• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Krông Á, tỉnh Đắk Lắk 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Krông Á, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất xã Krông Á, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất xã Krông Á, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Krông Á, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Krông Á, tỉnh Đắk Lắk 2026

2. Bảng giá đất xã Krông Á, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Krông Á, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất xã Krông Á, tỉnh Đắk Lắk

Xã Krông Á Sắp xếp từ: Xã Cư San, xã Krông Á.

Tìm đường (Loading)...
STT Khu vực Tên đường Loại đất VT1 VT2 VT3 VT4
21701 Xã Krông Á Đường giao thông liên thôn từ cầu Tăk Drung đến thôn Sông Chò Cầu Tăk Drung - Đến thôn Sông Chò Đất khoáng sản 48.000 30.000 26.000 0
21702 Xã Krông Á Đường giao thông từ điểm trường tiểu học La Văn Cầu đến cuối điểm dân cư Ea Ta Ngã điểm trường tiểu học La Văn Cầu - Cuối điểm dân cư Ea Ta Đất khoáng sản 40.000 28.000 26.000 0
21703 Xã Krông Á Đường giao thông từ Ngã ba Sông Chò đến cuối điểm dân cư Bời Lời Ngã ba Sông Chò - Cuối điểm dân cư Bời Lời Đất khoáng sản 40.000 28.000 26.000 0
21704 Xã Krông Á Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ - Đất khoáng sản 26.000 0 0 0
21705 Xã Krông Á Xã Krông Á - Đất trồng lúa 30.000 25.000 20.000 0
21706 Xã Krông Á Xã Krông Á - Đất trồng cây hàng năm 25.000 20.000 0 0
21707 Xã Krông Á Xã Krông Á - Đất trồng cây lâu năm 25.000 20.000 0 0
21708 Xã Krông Á Xã Krông Á - Đất rừng sản xuất 15.000 12.000 0 0
21709 Xã Krông Á Xã Krông Á - Đất rừng phòng hộ 7.500 6.000 0 0
21710 Xã Krông Á Xã Krông Á - Đất rừng đặc dụng 7.500 6.000 0 0
21711 Xã Krông Á Xã Krông Á - Đất nuôi trồng thủy sản 18.000 15.000 0 0
21712 Xã Krông Á Xã Krông Á - Đất nông nghiệp khác 12.500 10.000 0 0
21713 Xã Krông Á Xã Krông Á Đất chăn nuôi tập trung - Đất nông nghiệp khác 28.000 22.000 0 0
21601 Xã Krông Á Tỉnh lộ 13B Quán tạp hóa Thùy Dung (thửa đất số 19, 20, TBĐ số 50) - Cầu bản Tăk Drung Đất TM-DV nông thôn 40.000 28.000 26.000 0
21602 Xã Krông Á Tỉnh lộ 13B Cầu bản Tăk Drung - Đến khu dân cư thôn EA Krông Đất TM-DV nông thôn 64.000 32.000 26.000 0
21603 Xã Krông Á Đường liên thôn từ thôn 2, 3 đi thôn 5 Ngã 3 trường Ngô Gia Tự - Hết thửa đất số 178 và thửa đất số 144 TBĐ số 137 (16 cũ Krông Á) Đất TM-DV nông thôn 44.000 32.000 26.000 0
21604 Xã Krông Á Đường liên thôn từ thôn 2, 3 đi thôn 5 Hết thửa đất số 178 và thửa đất số 144 TBĐ số 137 (16 cũ Krông Á) - Đến đoạn giao với Đường Trường Sơn Đông Đất TM-DV nông thôn 40.000 28.000 26.000 0
21605 Xã Krông Á Đường giao thông đoạn từ Ngã ba đường vào Trung Nguyên đến đường giao thông liên thôn từ thôn 2, 3 đi thôn 5 Ngã ba nhà ông Tuấn Hòa vào Trung Nguyên (thửa đất số 38 TBĐ số 125) - Hết ranh giới đất nhà ông Tốn, thôn 1 (thửa đất số 160 TBĐ số 130; thửa đất số 6 TBĐ số 136) Đất TM-DV nông thôn 42.000 28.000 26.000 0
21606 Xã Krông Á Đường giao thông đoạn từ Ngã ba đường vào Trung Nguyên đến đường giao thông liên thôn từ thôn 2, 3 đi thôn 5 Hết ranh giới đất nhà ông Tốn, thôn 1 (thửa đất số 160 TBĐ số 130; thửa đất số 6 TBĐ số 136) - Đường đi thôn 1, tới ngã ba nhà ông An (hết thửa đất số 145, 183 TBĐ số 137) Đất TM-DV nông thôn 44.000 28.000 26.000 0
21607 Xã Krông Á Đường giao thông đoạn từ trường Mầm non Hoa Anh Đào đến đoạn giao với Đường Trường Sơn Đông Hết ranh giới trường Mầm non Hoa Anh Đào (Bên trái thửa đất số 59, bên phải thửa đất số 220 TBĐ số 132 (TBĐ số 11 Krông Á cũ) - Đến đoạn giao với Đường Trường Sơn Đông Đất TM-DV nông thôn 44.000 32.000 26.000 0
21608 Xã Krông Á Đường giao thông liên thôn 1 đi thôn 3 Ngã 3 hội trường thôn 1 - Hết đất nhà ông Lê Hồng Khánh (thôn 1) (hết thửa đất số 64, 191 TBĐ số 137) Đất TM-DV nông thôn 40.000 28.000 26.000 0
21609 Xã Krông Á Đường giao thông liên thôn 1 đi thôn 6 Ngã 3 hội trường thôn 1 - Hết Hội trường thôn 6 (hết thửa đất số 107 TBĐ số 142) Đất TM-DV nông thôn 40.000 28.000 26.000 0
21610 Xã Krông Á Đường giao thông liên xã đi Cư Yang Ngã 3 đường đi thôn 1 - Hết địa bàn xã (giáp ranh giới xã Cư Yang) Đất TM-DV nông thôn 48.000 28.000 26.000 0
21611 Xã Krông Á Đường giao thông liên thôn 2 đi thôn 4 Ngã 3 Bưu điện xã Krông Á - Hết đất nhà ông Nguyễn Lưu Tú (thôn 2) (hết thửa đất số 64, 65 TBĐ số 126) Đất TM-DV nông thôn 44.000 28.000 26.000 0
21612 Xã Krông Á Đường giao thông liên thôn 5, 6 Ngã ba điểm trường mầm non thôn 5 - Hết đất nhà ông Vi Văn Mạnh (thôn 5) (hết thửa đất số 121, 122 TBĐ số 151) Đất TM-DV nông thôn 38.000 28.000 26.000 0
21613 Xã Krông Á Đường giao thông thôn 4 Đoạn giao với Đường Trường Sơn Đông - Hết thửa đất số 30, 60 TBĐ số 134 Đất TM-DV nông thôn 38.000 28.000 26.000 0
21614 Xã Krông Á Đường giao thông thôn 7 Đoạn giao với Đường Trường Sơn Đông - Hội trường thôn 7 (Hết thửa đất số 75, 77 TBĐ số 153) Đất TM-DV nông thôn 38.000 28.000 26.000 0
21615 Xã Krông Á Đường giao thông Vòng quanh thôn 8 Ngã ba giao với đường Trường Sơn Đông - Ngã ba giao TL13B Đất TM-DV nông thôn 56.000 36.000 28.000 0
21616 Xã Krông Á Đường giao thông thôn 7A Ngã ba giao TL13B - Cuối thôn 7A (hướng về phía Bắc) Đất TM-DV nông thôn 80.000 40.000 26.000 0
21617 Xã Krông Á Đường giao thông thôn 7A Ngã ba giao TL13B - Cuối thôn 7A (hướng về phía Nam) Đất TM-DV nông thôn 60.000 32.000 26.000 0
21618 Xã Krông Á Đường giao thông thôn 5A Đến ngã 3 thôn 5A (Giao TL 13B) - Cuối thôn 5A Đất TM-DV nông thôn 48.000 29.000 26.000 0
21619 Xã Krông Á Đường giao thông thôn 5A Đến ngã 3 giao TL 13B) - Đến chi hội thôn 5A (Chi hội Cư San cũ) Đất TM-DV nông thôn 64.000 32.000 26.000 0
21620 Xã Krông Á Đường giao thông trục chính thôn 4A Từ đầu thôn 4A - Cuối thôn 4A Đất TM-DV nông thôn 48.000 29.000 26.000 0
21621 Xã Krông Á Đường giao từ TL13B đi cầu tràn Ea Krông Ngã 3 giao TL13B - Cầu tràn Đất TM-DV nông thôn 48.000 29.000 26.000 0
21622 Xã Krông Á Đường giao thông Ea Krông - Ea Sanh Ngã ba Ea Krông - Cầu tràn Đất TM-DV nông thôn 60.000 32.000 26.000 0
21623 Xã Krông Á Đường giao thông Ea Krông - Ea Sanh Cầu tràn - Cuối thôn Ea Sanh Đất TM-DV nông thôn 48.000 30.000 26.000 0
21624 Xã Krông Á Đường giao thông Ea Krông - Thôn Sông Chò Ngã ba Ea Krông - Đến Ngã điểm trường tiểu học La Văn Cầu Đất TM-DV nông thôn 60.000 32.000 26.000 0
21625 Xã Krông Á Đường giao thông Ea Krông - Thôn Sông Chò Ngã điểm trường tiểu học La Văn Cầu - Đến cuối dân cư thôn Sông Chò Đất TM-DV nông thôn 48.000 30.000 26.000 0
21626 Xã Krông Á Đường giao thông liên thôn thông Ea Krông đến cuối dân cư Ea Khát Từ đường trục chính Ea Krông - Cuối dân cư Ea Khát Đất TM-DV nông thôn 48.000 29.000 26.000 0
21627 Xã Krông Á Đường giao thông liên thôn từ cầu Tăk Drung đến thôn Sông Chò Cầu Tăk Drung - Đến thôn Sông Chò Đất TM-DV nông thôn 48.000 30.000 26.000 0
21628 Xã Krông Á Đường giao thông từ điểm trường tiểu học La Văn Cầu đến cuối điểm dân cư Ea Ta Ngã điểm trường tiểu học La Văn Cầu - Cuối điểm dân cư Ea Ta Đất TM-DV nông thôn 40.000 28.000 26.000 0
21629 Xã Krông Á Đường giao thông từ Ngã ba Sông Chò đến cuối điểm dân cư Bời Lời Ngã ba Sông Chò - Cuối điểm dân cư Bời Lời Đất TM-DV nông thôn 40.000 28.000 26.000 0
21630 Xã Krông Á Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ - Đất TM-DV nông thôn 26.000 0 0 0
21631 Xã Krông Á Đường Trường Sơn Đông Giáp ranh xã M'Drắk - Hết ranh giới trường Mầm non Hoa Anh Đào (Bên trái thửa đất số 59, bên phải thửa đất số 220 TBĐ số 132 (TBĐ số 11 Krông Á cũ) Đất SX-KD nông thôn 88.000 40.000 28.000 0
21632 Xã Krông Á Đường Trường Sơn Đông Hết ranh giới trường Mầm non Hoa Anh Đào (Bên trái thửa đất số 59, bên phải thửa đất số 220 TBĐ số 132 (TBĐ số 11 Krông Á cũ) - Nhà ông Chu Văn Nổ (hết đường sân bay - bên phải thửa đất số 20, bên trái thửa đất số 19 TBĐ số 157 (36 cũ) Đất SX-KD nông thôn 68.000 36.000 28.000 0
21633 Xã Krông Á Đường Trường Sơn Đông Nhà ông Chu Văn Nổ (hết đường sân bay - bên phải thửa đất số 20, bên trái thửa đất số 19 TBĐ số 157 (36 cũ) - Đầu khu dân cư thôn 8 (đến thửa số 7, TBĐ số 24) Đất SX-KD nông thôn 32.000 28.000 26.000 0
21634 Xã Krông Á Đường Trường Sơn Đông Đầu khu dân cư thôn 8 (đến thửa số 7, TBĐ số 24) - Cầu đi vào thôn 8 (Hết thửa đất số 20, TBĐ số 25) Đất SX-KD nông thôn 60.000 32.000 27.000 0
21635 Xã Krông Á Đường Trường Sơn Đông Cầu đi vào thôn 8 (Hết thửa đất số 20, TBĐ số 25) - Hết ranh giới xã Krông Á (cầu sông Krông Pắc) Đất SX-KD nông thôn 100.000 44.000 30.000 0
21636 Xã Krông Á Tỉnh lộ 13B Ngã 3 đường Trường Sơn Đông với Tỉnh Lộ 13B - Đến ngã 3 thôn 5A Đất SX-KD nông thôn 120.000 48.000 36.000 0
21637 Xã Krông Á Tỉnh lộ 13B Đến ngã 3 thôn 5A (Giao TL 13B) - Đến cuối khu dân cư thôn 6A Đất SX-KD nông thôn 64.000 32.000 26.000 0
21638 Xã Krông Á Tỉnh lộ 13B Quán tạp hóa Thùy Dung (thửa đất số 19, 20, TBĐ số 50) - Cầu bản Tăk Drung Đất SX-KD nông thôn 40.000 28.000 26.000 0
21639 Xã Krông Á Tỉnh lộ 13B Cầu bản Tăk Drung - Đến khu dân cư thôn EA Krông Đất SX-KD nông thôn 64.000 32.000 26.000 0
21640 Xã Krông Á Đường liên thôn từ thôn 2, 3 đi thôn 5 Ngã 3 trường Ngô Gia Tự - Hết thửa đất số 178 và thửa đất số 144 TBĐ số 137 (16 cũ Krông Á) Đất SX-KD nông thôn 44.000 32.000 26.000 0
21641 Xã Krông Á Đường liên thôn từ thôn 2, 3 đi thôn 5 Hết thửa đất số 178 và thửa đất số 144 TBĐ số 137 (16 cũ Krông Á) - Đến đoạn giao với Đường Trường Sơn Đông Đất SX-KD nông thôn 40.000 28.000 26.000 0
21642 Xã Krông Á Đường giao thông đoạn từ Ngã ba đường vào Trung Nguyên đến đường giao thông liên thôn từ thôn 2, 3 đi thôn 5 Ngã ba nhà ông Tuấn Hòa vào Trung Nguyên (thửa đất số 38 TBĐ số 125) - Hết ranh giới đất nhà ông Tốn, thôn 1 (thửa đất số 160 TBĐ số 130; thửa đất số 6 TBĐ số 136) Đất SX-KD nông thôn 42.000 28.000 26.000 0
21643 Xã Krông Á Đường giao thông đoạn từ Ngã ba đường vào Trung Nguyên đến đường giao thông liên thôn từ thôn 2, 3 đi thôn 5 Hết ranh giới đất nhà ông Tốn, thôn 1 (thửa đất số 160 TBĐ số 130; thửa đất số 6 TBĐ số 136) - Đường đi thôn 1, tới ngã ba nhà ông An (hết thửa đất số 145, 183 TBĐ số 137) Đất SX-KD nông thôn 44.000 28.000 26.000 0
21644 Xã Krông Á Đường giao thông đoạn từ trường Mầm non Hoa Anh Đào đến đoạn giao với Đường Trường Sơn Đông Hết ranh giới trường Mầm non Hoa Anh Đào (Bên trái thửa đất số 59, bên phải thửa đất số 220 TBĐ số 132 (TBĐ số 11 Krông Á cũ) - Đến đoạn giao với Đường Trường Sơn Đông Đất SX-KD nông thôn 44.000 32.000 26.000 0
21645 Xã Krông Á Đường giao thông liên thôn 1 đi thôn 3 Ngã 3 hội trường thôn 1 - Hết đất nhà ông Lê Hồng Khánh (thôn 1) (hết thửa đất số 64, 191 TBĐ số 137) Đất SX-KD nông thôn 40.000 28.000 26.000 0
21646 Xã Krông Á Đường giao thông liên thôn 1 đi thôn 6 Ngã 3 hội trường thôn 1 - Hết Hội trường thôn 6 (hết thửa đất số 107 TBĐ số 142) Đất SX-KD nông thôn 40.000 28.000 26.000 0
21647 Xã Krông Á Đường giao thông liên xã đi Cư Yang Ngã 3 đường đi thôn 1 - Hết địa bàn xã (giáp ranh giới xã Cư Yang) Đất SX-KD nông thôn 48.000 28.000 26.000 0
21648 Xã Krông Á Đường giao thông liên thôn 2 đi thôn 4 Ngã 3 Bưu điện xã Krông Á - Hết đất nhà ông Nguyễn Lưu Tú (thôn 2) (hết thửa đất số 64, 65 TBĐ số 126) Đất SX-KD nông thôn 44.000 28.000 26.000 0
21649 Xã Krông Á Đường giao thông liên thôn 5, 6 Ngã ba điểm trường mầm non thôn 5 - Hết đất nhà ông Vi Văn Mạnh (thôn 5) (hết thửa đất số 121, 122 TBĐ số 151) Đất SX-KD nông thôn 38.000 28.000 26.000 0
21650 Xã Krông Á Đường giao thông thôn 4 Đoạn giao với Đường Trường Sơn Đông - Hết thửa đất số 30, 60 TBĐ số 134 Đất SX-KD nông thôn 38.000 28.000 26.000 0
21651 Xã Krông Á Đường giao thông thôn 7 Đoạn giao với Đường Trường Sơn Đông - Hội trường thôn 7 (Hết thửa đất số 75, 77 TBĐ số 153) Đất SX-KD nông thôn 38.000 28.000 26.000 0
21652 Xã Krông Á Đường giao thông Vòng quanh thôn 8 Ngã ba giao với đường Trường Sơn Đông - Ngã ba giao TL13B Đất SX-KD nông thôn 56.000 36.000 28.000 0
21653 Xã Krông Á Đường giao thông thôn 7A Ngã ba giao TL13B - Cuối thôn 7A (hướng về phía Bắc) Đất SX-KD nông thôn 80.000 40.000 26.000 0
21654 Xã Krông Á Đường giao thông thôn 7A Ngã ba giao TL13B - Cuối thôn 7A (hướng về phía Nam) Đất SX-KD nông thôn 60.000 32.000 26.000 0
21655 Xã Krông Á Đường giao thông thôn 5A Đến ngã 3 thôn 5A (Giao TL 13B) - Cuối thôn 5A Đất SX-KD nông thôn 48.000 29.000 26.000 0
21656 Xã Krông Á Đường giao thông thôn 5A Đến ngã 3 giao TL 13B) - Đến chi hội thôn 5A (Chi hội Cư San cũ) Đất SX-KD nông thôn 64.000 32.000 26.000 0
21657 Xã Krông Á Đường giao thông trục chính thôn 4A Từ đầu thôn 4A - Cuối thôn 4A Đất SX-KD nông thôn 48.000 29.000 26.000 0
21658 Xã Krông Á Đường giao từ TL13B đi cầu tràn Ea Krông Ngã 3 giao TL13B - Cầu tràn Đất SX-KD nông thôn 48.000 29.000 26.000 0
21659 Xã Krông Á Đường giao thông Ea Krông - Ea Sanh Ngã ba Ea Krông - Cầu tràn Đất SX-KD nông thôn 60.000 32.000 26.000 0
21660 Xã Krông Á Đường giao thông Ea Krông - Ea Sanh Cầu tràn - Cuối thôn Ea Sanh Đất SX-KD nông thôn 48.000 30.000 26.000 0
21661 Xã Krông Á Đường giao thông Ea Krông - Thôn Sông Chò Ngã ba Ea Krông - Đến Ngã điểm trường tiểu học La Văn Cầu Đất SX-KD nông thôn 60.000 32.000 26.000 0
21662 Xã Krông Á Đường giao thông Ea Krông - Thôn Sông Chò Ngã điểm trường tiểu học La Văn Cầu - Đến cuối dân cư thôn Sông Chò Đất SX-KD nông thôn 48.000 30.000 26.000 0
21663 Xã Krông Á Đường giao thông liên thôn thông Ea Krông đến cuối dân cư Ea Khát Từ đường trục chính Ea Krông - Cuối dân cư Ea Khát Đất SX-KD nông thôn 48.000 29.000 26.000 0
21664 Xã Krông Á Đường giao thông liên thôn từ cầu Tăk Drung đến thôn Sông Chò Cầu Tăk Drung - Đến thôn Sông Chò Đất SX-KD nông thôn 48.000 30.000 26.000 0
21665 Xã Krông Á Đường giao thông từ điểm trường tiểu học La Văn Cầu đến cuối điểm dân cư Ea Ta Ngã điểm trường tiểu học La Văn Cầu - Cuối điểm dân cư Ea Ta Đất SX-KD nông thôn 40.000 28.000 26.000 0
21666 Xã Krông Á Đường giao thông từ Ngã ba Sông Chò đến cuối điểm dân cư Bời Lời Ngã ba Sông Chò - Cuối điểm dân cư Bời Lời Đất SX-KD nông thôn 40.000 28.000 26.000 0
21667 Xã Krông Á Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ - Đất SX-KD nông thôn 26.000 0 0 0
21668 Xã Krông Á Đường Trường Sơn Đông Giáp ranh xã M'Drắk - Hết ranh giới trường Mầm non Hoa Anh Đào (Bên trái thửa đất số 59, bên phải thửa đất số 220 TBĐ số 132 (TBĐ số 11 Krông Á cũ) Đất khoáng sản 88.000 40.000 28.000 0
21669 Xã Krông Á Đường Trường Sơn Đông Hết ranh giới trường Mầm non Hoa Anh Đào (Bên trái thửa đất số 59, bên phải thửa đất số 220 TBĐ số 132 (TBĐ số 11 Krông Á cũ) - Nhà ông Chu Văn Nổ (hết đường sân bay - bên phải thửa đất số 20, bên trái thửa đất số 19 TBĐ số 157 (36 cũ) Đất khoáng sản 68.000 36.000 28.000 0
21670 Xã Krông Á Đường Trường Sơn Đông Nhà ông Chu Văn Nổ (hết đường sân bay - bên phải thửa đất số 20, bên trái thửa đất số 19 TBĐ số 157 (36 cũ) - Đầu khu dân cư thôn 8 (đến thửa số 7, TBĐ số 24) Đất khoáng sản 32.000 28.000 26.000 0
21671 Xã Krông Á Đường Trường Sơn Đông Đầu khu dân cư thôn 8 (đến thửa số 7, TBĐ số 24) - Cầu đi vào thôn 8 (Hết thửa đất số 20, TBĐ số 25) Đất khoáng sản 60.000 32.000 27.000 0
21672 Xã Krông Á Đường Trường Sơn Đông Cầu đi vào thôn 8 (Hết thửa đất số 20, TBĐ số 25) - Hết ranh giới xã Krông Á (cầu sông Krông Pắc) Đất khoáng sản 100.000 44.000 30.000 0
21673 Xã Krông Á Tỉnh lộ 13B Ngã 3 đường Trường Sơn Đông với Tỉnh Lộ 13B - Đến ngã 3 thôn 5A Đất khoáng sản 120.000 48.000 36.000 0
21674 Xã Krông Á Tỉnh lộ 13B Đến ngã 3 thôn 5A (Giao TL 13B) - Đến cuối khu dân cư thôn 6A Đất khoáng sản 64.000 32.000 26.000 0
21675 Xã Krông Á Tỉnh lộ 13B Quán tạp hóa Thùy Dung (thửa đất số 19, 20, TBĐ số 50) - Cầu bản Tăk Drung Đất khoáng sản 40.000 28.000 26.000 0
21676 Xã Krông Á Tỉnh lộ 13B Cầu bản Tăk Drung - Đến khu dân cư thôn EA Krông Đất khoáng sản 64.000 32.000 26.000 0
21677 Xã Krông Á Đường liên thôn từ thôn 2, 3 đi thôn 5 Ngã 3 trường Ngô Gia Tự - Hết thửa đất số 178 và thửa đất số 144 TBĐ số 137 (16 cũ Krông Á) Đất khoáng sản 44.000 32.000 26.000 0
21678 Xã Krông Á Đường liên thôn từ thôn 2, 3 đi thôn 5 Hết thửa đất số 178 và thửa đất số 144 TBĐ số 137 (16 cũ Krông Á) - Đến đoạn giao với Đường Trường Sơn Đông Đất khoáng sản 40.000 28.000 26.000 0
21679 Xã Krông Á Đường giao thông đoạn từ Ngã ba đường vào Trung Nguyên đến đường giao thông liên thôn từ thôn 2, 3 đi thôn 5 Ngã ba nhà ông Tuấn Hòa vào Trung Nguyên (thửa đất số 38 TBĐ số 125) - Hết ranh giới đất nhà ông Tốn, thôn 1 (thửa đất số 160 TBĐ số 130; thửa đất số 6 TBĐ số 136) Đất khoáng sản 42.000 28.000 26.000 0
21680 Xã Krông Á Đường giao thông đoạn từ Ngã ba đường vào Trung Nguyên đến đường giao thông liên thôn từ thôn 2, 3 đi thôn 5 Hết ranh giới đất nhà ông Tốn, thôn 1 (thửa đất số 160 TBĐ số 130; thửa đất số 6 TBĐ số 136) - Đường đi thôn 1, tới ngã ba nhà ông An (hết thửa đất số 145, 183 TBĐ số 137) Đất khoáng sản 44.000 28.000 26.000 0
21681 Xã Krông Á Đường giao thông đoạn từ trường Mầm non Hoa Anh Đào đến đoạn giao với Đường Trường Sơn Đông Hết ranh giới trường Mầm non Hoa Anh Đào (Bên trái thửa đất số 59, bên phải thửa đất số 220 TBĐ số 132 (TBĐ số 11 Krông Á cũ) - Đến đoạn giao với Đường Trường Sơn Đông Đất khoáng sản 44.000 32.000 26.000 0
21682 Xã Krông Á Đường giao thông liên thôn 1 đi thôn 3 Ngã 3 hội trường thôn 1 - Hết đất nhà ông Lê Hồng Khánh (thôn 1) (hết thửa đất số 64, 191 TBĐ số 137) Đất khoáng sản 40.000 28.000 26.000 0
21683 Xã Krông Á Đường giao thông liên thôn 1 đi thôn 6 Ngã 3 hội trường thôn 1 - Hết Hội trường thôn 6 (hết thửa đất số 107 TBĐ số 142) Đất khoáng sản 40.000 28.000 26.000 0
21684 Xã Krông Á Đường giao thông liên xã đi Cư Yang Ngã 3 đường đi thôn 1 - Hết địa bàn xã (giáp ranh giới xã Cư Yang) Đất khoáng sản 48.000 28.000 26.000 0
21685 Xã Krông Á Đường giao thông liên thôn 2 đi thôn 4 Ngã 3 Bưu điện xã Krông Á - Hết đất nhà ông Nguyễn Lưu Tú (thôn 2) (hết thửa đất số 64, 65 TBĐ số 126) Đất khoáng sản 44.000 28.000 26.000 0
21686 Xã Krông Á Đường giao thông liên thôn 5, 6 Ngã ba điểm trường mầm non thôn 5 - Hết đất nhà ông Vi Văn Mạnh (thôn 5) (hết thửa đất số 121, 122 TBĐ số 151) Đất khoáng sản 38.000 28.000 26.000 0
21687 Xã Krông Á Đường giao thông thôn 4 Đoạn giao với Đường Trường Sơn Đông - Hết thửa đất số 30, 60 TBĐ số 134 Đất khoáng sản 38.000 28.000 26.000 0
21688 Xã Krông Á Đường giao thông thôn 7 Đoạn giao với Đường Trường Sơn Đông - Hội trường thôn 7 (Hết thửa đất số 75, 77 TBĐ số 153) Đất khoáng sản 38.000 28.000 26.000 0
21689 Xã Krông Á Đường giao thông Vòng quanh thôn 8 Ngã ba giao với đường Trường Sơn Đông - Ngã ba giao TL13B Đất khoáng sản 56.000 36.000 28.000 0
21690 Xã Krông Á Đường giao thông thôn 7A Ngã ba giao TL13B - Cuối thôn 7A (hướng về phía Bắc) Đất khoáng sản 80.000 40.000 26.000 0
21691 Xã Krông Á Đường giao thông thôn 7A Ngã ba giao TL13B - Cuối thôn 7A (hướng về phía Nam) Đất khoáng sản 60.000 32.000 26.000 0
21692 Xã Krông Á Đường giao thông thôn 5A Đến ngã 3 thôn 5A (Giao TL 13B) - Cuối thôn 5A Đất khoáng sản 48.000 29.000 26.000 0
21693 Xã Krông Á Đường giao thông thôn 5A Đến ngã 3 giao TL 13B) - Đến chi hội thôn 5A (Chi hội Cư San cũ) Đất khoáng sản 64.000 32.000 26.000 0
21694 Xã Krông Á Đường giao thông trục chính thôn 4A Từ đầu thôn 4A - Cuối thôn 4A Đất khoáng sản 48.000 29.000 26.000 0
21695 Xã Krông Á Đường giao từ TL13B đi cầu tràn Ea Krông Ngã 3 giao TL13B - Cầu tràn Đất khoáng sản 48.000 29.000 26.000 0
21696 Xã Krông Á Đường giao thông Ea Krông - Ea Sanh Ngã ba Ea Krông - Cầu tràn Đất khoáng sản 60.000 32.000 26.000 0
21697 Xã Krông Á Đường giao thông Ea Krông - Ea Sanh Cầu tràn - Cuối thôn Ea Sanh Đất khoáng sản 48.000 30.000 26.000 0
21698 Xã Krông Á Đường giao thông Ea Krông - Thôn Sông Chò Ngã ba Ea Krông - Đến Ngã điểm trường tiểu học La Văn Cầu Đất khoáng sản 60.000 32.000 26.000 0
21699 Xã Krông Á Đường giao thông Ea Krông - Thôn Sông Chò Ngã điểm trường tiểu học La Văn Cầu - Đến cuối dân cư thôn Sông Chò Đất khoáng sản 48.000 30.000 26.000 0
21700 Xã Krông Á Đường giao thông liên thôn thông Ea Krông đến cuối dân cư Ea Khát Từ đường trục chính Ea Krông - Cuối dân cư Ea Khát Đất khoáng sản 48.000 29.000 26.000 0
21701 Xã Krông Á Đường giao thông liên thôn từ cầu Tăk Drung đến thôn Sông Chò Cầu Tăk Drung - Đến thôn Sông Chò Đất khoáng sản 48.000 30.000 26.000 0
21702 Xã Krông Á Đường giao thông từ điểm trường tiểu học La Văn Cầu đến cuối điểm dân cư Ea Ta Ngã điểm trường tiểu học La Văn Cầu - Cuối điểm dân cư Ea Ta Đất khoáng sản 40.000 28.000 26.000 0
21703 Xã Krông Á Đường giao thông từ Ngã ba Sông Chò đến cuối điểm dân cư Bời Lời Ngã ba Sông Chò - Cuối điểm dân cư Bời Lời Đất khoáng sản 40.000 28.000 26.000 0
21704 Xã Krông Á Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ - Đất khoáng sản 26.000 0 0 0
21705 Xã Krông Á Xã Krông Á - Đất trồng lúa 30.000 25.000 20.000 0
21706 Xã Krông Á Xã Krông Á - Đất trồng cây hàng năm 25.000 20.000 0 0
21707 Xã Krông Á Xã Krông Á - Đất trồng cây lâu năm 25.000 20.000 0 0
21708 Xã Krông Á Xã Krông Á - Đất rừng sản xuất 15.000 12.000 0 0
21709 Xã Krông Á Xã Krông Á - Đất rừng phòng hộ 7.500 6.000 0 0
21710 Xã Krông Á Xã Krông Á - Đất rừng đặc dụng 7.500 6.000 0 0
21711 Xã Krông Á Xã Krông Á - Đất nuôi trồng thủy sản 18.000 15.000 0 0
21712 Xã Krông Á Xã Krông Á - Đất nông nghiệp khác 12.500 10.000 0 0
21713 Xã Krông Á Xã Krông Á Đất chăn nuôi tập trung - Đất nông nghiệp khác 28.000 22.000 0 0

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4.8/5 - (900 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Số điện thoại này không phải của cơ quan nhà nước.
Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.