• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Tuy An Bắc, tỉnh Đắk Lắk 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
01/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Tuy An Bắc, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất xã Tuy An Bắc, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất xã Tuy An Bắc, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Tuy An Bắc, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Tuy An Bắc, tỉnh Đắk Lắk 2026

2. Bảng giá đất xã Tuy An Bắc, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Tuy An Bắc, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất xã Tuy An Bắc, tỉnh Đắk Lắk

Xã Tuy An Bắc Sắp xếp từ: Thị trấn Chí Thạnh, xã An Dân, xã An Định.

Tìm đường (Loading)...
STT Khu vực Tên đường Loại đất VT1 VT2 VT3 VT4
31511 Xã Tuy An Bắc Quốc lộ 1 Ranh giới xã An Cư - Giáp cầu Đông Sa Đất ở nông thôn 3.900.000 2.600.000 1.700.000 1.100.000
31512 Xã Tuy An Bắc Quốc lộ 1 Cầu Đông Sa - Điểm giao phía nam cầu vượt Đất ở nông thôn 6.000.000 3.800.000 2.300.000 1.500.000
31513 Xã Tuy An Bắc Quốc lộ 1 Điểm giao phía nam cầu vượt - Chân cầu vượt phía Bắc (đường quốc lộ 1) Đất ở nông thôn 4.200.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
31514 Xã Tuy An Bắc Quốc lộ 1 Chân cầu vượt phía bắc - Cầu Ngân Sơn Đất ở nông thôn 6.800.000 4.100.000 2.700.000 1.500.000
31515 Xã Tuy An Bắc Quốc lộ 1 Phía Bắc cầu Ngân Sơn - Nam cầu Nhân Mỹ Đất ở nông thôn 4.500.000 2.600.000 1.500.000 1.100.000
31516 Xã Tuy An Bắc Quốc lộ 1 Bắc cầu Nhân Mỹ - Trạm thu phí Đất ở nông thôn 3.000.000 1.700.000 1.100.000 800.000
31517 Xã Tuy An Bắc Quốc lộ 1 Trạm thu phí - Giáp ranh phường Xuân Đài (Đoạn từ Trạm thu phí đến giáp ranh TX Sông Cầu cũ) Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 700.000 400.000
31518 Xã Tuy An Bắc Đường ĐT 641 Giáp ranh thị trấn Chí Thạnh cũ - Cống chân Đèo Thị (Nhà Ông Tiện) (Đoạn từ đỉnh Đèo Thị đến cống chân Đèo Thị (Nhà Ông Tiện) cũ) Đất ở nông thôn 920.000 690.000 460.000 290.000
31519 Xã Tuy An Bắc Đường ĐT 641 Cống chân Đèo Thị - Hết cổng văn hóa Thôn Phong Hậu Đất ở nông thôn 1.150.000 805.000 575.000 345.000
31520 Xã Tuy An Bắc Đường ĐT 641 Hết cổng văn hóa Thôn Phong Hậu - Ranh giới xã Đồng Xuân (Đoạn hết cổng văn hóa Thôn Phong Hậu đến ranh giới huyện Đồng Xuân cũ) Đất ở nông thôn 920.000 690.000 460.000 290.000
31521 Xã Tuy An Bắc Đường ĐT 650 Cầu Cây Cam - Giáp ranh xã Tuy An Tây (Đoạn từ cầu Cây Cam đến giáp ranh xã An Nghiệp cũ) Đất ở nông thôn 460.000 345.000 290.000 170.000
31522 Xã Tuy An Bắc Châu Kim Huệ Đường Trần Rịa - Nhà máy xay xát cũ Đất ở nông thôn 2.400.000 1.600.000 1.200.000 800.000
31523 Xã Tuy An Bắc Châu Kim Huệ Nhà máy xay xát cũ - A20 Đất ở nông thôn 1.200.000 900.000 500.000 300.000
31524 Xã Tuy An Bắc Hải Dương Quốc lộ 1 - Ngã tư đường Lê Thành Phương Đất ở nông thôn 6.600.000 4.300.000 2.600.000 1.700.000
31525 Xã Tuy An Bắc Đường Hòn Đồn đi An Lĩnh cũ Đường sắt - Cầu Bà Chưa Đất ở nông thôn 690.000 460.000 345.000 230.000
31526 Xã Tuy An Bắc Đường Lê Thành Bính (Đường Lê Thành Phương: Đoạn từ Ga Chí Thạnh đến QL1 cũ) - Đất ở nông thôn 2.520.000 1.785.000 1.260.000 735.000
31527 Xã Tuy An Bắc Lê Thành Phương QL1 - Giếng nông sản Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000
31528 Xã Tuy An Bắc Lê Thành Phương Giếng nông sản - Giáp ranh xã An Định cũ Đất ở nông thôn 4.000.000 2.700.000 1.800.000 1.100.000
31529 Xã Tuy An Bắc Lưu Văn Liêu (Đường ĐH 38: Đoạn từ đường Quốc lộ 1A đến giáp xã An Định cũ) Đầu kè Ngân Sơn giáp Quốc lộ 1 - Miễu bà Trang Đất ở nông thôn 2.700.000 1.800.000 1.200.000 800.000
31530 Xã Tuy An Bắc Lưu Văn Liêu (Đường ĐH 38: Đoạn từ đường Quốc lộ 1A đến giáp xã An Định cũ) Miễu bà Trang - Cầu Nhất Trí Đất ở nông thôn 450.000 300.000 250.000 200.000
31531 Xã Tuy An Bắc Mậu Thân (Đường ĐH 33 cũ) Đường Trần Phú - Bến Ngựa (quán Khánh Nguyên) Đất ở nông thôn 2.700.000 1.800.000 1.200.000 800.000
31532 Xã Tuy An Bắc Mậu Thân (Đường ĐH 33 cũ) Bến Ngựa (quán Khánh Nguyên) - Giáp ranh xã An Lĩnh cũ Đất ở nông thôn 1.400.000 900.000 600.000 300.000
31533 Xã Tuy An Bắc Ngân Sơn Chí Thạnh - Đất ở nông thôn 6.200.000 3.800.000 2.300.000 1.500.000
31534 Xã Tuy An Bắc Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1) Đoạn từ điểm giao phía nam cầu vượt - đến chân cầu vượt phía Bắc cũ Đất ở nông thôn 7.500.000 4.500.000 3.000.000 1.500.000
31535 Xã Tuy An Bắc Nguyễn Hoa - Đất ở nông thôn 2.700.000 1.800.000 1.200.000 800.000
31536 Xã Tuy An Bắc Nguyễn Mỹ - Đất ở nông thôn 6.500.000 3.900.000 2.600.000 1.500.000
31537 Xã Tuy An Bắc Nguyễn Thị Loan - Đất ở nông thôn 2.600.000 1.700.000 1.100.000 600.000
31538 Xã Tuy An Bắc Ô Loan - Đất ở nông thôn 6.800.000 0 0 0
31539 Xã Tuy An Bắc Phạm Ngọc Thạch Đường từ Quốc lộ 1 - đến cổng nhà máy nước (KP-Trường Xuân) cũ Đất ở nông thôn 3.780.000 2.100.000 1.470.000 945.000
31540 Xã Tuy An Bắc Trần Phú QL1 (thôn Trường Xuân) - Ngân Sơn - Chí Thạnh Đất ở nông thôn 10.000.000 7.000.000 4.900.000 3.400.000
31541 Xã Tuy An Bắc Trần Phú Ngân Sơn - Chí Thạnh - Trần Rịa Đất ở nông thôn 10.000.000 7.000.000 4.900.000 3.400.000
31542 Xã Tuy An Bắc Trần Phú Trần Rịa - Cống hộp (thôn Long Bình) Đất ở nông thôn 9.000.000 6.300.000 4.400.000 3.000.000
31543 Xã Tuy An Bắc Trần Phú Cống hộp (thôn Long Bình) - QL 1 (thôn Chí Đức) Đất ở nông thôn 9.000.000 6.300.000 4.400.000 3.000.000
31544 Xã Tuy An Bắc Trần Rịa Lê Thành Phương - Trần Phú Đất ở nông thôn 4.600.000 2.900.000 1.900.000 1.200.000
31545 Xã Tuy An Bắc Trần Rịa Trần Phú - Quốc lộ 1 Đất ở nông thôn 6.000.000 3.400.000 2.600.000 1.700.000
31546 Xã Tuy An Bắc Đường Trần Rịa - chùa Long Bình đến đường Trần Phú Đường Trần Rịa - Dốc Mít (nhà bà Lý Thị Mỹ) Đất ở nông thôn 2.625.000 1.890.000 1.260.000 735.000
31547 Xã Tuy An Bắc Đường Trần Rịa - chùa Long Bình đến đường Trần Phú Dốc Mít (nhà bà Lý Thị Mỹ) - Đường Trần Phú Đất ở nông thôn 1.470.000 945.000 735.000 420.000
31548 Xã Tuy An Bắc Trần Suyền (Đường số 7 cũ) - Đất ở nông thôn 5.000.000 2.700.000 1.800.000 1.200.000
31549 Xã Tuy An Bắc Võ Trứ Quốc lộ 1 - Hải Dương Đất ở nông thôn 5.405.000 3.450.000 2.070.000 1.380.000
31550 Xã Tuy An Bắc Võ Trứ Hải Dương - Ngân Sơn Chí Thạnh Đất ở nông thôn 5.520.000 3.450.000 2.070.000 1.380.000
31551 Xã Tuy An Bắc Võ Trứ Ngân Sơn - Chí Thạnh - Lê Thành Phương Đất ở nông thôn 6.210.000 0 0 0
31552 Xã Tuy An Bắc Võ Trưng (Đoạn từ Quốc lộ 1 đến cầu Lò Gốm mới) - Đất ở nông thôn 4.410.000 2.520.000 1.890.000 1.260.000
31553 Xã Tuy An Bắc Tuyến đường dẫn cao tốc Trần Suyền - Nhà điều hành (trạm thu phí) Đất ở nông thôn 5.000.000 2.700.000 1.800.000 1.200.000
31554 Xã Tuy An Bắc Đường xã lộ Chùa Thanh Long - Cổng chào Mỹ Long Đất ở nông thôn 420.000 315.000 210.000 160.000
31555 Xã Tuy An Bắc Đường xã lộ Cổng chào Mỹ Long - Giáp ranh xã Đồng Xuân (Đoạn từ cổng chào Mỹ Long đến giáp ranh xã Xuân Sơn Bắc cũ) Đất ở nông thôn 420.000 315.000 210.000 160.000
31556 Xã Tuy An Bắc Các đường liên thôn Quốc lộ 1 (Phú Mỹ) - Ngã ba Cây Da thôn Bình Hòa Đất ở nông thôn 1.050.000 790.000 580.000 370.000
31557 Xã Tuy An Bắc Các đường liên thôn Ngã ba Cây Da thôn Bình Hòa - Cổng văn hóa thôn An Thổ Đất ở nông thôn 580.000 470.000 370.000 210.000
31558 Xã Tuy An Bắc Các đường liên thôn Cổng văn hóa thôn An Thổ - Phía Nam cầu Cửa Tả Đất ở nông thôn 790.000 580.000 370.000 210.000
31559 Xã Tuy An Bắc Các đường liên thôn Cổng thôn Long Uyên - Miếu thờ Lê Thánh Tông Đất ở nông thôn 420.000 315.000 210.000 160.000
31560 Xã Tuy An Bắc Các đường liên thôn QL1 (kè sông Vét) - Đập Đồng Kho Đất ở nông thôn 735.000 525.000 315.000 210.000
31561 Xã Tuy An Bắc Các đường liên thôn QL1 (cổng thôn Bình Chính) - Bắc cầu Cửa Tả Đất ở nông thôn 420.000 315.000 210.000 160.000
31562 Xã Tuy An Bắc Các đường liên thôn Đường ĐT 641 (thôn Phong Hậu) - Ngã ba đi Long Hòa Đất ở nông thôn 575.000 460.000 345.000 230.000
31563 Xã Tuy An Bắc Đường liên thôn (Đường ĐH 38 cũ) Đường ĐT 641 - Cầu Nhất Trí (Đường từ đường ĐT 641 đến khu dân cư cũ) Đất ở nông thôn 520.000 345.000 290.000 230.000
31564 Xã Tuy An Bắc Đường liên thôn (Đường ĐH 38 cũ) Miễu bà Trang - Ngã ba đi Long Hòa (Đường giáp Thị trấn chí thạnh (cầu Ngân Sơn) đi đến trường tiểu học cũ) Đất ở nông thôn 460.000 345.000 290.000 170.000
31565 Xã Tuy An Bắc Đường khu tái định cư đi vào giáp chợ Ngân Sơn - Đất ở nông thôn 3.600.000 0 0 0
31566 Xã Tuy An Bắc Đường từ Quốc lộ 1 (Ngã ba cây Keo) đến cầu Lò Gốm (cũ) Quốc lộ 1 (Ngã ba cây Keo) - Cầu Lò Gốm (cũ) Đất ở nông thôn 1.680.000 1.155.000 735.000 420.000
31567 Xã Tuy An Bắc Khu dân cư đồng Gò Méc Đường rộng ≥ 6 mét - Đất ở nông thôn 5.600.000 0 0 0
31568 Xã Tuy An Bắc Khu dân cư đồng Gò Méc Đường rộng < 6 mét - Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
31569 Xã Tuy An Bắc Khu dân cư đường Trần Phú Đường số 3 - Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
31570 Xã Tuy An Bắc Khu dân cư đường Trần Phú Đường số 4 - Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
31571 Xã Tuy An Bắc Khu dân cư đường Trần Phú Đường số 14 - Đất ở nông thôn 5.500.000 0 0 0
31572 Xã Tuy An Bắc Khu dân cư đường Trần Phú Đường số 13 - Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
31573 Xã Tuy An Bắc Khu dân cư đường Trần Phú Đường số 10; đường số 11 và đường số 16 - Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
31574 Xã Tuy An Bắc Khu dân cư xưởng cưa Liên Thành Đường rộng 5m - Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
31575 Xã Tuy An Bắc Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường quy hoạch D4, D5, N5 rộng 19,25m - Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
31576 Xã Tuy An Bắc Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường quy hoạch N1 rộng 19m - Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
31577 Xã Tuy An Bắc Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường quy hoạch D1, D2, D3, N2, N3, N4, N6, N7 rộng 11,5m - Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
31578 Xã Tuy An Bắc Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường quy hoạch N8 rộng 4m - Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
31579 Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư thôn Chí Đức Đường số 1 - Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
31580 Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư thôn Chí Đức Đường số 2 - Đất ở nông thôn 2.250.000 0 0 0
31581 Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư thôn Chí Đức Đường số 3 - Đất ở nông thôn 2.250.000 0 0 0
31582 Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư thôn Chí Đức Đường số 4 - Đất ở nông thôn 2.250.000 0 0 0
31583 Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư thôn Chí Đức Đường số 5 - Đất ở nông thôn 2.250.000 0 0 0
31584 Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư thôn Chí Đức Đường số 6 - Đất ở nông thôn 2.250.000 0 0 0
31585 Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư thị trấn Chí Thạnh (thôn Chí Đức) Đường số 3, Đường D1, Đường D2, Đường D3, Đường N1, Đường N2 - Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
31586 Xã Tuy An Bắc Khu dân cư N23-N24 Đường QH DS15, rộng 12,5m - Đất ở nông thôn 8.500.000 0 0 0
31587 Xã Tuy An Bắc Khu dân cư N23-N24 Đường QH DS18, rộng 12,5m - Đất ở nông thôn 8.500.000 0 0 0
31588 Xã Tuy An Bắc Khu dân cư N23-N24 Đường QH DS41, rộng 12m - Đất ở nông thôn 7.500.000 0 0 0
31589 Xã Tuy An Bắc Khu dân cư N23-N24 Đường QH DS28, rộng 12m - Đất ở nông thôn 7.500.000 0 0 0
31590 Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư thôn Cần Lương Đường số 1 - Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
31591 Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư thôn Cần Lương Đường số 2, 3 - Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
31592 Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư thôn Cần Lương Đường số 4 - Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
31593 Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương Đường số 1 - Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
31594 Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương Đường số 1A - Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
31595 Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương Đường số 2 và số 6 - Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
31596 Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương Đường số 3 - Đất ở nông thôn 800.000 0 0 0
31597 Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương Đường số 4, 5 và 7 - Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
31598 Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính Đường số 4 - Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
31599 Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính Đường số 2 và số 5 - Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
31600 Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính Đường số 1 và số 3 - Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
31601 Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư xã An Định cũ Đường N1, Đường D2 - Đất ở nông thôn 805.000 0 0 0
31602 Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư xã An Định cũ Đường N2, Đường D1, Đường D3 - Đất ở nông thôn 575.000 0 0 0
31603 Xã Tuy An Bắc Quốc lộ 1 Ranh giới xã An Cư - Giáp cầu Đông Sa Đất TM-DV nông thôn 1.560.000 1.040.000 680.000 440.000
31604 Xã Tuy An Bắc Quốc lộ 1 Cầu Đông Sa - Điểm giao phía nam cầu vượt Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.520.000 920.000 600.000
31605 Xã Tuy An Bắc Quốc lộ 1 Điểm giao phía nam cầu vượt - Chân cầu vượt phía Bắc (đường quốc lộ 1) Đất TM-DV nông thôn 1.680.000 960.000 720.000 480.000
31606 Xã Tuy An Bắc Quốc lộ 1 Chân cầu vượt phía bắc - Cầu Ngân Sơn Đất TM-DV nông thôn 2.720.000 1.640.000 1.080.000 600.000
31607 Xã Tuy An Bắc Quốc lộ 1 Phía Bắc cầu Ngân Sơn - Nam cầu Nhân Mỹ Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 1.040.000 600.000 440.000
31608 Xã Tuy An Bắc Quốc lộ 1 Bắc cầu Nhân Mỹ - Trạm thu phí Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 680.000 440.000 320.000
31609 Xã Tuy An Bắc Quốc lộ 1 Trạm thu phí - Giáp ranh phường Xuân Đài (Đoạn từ Trạm thu phí đến giáp ranh TX Sông Cầu cũ) Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 280.000 160.000
31610 Xã Tuy An Bắc Đường ĐT 641 Giáp ranh thị trấn Chí Thạnh cũ - Cống chân Đèo Thị (Nhà Ông Tiện) (Đoạn từ đỉnh Đèo Thị đến cống chân Đèo Thị (Nhà Ông Tiện) cũ) Đất TM-DV nông thôn 370.000 280.000 180.000 120.000
31611 Xã Tuy An Bắc Đường ĐT 641 Cống chân Đèo Thị - Hết cổng văn hóa Thôn Phong Hậu Đất TM-DV nông thôn 460.000 320.000 230.000 140.000
31612 Xã Tuy An Bắc Đường ĐT 641 Hết cổng văn hóa Thôn Phong Hậu - Ranh giới xã Đồng Xuân (Đoạn hết cổng văn hóa Thôn Phong Hậu đến ranh giới huyện Đồng Xuân cũ) Đất TM-DV nông thôn 370.000 280.000 180.000 120.000
31613 Xã Tuy An Bắc Đường ĐT 650 Cầu Cây Cam - Giáp ranh xã Tuy An Tây (Đoạn từ cầu Cây Cam đến giáp ranh xã An Nghiệp cũ) Đất TM-DV nông thôn 180.000 140.000 120.000 70.000
31614 Xã Tuy An Bắc Châu Kim Huệ Đường Trần Rịa - Nhà máy xay xát cũ Đất TM-DV nông thôn 960.000 640.000 480.000 320.000
31615 Xã Tuy An Bắc Châu Kim Huệ Nhà máy xay xát cũ - A20 Đất TM-DV nông thôn 480.000 360.000 200.000 120.000
31616 Xã Tuy An Bắc Hải Dương Quốc lộ 1 - Ngã tư đường Lê Thành Phương Đất TM-DV nông thôn 2.640.000 1.720.000 1.040.000 680.000
31617 Xã Tuy An Bắc Đường Hòn Đồn đi An Lĩnh cũ Đường sắt - Cầu Bà Chưa Đất TM-DV nông thôn 280.000 180.000 140.000 90.000
31618 Xã Tuy An Bắc Đường Lê Thành Bính (Đường Lê Thành Phương: Đoạn từ Ga Chí Thạnh đến QL1 cũ) - Đất TM-DV nông thôn 1.010.000 710.000 500.000 290.000
31619 Xã Tuy An Bắc Lê Thành Phương QL1 - Giếng nông sản Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 1.600.000 1.200.000 800.000
31620 Xã Tuy An Bắc Lê Thành Phương Giếng nông sản - Giáp ranh xã An Định cũ Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.080.000 720.000 440.000
31621 Xã Tuy An Bắc Lưu Văn Liêu (Đường ĐH 38: Đoạn từ đường Quốc lộ 1A đến giáp xã An Định cũ) Đầu kè Ngân Sơn giáp Quốc lộ 1 - Miễu bà Trang Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 720.000 480.000 320.000
31622 Xã Tuy An Bắc Lưu Văn Liêu (Đường ĐH 38: Đoạn từ đường Quốc lộ 1A đến giáp xã An Định cũ) Miễu bà Trang - Cầu Nhất Trí Đất TM-DV nông thôn 180.000 120.000 100.000 80.000
31623 Xã Tuy An Bắc Mậu Thân (Đường ĐH 33 cũ) Đường Trần Phú - Bến Ngựa (quán Khánh Nguyên) Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 720.000 480.000 320.000
31624 Xã Tuy An Bắc Mậu Thân (Đường ĐH 33 cũ) Bến Ngựa (quán Khánh Nguyên) - Giáp ranh xã An Lĩnh cũ Đất TM-DV nông thôn 560.000 360.000 240.000 120.000
31625 Xã Tuy An Bắc Ngân Sơn Chí Thạnh - Đất TM-DV nông thôn 2.480.000 1.520.000 920.000 600.000
31626 Xã Tuy An Bắc Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1) Đoạn từ điểm giao phía nam cầu vượt - đến chân cầu vượt phía Bắc cũ Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
31627 Xã Tuy An Bắc Nguyễn Hoa - Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 720.000 480.000 320.000
31628 Xã Tuy An Bắc Nguyễn Mỹ - Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 1.560.000 1.040.000 600.000
31629 Xã Tuy An Bắc Nguyễn Thị Loan - Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 680.000 440.000 240.000
31630 Xã Tuy An Bắc Ô Loan - Đất TM-DV nông thôn 2.720.000 0 0 0
31631 Xã Tuy An Bắc Phạm Ngọc Thạch Đường từ Quốc lộ 1 - đến cổng nhà máy nước (KP-Trường Xuân) cũ Đất TM-DV nông thôn 1.510.000 840.000 590.000 380.000
31632 Xã Tuy An Bắc Trần Phú QL1 (thôn Trường Xuân) - Ngân Sơn - Chí Thạnh Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 2.800.000 1.960.000 1.360.000
31633 Xã Tuy An Bắc Trần Phú Ngân Sơn - Chí Thạnh - Trần Rịa Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 2.800.000 1.960.000 1.360.000
31634 Xã Tuy An Bắc Trần Phú Trần Rịa - Cống hộp (thôn Long Bình) Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 2.520.000 1.760.000 1.200.000
31635 Xã Tuy An Bắc Trần Phú Cống hộp (thôn Long Bình) - QL 1 (thôn Chí Đức) Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 2.520.000 1.760.000 1.200.000
31636 Xã Tuy An Bắc Trần Rịa Lê Thành Phương - Trần Phú Đất TM-DV nông thôn 1.840.000 1.160.000 760.000 480.000
31637 Xã Tuy An Bắc Trần Rịa Trần Phú - Quốc lộ 1 Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.360.000 1.040.000 680.000
31638 Xã Tuy An Bắc Đường Trần Rịa - chùa Long Bình đến đường Trần Phú Đường Trần Rịa - Dốc Mít (nhà bà Lý Thị Mỹ) Đất TM-DV nông thôn 1.050.000 760.000 500.000 290.000
31639 Xã Tuy An Bắc Đường Trần Rịa - chùa Long Bình đến đường Trần Phú Dốc Mít (nhà bà Lý Thị Mỹ) - Đường Trần Phú Đất TM-DV nông thôn 590.000 380.000 290.000 170.000
31640 Xã Tuy An Bắc Trần Suyền (Đường số 7 cũ) - Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.080.000 720.000 480.000
31641 Xã Tuy An Bắc Võ Trứ Quốc lộ 1 - Hải Dương Đất TM-DV nông thôn 2.160.000 1.380.000 830.000 550.000
31642 Xã Tuy An Bắc Võ Trứ Hải Dương - Ngân Sơn Chí Thạnh Đất TM-DV nông thôn 2.210.000 1.380.000 830.000 550.000
31643 Xã Tuy An Bắc Võ Trứ Ngân Sơn - Chí Thạnh - Lê Thành Phương Đất TM-DV nông thôn 2.480.000 0 0 0
31644 Xã Tuy An Bắc Võ Trưng (Đoạn từ Quốc lộ 1 đến cầu Lò Gốm mới) - Đất TM-DV nông thôn 1.760.000 1.010.000 760.000 500.000
31645 Xã Tuy An Bắc Tuyến đường dẫn cao tốc Trần Suyền - Nhà điều hành (trạm thu phí) Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.080.000 720.000 480.000
31646 Xã Tuy An Bắc Đường xã lộ Chùa Thanh Long - Cổng chào Mỹ Long Đất TM-DV nông thôn 170.000 130.000 80.000 60.000
31647 Xã Tuy An Bắc Đường xã lộ Cổng chào Mỹ Long - Giáp ranh xã Đồng Xuân (Đoạn từ cổng chào Mỹ Long đến giáp ranh xã Xuân Sơn Bắc cũ) Đất TM-DV nông thôn 170.000 130.000 80.000 60.000
31648 Xã Tuy An Bắc Các đường liên thôn Quốc lộ 1 (Phú Mỹ) - Ngã ba Cây Da thôn Bình Hòa Đất TM-DV nông thôn 420.000 320.000 230.000 150.000
31649 Xã Tuy An Bắc Các đường liên thôn Ngã ba Cây Da thôn Bình Hòa - Cổng văn hóa thôn An Thổ Đất TM-DV nông thôn 230.000 190.000 150.000 80.000
31650 Xã Tuy An Bắc Các đường liên thôn Cổng văn hóa thôn An Thổ - Phía Nam cầu Cửa Tả Đất TM-DV nông thôn 320.000 230.000 150.000 80.000
31651 Xã Tuy An Bắc Các đường liên thôn Cổng thôn Long Uyên - Miếu thờ Lê Thánh Tông Đất TM-DV nông thôn 170.000 130.000 80.000 60.000
31652 Xã Tuy An Bắc Các đường liên thôn QL1 (kè sông Vét) - Đập Đồng Kho Đất TM-DV nông thôn 290.000 210.000 130.000 80.000
31653 Xã Tuy An Bắc Các đường liên thôn QL1 (cổng thôn Bình Chính) - Bắc cầu Cửa Tả Đất TM-DV nông thôn 170.000 130.000 80.000 60.000
31654 Xã Tuy An Bắc Các đường liên thôn Đường ĐT 641 (thôn Phong Hậu) - Ngã ba đi Long Hòa Đất TM-DV nông thôn 230.000 180.000 140.000 90.000
31655 Xã Tuy An Bắc Đường liên thôn (Đường ĐH 38 cũ) Đường ĐT 641 - Cầu Nhất Trí (Đường từ đường ĐT 641 đến khu dân cư cũ) Đất TM-DV nông thôn 210.000 140.000 120.000 90.000
31656 Xã Tuy An Bắc Đường liên thôn (Đường ĐH 38 cũ) Miễu bà Trang - Ngã ba đi Long Hòa (Đường giáp Thị trấn chí thạnh (cầu Ngân Sơn) đi đến trường tiểu học cũ) Đất TM-DV nông thôn 180.000 140.000 120.000 70.000
31657 Xã Tuy An Bắc Đường khu tái định cư đi vào giáp chợ Ngân Sơn - Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 0 0 0
31658 Xã Tuy An Bắc Đường từ Quốc lộ 1 (Ngã ba cây Keo) đến cầu Lò Gốm (cũ) Quốc lộ 1 (Ngã ba cây Keo) - Cầu Lò Gốm (cũ) Đất TM-DV nông thôn 670.000 460.000 290.000 170.000
31659 Xã Tuy An Bắc Khu dân cư đồng Gò Méc Đường rộng ≥ 6 mét - Đất TM-DV nông thôn 2.240.000 0 0 0
31660 Xã Tuy An Bắc Khu dân cư đồng Gò Méc Đường rộng < 6 mét - Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
31661 Xã Tuy An Bắc Khu dân cư đường Trần Phú Đường số 3 - Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
31662 Xã Tuy An Bắc Khu dân cư đường Trần Phú Đường số 4 - Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
31663 Xã Tuy An Bắc Khu dân cư đường Trần Phú Đường số 14 - Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 0 0 0
31664 Xã Tuy An Bắc Khu dân cư đường Trần Phú Đường số 13 - Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
31665 Xã Tuy An Bắc Khu dân cư đường Trần Phú Đường số 10; đường số 11 và đường số 16 - Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
31666 Xã Tuy An Bắc Khu dân cư xưởng cưa Liên Thành Đường rộng 5m - Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
31667 Xã Tuy An Bắc Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường quy hoạch D4, D5, N5 rộng 19,25m - Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
31668 Xã Tuy An Bắc Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường quy hoạch N1 rộng 19m - Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
31669 Xã Tuy An Bắc Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường quy hoạch D1, D2, D3, N2, N3, N4, N6, N7 rộng 11,5m - Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
31670 Xã Tuy An Bắc Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường quy hoạch N8 rộng 4m - Đất TM-DV nông thôn 400.000 0 0 0
31671 Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư thôn Chí Đức Đường số 1 - Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
31672 Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư thôn Chí Đức Đường số 2 - Đất TM-DV nông thôn 900.000 0 0 0
31673 Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư thôn Chí Đức Đường số 3 - Đất TM-DV nông thôn 900.000 0 0 0
31674 Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư thôn Chí Đức Đường số 4 - Đất TM-DV nông thôn 900.000 0 0 0
31675 Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư thôn Chí Đức Đường số 5 - Đất TM-DV nông thôn 900.000 0 0 0
31676 Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư thôn Chí Đức Đường số 6 - Đất TM-DV nông thôn 900.000 0 0 0
31677 Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư thị trấn Chí Thạnh (thôn Chí Đức) Đường số 3, Đường D1, Đường D2, Đường D3, Đường N1, Đường N2 - Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
31678 Xã Tuy An Bắc Khu dân cư N23-N24 Đường QH DS15, rộng 12,5m - Đất TM-DV nông thôn 3.400.000 0 0 0
31679 Xã Tuy An Bắc Khu dân cư N23-N24 Đường QH DS18, rộng 12,5m - Đất TM-DV nông thôn 3.400.000 0 0 0
31680 Xã Tuy An Bắc Khu dân cư N23-N24 Đường QH DS41, rộng 12m - Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 0 0 0
31681 Xã Tuy An Bắc Khu dân cư N23-N24 Đường QH DS28, rộng 12m - Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 0 0 0
31682 Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư thôn Cần Lương Đường số 1 - Đất TM-DV nông thôn 160.000 0 0 0
31683 Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư thôn Cần Lương Đường số 2, 3 - Đất TM-DV nông thôn 140.000 0 0 0
31684 Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư thôn Cần Lương Đường số 4 - Đất TM-DV nông thôn 120.000 0 0 0
31685 Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương Đường số 1 - Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
31686 Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương Đường số 1A - Đất TM-DV nông thôn 400.000 0 0 0
31687 Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương Đường số 2 và số 6 - Đất TM-DV nông thôn 400.000 0 0 0
31688 Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương Đường số 3 - Đất TM-DV nông thôn 320.000 0 0 0
31689 Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương Đường số 4, 5 và 7 - Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
31690 Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính Đường số 4 - Đất TM-DV nông thôn 720.000 0 0 0
31691 Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính Đường số 2 và số 5 - Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
31692 Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính Đường số 1 và số 3 - Đất TM-DV nông thôn 400.000 0 0 0
31693 Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư xã An Định cũ Đường N1, Đường D2 - Đất TM-DV nông thôn 320.000 0 0 0
31694 Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư xã An Định cũ Đường N2, Đường D1, Đường D3 - Đất TM-DV nông thôn 230.000 0 0 0
31695 Xã Tuy An Bắc Quốc lộ 1 Ranh giới xã An Cư - Giáp cầu Đông Sa Đất SX-KD nông thôn 1.560.000 1.040.000 680.000 440.000
31696 Xã Tuy An Bắc Quốc lộ 1 Cầu Đông Sa - Điểm giao phía nam cầu vượt Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.520.000 920.000 600.000
31697 Xã Tuy An Bắc Quốc lộ 1 Điểm giao phía nam cầu vượt - Chân cầu vượt phía Bắc (đường quốc lộ 1) Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 960.000 720.000 480.000
31698 Xã Tuy An Bắc Quốc lộ 1 Chân cầu vượt phía bắc - Cầu Ngân Sơn Đất SX-KD nông thôn 2.720.000 1.640.000 1.080.000 600.000
31699 Xã Tuy An Bắc Quốc lộ 1 Phía Bắc cầu Ngân Sơn - Nam cầu Nhân Mỹ Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.040.000 600.000 440.000
31700 Xã Tuy An Bắc Quốc lộ 1 Bắc cầu Nhân Mỹ - Trạm thu phí Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 680.000 440.000 320.000
31701 Xã Tuy An Bắc Quốc lộ 1 Trạm thu phí - Giáp ranh phường Xuân Đài (Đoạn từ Trạm thu phí đến giáp ranh TX Sông Cầu cũ) Đất SX-KD nông thôn 800.000 480.000 280.000 160.000
31702 Xã Tuy An Bắc Đường ĐT 641 Giáp ranh thị trấn Chí Thạnh cũ - Cống chân Đèo Thị (Nhà Ông Tiện) (Đoạn từ đỉnh Đèo Thị đến cống chân Đèo Thị (Nhà Ông Tiện) cũ) Đất SX-KD nông thôn 370.000 280.000 180.000 120.000
31703 Xã Tuy An Bắc Đường ĐT 641 Cống chân Đèo Thị - Hết cổng văn hóa Thôn Phong Hậu Đất SX-KD nông thôn 460.000 320.000 230.000 140.000
31704 Xã Tuy An Bắc Đường ĐT 641 Hết cổng văn hóa Thôn Phong Hậu - Ranh giới xã Đồng Xuân (Đoạn hết cổng văn hóa Thôn Phong Hậu đến ranh giới huyện Đồng Xuân cũ) Đất SX-KD nông thôn 370.000 280.000 180.000 120.000
31705 Xã Tuy An Bắc Đường ĐT 650 Cầu Cây Cam - Giáp ranh xã Tuy An Tây (Đoạn từ cầu Cây Cam đến giáp ranh xã An Nghiệp cũ) Đất SX-KD nông thôn 180.000 140.000 120.000 70.000
31706 Xã Tuy An Bắc Châu Kim Huệ Đường Trần Rịa - Nhà máy xay xát cũ Đất SX-KD nông thôn 960.000 640.000 480.000 320.000
31707 Xã Tuy An Bắc Châu Kim Huệ Nhà máy xay xát cũ - A20 Đất SX-KD nông thôn 480.000 360.000 200.000 120.000
31708 Xã Tuy An Bắc Hải Dương Quốc lộ 1 - Ngã tư đường Lê Thành Phương Đất SX-KD nông thôn 2.640.000 1.720.000 1.040.000 680.000
31709 Xã Tuy An Bắc Đường Hòn Đồn đi An Lĩnh cũ Đường sắt - Cầu Bà Chưa Đất SX-KD nông thôn 280.000 180.000 140.000 90.000
31710 Xã Tuy An Bắc Đường Lê Thành Bính (Đường Lê Thành Phương: Đoạn từ Ga Chí Thạnh đến QL1 cũ) - Đất SX-KD nông thôn 1.010.000 710.000 500.000 290.000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4.8/5 - (1056 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Số điện thoại này không phải của cơ quan nhà nước.
Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.