• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: [email protected]
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
04/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.2. Bảng giá đất huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên

Bảng giá đất huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên mới nhất theo Quyết định 42/2024/QĐ-UBND sửa đổi Quy định kèm theo Quyết định 40/2019/QĐ-UBND quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2020-2024.


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 243/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 về Bảng giá đất tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2020-2024;

– Quyết định 40/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2020-2024 (đính chính tại Quyết định 1995/QĐ-UBND ngày 27/8/2020);

– Quyết định 42/2024/QĐ-UBND sửa đổi Quy định kèm theo Quyết định 40/2019/QĐ-UBND quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2020-2024.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen van giang tinh hung yen 1
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Văn Giang – tỉnh Hưng Yên

3. Bảng giá đất huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được áp dụng theo quy định tại Quyết định 40/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2020-2024 (đính chính tại Quyết định 1995/QĐ-UBND ngày 27/8/2020)

3.2. Bảng giá đất huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1128Huyện Văn GiangĐường tỉnh 379B - Thị trấn Văn Giang và các khu đô thị mới Đường tỉnh 378 - Giáp xã Cửu CaoĐất ở đô thị17.000.000000
1129Huyện Văn GiangĐường 379 (Từ nút giao với đường 179 về phía Hà Nội) - Thị trấn Văn Giang và các khu đô thị mới -Đất ở đô thị15.000.000000
1130Huyện Văn GiangĐường 379 (Từ nút giao với đường 179 về phía Hưng Yên) - Thị trấn Văn Giang và các khu đô thị mới -Đất ở đô thị12.500.000000
1131Huyện Văn GiangĐường tỉnh 377 (đường 205A cũ) - Thị trấn Văn Giang và các khu đô thị mới -Đất ở đô thị10.000.000000
1132Huyện Văn GiangĐường huyện 24 (đường 205B cũ) - Thị trấn Văn Giang và các khu đô thị mới -Đất ở đô thị8.000.000000
1133Huyện Văn GiangKhu đô thị dịch vụ thương mại và du lịch Văn Giang - Thị trấn Văn Giang và các khu đô thị mới -Đất ở đô thị13.200.000000
1134Huyện Văn GiangKhu đô thị Hưng Thịnh - Thị trấn Văn Giang và các khu đô thị mới -Đất ở đô thị10.000.000000
1135Huyện Văn GiangĐường Thanh Niên - Thị trấn Văn Giang và các khu đô thị mới -Đất ở đô thị7.500.000000
1136Huyện Văn GiangKhu đô thị Hải Long Trang - Thị trấn Văn Giang và các khu đô thị mới -Đất ở đô thị7.700.000000
1137Huyện Văn GiangKhu dân cư mới 4,3ha - Thị trấn Văn Giang và các khu đô thị mới -Đất ở đô thị12.200.000000
1138Huyện Văn GiangKhu TĐC đường tỉnh 379 - Thị trấn Văn Giang và các khu đô thị mới -Đất ở đô thị12.200.000000
1139Huyện Văn GiangCác trục đường có mặt cắt ≥ 15m - Thị trấn Văn Giang và các khu đô thị mới -Đất ở đô thị8.500.000000
1140Huyện Văn GiangCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Thị trấn Văn Giang và các khu đô thị mới -Đất ở đô thị6.800.000000
1141Huyện Văn GiangCác trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m - Thị trấn Văn Giang và các khu đô thị mới -Đất ở đô thị5.000.000000
1142Huyện Văn GiangCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m - Thị trấn Văn Giang và các khu đô thị mới -Đất ở đô thị4.300.000000
1143Huyện Văn GiangĐường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Thị trấn Văn Giang và các khu đô thị mới -Đất ở đô thị3.700.000000
1144Huyện Văn GiangĐường có mặt cắt -Đất ở đô thị2.200.000000
1145Huyện Văn GiangĐường tỉnh 379B - Thị trấn Văn Giang và các khu đô thị mới Đường tỉnh 378 - Giáp xã Cửu CaoĐất TM-DV đô thị5.300.000000
1146Huyện Văn GiangĐường 379 (Từ nút giao với đường 179 về phía Hà Nội) - Thị trấn Văn Giang và các khu đô thị mới Từ nút giao 179 - Hà NộiĐất TM-DV đô thị5.000.000000
1147Huyện Văn GiangĐường 379 (Từ nút giao với đường 179 về phía Hưng Yên) - Thị trấn Văn Giang và các khu đô thị mới Từ nút giao 179 - Về phía Hưng YênĐất TM-DV đô thị4.500.000000
1148Huyện Văn GiangĐường tỉnh 377 (đường 205A cũ) - Thị trấn Văn Giang và các khu đô thị mới Từ nút giao 179 - Giáp xã Liên NghĩaĐất TM-DV đô thị4.000.000000
1149Huyện Văn GiangĐường huyện 24 (đường 205B cũ) - Thị trấn Văn Giang và các khu đô thị mới -Đất TM-DV đô thị3.400.000000
1150Huyện Văn GiangKhu đô thị dịch vụ thương mại và du lịch Văn Giang - Thị trấn Văn Giang và các khu đô thị mới -Đất TM-DV đô thị5.000.000000
1151Huyện Văn GiangKhu đô thị Hưng Thịnh - Thị trấn Văn Giang và các khu đô thị mới -Đất TM-DV đô thị4.000.000000
1152Huyện Văn GiangĐường Thanh Niên - Thị trấn Văn Giang và các khu đô thị mới -Đất TM-DV đô thị2.500.000000
1153Huyện Văn GiangKhu đô thị Hải Long Trang - Thị trấn Văn Giang và các khu đô thị mới -Đất TM-DV đô thị3.500.000000
1154Huyện Văn GiangKhu dân cư mới 4,3ha - Thị trấn Văn Giang và các khu đô thị mới -Đất TM-DV đô thị3.500.000000
1155Huyện Văn GiangKhu TĐC đường tỉnh 379 - Thị trấn Văn Giang và các khu đô thị mới -Đất TM-DV đô thị2.500.000000
1156Huyện Văn GiangCác trục đường có mặt cắt ≥ 15m - Thị trấn Văn Giang và các khu đô thị mới -Đất TM-DV đô thị2.500.000000
1157Huyện Văn GiangĐường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Thị trấn Văn Giang và các khu đô thị mới -Đất TM-DV đô thị1.900.000000
1158Huyện Văn GiangCác vị trí còn lại - Thị trấn Văn Giang và các khu đô thị mới -Đất TM-DV đô thị1.300.000000
1159Huyện Văn GiangVen quốc lộ -Đất SX-KD đô thị1.800.000000
1160Huyện Văn GiangVen đường tỉnh -Đất SX-KD đô thị1.500.000000
1161Huyện Văn GiangVen đường huyện và các trục đường rộng ≥ 15m -Đất SX-KD đô thị1.200.000000
1162Huyện Văn GiangCác vị trí còn lại -Đất SX-KD đô thị1.000.000000
1163Huyện Văn GiangĐường tỉnh 379B - Xã Xuân Quan -Đất ở nông thôn7.300.000000
1164Huyện Văn GiangTuyến đường trung tâm chợ xã và đường trục chính - Xã Xuân Quan Nhà văn hoá thôn 5 - Dốc chợ Xuân QuanĐất ở nông thôn6.500.000000
1165Huyện Văn GiangTuyến đường trung tâm chợ xã và đường trục chính - Xã Xuân Quan Ngã tư ông Dư - Ngã ba Đồng HạĐất ở nông thôn6.000.000000
1166Huyện Văn GiangTuyến đường trung tâm chợ xã và đường trục chính - Xã Xuân Quan Đoạn còn lại -Đất ở nông thôn5.000.000000
1167Huyện Văn GiangCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Xuân Quan -Đất ở nông thôn7.300.000000
1168Huyện Văn GiangCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Xuân Quan -Đất ở nông thôn4.900.000000
1169Huyện Văn GiangCác trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m - Xã Xuân Quan -Đất ở nông thôn4.800.000000
1170Huyện Văn GiangCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m - Xã Xuân Quan -Đất ở nông thôn3.600.000000
1171Huyện Văn GiangCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Xuân Quan -Đất ở nông thôn2.500.000000
1172Huyện Văn GiangCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Xuân Quan -Đất ở nông thôn1.800.000000
1173Huyện Văn GiangĐường tỉnh 379B trong đê - Xã Phụng Công -Đất ở nông thôn12.100.000000
1174Huyện Văn GiangĐường tỉnh 379B ngoài đê - Xã Phụng Công -Đất ở nông thôn8.500.000000
1175Huyện Văn GiangCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Phụng Công -Đất ở nông thôn7.300.000000
1176Huyện Văn GiangCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Phụng Công -Đất ở nông thôn4.900.000000
1177Huyện Văn GiangCác trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m - Xã Phụng Công -Đất ở nông thôn4.900.000000
1178Huyện Văn GiangCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m - Xã Phụng Công -Đất ở nông thôn4.200.000000
1179Huyện Văn GiangCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Phụng Công -Đất ở nông thôn2.400.000000
1180Huyện Văn GiangCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Phụng Công -Đất ở nông thôn1.500.000000
1181Huyện Văn GiangĐường tỉnh 379B - Xã Cửu Cao -Đất ở nông thôn14.500.000000
1182Huyện Văn GiangCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Cửu Cao -Đất ở nông thôn7.300.000000
1183Huyện Văn GiangCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Cửu Cao -Đất ở nông thôn4.900.000000
1184Huyện Văn GiangCác trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m - Xã Cửu Cao -Đất ở nông thôn4.800.000000
1185Huyện Văn GiangCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m - Xã Cửu Cao -Đất ở nông thôn4.200.000000
1186Huyện Văn GiangCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Cửu Cao -Đất ở nông thôn2.400.000000
1187Huyện Văn GiangCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Cửu Cao -Đất ở nông thôn1.500.000000
1188Huyện Văn GiangĐường huyện 26 - Xã Liên Nghĩa -Đất ở nông thôn4.300.000000
1189Huyện Văn GiangĐường tỉnh 377 - Xã Liên Nghĩa -Đất ở nông thôn5.500.000000
1190Huyện Văn GiangĐường huyện 25 - Xã Liên Nghĩa -Đất ở nông thôn4.300.000000
1191Huyện Văn GiangCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Liên Nghĩa -Đất ở nông thôn4.800.000000
1192Huyện Văn GiangCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Liên Nghĩa -Đất ở nông thôn3.700.000000
1193Huyện Văn GiangCác trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m - Xã Liên Nghĩa -Đất ở nông thôn3.600.000000
1194Huyện Văn GiangCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m - Xã Liên Nghĩa -Đất ở nông thôn2.500.000000
1195Huyện Văn GiangCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Liên Nghĩa -Đất ở nông thôn1.500.000000
1196Huyện Văn GiangCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Liên Nghĩa -Đất ở nông thôn1.200.000000
1197Huyện Văn GiangCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Thắng Lợi -Đất ở nông thôn4.900.000000
1198Huyện Văn GiangCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Thắng Lợi -Đất ở nông thôn3.700.000000
1199Huyện Văn GiangCác trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m - Xã Thắng Lợi -Đất ở nông thôn3.600.000000
1200Huyện Văn GiangCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m - Xã Thắng Lợi -Đất ở nông thôn2.700.000000
1201Huyện Văn GiangCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Thắng Lợi -Đất ở nông thôn1.500.000000
1202Huyện Văn GiangCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Thắng Lợi -Đất ở nông thôn1.200.000000
1203Huyện Văn GiangĐường huyện 25 - Xã Mễ Sở Giáp xã Liên Nghĩa - Cống sông Đồng QuêĐất ở nông thôn7.900.000000
1204Huyện Văn GiangĐường huyện 25 đoạn còn lại - Xã Mễ Sở Đoạn còn lại -Đất ở nông thôn12.100.000000
1205Huyện Văn GiangCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Mễ Sở -Đất ở nông thôn7.300.000000
1206Huyện Văn GiangCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Mễ Sở -Đất ở nông thôn4.900.000000
1207Huyện Văn GiangCác trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m - Xã Mễ Sở -Đất ở nông thôn4.800.000000
1208Huyện Văn GiangCác trục đường có mặt cắt từ 3,5 đến dưới 5m - Xã Mễ Sở -Đất ở nông thôn3.600.000000
1209Huyện Văn GiangCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Mễ Sở -Đất ở nông thôn1.800.000000
1210Huyện Văn GiangCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Mễ Sở -Đất ở nông thôn1.500.000000
1211Huyện Văn GiangĐường huyện 23 - Xã Long Hưng -Đất ở nông thôn5.500.000000
1212Huyện Văn GiangĐường huyện 17 - Xã Long Hưng -Đất ở nông thôn5.400.000000
1213Huyện Văn GiangĐường huyện 24 - Xã Long Hưng -Đất ở nông thôn4.900.000000
1214Huyện Văn GiangĐường huyện 26 - Xã Long Hưng -Đất ở nông thôn4.900.000000
1215Huyện Văn GiangCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Long Hưng -Đất ở nông thôn7.300.000000
1216Huyện Văn GiangCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Long Hưng -Đất ở nông thôn4.800.000000
1217Huyện Văn GiangCác trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m - Xã Long Hưng -Đất ở nông thôn3.000.000000
1218Huyện Văn GiangCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m - Xã Long Hưng -Đất ở nông thôn2.200.000000
1219Huyện Văn GiangCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Long Hưng -Đất ở nông thôn1.500.000000
1220Huyện Văn GiangCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Long Hưng -Đất ở nông thôn1.200.000000
1221Huyện Văn GiangĐường huyện 23 - Xã Tân Tiến -Đất ở nông thôn4.900.000000
1222Huyện Văn GiangĐường tỉnh 377 - Xã Tân Tiến -Đất ở nông thôn4.300.000000
1223Huyện Văn GiangĐường huyện 24 - Xã Tân Tiến -Đất ở nông thôn4.200.000000
1224Huyện Văn GiangĐường huyện 22 - Xã Tân Tiến -Đất ở nông thôn3.700.000000
1225Huyện Văn GiangCác trục đường có mặt cắt ≥15m -Đất ở nông thôn4.900.000000
1226Huyện Văn GiangCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Tân Tiến -Đất ở nông thôn3.600.000000
1227Huyện Văn GiangCác trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m - Xã Tân Tiến -Đất ở nông thôn3.000.000000
1228Huyện Văn GiangCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m - Xã Tân Tiến -Đất ở nông thôn2.400.000000
1229Huyện Văn GiangCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Tân Tiến -Đất ở nông thôn1.800.000000
1230Huyện Văn GiangCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Tân Tiến -Đất ở nông thôn1.600.000000
1231Huyện Văn GiangĐường huyện 17 - Xã Nghĩa Trụ -Đất ở nông thôn5.500.000000
1232Huyện Văn GiangĐường huyện 20 - Xã Nghĩa Trụ -Đất ở nông thôn3.100.000000
1233Huyện Văn GiangCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Nghĩa Trụ -Đất ở nông thôn4.800.000000
1234Huyện Văn GiangCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Nghĩa Trụ -Đất ở nông thôn3.700.000000
1235Huyện Văn GiangCác trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m - Xã Nghĩa Trụ -Đất ở nông thôn3.000.000000
1236Huyện Văn GiangCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m - Xã Nghĩa Trụ -Đất ở nông thôn2.400.000000
1237Huyện Văn GiangCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Nghĩa Trụ -Đất ở nông thôn1.500.000000
1238Huyện Văn GiangCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Nghĩa Trụ -Đất ở nông thôn1.200.000000
1239Huyện Văn GiangĐường huyện 22 - Xã Vĩnh Khúc -Đất ở nông thôn3.700.000000
1240Huyện Văn GiangĐường huyện 20 - Xã Vĩnh Khúc -Đất ở nông thôn4.900.000000
1241Huyện Văn GiangĐường đê sông Bắc Hưng Hải - Xã Vĩnh Khúc -Đất ở nông thôn4.800.000000
1242Huyện Văn GiangCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Vĩnh Khúc -Đất ở nông thôn4.800.000000
1243Huyện Văn GiangCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Vĩnh Khúc -Đất ở nông thôn3.600.000000
1244Huyện Văn GiangCác trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m - Xã Vĩnh Khúc -Đất ở nông thôn3.000.000000
1245Huyện Văn GiangCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m - Xã Vĩnh Khúc -Đất ở nông thôn2.400.000000
1246Huyện Văn GiangCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Vĩnh Khúc -Đất ở nông thôn1.800.000000
1247Huyện Văn GiangCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Vĩnh Khúc -Đất ở nông thôn1.200.000000
1248Huyện Văn GiangĐường tỉnh 379B - Xã Xuân Quan -Đất TM-DV nông thôn2.900.000000
1249Huyện Văn GiangTuyến đường trung tâm chợ xã và đường trục chính - Xã Xuân Quan Nhà văn hoá thôn 5 - Dốc chợ Xuân QuanĐất TM-DV nông thôn3.200.000000
1250Huyện Văn GiangTuyến đường trung tâm chợ xã và đường trục chính - Xã Xuân Quan Ngã tư ông Dư - Ngã ba Đồng HạĐất TM-DV nông thôn2.900.000000
1251Huyện Văn GiangTuyến đường trung tâm chợ xã và đường trục chính - Xã Xuân Quan Đoạn còn lại -Đất TM-DV nông thôn2.500.000000
1252Huyện Văn GiangCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Xuân Quan -Đất TM-DV nông thôn1.800.000000
1253Huyện Văn GiangCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Xuân Quan -Đất TM-DV nông thôn1.500.000000
1254Huyện Văn GiangCác vị trí còn lại - Xã Xuân Quan -Đất TM-DV nông thôn1.200.000000
1255Huyện Văn GiangĐường tỉnh 379B trong đê - Xã Phụng Công -Đất TM-DV nông thôn3.800.000000
1256Huyện Văn GiangĐường tỉnh 379B ngoài đê - Xã Phụng Công -Đất TM-DV nông thôn2.900.000000
1257Huyện Văn GiangCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Phụng Công -Đất TM-DV nông thôn2.400.000000
1258Huyện Văn GiangCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Phụng Công -Đất TM-DV nông thôn2.000.000000
1259Huyện Văn GiangCác vị trí còn lại - Xã Phụng Công -Đất TM-DV nông thôn1.200.000000
1260Huyện Văn GiangĐường tỉnh 379B - Xã Cửu Cao -Đất TM-DV nông thôn3.800.000000
1261Huyện Văn GiangCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Cửu Cao -Đất TM-DV nông thôn2.400.000000
1262Huyện Văn GiangCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Cửu Cao -Đất TM-DV nông thôn2.000.000000
1263Huyện Văn GiangCác vị trí còn lại - Xã Cửu Cao -Đất TM-DV nông thôn1.200.000000
1264Huyện Văn GiangĐường tỉnh 377 - Xã Liên Nghĩa -Đất TM-DV nông thôn2.000.000000
1265Huyện Văn GiangĐường huyện 25 - Xã Liên Nghĩa -Đất TM-DV nông thôn1.700.000000
1266Huyện Văn GiangĐường huyện 26 - Xã Liên Nghĩa -Đất TM-DV nông thôn1.700.000000
1267Huyện Văn GiangCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Liên Nghĩa -Đất TM-DV nông thôn1.700.000000
1268Huyện Văn GiangCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Liên Nghĩa -Đất TM-DV nông thôn1.500.000000
1269Huyện Văn GiangCác vị trí còn lại - Xã Liên Nghĩa -Đất TM-DV nông thôn1.200.000000
1270Huyện Văn GiangCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Thắng Lợi -Đất TM-DV nông thôn2.000.000000
1271Huyện Văn GiangCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Thắng Lợi -Đất TM-DV nông thôn1.500.000000
1272Huyện Văn GiangCác vị trí còn lại - Xã Thắng Lợi -Đất TM-DV nông thôn1.200.000000
1273Huyện Văn GiangĐường huyện 25 - Xã Mễ Sở Giáp xã Liên Nghĩa - Cống sông Đồng QuêĐất TM-DV nông thôn3.800.000000
1274Huyện Văn GiangĐường huyện 25 đoạn còn lại - Xã Mễ Sở Đoạn còn lại -Đất TM-DV nông thôn2.900.000000
1275Huyện Văn GiangCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Mễ Sở -Đất TM-DV nông thôn2.400.000000
1276Huyện Văn GiangCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Mễ Sở -Đất TM-DV nông thôn2.000.000000
1277Huyện Văn GiangCác vị trí còn lại - Xã Mễ Sở -Đất TM-DV nông thôn1.500.000000
1278Huyện Văn GiangĐường huyện 23 - Xã Long Hưng -Đất TM-DV nông thôn2.400.000000
1279Huyện Văn GiangĐường huyện 17 - Xã Long Hưng -Đất TM-DV nông thôn2.200.000000
1280Huyện Văn GiangĐường huyện 24 - Xã Long Hưng -Đất TM-DV nông thôn1.500.000000
1281Huyện Văn GiangĐường huyện 26 - Xã Long Hưng -Đất TM-DV nông thôn1.200.000000
1282Huyện Văn GiangCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Long Hưng -Đất TM-DV nông thôn2.000.000000
1283Huyện Văn GiangCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Long Hưng -Đất TM-DV nông thôn1.600.000000
1284Huyện Văn GiangCác vị trí còn lại - Xã Long Hưng -Đất TM-DV nông thôn1.200.000000
1285Huyện Văn GiangĐường huyện 23 - Xã Tân Tiến -Đất TM-DV nông thôn1.700.000000
1286Huyện Văn GiangĐường tỉnh 377 - Xã Tân Tiến -Đất TM-DV nông thôn1.700.000000
1287Huyện Văn GiangĐường tỉnh 379 - Xã Tân Tiến -Đất TM-DV nông thôn1.800.000000
1288Huyện Văn GiangĐường huyện 24 - Xã Tân Tiến -Đất TM-DV nông thôn1.500.000000
1289Huyện Văn GiangĐường huyện 22 - Xã Tân Tiến -Đất TM-DV nông thôn1.500.000000
1290Huyện Văn GiangCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Tân Tiến -Đất TM-DV nông thôn1.700.000000
1291Huyện Văn GiangCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Tân Tiến -Đất TM-DV nông thôn1.500.000000
1292Huyện Văn GiangCác vị trí còn lại - Xã Tân Tiến -Đất TM-DV nông thôn1.200.000000
1293Huyện Văn GiangĐường huyện 17 (đường 207B cũ) - Xã Nghĩa Trụ -Đất TM-DV nông thôn2.200.000000
1294Huyện Văn GiangĐường huyện 20 (đường 180 cũ) - Xã Nghĩa Trụ -Đất TM-DV nông thôn1.500.000000
1295Huyện Văn GiangCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Nghĩa Trụ -Đất TM-DV nông thôn2.000.000000
1296Huyện Văn GiangCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Nghĩa Trụ -Đất TM-DV nông thôn1.500.000000
1297Huyện Văn GiangCác vị trí còn lại - Xã Nghĩa Trụ -Đất TM-DV nông thôn1.200.000000
1298Huyện Văn GiangĐường huyện 20 (đường 180 cũ) - Xã Vĩnh Khúc -Đất TM-DV nông thôn1.700.000000
1299Huyện Văn GiangĐường huyện 22 (đường huyện 207C cũ) - Xã Vĩnh Khúc -Đất TM-DV nông thôn1.500.000000
1300Huyện Văn GiangĐường đê sông Bắc Hưng Hải - Xã Vĩnh Khúc -Đất TM-DV nông thôn1.500.000000
1301Huyện Văn GiangCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Vĩnh Khúc -Đất TM-DV nông thôn1.700.000000
1302Huyện Văn GiangCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Vĩnh Khúc -Đất TM-DV nông thôn1.500.000000
1303Huyện Văn GiangCác vị trí còn lại - Xã Vĩnh Khúc -Đất TM-DV nông thôn1.200.000000
1304Huyện Văn GiangVen quốc lộ -Đất SX-KD nông thôn1.800.000000
1305Huyện Văn GiangĐường tỉnh 379 -Đất SX-KD nông thôn1.800.000000
1306Huyện Văn GiangVen đường tỉnh và đường gom cao tốc Hà Nội - Hải Phòng -Đất SX-KD nông thôn1.500.000000
1307Huyện Văn GiangVen đường huyện và các trục đường có mặt cắt >15m -Đất SX-KD nông thôn1.200.000000
1308Huyện Văn GiangCác vị trí còn lại -Đất SX-KD nông thôn1.100.000000
1309Huyện Văn GiangCác xã: Xuân Quan, Phụng Công, Cửu Cao và thị trấn Văn Giang, Nghĩa Trụ và Long Hưng -Đất trồng cây hàng năm125.000000
1310Huyện Văn GiangCác xã: Vĩnh Khúc, Tân Tiến, Liên Nghĩa, Thắng Lợi, Mễ Sở -Đất trồng cây hàng năm115.000000
1311Huyện Văn GiangCác xã: Xuân Quan, Phụng Công, Cửu Cao và thị trấn Văn Giang, Nghĩa Trụ và Long Hưng -Đất nuôi trồng thủy sản125.000000
1312Huyện Văn GiangCác xã: Vĩnh Khúc, Tân Tiến, Liên Nghĩa, Thắng Lợi, Mễ Sở -Đất nuôi trồng thủy sản115.000000
1313Huyện Văn GiangCác xã: Xuân Quan, Phụng Công, Cửu Cao và thị trấn Văn Giang, Nghĩa Trụ và Long Hưng -Đất trồng cây lâu năm135.000000
1314Huyện Văn GiangCác xã: Vĩnh Khúc, Tân Tiến, Liên Nghĩa, Thắng Lợi, Mễ Sở -Đất trồng cây lâu năm125.000000
1315Huyện Văn GiangCác xã: Xuân Quan, Phụng Công, Cửu Cao và thị trấn Văn Giang, Nghĩa Trụ và Long Hưng -Đất nông nghiệp khác135.000000
1316Huyện Văn GiangCác xã: Vĩnh Khúc, Tân Tiến, Liên Nghĩa, Thắng Lợi, Mễ Sở -Đất nông nghiệp khác125.000000
4.9/5 - (981 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã Hiệp Lực, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hiệp Lực, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

14/01/2026
Bảng giá đất xã Nà Phặc, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Nà Phặc, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

14/01/2026
Bảng giá đất xã Ngân Sơn, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Ngân Sơn, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

14/01/2026

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: [email protected]

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: [email protected]

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.