• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Ea Wer, tỉnh Đắk Lắk 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Ea Wer, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất xã Ea Wer, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất xã Ea Wer, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Ea Wer, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Ea Wer, tỉnh Đắk Lắk 2026

2. Bảng giá đất xã Ea Wer, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Ea Wer, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất xã Ea Wer, tỉnh Đắk Lắk

Xã Ea Wer sắp xếp từ: Các xã Ea Huar, Tân Hòa, Ea Wer.

Tìm đường (Loading)...
STT Khu vực Tên đường Loại đất VT1 VT2 VT3 VT4
19774 Xã Ea wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Khu trung tâm hành chính xã (Khu trung tâm huyện Buôn Đôn cũ) Ngã ba Nghĩa trang liệt sĩ - Ngã tư Viện kiểm sát (cũ) Đất ở nông thôn 4.290.000 2.360.000 1.720.000 1.070.000
19775 Xã Ea wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Khu trung tâm hành chính xã (Khu trung tâm huyện Buôn Đôn cũ) Ngã tư Viện kiểm sát (cũ) - Ngã tư Đài truyền thanh (cũ) Đất ở nông thôn 6.600.000 3.630.000 2.640.000 1.650.000
19776 Xã Ea wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Khu trung tâm hành chính xã (Khu trung tâm huyện Buôn Đôn cũ) Ngã tư Đài truyền thanh (cũ) - Đội quản lý điện lực Buôn Đôn Đất ở nông thôn 4.290.000 2.360.000 1.720.000 1.070.000
19777 Xã Ea wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Khu trung tâm hành chính xã (Khu trung tâm huyện Buôn Đôn cũ) Đội quản lý điện lực Buôn Đôn - Ngã tư Tòa Án (cũ) Đất ở nông thôn 2.570.000 1.420.000 1.030.000 640.000
19778 Xã Ea wer Đường số 6 - Khu trung tâm hành chính xã (Khu trung tâm huyện Buôn Đôn cũ) Ngã tư Đài truyền thanh (cũ) - Hết trường THPT Buôn Đôn Đất ở nông thôn 1.720.000 940.000 690.000 430.000
19779 Xã Ea wer Đường số 6 - Khu trung tâm hành chính xã (Khu trung tâm huyện Buôn Đôn cũ) Hết trường THPT Buôn Đôn - Giáp vành đai phía Đông Đất ở nông thôn 1.360.000 750.000 540.000 340.000
19780 Xã Ea wer Đường số 6 - Khu trung tâm hành chính xã (Khu trung tâm huyện Buôn Đôn cũ) Ngã tư Đài truyền thanh (cũ) - Ngã ba trường Hồ Tùng Mậu Đất ở nông thôn 1.720.000 940.000 690.000 430.000
19781 Xã Ea wer Đường số 6 - Khu trung tâm hành chính xã (Khu trung tâm huyện Buôn Đôn cũ) Ngã ba trường Hồ Tùng Mậu - Ngã ba đường vận hành 1 thủy điện 4 Đất ở nông thôn 1.570.000 860.000 630.000 390.000
19782 Xã Ea wer Đường số 2 - Cạnh trụ sở công an xã (Công an huyện cũ) - Đường ngang Tỉnh lộ 17 - Giáp đường số 4 (phía Đông) Đất ở nông thôn 880.000 480.000 350.000 220.000
19783 Xã Ea wer Đường số 2 - Cạnh trụ sở công an xã (Công an huyện cũ) - Đường ngang Tỉnh lộ 17 - Hết ranh giới đất Công an xã (Công an huyện cũ) Đất ở nông thôn 660.000 360.000 260.000 170.000
19784 Xã Ea wer Đường số 3 - Đường ngang Đoạn từ ngã tư bưu điện - Giáp đường số 21 Đất ở nông thôn 1.980.000 1.090.000 790.000 500.000
19785 Xã Ea wer Đường số 3 - Đường ngang Giáp đường số 21 - Giáp đường số 4 Đất ở nông thôn 1.100.000 610.000 440.000 280.000
19786 Xã Ea wer Đường số 3 - Đường ngang Đoạn từ ngã tư đường số 3-4 - Đoạn từ ngã tư đường số 3-39 Đất ở nông thôn 550.000 300.000 220.000 0
19787 Xã Ea wer Đường số 3 - Đường ngang Đoạn từ ngã tư bưu điện - Hết lô A6 (ngã ba đường số 3 và đường số 14) Đất ở nông thôn 1.650.000 910.000 660.000 410.000
19788 Xã Ea wer Đường số 3 - Đường ngang Hết lô A6 (ngã ba đường số 3 và đường số 14) - Ngã tư đường số 3 và đường số 12 Đất ở nông thôn 1.100.000 610.000 440.000 280.000
19789 Xã Ea wer Đường số 3 - Đường ngang Ngã tư đường số 3 và đường số 12 - Giáp vành đai phía Tây Đất ở nông thôn 880.000 480.000 350.000 220.000
19790 Xã Ea wer Đường số 4 - Đường ngang Tỉnh lộ 17 - Đường số 21 Đất ở nông thôn 1.580.000 870.000 630.000 400.000
19791 Xã Ea wer Đường số 4 - Đường ngang Đường số 21 - Hết vành đai phía Đông Đất ở nông thôn 880.000 480.000 350.000 220.000
19792 Xã Ea wer Đường số 4 - Đường ngang Tỉnh lộ 17 - Hết lô A7 (ngã 4 đường 13 và đường số 4) Đất ở nông thôn 1.580.000 870.000 630.000 400.000
19793 Xã Ea wer Đường số 4 - Đường ngang Hết lô A7 (ngã 4 đường 13 và đường số 4) - Hết vành đai phía Tây Đất ở nông thôn 1.070.000 590.000 430.000 270.000
19794 Xã Ea wer Đường số 5 - Đường ngang Tỉnh lộ 17 (trụ sở viễn thông) - Giáp vành đai phía Tây Đất ở nông thôn 660.000 360.000 260.000 170.000
19795 Xã Ea wer Đường số 5 - Đường ngang Tỉnh lộ 17 (thư viện) - Giáp đường số 44 Đất ở nông thôn 880.000 480.000 350.000 220.000
19796 Xã Ea wer Đường số 5 - Đường ngang Giáp đường số 44 - Giáp vành đai phía Đông (đường số 8) Đất ở nông thôn 830.000 450.000 330.000 210.000
19797 Xã Ea wer Đường số 7 - Đường ngang Từ tỉnh lộ 17 - Vành đai phía Đông (đường số 8) Đất ở nông thôn 920.000 510.000 370.000 230.000
19798 Xã Ea wer Đường số 7 - Đường ngang Từ tỉnh lộ 17 - Vành đai phía Tây Đất ở nông thôn 770.000 420.000 310.000 190.000
19799 Xã Ea wer Đường số 10 - Cạnh trụ sở công an xã (Công an huyện cũ) - Đường ngang Từ tỉnh lộ 17 - Vành đai phía Tây (đường số 9) Đất ở nông thôn 660.000 360.000 260.000 170.000
19800 Xã Ea wer Đường số 15 - Đường ngang Hết thửa đất giao nhau đường số 14 - Hết thửa đất giao nhau đường số 11 Đất ở nông thôn 660.000 360.000 260.000 170.000
19801 Xã Ea wer Đường số 16 - Đường ngang Hết thửa đất giao nhau đường số 14 - Hết thửa đất giao nhau đường số 12 Đất ở nông thôn 660.000 360.000 260.000 170.000
19802 Xã Ea wer Đường Số 17 (dọc chợ trung tâm xã (chợ huyện cũ) - Đường ngang Từ tỉnh lộ 17 - Hết lô A7 Đất ở nông thôn 1.650.000 910.000 660.000 410.000
19803 Xã Ea wer Đường Số 17 (dọc chợ trung tâm xã (chợ huyện cũ) - Đường ngang Hết lô A7 - Hết lô A10 Đất ở nông thôn 830.000 450.000 330.000 210.000
19804 Xã Ea wer Đường số 18 - Đường ngang Hết thửa đất giao nhau đường số 13 - Hết thửa đất giao nhau đường số 19 Đất ở nông thôn 920.000 510.000 370.000 230.000
19805 Xã Ea wer Đường số 24 - Đường ngang Tỉnh lộ 17 - Nghĩa trang liệt sĩ Đất ở nông thôn 1.000.000 550.000 400.000 250.000
19806 Xã Ea wer Đường số 25 - Đường ngang Hết thửa đất giao nhau đường số 20 - Hết thửa đất giao nhau đường số 4 Đất ở nông thôn 550.000 300.000 220.000 0
19807 Xã Ea wer Đường số 26 - Đường ngang Hết thửa đất giao nhau đường số 20 - Hết thửa đất giao nhau đường số 4 Đất ở nông thôn 550.000 300.000 220.000 0
19808 Xã Ea wer Đường số 28 - Đường ngang Hết thửa đất giao nhau đường số 27 - Hết thửa đất giao nhau đường số 8 Đất ở nông thôn 550.000 300.000 220.000 0
19809 Xã Ea wer Đường số 29 - Đường ngang Hết thửa đất giao nhau đường số 44 - Hết thửa đất giao nhau đường số 45 Đất ở nông thôn 550.000 300.000 220.000 0
19810 Xã Ea wer Đường số 34 - Đường ngang Hết thửa đất giao nhau đường số 30 - Hết thửa đất giao nhau đường số 31 Đất ở nông thôn 730.000 400.000 290.000 180.000
19811 Xã Ea wer Đường số 35 (Mặt sau B3) - Đường ngang Hết thửa đất giao nhau đường số 31 - Hết thửa đất giao nhau đường số 33 Đất ở nông thôn 1.000.000 550.000 400.000 250.000
19812 Xã Ea wer Đường Số 36 (Đường đấu giá lô B3) - Đường ngang Hết thửa đất giao nhau đường số 30 - Hết thửa đất giao nhau đường số 31 Đất ở nông thôn 1.000.000 550.000 400.000 250.000
19813 Xã Ea wer Đường số 37 - Đường ngang Hết thửa đất giao nhau đường số 32 - Vành đai phía Tây (đường số 9) Đất ở nông thôn 720.000 390.000 290.000 180.000
19814 Xã Ea wer Đường số 42 - Đường ngang Hết thửa đất giao nhau đường số 44 - Hết thửa đất giao nhau đường số 45 Đất ở nông thôn 550.000 300.000 220.000 0
19815 Xã Ea wer Đường số 43 - Đường ngang Hết thửa đất giao nhau đường số 8 - Hết thửa đất giao nhau đường số 38 Đất ở nông thôn 920.000 510.000 370.000 230.000
19816 Xã Ea wer Đường số 11 - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 16 Đất ở nông thôn 660.000 360.000 260.000 170.000
19817 Xã Ea wer Đường số 12 - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 16 - Hết thửa đất giao nhau đường số 18 Đất ở nông thôn 860.000 470.000 340.000 210.000
19818 Xã Ea wer Đường số 13 (song song Tỉnh lộ 1) - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 17 - Hết thửa đất giao nhau đường số 18 Đất ở nông thôn 1.580.000 870.000 630.000 400.000
19819 Xã Ea wer Đường số 14 mặt sau lô A5; A6 (song song Tỉnh lộ 1) - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 3 Đất ở nông thôn 1.980.000 1.090.000 790.000 500.000
19820 Xã Ea wer Đường số 19 - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 5 Đất ở nông thôn 610.000 330.000 240.000 150.000
19821 Xã Ea wer Đường số 20 (mặt sau A12, A1, A4) (song song Tỉnh lộ 1) - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 24 Đất ở nông thôn 1.850.000 1.020.000 740.000 460.000
19822 Xã Ea wer Đường số 21 - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 26 Đất ở nông thôn 550.000 300.000 220.000 0
19823 Xã Ea wer Đường số 22 - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 24 Đất ở nông thôn 660.000 360.000 260.000 170.000
19824 Xã Ea wer Đường số 23 - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 24 Đất ở nông thôn 660.000 360.000 260.000 170.000
19825 Xã Ea wer Đường số 27 - Đường dọc Ngã ba phòng Giáo dục - Đường vành đai phía Đông (đường số 8) Đất ở nông thôn 660.000 360.000 260.000 170.000
19826 Xã Ea wer Đường số 30 - Cạnh Trung tâm y tế Buôn Đôn (Bệnh viện huyện cũ) - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 7 - Hết thửa đất giao nhau đường số 34 Đất ở nông thôn 550.000 300.000 220.000 0
19827 Xã Ea wer Đường số 31 - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 5 - Hết thửa đất giao nhau đường số 36 Đất ở nông thôn 610.000 330.000 240.000 150.000
19828 Xã Ea wer Đường số 32 - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 6 - Đường vành đai phía Tây (đường số 9) Đất ở nông thôn 660.000 360.000 260.000 170.000
19829 Xã Ea wer Đường số 33 mặt sau lô A2 (song song Tỉnh lộ 1) - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 6 - Hết thửa đất giao nhau đường số 9 Đất ở nông thôn 770.000 420.000 310.000 190.000
19830 Xã Ea wer Đường 38 mặt sau lô A3, A8 (song song Tỉnh lộ 1) - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 5 - Hết thửa đất giao nhau đường số 8 Đất ở nông thôn 770.000 420.000 310.000 190.000
19831 Xã Ea wer Đường 39 - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 5 - Hết thửa đất giao nhau đường vành đai phía Đông (đường số 8 - hướng ra PCCC) Đất ở nông thôn 920.000 510.000 370.000 230.000
19832 Xã Ea wer Đường 39 - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 5 - Hết thửa đất giao nhau đường vành đai phía Đông (đường số 8 - hướng ra đường số 45) Đất ở nông thôn 790.000 440.000 320.000 200.000
19833 Xã Ea wer Đường số 40 - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 7 - Đường vành đai phía Đông (đường số 8) Đất ở nông thôn 610.000 330.000 240.000 150.000
19834 Xã Ea wer Đường số 41 - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 7 - Hết thửa đất giao nhau đường số 43 Đất ở nông thôn 660.000 360.000 260.000 170.000
19835 Xã Ea wer Đường số 44 - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 39 - Hết đường quy hoạch (giáp đường số 43) Đất ở nông thôn 660.000 360.000 260.000 170.000
19836 Xã Ea wer Đường số 45 - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 27 - Hết thửa đất giao nhau đường số 43 Đất ở nông thôn 660.000 360.000 260.000 170.000
19837 Xã Ea wer Đường số 46 - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 7 - Hết thửa đất giao nhau đường số 41 Đất ở nông thôn 610.000 330.000 240.000 150.000
19838 Xã Ea wer Đường vành đai phía Đông Quán Vân Cương - Giáp đường số 6 (phía Đông) Đất ở nông thôn 660.000 360.000 260.000 170.000
19839 Xã Ea wer Đường vành đai phía Đông Giáp đường số 6 - Giáp đường số 23 Đất ở nông thôn 550.000 300.000 220.000 0
19840 Xã Ea wer Đường vành đai phía Tây Tòa án (cũ) - Trung tâm y tế Buôn Đôn (bệnh viện huyện cũ) Đất ở nông thôn 610.000 330.000 240.000 150.000
19841 Xã Ea wer Đường vành đai phía Tây Trung tâm y tế Buôn Đôn (bệnh viện huyện cũ) - Giáp đường số 4 Đất ở nông thôn 550.000 300.000 220.000 0
19842 Xã Ea wer Đường vành đai phía Tây Giáp đường số 4 - Giáp đường số 2 Đất ở nông thôn 550.000 300.000 220.000 0
19843 Xã Ea wer Đường vành đai phía Tây Giáp đường số 2 - Ngã tư tỉnh lộ 17 - đường số 24 Đất ở nông thôn 610.000 330.000 240.000 150.000
19844 Xã Ea wer Đường trục trong lô K2-7 (giáp trụ sở Công an huyện) - Đất ở nông thôn 660.000 360.000 260.000 170.000
19845 Xã Ea wer Đường trục trong lô K2-6 (lô A9) - Đất ở nông thôn 660.000 360.000 260.000 170.000
19846 Xã Ea wer Đường trục trong lô K5-4 (lô B3) - Đất ở nông thôn 720.000 390.000 290.000 180.000
19847 Xã Ea wer Đường trục trong lô K5-6 - (giáp với Trung tâm y tế Buôn Đôn (bệnh viện huyện cũ) - Đất ở nông thôn 720.000 390.000 290.000 180.000
19848 Xã Ea wer Các đường ngang Đường giữa lô A10 - Đất ở nông thôn 550.000 300.000 220.000 0
19849 Xã Ea wer Các đường ngang Các trục đường còn lại Lô A11 - Đất ở nông thôn 550.000 300.000 220.000 0
19850 Xã Ea wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ) Giáp ranh giới xã Ea Nuôl (suối cạn) - Ngã ba đường vào chùa Pháp Vân Đất ở nông thôn 720.000 390.000 290.000 180.000
19851 Xã Ea wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ) Ngã ba đường vào chùa Pháp Vân - Hết thôn 9 Đất ở nông thôn 1.430.000 790.000 570.000 360.000
19852 Xã Ea wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ) Hết thôn 9 - Hết thôn 10 Đất ở nông thôn 1.930.000 1.060.000 770.000 480.000
19853 Xã Ea wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ) Hết thôn 10 - Hết ranh giới thôn 12 Đất ở nông thôn 1.430.000 790.000 570.000 360.000
19854 Xã Ea wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ) Hết ranh giới thôn 12 - Cây xăng Nam Tây Nguyên Đất ở nông thôn 1.720.000 940.000 690.000 430.000
19855 Xã Ea wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ) Cây xăng Nam Tây Nguyên - Ngã ba Nghĩa trang liệt sĩ Đất ở nông thôn 1.790.000 980.000 720.000 450.000
19856 Xã Ea wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ) Ngã tư Tòa Án (cũ) - Hết Dốc 50 (nhà ông Nguyễn Ngọc Thu) Đất ở nông thôn 1.540.000 850.000 620.000 390.000
19857 Xã Ea wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ) Hết Dốc 50 (nhà ông Nguyễn Ngọc Thu) - Đầu thôn 18 Đất ở nông thôn 830.000 450.000 330.000 210.000
19858 Xã Ea wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ) Đầu thôn 18 - Cống thủy lợi (thôn 20) Đất ở nông thôn 930.000 510.000 370.000 230.000
19859 Xã Ea wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ) Cống Thủy Lợi (thôn 20) - Cầu Ea Tul Đất ở nông thôn 930.000 510.000 370.000 230.000
19860 Xã Ea wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ) Cầu Ea Tul - Cầu 33 Đất ở nông thôn 650.000 360.000 260.000 160.000
19861 Xã Ea wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ) Cầu 33 - Cầu 34 Đất ở nông thôn 790.000 430.000 310.000 200.000
19862 Xã Ea wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ) Cầu 34 - Cầu 35 Đất ở nông thôn 640.000 350.000 260.000 160.000
19863 Xã Ea wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ) Cầu 35 - Giáp ranh xã Buôn Đôn Đất ở nông thôn 500.000 280.000 200.000 0
19864 Xã Ea wer Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ) Ngã Ba Tân Tiến - Hết ranh giới Trường Hoàng Văn Thụ Đất ở nông thôn 1.570.000 870.000 630.000 390.000
19865 Xã Ea wer Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ) Hết ranh giới Trường Hoàng Văn Thụ - Hết ranh giới thôn 5 Đất ở nông thôn 1.220.000 670.000 490.000 300.000
19866 Xã Ea wer Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ) Hết ranh giới thôn 5 - Hết Trường tiểu học Lê Lợi Đất ở nông thôn 1.430.000 790.000 570.000 360.000
19867 Xã Ea wer Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ) Hết Trường tiểu học Lê Lợi - Giáp ranh xã Ea Nuôl (Cuôr Knia cũ) Đất ở nông thôn 1.290.000 710.000 510.000 320.000
19868 Xã Ea wer Đường ngang (xã Tân Hòa cũ) Tỉnh lộ 17 (1 cũ-Ngã ba nhà bà Lợi) - Hết ranh giới chợ (xã Tân Hòa cũ) Đất ở nông thôn 720.000 390.000 290.000 180.000
19869 Xã Ea wer Đường ngang (xã Tân Hòa cũ) Tỉnh lộ 17 (1 cũ-Ngã ba Bưu điện Văn hóa xã Tân Hòa cũ) - Vào lô F Đất ở nông thôn 720.000 390.000 290.000 180.000
19870 Xã Ea wer Đường ngang (xã Tân Hòa cũ) Ngã ba tỉnh lộ 17 (đường vào sình 3/2) - Suối bà Chí Đất ở nông thôn 720.000 390.000 290.000 180.000
19871 Xã Ea wer Đường ngang (xã Tân Hòa cũ) Ngã ba Ba Tân - Đường nhựa giáp thủy điện Sêrêpốk 3 Đất ở nông thôn 1.290.000 710.000 510.000 320.000
19872 Xã Ea wer Đường dọc lô E và D trung tâm xã (xã Tân Hòa cũ) - Đất ở nông thôn 720.000 390.000 290.000 180.000
19873 Xã Ea wer Khu dân cư còn lại của thôn 14 - Đất ở nông thôn 430.000 240.000 170.000 0
19874 Xã Ea wer Giáp ranh thôn Ea Duất - Đất ở nông thôn 440.000 240.000 180.000 0
19875 Xã Ea wer Đường lô 2 Ngã ba tỉnh lộ 19 - hết thôn 9 Đất ở nông thôn 550.000 300.000 220.000 0
19876 Xã Ea wer Đường liên thôn (xã Tân Hòa cũ) Ngã ba hội trường thôn 7 - Ngã ba hội trường thôn 4 Đất ở nông thôn 1.290.000 710.000 510.000 320.000
19877 Xã Ea wer Đường ngang (xã Ea Wer cũ) Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Ngã ba đi cánh đồng Nà Xô (giáp đất bà Nguyễn Thị Dũng) Đất ở nông thôn 260.000 150.000 0 0
19878 Xã Ea wer Đường ngang (xã Ea Wer cũ) Ngã ba đi cánh đồng Nà Xô (giáp đất bà Nguyễn Thị Dũng) - Đập dâng Nà Xô Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
19879 Xã Ea wer Đường ngang (xã Ea Wer cũ) Tỉnh lộ 17 (1 cũ-nhà ông Mộc) - Hết ngã ba vào Nghĩa địa thôn 18 Đất ở nông thôn 260.000 150.000 0 0
19880 Xã Ea wer Đường ngang (xã Ea Wer cũ) Hết ngã ba vào Nghĩa địa thôn 18 - Hết thôn 21 Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
19881 Xã Ea wer Đường ngang (xã Ea Wer cũ) Tỉnh lộ 17 (1 cũ-buôn Tul B) - Vào thôn 21 Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
19882 Xã Ea wer Đường ngang (xã Ea Wer cũ) Đường Tỉnh lộ 17 (1 cũ - ngã ba Nà Wer) - Kênh thủy điện Sêrêpốk 4A Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
19883 Xã Ea wer Đường ngang (xã Ea Wer cũ) Kênh thủy điện Sêrêpốk 4A - Giáp sông Sêrêpốk (thôn Nà Ven cũ) Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
19884 Xã Ea wer Đường ngang (xã Ea Wer cũ) Sau trạm y tế Ea Wer - Cầu Ea Tul (đường lô 2) Đất ở nông thôn 260.000 150.000 0 0
19885 Xã Ea wer Đường ngang (xã Ea Wer cũ) Đầu buôn Tul B - Hết đường 135 (đường lô 2) Đất ở nông thôn 260.000 150.000 0 0
19886 Xã Ea wer Đường ngang (xã Ea Wer cũ) Tỉnh lộ 17 (1 cũ - thôn 6) - Buôn Ea Pri Đất ở nông thôn 230.000 0 0 0
19887 Xã Ea wer Đường ngang (xã Ea Wer cũ) Ngã ba đường vận hành 1 thủy điện 4 - Ngã ba đi hội trường thôn Ea Duất Đất ở nông thôn 850.000 470.000 340.000 210.000
19888 Xã Ea wer Đường ngang (xã Ea Wer cũ) Ngã ba đi hội trường thôn Ea Duất - Giáp sông Sêrêpốk Đất ở nông thôn 570.000 310.000 230.000 0
19889 Xã Ea wer Đường vận hành thủy điện 4 Ngã ba đường vận hành - Giáp đường vành đai Phía Tây (đường số 9) Đất ở nông thôn 530.000 290.000 210.000 0
19890 Xã Ea wer Khu trung tâm xã (Trung tâm huyện cũ) Ngã tư nhà ông Tươi - Ranh giới xã Ea Wer (Khu dân cư Ea Ly Đất ở nông thôn 570.000 310.000 230.000 0
19891 Xã Ea wer Các đường buôn Tul A - Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
19892 Xã Ea wer Các đường buôn Tul B - Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
19893 Xã Ea wer Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) Xã Ea Huar cũ Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Hội trường thôn 24 (thôn 8 Ea Huar cũ) Đất ở nông thôn 430.000 240.000 170.000 0
19894 Xã Ea wer Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) Xã Ea Huar cũ Hội trường thôn 24 (thôn 8 Ea Huar cũ) - Giáp ranh xã Ea M'Droh Đất ở nông thôn 360.000 200.000 0 0
19895 Xã Ea wer Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) Xã Ea Huar cũ Tỉnh lộ 17 (1 cũ) (Trạm xá Ea Huar cũ) - Ngã tư (nhà ông Y hem) Đất ở nông thôn 360.000 200.000 0 0
19896 Xã Ea wer Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) Xã Ea Huar cũ Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Thác 7 nhánh (qua Buôn N'đrếch) Đất ở nông thôn 430.000 240.000 170.000 0
19897 Xã Ea wer Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) Xã Ea Huar cũ Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Hết ranh giới nhà máy điện mặt trời Jang Pông Đất ở nông thôn 240.000 0 0 0
19898 Xã Ea wer Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) Xã Ea Huar cũ Ngã ba buôn Nà Xược đi xã Ea M'Droh - Ngã ba cầu 34 (đường vòng sau UBND xã Ea Huar cũ) Đất ở nông thôn 430.000 240.000 170.000 0
19899 Xã Ea wer Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) Xã Ea Huar cũ Tỉnh lộ 17 (1 cũ)-Vườn quốc gia Yok Đôn - Nhà máy nước sạch Đất ở nông thôn 220.000 0 0 0
19900 Xã Ea wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Khu trung tâm hành chính xã (Khu trung tâm huyện Buôn Đôn cũ) Ngã ba Nghĩa trang liệt sĩ - Ngã tư Viện kiểm sát (cũ) Đất TM-DV nông thôn 1.716.000 944.000 688.000 428.000
19901 Xã Ea wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Khu trung tâm hành chính xã (Khu trung tâm huyện Buôn Đôn cũ) Ngã tư Viện kiểm sát (cũ) - Ngã tư Đài truyền thanh (cũ) Đất TM-DV nông thôn 2.640.000 1.452.000 1.056.000 660.000
19902 Xã Ea wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Khu trung tâm hành chính xã (Khu trung tâm huyện Buôn Đôn cũ) Ngã tư Đài truyền thanh (cũ) - Đội quản lý điện lực Buôn Đôn Đất TM-DV nông thôn 1.716.000 944.000 688.000 428.000
19903 Xã Ea wer Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Khu trung tâm hành chính xã (Khu trung tâm huyện Buôn Đôn cũ) Đội quản lý điện lực Buôn Đôn - Ngã tư Tòa Án (cũ) Đất TM-DV nông thôn 1.028.000 568.000 412.000 256.000
19904 Xã Ea wer Đường số 6 - Khu trung tâm hành chính xã (Khu trung tâm huyện Buôn Đôn cũ) Ngã tư Đài truyền thanh (cũ) - Hết trường THPT Buôn Đôn Đất TM-DV nông thôn 688.000 376.000 276.000 172.000
19905 Xã Ea wer Đường số 6 - Khu trung tâm hành chính xã (Khu trung tâm huyện Buôn Đôn cũ) Hết trường THPT Buôn Đôn - Giáp vành đai phía Đông Đất TM-DV nông thôn 544.000 300.000 216.000 136.000
19906 Xã Ea wer Đường số 6 - Khu trung tâm hành chính xã (Khu trung tâm huyện Buôn Đôn cũ) Ngã tư Đài truyền thanh (cũ) - Ngã ba trường Hồ Tùng Mậu Đất TM-DV nông thôn 688.000 376.000 276.000 172.000
19907 Xã Ea wer Đường số 6 - Khu trung tâm hành chính xã (Khu trung tâm huyện Buôn Đôn cũ) Ngã ba trường Hồ Tùng Mậu - Ngã ba đường vận hành 1 thủy điện 4 Đất TM-DV nông thôn 628.000 344.000 252.000 156.000
19908 Xã Ea wer Đường số 2 - Cạnh trụ sở công an xã (Công an huyện cũ) - Đường ngang Tỉnh lộ 17 - Giáp đường số 4 (phía Đông) Đất TM-DV nông thôn 352.000 192.000 140.000 88.000
19909 Xã Ea wer Đường số 2 - Cạnh trụ sở công an xã (Công an huyện cũ) - Đường ngang Tỉnh lộ 17 - Hết ranh giới đất Công an xã (Công an huyện cũ) Đất TM-DV nông thôn 264.000 144.000 104.000 68.000
19910 Xã Ea wer Đường số 3 - Đường ngang Đoạn từ ngã tư bưu điện - Giáp đường số 21 Đất TM-DV nông thôn 792.000 436.000 316.000 200.000
19911 Xã Ea wer Đường số 3 - Đường ngang Giáp đường số 21 - Giáp đường số 4 Đất TM-DV nông thôn 440.000 244.000 176.000 112.000
19912 Xã Ea wer Đường số 3 - Đường ngang Đoạn từ ngã tư đường số 3-4 - Đoạn từ ngã tư đường số 3-39 Đất TM-DV nông thôn 220.000 120.000 88.000 0
19913 Xã Ea wer Đường số 3 - Đường ngang Đoạn từ ngã tư bưu điện - Hết lô A6 (ngã ba đường số 3 và đường số 14) Đất TM-DV nông thôn 660.000 364.000 264.000 164.000
19914 Xã Ea wer Đường số 3 - Đường ngang Hết lô A6 (ngã ba đường số 3 và đường số 14) - Ngã tư đường số 3 và đường số 12 Đất TM-DV nông thôn 440.000 244.000 176.000 112.000
19915 Xã Ea wer Đường số 3 - Đường ngang Ngã tư đường số 3 và đường số 12 - Giáp vành đai phía Tây Đất TM-DV nông thôn 352.000 192.000 140.000 88.000
19916 Xã Ea wer Đường số 4 - Đường ngang Tỉnh lộ 17 - Đường số 21 Đất TM-DV nông thôn 632.000 348.000 252.000 160.000
19917 Xã Ea wer Đường số 4 - Đường ngang Đường số 21 - Hết vành đai phía Đông Đất TM-DV nông thôn 352.000 192.000 140.000 88.000
19918 Xã Ea wer Đường số 4 - Đường ngang Tỉnh lộ 17 - Hết lô A7 (ngã 4 đường 13 và đường số 4) Đất TM-DV nông thôn 632.000 348.000 252.000 160.000
19919 Xã Ea wer Đường số 4 - Đường ngang Hết lô A7 (ngã 4 đường 13 và đường số 4) - Hết vành đai phía Tây Đất TM-DV nông thôn 428.000 236.000 172.000 108.000
19920 Xã Ea wer Đường số 5 - Đường ngang Tỉnh lộ 17 (trụ sở viễn thông) - Giáp vành đai phía Tây Đất TM-DV nông thôn 264.000 144.000 104.000 68.000
19921 Xã Ea wer Đường số 5 - Đường ngang Tỉnh lộ 17 (thư viện) - Giáp đường số 44 Đất TM-DV nông thôn 352.000 192.000 140.000 88.000
19922 Xã Ea wer Đường số 5 - Đường ngang Giáp đường số 44 - Giáp vành đai phía Đông (đường số 8) Đất TM-DV nông thôn 332.000 180.000 132.000 84.000
19923 Xã Ea wer Đường số 7 - Đường ngang Từ tỉnh lộ 17 - Vành đai phía Đông (đường số 8) Đất TM-DV nông thôn 368.000 204.000 148.000 92.000
19924 Xã Ea wer Đường số 7 - Đường ngang Từ tỉnh lộ 17 - Vành đai phía Tây Đất TM-DV nông thôn 308.000 168.000 124.000 76.000
19925 Xã Ea wer Đường số 10 - Cạnh trụ sở công an xã (Công an huyện cũ) - Đường ngang Từ tỉnh lộ 17 - Vành đai phía Tây (đường số 9) Đất TM-DV nông thôn 264.000 144.000 104.000 68.000
19926 Xã Ea wer Đường số 15 - Đường ngang Hết thửa đất giao nhau đường số 14 - Hết thửa đất giao nhau đường số 11 Đất TM-DV nông thôn 264.000 144.000 104.000 68.000
19927 Xã Ea wer Đường số 16 - Đường ngang Hết thửa đất giao nhau đường số 14 - Hết thửa đất giao nhau đường số 12 Đất TM-DV nông thôn 264.000 144.000 104.000 68.000
19928 Xã Ea wer Đường Số 17 (dọc chợ trung tâm xã (chợ huyện cũ) - Đường ngang Từ tỉnh lộ 17 - Hết lô A7 Đất TM-DV nông thôn 660.000 364.000 264.000 164.000
19929 Xã Ea wer Đường Số 17 (dọc chợ trung tâm xã (chợ huyện cũ) - Đường ngang Hết lô A7 - Hết lô A10 Đất TM-DV nông thôn 332.000 180.000 132.000 84.000
19930 Xã Ea wer Đường số 18 - Đường ngang Hết thửa đất giao nhau đường số 13 - Hết thửa đất giao nhau đường số 19 Đất TM-DV nông thôn 368.000 204.000 148.000 92.000
19931 Xã Ea wer Đường số 24 - Đường ngang Tỉnh lộ 17 - Nghĩa trang liệt sĩ Đất TM-DV nông thôn 400.000 220.000 160.000 100.000
19932 Xã Ea wer Đường số 25 - Đường ngang Hết thửa đất giao nhau đường số 20 - Hết thửa đất giao nhau đường số 4 Đất TM-DV nông thôn 220.000 120.000 88.000 0
19933 Xã Ea wer Đường số 26 - Đường ngang Hết thửa đất giao nhau đường số 20 - Hết thửa đất giao nhau đường số 4 Đất TM-DV nông thôn 220.000 120.000 88.000 0
19934 Xã Ea wer Đường số 28 - Đường ngang Hết thửa đất giao nhau đường số 27 - Hết thửa đất giao nhau đường số 8 Đất TM-DV nông thôn 220.000 120.000 88.000 0
19935 Xã Ea wer Đường số 29 - Đường ngang Hết thửa đất giao nhau đường số 44 - Hết thửa đất giao nhau đường số 45 Đất TM-DV nông thôn 220.000 120.000 88.000 0
19936 Xã Ea wer Đường số 34 - Đường ngang Hết thửa đất giao nhau đường số 30 - Hết thửa đất giao nhau đường số 31 Đất TM-DV nông thôn 292.000 160.000 116.000 72.000
19937 Xã Ea wer Đường số 35 (Mặt sau B3) - Đường ngang Hết thửa đất giao nhau đường số 31 - Hết thửa đất giao nhau đường số 33 Đất TM-DV nông thôn 400.000 220.000 160.000 100.000
19938 Xã Ea wer Đường Số 36 (Đường đấu giá lô B3) - Đường ngang Hết thửa đất giao nhau đường số 30 - Hết thửa đất giao nhau đường số 31 Đất TM-DV nông thôn 400.000 220.000 160.000 100.000
19939 Xã Ea wer Đường số 37 - Đường ngang Hết thửa đất giao nhau đường số 32 - Vành đai phía Tây (đường số 9) Đất TM-DV nông thôn 288.000 156.000 116.000 72.000
19940 Xã Ea wer Đường số 42 - Đường ngang Hết thửa đất giao nhau đường số 44 - Hết thửa đất giao nhau đường số 45 Đất TM-DV nông thôn 220.000 120.000 88.000 0
19941 Xã Ea wer Đường số 43 - Đường ngang Hết thửa đất giao nhau đường số 8 - Hết thửa đất giao nhau đường số 38 Đất TM-DV nông thôn 368.000 204.000 148.000 92.000
19942 Xã Ea wer Đường số 11 - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 16 Đất TM-DV nông thôn 264.000 144.000 104.000 68.000
19943 Xã Ea wer Đường số 12 - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 16 - Hết thửa đất giao nhau đường số 18 Đất TM-DV nông thôn 344.000 188.000 136.000 84.000
19944 Xã Ea wer Đường số 13 (song song Tỉnh lộ 1) - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 17 - Hết thửa đất giao nhau đường số 18 Đất TM-DV nông thôn 632.000 348.000 252.000 160.000
19945 Xã Ea wer Đường số 14 mặt sau lô A5; A6 (song song Tỉnh lộ 1) - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 3 Đất TM-DV nông thôn 792.000 436.000 316.000 200.000
19946 Xã Ea wer Đường số 19 - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 5 Đất TM-DV nông thôn 244.000 132.000 96.000 60.000
19947 Xã Ea wer Đường số 20 (mặt sau A12, A1, A4) (song song Tỉnh lộ 1) - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 24 Đất TM-DV nông thôn 740.000 408.000 296.000 184.000
19948 Xã Ea wer Đường số 21 - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 26 Đất TM-DV nông thôn 220.000 120.000 88.000 0
19949 Xã Ea wer Đường số 22 - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 24 Đất TM-DV nông thôn 264.000 144.000 104.000 68.000
19950 Xã Ea wer Đường số 23 - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 24 Đất TM-DV nông thôn 264.000 144.000 104.000 68.000
19951 Xã Ea wer Đường số 27 - Đường dọc Ngã ba phòng Giáo dục - Đường vành đai phía Đông (đường số 8) Đất TM-DV nông thôn 264.000 144.000 104.000 68.000
19952 Xã Ea wer Đường số 30 - Cạnh Trung tâm y tế Buôn Đôn (Bệnh viện huyện cũ) - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 7 - Hết thửa đất giao nhau đường số 34 Đất TM-DV nông thôn 220.000 120.000 88.000 0
19953 Xã Ea wer Đường số 31 - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 5 - Hết thửa đất giao nhau đường số 36 Đất TM-DV nông thôn 244.000 132.000 96.000 60.000
19954 Xã Ea wer Đường số 32 - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 6 - Đường vành đai phía Tây (đường số 9) Đất TM-DV nông thôn 264.000 144.000 104.000 68.000
19955 Xã Ea wer Đường số 33 mặt sau lô A2 (song song Tỉnh lộ 1) - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 6 - Hết thửa đất giao nhau đường số 9 Đất TM-DV nông thôn 308.000 168.000 124.000 76.000
19956 Xã Ea wer Đường 38 mặt sau lô A3, A8 (song song Tỉnh lộ 1) - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 5 - Hết thửa đất giao nhau đường số 8 Đất TM-DV nông thôn 308.000 168.000 124.000 76.000
19957 Xã Ea wer Đường 39 - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 5 - Hết thửa đất giao nhau đường vành đai phía Đông (đường số 8 - hướng ra PCCC) Đất TM-DV nông thôn 368.000 204.000 148.000 92.000
19958 Xã Ea wer Đường 39 - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 5 - Hết thửa đất giao nhau đường vành đai phía Đông (đường số 8 - hướng ra đường số 45) Đất TM-DV nông thôn 316.000 176.000 128.000 80.000
19959 Xã Ea wer Đường số 40 - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 7 - Đường vành đai phía Đông (đường số 8) Đất TM-DV nông thôn 244.000 132.000 96.000 60.000
19960 Xã Ea wer Đường số 41 - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 7 - Hết thửa đất giao nhau đường số 43 Đất TM-DV nông thôn 264.000 144.000 104.000 68.000
19961 Xã Ea wer Đường số 44 - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 39 - Hết đường quy hoạch (giáp đường số 43) Đất TM-DV nông thôn 264.000 144.000 104.000 68.000
19962 Xã Ea wer Đường số 45 - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 27 - Hết thửa đất giao nhau đường số 43 Đất TM-DV nông thôn 264.000 144.000 104.000 68.000
19963 Xã Ea wer Đường số 46 - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 7 - Hết thửa đất giao nhau đường số 41 Đất TM-DV nông thôn 244.000 132.000 96.000 60.000
19964 Xã Ea wer Đường vành đai phía Đông Quán Vân Cương - Giáp đường số 6 (phía Đông) Đất TM-DV nông thôn 264.000 144.000 104.000 68.000
19965 Xã Ea wer Đường vành đai phía Đông Giáp đường số 6 - Giáp đường số 23 Đất TM-DV nông thôn 220.000 120.000 88.000 0
19966 Xã Ea wer Đường vành đai phía Tây Tòa án (cũ) - Trung tâm y tế Buôn Đôn (bệnh viện huyện cũ) Đất TM-DV nông thôn 244.000 132.000 96.000 60.000
19967 Xã Ea wer Đường vành đai phía Tây Trung tâm y tế Buôn Đôn (bệnh viện huyện cũ) - Giáp đường số 4 Đất TM-DV nông thôn 220.000 120.000 88.000 0
19968 Xã Ea wer Đường vành đai phía Tây Giáp đường số 4 - Giáp đường số 2 Đất TM-DV nông thôn 220.000 120.000 88.000 0
19969 Xã Ea wer Đường vành đai phía Tây Giáp đường số 2 - Ngã tư tỉnh lộ 17 - đường số 24 Đất TM-DV nông thôn 244.000 132.000 96.000 60.000
19970 Xã Ea wer Đường trục trong lô K2-7 (giáp trụ sở Công an huyện) - Đất TM-DV nông thôn 264.000 144.000 104.000 68.000
19971 Xã Ea wer Đường trục trong lô K2-6 (lô A9) - Đất TM-DV nông thôn 264.000 144.000 104.000 68.000
19972 Xã Ea wer Đường trục trong lô K5-4 (lô B3) - Đất TM-DV nông thôn 288.000 156.000 116.000 72.000
19973 Xã Ea wer Đường trục trong lô K5-6 - (giáp với Trung tâm y tế Buôn Đôn (bệnh viện huyện cũ) - Đất TM-DV nông thôn 288.000 156.000 116.000 72.000
Xem thêm (Trang 1/3): 1[2][3]

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4.9/5 - (914 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Số điện thoại này không phải của cơ quan nhà nước.
Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.