Bảng giá đất xã Krông Á, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Krông Á, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
Bảng giá đất xã Krông Á, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
2.2. Bảng giá đất xã Krông Á, tỉnh Đắk Lắk
Xã Krông Á Sắp xếp từ: Xã Cư San, xã Krông Á.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Krông Á | Đường giao thông liên thôn từ cầu Tăk Drung đến thôn Sông Chò Cầu Tăk Drung - Đến thôn Sông Chò | Đất khoáng sản | 48.000 | 30.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Đường giao thông từ điểm trường tiểu học La Văn Cầu đến cuối điểm dân cư Ea Ta Ngã điểm trường tiểu học La Văn Cầu - Cuối điểm dân cư Ea Ta | Đất khoáng sản | 40.000 | 28.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Đường giao thông từ Ngã ba Sông Chò đến cuối điểm dân cư Bời Lời Ngã ba Sông Chò - Cuối điểm dân cư Bời Lời | Đất khoáng sản | 40.000 | 28.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ - | Đất khoáng sản | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Á | Xã Krông Á - | Đất trồng lúa | 30.000 | 25.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Xã Krông Á - | Đất trồng cây hàng năm | 25.000 | 20.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Á | Xã Krông Á - | Đất trồng cây lâu năm | 25.000 | 20.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Á | Xã Krông Á - | Đất rừng sản xuất | 15.000 | 12.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Á | Xã Krông Á - | Đất rừng phòng hộ | 7.500 | 6.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Á | Xã Krông Á - | Đất rừng đặc dụng | 7.500 | 6.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Á | Xã Krông Á - | Đất nuôi trồng thủy sản | 18.000 | 15.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Á | Xã Krông Á - | Đất nông nghiệp khác | 12.500 | 10.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Á | Xã Krông Á Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 28.000 | 22.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Á | Tỉnh lộ 13B Quán tạp hóa Thùy Dung (thửa đất số 19, 20, TBĐ số 50) - Cầu bản Tăk Drung | Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | 28.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Tỉnh lộ 13B Cầu bản Tăk Drung - Đến khu dân cư thôn EA Krông | Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 32.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Đường liên thôn từ thôn 2, 3 đi thôn 5 Ngã 3 trường Ngô Gia Tự - Hết thửa đất số 178 và thửa đất số 144 TBĐ số 137 (16 cũ Krông Á) | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | 32.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Đường liên thôn từ thôn 2, 3 đi thôn 5 Hết thửa đất số 178 và thửa đất số 144 TBĐ số 137 (16 cũ Krông Á) - Đến đoạn giao với Đường Trường Sơn Đông | Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | 28.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Đường giao thông đoạn từ Ngã ba đường vào Trung Nguyên đến đường giao thông liên thôn từ thôn 2, 3 đi thôn 5 Ngã ba nhà ông Tuấn Hòa vào Trung Nguyên (thửa đất số 38 TBĐ số 125) - Hết ranh giới đất nhà ông Tốn, thôn 1 (thửa đất số 160 TBĐ số 130; thửa đất số 6 TBĐ số 136) | Đất TM-DV nông thôn | 42.000 | 28.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Đường giao thông đoạn từ Ngã ba đường vào Trung Nguyên đến đường giao thông liên thôn từ thôn 2, 3 đi thôn 5 Hết ranh giới đất nhà ông Tốn, thôn 1 (thửa đất số 160 TBĐ số 130; thửa đất số 6 TBĐ số 136) - Đường đi thôn 1, tới ngã ba nhà ông An (hết thửa đất số 145, 183 TBĐ số 137) | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | 28.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Đường giao thông đoạn từ trường Mầm non Hoa Anh Đào đến đoạn giao với Đường Trường Sơn Đông Hết ranh giới trường Mầm non Hoa Anh Đào (Bên trái thửa đất số 59, bên phải thửa đất số 220 TBĐ số 132 (TBĐ số 11 Krông Á cũ) - Đến đoạn giao với Đường Trường Sơn Đông | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | 32.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Đường giao thông liên thôn 1 đi thôn 3 Ngã 3 hội trường thôn 1 - Hết đất nhà ông Lê Hồng Khánh (thôn 1) (hết thửa đất số 64, 191 TBĐ số 137) | Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | 28.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Đường giao thông liên thôn 1 đi thôn 6 Ngã 3 hội trường thôn 1 - Hết Hội trường thôn 6 (hết thửa đất số 107 TBĐ số 142) | Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | 28.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Đường giao thông liên xã đi Cư Yang Ngã 3 đường đi thôn 1 - Hết địa bàn xã (giáp ranh giới xã Cư Yang) | Đất TM-DV nông thôn | 48.000 | 28.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Đường giao thông liên thôn 2 đi thôn 4 Ngã 3 Bưu điện xã Krông Á - Hết đất nhà ông Nguyễn Lưu Tú (thôn 2) (hết thửa đất số 64, 65 TBĐ số 126) | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | 28.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Đường giao thông liên thôn 5, 6 Ngã ba điểm trường mầm non thôn 5 - Hết đất nhà ông Vi Văn Mạnh (thôn 5) (hết thửa đất số 121, 122 TBĐ số 151) | Đất TM-DV nông thôn | 38.000 | 28.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Đường giao thông thôn 4 Đoạn giao với Đường Trường Sơn Đông - Hết thửa đất số 30, 60 TBĐ số 134 | Đất TM-DV nông thôn | 38.000 | 28.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Đường giao thông thôn 7 Đoạn giao với Đường Trường Sơn Đông - Hội trường thôn 7 (Hết thửa đất số 75, 77 TBĐ số 153) | Đất TM-DV nông thôn | 38.000 | 28.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Đường giao thông Vòng quanh thôn 8 Ngã ba giao với đường Trường Sơn Đông - Ngã ba giao TL13B | Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | 36.000 | 28.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Đường giao thông thôn 7A Ngã ba giao TL13B - Cuối thôn 7A (hướng về phía Bắc) | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 40.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Đường giao thông thôn 7A Ngã ba giao TL13B - Cuối thôn 7A (hướng về phía Nam) | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 32.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Đường giao thông thôn 5A Đến ngã 3 thôn 5A (Giao TL 13B) - Cuối thôn 5A | Đất TM-DV nông thôn | 48.000 | 29.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Đường giao thông thôn 5A Đến ngã 3 giao TL 13B) - Đến chi hội thôn 5A (Chi hội Cư San cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 32.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Đường giao thông trục chính thôn 4A Từ đầu thôn 4A - Cuối thôn 4A | Đất TM-DV nông thôn | 48.000 | 29.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Đường giao từ TL13B đi cầu tràn Ea Krông Ngã 3 giao TL13B - Cầu tràn | Đất TM-DV nông thôn | 48.000 | 29.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Đường giao thông Ea Krông - Ea Sanh Ngã ba Ea Krông - Cầu tràn | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 32.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Đường giao thông Ea Krông - Ea Sanh Cầu tràn - Cuối thôn Ea Sanh | Đất TM-DV nông thôn | 48.000 | 30.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Đường giao thông Ea Krông - Thôn Sông Chò Ngã ba Ea Krông - Đến Ngã điểm trường tiểu học La Văn Cầu | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 32.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Đường giao thông Ea Krông - Thôn Sông Chò Ngã điểm trường tiểu học La Văn Cầu - Đến cuối dân cư thôn Sông Chò | Đất TM-DV nông thôn | 48.000 | 30.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Đường giao thông liên thôn thông Ea Krông đến cuối dân cư Ea Khát Từ đường trục chính Ea Krông - Cuối dân cư Ea Khát | Đất TM-DV nông thôn | 48.000 | 29.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Đường giao thông liên thôn từ cầu Tăk Drung đến thôn Sông Chò Cầu Tăk Drung - Đến thôn Sông Chò | Đất TM-DV nông thôn | 48.000 | 30.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Đường giao thông từ điểm trường tiểu học La Văn Cầu đến cuối điểm dân cư Ea Ta Ngã điểm trường tiểu học La Văn Cầu - Cuối điểm dân cư Ea Ta | Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | 28.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Đường giao thông từ Ngã ba Sông Chò đến cuối điểm dân cư Bời Lời Ngã ba Sông Chò - Cuối điểm dân cư Bời Lời | Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | 28.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ - | Đất TM-DV nông thôn | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Á | Đường Trường Sơn Đông Giáp ranh xã M'Drắk - Hết ranh giới trường Mầm non Hoa Anh Đào (Bên trái thửa đất số 59, bên phải thửa đất số 220 TBĐ số 132 (TBĐ số 11 Krông Á cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 88.000 | 40.000 | 28.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Đường Trường Sơn Đông Hết ranh giới trường Mầm non Hoa Anh Đào (Bên trái thửa đất số 59, bên phải thửa đất số 220 TBĐ số 132 (TBĐ số 11 Krông Á cũ) - Nhà ông Chu Văn Nổ (hết đường sân bay - bên phải thửa đất số 20, bên trái thửa đất số 19 TBĐ số 157 (36 cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 68.000 | 36.000 | 28.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Đường Trường Sơn Đông Nhà ông Chu Văn Nổ (hết đường sân bay - bên phải thửa đất số 20, bên trái thửa đất số 19 TBĐ số 157 (36 cũ) - Đầu khu dân cư thôn 8 (đến thửa số 7, TBĐ số 24) | Đất SX-KD nông thôn | 32.000 | 28.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Đường Trường Sơn Đông Đầu khu dân cư thôn 8 (đến thửa số 7, TBĐ số 24) - Cầu đi vào thôn 8 (Hết thửa đất số 20, TBĐ số 25) | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 32.000 | 27.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Đường Trường Sơn Đông Cầu đi vào thôn 8 (Hết thửa đất số 20, TBĐ số 25) - Hết ranh giới xã Krông Á (cầu sông Krông Pắc) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 44.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Tỉnh lộ 13B Ngã 3 đường Trường Sơn Đông với Tỉnh Lộ 13B - Đến ngã 3 thôn 5A | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 48.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Tỉnh lộ 13B Đến ngã 3 thôn 5A (Giao TL 13B) - Đến cuối khu dân cư thôn 6A | Đất SX-KD nông thôn | 64.000 | 32.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Tỉnh lộ 13B Quán tạp hóa Thùy Dung (thửa đất số 19, 20, TBĐ số 50) - Cầu bản Tăk Drung | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | 28.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Tỉnh lộ 13B Cầu bản Tăk Drung - Đến khu dân cư thôn EA Krông | Đất SX-KD nông thôn | 64.000 | 32.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Đường liên thôn từ thôn 2, 3 đi thôn 5 Ngã 3 trường Ngô Gia Tự - Hết thửa đất số 178 và thửa đất số 144 TBĐ số 137 (16 cũ Krông Á) | Đất SX-KD nông thôn | 44.000 | 32.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Đường liên thôn từ thôn 2, 3 đi thôn 5 Hết thửa đất số 178 và thửa đất số 144 TBĐ số 137 (16 cũ Krông Á) - Đến đoạn giao với Đường Trường Sơn Đông | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | 28.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Đường giao thông đoạn từ Ngã ba đường vào Trung Nguyên đến đường giao thông liên thôn từ thôn 2, 3 đi thôn 5 Ngã ba nhà ông Tuấn Hòa vào Trung Nguyên (thửa đất số 38 TBĐ số 125) - Hết ranh giới đất nhà ông Tốn, thôn 1 (thửa đất số 160 TBĐ số 130; thửa đất số 6 TBĐ số 136) | Đất SX-KD nông thôn | 42.000 | 28.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Đường giao thông đoạn từ Ngã ba đường vào Trung Nguyên đến đường giao thông liên thôn từ thôn 2, 3 đi thôn 5 Hết ranh giới đất nhà ông Tốn, thôn 1 (thửa đất số 160 TBĐ số 130; thửa đất số 6 TBĐ số 136) - Đường đi thôn 1, tới ngã ba nhà ông An (hết thửa đất số 145, 183 TBĐ số 137) | Đất SX-KD nông thôn | 44.000 | 28.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Đường giao thông đoạn từ trường Mầm non Hoa Anh Đào đến đoạn giao với Đường Trường Sơn Đông Hết ranh giới trường Mầm non Hoa Anh Đào (Bên trái thửa đất số 59, bên phải thửa đất số 220 TBĐ số 132 (TBĐ số 11 Krông Á cũ) - Đến đoạn giao với Đường Trường Sơn Đông | Đất SX-KD nông thôn | 44.000 | 32.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Đường giao thông liên thôn 1 đi thôn 3 Ngã 3 hội trường thôn 1 - Hết đất nhà ông Lê Hồng Khánh (thôn 1) (hết thửa đất số 64, 191 TBĐ số 137) | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | 28.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Đường giao thông liên thôn 1 đi thôn 6 Ngã 3 hội trường thôn 1 - Hết Hội trường thôn 6 (hết thửa đất số 107 TBĐ số 142) | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | 28.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Đường giao thông liên xã đi Cư Yang Ngã 3 đường đi thôn 1 - Hết địa bàn xã (giáp ranh giới xã Cư Yang) | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 28.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Đường giao thông liên thôn 2 đi thôn 4 Ngã 3 Bưu điện xã Krông Á - Hết đất nhà ông Nguyễn Lưu Tú (thôn 2) (hết thửa đất số 64, 65 TBĐ số 126) | Đất SX-KD nông thôn | 44.000 | 28.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Đường giao thông liên thôn 5, 6 Ngã ba điểm trường mầm non thôn 5 - Hết đất nhà ông Vi Văn Mạnh (thôn 5) (hết thửa đất số 121, 122 TBĐ số 151) | Đất SX-KD nông thôn | 38.000 | 28.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Đường giao thông thôn 4 Đoạn giao với Đường Trường Sơn Đông - Hết thửa đất số 30, 60 TBĐ số 134 | Đất SX-KD nông thôn | 38.000 | 28.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Đường giao thông thôn 7 Đoạn giao với Đường Trường Sơn Đông - Hội trường thôn 7 (Hết thửa đất số 75, 77 TBĐ số 153) | Đất SX-KD nông thôn | 38.000 | 28.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Đường giao thông Vòng quanh thôn 8 Ngã ba giao với đường Trường Sơn Đông - Ngã ba giao TL13B | Đất SX-KD nông thôn | 56.000 | 36.000 | 28.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Đường giao thông thôn 7A Ngã ba giao TL13B - Cuối thôn 7A (hướng về phía Bắc) | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 40.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Đường giao thông thôn 7A Ngã ba giao TL13B - Cuối thôn 7A (hướng về phía Nam) | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 32.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Đường giao thông thôn 5A Đến ngã 3 thôn 5A (Giao TL 13B) - Cuối thôn 5A | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 29.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Đường giao thông thôn 5A Đến ngã 3 giao TL 13B) - Đến chi hội thôn 5A (Chi hội Cư San cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 64.000 | 32.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Đường giao thông trục chính thôn 4A Từ đầu thôn 4A - Cuối thôn 4A | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 29.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Đường giao từ TL13B đi cầu tràn Ea Krông Ngã 3 giao TL13B - Cầu tràn | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 29.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Đường giao thông Ea Krông - Ea Sanh Ngã ba Ea Krông - Cầu tràn | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 32.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Đường giao thông Ea Krông - Ea Sanh Cầu tràn - Cuối thôn Ea Sanh | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 30.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Đường giao thông Ea Krông - Thôn Sông Chò Ngã ba Ea Krông - Đến Ngã điểm trường tiểu học La Văn Cầu | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 32.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Đường giao thông Ea Krông - Thôn Sông Chò Ngã điểm trường tiểu học La Văn Cầu - Đến cuối dân cư thôn Sông Chò | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 30.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Đường giao thông liên thôn thông Ea Krông đến cuối dân cư Ea Khát Từ đường trục chính Ea Krông - Cuối dân cư Ea Khát | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 29.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Đường giao thông liên thôn từ cầu Tăk Drung đến thôn Sông Chò Cầu Tăk Drung - Đến thôn Sông Chò | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 30.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Đường giao thông từ điểm trường tiểu học La Văn Cầu đến cuối điểm dân cư Ea Ta Ngã điểm trường tiểu học La Văn Cầu - Cuối điểm dân cư Ea Ta | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | 28.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Đường giao thông từ Ngã ba Sông Chò đến cuối điểm dân cư Bời Lời Ngã ba Sông Chò - Cuối điểm dân cư Bời Lời | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | 28.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ - | Đất SX-KD nông thôn | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Á | Đường Trường Sơn Đông Giáp ranh xã M'Drắk - Hết ranh giới trường Mầm non Hoa Anh Đào (Bên trái thửa đất số 59, bên phải thửa đất số 220 TBĐ số 132 (TBĐ số 11 Krông Á cũ) | Đất khoáng sản | 88.000 | 40.000 | 28.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Đường Trường Sơn Đông Hết ranh giới trường Mầm non Hoa Anh Đào (Bên trái thửa đất số 59, bên phải thửa đất số 220 TBĐ số 132 (TBĐ số 11 Krông Á cũ) - Nhà ông Chu Văn Nổ (hết đường sân bay - bên phải thửa đất số 20, bên trái thửa đất số 19 TBĐ số 157 (36 cũ) | Đất khoáng sản | 68.000 | 36.000 | 28.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Đường Trường Sơn Đông Nhà ông Chu Văn Nổ (hết đường sân bay - bên phải thửa đất số 20, bên trái thửa đất số 19 TBĐ số 157 (36 cũ) - Đầu khu dân cư thôn 8 (đến thửa số 7, TBĐ số 24) | Đất khoáng sản | 32.000 | 28.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Đường Trường Sơn Đông Đầu khu dân cư thôn 8 (đến thửa số 7, TBĐ số 24) - Cầu đi vào thôn 8 (Hết thửa đất số 20, TBĐ số 25) | Đất khoáng sản | 60.000 | 32.000 | 27.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Đường Trường Sơn Đông Cầu đi vào thôn 8 (Hết thửa đất số 20, TBĐ số 25) - Hết ranh giới xã Krông Á (cầu sông Krông Pắc) | Đất khoáng sản | 100.000 | 44.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Tỉnh lộ 13B Ngã 3 đường Trường Sơn Đông với Tỉnh Lộ 13B - Đến ngã 3 thôn 5A | Đất khoáng sản | 120.000 | 48.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Tỉnh lộ 13B Đến ngã 3 thôn 5A (Giao TL 13B) - Đến cuối khu dân cư thôn 6A | Đất khoáng sản | 64.000 | 32.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Tỉnh lộ 13B Quán tạp hóa Thùy Dung (thửa đất số 19, 20, TBĐ số 50) - Cầu bản Tăk Drung | Đất khoáng sản | 40.000 | 28.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Tỉnh lộ 13B Cầu bản Tăk Drung - Đến khu dân cư thôn EA Krông | Đất khoáng sản | 64.000 | 32.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Đường liên thôn từ thôn 2, 3 đi thôn 5 Ngã 3 trường Ngô Gia Tự - Hết thửa đất số 178 và thửa đất số 144 TBĐ số 137 (16 cũ Krông Á) | Đất khoáng sản | 44.000 | 32.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Đường liên thôn từ thôn 2, 3 đi thôn 5 Hết thửa đất số 178 và thửa đất số 144 TBĐ số 137 (16 cũ Krông Á) - Đến đoạn giao với Đường Trường Sơn Đông | Đất khoáng sản | 40.000 | 28.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Đường giao thông đoạn từ Ngã ba đường vào Trung Nguyên đến đường giao thông liên thôn từ thôn 2, 3 đi thôn 5 Ngã ba nhà ông Tuấn Hòa vào Trung Nguyên (thửa đất số 38 TBĐ số 125) - Hết ranh giới đất nhà ông Tốn, thôn 1 (thửa đất số 160 TBĐ số 130; thửa đất số 6 TBĐ số 136) | Đất khoáng sản | 42.000 | 28.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Đường giao thông đoạn từ Ngã ba đường vào Trung Nguyên đến đường giao thông liên thôn từ thôn 2, 3 đi thôn 5 Hết ranh giới đất nhà ông Tốn, thôn 1 (thửa đất số 160 TBĐ số 130; thửa đất số 6 TBĐ số 136) - Đường đi thôn 1, tới ngã ba nhà ông An (hết thửa đất số 145, 183 TBĐ số 137) | Đất khoáng sản | 44.000 | 28.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Đường giao thông đoạn từ trường Mầm non Hoa Anh Đào đến đoạn giao với Đường Trường Sơn Đông Hết ranh giới trường Mầm non Hoa Anh Đào (Bên trái thửa đất số 59, bên phải thửa đất số 220 TBĐ số 132 (TBĐ số 11 Krông Á cũ) - Đến đoạn giao với Đường Trường Sơn Đông | Đất khoáng sản | 44.000 | 32.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Đường giao thông liên thôn 1 đi thôn 3 Ngã 3 hội trường thôn 1 - Hết đất nhà ông Lê Hồng Khánh (thôn 1) (hết thửa đất số 64, 191 TBĐ số 137) | Đất khoáng sản | 40.000 | 28.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Đường giao thông liên thôn 1 đi thôn 6 Ngã 3 hội trường thôn 1 - Hết Hội trường thôn 6 (hết thửa đất số 107 TBĐ số 142) | Đất khoáng sản | 40.000 | 28.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Đường giao thông liên xã đi Cư Yang Ngã 3 đường đi thôn 1 - Hết địa bàn xã (giáp ranh giới xã Cư Yang) | Đất khoáng sản | 48.000 | 28.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Đường giao thông liên thôn 2 đi thôn 4 Ngã 3 Bưu điện xã Krông Á - Hết đất nhà ông Nguyễn Lưu Tú (thôn 2) (hết thửa đất số 64, 65 TBĐ số 126) | Đất khoáng sản | 44.000 | 28.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Đường giao thông liên thôn 5, 6 Ngã ba điểm trường mầm non thôn 5 - Hết đất nhà ông Vi Văn Mạnh (thôn 5) (hết thửa đất số 121, 122 TBĐ số 151) | Đất khoáng sản | 38.000 | 28.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Đường giao thông thôn 4 Đoạn giao với Đường Trường Sơn Đông - Hết thửa đất số 30, 60 TBĐ số 134 | Đất khoáng sản | 38.000 | 28.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Đường giao thông thôn 7 Đoạn giao với Đường Trường Sơn Đông - Hội trường thôn 7 (Hết thửa đất số 75, 77 TBĐ số 153) | Đất khoáng sản | 38.000 | 28.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Đường giao thông Vòng quanh thôn 8 Ngã ba giao với đường Trường Sơn Đông - Ngã ba giao TL13B | Đất khoáng sản | 56.000 | 36.000 | 28.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Đường giao thông thôn 7A Ngã ba giao TL13B - Cuối thôn 7A (hướng về phía Bắc) | Đất khoáng sản | 80.000 | 40.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Đường giao thông thôn 7A Ngã ba giao TL13B - Cuối thôn 7A (hướng về phía Nam) | Đất khoáng sản | 60.000 | 32.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Đường giao thông thôn 5A Đến ngã 3 thôn 5A (Giao TL 13B) - Cuối thôn 5A | Đất khoáng sản | 48.000 | 29.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Đường giao thông thôn 5A Đến ngã 3 giao TL 13B) - Đến chi hội thôn 5A (Chi hội Cư San cũ) | Đất khoáng sản | 64.000 | 32.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Đường giao thông trục chính thôn 4A Từ đầu thôn 4A - Cuối thôn 4A | Đất khoáng sản | 48.000 | 29.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Đường giao từ TL13B đi cầu tràn Ea Krông Ngã 3 giao TL13B - Cầu tràn | Đất khoáng sản | 48.000 | 29.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Đường giao thông Ea Krông - Ea Sanh Ngã ba Ea Krông - Cầu tràn | Đất khoáng sản | 60.000 | 32.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Đường giao thông Ea Krông - Ea Sanh Cầu tràn - Cuối thôn Ea Sanh | Đất khoáng sản | 48.000 | 30.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Đường giao thông Ea Krông - Thôn Sông Chò Ngã ba Ea Krông - Đến Ngã điểm trường tiểu học La Văn Cầu | Đất khoáng sản | 60.000 | 32.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Đường giao thông Ea Krông - Thôn Sông Chò Ngã điểm trường tiểu học La Văn Cầu - Đến cuối dân cư thôn Sông Chò | Đất khoáng sản | 48.000 | 30.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Đường giao thông liên thôn thông Ea Krông đến cuối dân cư Ea Khát Từ đường trục chính Ea Krông - Cuối dân cư Ea Khát | Đất khoáng sản | 48.000 | 29.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Đường giao thông liên thôn từ cầu Tăk Drung đến thôn Sông Chò Cầu Tăk Drung - Đến thôn Sông Chò | Đất khoáng sản | 48.000 | 30.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Đường giao thông từ điểm trường tiểu học La Văn Cầu đến cuối điểm dân cư Ea Ta Ngã điểm trường tiểu học La Văn Cầu - Cuối điểm dân cư Ea Ta | Đất khoáng sản | 40.000 | 28.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Đường giao thông từ Ngã ba Sông Chò đến cuối điểm dân cư Bời Lời Ngã ba Sông Chò - Cuối điểm dân cư Bời Lời | Đất khoáng sản | 40.000 | 28.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ - | Đất khoáng sản | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Á | Xã Krông Á - | Đất trồng lúa | 30.000 | 25.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Krông Á | Xã Krông Á - | Đất trồng cây hàng năm | 25.000 | 20.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Á | Xã Krông Á - | Đất trồng cây lâu năm | 25.000 | 20.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Á | Xã Krông Á - | Đất rừng sản xuất | 15.000 | 12.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Á | Xã Krông Á - | Đất rừng phòng hộ | 7.500 | 6.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Á | Xã Krông Á - | Đất rừng đặc dụng | 7.500 | 6.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Á | Xã Krông Á - | Đất nuôi trồng thủy sản | 18.000 | 15.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Á | Xã Krông Á - | Đất nông nghiệp khác | 12.500 | 10.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Á | Xã Krông Á Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 28.000 | 22.000 | 0 | 0 |
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất
