• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Sông Hinh, tỉnh Đắk Lắk 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
01/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Sông Hinh, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất xã Sông Hinh, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất xã Sông Hinh, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Sông Hinh, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Sông Hinh, tỉnh Đắk Lắk 2026

2. Bảng giá đất xã Sông Hinh, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Sông Hinh, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất xã Sông Hinh, tỉnh Đắk Lắk

Xã Sông Hinh Sắp xếp từ: Thị trấn Hai Riêng, xã Ea Trol, xã Sông Hinh, phần còn lại của xã Ea Bia.

Tìm đường (Loading)...
STT Khu vực Tên đường Loại đất VT1 VT2 VT3 VT4
30129 Xã Sông Hinh Quốc lộ 19C Ranh giới xã Đức Bình - Ngã ba Tuy An Đất ở nông thôn 810.000 580.000 400.000 290.000
30130 Xã Sông Hinh Quốc lộ 19C Cầu Ea Bia - Cầu Đung Gia Đất ở nông thôn 1.500.000 1.000.000 700.000 400.000
30131 Xã Sông Hinh Quốc lộ 19C Cầu Đung Gia - Cầu suối Thuông Hra (Buôn Thu) Đất ở nông thôn 600.000 500.000 400.000 300.000
30132 Xã Sông Hinh Quốc lộ 19C Cầu suối Thuông Hra - Cầu suối Ea Trol (Cầu Sắt) Đất ở nông thôn 900.000 600.000 450.000 300.000
30133 Xã Sông Hinh Quốc lộ 19C Cầu suối Eatrol - Ngã 3 thôn kinh tế 2 Đất ở nông thôn 600.000 450.000 300.000 200.000
30134 Xã Sông Hinh Quốc lộ 19C Ngã 3 thôn kinh tế 2 - Giáp xã EaTrol và xã Sông Hinh (cũ) Đất ở nông thôn 350.000 220.000 190.000 180.000
30135 Xã Sông Hinh Quốc lộ 19C Ranh giới xã EaTrol và xã Sông Hinh (cũ) - Giáp ranh giới xã Ea Riêng Đất ở nông thôn 190.000 150.000 140.000 120.000
30136 Xã Sông Hinh Quốc lộ 29 Cầu Sông Hinh - Cầu Suối Dù Đất ở nông thôn 550.000 400.000 300.000 250.000
30137 Xã Sông Hinh Quốc lộ 29 Cầu Suối Dù - Cổng chào thôn 1 Đất ở nông thôn 1.400.000 1.000.000 700.000 400.000
30138 Xã Sông Hinh Trần Hưng Đạo Cổng chào - Thôn 1 đến giáp cổng nhà thờ Sông Hinh Đất ở nông thôn 1.700.000 1.300.000 900.000 600.000
30139 Xã Sông Hinh Trần Hưng Đạo Cổng nhà thờ Sông Hinh - Ngã ba đi buôn 2Klốc Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000 1.000.000 700.000
30140 Xã Sông Hinh Trần Hưng Đạo Ngã ba đi buôn 2Klốc - Chi nhánh điện Sông Hinh Đất ở nông thôn 3.000.000 1.800.000 1.200.000 750.000
30141 Xã Sông Hinh Trần Hưng Đạo Chi nhánh điện Sông Hinh - Giáp BCH phòng thủ khu vực 6 Đất ở nông thôn 4.500.000 3.000.000 1.800.000 1.200.000
30142 Xã Sông Hinh Trần Hưng Đạo BCH phòng thủ khu vực 6 - Ngã tư đường Hoàng Hoa Thám và đường Võ Trứ Đất ở nông thôn 8.500.000 5.100.000 3.400.000 1.700.000
30143 Xã Sông Hinh Trần Hưng Đạo Ngã tư đường Hoàng Hoa Thám và đường Võ Trứ - Nhà khách UBND xã Đất ở nông thôn 11.000.000 5.500.000 4.100.000 2.750.000
30144 Xã Sông Hinh Trần Hưng Đạo Nhà khách UBND xã - Đường Hồ Xuân Hương (Gộp đoạn từ ranh nhà số 44 Trần Hưng Đạo (nhà ông Vượng) đến ngã ba đường Trần Phú và đoạn từ ngã ba đường Trần Phú đến đường Hồ Xuân Hương) Đất ở nông thôn 10.500.000 5.250.000 3.750.000 2.250.000
30145 Xã Sông Hinh Lê Lợi Ngã tư đường Trần Hưng Đạo - Giáp ngã ba đường Hai Bà Trưng Đất ở nông thôn 11.000.000 5.500.000 4.100.000 2.750.000
30146 Xã Sông Hinh Lê Lợi Ngã ba đường Hai Bà Trưng - Giáp ngã ba đường Hoàng Văn Thụ Đất ở nông thôn 8.400.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
30147 Xã Sông Hinh Lê Lợi Ngã ba đường Hoàng Văn Thụ - Giáp Trụ sở Quản lý đường bộ Đất ở nông thôn 3.500.000 2.300.000 1.750.000 1.150.000
30148 Xã Sông Hinh Lê Lợi Trụ sở Quản lý đường bộ - Nhà văn hóa thôn 9 Đất ở nông thôn 3.200.000 2.400.000 1.600.000 800.000
30149 Xã Sông Hinh Lê Lợi Nhà văn hóa thôn 9 - Ngã ba đi Buôn Ken (Quốc lộ 29 cũ) Đất ở nông thôn 1.500.000 1.000.000 700.000 400.000
30150 Xã Sông Hinh Lê Lợi Ngã ba đi Buôn Ken - Giáp ranh giới xã Ea Bá (Quốc lộ 29 cũ) Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 400.000 250.000
30151 Xã Sông Hinh Hoàng Hoa Thám Ngã tư Trần Hưng Đạo - Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu Đất ở nông thôn 4.500.000 3.000.000 1.500.000 1.000.000
30152 Xã Sông Hinh Hoàng Hoa Thám Nguyễn Đình Chiểu - Cổng chào buôn Hai Riêng Đất ở nông thôn 3.800.000 2.550.000 1.400.000 800.000
30153 Xã Sông Hinh Hoàng Hoa Thám Cổng chào buôn Hai Riêng - Cầu Ea Bia Đất ở nông thôn 2.000.000 1.350.000 900.000 600.000
30154 Xã Sông Hinh Nguyễn Thái Học (Đường đi buôn 2Klốc, xã EaBia cũ) Ngã ba Trần Hưng Đạo - Giáp Trung tâm Bồi dưỡng Chính Đất ở nông thôn 1.500.000 1.350.000 1.000.000 700.000
30155 Xã Sông Hinh Nguyễn Thái Học (Đường đi buôn 2Klốc, xã EaBia cũ) Ranh Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị - Khu giãn dân Buôn 2KLốc Đất ở nông thôn 1.100.000 1.000.000 900.000 700.000
30156 Xã Sông Hinh Đường từ tràn suối Bệnh viện đến Quốc lộ 19C Tràn suối Bệnh viện - Quốc lộ 19C Đất ở nông thôn 1.400.000 1.100.000 800.000 400.000
30157 Xã Sông Hinh Đường từ ngã ba Buôn Dành đến ngã Ba đường Buôn Ly đi Buôn Thu Ngã ba Buôn Dành - Ngã Ba đường Buôn Ly đi Buôn Thu Đất ở nông thôn 350.000 300.000 200.000 150.000
30158 Xã Sông Hinh Bà Triệu - Đất ở nông thôn 4.300.000 2.900.000 2.050.000 1.550.000
30159 Xã Sông Hinh Y Nộ (buôn Thô đi Suối Mây) - Đất ở nông thôn 1.900.000 1.300.000 850.000 500.000
30160 Xã Sông Hinh Chu Văn An - Đất ở nông thôn 2.700.000 1.800.000 1.200.000 750.000
30161 Xã Sông Hinh Hai Bà Trưng Ngã ba Lê Lợi - Giáp ngã tư Lương Văn Chánh Đất ở nông thôn 7.700.000 5.100.000 3.400.000 1.700.000
30162 Xã Sông Hinh Hai Bà Trưng Ngã tư Lương Văn Chánh - Giáp đường Hồ Xuân Hương Đất ở nông thôn 4.000.000 3.500.000 2.000.000 1.500.000
30163 Xã Sông Hinh Hồ Xuân Hương - Đất ở nông thôn 4.500.000 3.000.000 1.800.000 1.200.000
30164 Xã Sông Hinh Hoàng Văn Thụ - Đất ở nông thôn 4.300.000 2.900.000 2.050.000 1.550.000
30165 Xã Sông Hinh Lê Hồng Phong - Đất ở nông thôn 3.000.000 2.250.000 1.800.000 1.500.000
30166 Xã Sông Hinh Lê Quý Đôn Nguyễn Đình Chiểu - Chu Văn An Đất ở nông thôn 2.300.000 1.500.000 1.050.000 600.000
30167 Xã Sông Hinh Lê Quý Đôn Chu Văn An - Giáp đường Hoàng Hoa Thám Đất ở nông thôn 2.100.000 1.400.000 1.000.000 550.000
30168 Xã Sông Hinh Lê Thành Phương - Đất ở nông thôn 4.300.000 2.900.000 2.050.000 1.550.000
30169 Xã Sông Hinh Lương Văn Chánh Nguyễn Công Trứ - Giáp đường Trần Hưng Đạo Đất ở nông thôn 11.000.000 5.500.000 4.100.000 2.750.000
30170 Xã Sông Hinh Lương Văn Chánh Trần Hưng Đạo - Ngã tư đường Ngô Quyền Đất ở nông thôn 8.400.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
30171 Xã Sông Hinh Lương Văn Chánh Ngã tư đường Ngô Quyền - Giáp ngã tư đường Hai Bà Trưng Đất ở nông thôn 5.900.000 3.900.000 2.600.000 1.300.000
30172 Xã Sông Hinh Lương Văn Chánh Ngã tư Hai Bà Trưng - Cống số 2 Đất ở nông thôn 2.400.000 1.700.000 1.100.000 700.000
30173 Xã Sông Hinh Lương Văn Chánh Cống số 2 - Giáp ngã ba đường đi buôn La Bách Đất ở nông thôn 1.500.000 1.000.000 700.000 400.000
30174 Xã Sông Hinh Lý Thường Kiệt - Đất ở nông thôn 3.800.000 2.550.000 1.800.000 1.350.000
30175 Xã Sông Hinh Ngô Quyền - Đất ở nông thôn 3.500.000 2.500.000 1.700.000 1.300.000
30176 Xã Sông Hinh Nguyễn Công Trứ Nguyễn Văn Cừ - Lương Văn Chánh Đất ở nông thôn 5.500.000 4.100.000 2.750.000 2.000.000
30177 Xã Sông Hinh Nguyễn Công Trứ Ngã ba Lương Văn Chánh - Ngã ba Nguyễn Trãi Đất ở nông thôn 11.000.000 5.500.000 4.100.000 2.750.000
30178 Xã Sông Hinh Nguyễn Công Trứ Nguyễn Trãi - Giáp bến xe Đất ở nông thôn 4.800.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
30179 Xã Sông Hinh Nguyễn Du - Đất ở nông thôn 3.500.000 2.250.000 1.800.000 1.500.000
30180 Xã Sông Hinh Nguyễn Đình Chiểu - Đất ở nông thôn 4.300.000 2.900.000 2.050.000 1.550.000
30181 Xã Sông Hinh Nguyễn Huệ - Đất ở nông thôn 4.000.000 2.900.000 2.000.000 1.450.000
30182 Xã Sông Hinh Nguyễn Thị Minh Khai - Đất ở nông thôn 3.000.000 2.250.000 1.800.000 1.500.000
30183 Xã Sông Hinh Nguyễn Trãi Ngã tư đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Nguyễn Công Trứ Đất ở nông thôn 10.500.000 6.000.000 4.500.000 3.000.000
30184 Xã Sông Hinh Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Đình Chiểu Đất ở nông thôn 7.500.000 4.500.000 3.000.000 1.500.000
30185 Xã Sông Hinh Nguyễn Trãi Nguyễn Đình Chiểu - Giáp ngã ba đường Nơ Trang Long Đất ở nông thôn 5.300.000 3.750.000 2.250.000 1.500.000
30186 Xã Sông Hinh Nguyễn Trãi Ngã ba đường Nơ Trang Long - Giáp đường Nguyễn Huệ Đất ở nông thôn 4.000.000 2.700.000 1.900.000 1.450.000
30187 Xã Sông Hinh Nguyễn Văn Cừ - Đất ở nông thôn 3.000.000 2.250.000 1.800.000 1.500.000
30188 Xã Sông Hinh Nguyễn Văn Trỗi - Đất ở nông thôn 4.800.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
30189 Xã Sông Hinh Nơ Trang Long - Đất ở nông thôn 4.000.000 2.900.000 2.000.000 1.450.000
30190 Xã Sông Hinh Tuệ Tĩnh - Đất ở nông thôn 2.900.000 2.300.000 1.500.000 1.000.000
30191 Xã Sông Hinh Đường từ ngã ba Tuệ Tĩnh đến giáp đường Nơ Trang Long (Khu mới quy hoạch) Ngã ba Tuệ Tĩnh - Giáp đường Nơ Trang Long Đất ở nông thôn 2.500.000 1.800.000 1.500.000 1.000.000
30192 Xã Sông Hinh Đường nội thị: đoạn nối liền Hoàng Văn Thụ vào quy hoạch khu dân cư phố 6 - Đất ở nông thôn 2.200.000 1.350.000 1.200.000 1.000.000
30193 Xã Sông Hinh Trần Phú Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Văn Trỗi Đất ở nông thôn 8.500.000 5.100.000 3.400.000 1.700.000
30194 Xã Sông Hinh Trần Phú Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Nguyễn Huệ Đất ở nông thôn 5.600.000 4.000.000 2.400.000 1.600.000
30195 Xã Sông Hinh Trần Phú Ngã ba Nguyễn Huệ - Cầu tràn suối Bệnh viện Đất ở nông thôn 2.200.000 1.700.000 1.100.000 700.000
30196 Xã Sông Hinh Đường từ ngã ba đường Nguyễn Văn Trỗi đến giáp đường Hồ Xuân Hương Ngã ba đường Nguyễn Văn Trỗi - Giáp đường Hồ Xuân Hương Đất ở nông thôn 4.800.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
30197 Xã Sông Hinh Võ Trứ - Đất ở nông thôn 4.000.000 2.900.000 2.000.000 1.450.000
30198 Xã Sông Hinh Khu dân cư thôn 3 mới QH Đường Cao Bá Quát - Đất ở nông thôn 2.600.000 1.700.000 1.400.000 1.200.000
30199 Xã Sông Hinh Khu dân cư thôn 3 mới QH Đường Nguyễn Dũng - Đất ở nông thôn 2.200.000 1.350.000 1.200.000 1.000.000
30200 Xã Sông Hinh Khu dân cư thôn 3 mới QH Đường Tản Đà - Đất ở nông thôn 2.000.000 1.100.000 900.000 800.000
30201 Xã Sông Hinh Khu dân cư thôn 7 cũ Đường Phan Bội Châu - Đất ở nông thôn 2.700.000 1.900.000 1.300.000 800.000
30202 Xã Sông Hinh Khu dân cư thôn 7 cũ Đường Huyền Trân Công Chúa - Đất ở nông thôn 2.700.000 1.900.000 1.300.000 800.000
30203 Xã Sông Hinh Đường Trần Quang Khải (Quốc lộ 19C) Khu dân cư thôn 1 - Giáp đường quốc lộ 29 Đất ở nông thôn 1.400.000 1.000.000 700.000 400.000
30204 Xã Sông Hinh Các đường Khu dân cư thôn 8 Đường từ ngã ba Lê Lợi đi hướng đường Lương Văn Chánh nối dài đến nhà bà Ngân (tính hết đường Bê Tông) - Đất ở nông thôn 1.900.000 1.300.000 850.000 500.000
30205 Xã Sông Hinh Đường Nguyễn Anh Hào (Các đường Khu dân cư thôn 8) Đường từ ngã ba Lê Lợi đi khu vực Lam Sơn - đến nhà ông Báu (tính hết đường Bê Tông) cũ Đất ở nông thôn 2.100.000 1.400.000 1.000.000 550.000
30206 Xã Sông Hinh Huỳnh Thúc Kháng - Đất ở nông thôn 1.900.000 1.300.000 850.000 500.000
30207 Xã Sông Hinh Huỳnh Thúc Kháng Ngã ba Quốc lộ 29 - Đường Y Nộ Đất ở nông thôn 2.650.000 2.100.000 1.500.000 1.000.000
30208 Xã Sông Hinh Huỳnh Thúc Kháng Đường Y Nộ - Giáp ranh giới xã Đức Bình Đất ở nông thôn 1.100.000 800.000 600.000 400.000
30209 Xã Sông Hinh Đường trung tâm xã Sông Hinh (cũ) Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Cuối trường THCS xã Sông Hinh Đất ở nông thôn 160.000 130.000 120.000 110.000
30210 Xã Sông Hinh Đường trung tâm xã Sông Hinh (cũ) Trường THCS xã Sông Hinh - Hết đường bê tông Đất ở nông thôn 150.000 120.000 110.000 100.000
30211 Xã Sông Hinh Quốc lộ 19C Ranh giới xã Đức Bình - Ngã ba Tuy An Đất TM-DV nông thôn 320.000 230.000 160.000 120.000
30212 Xã Sông Hinh Quốc lộ 19C Cầu Ea Bia - Cầu Đung Gia Đất TM-DV nông thôn 600.000 400.000 280.000 160.000
30213 Xã Sông Hinh Quốc lộ 19C Cầu Đung Gia - Cầu suối Thuông Hra (Buôn Thu) Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 160.000 120.000
30214 Xã Sông Hinh Quốc lộ 19C Cầu suối Thuông Hra - Cầu suối Ea Trol (Cầu Sắt) Đất TM-DV nông thôn 360.000 240.000 180.000 120.000
30215 Xã Sông Hinh Quốc lộ 19C Cầu suối Eatrol - Ngã 3 thôn kinh tế 2 Đất TM-DV nông thôn 240.000 180.000 120.000 80.000
30216 Xã Sông Hinh Quốc lộ 19C Ngã 3 thôn kinh tế 2 - Giáp xã EaTrol và xã Sông Hinh (cũ) Đất TM-DV nông thôn 140.000 90.000 80.000 70.000
30217 Xã Sông Hinh Quốc lộ 19C Ranh giới xã EaTrol và xã Sông Hinh (cũ) - Giáp ranh giới xã Ea Riêng Đất TM-DV nông thôn 80.000 60.000 60.000 50.000
30218 Xã Sông Hinh Quốc lộ 29 Cầu Sông Hinh - Cầu Suối Dù Đất TM-DV nông thôn 220.000 160.000 120.000 100.000
30219 Xã Sông Hinh Quốc lộ 29 Cầu Suối Dù - Cổng chào thôn 1 Đất TM-DV nông thôn 560.000 400.000 280.000 160.000
30220 Xã Sông Hinh Trần Hưng Đạo Cổng chào - Thôn 1 đến giáp cổng nhà thờ Sông Hinh Đất TM-DV nông thôn 680.000 520.000 360.000 240.000
30221 Xã Sông Hinh Trần Hưng Đạo Cổng nhà thờ Sông Hinh - Ngã ba đi buôn 2Klốc Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 280.000
30222 Xã Sông Hinh Trần Hưng Đạo Ngã ba đi buôn 2Klốc - Chi nhánh điện Sông Hinh Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 300.000
30223 Xã Sông Hinh Trần Hưng Đạo Chi nhánh điện Sông Hinh - Giáp BCH phòng thủ khu vực 6 Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 1.200.000 720.000 480.000
30224 Xã Sông Hinh Trần Hưng Đạo BCH phòng thủ khu vực 6 - Ngã tư đường Hoàng Hoa Thám và đường Võ Trứ Đất TM-DV nông thôn 3.400.000 2.040.000 1.360.000 680.000
30225 Xã Sông Hinh Trần Hưng Đạo Ngã tư đường Hoàng Hoa Thám và đường Võ Trứ - Nhà khách UBND xã Đất TM-DV nông thôn 4.400.000 2.200.000 1.640.000 1.100.000
30226 Xã Sông Hinh Trần Hưng Đạo Nhà khách UBND xã - Đường Hồ Xuân Hương (Gộp đoạn từ ranh nhà số 44 Trần Hưng Đạo (nhà ông Vượng) đến ngã ba đường Trần Phú và đoạn từ ngã ba đường Trần Phú đến đường Hồ Xuân Hương) Đất TM-DV nông thôn 4.200.000 2.100.000 1.500.000 900.000
30227 Xã Sông Hinh Lê Lợi Ngã tư đường Trần Hưng Đạo - Giáp ngã ba đường Hai Bà Trưng Đất TM-DV nông thôn 4.400.000 2.200.000 1.640.000 1.100.000
30228 Xã Sông Hinh Lê Lợi Ngã ba đường Hai Bà Trưng - Giáp ngã ba đường Hoàng Văn Thụ Đất TM-DV nông thôn 3.360.000 1.960.000 1.400.000 840.000
30229 Xã Sông Hinh Lê Lợi Ngã ba đường Hoàng Văn Thụ - Giáp Trụ sở Quản lý đường bộ Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 920.000 700.000 460.000
30230 Xã Sông Hinh Lê Lợi Trụ sở Quản lý đường bộ - Nhà văn hóa thôn 9 Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 960.000 640.000 320.000
30231 Xã Sông Hinh Lê Lợi Nhà văn hóa thôn 9 - Ngã ba đi Buôn Ken (Quốc lộ 29 cũ) Đất TM-DV nông thôn 600.000 400.000 280.000 160.000
30232 Xã Sông Hinh Lê Lợi Ngã ba đi Buôn Ken - Giáp ranh giới xã Ea Bá (Quốc lộ 29 cũ) Đất TM-DV nông thôn 400.000 280.000 160.000 100.000
30233 Xã Sông Hinh Hoàng Hoa Thám Ngã tư Trần Hưng Đạo - Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 1.200.000 600.000 400.000
30234 Xã Sông Hinh Hoàng Hoa Thám Nguyễn Đình Chiểu - Cổng chào buôn Hai Riêng Đất TM-DV nông thôn 1.520.000 1.020.000 560.000 320.000
30235 Xã Sông Hinh Hoàng Hoa Thám Cổng chào buôn Hai Riêng - Cầu Ea Bia Đất TM-DV nông thôn 800.000 540.000 360.000 240.000
30236 Xã Sông Hinh Nguyễn Thái Học (Đường đi buôn 2Klốc, xã EaBia cũ) Ngã ba Trần Hưng Đạo - Giáp Trung tâm Bồi dưỡng Chính Đất TM-DV nông thôn 600.000 540.000 400.000 280.000
30237 Xã Sông Hinh Nguyễn Thái Học (Đường đi buôn 2Klốc, xã EaBia cũ) Ranh Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị - Khu giãn dân Buôn 2KLốc Đất TM-DV nông thôn 440.000 400.000 360.000 280.000
30238 Xã Sông Hinh Đường từ tràn suối Bệnh viện đến Quốc lộ 19C Tràn suối Bệnh viện - Quốc lộ 19C Đất TM-DV nông thôn 560.000 440.000 320.000 160.000
30239 Xã Sông Hinh Đường từ ngã ba Buôn Dành đến ngã Ba đường Buôn Ly đi Buôn Thu Ngã ba Buôn Dành - Ngã Ba đường Buôn Ly đi Buôn Thu Đất TM-DV nông thôn 140.000 120.000 80.000 60.000
30240 Xã Sông Hinh Bà Triệu - Đất TM-DV nông thôn 1.720.000 1.160.000 820.000 620.000
30241 Xã Sông Hinh Y Nộ (buôn Thô đi Suối Mây) - Đất TM-DV nông thôn 760.000 520.000 340.000 200.000
30242 Xã Sông Hinh Chu Văn An - Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 720.000 480.000 300.000
30243 Xã Sông Hinh Hai Bà Trưng Ngã ba Lê Lợi - Giáp ngã tư Lương Văn Chánh Đất TM-DV nông thôn 3.080.000 2.040.000 1.360.000 680.000
30244 Xã Sông Hinh Hai Bà Trưng Ngã tư Lương Văn Chánh - Giáp đường Hồ Xuân Hương Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.400.000 800.000 600.000
30245 Xã Sông Hinh Hồ Xuân Hương - Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 1.200.000 720.000 480.000
30246 Xã Sông Hinh Hoàng Văn Thụ - Đất TM-DV nông thôn 1.720.000 1.160.000 820.000 620.000
30247 Xã Sông Hinh Lê Hồng Phong - Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 900.000 720.000 600.000
30248 Xã Sông Hinh Lê Quý Đôn Nguyễn Đình Chiểu - Chu Văn An Đất TM-DV nông thôn 920.000 600.000 420.000 240.000
30249 Xã Sông Hinh Lê Quý Đôn Chu Văn An - Giáp đường Hoàng Hoa Thám Đất TM-DV nông thôn 840.000 560.000 400.000 220.000
30250 Xã Sông Hinh Lê Thành Phương - Đất TM-DV nông thôn 1.720.000 1.160.000 820.000 620.000
30251 Xã Sông Hinh Lương Văn Chánh Nguyễn Công Trứ - Giáp đường Trần Hưng Đạo Đất TM-DV nông thôn 4.400.000 2.200.000 1.640.000 1.100.000
30252 Xã Sông Hinh Lương Văn Chánh Trần Hưng Đạo - Ngã tư đường Ngô Quyền Đất TM-DV nông thôn 3.360.000 1.960.000 1.400.000 840.000
30253 Xã Sông Hinh Lương Văn Chánh Ngã tư đường Ngô Quyền - Giáp ngã tư đường Hai Bà Trưng Đất TM-DV nông thôn 2.360.000 1.560.000 1.040.000 520.000
30254 Xã Sông Hinh Lương Văn Chánh Ngã tư Hai Bà Trưng - Cống số 2 Đất TM-DV nông thôn 960.000 680.000 440.000 280.000
30255 Xã Sông Hinh Lương Văn Chánh Cống số 2 - Giáp ngã ba đường đi buôn La Bách Đất TM-DV nông thôn 600.000 400.000 280.000 160.000
30256 Xã Sông Hinh Lý Thường Kiệt - Đất TM-DV nông thôn 1.520.000 1.020.000 720.000 540.000
30257 Xã Sông Hinh Ngô Quyền - Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 1.000.000 680.000 520.000
30258 Xã Sông Hinh Nguyễn Công Trứ Nguyễn Văn Cừ - Lương Văn Chánh Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 1.640.000 1.100.000 800.000
30259 Xã Sông Hinh Nguyễn Công Trứ Ngã ba Lương Văn Chánh - Ngã ba Nguyễn Trãi Đất TM-DV nông thôn 4.400.000 2.200.000 1.640.000 1.100.000
30260 Xã Sông Hinh Nguyễn Công Trứ Nguyễn Trãi - Giáp bến xe Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 1.280.000 960.000 640.000
30261 Xã Sông Hinh Nguyễn Du - Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 900.000 720.000 600.000
30262 Xã Sông Hinh Nguyễn Đình Chiểu - Đất TM-DV nông thôn 1.720.000 1.160.000 820.000 620.000
30263 Xã Sông Hinh Nguyễn Huệ - Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.160.000 800.000 580.000
30264 Xã Sông Hinh Nguyễn Thị Minh Khai - Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 900.000 720.000 600.000
30265 Xã Sông Hinh Nguyễn Trãi Ngã tư đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Nguyễn Công Trứ Đất TM-DV nông thôn 4.200.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
30266 Xã Sông Hinh Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Đình Chiểu Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
30267 Xã Sông Hinh Nguyễn Trãi Nguyễn Đình Chiểu - Giáp ngã ba đường Nơ Trang Long Đất TM-DV nông thôn 2.120.000 1.500.000 900.000 600.000
30268 Xã Sông Hinh Nguyễn Trãi Ngã ba đường Nơ Trang Long - Giáp đường Nguyễn Huệ Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.080.000 760.000 580.000
30269 Xã Sông Hinh Nguyễn Văn Cừ - Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 900.000 720.000 600.000
30270 Xã Sông Hinh Nguyễn Văn Trỗi - Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 1.280.000 960.000 640.000
30271 Xã Sông Hinh Nơ Trang Long - Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.160.000 800.000 580.000
30272 Xã Sông Hinh Tuệ Tĩnh - Đất TM-DV nông thôn 1.160.000 920.000 600.000 400.000
30273 Xã Sông Hinh Đường từ ngã ba Tuệ Tĩnh đến giáp đường Nơ Trang Long (Khu mới quy hoạch) Ngã ba Tuệ Tĩnh - Giáp đường Nơ Trang Long Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 720.000 600.000 400.000
30274 Xã Sông Hinh Đường nội thị: đoạn nối liền Hoàng Văn Thụ vào quy hoạch khu dân cư phố 6 - Đất TM-DV nông thôn 880.000 540.000 480.000 400.000
30275 Xã Sông Hinh Trần Phú Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Văn Trỗi Đất TM-DV nông thôn 3.400.000 2.040.000 1.360.000 680.000
30276 Xã Sông Hinh Trần Phú Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Nguyễn Huệ Đất TM-DV nông thôn 2.240.000 1.600.000 960.000 640.000
30277 Xã Sông Hinh Trần Phú Ngã ba Nguyễn Huệ - Cầu tràn suối Bệnh viện Đất TM-DV nông thôn 880.000 680.000 440.000 280.000
30278 Xã Sông Hinh Đường từ ngã ba đường Nguyễn Văn Trỗi đến giáp đường Hồ Xuân Hương Ngã ba đường Nguyễn Văn Trỗi - Giáp đường Hồ Xuân Hương Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 1.280.000 960.000 640.000
30279 Xã Sông Hinh Võ Trứ - Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.160.000 800.000 580.000
30280 Xã Sông Hinh Khu dân cư thôn 3 mới QH Đường Cao Bá Quát - Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 680.000 560.000 480.000
30281 Xã Sông Hinh Khu dân cư thôn 3 mới QH Đường Nguyễn Dũng - Đất TM-DV nông thôn 880.000 540.000 480.000 400.000
30282 Xã Sông Hinh Khu dân cư thôn 3 mới QH Đường Tản Đà - Đất TM-DV nông thôn 800.000 440.000 360.000 320.000
30283 Xã Sông Hinh Khu dân cư thôn 7 cũ Đường Phan Bội Châu - Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 760.000 520.000 320.000
30284 Xã Sông Hinh Khu dân cư thôn 7 cũ Đường Huyền Trân Công Chúa - Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 760.000 520.000 320.000
30285 Xã Sông Hinh Đường Trần Quang Khải (Quốc lộ 19C) Khu dân cư thôn 1 - Giáp đường quốc lộ 29 Đất TM-DV nông thôn 560.000 400.000 280.000 160.000
30286 Xã Sông Hinh Các đường Khu dân cư thôn 8 Đường từ ngã ba Lê Lợi đi hướng đường Lương Văn Chánh nối dài đến nhà bà Ngân (tính hết đường Bê Tông) - Đất TM-DV nông thôn 760.000 520.000 340.000 200.000
30287 Xã Sông Hinh Đường Nguyễn Anh Hào (Các đường Khu dân cư thôn 8) Đường từ ngã ba Lê Lợi đi khu vực Lam Sơn - đến nhà ông Báu (tính hết đường Bê Tông) cũ Đất TM-DV nông thôn 840.000 560.000 400.000 220.000
30288 Xã Sông Hinh Huỳnh Thúc Kháng - Đất TM-DV nông thôn 760.000 520.000 340.000 200.000
30289 Xã Sông Hinh Huỳnh Thúc Kháng Ngã ba Quốc lộ 29 - Đường Y Nộ Đất TM-DV nông thôn 1.060.000 840.000 600.000 400.000
30290 Xã Sông Hinh Huỳnh Thúc Kháng Đường Y Nộ - Giáp ranh giới xã Đức Bình Đất TM-DV nông thôn 440.000 320.000 240.000 160.000
30291 Xã Sông Hinh Đường trung tâm xã Sông Hinh (cũ) Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Cuối trường THCS xã Sông Hinh Đất TM-DV nông thôn 60.000 50.000 50.000 40.000
30292 Xã Sông Hinh Đường trung tâm xã Sông Hinh (cũ) Trường THCS xã Sông Hinh - Hết đường bê tông Đất TM-DV nông thôn 60.000 50.000 40.000 40.000
30293 Xã Sông Hinh Quốc lộ 19C Ranh giới xã Đức Bình - Ngã ba Tuy An Đất SX-KD nông thôn 320.000 230.000 160.000 120.000
30294 Xã Sông Hinh Quốc lộ 19C Cầu Ea Bia - Cầu Đung Gia Đất SX-KD nông thôn 600.000 400.000 280.000 160.000
30295 Xã Sông Hinh Quốc lộ 19C Cầu Đung Gia - Cầu suối Thuông Hra (Buôn Thu) Đất SX-KD nông thôn 240.000 200.000 160.000 120.000
30296 Xã Sông Hinh Quốc lộ 19C Cầu suối Thuông Hra - Cầu suối Ea Trol (Cầu Sắt) Đất SX-KD nông thôn 360.000 240.000 180.000 120.000
30297 Xã Sông Hinh Quốc lộ 19C Cầu suối Eatrol - Ngã 3 thôn kinh tế 2 Đất SX-KD nông thôn 240.000 180.000 120.000 80.000
30298 Xã Sông Hinh Quốc lộ 19C Ngã 3 thôn kinh tế 2 - Giáp xã EaTrol và xã Sông Hinh (cũ) Đất SX-KD nông thôn 140.000 90.000 80.000 70.000
30299 Xã Sông Hinh Quốc lộ 19C Ranh giới xã EaTrol và xã Sông Hinh (cũ) - Giáp ranh giới xã Ea Riêng Đất SX-KD nông thôn 80.000 60.000 60.000 50.000
30300 Xã Sông Hinh Quốc lộ 29 Cầu Sông Hinh - Cầu Suối Dù Đất SX-KD nông thôn 220.000 160.000 120.000 100.000
30301 Xã Sông Hinh Quốc lộ 29 Cầu Suối Dù - Cổng chào thôn 1 Đất SX-KD nông thôn 560.000 400.000 280.000 160.000
30302 Xã Sông Hinh Trần Hưng Đạo Cổng chào - Thôn 1 đến giáp cổng nhà thờ Sông Hinh Đất SX-KD nông thôn 680.000 520.000 360.000 240.000
30303 Xã Sông Hinh Trần Hưng Đạo Cổng nhà thờ Sông Hinh - Ngã ba đi buôn 2Klốc Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 280.000
30304 Xã Sông Hinh Trần Hưng Đạo Ngã ba đi buôn 2Klốc - Chi nhánh điện Sông Hinh Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 300.000
30305 Xã Sông Hinh Trần Hưng Đạo Chi nhánh điện Sông Hinh - Giáp BCH phòng thủ khu vực 6 Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.200.000 720.000 480.000
30306 Xã Sông Hinh Trần Hưng Đạo BCH phòng thủ khu vực 6 - Ngã tư đường Hoàng Hoa Thám và đường Võ Trứ Đất SX-KD nông thôn 3.400.000 2.040.000 1.360.000 680.000
30307 Xã Sông Hinh Trần Hưng Đạo Ngã tư đường Hoàng Hoa Thám và đường Võ Trứ - Nhà khách UBND xã Đất SX-KD nông thôn 4.400.000 2.200.000 1.640.000 1.100.000
30308 Xã Sông Hinh Trần Hưng Đạo Nhà khách UBND xã - Đường Hồ Xuân Hương (Gộp đoạn từ ranh nhà số 44 Trần Hưng Đạo (nhà ông Vượng) đến ngã ba đường Trần Phú và đoạn từ ngã ba đường Trần Phú đến đường Hồ Xuân Hương) Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 2.100.000 1.500.000 900.000
30309 Xã Sông Hinh Lê Lợi Ngã tư đường Trần Hưng Đạo - Giáp ngã ba đường Hai Bà Trưng Đất SX-KD nông thôn 4.400.000 2.200.000 1.640.000 1.100.000
30310 Xã Sông Hinh Lê Lợi Ngã ba đường Hai Bà Trưng - Giáp ngã ba đường Hoàng Văn Thụ Đất SX-KD nông thôn 3.360.000 1.960.000 1.400.000 840.000
30311 Xã Sông Hinh Lê Lợi Ngã ba đường Hoàng Văn Thụ - Giáp Trụ sở Quản lý đường bộ Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 920.000 700.000 460.000
30312 Xã Sông Hinh Lê Lợi Trụ sở Quản lý đường bộ - Nhà văn hóa thôn 9 Đất SX-KD nông thôn 1.280.000 960.000 640.000 320.000
30313 Xã Sông Hinh Lê Lợi Nhà văn hóa thôn 9 - Ngã ba đi Buôn Ken (Quốc lộ 29 cũ) Đất SX-KD nông thôn 600.000 400.000 280.000 160.000
30314 Xã Sông Hinh Lê Lợi Ngã ba đi Buôn Ken - Giáp ranh giới xã Ea Bá (Quốc lộ 29 cũ) Đất SX-KD nông thôn 400.000 280.000 160.000 100.000
30315 Xã Sông Hinh Hoàng Hoa Thám Ngã tư Trần Hưng Đạo - Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.200.000 600.000 400.000
30316 Xã Sông Hinh Hoàng Hoa Thám Nguyễn Đình Chiểu - Cổng chào buôn Hai Riêng Đất SX-KD nông thôn 1.520.000 1.020.000 560.000 320.000
30317 Xã Sông Hinh Hoàng Hoa Thám Cổng chào buôn Hai Riêng - Cầu Ea Bia Đất SX-KD nông thôn 800.000 540.000 360.000 240.000
30318 Xã Sông Hinh Nguyễn Thái Học (Đường đi buôn 2Klốc, xã EaBia cũ) Ngã ba Trần Hưng Đạo - Giáp Trung tâm Bồi dưỡng Chính Đất SX-KD nông thôn 600.000 540.000 400.000 280.000
30319 Xã Sông Hinh Nguyễn Thái Học (Đường đi buôn 2Klốc, xã EaBia cũ) Ranh Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị - Khu giãn dân Buôn 2KLốc Đất SX-KD nông thôn 440.000 400.000 360.000 280.000
30320 Xã Sông Hinh Đường từ tràn suối Bệnh viện đến Quốc lộ 19C Tràn suối Bệnh viện - Quốc lộ 19C Đất SX-KD nông thôn 560.000 440.000 320.000 160.000
30321 Xã Sông Hinh Đường từ ngã ba Buôn Dành đến ngã Ba đường Buôn Ly đi Buôn Thu Ngã ba Buôn Dành - Ngã Ba đường Buôn Ly đi Buôn Thu Đất SX-KD nông thôn 140.000 120.000 80.000 60.000
30322 Xã Sông Hinh Bà Triệu - Đất SX-KD nông thôn 1.720.000 1.160.000 820.000 620.000
30323 Xã Sông Hinh Y Nộ (buôn Thô đi Suối Mây) - Đất SX-KD nông thôn 760.000 520.000 340.000 200.000
30324 Xã Sông Hinh Chu Văn An - Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 720.000 480.000 300.000
30325 Xã Sông Hinh Hai Bà Trưng Ngã ba Lê Lợi - Giáp ngã tư Lương Văn Chánh Đất SX-KD nông thôn 3.080.000 2.040.000 1.360.000 680.000
30326 Xã Sông Hinh Hai Bà Trưng Ngã tư Lương Văn Chánh - Giáp đường Hồ Xuân Hương Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 1.400.000 800.000 600.000
30327 Xã Sông Hinh Hồ Xuân Hương - Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.200.000 720.000 480.000
30328 Xã Sông Hinh Hoàng Văn Thụ - Đất SX-KD nông thôn 1.720.000 1.160.000 820.000 620.000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4.9/5 - (971 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Số điện thoại này không phải của cơ quan nhà nước.
Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.