 Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) Cầu buôn Ea Rớt - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trọng Đất ở nông thôn 210.000 140.000 120.000 0
18175 Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trọng - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ Đất ở nông thôn 240.000 160.000 120.000 0
18176 Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ - Hết ranh giới làng mới (hết ranh giới thửa đất số 01, tờ bản đồ 117 cả hai bên đường) Đất ở nông thôn 150.000 120.000 0 0
18177 Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) Hết ranh giới làng mới (hết ranh giới thửa đất số 01, tờ bản đồ 117 cả hai bên đường) - Ngã ba nhà ông Minh Đất ở nông thôn 150.000 120.000 0 0
18178 Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) Ngã ba nhà ông Minh - Ngã ba (trạm Kiểm lâm cũ) Đất ở nông thôn 150.000 120.000 0 0
18179 Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) Ngã ba (trạm Kiểm lâm cũ) - Thôn 6A - xã Ea Ô Đất ở nông thôn 130.000 120.000 0 0
18180 Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) Trạm Kiểm lâm cũ - Ngã ba thôn 4 và thôn 2 C- Ea Ô Đất ở nông thôn 120.000 110.000 0 0
18181 Xã Ea Ô Đường xã số 4 (Cư Elang - Ea Ô cũ) Từ thôn 6 A - xã Ea Ô - Ngã ba hội trường thôn 6C (xã Cư Elang cũ) Đất ở nông thôn 140.000 120.000 0 0
18182 Xã Ea Ô Đường xã số 4 (Cư Elang - Ea Ô cũ) Ngã ba hội trường thôn 6 C (xã Cư Elang cũ) - Khu khai hoang cánh đồng lúa nước Đất ở nông thôn 130.000 120.000 0 0
18183 Xã Ea Ô Khu dân cư thôn 8 và Thôn 12 - Đất ở nông thôn 350.000 230.000 140.000 120.000
18184 Xã Ea Ô Khu dân cư Trung tâm xã - Đất ở nông thôn 700.000 460.000 280.000 210.000
18185 Xã Ea Ô Khu vực các thôn 1A, 1 B, 2 A, 2 B, 2 C, 9 - Đất ở nông thôn 150.000 120.000 0 0
18186 Xã Ea Ô Khu vực các thôn 3 A, 3 B, 4, 5, 6A, 6 B, 7 A, 7 B, 10, 11, 14 - Đất ở nông thôn 150.000 120.000 0 0
18187 Xã Ea Ô Khu tái định cư số 1 (Thôn Yang San) - Đất ở nông thôn 200.000 150.000 0 0
18188 Xã Ea Ô Khu vực các thôn 2, 3, thôn 4 Cư Elang, 6 E, 6 D, Ea Rớt, Văn Kiều - Đất ở nông thôn 150.000 120.000 0 0
18189 Xã Ea Ô Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau - Đất ở nông thôn 120.000 0 0 0
18190 Xã Ea Ô Đường D10 Ngã ba Nông trường 716 - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Chuyển Đất TM-DV nông thôn 440.000 288.000 176.000 132.000
18191 Xã Ea Ô Đường liên thôn (thôn 1 đến thôn 6 C) Ngã ba cây chay - Hết khu tái định cư số 1 Đất TM-DV nông thôn 100.000 64.000 48.000 0
18192 Xã Ea Ô Đường liên thôn (thôn 1 đến thôn 6 C) Hết khu tái định cư số 1 - Ngã ba nhà ông Võ Đất TM-DV nông thôn 64.000 48.000 0 0
18193 Xã Ea Ô Đường liên thôn (thôn 1 đến thôn 6 C) Ngã ba ông Cảnh - Ngã ba hội trường thôn 6 C Đất TM-DV nông thôn 80.000 60.000 48.000 0
18194 Xã Ea Ô Đường liên thôn 2A-2C Đường xã Ea Ô - Ea Păl (đất nhà ông Bùi Văn Hiền - Ngã tư kiểm lâm Đất TM-DV nông thôn 80.000 60.000 48.000 0
18195 Xã Ea Ô Đường liên thôn 2A-2C Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl (hội trường thôn 2 A) - Ngã ba nhà ông Ngô Văn Hài Đất TM-DV nông thôn 100.000 64.000 48.000 0
18196 Xã Ea Ô Đường liên thôn 6B Cư Elang Ngã ba nhà ông Võ - Đường vào nhà ông Quyết Đất TM-DV nông thôn 80.000 52.000 0 0
18197 Xã Ea Ô Đường liên thôn 6B Cư Elang Đường vào nhà ông Quyết - Đập Ea Rớt Đất TM-DV nông thôn 60.000 48.000 0 0
18198 Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (Cư Ni - Ea Ô cũ) Cầu Ea Ô - Ngã ba Nông trường 716 Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 912.000 560.000 420.000
18199 Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (Cư Ni - Ea Ô cũ) Ranh giới thửa đất nhà bà Chỉ - Nghĩa địa thôn 23 - xã Ea Kar Đất TM-DV nông thôn 200.000 132.000 80.000 60.000
18200 Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Ea Kar (xã Ea Ô - Ea Kmút cũ) Ngã ba ông Hành - Đường N7 (sau trường THCS Phan Đình Phùng) Đất TM-DV nông thôn 3.320.000 2.160.000 1.328.000 996.000
18201 Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Ea Kar (xã Ea Ô - Ea Kmút cũ) Đường N7 (sau trường THCS Phan Đình Phùng) - Cầu Điện Biên (xã Ea Kar) Đất TM-DV nông thôn 120.000 80.000 48.000 0
18202 Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl Ngã ba Nông trường 716 - Hết ranh giới UBND xã Ea Ô Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 912.000 560.000 420.000
18203 Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl Hết ranh giới đất UBND xã Ea Ô - Ngã ba bà Chỉ Đất TM-DV nông thôn 800.000 520.000 320.000 240.000
18204 Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl Ngã ba bà Chỉ - Ngã ba lò gạch Đất TM-DV nông thôn 480.000 312.000 192.000 144.000
18205 Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl Ngã ba Lò Gạch - Ngã ba ông Sóc Đất TM-DV nông thôn 160.000 104.000 64.000 48.000
18206 Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl Ngã ba Ông Sóc - Giáp xã Cư Yang (xã Cư Bông cũ) Đất TM-DV nông thôn 96.000 64.000 48.000 0
18207 Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Vụ Bổn (Ea Ô - Nông trường 718 cũ) Ngã ba Nông trường 716 - Ngã ba cây xăng Nông trường 716 Đất TM-DV nông thôn 5.032.000 0 0 0
18208 Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Vụ Bổn (Ea Ô - Nông trường 718 cũ) Ngã ba cây xăng Nông trường 716 - Ngã ba đường đi xã Ea Kar (Ngã ba ông Hành) Đất TM-DV nông thôn 6.000.000 0 0 0
18209 Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Vụ Bổn (Ea Ô - Nông trường 718 cũ) Ngã ba đường đi xã Ea Kar (Ngã ba ông Hành) - Đầu ranh giới đất hội trường thôn 14 Đất TM-DV nông thôn 280.000 184.000 112.000 84.000
18210 Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Vụ Bổn (Ea Ô - Nông trường 718 cũ) Đầu ranh giới đất hội trường thôn 14 - Giáp ranh giới xã Vụ Bổn Đất TM-DV nông thôn 160.000 104.000 64.000 48.000
18211 Xã Ea Ô Đường N2 (khu vực đấu giá) - Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 780.000 480.000 360.000
18212 Xã Ea Ô Đường N3, D14 Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) - Đường vào kho Công ty 716 Đất TM-DV nông thôn 3.320.000 2.160.000 1.328.000 996.000
18213 Xã Ea Ô Đường N3, D14 Đường vào kho Công ty 716 - Đường D10 Đất TM-DV nông thôn 600.000 392.000 240.000 180.000
18214 Xã Ea Ô Đường thôn 7 B Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) (Ngã ba Hiền Sự) - Giáp suối lở (xã Cư Elang cũ) Đất TM-DV nông thôn 100.000 64.000 48.000 0
18215 Xã Ea Ô Đường vào kho Công ty 716 Tỉnh lộ 12 A - Kho Công ty 716 Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 652.000 400.000 300.000
18216 Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) Khu vực đất đấu giá phía Tây chợ giáp nhà Văn hóa xã - Đường D14 Đất TM-DV nông thôn 3.320.000 2.160.000 1.328.000 996.000
18217 Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) Đường D14 - Giáp ranh giới cánh đồng lúa nước 716 Đất TM-DV nông thôn 800.000 520.000 320.000 240.000
18218 Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) Giáp ranh giới cánh đồng lúa nước 716 - Hết thôn 9, xã Ea Ô (Giáp xã Cư Elang cũ) Đất TM-DV nông thôn 120.000 80.000 48.000 0
18219 Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) Cầu thôn 4. thôn 6 B - Giáp ranh giới thôn 6C (xã Cư Elang cũ) Đất TM-DV nông thôn 120.000 80.000 48.000 0
18220 Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) Giáp xã Ea Ô - Ngã ba nhà ông Cảnh Đất TM-DV nông thôn 60.000 40.000 24.000 20.000
18221 Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) Ngã ba nhà ông Cảnh - Cầu buôn Ea Rớt Đất TM-DV nông thôn 164.000 108.000 64.000 48.000
18222 Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) Cầu buôn Ea Rớt - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trọng Đất TM-DV nông thôn 84.000 56.000 48.000 0
18223 Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trọng - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ Đất TM-DV nông thôn 96.000 64.000 48.000 0
18224 Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ - Hết ranh giới làng mới (hết ranh giới thửa đất số 01, tờ bản đồ 117 cả hai bên đường) Đất TM-DV nông thôn 60.000 48.000 0 0
18225 Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) Hết ranh giới làng mới (hết ranh giới thửa đất số 01, tờ bản đồ 117 cả hai bên đường) - Ngã ba nhà ông Minh Đất TM-DV nông thôn 60.000 48.000 0 0
18226 Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) Ngã ba nhà ông Minh - Ngã ba (trạm Kiểm lâm cũ) Đất TM-DV nông thôn 60.000 48.000 0 0
18227 Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) Ngã ba (trạm Kiểm lâm cũ) - Thôn 6A - xã Ea Ô Đất TM-DV nông thôn 52.000 48.000 0 0
18228 Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) Trạm Kiểm lâm cũ - Ngã ba thôn 4 và thôn 2 C- Ea Ô Đất TM-DV nông thôn 48.000 44.000 0 0
18229 Xã Ea Ô Đường xã số 4 (Cư Elang - Ea Ô cũ) Từ thôn 6 A - xã Ea Ô - Ngã ba hội trường thôn 6C (xã Cư Elang cũ) Đất TM-DV nông thôn 56.000 48.000 0 0
18230 Xã Ea Ô Đường xã số 4 (Cư Elang - Ea Ô cũ) Ngã ba hội trường thôn 6 C (xã Cư Elang cũ) - Khu khai hoang cánh đồng lúa nước Đất TM-DV nông thôn 52.000 48.000 0 0
18231 Xã Ea Ô Khu dân cư thôn 8 và Thôn 12 - Đất TM-DV nông thôn 140.000 92.000 56.000 48.000
18232 Xã Ea Ô Khu dân cư Trung tâm xã - Đất TM-DV nông thôn 280.000 184.000 112.000 84.000
18233 Xã Ea Ô Khu vực các thôn 1A, 1 B, 2 A, 2 B, 2 C, 9 - Đất TM-DV nông thôn 60.000 48.000 0 0
18234 Xã Ea Ô Khu vực các thôn 3 A, 3 B, 4, 5, 6A, 6 B, 7 A, 7 B, 10, 11, 14 - Đất TM-DV nông thôn 60.000 48.000 0 0
18235 Xã Ea Ô Khu tái định cư số 1 (Thôn Yang San) - Đất TM-DV nông thôn 80.000 60.000 0 0
18236 Xã Ea Ô Khu vực các thôn 2, 3, thôn 4 Cư Elang, 6 E, 6 D, Ea Rớt, Văn Kiều - Đất TM-DV nông thôn 60.000 48.000 0 0
18237 Xã Ea Ô Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau - Đất TM-DV nông thôn 48.000 0 0 0
18238 Xã Ea Ô Đường D10 Ngã ba Nông trường 716 - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Chuyển Đất SX-KD nông thôn 440.000 288.000 176.000 132.000
18239 Xã Ea Ô Đường liên thôn (thôn 1 đến thôn 6 C) Ngã ba cây chay - Hết khu tái định cư số 1 Đất SX-KD nông thôn 100.000 64.000 48.000 0
18240 Xã Ea Ô Đường liên thôn (thôn 1 đến thôn 6 C) Hết khu tái định cư số 1 - Ngã ba nhà ông Võ Đất SX-KD nông thôn 64.000 48.000 0 0
18241 Xã Ea Ô Đường liên thôn (thôn 1 đến thôn 6 C) Ngã ba ông Cảnh - Ngã ba hội trường thôn 6 C Đất SX-KD nông thôn 80.000 60.000 48.000 0
18242 Xã Ea Ô Đường liên thôn 2A-2C Đường xã Ea Ô - Ea Păl (đất nhà ông Bùi Văn Hiền - Ngã tư kiểm lâm Đất SX-KD nông thôn 80.000 60.000 48.000 0
18243 Xã Ea Ô Đường liên thôn 2A-2C Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl (hội trường thôn 2 A) - Ngã ba nhà ông Ngô Văn Hài Đất SX-KD nông thôn 100.000 64.000 48.000 0
18244 Xã Ea Ô Đường liên thôn 6B Cư Elang Ngã ba nhà ông Võ - Đường vào nhà ông Quyết Đất SX-KD nông thôn 80.000 52.000 0 0
18245 Xã Ea Ô Đường liên thôn 6B Cư Elang Đường vào nhà ông Quyết - Đập Ea Rớt Đất SX-KD nông thôn 60.000 48.000 0 0
18246 Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (Cư Ni - Ea Ô cũ) Cầu Ea Ô - Ngã ba Nông trường 716 Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 912.000 560.000 420.000
18247 Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (Cư Ni - Ea Ô cũ) Ranh giới thửa đất nhà bà Chỉ - Nghĩa địa thôn 23 - xã Ea Kar Đất SX-KD nông thôn 200.000 132.000 80.000 60.000
18248 Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Ea Kar (xã Ea Ô - Ea Kmút cũ) Ngã ba ông Hành - Đường N7 (sau trường THCS Phan Đình Phùng) Đất SX-KD nông thôn 3.320.000 2.160.000 1.328.000 996.000
18249 Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Ea Kar (xã Ea Ô - Ea Kmút cũ) Đường N7 (sau trường THCS Phan Đình Phùng) - Cầu Điện Biên (xã Ea Kar) Đất SX-KD nông thôn 120.000 80.000 48.000 0
18250 Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl Ngã ba Nông trường 716 - Hết ranh giới UBND xã Ea Ô Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 912.000 560.000 420.000
18251 Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl Hết ranh giới đất UBND xã Ea Ô - Ngã ba bà Chỉ Đất SX-KD nông thôn 800.000 520.000 320.000 240.000
18252 Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl Ngã ba bà Chỉ - Ngã ba lò gạch Đất SX-KD nông thôn 480.000 312.000 192.000 144.000
18253 Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl Ngã ba Lò Gạch - Ngã ba ông Sóc Đất SX-KD nông thôn 160.000 104.000 64.000 48.000
18254 Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl Ngã ba Ông Sóc - Giáp xã Cư Yang (xã Cư Bông cũ) Đất SX-KD nông thôn 96.000 64.000 48.000 0
18255 Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Vụ Bổn (Ea Ô - Nông trường 718 cũ) Ngã ba Nông trường 716 - Ngã ba cây xăng Nông trường 716 Đất SX-KD nông thôn 5.032.000 0 0 0
18256 Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Vụ Bổn (Ea Ô - Nông trường 718 cũ) Ngã ba cây xăng Nông trường 716 - Ngã ba đường đi xã Ea Kar (Ngã ba ông Hành) Đất SX-KD nông thôn 6.000.000 0 0 0
18257 Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Vụ Bổn (Ea Ô - Nông trường 718 cũ) Ngã ba đường đi xã Ea Kar (Ngã ba ông Hành) - Đầu ranh giới đất hội trường thôn 14 Đất SX-KD nông thôn 280.000 184.000 112.000 84.000
18258 Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Vụ Bổn (Ea Ô - Nông trường 718 cũ) Đầu ranh giới đất hội trường thôn 14 - Giáp ranh giới xã Vụ Bổn Đất SX-KD nông thôn 160.000 104.000 64.000 48.000
18259 Xã Ea Ô Đường N2 (khu vực đấu giá) - Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 780.000 480.000 360.000
18260 Xã Ea Ô Đường N3, D14 Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) - Đường vào kho Công ty 716 Đất SX-KD nông thôn 3.320.000 2.160.000 1.328.000 996.000
18261 Xã Ea Ô Đường N3, D14 Đường vào kho Công ty 716 - Đường D10 Đất SX-KD nông thôn 600.000 392.000 240.000 180.000
18262 Xã Ea Ô Đường thôn 7 B Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) (Ngã ba Hiền Sự) - Giáp suối lở (xã Cư Elang cũ) Đất SX-KD nông thôn 100.000 64.000 48.000 0
18263 Xã Ea Ô Đường vào kho Công ty 716 Tỉnh lộ 12 A - Kho Công ty 716 Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 652.000 400.000 300.000
18264 Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) Khu vực đất đấu giá phía Tây chợ giáp nhà Văn hóa xã - Đường D14 Đất SX-KD nông thôn 3.320.000 2.160.000 1.328.000 996.000
18265 Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) Đường D14 - Giáp ranh giới cánh đồng lúa nước 716 Đất SX-KD nông thôn 800.000 520.000 320.000 240.000
18266 Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) Giáp ranh giới cánh đồng lúa nước 716 - Hết thôn 9, xã Ea Ô (Giáp xã Cư Elang cũ) Đất SX-KD nông thôn 120.000 80.000 48.000 0
18267 Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) Cầu thôn 4. thôn 6 B - Giáp ranh giới thôn 6C (xã Cư Elang cũ) Đất SX-KD nông thôn 120.000 80.000 48.000 0
18268 Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) Giáp xã Ea Ô - Ngã ba nhà ông Cảnh Đất SX-KD nông thôn 60.000 40.000 24.000 20.000
18269 Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) Ngã ba nhà ông Cảnh - Cầu buôn Ea Rớt Đất SX-KD nông thôn 164.000 108.000 64.000 48.000
18270 Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) Cầu buôn Ea Rớt - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trọng Đất SX-KD nông thôn 84.000 56.000 48.000 0
18271 Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) Hết ranh giới thửa đất nhà ông - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ Đất SX-KD nông thôn 96.000 64.000 48.000 0
18272 Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ - Hết ranh giới làng mới (hết ranh giới thửa đất số 01, tờ bản đồ 117 cả hai bên đường) Đất SX-KD nông thôn 60.000 48.000 0 0
18273 Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) Hết ranh giới làng mới (hết ranh giới thửa đất số 01, tờ bản đồ 117 cả hai bên đường) - Ngã ba nhà ông Minh Đất SX-KD nông thôn 60.000 48.000 0 0
18274 Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) Ngã ba nhà ông Minh - Ngã ba (trạm Kiểm lâm cũ) Đất SX-KD nông thôn 60.000 48.000 0 0
18275 Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) Ngã ba (trạm Kiểm lâm cũ) - Thôn 6A - xã Ea Ô Đất SX-KD nông thôn 52.000 48.000 0 0
18276 Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) Trạm Kiểm lâm cũ - Ngã ba thôn 4 và thôn 2 C- Ea Ô Đất SX-KD nông thôn 48.000 44.000 0 0
18277 Xã Ea Ô Đường xã số 4 (Cư Elang - Ea Ô cũ) Từ thôn 6 A - xã Ea Ô - Ngã ba hội trường thôn 6C (xã Cư Elang cũ) Đất SX-KD nông thôn 56.000 48.000 0 0
18278 Xã Ea Ô Đường xã số 4 (Cư Elang - Ea Ô cũ) Ngã ba hội trường thôn 6 C (xã Cư Elang cũ) - Khu khai hoang cánh đồng lúa nước Đất SX-KD nông thôn 52.000 48.000 0 0
18279 Xã Ea Ô Khu dân cư thôn 8 và Thôn 12 - Đất SX-KD nông thôn 140.000 92.000 56.000 48.000
18280 Xã Ea Ô Khu dân cư Trung tâm xã - Đất SX-KD nông thôn 280.000 184.000 112.000 84.000
18281 Xã Ea Ô Khu vực các thôn 1A, 1 B, 2 A, 2 B, 2 C, 9 - Đất SX-KD nông thôn 60.000 48.000 0 0
18282 Xã Ea Ô Khu vực các thôn 3 A, 3 B, 4, 5, 6A, 6 B, 7 A, 7 B, 10, 11, 14 - Đất SX-KD nông thôn 60.000 48.000 0 0
18283 Xã Ea Ô Khu tái định cư số 1 (Thôn Yang San) - Đất SX-KD nông thôn 80.000 60.000 0 0
18284 Xã Ea Ô Khu vực các thôn 2, 3, thôn 4 Cư Elang, 6 E, 6 D, Ea Rớt, Văn Kiều - Đất SX-KD nông thôn 60.000 48.000 0 0
18285 Xã Ea Ô Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau - Đất SX-KD nông thôn 48.000 0 0 0
18286 Xã Ea Ô Đường D10 Ngã ba Nông trường 716 - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Chuyển Đất khoáng sản 440.000 288.000 176.000 132.000
18287 Xã Ea Ô Đường liên thôn (thôn 1 đến thôn 6 C) Ngã ba cây chay - Hết khu tái định cư số 1 Đất khoáng sản 100.000 64.000 48.000 0
18288 Xã Ea Ô Đường liên thôn (thôn 1 đến thôn 6 C) Hết khu tái định cư số 1 - Ngã ba nhà ông Võ Đất khoáng sản 64.000 48.000 0 0
18289 Xã Ea Ô Đường liên thôn (thôn 1 đến thôn 6 C) Ngã ba ông Cảnh - Ngã ba hội trường thôn 6 C Đất khoáng sản 80.000 60.000 48.000 0
18290 Xã Ea Ô Đường liên thôn 2A-2C Đường xã Ea Ô - Ea Păl (đất nhà ông Bùi Văn Hiền - Ngã tư kiểm lâm Đất khoáng sản 80.000 60.000 48.000 0
18291 Xã Ea Ô Đường liên thôn 2A-2C Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl (hội trường thôn 2 A) - Ngã ba nhà ông Ngô Văn Hài Đất khoáng sản 100.000 64.000 48.000 0
18292 Xã Ea Ô Đường liên thôn 6B Cư Elang Ngã ba nhà ông Võ - Đường vào nhà ông Quyết Đất khoáng sản 80.000 52.000 0 0
18293 Xã Ea Ô Đường liên thôn 6B Cư Elang Đường vào nhà ông Quyết - Đập Ea Rớt Đất khoáng sản 60.000 48.000 0 0
18294 Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (Cư Ni - Ea Ô cũ) Cầu Ea Ô - Ngã ba Nông trường 716 Đất khoáng sản 1.400.000 912.000 560.000 420.000
18295 Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (Cư Ni - Ea Ô cũ) Ranh giới thửa đất nhà bà Chỉ - Nghĩa địa thôn 23 - xã Ea Kar Đất khoáng sản 200.000 132.000 80.000 60.000
18296 Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Ea Kar (xã Ea Ô - Ea Kmút cũ) Ngã ba ông Hành - Đường N7 (sau trường THCS Phan Đình Phùng) Đất khoáng sản 3.320.000 2.160.000 1.328.000 996.000
18297 Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Ea Kar (xã Ea Ô - Ea Kmút cũ) Đường N7 (sau trường THCS Phan Đình Phùng) - Cầu Điện Biên (xã Ea Kar) Đất khoáng sản 120.000 80.000 48.000 0
18298 Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl Ngã ba Nông trường 716 - Hết ranh giới UBND xã Ea Ô Đất khoáng sản 1.400.000 912.000 560.000 420.000
18299 Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl Hết ranh giới đất UBND xã Ea Ô - Ngã ba bà Chỉ Đất khoáng sản 800.000 520.000 320.000 240.000
18300 Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl Ngã ba bà Chỉ - Ngã ba lò gạch Đất khoáng sản 480.000 312.000 192.000 144.000
18201 Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Ea Kar (xã Ea Ô - Ea Kmút cũ) Đường N7 (sau trường THCS Phan Đình Phùng) - Cầu Điện Biên (xã Ea Kar) Đất TM-DV nông thôn 120.000 80.000 48.000 0
18202 Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl Ngã ba Nông trường 716 - Hết ranh giới UBND xã Ea Ô Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 912.000 560.000 420.000
18203 Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl Hết ranh giới đất UBND xã Ea Ô - Ngã ba bà Chỉ Đất TM-DV nông thôn 800.000 520.000 320.000 240.000
18204 Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl Ngã ba bà Chỉ - Ngã ba lò gạch Đất TM-DV nông thôn 480.000 312.000 192.000 144.000
18205 Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl Ngã ba Lò Gạch - Ngã ba ông Sóc Đất TM-DV nông thôn 160.000 104.000 64.000 48.000
18206 Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl Ngã ba Ông Sóc - Giáp xã Cư Yang (xã Cư Bông cũ) Đất TM-DV nông thôn 96.000 64.000 48.000 0
18207 Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Vụ Bổn (Ea Ô - Nông trường 718 cũ) Ngã ba Nông trường 716 - Ngã ba cây xăng Nông trường 716 Đất TM-DV nông thôn 5.032.000 0 0 0
18208 Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Vụ Bổn (Ea Ô - Nông trường 718 cũ) Ngã ba cây xăng Nông trường 716 - Ngã ba đường đi xã Ea Kar (Ngã ba ông Hành) Đất TM-DV nông thôn 6.000.000 0 0 0
18209 Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Vụ Bổn (Ea Ô - Nông trường 718 cũ) Ngã ba đường đi xã Ea Kar (Ngã ba ông Hành) - Đầu ranh giới đất hội trường thôn 14 Đất TM-DV nông thôn 280.000 184.000 112.000 84.000
18210 Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Vụ Bổn (Ea Ô - Nông trường 718 cũ) Đầu ranh giới đất hội trường thôn 14 - Giáp ranh giới xã Vụ Bổn Đất TM-DV nông thôn 160.000 104.000 64.000 48.000
18211 Xã Ea Ô Đường N2 (khu vực đấu giá) - Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 780.000 480.000 360.000
18212 Xã Ea Ô Đường N3, D14 Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) - Đường vào kho Công ty 716 Đất TM-DV nông thôn 3.320.000 2.160.000 1.328.000 996.000
18213 Xã Ea Ô Đường N3, D14 Đường vào kho Công ty 716 - Đường D10 Đất TM-DV nông thôn 600.000 392.000 240.000 180.000
18214 Xã Ea Ô Đường thôn 7 B Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) (Ngã ba Hiền Sự) - Giáp suối lở (xã Cư Elang cũ) Đất TM-DV nông thôn 100.000 64.000 48.000 0
18215 Xã Ea Ô Đường vào kho Công ty 716 Tỉnh lộ 12 A - Kho Công ty 716 Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 652.000 400.000 300.000
18216 Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) Khu vực đất đấu giá phía Tây chợ giáp nhà Văn hóa xã - Đường D14 Đất TM-DV nông thôn 3.320.000 2.160.000 1.328.000 996.000
18217 Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) Đường D14 - Giáp ranh giới cánh đồng lúa nước 716 Đất TM-DV nông thôn 800.000 520.000 320.000 240.000
18218 Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) Giáp ranh giới cánh đồng lúa nước 716 - Hết thôn 9, xã Ea Ô (Giáp xã Cư Elang cũ) Đất TM-DV nông thôn 120.000 80.000 48.000 0
18219 Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) Cầu thôn 4. thôn 6 B - Giáp ranh giới thôn 6C (xã Cư Elang cũ) Đất TM-DV nông thôn 120.000 80.000 48.000 0
18220 Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) Giáp xã Ea Ô - Ngã ba nhà ông Cảnh Đất TM-DV nông thôn 60.000 40.000 24.000 20.000
18221 Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) Ngã ba nhà ông Cảnh - Cầu buôn Ea Rớt Đất TM-DV nông thôn 164.000 108.000 64.000 48.000
18222 Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) Cầu buôn Ea Rớt - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trọng Đất TM-DV nông thôn 84.000 56.000 48.000 0
18223 Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trọng - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ Đất TM-DV nông thôn 96.000 64.000 48.000 0
18224 Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ - Hết ranh giới làng mới (hết ranh giới thửa đất số 01, tờ bản đồ 117 cả hai bên đường) Đất TM-DV nông thôn 60.000 48.000 0 0
18225 Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) Hết ranh giới làng mới (hết ranh giới thửa đất số 01, tờ bản đồ 117 cả hai bên đường) - Ngã ba nhà ông Minh Đất TM-DV nông thôn 60.000 48.000 0 0
18226 Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) Ngã ba nhà ông Minh - Ngã ba (trạm Kiểm lâm cũ) Đất TM-DV nông thôn 60.000 48.000 0 0
18227 Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) Ngã ba (trạm Kiểm lâm cũ) - Thôn 6A - xã Ea Ô Đất TM-DV nông thôn 52.000 48.000 0 0
18228 Xã Ea Ô Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) Trạm Kiểm lâm cũ - Ngã ba thôn 4 và thôn 2 C- Ea Ô Đất TM-DV nông thôn 48.000 44.000 0 0
18229 Xã Ea Ô Đường xã số 4 (Cư Elang - Ea Ô cũ) Từ thôn 6 A - xã Ea Ô - Ngã ba hội trường thôn 6C (xã Cư Elang cũ) Đất TM-DV nông thôn 56.000 48.000 0 0
18230 Xã Ea Ô Đường xã số 4 (Cư Elang - Ea Ô cũ) Ngã ba hội trường thôn 6 C (xã Cư Elang cũ) - Khu khai hoang cánh đồng lúa nước Đất TM-DV nông thôn 52.000 48.000 0 0
18231 Xã Ea Ô Khu dân cư thôn 8 và Thôn 12 - Đất TM-DV nông thôn 140.000 92.000 56.000 48.000
18232 Xã Ea Ô Khu dân cư Trung tâm xã - Đất TM-DV nông thôn 280.000 184.000 112.000 84.000
18233 Xã Ea Ô Khu vực các thôn 1A, 1 B, 2 A, 2 B, 2 C, 9 - Đất TM-DV nông thôn 60.000 48.000 0 0
18234 Xã Ea Ô Khu vực các thôn 3 A, 3 B, 4, 5, 6A, 6 B, 7 A, 7 B, 10, 11, 14 - Đất TM-DV nông thôn 60.000 48.000 0 0
18235 Xã Ea Ô Khu tái định cư số 1 (Thôn Yang San) - Đất TM-DV nông thôn 80.000 60.000 0 0
18236 Xã Ea Ô Khu vực các thôn 2, 3, thôn 4 Cư Elang, 6 E, 6 D, Ea Rớt, Văn Kiều - Đất TM-DV nông thôn 60.000 48.000 0 0
18237 Xã Ea Ô Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau - Đất TM-DV nông thôn 48.000 0 0 0
18238 Xã Ea Ô Đường D10 Ngã ba Nông trường 716 - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Chuyển Đất SX-KD nông thôn 440.000 288.000 176.000 132.000
18239 Xã Ea Ô Đường liên thôn (thôn 1 đến thôn 6 C) Ngã ba cây chay - Hết khu tái định cư số 1 Đất SX-KD nông thôn 100.000 64.000 48.000 0
18240 Xã Ea Ô Đường liên thôn (thôn 1 đến thôn 6 C) Hết khu tái định cư số 1 - Ngã ba nhà ông Võ Đất SX-KD nông thôn 64.000 48.000 0 0
18241 Xã Ea Ô Đường liên thôn (thôn 1 đến thôn 6 C) Ngã ba ông Cảnh - Ngã ba hội trường thôn 6 C Đất SX-KD nông thôn 80.000 60.000 48.000 0
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4.8/5 - (944 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Số điện thoại này không phải của cơ quan nhà nước.
Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.