Bảng giá đất Thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang mới nhất theo Quyết định 45/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quy định và Bảng giá các loại đất áp dụng giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh An Giang kèm theo Quyết định 70/2019/QĐ-UBND và Quyết định 18/2022/QĐ-UBND.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 16/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 về thông qua Bảng giá các loại đất áp dụng cho giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh An Giang (được sửa đổi tại Nghị quyết 01/2022/NQ-HĐND ngày 14/4/2022);
– Quyết định 70/2019/QĐ-UBND ban hành Bảng giá các loại đất áp dụng giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh An Giang;
– Quyết định 18/2022/QĐ-UBND sửa đổi Quy định và Bảng giá các loại đất áp dụng giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh An Giang kèm theo Quyết định 70/2019/QĐ-UBND;
– Quyết định 45/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quy định và Bảng giá các loại đất áp dụng giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh An Giang kèm theo Quyết định 70/2019/QĐ-UBND và Quyết định 18/2022/QĐ-UBND.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất Thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đất nông nghiệp
Đối với thửa đất nông nghiệp tiếp giáp Quốc lộ, Tỉnh lộ, đường liên xã, lộ giao thông nông thôn, giao thông thủy được xác định như sau:
– Vị trí 1: Giới hạn cự ly tiếp giáp trong phạm vi 150 mét tính từ chân lộ, bờ sông, bờ kênh hiện hữu (phần phía trong tiếp giáp các thửa đất);
– Vị trí 2: Giới hạn cự ly từ trên 150 mét đến 450 mét
3.1.2. Đất ở tại nông thôn
– Vị trí 1: Là thửa đất tiếp giáp mặt tiền đường tính bằng 100% giá đất (kể cả các thửa đất liền kề phía sau nhưng cùng một chủ sử dụng trong phạm vi 50 mét tính từ ranh tiếp giáp đường);
– Vị trí 2: Phần còn lại của thửa đất có chiều sâu trên 50 mét tính từ ranh tiếp giáp đường hoặc trong hẻm được tính bằng 60% giá đất vị trí 1. Trường hợp giá đất ở vị trí 2 thấp hơn giá đất ở nông thôn tối thiểu của Chính phủ quy định thì giá đất bằng khung giá đất ở tối thiểu theo quy định của Chính phủ.
3.1.3. Đất ở tại đô thị
Thị xã Tân Châu, Thị xã Tân Châu và thị xã Tân Châu:
– Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền đường phố có mức giá cao nhất (kể cả các thửa đất liền kề phía sau nhưng cùng một chủ sử dụng trong phạm vi 25 mét tính từ ranh tiếp giáp đường);
– Vị trí 2: Phần còn lại của thửa đất có chiều sâu trên 25 mét đến 50 mét tính từ ranh tiếp giáp đường hoặc thửa đất trong hẻm của đường phố có độ rộng lớn hơn 3 mét, điều kiện sinh hoạt thuận lợi, cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh (như mặt đường láng nhựa hoặc láng xi măng, hệ thống cấp điện, nước tương đối hoàn chỉnh) giá đất bằng 60% của vị trí 1;
– Vị trí 3: Phần còn lại của thửa đất có chiều sâu trên 50 mét đến 75 mét tính từ ranh tiếp giáp đường hoặc thửa đất trong hẻm của đường phố có độ rộng từ 2 mét đến 3 mét, điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 2, giá đất bằng 40% của vị trí 1;
– Vị trí 4: Phần còn lại của thửa đất có chiều sâu trên 75 mét tính từ ranh tiếp giáp đường hoặc thửa đất trong hẻm của đường phố có độ rộng nhỏ hơn 2 mét hay hẻm của hẻm thuộc vị trí 2 hoặc vị trí 3, có điều kiện sinh hoạt kém, giá đất bằng 20% của vị trí 1 (kể cả các thửa đất có lối đi nhờ). Trừ các đường hẻm đã được xác định giá đất cụ thể trong Bảng giá đất.
Các thị trấn
– Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền đường phố, có mức giá cao nhất (kể cả các thửa đất liền kề phía sau nhưng cùng một chủ sử dụng trong phạm vi 25 mét tính từ ranh tiếp giáp đường);
– Vị trí 2: Phần còn lại của thửa đất có chiều dài trên 25 mét đến 50 mét tính từ ranh tiếp giáp đường hoặc thửa đất trong hẻm của đường phố có độ rộng lớn hơn 2,5 mét, điều kiện sinh hoạt thuận lợi, giá đất bằng 60% của vị trí 1;
– Vị trí 3: Phần còn lại của thửa đất có chiều sâu trên 50 mét đến 75 mét tính từ ranh tiếp giáp đường hoặc thửa đất trong hẻm của đường phố có độ rộng từ 1,5 mét đến 2,5 mét, điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 2, giá đất bằng 40% của vị trí 1;
– Vị trí 4: Phần còn lại của thửa đất có chiều sâu trên 75 mét tính từ ranh tiếp giáp đường hoặc thửa đất trong hẻm của đường phố có độ rộng nhỏ hơn 1,5 mét hay hẻm của hẻm thuộc vị trí 2 hoặc vị trí 3, có điều kiện sinh hoạt kém, giá đất bằng 20% của vị trí 1 (kể cả các thửa đất có lối đi nhờ).
3.2. Bảng giá đất Thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thị xã Tân Châu | Hai Bà Trưng - Phường Long Thạnh Trần Hưng Đạo - Trường Chinh | Đất ở đô thị | 6.700.000 | 4.020.000 | 2.680.000 | 1.340.000 |
| 2 | Thị xã Tân Châu | Hai Bà Trưng - Phường Long Thạnh Nguyễn Văn Cừ - Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 6.700.000 | 4.020.000 | 2.680.000 | 1.340.000 |
| 3 | Thị xã Tân Châu | Nguyễn Văn Linh - Phường Long Thạnh Suốt đường - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| 4 | Thị xã Tân Châu | Trường Chinh - Phường Long Thạnh Võ Thị Sáu - Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 5.700.000 | 3.420.000 | 2.280.000 | 1.140.000 |
| 5 | Thị xã Tân Châu | Trường Chinh - Phường Long Thạnh Nguyễn Văn Linh - Lê Duẩn | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| 6 | Thị xã Tân Châu | Nguyễn Văn Cừ - Phường Long Thạnh Võ Thị Sáu - Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| 7 | Thị xã Tân Châu | Nguyễn Văn Cừ - Phường Long Thạnh Nguyễn Văn Linh - Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| 8 | Thị xã Tân Châu | Nguyễn Văn Cừ - Phường Long Thạnh Hai Bà Trưng - Lê Duẩn | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| 9 | Thị xã Tân Châu | Nguyễn Văn Cừ - Phường Long Thạnh Lê Duẩn - Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| 10 | Thị xã Tân Châu | Võ Thị Sáu - Phường Long Thạnh Đinh Tiên Hoàng - Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| 11 | Thị xã Tân Châu | Võ Thị Sáu - Phường Long Thạnh Đinh Tiên Hoàng - Trường Chinh | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| 12 | Thị xã Tân Châu | Nguyễn Thị Minh Khai - Phường Long Thạnh Suốt đường - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| 13 | Thị xã Tân Châu | Đinh Tiên Hoàng - Phường Long Thạnh Suốt đường - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| 14 | Thị xã Tân Châu | Lê Duẩn - Phường Long Thạnh Suốt đường - | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| 15 | Thị xã Tân Châu | Nguyễn Trãi - Phường Long Thạnh Lê Hồng Phong - Lê Duẩn | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| 16 | Thị xã Tân Châu | Nguyễn Trãi - Phường Long Thạnh Lê Duẩn - Lý Tự Trọng | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| 17 | Thị xã Tân Châu | Lê Hồng Phong - Phường Long Thạnh Suốt đường - | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| 18 | Thị xã Tân Châu | Nguyễn Tri Phương - Phường Long Thạnh Ngân Hàng - Phạm Hùng | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| 19 | Thị xã Tân Châu | Nguyễn Tri Phương - Phường Long Thạnh Phạm Hùng - Trần Phú | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| 20 | Thị xã Tân Châu | Tôn Đức Thắng - Phường Long Thạnh Trần Hưng Đạo - Lê Duẩn | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| 21 | Thị xã Tân Châu | Tôn Đức Thắng - Phường Long Thạnh Lê Duẩn - Thoại Ngọc Hầu | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| 22 | Thị xã Tân Châu | Tôn Đức Thắng - Phường Long Thạnh Thoại Ngọc Hầu - Trần Phú | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| 23 | Thị xã Tân Châu | Trần Phú - Phường Long Thạnh Tôn Đức Thắng - Nguyễn Tri Phương | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| 24 | Thị xã Tân Châu | Trần Hưng Đạo - Phường Long Thạnh Ngân Hàng - Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| 25 | Thị xã Tân Châu | Trần Hưng Đạo - Phường Long Thạnh Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| 26 | Thị xã Tân Châu | Lý Thái Tổ - Phường Long Thạnh Suốt đường - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| 27 | Thị xã Tân Châu | Ngô Quyền - Phường Long Thạnh Suốt đường - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| 28 | Thị xã Tân Châu | Phạm Văn Đồng - Phường Long Thạnh Suốt đường - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| 29 | Thị xã Tân Châu | Lý Tự Trọng - Phường Long Thạnh Suốt đường - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| 30 | Thị xã Tân Châu | Nguyễn Chí Thanh - Phường Long Thạnh Suốt đường - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| 31 | Thị xã Tân Châu | Thoại Ngọc Hầu - Phường Long Thạnh Suốt đường - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| 32 | Thị xã Tân Châu | Khu tái định cư thị trấn Tân Châu (khu siêu thị) - Phường Long Thạnh Các đường có nền loại 1 - | Đất ở đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| 33 | Thị xã Tân Châu | Khu tái định cư thị trấn Tân Châu (khu siêu thị) - Phường Long Thạnh Các đường có nền loại 2 - | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| 34 | Thị xã Tân Châu | Khu tái định cư thị trấn Tân Châu (khu siêu thị) - Phường Long Thạnh Các đường có nền loại 3 - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| 35 | Thị xã Tân Châu | Phạm Hùng - Phường Long Thạnh Suốt đường - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| 36 | Thị xã Tân Châu | Tôn Đức Thắng - Phường Long Thạnh Trần Phú - ranh Long Phú | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| 37 | Thị xã Tân Châu | Nguyễn Quang Diêu - Phường Long Thạnh Suốt đường - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| 38 | Thị xã Tân Châu | Hùng Cẩm Hòa - Phường Long Thạnh Suốt đường - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| 39 | Thị xã Tân Châu | Hà Hoàng Hổ - Phường Long Thạnh Suốt đường - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| 40 | Thị xã Tân Châu | Châu Văn Liêm - Phường Long Thạnh Suốt đường - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| 41 | Thị xã Tân Châu | Phạm Ngọc Thạch - Phường Long Thạnh Suốt đường - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| 42 | Thị xã Tân Châu | Nguyễn Tri Phương - Phường Long Thạnh Trần Phú - ranh Long Phú | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| 43 | Thị xã Tân Châu | Khu dân cư 1ha 6 Long Thạnh D - Phường Long Thạnh Nguyên khu - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| 44 | Thị xã Tân Châu | Đường tỉnh 954 - Phường Long Thạnh Trần Hưng Đạo - ranh Long Sơn | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| 45 | Thị xã Tân Châu | Đường số 6 - Phường Long Thạnh Sân vận động (cũ) suốt đường - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| 46 | Thị xã Tân Châu | Chưởng Binh Lễ - Phường Long Thạnh Nguyễn Tri Phương - Nhà ông 5 Đoàn | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| 47 | Thị xã Tân Châu | Khu Tái Bố Trí Long Thạnh A - Phường Long Thạnh Nguyên khu - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| 48 | Thị xã Tân Châu | Khu dân cư 1ha Long Thạnh A - Phường Long Thạnh Nguyên khu - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| 49 | Thị xã Tân Châu | Đường mương Thầy Cai - Phường Long Thạnh Đường Tôn Đức Thắng - ngã 3 Long Sơn, Long Phú | Đất ở đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 150.000 |
| 50 | Thị xã Tân Châu | Đường lộ sau Sông Tiền - Phường Long Thạnh Đường Tôn Đức Thắng - Ranh Long Sơn | Đất ở đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |
| 51 | Thị xã Tân Châu | Đường đất mương số 2 - Phường Long Thạnh Km2 - đến Đường nhựa Mương số 2 | Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| 52 | Thị xã Tân Châu | Đường nhựa Mương số 2 - Phường Long Thạnh Đường lộ sau Sông Tiền đến đường đất Mương số 2 - đến đường đất Mương số 2 | Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| 53 | Thị xã Tân Châu | Các đường còn lại - Phường Long Thạnh - | Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| 54 | Thị xã Tân Châu | Trần Phú - Phường Long Hưng Nguyễn Công Nhàn - Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| 55 | Thị xã Tân Châu | Nguyễn Công Nhàn - Phường Long Hưng Suốt đường - | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| 56 | Thị xã Tân Châu | Nguyễn Huệ - Phường Long Hưng Suốt đường - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| 57 | Thị xã Tân Châu | Lê Văn Duyệt - Phường Long Hưng Suốt đường - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| 58 | Thị xã Tân Châu | Tuyến dân cư TTTC; Tuyến dân cư đô thị (Âu Cơ dự kiến) - Phường Long Hưng Suốt đường - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| 59 | Thị xã Tân Châu | Tuyến dân cư TTTC (Lê Anh Xuân dự kiến) - Phường Long Hưng Đường số 7 - đường Lạc Long Quân | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| 60 | Thị xã Tân Châu | Tuyến dân cư TTTC (Phan Đăng Lưu dự kiến) - Phường Long Hưng Lê Anh Xuân - Lê Thị Riêng | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| 61 | Thị xã Tân Châu | Tuyến dân cư TTTC (Lê Thị Riêng dự kiến) - Phường Long Hưng Âu Cơ - Nguyễn Tất Thành | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| 62 | Thị xã Tân Châu | Tuyến dân cư TTTC (Võ Văn Tần dự kiến) - Phường Long Hưng Âu Cơ - Nguyễn Tất Thành | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| 63 | Thị xã Tân Châu | Tuyến dân cư TTTC; Tuyến dân cư đô thị (Hà Huy Tập dự kiến - Phường Long Hưng Suốt đường - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| 64 | Thị xã Tân Châu | Tuyến dân cư TTTC (Nguyễn Tất Thành dự kiến) - Phường Long Hưng Nguyễn Hữu Thọ - Lê Anh Xuân | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| 65 | Thị xã Tân Châu | Khu dân cư Long Thạnh C (Lạc Long Quân dự kiến) - Phường Long Hưng Trần Phú - VP khóm Long Thạnh C | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| 66 | Thị xã Tân Châu | Thuộc TDC 12,8 ha (Đường số 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 dự kiến) - Phường Long Hưng Suốt đường - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| 67 | Thị xã Tân Châu | Tuyến dân cư 12,8 ha - Phường Long Hưng Các đường có nền loại 2 (Lô số 1, 2, 4) - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| 68 | Thị xã Tân Châu | Đường Pasteur - Phường Long Hưng Suốt đường - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| 69 | Thị xã Tân Châu | Thủ Khoa Nghĩa - Phường Long Hưng Suốt đường - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| 70 | Thị xã Tân Châu | Nguyễn Công Trứ - Phường Long Hưng Suốt đường - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| 71 | Thị xã Tân Châu | Nguyễn Trung Trực - Phường Long Hưng Suốt đường - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| 72 | Thị xã Tân Châu | Trương Công Định - Phường Long Hưng Suốt đường - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| 73 | Thị xã Tân Châu | Nguyễn Đình Chiểu - Phường Long Hưng Suốt đường - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| 74 | Thị xã Tân Châu | Phan Thanh Giản - Phường Long Hưng Suốt đường - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| 75 | Thị xã Tân Châu | Nguyễn Thái Học - Phường Long Hưng Suốt đường - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| 76 | Thị xã Tân Châu | Đề Thám - Phường Long Hưng Suốt đường - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| 77 | Thị xã Tân Châu | Tản Đà - Phường Long Hưng Suốt đường - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| 78 | Thị xã Tân Châu | Nguyễn Hữu Cảnh - Phường Long Hưng Suốt đường - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| 79 | Thị xã Tân Châu | Nguyễn Văn Trỗi - Phường Long Hưng Suốt đường - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| 80 | Thị xã Tân Châu | Nguyễn Thị Định - Phường Long Hưng Suốt đường - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| 81 | Thị xã Tân Châu | Tuyến dân cư Đô thị - Phường Long Hưng Long Thạnh C (khu 4,4 ha) - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| 82 | Thị xã Tân Châu | Khu dân cư Long Thạnh C - Phường Long Hưng VP khóm Long Thạnh C - ranh Long Phú | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| 83 | Thị xã Tân Châu | Tuyến Dân Cư - Phường Long Hưng Long Thạnh C mở rộng (khu 2,8 ha) - | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 340.000 |
| 84 | Thị xã Tân Châu | Thuộc TDC 12,8 ha (Đường số 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 dự kiến) - Phường Long Hưng Đường số 2 - đường số 11 | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| 85 | Thị xã Tân Châu | Lô 3,6,5 thuộc TDC 12,8 ha; Lô 2 thuộc TDC 12,8 ha (Đường số 1 dự kiến) - Phường Long Hưng Đường số 3 - đường số 11 | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| 86 | Thị xã Tân Châu | Lô 7 thuộc TDC 12,8 ha (Đường số 2 dự kiến) - Phường Long Hưng Đường số 2 - đường số 11 | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| 87 | Thị xã Tân Châu | Lô 1,4 thuộc TDC 12,8 ha (Đường số 1 dự kiến) - Phường Long Hưng Đường số 2 - ranh Long Phú | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| 88 | Thị xã Tân Châu | Lô 4 thuộc TDC 12,8 ha (Đường số 3 dự kiến) - Phường Long Hưng Đường số 2 - ranh Long Phú | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| 89 | Thị xã Tân Châu | Các đường còn lại - Phường Long Thạnh - | Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| 90 | Thị xã Tân Châu | TDC Long Thạnh C mở rộng (Nguyễn Tất Thành dự kiến) - Phường Long Thạnh Nguyễn Hữu Thọ - ranh Long Phú | Đất ở đô thị | 2.050.000 | 1.230.000 | 820.000 | 410.000 |
| 91 | Thị xã Tân Châu | Lô 5,7,8 thuộc TDC 12,8 ha (Đường số 3 dự kiến) - Phường Long Hưng Đường số 2 - đường số 8 | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| 92 | Thị xã Tân Châu | Trần Phú - Phường Long Châu Nguyễn Văn Trỗi - Ngã 3 Long Hưng | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| 93 | Thị xã Tân Châu | Chợ Long Hưng - Phường Long Châu Nguyên khu - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| 94 | Thị xã Tân Châu | Trần Phú - Phường Long Châu Ngã 3 Long Hưng - hết ranh khóm Long Châu | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| 95 | Thị xã Tân Châu | Trần Phú - Phường Long Châu ranh khóm Long Châu - Cầu Nghĩa Trang | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 260.000 |
| 96 | Thị xã Tân Châu | Lê Văn Duyệt nối dài - Phường Long Châu Suốt đường - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| 97 | Thị xã Tân Châu | Khu dân cư Huyện Đội - Phường Long Châu Nguyên khu - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| 98 | Thị xã Tân Châu | Đường Nguyễn Văn Trỗi - Phường Long Châu Suốt đường - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| 99 | Thị xã Tân Châu | Đường nhựa - Phường Long Châu Từ Nghĩa Trang Liệt Sĩ - giáp ranh phường Long Phú | Đất ở đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 150.000 |
| 100 | Thị xã Tân Châu | Các đường còn lại - Phường Long Châu - | Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| 101 | Thị xã Tân Châu | Đường Tôn Đức Thắng - Phường Long Phú Ranh Long Thạnh - Đường tỉnh 953 | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| 102 | Thị xã Tân Châu | Đường tỉnh 953 - Phường Long Phú Ranh Long Thạnh - đường vào Trạm Y Tế | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| 103 | Thị xã Tân Châu | Đường dẫn cầu Tân An - Long An - Phường Long Phú Suốt tuyến - | Đất ở đô thị | 1.219.000 | 731.000 | 488.000 | 244.000 |
| 104 | Thị xã Tân Châu | Khu tái định cư đường dẫn cầu Tân An - Long An - Phường Long Phú - | Đất ở đô thị | 1.167.000 | 700.000 | 467.000 | 233.000 |
| 105 | Thị xã Tân Châu | Tuyến dân cư Long An B - Phường Long Phú Suốt Tuyến - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| 106 | Thị xã Tân Châu | Tuyến dân cư Long Quới C - Phường Long Phú Suốt Tuyến - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| 107 | Thị xã Tân Châu | Tuyến dân cư Long An A - Phường Long Hưng Nối dài tuyến dân cư Long Thạnh C - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| 108 | Thị xã Tân Châu | Đường Nhựa (Bắc Kênh Vĩnh An) - Phường Long Hưng Ranh Long Phú - Cầu số 3 | Đất ở đô thị | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 150.000 |
| 109 | Thị xã Tân Châu | Đường tỉnh 953 - Phường Long Phú Đường vào trạm y Tế - ranh Phú Vĩnh | Đất ở đô thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 192.000 |
| 110 | Thị xã Tân Châu | Đường đất, đường nhựa (cặp Kênh Thần Nông) - Phường Long Phú Đường tỉnh 953 - Kênh KM2 | Đất ở đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 150.000 |
| 111 | Thị xã Tân Châu | Đường đất, đường nhựa (cặp Kênh Thần Nông) - Phường Long Phú Kênh KM2 - ranh Phú Long | Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| 112 | Thị xã Tân Châu | TDC Đông Kênh Đào 1,2 - Phường Long Phú Suốt đường - | Đất ở đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 150.000 |
| 113 | Thị xã Tân Châu | Đường Nhựa Bắc Kênh Vĩnh An - Phường Long Phú Ranh Long Hưng - Ranh Phú Vĩnh | Đất ở đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 150.000 |
| 114 | Thị xã Tân Châu | Đường kênh Km2 bờ trên, bờ dưới (Phường Long Thạnh - kênh Thần Nông) - Phường Long Phú Bờ Bắc - | Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| 115 | Thị xã Tân Châu | Đường kênh Km2 bờ trên, bờ dưới (Phường Long Thạnh - kênh Thần Nông) - Phường Long Phú Bờ Nam - | Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| 116 | Thị xã Tân Châu | Đường mương Thầy Cai - Phường Long Phú Đường Tôn Đức Thắng - ngã 3 Long Sơn, Long Phú | Đất ở đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 150.000 |
| 117 | Thị xã Tân Châu | Đường kênh Thần Nông - Phường Long Phú Tỉnh lộ 953 - Kênh Km2 | Đất ở đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |
| 118 | Thị xã Tân Châu | Đường kênh Thần Nông - Phường Long Phú Kênh Km2 - Phú long | Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| 119 | Thị xã Tân Châu | Đường tỉnh 954 - Phường Long Sơn Ranh Long Thạnh - Cầu Số 2 | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| 120 | Thị xã Tân Châu | Đường tỉnh 954 - Phường Long Sơn Cầu số 2 - đường cộ ông Vệ | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| 121 | Thị xã Tân Châu | Đường tỉnh 954 - Phường Long Sơn Đường cộ ông Vệ - đường cộ ông Tư Cảnh | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| 122 | Thị xã Tân Châu | Đường tỉnh 954 - Phường Long Sơn Đường cộ ông Tư Cảnh - cầu số 5 | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| 123 | Thị xã Tân Châu | Khu dân cư K4 - Phường Long Sơn Nguyên khu - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| 124 | Thị xã Tân Châu | Đường phía trên, phía dưới mương số 2 - Phường Long Sơn Suốt đường - | Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| 125 | Thị xã Tân Châu | Khu dân cư số 3 - Phường Long Sơn Nguyên khu - | Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| 126 | Thị xã Tân Châu | Đường K5 - Phường Long Sơn Suốt đường - | Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| 127 | Thị xã Tân Châu | Đường lộ sau sông Tiền - Phường Long Sơn Suốt đường - | Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| 128 | Thị xã Tân Châu | Khu dân cư số 3, số 5 - Phường Long Sơn Nguyên khu - | Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| 129 | Thị xã Tân Châu | Đường K2 - Phường Long Sơn Suốt đường - | Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| 130 | Thị xã Tân Châu | Khu tái định cư Đường lộ sau Sông Tiền Nguyên khu - | Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| 131 | Thị xã Tân Châu | Đường Kênh Sườn 3 Kênh K2 - Kênh K5 | Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| 132 | Thị xã Tân Châu | Các đường còn lại - Phường Long Sơn - | Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| 133 | Thị xã Tân Châu | Hai Bà Trưng - Phường Long Thạnh Trần Hưng Đạo - Trường Chinh | Đất TM-DV đô thị | 4.690.000 | 2.814.000 | 1.876.000 | 938.000 |
| 134 | Thị xã Tân Châu | Hai Bà Trưng - Phường Long Thạnh Nguyễn Văn Cừ - Tôn Đức Thắng | Đất TM-DV đô thị | 4.690.000 | 2.814.000 | 1.876.000 | 938.000 |
| 135 | Thị xã Tân Châu | Nguyễn Văn Linh - Phường Long Thạnh Suốt đường - | Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| 136 | Thị xã Tân Châu | Trường Chinh - Phường Long Thạnh Võ Thị Sáu - Nguyễn Văn Linh | Đất TM-DV đô thị | 3.990.000 | 2.394.000 | 1.596.000 | 798.000 |
| 137 | Thị xã Tân Châu | Trường Chinh - Phường Long Thạnh Nguyễn Văn Linh - Lê Duẩn | Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.520.000 | 1.260.000 |
| 138 | Thị xã Tân Châu | Nguyễn Văn Cừ - Phường Long Thạnh Võ Thị Sáu - Nguyễn Văn Linh | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| 139 | Thị xã Tân Châu | Nguyễn Văn Cừ - Phường Long Thạnh Nguyễn Văn Linh - Hai Bà Trưng | Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| 140 | Thị xã Tân Châu | Nguyễn Văn Cừ - Phường Long Thạnh Hai Bà Trưng - Lê Duẩn | Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.520.000 | 1.260.000 |
| 141 | Thị xã Tân Châu | Nguyễn Văn Cừ - Phường Long Thạnh Lê Duẩn - Tôn Đức Thắng | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.820.000 | 910.000 |
| 142 | Thị xã Tân Châu | Võ Thị Sáu - Phường Long Thạnh Đinh Tiên Hoàng - Tôn Đức Thắng | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| 143 | Thị xã Tân Châu | Võ Thị Sáu - Phường Long Thạnh Đinh Tiên Hoàng - Trường Chinh | Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| 144 | Thị xã Tân Châu | Nguyễn Thị Minh Khai - Phường Long Thạnh Suốt đường - | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| 145 | Thị xã Tân Châu | Đinh Tiên Hoàng - Phường Long Thạnh Suốt đường - | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| 146 | Thị xã Tân Châu | Lê Duẩn - Phường Long Thạnh Suốt đường - | Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| 147 | Thị xã Tân Châu | Nguyễn Trãi - Phường Long Thạnh Lê Hồng Phong - Lê Duẩn | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| 148 | Thị xã Tân Châu | Nguyễn Trãi - Phường Long Thạnh Lê Duẩn - Lý Tự Trọng | Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| 149 | Thị xã Tân Châu | Lê Hồng Phong - Phường Long Thạnh Suốt đường - | Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.520.000 | 1.260.000 |
| 150 | Thị xã Tân Châu | Nguyễn Tri Phương - Phường Long Thạnh Ngân Hàng - Phạm Hùng | Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| 151 | Thị xã Tân Châu | Nguyễn Tri Phương - Phường Long Thạnh Phạm Hùng - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.960.000 | 980.000 |
| 152 | Thị xã Tân Châu | Tôn Đức Thắng - Phường Long Thạnh Trần Hưng Đạo - Lê Duẩn | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| 153 | Thị xã Tân Châu | Tôn Đức Thắng - Phường Long Thạnh Lê Duẩn - Thoại Ngọc Hầu | Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| 154 | Thị xã Tân Châu | Tôn Đức Thắng - Phường Long Thạnh Thoại Ngọc Hầu - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.960.000 | 980.000 |
| 155 | Thị xã Tân Châu | Trần Phú - Phường Long Thạnh Tôn Đức Thắng - Nguyễn Tri Phương | Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| 156 | Thị xã Tân Châu | Trần Hưng Đạo - Phường Long Thạnh Ngân Hàng - Nguyễn Văn Linh | Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| 157 | Thị xã Tân Châu | Trần Hưng Đạo - Phường Long Thạnh Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.960.000 | 980.000 |
| 158 | Thị xã Tân Châu | Lý Thái Tổ - Phường Long Thạnh Suốt đường - | Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| 159 | Thị xã Tân Châu | Ngô Quyền - Phường Long Thạnh Suốt đường - | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| 160 | Thị xã Tân Châu | Phạm Văn Đồng - Phường Long Thạnh Suốt đường - | Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| 161 | Thị xã Tân Châu | Lý Tự Trọng - Phường Long Thạnh Suốt đường - | Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| 162 | Thị xã Tân Châu | Nguyễn Chí Thanh - Phường Long Thạnh Suốt đường - | Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| 163 | Thị xã Tân Châu | Thoại Ngọc Hầu - Phường Long Thạnh Suốt đường - | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.960.000 | 980.000 |
| 164 | Thị xã Tân Châu | Khu tái định cư thị trấn Tân Châu (khu siêu thị) - Phường Long Thạnh Các đường có nền loại 1 - | Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 3.024.000 | 2.016.000 | 1.008.000 |
| 165 | Thị xã Tân Châu | Khu tái định cư thị trấn Tân Châu (khu siêu thị) - Phường Long Thạnh Các đường có nền loại 2 - | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.176.000 | 588.000 |
| 166 | Thị xã Tân Châu | Khu tái định cư thị trấn Tân Châu (khu siêu thị) - Phường Long Thạnh Các đường có nền loại 3 - | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| 167 | Thị xã Tân Châu | Phạm Hùng - Phường Long Thạnh Suốt đường - | Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| 168 | Thị xã Tân Châu | Tôn Đức Thắng - Phường Long Thạnh Trần Phú - ranh Long Phú | Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| 169 | Thị xã Tân Châu | Nguyễn Quang Diêu - Phường Long Thạnh Suốt đường - | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| 170 | Thị xã Tân Châu | Hùng Cẩm Hòa - Phường Long Thạnh Suốt đường - | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| 171 | Thị xã Tân Châu | Hà Hoàng Hổ - Phường Long Thạnh Suốt đường - | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| 172 | Thị xã Tân Châu | Châu Văn Liêm - Phường Long Thạnh Suốt đường - | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| 173 | Thị xã Tân Châu | Phạm Ngọc Thạch - Phường Long Thạnh Suốt đường - | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| 174 | Thị xã Tân Châu | Nguyễn Tri Phương - Phường Long Thạnh Trần Phú - ranh Long Phú | Đất TM-DV đô thị | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.540.000 | 770.000 |
| 175 | Thị xã Tân Châu | Khu dân cư 1ha 6 Long Thạnh D - Phường Long Thạnh Nguyên khu - | Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 1.050.000 | 700.000 | 350.000 |
| 176 | Thị xã Tân Châu | Đường tỉnh 954 - Phường Long Thạnh Trần Hưng Đạo - ranh Long Sơn | Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| 177 | Thị xã Tân Châu | Đường số 6 - Phường Long Thạnh Sân vận động (cũ) suốt đường - | Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 210.000 |
| 178 | Thị xã Tân Châu | Chưởng Binh Lễ - Phường Long Thạnh Nguyễn Tri Phương - Nhà ông 5 Đoàn | Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| 179 | Thị xã Tân Châu | Khu Tái Bố Trí Long Thạnh A - Phường Long Thạnh Nguyên khu - | Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| 180 | Thị xã Tân Châu | Khu dân cư 1ha Long Thạnh A - Phường Long Thạnh Nguyên khu - | Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| 181 | Thị xã Tân Châu | Đường mương Thầy Cai - Phường Long Thạnh Đường Tôn Đức Thắng - ngã 3 Long Sơn, Long Phú | Đất TM-DV đô thị | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 105.000 |
| 182 | Thị xã Tân Châu | Đường lộ sau Sông Tiền - Phường Long Thạnh Đường Tôn Đức Thắng - Ranh Long Sơn | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 112.000 |
| 183 | Thị xã Tân Châu | Đường đất mương số 2 - Phường Long Thạnh Km2 - đến Đường nhựa Mương số 2 | Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| 184 | Thị xã Tân Châu | Đường nhựa Mương số 2 - Phường Long Thạnh Đường lộ sau Sông Tiền đến đường đất Mương số 2 - đến đường đất Mương số 2 | Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| 185 | Thị xã Tân Châu | Các đường còn lại - Phường Long Thạnh - | Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| 186 | Thị xã Tân Châu | Trần Phú - Phường Long Hưng Nguyễn Công Nhàn - Nguyễn Văn Trỗi | Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| 187 | Thị xã Tân Châu | Nguyễn Công Nhàn - Phường Long Hưng Suốt đường - | Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.344.000 | 672.000 |
| 188 | Thị xã Tân Châu | Nguyễn Huệ - Phường Long Hưng Suốt đường - | Đất TM-DV đô thị | 2.450.000 | 1.470.000 | 980.000 | 490.000 |
| 189 | Thị xã Tân Châu | Lê Văn Duyệt - Phường Long Hưng Suốt đường - | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| 190 | Thị xã Tân Châu | Tuyến dân cư TTTC; Tuyến dân cư đô thị (Âu Cơ dự kiến) - Phường Long Hưng Suốt đường - | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| 191 | Thị xã Tân Châu | Tuyến dân cư TTTC (Lê Anh Xuân dự kiến) - Phường Long Hưng Đường số 7 - đường Lạc Long Quân | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| 192 | Thị xã Tân Châu | Tuyến dân cư TTTC (Phan Đăng Lưu dự kiến) - Phường Long Hưng Lê Anh Xuân - Lê Thị Riêng | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| 193 | Thị xã Tân Châu | Tuyến dân cư TTTC (Lê Thị Riêng dự kiến) - Phường Long Hưng Âu Cơ - Nguyễn Tất Thành | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| 194 | Thị xã Tân Châu | Tuyến dân cư TTTC (Võ Văn Tần dự kiến) - Phường Long Hưng Âu Cơ - Nguyễn Tất Thành | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| 195 | Thị xã Tân Châu | Tuyến dân cư TTTC; Tuyến dân cư đô thị (Hà Huy Tập dự kiến - Phường Long Hưng Suốt đường - | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| 196 | Thị xã Tân Châu | Tuyến dân cư TTTC (Nguyễn Tất Thành dự kiến) - Phường Long Hưng Nguyễn Hữu Thọ - Lê Anh Xuân | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| 197 | Thị xã Tân Châu | Khu dân cư Long Thạnh C (Lạc Long Quân dự kiến) - Phường Long Hưng Trần Phú - VP khóm Long Thạnh C | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| 198 | Thị xã Tân Châu | Thuộc TDC 12,8 ha (Đường số 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 dự kiến) - Phường Long Hưng Suốt đường - | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| 199 | Thị xã Tân Châu | Tuyến dân cư 12,8 ha - Phường Long Hưng Các đường có nền loại 2 (Lô số 1, 2, 4) - | Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| 200 | Thị xã Tân Châu | Đường Pasteur - Phường Long Hưng Suốt đường - | Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 210.000 |

