Bảng giá đất huyện Sông Hinh – tỉnh Phú Yên

0 5.293

Bảng giá đất huyện Sông Hinh – tỉnh Phú Yên mới nhất theo Quyết định 53/2019/QĐ-UBND ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 5 năm (2020-2024) sửa đổi bởi Quyết định 01/2023/QĐ-UBND ngày 20/01/2023.


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 20/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 5 năm (2020-2024)

– Nghị quyết 77/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020-2024)

– Quyết định 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 5 năm (2020-2024) (được sửa đổi tại Quyết định 25/2022/QĐ-UBND ngày 06/7/2022, Quyết định 19/2022/QĐ-UBND ngày 22/4/2022, Quyết định 54/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021, Quyết định 52/2021/QĐ-UBND ngày 01/12/2021, Quyết định 27/2020/QĐ-UBND ngày 18/9/2020, Quyết định 30/2020/QĐ-UBND ngày 23/10/2020 và Quyết định 01/2021/QĐ-UBND ngày 25/01/2021)

– Quyết định 01/2023/QĐ-UBND ngày 20/01/2023 sửa đổi Quyết định 53/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020-2024) và Quyết định 54/2021/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 53/2019/QĐ-UBND


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

-Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

-Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

-Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Sông Hinh – tỉnh Phú Yên

3. Bảng giá đất huyện Sông Hinh – tỉnh Phú Yên mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Xác định đường phố, vị trí đất ở trong đô thị

Mỗi đoạn, đường phố trong đô thị phân 4 vị trí đất được xác định theo tiêu thức:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất liền cạnh đường phố (Mặt tiền).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất không liền cạnh đường phố (Ngõ, hẻm) có chiều rộng của ngõ, hẻm từ 6m trở lên.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất không liền cạnh đường phố (Ngõ, hẻm) có chiều rộng của ngõ hẻm từ 2m đến dưới 6m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất không liền cạnh đường phố (Ngõ, hẻm) có chiều rộng của ngõ hẻm dưới 2m và các ngõ, hẻm thuộc vị trí 2 và 3 nêu trên.

3.1.2. Xác định vùng đất, vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông chính (Quốc lộ, tỉnh lộ), đường liên xã, đường thôn, liên thôn có mức giá thực tế cao nhất trong khu vực.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường rộng từ 4m trở lên (Không thuộc vị trí 1 nêu trên).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường rộng từ 2m đến dưới 4m (Không thuộc vị trí 1 nêu trên).

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường rộng dưới 2m và các vị trí thuộc hẻm của các vị trí 2 và 3 nêu trên (Không thuộc vị trí 1).

3.1.3. Xác định vùng đất, vị trí đất nông nghiệp

Mỗi xã, phường, thị trấn được xác định 4 vị trí đất nông nghiệp như sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có 1 trong 2 yếu tố về khoảng cách nói trên, đồng thời tưới, tiêu chủ động nước hoàn toàn.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có 1 trong 2 yếu tố về khoảng cách nói trên nhưng không tưới, tiêu chủ động nước hoàn toàn hoặc các thửa đất tưới, tiêu chủ động nước hoàn toàn nhưng không có 1 trong 2 yếu tố về khoảng cách.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất không thuộc quy định vị trí 1, vị trí 2 nêu trên và không phải đất cằn cỗi, sỏi đá, bạc màu.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với đất cằn cỗi, sỏi đá, bạc màu. Trường hợp các thửa đất có các yếu tố như ở vị trí 1, vị trí 2 nhưng đất cằn cỗi, sỏi đá, bạc màu thì xác định là vị trí 4.

Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm hoặc đến đường giao thông (Giao thông đường bộ bao gồm Quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên huyện, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, kênh) trong phạm vi bán kính 500m.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

3.2. Bảng giá đất huyện Sông Hinh – tỉnh Phú Yên

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại
1Huyện Sông HinhQuốc lộ 29 (ĐT 645 cũ) - Thị trấn Hai RiêngĐoạn từ ranh giới xã EaBia - Đến cầu Buôn Thô (giáp đường Trần Hưng Đạo)1.000.000750.000500.000300.000-Đất ở đô thị
2Huyện Sông HinhQuốc lộ 29 (ĐT 645 cũ) - Thị trấn Hai RiêngĐoạn từ Trụ sở Quản lý đường bộ - Đến giáp trạm y tế thị trấn1.300.000900.000600.000400.000-Đất ở đô thị
3Huyện Sông HinhQuốc lộ 29 (ĐT 645 cũ) - Thị trấn Hai RiêngĐoạn từ trạm y tế thị trấn - Đến ngã ba Đi Buôn Ken900.000650.000450.000300.000-Đất ở đô thị
4Huyện Sông HinhQuốc lộ 29 (ĐT 645 cũ) - Thị trấn Hai RiêngĐoạn từ ngã ba đi Buôn Ken - Đến giáp ranh giới xã Ea Bar600.000400.000250.000160.000-Đất ở đô thị
5Huyện Sông HinhQuốc lộ 19C (Đường ĐT649 cũ) - Thị trấn Hai RiêngĐoạn từ ranh giới xã Đức Bình Tây - Đến giáp khu dân cư khu phố 1700.000500.000300.000200.000-Đất ở đô thị
6Huyện Sông HinhQuốc lộ 19C (Đường ĐT649 cũ) - Thị trấn Hai RiêngĐoạn từ khu dân cư khu phố 1 - Đến giáp đường quốc lộ 29 (ĐT645)900.000650.000450.000300.000-Đất ở đô thị
7Huyện Sông HinhĐường Bà Triệu - Thị trấn Hai Riêng-2.500.0001.700.0001.200.000900.000-Đất ở đô thị
8Huyện Sông HinhĐường Chu Văn An - Thị trấn Hai Riêng-1.800.0001.200.000800.000500.000-Đất ở đô thị
9Huyện Sông HinhĐường đi buôn 2CKlốc, xã EaBia - Thị trấn Hai RiêngĐoạn từ ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến ranh Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện1.000.000800.000600.000400.000-Đất ở đô thị
10Huyện Sông HinhĐường đi buôn 2CKlốc, xã EaBia - Thị trấn Hai RiêngĐoạn từ ranh Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện - Đến giáp ranh xã EaBia600.000500.000400.000300.000-Đất ở đô thị
11Huyện Sông HinhĐường Hai Bà Trưng - Thị trấn Hai RiêngĐoạn từ ngã ba Lê Lợi - Đến giáp ngã tư Lương Văn Chánh4.500.0003.000.0002.000.0001.000.000-Đất ở đô thị
12Huyện Sông HinhĐường Hai Bà Trưng - Thị trấn Hai RiêngĐoạn từ ngã tư Lương Văn Chánh - Đến giáp đường Hồ Xuân Hương2.000.0001.400.000900.000600.000-Đất ở đô thị
13Huyện Sông HinhĐường Hồ Xuân Hương - Thị trấn Hai Riêng-3.000.0002.000.0001.200.000800.000-Đất ở đô thị
14Huyện Sông HinhĐường Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Hai RiêngĐoạn từ ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến giáp đường Nguyễn Đình Chiểu3.500.0002.500.0001.500.0001.000.000-Đất ở đô thị
15Huyện Sông HinhĐường Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Hai RiêngĐoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu - Đến đường vào Nhà Rông buôn Hai Riêng2.500.0001.700.0001.200.000900.000-Đất ở đô thị
16Huyện Sông HinhĐường Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Hai RiêngĐoạn từ đường vào Nhà Rông buôn Hai Riêng - Đến cầu Ea Bia1.300.000900.000600.000400.000-Đất ở đô thị
17Huyện Sông HinhĐường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Hai Riêng-2.500.0001.700.0001.200.000900.000-Đất ở đô thị
18Huyện Sông HinhĐường Lê Hồng Phong - Thị trấn Hai Riêng-2.000.0001.500.0001.200.0001.000.000-Đất ở đô thị
19Huyện Sông HinhĐường Lê Lợi - Thị trấn Hai RiêngĐoạn từ ngã tư đường Trần Hưng Đạo - Đến giáp ngã ba đường Hai Bà Trưng8.000.0004.000.0003.000.0002.000.000-Đất ở đô thị
20Huyện Sông HinhĐường Lê Lợi - Thị trấn Hai RiêngĐoạn từ ngã ba đường Hai Bà Trưng - Đến giáp ngã ba đường Hoàng Văn Thụ5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000-Đất ở đô thị
21Huyện Sông HinhĐường Lê Lợi - Thị trấn Hai RiêngĐoạn từ ngã ba đường Hoàng Văn Thụ - Đến giáp Trụ sở Quản lý đường bộ3.000.0002.000.0001.500.0001.000.000-Đất ở đô thị
22Huyện Sông HinhĐường Lê Quý Đôn - Thị trấn Hai Riêng-1.500.0001.000.000700.000400.000-Đất ở đô thị
23Huyện Sông HinhĐường Lê Thành Phương - Thị trấn Hai Riêng-2.500.0001.700.0001.200.000900.000-Đất ở đô thị
24Huyện Sông HinhĐường Lương Văn Chánh - Thị trấn Hai RiêngĐoạn từ đường Nguyễn Công Trứ - Đến giáp đường Trần Hưng Đạo8.000.0004.000.0003.000.0002.000.000-Đất ở đô thị
25Huyện Sông HinhĐường Lương Văn Chánh - Thị trấn Hai RiêngĐoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Giáp ngã tư đường Ngô Quyền6.000.0003.500.0002.500.0001.500.000-Đất ở đô thị
26Huyện Sông HinhĐường Lương Văn Chánh - Thị trấn Hai RiêngĐoạn từ ngã tư đường Ngô Quyền - Đến giáp ngã tư đường Hai Bà Trưng4.500.0003.000.0002.000.0001.000.000-Đất ở đô thị
27Huyện Sông HinhĐường Lương Văn Chánh - Thị trấn Hai RiêngĐoạn từ ngã tư Hai Bà Trưng - Đến cống số 22.000.0001.400.000900.000600.000-Đất ở đô thị
28Huyện Sông HinhĐường Lý Thường Kiệt - Thị trấn Hai Riêng-2.500.0001.700.0001.200.000900.000-Đất ở đô thị
29Huyện Sông HinhĐường Ngô Quyền - Thị trấn Hai Riêng-2.200.0001.600.0001.100.000800.000-Đất ở đô thị
30Huyện Sông HinhĐường Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Hai RiêngĐoạn từ ngã ba Nguyễn Trãi - Đến giáp ngã ba Lương Văn Chánh8.000.0004.000.0003.000.0002.000.000-Đất ở đô thị
31Huyện Sông HinhĐường Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Hai RiêngĐoạn từ Lương Văn Chánh - Đến giáp đường Nguyễn Văn Cừ3.000.0002.000.0001.500.0001.000.000-Đất ở đô thị
32Huyện Sông HinhĐường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Hai Riêng-2.500.0001.700.0001.200.000900.000-Đất ở đô thị
33Huyện Sông HinhĐường Nguyễn Huệ - Thị trấn Hai Riêng-2.000.0001.400.000900.000600.000-Đất ở đô thị
34Huyện Sông HinhĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Hai Riêng-2.000.0001.500.0001.200.0001.000.000-Đất ở đô thị
35Huyện Sông HinhĐường Nguyễn Trãi - Thị trấn Hai RiêngĐoạn từ ngã tư đường Trần Hưng Đạo - Đến giáp ngã ba Nguyễn Công Trứ7.000.0004.000.0003.000.0002.000.000-Đất ở đô thị
36Huyện Sông HinhĐường Nguyễn Trãi - Thị trấn Hai RiêngĐoạn từ ngã ba đường Nguyễn Công Trứ - Đến đường Nguyễn Đình Chiểu5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000-Đất ở đô thị
37Huyện Sông HinhĐường Nguyễn Trãi - Thị trấn Hai RiêngĐoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu - Đến giáp ngã ba đường Nơ Trang Long3.500.0002.500.0001.500.0001.000.000-Đất ở đô thị
38Huyện Sông HinhĐường Nguyễn Trãi - Thị trấn Hai RiêngĐoạn từ ngã ba đường Nơ Trang Long - Đến giáp đường Nguyễn Huệ2.500.0001.700.0001.200.000900.000-Đất ở đô thị
39Huyện Sông HinhĐường Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Hai Riêng-2.000.0001.500.0001.200.0001.000.000-Đất ở đô thị
40Huyện Sông HinhĐường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Hai Riêng-3.000.0002.000.0001.500.0001.000.000-Đất ở đô thị
41Huyện Sông HinhĐường Nơ Trang Long - Thị trấn Hai Riêng-2.200.0001.600.0001.100.000800.000-Đất ở đô thị
42Huyện Sông HinhĐường nội thị: đoạn nối liền Hoàng Văn Thụ vào quy hoạch khu dân cư phố 6 - Thị trấn Hai Riêng-1.300.000800.000700.000600.000-Đất ở đô thị
43Huyện Sông HinhĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hai RiêngĐoạn từ cầu buôn Thô (giáp Quốc lộ 29) - Đến ngã ba Đi buôn 2CKlốc1.200.000800.000600.000400.000-Đất ở đô thị
44Huyện Sông HinhĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hai RiêngĐoạn từ ngã ba đi buôn 2CKlốc - Đến Chi nhánh Điện Sông Hinh1.800.0001.200.000800.000500.000-Đất ở đô thị
45Huyện Sông HinhĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hai RiêngĐoạn từ Chi nhánh điện Sông Hinh - Đến giáp Huyện đội3.000.0002.000.0001.200.000800.000-Đất ở đô thị
46Huyện Sông HinhĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hai RiêngĐoạn từ Huyện đội - Đến ngã ba Hoàng Hoa Thám5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000-Đất ở đô thị
47Huyện Sông HinhĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hai RiêngĐoạn từ ngã ba Hoàng Hoa Thám - Đến Nhà khách UBND huyện8.000.0004.000.0003.000.0002.000.000-Đất ở đô thị
48Huyện Sông HinhĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hai RiêngĐoạn từ nhà khách UBND huyện - Đến đường Hồ Xuân Hương (Gộp đoạn từ ranh nhà số 44 Trần Hưng Đạo (nhà ông Vượng) Đến ngã ba đường Trần Phú và đoạn từ ngã ba đường Trần Phú Đến đường7.000.0003.500.0002.500.0001.500.000-Đất ở đô thị
49Huyện Sông HinhĐường Trần Phú - Thị trấn Hai RiêngĐoạn từ Trần Hưng Đạo - Đến đường Nguyễn Văn Trỗi5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000-Đất ở đô thị
50Huyện Sông HinhĐường Trần Phú - Thị trấn Hai RiêngĐoạn từ đường Nguyễn Văn Trỗi - Đến đường Nguyễn Huệ3.500.0002.500.0001.500.0001.000.000-Đất ở đô thị
51Huyện Sông HinhĐường Trần Phú - Thị trấn Hai RiêngĐoạn ngã ba Nguyễn Huệ - Đến cầu tràn suối Bệnh viện1.800.0001.200.000800.000500.000-Đất ở đô thị
52Huyện Sông HinhĐường từ ngã ba đường Nguyễn Văn Trỗi đến giáp đường Hồ Xuân Hương - Thị trấn Hai Riêng-3.000.0002.000.0001.500.0001.000.000-Đất ở đô thị
53Huyện Sông HinhĐường từ ngã ba Tuệ Tĩnh đi đến giáp đường Nơ Trang Long (Khu mới quy hoạch) - Thị trấn Hai Riêng-1.500.0001.000.000700.000400.000-Đất ở đô thị
54Huyện Sông HinhĐường Tuệ Tĩnh - Thị trấn Hai Riêng-1.500.0001.000.000700.000400.000-Đất ở đô thị
55Huyện Sông HinhĐường Võ Trứ - Thị trấn Hai RiêngĐoạn từ ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến ngã ba đường Lê Lợi (Đường Hoàng Hòa Thám đoạn từ Trần Hưng Đạo Đến nhà ông Chu Văn Năng)2.200.0001.600.0001.100.000800.000-Đất ở đô thị
56Huyện Sông HinhCác đoạn đường trong Khu dân cư Khu phố 3 mới QH - Thị trấn Hai Riêng-1.300.000800.000700.000600.000-Đất ở đô thị
57Huyện Sông HinhCác đường Khu dân cư Khu phố 8 - Thị trấn Hai RiêngĐường từ ngã ba Lê Lợi đi khu vực Lam Sơn - Đến nhà ông Báu (tính hết đường Bê Tông)1.500.0001.000.000700.000400.000-Đất ở đô thị
58Huyện Sông HinhCác đường Khu dân cư Khu phố 8 - Thị trấn Hai RiêngĐường từ ngã ba Lê Lợi đi hướng đường Lương Văn Chánh nối dài - Đến nhà bà Ngân (tính hết đường Bê Tông)1.100.000750.000500.000300.000-Đất ở đô thị
59Huyện Sông HinhCác đường Khu dân cư Khu phố 8 - Thị trấn Hai RiêngĐường từ ngã ba quốc lộ 29 - Đến hết đất phân trường Tiểu học Khu phố 81.100.000750.000500.000300.000-Đất ở đô thị
60Huyện Sông HinhĐường Khu dân cư Khu phố 7 - Thị trấn Hai RiêngĐoạn từ ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến ngã ba Võ Trứ1.700.0001.200.000800.000500.000-Đất ở đô thị
61Huyện Sông HinhCác đoạn đường còn lại trong thị trấn - Thị trấn Hai Riêng-800.000600.000400.000200.000-Đất ở đô thị
62Huyện Sông HinhQuốc lộ 29 (ĐT 645 cũ) - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)Đoạn từ ranh giới xã EaBia - Đến cầu Buôn Thô (giáp đườngTrần Hưng Đạo)500.000380.000250.000150.000-Đất TM-DV đô thị
63Huyện Sông HinhQuốc lộ 29 (ĐT 645 cũ) - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)Đoạn từ Trụ sở Quản lý đường bộ - Đến giáp trạm y tế thị trấn700.000450.000300.000200.000-Đất TM-DV đô thị
64Huyện Sông HinhQuốc lộ 29 (ĐT 645 cũ) - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)Đoạn từ trạm y tế thị trấn - Đến ngã ba Đi Buôn Ken450.000330.000230.000150.000-Đất TM-DV đô thị
65Huyện Sông HinhQuốc lộ 29 (ĐT 645 cũ) - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)Đoạn từ ngã ba đi Buôn Ken - Đến giáp ranh giới xã Ea Bar300.000200.000130.00080.000-Đất TM-DV đô thị
66Huyện Sông HinhQuốc lộ 19C (Đường ĐT649 cũ) - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)Đoạn từ ranh giới xã Đức Bình Tây - Đến giáp khu dân cư khu phố 1350.000250.000150.000100.000-Đất TM-DV đô thị
67Huyện Sông HinhQuốc lộ 19C (Đường ĐT649 cũ) - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)Đoạn từ khu dân cư khu phố 1 - Đến giáp đường quốc lộ 29 (ĐT645)450.000330.000230.000150.000-Đất TM-DV đô thị
68Huyện Sông HinhĐường Bà Triệu - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)-1.300.000900.000600.000500.000-Đất TM-DV đô thị
69Huyện Sông HinhĐường Chu Văn An - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)-900.000600.000400.000250.000-Đất TM-DV đô thị
70Huyện Sông HinhĐường đi buôn 2CKlốc, xã EaBia - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)Đoạn từ ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến ranh Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện500.000400.000300.000200.000-Đất TM-DV đô thị
71Huyện Sông HinhĐường đi buôn 2CKlốc, xã EaBia - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)Đoạn từ ranh Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện - Đến giáp ranh xã EaBia300.000250.000200.000150.000-Đất TM-DV đô thị
72Huyện Sông HinhĐường Hai Bà Trưng - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)Đoạn từ ngã ba Lê Lợi - Đến giáp ngã tư Lương Văn Chánh2.300.0001.500.0001.000.000500.000-Đất TM-DV đô thị
73Huyện Sông HinhĐường Hai Bà Trưng - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)Đoạn từ ngã tư Lương Văn Chánh - Đến giáp đường Hồ Xuân Hương1.000.000700.000450.000300.000-Đất TM-DV đô thị
74Huyện Sông HinhĐường Hồ Xuân Hương - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)-1.500.0001.000.000600.000400.000-Đất TM-DV đô thị
75Huyện Sông HinhĐường Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)Đoạn từ ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến giáp đường Nguyễn Đình Chiểu1.800.0001.300.000800.000500.000-Đất TM-DV đô thị
76Huyện Sông HinhĐường Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu - Đến đường vào Nhà Rông buôn Hai Riêng1.300.000900.000600.000450.000-Đất TM-DV đô thị
77Huyện Sông HinhĐường Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)Đoạn từ đường vào Nhà Rông buôn Hai Riêng - Đến cầu Ea Bia700.000450.000300.000200.000-Đất TM-DV đô thị
78Huyện Sông HinhĐường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)-1.300.000900.000600.000450.000-Đất TM-DV đô thị
79Huyện Sông HinhĐường Lê Hồng Phong - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)-1.000.000800.000600.000500.000-Đất TM-DV đô thị
80Huyện Sông HinhĐường Lê Lợi - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)Đoạn từ ngã tư đường Trần Hưng Đạo - Đến giáp ngã ba đường Hai Bà Trưng4.000.0002.000.0001.500.0001.000.000-Đất TM-DV đô thị
81Huyện Sông HinhĐường Lê Lợi - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)Đoạn từ ngã ba đường Hai Bà Trưng - Đến giáp ngã ba đường Hoàng Văn Thụ2.500.0001.500.0001.000.000500.000-Đất TM-DV đô thị
82Huyện Sông HinhĐường Lê Lợi - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)Đoạn từ ngã ba đường Hoàng Văn Thụ - Đến giáp Trụ sở Quản lý đường bộ1.500.0001.000.000800.000500.000-Đất TM-DV đô thị
83Huyện Sông HinhĐường Lê Quý Đôn - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)-800.000500.000350.000200.000-Đất TM-DV đô thị
84Huyện Sông HinhĐường Lê Thành Phương - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)-1.300.000900.000600.000450.000-Đất TM-DV đô thị
85Huyện Sông HinhĐường Lương Văn Chánh - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)Đoạn từ đường Nguyễn Công Trứ - Đến giáp đường Trần Hưng Đạo4.000.0002.000.0001.500.0001.000.000-Đất TM-DV đô thị
86Huyện Sông HinhĐường Lương Văn Chánh - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Giáp ngã tư đường Ngô Quyền3.000.0001.800.0001.300.000800.000-Đất TM-DV đô thị
87Huyện Sông HinhĐường Lương Văn Chánh - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)Đoạn từ ngã tư đường Ngô Quyền - Đến giáp ngã tư đường Hai Bà Trưng2.300.0001.500.0001.000.000500.000-Đất TM-DV đô thị
88Huyện Sông HinhĐường Lương Văn Chánh - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)Đoạn từ ngã tư Hai Bà Trưng - Đến cống số 21.000.000700.000450.000300.000-Đất TM-DV đô thị
89Huyện Sông HinhĐường Lý Thường Kiệt - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)-1.300.000900.000600.000450.000-Đất TM-DV đô thị
90Huyện Sông HinhĐường Ngô Quyền - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)-1.100.000800.000600.000400.000-Đất TM-DV đô thị
91Huyện Sông HinhĐường Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)Đoạn từ ngã ba Nguyễn Trãi - Đến giáp ngã ba Lương Văn Chánh4.000.0002.000.0001.500.0001.000.000-Đất TM-DV đô thị
92Huyện Sông HinhĐường Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)Đoạn từ Lương Văn Chánh - Đến giáp đường Nguyễn Văn Cừ1.500.0001.000.000800.000500.000-Đất TM-DV đô thị
93Huyện Sông HinhĐường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)-1.300.000900.000600.000450.000-Đất TM-DV đô thị
94Huyện Sông HinhĐường Nguyễn Huệ - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)-1.000.000700.000450.000300.000-Đất TM-DV đô thị
95Huyện Sông HinhĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)-1.000.000800.000600.000500.000-Đất TM-DV đô thị
96Huyện Sông HinhĐường Nguyễn Trãi - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)Đoạn từ ngã tư đường Trần Hưng Đạo - Đến giáp ngã ba Nguyễn Công Trứ3.500.0002.000.0001.500.0001.000.000-Đất TM-DV đô thị
97Huyện Sông HinhĐường Nguyễn Trãi - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)Đoạn từ ngã ba đường Nguyễn Công Trứ - Đến đường Nguyễn Đình Chiểu2.500.0001.500.0001.000.000500.000-Đất TM-DV đô thị
98Huyện Sông HinhĐường Nguyễn Trãi - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu - Đến giáp ngã ba đường Nơ Trang Long1.800.0001.300.000800.000500.000-Đất TM-DV đô thị
99Huyện Sông HinhĐường Nguyễn Trãi - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)Đoạn từ ngã ba đường Nơ Trang Long - Đến giáp đường Nguyễn Huệ1.300.000900.000600.000450.000-Đất TM-DV đô thị
100Huyện Sông HinhĐường Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)-1.000.000800.000600.000500.000-Đất TM-DV đô thị
101Huyện Sông HinhQuốc lộ 29 (ĐT 645 cũ) - Thị trấn Hai RiêngĐoạn từ ranh giới xã EaBia - Đến cầu Buôn Thô (giáp đường Trần Hưng Đạo)1.000.000750.000500.000300.000-Đất ở đô thị
102Huyện Sông HinhQuốc lộ 29 (ĐT 645 cũ) - Thị trấn Hai RiêngĐoạn từ Trụ sở Quản lý đường bộ - Đến giáp trạm y tế thị trấn1.300.000900.000600.000400.000-Đất ở đô thị
103Huyện Sông HinhQuốc lộ 29 (ĐT 645 cũ) - Thị trấn Hai RiêngĐoạn từ trạm y tế thị trấn - Đến ngã ba Đi Buôn Ken900.000650.000450.000300.000-Đất ở đô thị
104Huyện Sông HinhQuốc lộ 29 (ĐT 645 cũ) - Thị trấn Hai RiêngĐoạn từ ngã ba đi Buôn Ken - Đến giáp ranh giới xã Ea Bar600.000400.000250.000160.000-Đất ở đô thị
105Huyện Sông HinhQuốc lộ 19C (Đường ĐT649 cũ) - Thị trấn Hai RiêngĐoạn từ ranh giới xã Đức Bình Tây - Đến giáp khu dân cư khu phố 1700.000500.000300.000200.000-Đất ở đô thị
106Huyện Sông HinhQuốc lộ 19C (Đường ĐT649 cũ) - Thị trấn Hai RiêngĐoạn từ khu dân cư khu phố 1 - Đến giáp đường quốc lộ 29 (ĐT645)900.000650.000450.000300.000-Đất ở đô thị
107Huyện Sông HinhĐường Bà Triệu - Thị trấn Hai Riêng-2.500.0001.700.0001.200.000900.000-Đất ở đô thị
108Huyện Sông HinhĐường Chu Văn An - Thị trấn Hai Riêng-1.800.0001.200.000800.000500.000-Đất ở đô thị
109Huyện Sông HinhĐường đi buôn 2CKlốc, xã EaBia - Thị trấn Hai RiêngĐoạn từ ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến ranh Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện1.000.000800.000600.000400.000-Đất ở đô thị
110Huyện Sông HinhĐường đi buôn 2CKlốc, xã EaBia - Thị trấn Hai RiêngĐoạn từ ranh Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện - Đến giáp ranh xã EaBia600.000500.000400.000300.000-Đất ở đô thị
111Huyện Sông HinhĐường Hai Bà Trưng - Thị trấn Hai RiêngĐoạn từ ngã ba Lê Lợi - Đến giáp ngã tư Lương Văn Chánh4.500.0003.000.0002.000.0001.000.000-Đất ở đô thị
112Huyện Sông HinhĐường Hai Bà Trưng - Thị trấn Hai RiêngĐoạn từ ngã tư Lương Văn Chánh - Đến giáp đường Hồ Xuân Hương2.000.0001.400.000900.000600.000-Đất ở đô thị
113Huyện Sông HinhĐường Hồ Xuân Hương - Thị trấn Hai Riêng-3.000.0002.000.0001.200.000800.000-Đất ở đô thị
114Huyện Sông HinhĐường Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Hai RiêngĐoạn từ ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến giáp đường Nguyễn Đình Chiểu3.500.0002.500.0001.500.0001.000.000-Đất ở đô thị
115Huyện Sông HinhĐường Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Hai RiêngĐoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu - Đến đường vào Nhà Rông buôn Hai Riêng2.500.0001.700.0001.200.000900.000-Đất ở đô thị
116Huyện Sông HinhĐường Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Hai RiêngĐoạn từ đường vào Nhà Rông buôn Hai Riêng - Đến cầu Ea Bia1.300.000900.000600.000400.000-Đất ở đô thị
117Huyện Sông HinhĐường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Hai Riêng-2.500.0001.700.0001.200.000900.000-Đất ở đô thị
118Huyện Sông HinhĐường Lê Hồng Phong - Thị trấn Hai Riêng-2.000.0001.500.0001.200.0001.000.000-Đất ở đô thị
119Huyện Sông HinhĐường Lê Lợi - Thị trấn Hai RiêngĐoạn từ ngã tư đường Trần Hưng Đạo - Đến giáp ngã ba đường Hai Bà Trưng8.000.0004.000.0003.000.0002.000.000-Đất ở đô thị
120Huyện Sông HinhĐường Lê Lợi - Thị trấn Hai RiêngĐoạn từ ngã ba đường Hai Bà Trưng - Đến giáp ngã ba đường Hoàng Văn Thụ5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000-Đất ở đô thị
121Huyện Sông HinhĐường Lê Lợi - Thị trấn Hai RiêngĐoạn từ ngã ba đường Hoàng Văn Thụ - Đến giáp Trụ sở Quản lý đường bộ3.000.0002.000.0001.500.0001.000.000-Đất ở đô thị
122Huyện Sông HinhĐường Lê Quý Đôn - Thị trấn Hai Riêng-1.500.0001.000.000700.000400.000-Đất ở đô thị
123Huyện Sông HinhĐường Lê Thành Phương - Thị trấn Hai Riêng-2.500.0001.700.0001.200.000900.000-Đất ở đô thị
124Huyện Sông HinhĐường Lương Văn Chánh - Thị trấn Hai RiêngĐoạn từ đường Nguyễn Công Trứ - Đến giáp đường Trần Hưng Đạo8.000.0004.000.0003.000.0002.000.000-Đất ở đô thị
125Huyện Sông HinhĐường Lương Văn Chánh - Thị trấn Hai RiêngĐoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Giáp ngã tư đường Ngô Quyền6.000.0003.500.0002.500.0001.500.000-Đất ở đô thị
126Huyện Sông HinhĐường Lương Văn Chánh - Thị trấn Hai RiêngĐoạn từ ngã tư đường Ngô Quyền - Đến giáp ngã tư đường Hai Bà Trưng4.500.0003.000.0002.000.0001.000.000-Đất ở đô thị
127Huyện Sông HinhĐường Lương Văn Chánh - Thị trấn Hai RiêngĐoạn từ ngã tư Hai Bà Trưng - Đến cống số 22.000.0001.400.000900.000600.000-Đất ở đô thị
128Huyện Sông HinhĐường Lý Thường Kiệt - Thị trấn Hai Riêng-2.500.0001.700.0001.200.000900.000-Đất ở đô thị
129Huyện Sông HinhĐường Ngô Quyền - Thị trấn Hai Riêng-2.200.0001.600.0001.100.000800.000-Đất ở đô thị
130Huyện Sông HinhĐường Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Hai RiêngĐoạn từ ngã ba Nguyễn Trãi - Đến giáp ngã ba Lương Văn Chánh8.000.0004.000.0003.000.0002.000.000-Đất ở đô thị
131Huyện Sông HinhĐường Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Hai RiêngĐoạn từ Lương Văn Chánh - Đến giáp đường Nguyễn Văn Cừ3.000.0002.000.0001.500.0001.000.000-Đất ở đô thị
132Huyện Sông HinhĐường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Hai Riêng-2.500.0001.700.0001.200.000900.000-Đất ở đô thị
133Huyện Sông HinhĐường Nguyễn Huệ - Thị trấn Hai Riêng-2.000.0001.400.000900.000600.000-Đất ở đô thị
134Huyện Sông HinhĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Hai Riêng-2.000.0001.500.0001.200.0001.000.000-Đất ở đô thị
135Huyện Sông HinhĐường Nguyễn Trãi - Thị trấn Hai RiêngĐoạn từ ngã tư đường Trần Hưng Đạo - Đến giáp ngã ba Nguyễn Công Trứ7.000.0004.000.0003.000.0002.000.000-Đất ở đô thị
136Huyện Sông HinhĐường Nguyễn Trãi - Thị trấn Hai RiêngĐoạn từ ngã ba đường Nguyễn Công Trứ - Đến đường Nguyễn Đình Chiểu5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000-Đất ở đô thị
137Huyện Sông HinhĐường Nguyễn Trãi - Thị trấn Hai RiêngĐoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu - Đến giáp ngã ba đường Nơ Trang Long3.500.0002.500.0001.500.0001.000.000-Đất ở đô thị
138Huyện Sông HinhĐường Nguyễn Trãi - Thị trấn Hai RiêngĐoạn từ ngã ba đường Nơ Trang Long - Đến giáp đường Nguyễn Huệ2.500.0001.700.0001.200.000900.000-Đất ở đô thị
139Huyện Sông HinhĐường Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Hai Riêng-2.000.0001.500.0001.200.0001.000.000-Đất ở đô thị
140Huyện Sông HinhĐường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Hai Riêng-3.000.0002.000.0001.500.0001.000.000-Đất ở đô thị
141Huyện Sông HinhĐường Nơ Trang Long - Thị trấn Hai Riêng-2.200.0001.600.0001.100.000800.000-Đất ở đô thị
142Huyện Sông HinhĐường nội thị: đoạn nối liền Hoàng Văn Thụ vào quy hoạch khu dân cư phố 6 - Thị trấn Hai Riêng-1.300.000800.000700.000600.000-Đất ở đô thị
143Huyện Sông HinhĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hai RiêngĐoạn từ cầu buôn Thô (giáp Quốc lộ 29) - Đến ngã ba Đi buôn 2CKlốc1.200.000800.000600.000400.000-Đất ở đô thị
144Huyện Sông HinhĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hai RiêngĐoạn từ ngã ba đi buôn 2CKlốc - Đến Chi nhánh Điện Sông Hinh1.800.0001.200.000800.000500.000-Đất ở đô thị
145Huyện Sông HinhĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hai RiêngĐoạn từ Chi nhánh điện Sông Hinh - Đến giáp Huyện đội3.000.0002.000.0001.200.000800.000-Đất ở đô thị
146Huyện Sông HinhĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hai RiêngĐoạn từ Huyện đội - Đến ngã ba Hoàng Hoa Thám5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000-Đất ở đô thị
147Huyện Sông HinhĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hai RiêngĐoạn từ ngã ba Hoàng Hoa Thám - Đến Nhà khách UBND huyện8.000.0004.000.0003.000.0002.000.000-Đất ở đô thị
148Huyện Sông HinhĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hai RiêngĐoạn từ nhà khách UBND huyện - Đến đường Hồ Xuân Hương (Gộp đoạn từ ranh nhà số 44 Trần Hưng Đạo (nhà ông Vượng) Đến ngã ba đường Trần Phú và đoạn từ ngã ba đường Trần Phú Đến đường7.000.0003.500.0002.500.0001.500.000-Đất ở đô thị
149Huyện Sông HinhĐường Trần Phú - Thị trấn Hai RiêngĐoạn từ Trần Hưng Đạo - Đến đường Nguyễn Văn Trỗi5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000-Đất ở đô thị
150Huyện Sông HinhĐường Trần Phú - Thị trấn Hai RiêngĐoạn từ đường Nguyễn Văn Trỗi - Đến đường Nguyễn Huệ3.500.0002.500.0001.500.0001.000.000-Đất ở đô thị
151Huyện Sông HinhĐường Trần Phú - Thị trấn Hai RiêngĐoạn ngã ba Nguyễn Huệ - Đến cầu tràn suối Bệnh viện1.800.0001.200.000800.000500.000-Đất ở đô thị
152Huyện Sông HinhĐường từ ngã ba đường Nguyễn Văn Trỗi đến giáp đường Hồ Xuân Hương - Thị trấn Hai Riêng-3.000.0002.000.0001.500.0001.000.000-Đất ở đô thị
153Huyện Sông HinhĐường từ ngã ba Tuệ Tĩnh đi đến giáp đường Nơ Trang Long (Khu mới quy hoạch) - Thị trấn Hai Riêng-1.500.0001.000.000700.000400.000-Đất ở đô thị
154Huyện Sông HinhĐường Tuệ Tĩnh - Thị trấn Hai Riêng-1.500.0001.000.000700.000400.000-Đất ở đô thị
155Huyện Sông HinhĐường Võ Trứ - Thị trấn Hai RiêngĐoạn từ ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến ngã ba đường Lê Lợi (Đường Hoàng Hòa Thám đoạn từ Trần Hưng Đạo Đến nhà ông Chu Văn Năng)2.200.0001.600.0001.100.000800.000-Đất ở đô thị
156Huyện Sông HinhCác đoạn đường trong Khu dân cư Khu phố 3 mới QH - Thị trấn Hai Riêng-1.300.000800.000700.000600.000-Đất ở đô thị
157Huyện Sông HinhCác đường Khu dân cư Khu phố 8 - Thị trấn Hai RiêngĐường từ ngã ba Lê Lợi đi khu vực Lam Sơn - Đến nhà ông Báu (tính hết đường Bê Tông)1.500.0001.000.000700.000400.000-Đất ở đô thị
158Huyện Sông HinhCác đường Khu dân cư Khu phố 8 - Thị trấn Hai RiêngĐường từ ngã ba Lê Lợi đi hướng đường Lương Văn Chánh nối dài - Đến nhà bà Ngân (tính hết đường Bê Tông)1.100.000750.000500.000300.000-Đất ở đô thị
159Huyện Sông HinhCác đường Khu dân cư Khu phố 8 - Thị trấn Hai RiêngĐường từ ngã ba quốc lộ 29 - Đến hết đất phân trường Tiểu học Khu phố 81.100.000750.000500.000300.000-Đất ở đô thị
160Huyện Sông HinhĐường Khu dân cư Khu phố 7 - Thị trấn Hai RiêngĐoạn từ ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến ngã ba Võ Trứ1.700.0001.200.000800.000500.000-Đất ở đô thị
161Huyện Sông HinhCác đoạn đường còn lại trong thị trấn - Thị trấn Hai Riêng-800.000600.000400.000200.000-Đất ở đô thị
162Huyện Sông HinhQuốc lộ 29 (ĐT 645 cũ) - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)Đoạn từ ranh giới xã EaBia - Đến cầu Buôn Thô (giáp đườngTrần Hưng Đạo)500.000380.000250.000150.000-Đất TM-DV đô thị
163Huyện Sông HinhQuốc lộ 29 (ĐT 645 cũ) - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)Đoạn từ Trụ sở Quản lý đường bộ - Đến giáp trạm y tế thị trấn700.000450.000300.000200.000-Đất TM-DV đô thị
164Huyện Sông HinhQuốc lộ 29 (ĐT 645 cũ) - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)Đoạn từ trạm y tế thị trấn - Đến ngã ba Đi Buôn Ken450.000330.000230.000150.000-Đất TM-DV đô thị
165Huyện Sông HinhQuốc lộ 29 (ĐT 645 cũ) - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)Đoạn từ ngã ba đi Buôn Ken - Đến giáp ranh giới xã Ea Bar300.000200.000130.00080.000-Đất TM-DV đô thị
166Huyện Sông HinhQuốc lộ 19C (Đường ĐT649 cũ) - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)Đoạn từ ranh giới xã Đức Bình Tây - Đến giáp khu dân cư khu phố 1350.000250.000150.000100.000-Đất TM-DV đô thị
167Huyện Sông HinhQuốc lộ 19C (Đường ĐT649 cũ) - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)Đoạn từ khu dân cư khu phố 1 - Đến giáp đường quốc lộ 29 (ĐT645)450.000330.000230.000150.000-Đất TM-DV đô thị
168Huyện Sông HinhĐường Bà Triệu - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)-1.300.000900.000600.000500.000-Đất TM-DV đô thị
169Huyện Sông HinhĐường Chu Văn An - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)-900.000600.000400.000250.000-Đất TM-DV đô thị
170Huyện Sông HinhĐường đi buôn 2CKlốc, xã EaBia - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)Đoạn từ ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến ranh Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện500.000400.000300.000200.000-Đất TM-DV đô thị
171Huyện Sông HinhĐường đi buôn 2CKlốc, xã EaBia - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)Đoạn từ ranh Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện - Đến giáp ranh xã EaBia300.000250.000200.000150.000-Đất TM-DV đô thị
172Huyện Sông HinhĐường Hai Bà Trưng - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)Đoạn từ ngã ba Lê Lợi - Đến giáp ngã tư Lương Văn Chánh2.300.0001.500.0001.000.000500.000-Đất TM-DV đô thị
173Huyện Sông HinhĐường Hai Bà Trưng - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)Đoạn từ ngã tư Lương Văn Chánh - Đến giáp đường Hồ Xuân Hương1.000.000700.000450.000300.000-Đất TM-DV đô thị
174Huyện Sông HinhĐường Hồ Xuân Hương - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)-1.500.0001.000.000600.000400.000-Đất TM-DV đô thị
175Huyện Sông HinhĐường Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)Đoạn từ ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến giáp đường Nguyễn Đình Chiểu1.800.0001.300.000800.000500.000-Đất TM-DV đô thị
176Huyện Sông HinhĐường Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu - Đến đường vào Nhà Rông buôn Hai Riêng1.300.000900.000600.000450.000-Đất TM-DV đô thị
177Huyện Sông HinhĐường Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)Đoạn từ đường vào Nhà Rông buôn Hai Riêng - Đến cầu Ea Bia700.000450.000300.000200.000-Đất TM-DV đô thị
178Huyện Sông HinhĐường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)-1.300.000900.000600.000450.000-Đất TM-DV đô thị
179Huyện Sông HinhĐường Lê Hồng Phong - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)-1.000.000800.000600.000500.000-Đất TM-DV đô thị
180Huyện Sông HinhĐường Lê Lợi - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)Đoạn từ ngã tư đường Trần Hưng Đạo - Đến giáp ngã ba đường Hai Bà Trưng4.000.0002.000.0001.500.0001.000.000-Đất TM-DV đô thị
181Huyện Sông HinhĐường Lê Lợi - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)Đoạn từ ngã ba đường Hai Bà Trưng - Đến giáp ngã ba đường Hoàng Văn Thụ2.500.0001.500.0001.000.000500.000-Đất TM-DV đô thị
182Huyện Sông HinhĐường Lê Lợi - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)Đoạn từ ngã ba đường Hoàng Văn Thụ - Đến giáp Trụ sở Quản lý đường bộ1.500.0001.000.000800.000500.000-Đất TM-DV đô thị
183Huyện Sông HinhĐường Lê Quý Đôn - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)-800.000500.000350.000200.000-Đất TM-DV đô thị
184Huyện Sông HinhĐường Lê Thành Phương - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)-1.300.000900.000600.000450.000-Đất TM-DV đô thị
185Huyện Sông HinhĐường Lương Văn Chánh - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)Đoạn từ đường Nguyễn Công Trứ - Đến giáp đường Trần Hưng Đạo4.000.0002.000.0001.500.0001.000.000-Đất TM-DV đô thị
186Huyện Sông HinhĐường Lương Văn Chánh - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Giáp ngã tư đường Ngô Quyền3.000.0001.800.0001.300.000800.000-Đất TM-DV đô thị
187Huyện Sông HinhĐường Lương Văn Chánh - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)Đoạn từ ngã tư đường Ngô Quyền - Đến giáp ngã tư đường Hai Bà Trưng2.300.0001.500.0001.000.000500.000-Đất TM-DV đô thị
188Huyện Sông HinhĐường Lương Văn Chánh - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)Đoạn từ ngã tư Hai Bà Trưng - Đến cống số 21.000.000700.000450.000300.000-Đất TM-DV đô thị
189Huyện Sông HinhĐường Lý Thường Kiệt - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)-1.300.000900.000600.000450.000-Đất TM-DV đô thị
190Huyện Sông HinhĐường Ngô Quyền - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)-1.100.000800.000600.000400.000-Đất TM-DV đô thị
191Huyện Sông HinhĐường Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)Đoạn từ ngã ba Nguyễn Trãi - Đến giáp ngã ba Lương Văn Chánh4.000.0002.000.0001.500.0001.000.000-Đất TM-DV đô thị
192Huyện Sông HinhĐường Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)Đoạn từ Lương Văn Chánh - Đến giáp đường Nguyễn Văn Cừ1.500.0001.000.000800.000500.000-Đất TM-DV đô thị
193Huyện Sông HinhĐường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)-1.300.000900.000600.000450.000-Đất TM-DV đô thị
194Huyện Sông HinhĐường Nguyễn Huệ - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)-1.000.000700.000450.000300.000-Đất TM-DV đô thị
195Huyện Sông HinhĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)-1.000.000800.000600.000500.000-Đất TM-DV đô thị
196Huyện Sông HinhĐường Nguyễn Trãi - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)Đoạn từ ngã tư đường Trần Hưng Đạo - Đến giáp ngã ba Nguyễn Công Trứ3.500.0002.000.0001.500.0001.000.000-Đất TM-DV đô thị
197Huyện Sông HinhĐường Nguyễn Trãi - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)Đoạn từ ngã ba đường Nguyễn Công Trứ - Đến đường Nguyễn Đình Chiểu2.500.0001.500.0001.000.000500.000-Đất TM-DV đô thị
198Huyện Sông HinhĐường Nguyễn Trãi - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu - Đến giáp ngã ba đường Nơ Trang Long1.800.0001.300.000800.000500.000-Đất TM-DV đô thị
199Huyện Sông HinhĐường Nguyễn Trãi - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)Đoạn từ ngã ba đường Nơ Trang Long - Đến giáp đường Nguyễn Huệ1.300.000900.000600.000450.000-Đất TM-DV đô thị
200Huyện Sông HinhĐường Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)-1.000.000800.000600.000500.000-Đất TM-DV đô thị
201Huyện Sông HinhĐường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)-1.500.0001.000.000800.000500.000-Đất TM-DV đô thị
202Huyện Sông HinhĐường Nơ Trang Long - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)-1.100.000800.000600.000400.000-Đất TM-DV đô thị
203Huyện Sông HinhĐường nội thị - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)Đoạn nối liền Hoàng Văn Thụ vào quy hoạch khu dân cư phố 6 -700.000400.000350.000300.000-Đất TM-DV đô thị
204Huyện Sông HinhĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)Đoạn từ cầu buôn Thô (giáp Quốc lộ 29) - Đến ngã ba Đi buôn 2CKlốc600.000400.000300.000200.000-Đất TM-DV đô thị
205Huyện Sông HinhĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)Đoạn từ ngã ba đi buôn 2CKlốc - Đến Chi nhánh Điện Sông Hinh900.000600.000400.000250.000-Đất TM-DV đô thị
206Huyện Sông HinhĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)Đoạn từ Chi nhánh điện Sông Hinh - Đến giáp Huyện đội1.500.0001.000.000600.000400.000-Đất TM-DV đô thị
207Huyện Sông HinhĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)Đoạn từ Huyện đội - Đến ngã ba Hoàng Hoa Thám2.500.0001.500.0001.000.000500.000-Đất TM-DV đô thị
208Huyện Sông HinhĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)Đoạn từ ngã ba Hoàng Hoa Thám - Đến Nhà khách UBND huyện4.000.0002.000.0001.500.0001.000.000-Đất TM-DV đô thị
209Huyện Sông HinhĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)Đoạn từ nhà khách UBND huyện - Đến đường Hồ Xuân Hương (Gộp đoạn từ ranh nhà số 44 Trần Hưng Đạo (nhà ông Vượng) Đến ngã ba đường Trần Phú và đoạn từ ngã ba đường Trần Phú Đến đường3.500.0001.800.0001.300.000800.000-Đất TM-DV đô thị
210Huyện Sông HinhĐường Trần Phú - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)Đoạn từ Trần Hưng Đạo - Đến đường Nguyễn Văn Trỗi2.500.0001.500.0001.000.000500.000-Đất TM-DV đô thị
211Huyện Sông HinhĐường Trần Phú - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trỗi - Đến đường Nguyễn Huệ1.800.0001.300.000800.000500.000-Đất TM-DV đô thị
212Huyện Sông HinhĐường Trần Phú - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)Đoạn ngã ba Nguyễn Huệ - Đến cầu tràn suối Bệnh viện900.000600.000400.000250.000-Đất TM-DV đô thị
213Huyện Sông HinhThị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)Đường từ ngã ba đường Nguyễn Văn Trỗi - Đến giáp đường Hồ Xuân Hương1.500.0001.000.000800.000500.000-Đất TM-DV đô thị
214Huyện Sông HinhThị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)Đường từ ngã ba Tuệ Tĩnh - Đi Đến giáp đường Nơ Trang Long (Khu mới quy hoạch)800.000500.000350.000200.000-Đất TM-DV đô thị
215Huyện Sông HinhĐường Tuệ Tĩnh - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)-750.000500.000350.000200.000-Đất TM-DV đô thị
216Huyện Sông HinhĐường Võ Trứ - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)Đoạn từ ngã ba Trần Hưng Đạo đến ngã ba đường Lê Lợi (Đường Hoàng Hòa Thám đoạn từ Trần Hưng Đạo - Đến nhà ông Chu Văn Năng)1.100.000800.000600.000400.000-Đất TM-DV đô thị
217Huyện Sông HinhCác đường, đoạn đường còn lại trong thị trấn - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)-400.000300.000200.000100.000-Đất TM-DV đô thị
218Huyện Sông HinhQuốc lộ 29 (ĐT 645 cũ) - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)Đoạn từ ranh giới xã EaBia - Đến cầu Buôn Thô (giáp đường Trần Hưng Đạo)400.000300.000200.000120.000-Đất SX-KD đô thị
219Huyện Sông HinhQuốc lộ 29 (ĐT 645 cũ) - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)Đoạn từ Trụ sở Quản lý đường bộ - Đến giáp trạm y tế thị trấn500.000360.000240.000160.000-Đất SX-KD đô thị
220Huyện Sông HinhQuốc lộ 29 (ĐT 645 cũ) - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)Đoạn từ trạm y tế thị trấn - Đến ngã ba Đi Buôn Ken360.000260.000180.000120.000-Đất SX-KD đô thị
221Huyện Sông HinhQuốc lộ 29 (ĐT 645 cũ) - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)Đoạn từ ngã ba đi Buôn Ken - Đến giáp ranh giới xã Ea Bar240.000160.000100.00060.000-Đất SX-KD đô thị
222Huyện Sông HinhQuốc lộ 19C (Đường ĐT649 cũ) - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)Đoạn từ ranh giới xã Đức Bình Tây - Đến giáp khu dân cư khu phố 1280.000200.000120.00080.000-Đất SX-KD đô thị
223Huyện Sông HinhQuốc lộ 19C (Đường ĐT649 cũ) - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)Đoạn từ khu dân cư khu phố 1 - Đến giáp đường quốc lộ 29 (ĐT645)360.000260.000180.000120.000-Đất SX-KD đô thị
224Huyện Sông HinhĐường Bà Triệu - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)-1.000.000680.000480.000360.000-Đất SX-KD đô thị
225Huyện Sông HinhĐường Chu Văn An - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)-700.000500.000320.000200.000-Đất SX-KD đô thị
226Huyện Sông HinhĐường đi buôn 2CKlốc, xã EaBia - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)Đoạn từ ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến ranh Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện400.000320.000240.000160.000-Đất SX-KD đô thị
227Huyện Sông HinhĐường đi buôn 2CKlốc, xã EaBia - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)Đoạn từ ranh Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện - Đến giáp ranh xã EaBia240.000200.000160.000120.000-Đất SX-KD đô thị
228Huyện Sông HinhĐường Hai Bà Trưng - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)Đoạn từ ngã ba Lê Lợi - Đến giáp ngã tư Lương Văn Chánh1.800.0001.200.000800.000400.000-Đất SX-KD đô thị
229Huyện Sông HinhĐường Hai Bà Trưng - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)Đoạn từ ngã tư Lương Văn Chánh - Đến giáp đường Hồ Xuân Hương800.000600.000360.000240.000-Đất SX-KD đô thị
230Huyện Sông HinhĐường Hồ Xuân Hương - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)-1.200.000800.000500.000320.000-Đất SX-KD đô thị
231Huyện Sông HinhĐường Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)Đoạn từ ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến giáp đường Nguyễn Đình Chiểu1.400.0001.000.000600.000400.000-Đất SX-KD đô thị
232Huyện Sông HinhĐường Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu - Đến đường vào Nhà Rông buôn Hai Riêng1.000.000700.000500.000360.000-Đất SX-KD đô thị
233Huyện Sông HinhĐường Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)Đoạn từ đường vào Nhà Rông buôn Hai Riêng - Đến cầu Ea Bia500.000360.000240.000160.000-Đất SX-KD đô thị
234Huyện Sông HinhĐường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)-1.000.000700.000500.000360.000-Đất SX-KD đô thị
235Huyện Sông HinhĐường Lê Hồng Phong - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)-800.000600.000500.000400.000-Đất SX-KD đô thị
236Huyện Sông HinhĐường Lê Lợi - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)Đoạn từ ngã tư đường Trần Hưng Đạo - Đến giáp ngã ba đường Hai Bà Trưng3.200.0001.600.0001.200.000800.000-Đất SX-KD đô thị
237Huyện Sông HinhĐường Lê Lợi - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)Đoạn từ ngã ba đường Hai Bà Trưng - Đến giáp ngã ba đường Hoàng Văn Thụ2.000.0001.200.000800.000400.000-Đất SX-KD đô thị
238Huyện Sông HinhĐường Lê Lợi - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)Đoạn từ ngã ba đường Hoàng Văn Thụ - Đến giáp Trụ sở Quản lý đường bộ1.200.000800.000600.000400.000-Đất SX-KD đô thị
239Huyện Sông HinhĐường Lê Quý Đôn - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)-600.000400.000280.000160.000-Đất SX-KD đô thị
240Huyện Sông HinhĐường Lê Thành Phương - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)-1.000.000700.000500.000360.000-Đất SX-KD đô thị
241Huyện Sông HinhĐường Lương Văn Chánh - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)Đoạn từ đường Nguyễn Công Trứ - Đến giáp đường Trần Hưng Đạo3.200.0001.600.0001.200.000800.000-Đất SX-KD đô thị
242Huyện Sông HinhĐường Lương Văn Chánh - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Giáp ngã tư đường Ngô Quyền2.400.0001.400.0001.000.000600.000-Đất SX-KD đô thị
243Huyện Sông HinhĐường Lương Văn Chánh - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)Đoạn từ ngã tư đường Ngô Quyền - Đến giáp ngã tư đường Hai Bà Trưng1.800.0001.200.000800.000400.000-Đất SX-KD đô thị
244Huyện Sông HinhĐường Lương Văn Chánh - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)Đoạn từ ngã tư Hai Bà Trưng - Đến cống số 2800.000600.000360.000240.000-Đất SX-KD đô thị
245Huyện Sông HinhĐường Lý Thường Kiệt - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)-1.000.000700.000500.000360.000-Đất SX-KD đô thị
246Huyện Sông HinhĐường Ngô Quyền - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)-900.000600.000400.000320.000-Đất SX-KD đô thị
247Huyện Sông HinhĐường Nguyễn Công Trứ: - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)Đoạn từ ngã ba Nguyễn Trãi - Đến giáp ngã ba Lương Văn Chánh3.200.0001.600.0001.200.000800.000-Đất SX-KD đô thị
248Huyện Sông HinhĐường Nguyễn Công Trứ: - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)Đoạn từ Lương Văn Chánh - Đến giáp đường Nguyễn Văn Cừ1.200.000800.000600.000400.000-Đất SX-KD đô thị
249Huyện Sông HinhĐường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)-1.000.000700.000500.000360.000-Đất SX-KD đô thị
250Huyện Sông HinhĐường Nguyễn Huệ - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)-800.000600.000360.000240.000-Đất SX-KD đô thị
251Huyện Sông HinhĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)-800.000600.000500.000400.000-Đất SX-KD đô thị
252Huyện Sông HinhĐường Nguyễn Trãi - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)Đoạn từ ngã tư đường Trần Hưng Đạo - Đến giáp ngã ba Nguyễn Công Trứ2.800.0001.600.0001.200.000800.000-Đất SX-KD đô thị
253Huyện Sông HinhĐường Nguyễn Trãi - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)Đoạn từ ngã ba đường Nguyễn Công Trứ - Đến đường Nguyễn Đình Chiểu2.000.0001.200.000800.000400.000-Đất SX-KD đô thị
254Huyện Sông HinhĐường Nguyễn Trãi - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu - Đến giáp ngã ba đường Nơ Trang Long1.400.0001.000.000600.000400.000-Đất SX-KD đô thị
255Huyện Sông HinhĐường Nguyễn Trãi - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)Đoạn từ ngã ba đường Nơ Trang Long - Đến giáp đường Nguyễn Huệ1.000.000700.000500.000360.000-Đất SX-KD đô thị
256Huyện Sông HinhĐường Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)-800.000600.000500.000400.000-Đất SX-KD đô thị
257Huyện Sông HinhĐường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)-1.200.000800.000600.000400.000-Đất SX-KD đô thị
258Huyện Sông HinhĐường Nơ Trang Long - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)-900.000600.000400.000320.000-Đất SX-KD đô thị
259Huyện Sông HinhĐường nội thị - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)Đoạn nối liền Hoàng Văn Thụ vào quy hoạch khu dân cư phố 6 -500.000320.000280.000240.000-Đất SX-KD đô thị
260Huyện Sông HinhĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)Đoạn từ cầu buôn Thô (giáp Quốc lộ 29) - Đến ngã ba Đi buôn 2CKlốc500.000320.000240.000160.000-Đất SX-KD đô thị
261Huyện Sông HinhĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)Đoạn từ ngã ba đi buôn 2CKlốc - Đến Chi nhánh Điện Sông Hinh700.000500.000320.000200.000-Đất SX-KD đô thị
262Huyện Sông HinhĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)Đoạn từ Chi nhánh điện Sông Hinh - Đến giáp Huyện đội1.200.000800.000500.000320.000-Đất SX-KD đô thị
263Huyện Sông HinhĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)Đoạn từ Huyện đội - Đến ngã ba Hoàng Hoa Thám2.000.0001.200.000800.000400.000-Đất SX-KD đô thị
264Huyện Sông HinhĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)Đoạn từ ngã ba Hoàng Hoa Thám - Đến Nhà khách UBND huyện3.200.0001.600.0001.200.000800.000-Đất SX-KD đô thị
265Huyện Sông HinhĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)Đoạn từ nhà khách UBND huyện - Đến đường Hồ Xuân Hương (Gộp đoạn từ ranh nhà số 44 Trần Hưng Đạo (nhà ông Vượng) Đến ngã ba đường Trần Phú và đoạn từ ngã ba đường Trần Phú Đến đường2.800.0001.400.0001.000.000600.000-Đất SX-KD đô thị
266Huyện Sông HinhĐường Trần Phú - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)Đoạn từ Trần Hưng Đạo - Đến đường Nguyễn Văn Trỗi2.000.0001.200.000800.000400.000-Đất SX-KD đô thị
267Huyện Sông HinhĐường Trần Phú - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trỗi - Đến đường Nguyễn Huệ1.400.0001.000.000600.000400.000-Đất SX-KD đô thị
268Huyện Sông HinhĐường Trần Phú - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)Đoạn ngã ba Nguyễn Huệ - Đến cầu tràn suối Bệnh viện700.000500.000320.000200.000-Đất SX-KD đô thị
269Huyện Sông HinhThị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)Đường từ ngã ba đường Nguyễn Văn Trỗi - Đến giáp đường Hồ Xuân Hương1.200.000800.000600.000400.000-Đất SX-KD đô thị
270Huyện Sông HinhĐường từ ngã ba Tuệ Tĩnh đi đến giáp đường Nơ Trang Long (Khu mới quy hoạch) - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)-600.000400.000280.000160.000-Đất SX-KD đô thị
271Huyện Sông HinhĐường Tuệ Tĩnh - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)-600.000400.000280.000160.000-Đất SX-KD đô thị
272Huyện Sông HinhĐường Võ Trứ - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)Đoạn từ ngã ba Trần Hưng Đạo đến ngã ba đường Lê Lợi (Đường Hoàng Hòa Thám đoạn từ Trần Hưng Đạo - Đến nhà ông Chu Văn Năng)900.000600.000400.000320.000-Đất SX-KD đô thị
273Huyện Sông HinhCác đường, đoạn đường còn lại trong thị trấn - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)-320.000240.000160.000100.000-Đất SX-KD đô thị
274Huyện Sông HinhQuốc lộ 29 - Xã Sơn Giang (xã miền núi)Đoạn từ cầu Sông Nhau - Đến kênh tây sau Thủy Điện Sông Hinh400.000300.000200.000150.000-Đất ở nông thôn
275Huyện Sông HinhQuốc lộ 29 - Xã Sơn Giang (xã miền núi)Đoạn từ kênh tây sau Thủy điện Sông Hinh - Đến hết Thôn Suối Biểu250.000200.000150.000100.000-Đất ở nông thôn
276Huyện Sông HinhQuốc lộ 29 - Xã Sơn Giang (xã miền núi)Đoạn từ Thôn Suối Biểu - Đến giáp ranh giới xã Đức Bình Đông200.000160.000130.000100.000-Đất ở nông thôn
277Huyện Sông HinhĐường từ Quốc lộ 29 đến thôn Hà Giang - Xã Sơn Giang (xã miền núi)Đoạn từ Quốc lộ 29 - Đến hết kênh T20300.000200.000150.000100.000-Đất ở nông thôn
278Huyện Sông HinhĐường từ Quốc lộ 29 đến thôn Hà Giang - Xã Sơn Giang (xã miền núi)Đoạn từ kênh T20 - Đến hết thôn Hà Giang200.000160.000130.000100.000-Đất ở nông thôn
279Huyện Sông HinhĐường 20 tháng 7 - Xã Sơn Giang (xã miền núi)Đoạn từ Quốc lộ 29 - Đến niệm Phật đường Sơn Giang (đoạn Quốc lộ 29 Đến phân trường Tiểu học Nam Giang cũ)250.000200.000150.000100.000-Đất ở nông thôn
280Huyện Sông HinhĐường 20 tháng 7 - Xã Sơn Giang (xã miền núi)Đoạn từ niệm Phật đường Sơn Giang - Đến hết trường mầm non Sơn Giang (Đoạn từ trụ sở UBND xã Sơn Giang (cũ) Đến Trường tiểu học xã Sơn Giang cũ)200.000160.000130.000100.000-Đất ở nông thôn
281Huyện Sông HinhCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Giang (xã miền núi)Khu vực 1 -150.000120.000100.00080.000-Đất ở nông thôn
282Huyện Sông HinhCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Giang (xã miền núi)Khu vực 2 -130.000100.00080.00070.000-Đất ở nông thôn
283Huyện Sông HinhQuốc lộ 29 - Xã Đức Bình Đông (Xã miền núi)Đoạn từ ranh giới xã Sơn Giang - Đến giáp cống Suối Gáo (đường vào mỏ khai thác đá)250.000180.000150.000100.000-Đất ở nông thôn
284Huyện Sông HinhQuốc lộ 29 - Xã Đức Bình Đông (Xã miền núi)Đoạn từ cống Suối Gáo (đường vào mỏ khai thác đá) - Đến cầu Sông Hinh350.000250.000200.000150.000-Đất ở nông thôn
285Huyện Sông HinhXã Đức Bình Đông (Xã miền núi)Đường từ Quốc lộ 29 - Đến nhà văn hóa thôn Tân Lập300.000200.000150.000100.000-Đất ở nông thôn
286Huyện Sông HinhCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Đức Bình Đông (Xã miền núi)Khu vực 1 -150.000120.000100.00080.000-Đất ở nông thôn
287Huyện Sông HinhCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Đức Bình Đông (Xã miền núi)Khu vực 2 -130.000100.00080.00070.000-Đất ở nông thôn
288Huyện Sông HinhQuốc lộ 29 - Xã Ea Bia (Xã miền núi)Đoạn từ cầu Sông Hinh đến cầu suối Dù -350.000250.000200.000150.000-Đất ở nông thôn
289Huyện Sông HinhQuốc lộ 29 - Xã Ea Bia (Xã miền núi)Đoạn từ cầu suối Dù đến giáp điểm giáp ranh khu CN-TTCN (thị trấn) -300.000200.000150.000100.000-Đất ở nông thôn
290Huyện Sông HinhQuốc lộ 29 - Xã Ea Bia (Xã miền núi)Đoạn từ điểm giáp ranh khu CN-TTCN đến ranh giới thị trấn Hai Riêng -600.000400.000300.000200.000-Đất ở nông thôn
291Huyện Sông HinhQuốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Xã Ea Bia (Xã miền núi)Đoạn từ ranh giới thị trấn (Cầu EaBia) đến cầu Đung Gia (Nhà Ma Cách) -350.000250.000200.000150.000-Đất ở nông thôn
292Huyện Sông HinhQuốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Xã Ea Bia (Xã miền núi)Đoạn từ cầu Đung Gia (nhà Ma Cách) đến giáp ranh giới xã EaTrol -300.000200.000150.000100.000-Đất ở nông thôn
293Huyện Sông HinhĐường từ tràn suối Bệnh viện đến Quốc lộ 19C (Đường từ tràng suối Bệnh viện đến ngã ba buôn Dành B đi EaTrol cũ) - Xã Ea Bia (Xã miền núi)-800.000600.000400.000200.000-Đất ở nông thôn
294Huyện Sông HinhCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Ea Bia (Xã miền núi)Khu vực 1 -150.000140.000120.000110.000-Đất ở nông thôn
295Huyện Sông HinhCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Ea Bia (Xã miền núi)Khu vực 2 -130.000120.000110.000100.000-Đất ở nông thôn
296Huyện Sông HinhQuốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi)Đoạn từ điểm đầu cầu Sông Ba - Đến cầu ông Nãy300.000200.000150.000100.000-Đất ở nông thôn
297Huyện Sông HinhQuốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi)Đoạn từ cầu ông Nãy - Đến cuối khu dân cư buôn Quang Dù250.000170.000130.000100.000-Đất ở nông thôn
298Huyện Sông HinhQuốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi)Đoạn từ khu dân cư buôn Quang Dù - Đến giáp ranh giới thị trấn Hai Riêng300.000200.000150.000100.000-Đất ở nông thôn
299Huyện Sông HinhĐường đi thôn Tuy Bình - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi)Đoạn từ đường Quốc lộ 19C (đường Quốc lộ 29 cũ) - Đến hết Trường tiểu học và THCS xã Đức Bình Tây300.000200.000150.000100.000-Đất ở nông thôn
300Huyện Sông HinhĐường đi thôn Tuy Bình - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi)Đoạn từ Trường tiểu học và THCS Đức Bình Tây - Đến cuối thôn Tuy Bình250.000170.000140.000100.000-Đất ở nông thôn
301Huyện Sông HinhĐường chợ - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi)Đoạn từ Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Đến ngã tư cuối nhà ông Nghị300.000200.000150.000100.000-Đất ở nông thôn
302Huyện Sông HinhĐường thôn An Hòa - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi)Từ ngã tư Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Đi Đến giáp đường số 9250.000170.000140.000100.000-Đất ở nông thôn
303Huyện Sông HinhĐường đi đập chính thủy điện sông Ba Hạ - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi)Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Đi Đến đập chính200.000160.000130.000100.000-Đất ở nông thôn
304Huyện Sông HinhĐường liên thôn rộng 12m - Khu dân cư thôn An Hòa - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi)Đoạn từ Quốc lộ 19C - Đến giáp đường D4300.000----Đất ở nông thôn
305Huyện Sông HinhKhu dân cư thôn An Hòa - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi)Đường D4 (đoạn từ giáp đường liên thôn rộng 12 m - Đến giáp đường Quốc lộ 19C), đường N3 (đoạn từ giáp đường D4 Đến giáp đường Quốc lộ 19C) và đường N5 (đoạn từ giáp đường D4 Đến giáp đường Quốc lộ 19C250.000----Đất ở nông thôn
306Huyện Sông HinhKhu dân cư thôn An Hòa - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi)Các đường rộng 6m còn lại -220.000----Đất ở nông thôn
307Huyện Sông HinhCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi)Khu vực 1 -180.000160.000140.000120.000-Đất ở nông thôn
308Huyện Sông HinhCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi)Khu vực 2 -160.000140.000120.000100.000-Đất ở nông thôn
309Huyện Sông HinhQuốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Xã EaTrol (Xã miền núi)Đoạn từ ranh giới xã EaBia - Đến Tràn buôn Thu150.000120.000100.00080.000-Đất ở nông thôn
310Huyện Sông HinhQuốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Xã EaTrol (Xã miền núi)Đoạn từ tràn buôn Thu - Đến Cầu suối EaTrol170.000130.000110.00080.000-Đất ở nông thôn
311Huyện Sông HinhQuốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Xã EaTrol (Xã miền núi)Đoạn từ cầu suối EaTrol - Đến giáp ranh giới xã Sông Hinh130.000100.00090.00075.000-Đất ở nông thôn
312Huyện Sông HinhCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã EaTrol (Xã miền núi)Khu vực 1 -130.000100.00090.00070.000-Đất ở nông thôn
313Huyện Sông HinhCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã EaTrol (Xã miền núi)Khu vực 2 -100.00080.00070.00060.000-Đất ở nông thôn
314Huyện Sông HinhQuốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Xã Sông Hinh (Xã miền núi)Đoạn từ ranh giới xã EaTrol - Đến ngã 3 đường Đi Suối tre130.000100.00090.00075.000-Đất ở nông thôn
315Huyện Sông HinhQuốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Xã Sông Hinh (Xã miền núi)Đoạn từ ngã 3 đường đi suối tre - Đến ngã 3 thôn Bình Yên150.000110.000100.00080.000-Đất ở nông thôn
316Huyện Sông HinhQuốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Xã Sông Hinh (Xã miền núi)Đoạn từ ngã 3 thôn Bình Yên - Đến giáp ranh tỉnh ĐăkLăk130.000100.00090.00075.000-Đất ở nông thôn
317Huyện Sông HinhĐường trung tâm xã - Xã Sông Hinh (Xã miền núi)Đoạn từ Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Đến cuối trường THCS xã Sông Hinh120.00090.00080.00070.000-Đất ở nông thôn
318Huyện Sông HinhĐường trung tâm xã - Xã Sông Hinh (Xã miền núi)Đoạn từ trường THCS xã Sông Hinh - Đến hết đường bê tông110.00080.00070.00060.000-Đất ở nông thôn
319Huyện Sông HinhCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sông Hinh (Xã miền núi)Khu vực 1 -110.00080.00070.00060.000-Đất ở nông thôn
320Huyện Sông HinhCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sông Hinh (Xã miền núi)Khu vực 2 -100.00080.00070.00060.000-Đất ở nông thôn
321Huyện Sông HinhQuốc lộ 29 - Xã EaBar (Xã miền núi)Đoạn từ ranh giới thị trấn Hai Riêng - Đến ngã ba Đi buôn Ken xã EaBá300.000200.000150.000100.000-Đất ở nông thôn
322Huyện Sông HinhQuốc lộ 29 - Xã EaBar (Xã miền núi)Đoạn từ ngã ba đi buôn Ken xã EaBá - Đến UBND xã (trụ sở mới)450.000350.000250.000150.000-Đất ở nông thôn
323Huyện Sông HinhQuốc lộ 29 - Xã EaBar (Xã miền núi)Đoạn từ trụ sở UBND xã (mới) - Đến cầu buôn Chung400.000350.000240.000140.000-Đất ở nông thôn
324Huyện Sông HinhQuốc lộ 29 - Xã EaBar (Xã miền núi)Đoạn từ cầu Buôn Chung - Đến giáp ranh giới xã EaLy750.000500.000350.000250.000-Đất ở nông thôn
325Huyện Sông HinhKhu quy hoạch mới khu dân cư Buôn Trinh - Xã EaBar (Xã miền núi)Các đường rộng 14 mét (trừ đường sát với đường ĐT 645) -280.000200.000140.000100.000-Đất ở nông thôn
326Huyện Sông HinhKhu quy hoạch mới khu dân cư Buôn Trinh - Xã EaBar (Xã miền núi)Các đường và đoạn đường còn lại trong khu quy hoạch mới (rộng dưới 14 m) -240.000170.000120.00085.000-Đất ở nông thôn
327Huyện Sông HinhĐường Trường Sơn Đông - Xã EaBar (Xã miền núi)Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 29 - Đến cống mỏ đá330.000230.000160.000110.000-Đất ở nông thôn
328Huyện Sông HinhĐường Trường Sơn Đông - Xã EaBar (Xã miền núi)Đoạn từ cống mỏ đá - Đến ngã ba Đi xã EaBá200.000150.000110.00080.000-Đất ở nông thôn
329Huyện Sông HinhĐường Trường Sơn Đông - Xã EaBar (Xã miền núi)Đoạn từ ngã ba đi xã EaBá - Đến ranh giới xã Ea Lâm170.000130.00090.00070.000-Đất ở nông thôn
330Huyện Sông HinhĐường từ Quốc lộ 29 cây xăng đến ngã 3 thôn EaDin - Xã EaBar (Xã miền núi)-300.000250.000200.000150.000-Đất ở nông thôn
331Huyện Sông HinhCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã EaBar (Xã miền núi)Khu vực 1 -160.000130.00090.00070.000-Đất ở nông thôn
332Huyện Sông HinhCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã EaBar (Xã miền núi)Khu vực 2 -130.00090.00070.00060.000-Đất ở nông thôn
333Huyện Sông HinhQuốc lộ 29 - Xã EaLy (Xã miền núi)Đoạn từ cầu ranh giới xã EaBar - Đến tràn Thanh niên xung phong800.000600.000400.000300.000-Đất ở nông thôn
334Huyện Sông HinhQuốc lộ 29 - Xã EaLy (Xã miền núi)Đoạn từ tràn Thanh niên xung phong - Đến cầu EaLy400.000280.000200.000140.000-Đất ở nông thôn
335Huyện Sông HinhQuốc lộ 29 - Xã EaLy (Xã miền núi)Đoạn từ cầu EaLy - Đến ranh giới tỉnh Đăklăk (cầu Erong Reng)220.000150.000120.00080.000-Đất ở nông thôn
336Huyện Sông HinhĐường Trường Sơn Đông - Xã EaLy (Xã miền núi)Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 29 - Đến Km492300.000210.000150.000100.000-Đất ở nông thôn
337Huyện Sông HinhĐường Trường Sơn Đông - Xã EaLy (Xã miền núi)Đoạn từ Km492 - Đến ngã ba Đi thôn Tân Sơn200.000150.000120.00080.000-Đất ở nông thôn
338Huyện Sông HinhĐường Trường Sơn Đông - Xã EaLy (Xã miền núi)Đoạn từ ngã ba đi thôn Tân Sơn - Đến giáp ranh giới huyện M'Đrăk tỉnh ĐăkLăk120.00090.00070.00060.000-Đất ở nông thôn
339Huyện Sông HinhĐường từ ngã ba Quốc lộ 29 đến trường Tiểu học Tân Lập - Xã EaLy (Xã miền núi)-550.000380.000260.000180.000-Đất ở nông thôn
340Huyện Sông HinhCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã EaLy (Xã miền núi)Khu vực 1 -250.000200.000150.000100.000-Đất ở nông thôn
341Huyện Sông HinhCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã EaLy (Xã miền núi)Khu vực 2 -200.000150.000120.00080.000-Đất ở nông thôn
342Huyện Sông HinhĐường Trường Sơn Đông - Xã EaLâm (Xã miền núi)Đoạn từ cầu Suối Ố (giáp ranh huyện Krông Pa tỉnh Gia Lai) - Đến Km481 (gần cống EaSai)200.000140.000100.00070.000-Đất ở nông thôn
343Huyện Sông HinhĐường Trường Sơn Đông - Xã EaLâm (Xã miền núi)Đoạn từ Km481 (gần cống EaSai) - Đến giáp ranh xã EaBar170.000130.00090.00070.000-Đất ở nông thôn
344Huyện Sông HinhCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã EaLâm (Xã miền núi)Khu vực 1 -120.000100.00080.00070.000-Đất ở nông thôn
345Huyện Sông HinhCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã EaLâm (Xã miền núi)Khu vực 2 -100.00080.00070.00060.000-Đất ở nông thôn
346Huyện Sông HinhQuốc lộ 29 - Xã EaBá (Xã miền núi)-300.000200.000150.000100.000-Đất ở nông thôn
347Huyện Sông HinhCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã EaBá (Xã miền núi)Khu vực 1 -150.000120.00090.00070.000-Đất ở nông thôn
348Huyện Sông HinhCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã EaBá (Xã miền núi)Khu vực 2 -120.000100.00080.00060.000-Đất ở nông thôn
349Huyện Sông HinhQuốc lộ 29 - Xã Sơn Giang (xã miền núi)Đoạn từ cầu Sông Nhau - Đến kênh tây sau Thủy Điện Sông Hinh160.000120.00080.00060.000-Đất TM-DV nông thôn
350Huyện Sông HinhQuốc lộ 29 - Xã Sơn Giang (xã miền núi)Đoạn từ kênh tây sau Thủy điện Sông Hinh - Đến hết Thôn Suối Biểu100.00080.00060.00040.000-Đất TM-DV nông thôn
351Huyện Sông HinhQuốc lộ 29 - Xã Sơn Giang (xã miền núi)Đoạn từ Thôn Suối Biểu - Đến giáp ranh giới xã Đức Bình Đông80.00064.00052.00040.000-Đất TM-DV nông thôn
352Huyện Sông HinhĐường từ Quốc lộ 29 đến thôn Hà Giang - Xã Sơn Giang (xã miền núi)Đoạn từ Quốc lộ 29 - Đến hết kênh T20120.00080.00060.00040.000-Đất TM-DV nông thôn
353Huyện Sông HinhĐường từ Quốc lộ 29 đến thôn Hà Giang - Xã Sơn Giang (xã miền núi)Đoạn từ kênh T20 - Đến hết thôn Hà Giang80.00064.00052.00040.000-Đất TM-DV nông thôn
354Huyện Sông HinhĐường 20 tháng 7 - Xã Sơn Giang (xã miền núi)Đoạn từ Quốc lộ 29 - Đến niệm Phật đường Sơn Giang (đoạn Quốc lộ 29 Đến phân trường Tiểu học Nam Giang cũ)100.00080.00060.00040.000-Đất TM-DV nông thôn
355Huyện Sông HinhĐường 20 tháng 7 - Xã Sơn Giang (xã miền núi)Đoạn từ niệm Phật đường Sơn Giang - Đến hết trường mầm non Sơn Giang (Đoạn từ trụ sở UBND xã Sơn Giang (cũ) Đến Trường tiểu học xã Sơn Giang cũ)80.00064.00052.00040.000-Đất TM-DV nông thôn
356Huyện Sông HinhCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Giang (xã miền núi)Khu vực 1 -60.00048.00040.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
357Huyện Sông HinhCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Giang (xã miền núi)Khu vực 2 -52.00040.00032.00028.000-Đất TM-DV nông thôn
358Huyện Sông HinhQuốc lộ 29 - Xã Đức Bình Đông (Xã miền núi)Đoạn từ ranh giới xã Sơn Giang - Đến giáp cống Suối Gáo (đường vào mỏ khai thác đá)100.00072.00060.00040.000-Đất TM-DV nông thôn
359Huyện Sông HinhQuốc lộ 29 - Xã Đức Bình Đông (Xã miền núi)Đoạn từ cống Suối Gáo (đường vào mỏ khai thác đá) - Đến cầu Sông Hinh140.000100.00080.00060.000-Đất TM-DV nông thôn
360Huyện Sông HinhXã Đức Bình Đông (Xã miền núi)Đường từ Quốc lộ 29 - Đến nhà văn hóa thôn Tân Lập120.00080.00060.00040.000-Đất TM-DV nông thôn
361Huyện Sông HinhCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Đức Bình Đông (Xã miền núi)Khu vực 1 -60.00048.00040.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
362Huyện Sông HinhCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Đức Bình Đông (Xã miền núi)Khu vực 2 -52.00040.00032.00028.000-Đất TM-DV nông thôn
363Huyện Sông HinhQuốc lộ 29 - Xã Ea Bia (Xã miền núi)Đoạn từ cầu Sông Hinh đến cầu suối Dù -140.000100.00080.00060.000-Đất TM-DV nông thôn
364Huyện Sông HinhQuốc lộ 29 - Xã Ea Bia (Xã miền núi)Đoạn từ cầu suối Dù đến giáp điểm giáp ranh khu CN-TTCN (thị trấn) -120.00080.00060.00040.000-Đất TM-DV nông thôn
365Huyện Sông HinhQuốc lộ 29 - Xã Ea Bia (Xã miền núi)Đoạn từ điểm giáp ranh khu CN-TTCN đến ranh giới thị trấn Hai Riêng -240.000160.000120.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
366Huyện Sông HinhQuốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Xã Ea Bia (Xã miền núi)Đoạn từ ranh giới thị trấn (Cầu EaBia) đến cầu Đung Gia (Nhà Ma Cách) -140.000100.00080.00060.000-Đất TM-DV nông thôn
367Huyện Sông HinhQuốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Xã Ea Bia (Xã miền núi)Đoạn từ cầu Đung Gia (nhà Ma Cách) đến giáp ranh giới xã EaTrol -120.00080.00060.00040.000-Đất TM-DV nông thôn
368Huyện Sông HinhĐường từ tràn suối Bệnh viện đến Quốc lộ 19C (Đường từ tràng suối Bệnh viện đến ngã ba buôn Dành B đi EaTrol cũ) - Xã Ea Bia (Xã miền núi)-320.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
369Huyện Sông HinhCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Ea Bia (Xã miền núi)Khu vực 1 -60.00056.00048.00044.000-Đất TM-DV nông thôn
370Huyện Sông HinhCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Ea Bia (Xã miền núi)Khu vực 2 -52.00048.00044.00040.000-Đất TM-DV nông thôn
371Huyện Sông HinhQuốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi)Đoạn từ điểm đầu cầu Sông Ba - Đến cầu ông Nãy120.00080.00060.00040.000-Đất TM-DV nông thôn
372Huyện Sông HinhQuốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi)Đoạn từ cầu ông Nãy - Đến cuối khu dân cư buôn Quang Dù100.00068.00052.00040.000-Đất TM-DV nông thôn
373Huyện Sông HinhQuốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi)Đoạn từ khu dân cư buôn Quang Dù - Đến giáp ranh giới thị trấn Hai Riêng120.00080.00060.00040.000-Đất TM-DV nông thôn
374Huyện Sông HinhĐường đi thôn Tuy Bình - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi)Đoạn từ đường Quốc lộ 19C (đường Quốc lộ 29 cũ) - Đến hết Trường tiểu học và THCS xã Đức Bình Tây120.00080.00060.00040.000-Đất TM-DV nông thôn
375Huyện Sông HinhĐường đi thôn Tuy Bình - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi)Đoạn từ Trường tiểu học và THCS Đức Bình Tây - Đến cuối thôn Tuy Bình100.00068.00056.00040.000-Đất TM-DV nông thôn
376Huyện Sông HinhĐường chợ - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi)Đoạn từ Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Đến ngã tư cuối nhà ông Nghị120.00080.00060.00040.000-Đất TM-DV nông thôn
377Huyện Sông HinhĐường thôn An Hòa - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi)Từ ngã tư Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Đi Đến giáp đường số 9100.00068.00056.00040.000-Đất TM-DV nông thôn
378Huyện Sông HinhĐường đi đập chính thủy điện sông Ba Hạ - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi)Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Đi Đến đập chính80.00064.00052.00040.000-Đất TM-DV nông thôn
379Huyện Sông HinhĐường liên thôn rộng 12m - Khu dân cư thôn An Hòa - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi)Đoạn từ Quốc lộ 19C - Đến giáp đường D4120.000----Đất TM-DV nông thôn
380Huyện Sông HinhKhu dân cư thôn An Hòa - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi)Đường D4 (đoạn từ giáp đường liên thôn rộng 12 m - Đến giáp đường Quốc lộ 19C), đường N3 (đoạn từ giáp đường D4 Đến giáp đường Quốc lộ 19C) và đường N5 (đoạn từ giáp đường D4 Đến giáp đường Quốc lộ 19C100.000----Đất TM-DV nông thôn
381Huyện Sông HinhKhu dân cư thôn An Hòa - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi)Các đường rộng 6m còn lại -88.000----Đất TM-DV nông thôn
382Huyện Sông HinhCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi)Khu vực 1 -72.00064.00056.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
383Huyện Sông HinhCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi)Khu vực 2 -64.00056.00048.00040.000-Đất TM-DV nông thôn
384Huyện Sông HinhQuốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Xã EaTrol (Xã miền núi)Đoạn từ ranh giới xã EaBia - Đến Tràn buôn Thu60.00048.00040.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
385Huyện Sông HinhQuốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Xã EaTrol (Xã miền núi)Đoạn từ tràn buôn Thu - Đến Cầu suối EaTrol68.00052.00044.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
386Huyện Sông HinhQuốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Xã EaTrol (Xã miền núi)Đoạn từ cầu suối EaTrol - Đến giáp ranh giới xã Sông Hinh52.00040.00036.00030.000-Đất TM-DV nông thôn
387Huyện Sông HinhCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã EaTrol (Xã miền núi)Khu vực 1 -52.00040.00036.00028.000-Đất TM-DV nông thôn
388Huyện Sông HinhCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã EaTrol (Xã miền núi)Khu vực 2 -40.00032.00028.00024.000-Đất TM-DV nông thôn
389Huyện Sông HinhQuốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Xã Sông Hinh (Xã miền núi)Đoạn từ ranh giới xã EaTrol - Đến ngã 3 đường Đi Suối tre52.00040.00036.00030.000-Đất TM-DV nông thôn
390Huyện Sông HinhQuốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Xã Sông Hinh (Xã miền núi)Đoạn từ ngã 3 đường đi suối tre - Đến ngã 3 thôn Bình Yên60.00044.00040.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
391Huyện Sông HinhQuốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Xã Sông Hinh (Xã miền núi)Đoạn từ ngã 3 thôn Bình Yên - Đến giáp ranh tỉnh ĐăkLăk52.00040.00036.00030.000-Đất TM-DV nông thôn
392Huyện Sông HinhĐường trung tâm xã - Xã Sông Hinh (Xã miền núi)Đoạn từ Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Đến cuối trường THCS xã Sông Hinh48.00036.00032.00028.000-Đất TM-DV nông thôn
393Huyện Sông HinhĐường trung tâm xã - Xã Sông Hinh (Xã miền núi)Đoạn từ trường THCS xã Sông Hinh - Đến hết đường bê tông44.00032.00028.00024.000-Đất TM-DV nông thôn
394Huyện Sông HinhCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sông Hinh (Xã miền núi)Khu vực 1 -44.00032.00028.00024.000-Đất TM-DV nông thôn
395Huyện Sông HinhCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sông Hinh (Xã miền núi)Khu vực 2 -40.00032.00028.00024.000-Đất TM-DV nông thôn
396Huyện Sông HinhQuốc lộ 29 - Xã EaBar (Xã miền núi)Đoạn từ ranh giới thị trấn Hai Riêng - Đến ngã ba Đi buôn Ken xã EaBá120.00080.00060.00040.000-Đất TM-DV nông thôn
397Huyện Sông HinhQuốc lộ 29 - Xã EaBar (Xã miền núi)Đoạn từ ngã ba đi buôn Ken xã EaBá - Đến UBND xã (trụ sở mới)180.000140.000100.00060.000-Đất TM-DV nông thôn
398Huyện Sông HinhQuốc lộ 29 - Xã EaBar (Xã miền núi)Đoạn từ trụ sở UBND xã (mới) - Đến cầu buôn Chung160.000140.00096.00056.000-Đất TM-DV nông thôn
399Huyện Sông HinhQuốc lộ 29 - Xã EaBar (Xã miền núi)Đoạn từ cầu Buôn Chung - Đến giáp ranh giới xã EaLy300.000200.000140.000100.000-Đất TM-DV nông thôn
400Huyện Sông HinhKhu quy hoạch mới khu dân cư Buôn Trinh - Xã EaBar (Xã miền núi)Các đường rộng 14 mét (trừ đường sát với đường ĐT 645) -112.00080.00056.00040.000-Đất TM-DV nông thôn
401Huyện Sông HinhKhu quy hoạch mới khu dân cư Buôn Trinh - Xã EaBar (Xã miền núi)Các đường và đoạn đường còn lại trong khu quy hoạch mới (rộng dưới 14 m) -96.00068.00048.00034.000-Đất TM-DV nông thôn
402Huyện Sông HinhĐường Trường Sơn Đông - Xã EaBar (Xã miền núi)Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 29 - Đến cống mỏ đá132.00092.00064.00044.000-Đất TM-DV nông thôn
403Huyện Sông HinhĐường Trường Sơn Đông - Xã EaBar (Xã miền núi)Đoạn từ cống mỏ đá - Đến ngã ba Đi xã EaBá80.00060.00044.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
404Huyện Sông HinhĐường Trường Sơn Đông - Xã EaBar (Xã miền núi)Đoạn từ ngã ba đi xã EaBá - Đến ranh giới xã Ea Lâm68.00052.00036.00028.000-Đất TM-DV nông thôn
405Huyện Sông HinhĐường từ Quốc lộ 29 cây xăng đến ngã 3 thôn EaDin - Xã EaBar (Xã miền núi)-120.000100.00080.00060.000-Đất TM-DV nông thôn
406Huyện Sông HinhCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã EaBar (Xã miền núi)Khu vực 1 -64.00052.00036.00028.000-Đất TM-DV nông thôn
407Huyện Sông HinhCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã EaBar (Xã miền núi)Khu vực 2 -52.00036.00028.00024.000-Đất TM-DV nông thôn
408Huyện Sông HinhQuốc lộ 29 - Xã EaLy (Xã miền núi)Đoạn từ cầu ranh giới xã EaBar - Đến tràn Thanh niên xung phong320.000240.000160.000120.000-Đất TM-DV nông thôn
409Huyện Sông HinhQuốc lộ 29 - Xã EaLy (Xã miền núi)Đoạn từ tràn Thanh niên xung phong - Đến cầu EaLy160.000112.00080.00056.000-Đất TM-DV nông thôn
410Huyện Sông HinhQuốc lộ 29 - Xã EaLy (Xã miền núi)Đoạn từ cầu EaLy - Đến ranh giới tỉnh Đăklăk (cầu Erong Reng)88.00060.00048.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
411Huyện Sông HinhĐường Trường Sơn Đông - Xã EaLy (Xã miền núi)Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 29 - Đến Km492120.00084.00060.00040.000-Đất TM-DV nông thôn
412Huyện Sông HinhĐường Trường Sơn Đông - Xã EaLy (Xã miền núi)Đoạn từ Km492 - Đến ngã ba Đi thôn Tân Sơn80.00060.00048.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
413Huyện Sông HinhĐường Trường Sơn Đông - Xã EaLy (Xã miền núi)Đoạn từ ngã ba đi thôn Tân Sơn - Đến giáp ranh giới huyện M'Đrăk tỉnh ĐăkLăk48.00036.00028.00024.000-Đất TM-DV nông thôn
414Huyện Sông HinhĐường từ ngã ba Quốc lộ 29 đến trường Tiểu học Tân Lập - Xã EaLy (Xã miền núi)-220.000152.000104.00072.000-Đất TM-DV nông thôn
415Huyện Sông HinhCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã EaLy (Xã miền núi)Khu vực 1 -100.00080.00060.00040.000-Đất TM-DV nông thôn
416Huyện Sông HinhCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã EaLy (Xã miền núi)Khu vực 2 -80.00060.00048.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
417Huyện Sông HinhĐường Trường Sơn Đông - Xã EaLâm (Xã miền núi)Đoạn từ cầu Suối Ố (giáp ranh huyện Krông Pa tỉnh Gia Lai) - Đến Km481 (gần cống EaSai)80.00056.00040.00028.000-Đất TM-DV nông thôn
418Huyện Sông HinhĐường Trường Sơn Đông - Xã EaLâm (Xã miền núi)Đoạn từ Km481 (gần cống EaSai) - Đến giáp ranh xã EaBar68.00052.00036.00028.000-Đất TM-DV nông thôn
419Huyện Sông HinhCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã EaLâm (Xã miền núi)Khu vực 1 -48.00040.00032.00028.000-Đất TM-DV nông thôn
420Huyện Sông HinhCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã EaLâm (Xã miền núi)Khu vực 2 -40.00032.00028.00024.000-Đất TM-DV nông thôn
421Huyện Sông HinhQuốc lộ 29 - Xã EaBá (Xã miền núi)-120.00080.00060.00040.000-Đất TM-DV nông thôn
422Huyện Sông HinhCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã EaBá (Xã miền núi)Khu vực 1 -60.00048.00036.00028.000-Đất TM-DV nông thôn
423Huyện Sông HinhCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã EaBá (Xã miền núi)Khu vực 2 -48.00040.00032.00024.000-Đất TM-DV nông thôn
424Huyện Sông HinhQuốc lộ 29 - Xã Sơn Giang (xã miền núi)Đoạn từ cầu Sông Nhau - Đến kênh tây sau Thủy Điện Sông Hinh160.000120.00080.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
425Huyện Sông HinhQuốc lộ 29 - Xã Sơn Giang (xã miền núi)Đoạn từ kênh tây sau Thủy điện Sông Hinh - Đến hết Thôn Suối Biểu100.00080.00060.00040.000-Đất SX-KD nông thôn
426Huyện Sông HinhQuốc lộ 29 - Xã Sơn Giang (xã miền núi)Đoạn từ Thôn Suối Biểu - Đến giáp ranh giới xã Đức Bình Đông80.00064.00052.00040.000-Đất SX-KD nông thôn
427Huyện Sông HinhĐường từ Quốc lộ 29 đến thôn Hà Giang - Xã Sơn Giang (xã miền núi)Đoạn từ Quốc lộ 29 - Đến hết kênh T20120.00080.00060.00040.000-Đất SX-KD nông thôn
428Huyện Sông HinhĐường từ Quốc lộ 29 đến thôn Hà Giang - Xã Sơn Giang (xã miền núi)Đoạn từ kênh T20 - Đến hết thôn Hà Giang80.00064.00052.00040.000-Đất SX-KD nông thôn
429Huyện Sông HinhĐường 20 tháng 7 - Xã Sơn Giang (xã miền núi)Đoạn từ Quốc lộ 29 - Đến niệm Phật đường Sơn Giang (đoạn Quốc lộ 29 Đến phân trường Tiểu học Nam Giang cũ)100.00080.00060.00040.000-Đất SX-KD nông thôn
430Huyện Sông HinhĐường 20 tháng 7 - Xã Sơn Giang (xã miền núi)Đoạn từ niệm Phật đường Sơn Giang - Đến hết trường mầm non Sơn Giang (Đoạn từ trụ sở UBND xã Sơn Giang (cũ) Đến Trường tiểu học xã Sơn Giang cũ)80.00064.00052.00040.000-Đất SX-KD nông thôn
431Huyện Sông HinhCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Giang (xã miền núi)Khu vực 1 -60.00048.00040.00032.000-Đất SX-KD nông thôn
432Huyện Sông HinhCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Giang (xã miền núi)Khu vực 2 -52.00040.00032.00028.000-Đất SX-KD nông thôn
433Huyện Sông HinhQuốc lộ 29 - Xã Đức Bình Đông (Xã miền núi)Đoạn từ ranh giới xã Sơn Giang - Đến giáp cống Suối Gáo (đường vào mỏ khai thác đá)100.00072.00060.00040.000-Đất SX-KD nông thôn
434Huyện Sông HinhQuốc lộ 29 - Xã Đức Bình Đông (Xã miền núi)Đoạn từ cống Suối Gáo (đường vào mỏ khai thác đá) - Đến cầu Sông Hinh140.000100.00080.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
435Huyện Sông HinhXã Đức Bình Đông (Xã miền núi)Đường từ Quốc lộ 29 - Đến nhà văn hóa thôn Tân Lập120.00080.00060.00040.000-Đất SX-KD nông thôn
436Huyện Sông HinhCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Đức Bình Đông (Xã miền núi)Khu vực 1 -60.00048.00040.00032.000-Đất SX-KD nông thôn
437Huyện Sông HinhCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Đức Bình Đông (Xã miền núi)Khu vực 2 -52.00040.00032.00028.000-Đất SX-KD nông thôn
438Huyện Sông HinhQuốc lộ 29 - Xã Ea Bia (Xã miền núi)Đoạn từ cầu Sông Hinh đến cầu suối Dù -140.000100.00080.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
439Huyện Sông HinhQuốc lộ 29 - Xã Ea Bia (Xã miền núi)Đoạn từ cầu suối Dù đến giáp điểm giáp ranh khu CN-TTCN (thị trấn) -120.00080.00060.00040.000-Đất SX-KD nông thôn
440Huyện Sông HinhQuốc lộ 29 - Xã Ea Bia (Xã miền núi)Đoạn từ điểm giáp ranh khu CN-TTCN đến ranh giới thị trấn Hai Riêng -240.000160.000120.00080.000-Đất SX-KD nông thôn
441Huyện Sông HinhQuốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Xã Ea Bia (Xã miền núi)Đoạn từ ranh giới thị trấn (Cầu EaBia) đến cầu Đung Gia (Nhà Ma Cách) -140.000100.00080.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
442Huyện Sông HinhQuốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Xã Ea Bia (Xã miền núi)Đoạn từ cầu Đung Gia (nhà Ma Cách) đến giáp ranh giới xã EaTrol -120.00080.00060.00040.000-Đất SX-KD nông thôn
443Huyện Sông HinhĐường từ tràn suối Bệnh viện đến Quốc lộ 19C (Đường từ tràng suối Bệnh viện đến ngã ba buôn Dành B đi EaTrol cũ) - Xã Ea Bia (Xã miền núi)-320.000240.000160.00080.000-Đất SX-KD nông thôn
444Huyện Sông HinhCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Ea Bia (Xã miền núi)Khu vực 1 -60.00056.00048.00044.000-Đất SX-KD nông thôn
445Huyện Sông HinhCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Ea Bia (Xã miền núi)Khu vực 2 -52.00048.00044.00040.000-Đất SX-KD nông thôn
446Huyện Sông HinhQuốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi)Đoạn từ điểm đầu cầu Sông Ba - Đến cầu ông Nãy120.00080.00060.00040.000-Đất SX-KD nông thôn
447Huyện Sông HinhQuốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi)Đoạn từ cầu ông Nãy - Đến cuối khu dân cư buôn Quang Dù100.00068.00052.00040.000-Đất SX-KD nông thôn
448Huyện Sông HinhQuốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi)Đoạn từ khu dân cư buôn Quang Dù - Đến giáp ranh giới thị trấn Hai Riêng120.00080.00060.00040.000-Đất SX-KD nông thôn
449Huyện Sông HinhĐường đi thôn Tuy Bình - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi)Đoạn từ đường Quốc lộ 19C (đường Quốc lộ 29 cũ) - Đến hết Trường tiểu học và THCS xã Đức Bình Tây120.00080.00060.00040.000-Đất SX-KD nông thôn
450Huyện Sông HinhĐường đi thôn Tuy Bình - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi)Đoạn từ Trường tiểu học và THCS Đức Bình Tây - Đến cuối thôn Tuy Bình100.00068.00056.00040.000-Đất SX-KD nông thôn
451Huyện Sông HinhĐường chợ - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi)Đoạn từ Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Đến ngã tư cuối nhà ông Nghị120.00080.00060.00040.000-Đất SX-KD nông thôn
452Huyện Sông HinhĐường thôn An Hòa - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi)Từ ngã tư Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Đi Đến giáp đường số 9100.00068.00056.00040.000-Đất SX-KD nông thôn
453Huyện Sông HinhĐường đi đập chính thủy điện sông Ba Hạ - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi)Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Đi Đến đập chính80.00064.00052.00040.000-Đất SX-KD nông thôn
454Huyện Sông HinhĐường liên thôn rộng 12m - Khu dân cư thôn An Hòa - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi)Đoạn từ Quốc lộ 19C - Đến giáp đường D4120.000----Đất SX-KD nông thôn
455Huyện Sông HinhKhu dân cư thôn An Hòa - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi)Đường D4 (đoạn từ giáp đường liên thôn rộng 12 m - Đến giáp đường Quốc lộ 19C), đường N3 (đoạn từ giáp đường D4 Đến giáp đường Quốc lộ 19C) và đường N5 (đoạn từ giáp đường D4 Đến giáp đường Quốc lộ 19C100.000----Đất SX-KD nông thôn
456Huyện Sông HinhKhu dân cư thôn An Hòa - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi)Các đường rộng 6m còn lại -88.000----Đất SX-KD nông thôn
457Huyện Sông HinhCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi)Khu vực 1 -72.00064.00056.00048.000-Đất SX-KD nông thôn
458Huyện Sông HinhCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi)Khu vực 2 -64.00056.00048.00040.000-Đất SX-KD nông thôn
459Huyện Sông HinhQuốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Xã EaTrol (Xã miền núi)Đoạn từ ranh giới xã EaBia - Đến Tràn buôn Thu60.00048.00040.00032.000-Đất SX-KD nông thôn
460Huyện Sông HinhQuốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Xã EaTrol (Xã miền núi)Đoạn từ tràn buôn Thu - Đến Cầu suối EaTrol68.00052.00044.00032.000-Đất SX-KD nông thôn
461Huyện Sông HinhQuốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Xã EaTrol (Xã miền núi)Đoạn từ cầu suối EaTrol - Đến giáp ranh giới xã Sông Hinh52.00040.00036.00030.000-Đất SX-KD nông thôn
462Huyện Sông HinhCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã EaTrol (Xã miền núi)Khu vực 1 -52.00040.00036.00028.000-Đất SX-KD nông thôn
463Huyện Sông HinhCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã EaTrol (Xã miền núi)Khu vực 2 -40.00032.00028.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
464Huyện Sông HinhQuốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Xã Sông Hinh (Xã miền núi)Đoạn từ ranh giới xã EaTrol - Đến ngã 3 đường Đi Suối tre52.00040.00036.00030.000-Đất SX-KD nông thôn
465Huyện Sông HinhQuốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Xã Sông Hinh (Xã miền núi)Đoạn từ ngã 3 đường đi suối tre - Đến ngã 3 thôn Bình Yên60.00044.00040.00032.000-Đất SX-KD nông thôn
466Huyện Sông HinhQuốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Xã Sông Hinh (Xã miền núi)Đoạn từ ngã 3 thôn Bình Yên - Đến giáp ranh tỉnh ĐăkLăk52.00040.00036.00030.000-Đất SX-KD nông thôn
467Huyện Sông HinhĐường trung tâm xã - Xã Sông Hinh (Xã miền núi)Đoạn từ Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Đến cuối trường THCS xã Sông Hinh48.00036.00032.00028.000-Đất SX-KD nông thôn
468Huyện Sông HinhĐường trung tâm xã - Xã Sông Hinh (Xã miền núi)Đoạn từ trường THCS xã Sông Hinh - Đến hết đường bê tông44.00032.00028.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
469Huyện Sông HinhCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sông Hinh (Xã miền núi)Khu vực 1 -44.00032.00028.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
470Huyện Sông HinhCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sông Hinh (Xã miền núi)Khu vực 2 -40.00032.00028.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
471Huyện Sông HinhQuốc lộ 29 - Xã EaBar (Xã miền núi)Đoạn từ ranh giới thị trấn Hai Riêng - Đến ngã ba Đi buôn Ken xã EaBá120.00080.00060.00040.000-Đất SX-KD nông thôn
472Huyện Sông HinhQuốc lộ 29 - Xã EaBar (Xã miền núi)Đoạn từ ngã ba đi buôn Ken xã EaBá - Đến UBND xã (trụ sở mới)180.000140.000100.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
473Huyện Sông HinhQuốc lộ 29 - Xã EaBar (Xã miền núi)Đoạn từ trụ sở UBND xã (mới) - Đến cầu buôn Chung160.000140.00096.00056.000-Đất SX-KD nông thôn
474Huyện Sông HinhQuốc lộ 29 - Xã EaBar (Xã miền núi)Đoạn từ cầu Buôn Chung - Đến giáp ranh giới xã EaLy300.000200.000140.000100.000-Đất SX-KD nông thôn
475Huyện Sông HinhKhu quy hoạch mới khu dân cư Buôn Trinh - Xã EaBar (Xã miền núi)Các đường rộng 14 mét (trừ đường sát với đường ĐT 645) -112.00080.00056.00040.000-Đất SX-KD nông thôn
476Huyện Sông HinhKhu quy hoạch mới khu dân cư Buôn Trinh - Xã EaBar (Xã miền núi)Các đường và đoạn đường còn lại trong khu quy hoạch mới (rộng dưới 14 m) -96.00068.00048.00034.000-Đất SX-KD nông thôn
477Huyện Sông HinhĐường Trường Sơn Đông - Xã EaBar (Xã miền núi)Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 29 - Đến cống mỏ đá132.00092.00064.00044.000-Đất SX-KD nông thôn
478Huyện Sông HinhĐường Trường Sơn Đông - Xã EaBar (Xã miền núi)Đoạn từ cống mỏ đá - Đến ngã ba Đi xã EaBá80.00060.00044.00032.000-Đất SX-KD nông thôn
479Huyện Sông HinhĐường Trường Sơn Đông - Xã EaBar (Xã miền núi)Đoạn từ ngã ba đi xã EaBá - Đến ranh giới xã Ea Lâm68.00052.00036.00028.000-Đất SX-KD nông thôn
480Huyện Sông HinhĐường từ Quốc lộ 29 cây xăng đến ngã 3 thôn EaDin - Xã EaBar (Xã miền núi)-120.000100.00080.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
481Huyện Sông HinhCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã EaBar (Xã miền núi)Khu vực 1 -64.00052.00036.00028.000-Đất SX-KD nông thôn
482Huyện Sông HinhCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã EaBar (Xã miền núi)Khu vực 2 -52.00036.00028.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
483Huyện Sông HinhQuốc lộ 29 - Xã EaLy (Xã miền núi)Đoạn từ cầu ranh giới xã EaBar - Đến tràn Thanh niên xung phong320.000240.000160.000120.000-Đất SX-KD nông thôn
484Huyện Sông HinhQuốc lộ 29 - Xã EaLy (Xã miền núi)Đoạn từ tràn Thanh niên xung phong - Đến cầu EaLy160.000112.00080.00056.000-Đất SX-KD nông thôn
485Huyện Sông HinhQuốc lộ 29 - Xã EaLy (Xã miền núi)Đoạn từ cầu EaLy - Đến ranh giới tỉnh Đăklăk (cầu Erong Reng)88.00060.00048.00032.000-Đất SX-KD nông thôn
486Huyện Sông HinhĐường Trường Sơn Đông - Xã EaLy (Xã miền núi)Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 29 - Đến Km492120.00084.00060.00040.000-Đất SX-KD nông thôn
487Huyện Sông HinhĐường Trường Sơn Đông - Xã EaLy (Xã miền núi)Đoạn từ Km492 - Đến ngã ba Đi thôn Tân Sơn80.00060.00048.00032.000-Đất SX-KD nông thôn
488Huyện Sông HinhĐường Trường Sơn Đông - Xã EaLy (Xã miền núi)Đoạn từ ngã ba đi thôn Tân Sơn - Đến giáp ranh giới huyện M'Đrăk tỉnh ĐăkLăk48.00036.00028.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
489Huyện Sông HinhĐường từ ngã ba Quốc lộ 29 đến trường Tiểu học Tân Lập - Xã EaLy (Xã miền núi)-220.000152.000104.00072.000-Đất SX-KD nông thôn
490Huyện Sông HinhCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã EaLy (Xã miền núi)Khu vực 1 -100.00080.00060.00040.000-Đất SX-KD nông thôn
491Huyện Sông HinhCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã EaLy (Xã miền núi)Khu vực 2 -80.00060.00048.00032.000-Đất SX-KD nông thôn
492Huyện Sông HinhĐường Trường Sơn Đông - Xã EaLâm (Xã miền núi)Đoạn từ cầu Suối Ố (giáp ranh huyện Krông Pa tỉnh Gia Lai) - Đến Km481 (gần cống EaSai)80.00056.00040.00028.000-Đất SX-KD nông thôn
493Huyện Sông HinhĐường Trường Sơn Đông - Xã EaLâm (Xã miền núi)Đoạn từ Km481 (gần cống EaSai) - Đến giáp ranh xã EaBar68.00052.00036.00028.000-Đất SX-KD nông thôn
494Huyện Sông HinhCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã EaLâm (Xã miền núi)Khu vực 1 -48.00040.00032.00028.000-Đất SX-KD nông thôn
495Huyện Sông HinhCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã EaLâm (Xã miền núi)Khu vực 2 -40.00032.00028.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
496Huyện Sông HinhQuốc lộ 29 - Xã EaBá (Xã miền núi)-120.00080.00060.00040.000-Đất SX-KD nông thôn
497Huyện Sông HinhCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã EaBá (Xã miền núi)Khu vực 1 -60.00048.00036.00028.000-Đất SX-KD nông thôn
498Huyện Sông HinhCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã EaBá (Xã miền núi)Khu vực 2 -48.00040.00032.00024.000-Đất SX-KD nông thôn
499Huyện Sông HinhCác xã: xã Sơn Giang, Đức Bình Đông (Trừ đất trong khu dân cư và đất giáp ranh giữa xã đồng bằng với xã miền núi)-25.00023.00020.00018.000-Đất trồng lúa nước 2 vụ
500Huyện Sông HinhThị trấn Hai Riêng (Trừ đất trong khu dân cư và đất giáp ranh giữa xã đồng bằng với xã miền núi)-23.00021.00018.00016.000-Đất trồng lúa nước 2 vụ

5/5 - (1 bình chọn)

 
® 2024 LawFirm.Vn - The information provided by LawFirm.Vn is not a substitute for legal. If you request any information you may receive a phone call or email from our one of our Case Managers. For more information please see our privacy policy, terms of use, cookie policy, and disclaimer.
Có thể bạn quan tâm
Để lại câu trả lời

Trường "Địa chỉ email" của bạn sẽ không được công khai.

ZaloFacebookMailMap