• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Sơn, tỉnh Đắk Lắk 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Hòa Sơn, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất xã Hòa Sơn, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất xã Hòa Sơn, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Hòa Sơn, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Hòa Sơn, tỉnh Đắk Lắk 2026

2. Bảng giá đất xã Hòa Sơn, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Hòa Sơn, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất xã Hòa Sơn, tỉnh Đắk Lắk

Xã Hòa Sơn Sắp xếp từ: Các xã Yang Reh, Ea Trul, Hòa Sơn.

Tìm đường (Loading)...
STT Khu vực Tên đường Loại đất VT1 VT2 VT3 VT4
20919 Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27 Cầu Giang Sơn (Giáp ranh xã Dray Bhăng) - Hết đất vườn ông Phạm Văn Ruyến (thửa đất số 684, TBĐ số 79) Đất ở nông thôn 400.000 170.000 150.000 100.000
20920 Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27 Hết đất vườn ông Phạm Văn Ruyến (thửa đất số 684, TBĐ số 79) - Đầu nghĩa địa buôn Cuah Đất ở nông thôn 200.000 110.000 105.000 100.000
20921 Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27 Đầu nghĩa địa buôn Cuah - Hết Trường Mẫu giáo buôn Cuah (thửa đất số 2, TBĐ số 150) Đất ở nông thôn 160.000 130.000 120.000 100.000
20922 Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27 Hết Trường Mẫu giáo buôn Cuah (thửa đất số 2, TBĐ số 150) - Đầu thửa đất số 6, TBĐ số 152 Đất ở nông thôn 250.000 115.000 110.000 100.000
20923 Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27 Đầu thửa đất số 6, TBĐ số 152 - Đầu ranh trụ sở UBND xã Yang Reh cũ Đất ở nông thôn 800.000 340.000 300.000 210.000
20924 Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27 Đầu ranh trụ sở UBND xã Yang Reh cũ - Đầu thửa đất ông Ngô Văn Thường (thửa đất số 16, TBĐ số 165) Đất ở nông thôn 1.500.000 500.000 220.000 190.000
20925 Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27 Đầu thửa đất ông Ngô Văn Thường (thửa đất số 16, TBĐ số 165) - Cầu Tân Đức Đất ở nông thôn 600.000 260.000 220.000 160.000
20926 Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27 Cầu Tân Đức - Giáp ranh xã Liên Sơn Lắk Đất ở nông thôn 300.000 130.000 110.000 100.000
20927 Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27 Ngã ba Yang Reh giao quốc lộ 27 - Cầu Yang Reh Đất ở nông thôn 600.000 260.000 220.000 160.000
20928 Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27 Cầu Yang Reh - Hết thửa đất nhà ông Phùng Đức Thành (thửa đất số 5, TBĐ số 156) Đất ở nông thôn 700.000 280.000 240.000 150.000
20929 Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27 Hết thửa đất nhà ông Phùng Đức Thành (thửa đất số 5, TBĐ số 156) - Hết ranh giới thửa đất số 403, TBĐ số 18 Đất ở nông thôn 720.000 300.000 260.000 180.000
20930 Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27 Hết ranh giới thửa đất số 403, TBĐ số 18 - Đường vào nhà máy nước Đất ở nông thôn 330.000 140.000 125.000 100.000
20931 Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27 Đường vào nhà máy nước - Hết ranh giới nhà văn hóa thôn 3 (thửa đất số 1667, TBĐ số 30) Đất ở nông thôn 220.000 110.000 105.000 100.000
20932 Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27 Hết ranh giới nhà văn hóa thôn 3 (thửa đất số 1667, TBĐ số 30) - Cầu thôn 3 (Ea Trul cũ) Đất ở nông thôn 200.000 110.000 105.000 100.000
20933 Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12 Cầu thôn 3 (Ea Trul cũ) - Đầu khu dân cư thôn 1 xã Hòa Sơn cũ (thửa đất số 1, TBĐ số 199) Đất ở nông thôn 300.000 130.000 110.000 100.000
20934 Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12 Đầu khu dân cư thôn 1 xã Hòa Sơn cũ (thửa đất số 1, TBĐ số 199) - Đầu thửa đất số 55, TBĐ số 188 (Bên cạnh cổng chào thôn 1) Đất ở nông thôn 370.000 150.000 130.000 100.000
20935 Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12 Đầu thửa đất số 55, TBĐ số 188 (Bên cạnh cổng chào thôn 1) - Cầu thôn 2 Hòa Sơn (thửa đất số 49, TBĐ số 176) Đất ở nông thôn 420.000 180.000 160.000 110.000
20936 Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12 Cầu thôn 2 Hòa Sơn (thửa đất số 49, TBĐ số 176) - Hết ranh giới trường tiểu học Sơn Tây Đất ở nông thôn 720.000 300.000 260.000 180.000
20937 Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12 Hết ranh giới trường tiểu học Sơn Tây - Ngã ba bên cạnh trụ sở thôn Quảng Đông (thửa đất số 24, TBĐ số 192) Đất ở nông thôn 800.000 340.000 300.000 210.000
20938 Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12 Ngã ba bên cạnh trụ sở thôn Quảng Đông (thửa đất số 24, TBĐ số 192) - Đầu thửa đất số 138, TBĐ số 193 Đất ở nông thôn 450.000 200.000 170.000 120.000
20939 Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12 Đầu thửa đất số 138, TBĐ số 193 - Đầu thửa đất nhà ông Nguyễn Trung Thành (thửa đất số 42, TBĐ số 179) Đất ở nông thôn 1.000.000 430.000 370.000 260.000
20940 Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12 Đầu thửa đất nhà ông Nguyễn Trung Thành (thửa đất số 42, TBĐ số 179) - Đầu thửa đất số 115, TBĐ số 181 Đất ở nông thôn 800.000 340.000 300.000 210.000
20941 Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12 Đầu thửa đất số 115, TBĐ số 181 - Đầu thửa đất số 83, TBĐ số 181 Đất ở nông thôn 900.000 390.000 330.000 240.000
20942 Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12 Đầu thửa đất số 83, TBĐ số 181 - Giáp ranh xã Krông Bông Đất ở nông thôn 1.500.000 650.000 260.000 220.000
20943 Xã Hòa Sơn Đường 9/5 Ngã ba buôn Ja (Cống N3) - Đến đầu cổng khu du lịch thác Krông Kmar Đất ở nông thôn 500.000 260.000 220.000 160.000
20944 Xã Hòa Sơn Đường 9/5 Ngã ba buôn Ja (Cống N3) - Giáp ranh giới xã Krông Bông Đất ở nông thôn 130.000 105.000 100.000 0
20945 Xã Hòa Sơn Đường liên xã Hòa Sơn, Krông Bông (xã Khuê Ngọc Điền cũ) Ngã ba giao với tỉnh lộ 12 - Ngã 3, hết thửa đất số 159, TBĐ số 177 Đất ở nông thôn 260.000 115.000 110.000 100.000
20946 Xã Hòa Sơn Đường liên xã Hòa Sơn, Krông Bông (xã Khuê Ngọc Điền cũ) Ngã 3, hết thửa đất số 159, TBĐ số 177 - Đầu khu dân cư thôn 7 (thửa đất số 5, TBĐ số 88) Đất ở nông thôn 200.000 110.000 105.000 100.000
20947 Xã Hòa Sơn Đường liên xã Hòa Sơn, Krông Bông (xã Khuê Ngọc Điền cũ) Đầu khu dân cư thôn 7 (thửa đất số 5, TBĐ số 88) - Hết đường Đất ở nông thôn 200.000 110.000 105.000 100.000
20948 Xã Hòa Sơn Đường giao thông thôn 10 (giáp xã Krông Bông) Thửa đất số 672, TBĐ số 119 (giáp xã Krông Bông) - Thửa đất số 243, TBĐ số 106 Đất ở nông thôn 140.000 105.000 100.000 0
20949 Xã Hòa Sơn Đường thôn 9 đi buôn Ja Ngã ba giao tỉnh lộ 12 (thửa đất số 149, TBĐ số 171) - Hết thửa đất số 7, TBĐ số 198 Đất ở nông thôn 150.000 130.000 120.000 100.000
20950 Xã Hòa Sơn Đường trục chính buôn Ja Ngã tư giáp thửa đất số 54, TBĐ số 182 - Ngã ba buôn Ja (giáp ranh xã Krông Bông) Đất ở nông thôn 130.000 105.000 100.000 0
20951 Xã Hòa Sơn Đường thôn Hòa Xuân đi thôn 8 Thửa đất số 9, TBĐ số 158 - Ngã ba đường từ thôn 10 đi thôn 8 (thửa đất số 725, TBĐ số 91) Đất ở nông thôn 150.000 130.000 120.000 100.000
20952 Xã Hòa Sơn Đường trục chính thôn 4 (Yang Reh cũ) Cổng chào thôn 4 (giao với TL12, thửa đất số 111, TBĐ số 145) - Ngã ba hết ranh giới thửa đất nhà ông Ngô Hoàng Đức (thửa đất số 204, TBĐ số 145) Đất ở nông thôn 120.000 110.000 105.000 100.000
20953 Xã Hòa Sơn Đường trục chính thôn 4 (Yang Reh cũ) Ngã ba hết ranh giới thửa đất nhà ông Ngô Hoàng Đức (thửa đất số 204, TBĐ số 145) - Hết thửa đất số 136, TBĐ số 93 Đất ở nông thôn 120.000 110.000 105.000 100.000
20954 Xã Hòa Sơn Đường trục chính thôn 3 đi buôn Trốk Ắt (Yang Reh cũ) Giao tỉnh lộ 12 (giáp thửa đất nhà ông Trần Anh Lạc - thửa đất số 51, TBĐ số 151) - Hết khu dân cư buôn Trốk Ắt Đất ở nông thôn 120.000 110.000 105.000 100.000
20955 Xã Hòa Sơn Đường liên thôn đi thôn 7 Ngã tư đi thôn 7 (giao tỉnh lộ 12, thửa đất số 207, TBĐ số 181) - Đầu khu dân cư thôn 7 Đất ở nông thôn 150.000 130.000 120.000 100.000
20956 Xã Hòa Sơn Đường trục chính thôn 10 đi thôn 8 Ngã ba giao tỉnh lộ 12 (thửa đất số 69, TBĐ số 171) - Hết khu dân cư thôn 8 Đất ở nông thôn 150.000 130.000 120.000 100.000
20957 Xã Hòa Sơn Đường giao thông thôn 3 đi thôn 2 Ngã 3 đường liên xã Hòa Sơn, Krông Bông (xã Khuê Ngọc Điền cũ; thửa đất số 163, TBĐ số 177) - Hết thửa đất số 163, TBĐ số 101 Đất ở nông thôn 150.000 130.000 120.000 100.000
20958 Xã Hòa Sơn Đường trục chính thôn Thanh Phú Hết thửa đất nhà ông Hồ Thanh Chiêu (thửa đất số 131, TBĐ số 191) - Hết đường (thửa đất số 107, TBĐ số 176) Đất ở nông thôn 150.000 130.000 120.000 100.000
20959 Xã Hòa Sơn Đường giao thông khu dân cư buôn K'Tluốt còn lại - Đất ở nông thôn 100.000 0 0 0
20960 Xã Hòa Sơn Đường giao thông khu dân cư thôn 2, buôn Băng Cung, buôn Ja, buôn Chí Minh còn lại - Đất ở nông thôn 100.000 0 0 0
20961 Xã Hòa Sơn Đường giao thông khu dân cư thôn 1, thôn 3, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn Hòa Xuân, thôn Quảng Đông, thôn Thanh Phú, Tân Sơn xã Hòa Sơn cũ còn lại - Đất ở nông thôn 130.000 0 0 0
20962 Xã Hòa Sơn Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ - Đất ở nông thôn 100.000 0 0 0
20963 Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27 Cầu Giang Sơn (Giáp ranh xã Dray Bhăng) - Hết đất vườn ông Phạm Văn Ruyến (thửa đất số 684, TBĐ số 79) Đất TM-DV nông thôn 160.000 68.000 60.000 40.000
20964 Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27 Hết đất vườn ông Phạm Văn Ruyến (thửa đất số 684, TBĐ số 79) - Đầu nghĩa địa buôn Cuah Đất TM-DV nông thôn 80.000 44.000 42.000 40.000
20965 Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27 Đầu nghĩa địa buôn Cuah - Hết Trường Mẫu giáo buôn Cuah (thửa đất số 2, TBĐ số 150) Đất TM-DV nông thôn 64.000 52.000 48.000 40.000
20966 Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27 Hết Trường Mẫu giáo buôn Cuah (thửa đất số 2, TBĐ số 150) - Đầu thửa đất số 6, TBĐ số 152 Đất TM-DV nông thôn 100.000 46.000 44.000 40.000
20967 Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27 Đầu thửa đất số 6, TBĐ số 152 - Đầu ranh trụ sở UBND xã Yang Reh cũ Đất TM-DV nông thôn 320.000 136.000 120.000 84.000
20968 Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27 Đầu ranh trụ sở UBND xã Yang Reh cũ - Đầu thửa đất ông Ngô Văn Thường (thửa đất số 16, TBĐ số 165) Đất TM-DV nông thôn 600.000 200.000 88.000 76.000
20969 Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27 Đầu thửa đất ông Ngô Văn Thường (thửa đất số 16, TBĐ số 165) - Cầu Tân Đức Đất TM-DV nông thôn 240.000 104.000 88.000 64.000
20970 Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27 Cầu Tân Đức - Giáp ranh xã Liên Sơn Lắk Đất TM-DV nông thôn 120.000 52.000 44.000 40.000
20971 Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12 Ngã ba Yang Reh giao quốc lộ 27 - Cầu Yang Reh Đất TM-DV nông thôn 240.000 104.000 88.000 64.000
20972 Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12 Cầu Yang Reh - Hết thửa đất nhà ông Phùng Đức Thành (thửa đất số 5, TBĐ số 156) Đất TM-DV nông thôn 280.000 112.000 96.000 60.000
20973 Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12 Hết thửa đất nhà ông Phùng Đức Thành (thửa đất số 5, TBĐ số 156) - Hết ranh giới thửa đất số 403, TBĐ số 18 Đất TM-DV nông thôn 288.000 120.000 104.000 72.000
20974 Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12 Hết ranh giới thửa đất số 403, TBĐ số 18 - Đường vào nhà máy nước Đất TM-DV nông thôn 132.000 56.000 50.000 40.000
20975 Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12 Đường vào nhà máy nước - Hết ranh giới nhà văn hóa thôn 3 (thửa đất số 1667, TBĐ số 30) Đất TM-DV nông thôn 88.000 44.000 42.000 40.000
20976 Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12 Hết ranh giới nhà văn hóa thôn 3 (thửa đất số 1667, TBĐ số 30) - Cầu thôn 3 (Ea Trul cũ) Đất TM-DV nông thôn 80.000 44.000 42.000 40.000
20977 Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12 Cầu thôn 3 (Ea Trul cũ) - Đầu khu dân cư thôn 1 xã Hòa Sơn cũ (thửa đất số 1, TBĐ số 199) Đất TM-DV nông thôn 120.000 52.000 44.000 40.000
20978 Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12 Đầu khu dân cư thôn 1 xã Hòa Sơn cũ (thửa đất số 1, TBĐ số 199) - Đầu thửa đất số 55, TBĐ số 188 (Bên cạnh cổng chào thôn 1) Đất TM-DV nông thôn 148.000 60.000 52.000 40.000
20979 Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12 Đầu thửa đất số 55, TBĐ số 188 (Bên cạnh cổng chào thôn 1) - Cầu thôn 2 Hòa Sơn (thửa đất số 49, TBĐ số 176) Đất TM-DV nông thôn 168.000 72.000 64.000 44.000
20980 Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12 Cầu thôn 2 Hòa Sơn (thửa đất số 49, TBĐ số 176) - Hết ranh giới trường tiểu học Sơn Tây Đất TM-DV nông thôn 288.000 120.000 104.000 72.000
20981 Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12 Hết ranh giới trường tiểu học Sơn Tây - Ngã ba bên cạnh trụ sở thôn Quảng Đông (thửa đất số 24, TBĐ số 192) Đất TM-DV nông thôn 320.000 136.000 120.000 84.000
20982 Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12 Ngã ba bên cạnh trụ sở thôn Quảng Đông (thửa đất số 24, TBĐ số 192) - Đầu thửa đất số 138, TBĐ số 193 Đất TM-DV nông thôn 180.000 80.000 68.000 48.000
20983 Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12 Đầu thửa đất số 138, TBĐ số 193 - Đầu thửa đất nhà ông Nguyễn Trung Thành (thửa đất số 42, TBĐ số 179) Đất TM-DV nông thôn 400.000 172.000 148.000 104.000
20984 Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12 Đầu thửa đất nhà ông Nguyễn Trung Thành (thửa đất số 42, TBĐ số 179) - Đầu thửa đất số 115, TBĐ số 181 Đất TM-DV nông thôn 320.000 136.000 120.000 84.000
20985 Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12 Đầu thửa đất số 115, TBĐ số 181 - Đầu thửa đất số 83, TBĐ số 181 Đất TM-DV nông thôn 360.000 156.000 132.000 96.000
20986 Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12 Đầu thửa đất số 83, TBĐ số 181 - Giáp ranh xã Krông Bông Đất TM-DV nông thôn 600.000 260.000 104.000 88.000
20987 Xã Hòa Sơn Đường 9/5 Ngã ba buôn Ja (Cống N3) - Đến đầu cổng khu du lịch thác Krông Kmar Đất TM-DV nông thôn 200.000 104.000 88.000 64.000
20988 Xã Hòa Sơn Đường 9/5 Ngã ba buôn Ja (Cống N3) - Giáp ranh giới xã Krông Bông Đất TM-DV nông thôn 52.000 42.000 40.000 0
20989 Xã Hòa Sơn Đường liên xã Hòa Sơn, Krông Bông (xã Khuê Ngọc Điền cũ) Ngã ba giao với tỉnh lộ 12 - Ngã 3, hết thửa đất số 159, TBĐ số 177 Đất TM-DV nông thôn 104.000 46.000 44.000 40.000
20990 Xã Hòa Sơn Đường liên xã Hòa Sơn, Krông Bông (xã Khuê Ngọc Điền cũ) Ngã 3, hết thửa đất số 159, TBĐ số 177 - Đầu khu dân cư thôn 7 (thửa đất số 5, TBĐ số 88) Đất TM-DV nông thôn 80.000 44.000 42.000 40.000
20991 Xã Hòa Sơn Đường liên xã Hòa Sơn, Krông Bông (xã Khuê Ngọc Điền cũ) Đầu khu dân cư thôn 7 (thửa đất số 5, TBĐ số 88) - Hết đường Đất TM-DV nông thôn 80.000 44.000 42.000 40.000
20992 Xã Hòa Sơn Đường giao thông thôn 10 (giáp xã Krông Bông) Thửa đất số 672, TBĐ số 119 (giáp xã Krông Bông) - Thửa đất số 243, TBĐ số 106 Đất TM-DV nông thôn 56.000 42.000 40.000 0
20993 Xã Hòa Sơn Đường thôn 9 đi buôn Ja Ngã ba giao tỉnh lộ 12 (thửa đất số 149, TBĐ số 171) - Hết thửa đất số 7, TBĐ số 198 Đất TM-DV nông thôn 60.000 52.000 48.000 40.000
20994 Xã Hòa Sơn Đường trục chính buôn Ja Ngã tư giáp thửa đất số 54, TBĐ số 182 - Ngã ba buôn Ja (giáp ranh xã Krông Bông) Đất TM-DV nông thôn 52.000 42.000 40.000 0
20995 Xã Hòa Sơn Đường thôn Hòa Xuân đi thôn 8 Thửa đất số 9, TBĐ số 158 - Ngã ba đường từ thôn 10 đi thôn 8 (thửa đất số 725, TBĐ số 91) Đất TM-DV nông thôn 60.000 52.000 48.000 40.000
20996 Xã Hòa Sơn Đường trục chính thôn 4 (Yang Reh cũ) Cổng chào thôn 4 (giao với TL12, thửa đất số 111, TBĐ số 145) - Ngã ba hết ranh giới thửa đất nhà ông Ngô Hoàng Đức (thửa đất số 204, TBĐ số 145) Đất TM-DV nông thôn 48.000 44.000 42.000 40.000
20997 Xã Hòa Sơn Đường trục chính thôn 4 (Yang Reh cũ) Ngã ba hết ranh giới thửa đất nhà ông Ngô Hoàng Đức (thửa đất số 204, TBĐ số 145) - Hết thửa đất số 136, TBĐ số 93 Đất TM-DV nông thôn 48.000 44.000 42.000 40.000
20998 Xã Hòa Sơn Đường trục chính thôn 3 đi buôn Trốk Ắt (Yang Reh cũ) Giao tỉnh lộ 12 (giáp thửa đất nhà ông Trần Anh Lạc - thửa đất số 51, TBĐ số 151) - Hết khu dân cư buôn Trốk Ắt Đất TM-DV nông thôn 48.000 44.000 42.000 40.000
20999 Xã Hòa Sơn Đường liên thôn đi thôn 7 Ngã tư đi thôn 7 (giao tỉnh lộ 12, thửa đất số 207, TBĐ số 181) - Đầu khu dân cư thôn 7 Đất TM-DV nông thôn 60.000 52.000 48.000 40.000
21000 Xã Hòa Sơn Đường trục chính thôn 10 đi thôn 8 Ngã ba giao tỉnh lộ 12 (thửa đất số 69, TBĐ số 171) - Hết khu dân cư thôn 8 Đất TM-DV nông thôn 60.000 52.000 48.000 40.000
20919 Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27 Cầu Giang Sơn (Giáp ranh xã Dray Bhăng) - Hết đất vườn ông Phạm Văn Ruyến (thửa đất số 684, TBĐ số 79) Đất ở nông thôn 400.000 170.000 150.000 100.000
20920 Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27 Hết đất vườn ông Phạm Văn Ruyến (thửa đất số 684, TBĐ số 79) - Đầu nghĩa địa buôn Cuah Đất ở nông thôn 200.000 110.000 105.000 100.000
20921 Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27 Đầu nghĩa địa buôn Cuah - Hết Trường Mẫu giáo buôn Cuah (thửa đất số 2, TBĐ số 150) Đất ở nông thôn 160.000 130.000 120.000 100.000
20922 Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27 Hết Trường Mẫu giáo buôn Cuah (thửa đất số 2, TBĐ số 150) - Đầu thửa đất số 6, TBĐ số 152 Đất ở nông thôn 250.000 115.000 110.000 100.000
20923 Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27 Đầu thửa đất số 6, TBĐ số 152 - Đầu ranh trụ sở UBND xã Yang Reh cũ Đất ở nông thôn 800.000 340.000 300.000 210.000
20924 Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27 Đầu ranh trụ sở UBND xã Yang Reh cũ - Đầu thửa đất ông Ngô Văn Thường (thửa đất số 16, TBĐ số 165) Đất ở nông thôn 1.500.000 500.000 220.000 190.000
20925 Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27 Đầu thửa đất ông Ngô Văn Thường (thửa đất số 16, TBĐ số 165) - Cầu Tân Đức Đất ở nông thôn 600.000 260.000 220.000 160.000
20926 Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27 Cầu Tân Đức - Giáp ranh xã Liên Sơn Lắk Đất ở nông thôn 300.000 130.000 110.000 100.000
20927 Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27 Ngã ba Yang Reh giao quốc lộ 27 - Cầu Yang Reh Đất ở nông thôn 600.000 260.000 220.000 160.000
20928 Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27 Cầu Yang Reh - Hết thửa đất nhà ông Phùng Đức Thành (thửa đất số 5, TBĐ số 156) Đất ở nông thôn 700.000 280.000 240.000 150.000
20929 Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27 Hết thửa đất nhà ông Phùng Đức Thành (thửa đất số 5, TBĐ số 156) - Hết ranh giới thửa đất số 403, TBĐ số 18 Đất ở nông thôn 720.000 300.000 260.000 180.000
20930 Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27 Hết ranh giới thửa đất số 403, TBĐ số 18 - Đường vào nhà máy nước Đất ở nông thôn 330.000 140.000 125.000 100.000
20931 Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27 Đường vào nhà máy nước - Hết ranh giới nhà văn hóa thôn 3 (thửa đất số 1667, TBĐ số 30) Đất ở nông thôn 220.000 110.000 105.000 100.000
20932 Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27 Hết ranh giới nhà văn hóa thôn 3 (thửa đất số 1667, TBĐ số 30) - Cầu thôn 3 (Ea Trul cũ) Đất ở nông thôn 200.000 110.000 105.000 100.000
20933 Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12 Cầu thôn 3 (Ea Trul cũ) - Đầu khu dân cư thôn 1 xã Hòa Sơn cũ (thửa đất số 1, TBĐ số 199) Đất ở nông thôn 300.000 130.000 110.000 100.000
20934 Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12 Đầu khu dân cư thôn 1 xã Hòa Sơn cũ (thửa đất số 1, TBĐ số 199) - Đầu thửa đất số 55, TBĐ số 188 (Bên cạnh cổng chào thôn 1) Đất ở nông thôn 370.000 150.000 130.000 100.000
20935 Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12 Đầu thửa đất số 55, TBĐ số 188 (Bên cạnh cổng chào thôn 1) - Cầu thôn 2 Hòa Sơn (thửa đất số 49, TBĐ số 176) Đất ở nông thôn 420.000 180.000 160.000 110.000
20936 Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12 Cầu thôn 2 Hòa Sơn (thửa đất số 49, TBĐ số 176) - Hết ranh giới trường tiểu học Sơn Tây Đất ở nông thôn 720.000 300.000 260.000 180.000
20937 Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12 Hết ranh giới trường tiểu học Sơn Tây - Ngã ba bên cạnh trụ sở thôn Quảng Đông (thửa đất số 24, TBĐ số 192) Đất ở nông thôn 800.000 340.000 300.000 210.000
20938 Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12 Ngã ba bên cạnh trụ sở thôn Quảng Đông (thửa đất số 24, TBĐ số 192) - Đầu thửa đất số 138, TBĐ số 193 Đất ở nông thôn 450.000 200.000 170.000 120.000
20939 Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12 Đầu thửa đất số 138, TBĐ số 193 - Đầu thửa đất nhà ông Nguyễn Trung Thành (thửa đất số 42, TBĐ số 179) Đất ở nông thôn 1.000.000 430.000 370.000 260.000
20940 Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12 Đầu thửa đất nhà ông Nguyễn Trung Thành (thửa đất số 42, TBĐ số 179) - Đầu thửa đất số 115, TBĐ số 181 Đất ở nông thôn 800.000 340.000 300.000 210.000
20941 Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12 Đầu thửa đất số 115, TBĐ số 181 - Đầu thửa đất số 83, TBĐ số 181 Đất ở nông thôn 900.000 390.000 330.000 240.000
20942 Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12 Đầu thửa đất số 83, TBĐ số 181 - Giáp ranh xã Krông Bông Đất ở nông thôn 1.500.000 650.000 260.000 220.000
20943 Xã Hòa Sơn Đường 9/5 Ngã ba buôn Ja (Cống N3) - Đến đầu cổng khu du lịch thác Krông Kmar Đất ở nông thôn 500.000 260.000 220.000 160.000
20944 Xã Hòa Sơn Đường 9/5 Ngã ba buôn Ja (Cống N3) - Giáp ranh giới xã Krông Bông Đất ở nông thôn 130.000 105.000 100.000 0
20945 Xã Hòa Sơn Đường liên xã Hòa Sơn, Krông Bông (xã Khuê Ngọc Điền cũ) Ngã ba giao với tỉnh lộ 12 - Ngã 3, hết thửa đất số 159, TBĐ số 177 Đất ở nông thôn 260.000 115.000 110.000 100.000
20946 Xã Hòa Sơn Đường liên xã Hòa Sơn, Krông Bông (xã Khuê Ngọc Điền cũ) Ngã 3, hết thửa đất số 159, TBĐ số 177 - Đầu khu dân cư thôn 7 (thửa đất số 5, TBĐ số 88) Đất ở nông thôn 200.000 110.000 105.000 100.000
20947 Xã Hòa Sơn Đường liên xã Hòa Sơn, Krông Bông (xã Khuê Ngọc Điền cũ) Đầu khu dân cư thôn 7 (thửa đất số 5, TBĐ số 88) - Hết đường Đất ở nông thôn 200.000 110.000 105.000 100.000
20948 Xã Hòa Sơn Đường giao thông thôn 10 (giáp xã Krông Bông) Thửa đất số 672, TBĐ số 119 (giáp xã Krông Bông) - Thửa đất số 243, TBĐ số 106 Đất ở nông thôn 140.000 105.000 100.000 0
20949 Xã Hòa Sơn Đường thôn 9 đi buôn Ja Ngã ba giao tỉnh lộ 12 (thửa đất số 149, TBĐ số 171) - Hết thửa đất số 7, TBĐ số 198 Đất ở nông thôn 150.000 130.000 120.000 100.000
20950 Xã Hòa Sơn Đường trục chính buôn Ja Ngã tư giáp thửa đất số 54, TBĐ số 182 - Ngã ba buôn Ja (giáp ranh xã Krông Bông) Đất ở nông thôn 130.000 105.000 100.000 0
20951 Xã Hòa Sơn Đường thôn Hòa Xuân đi thôn 8 Thửa đất số 9, TBĐ số 158 - Ngã ba đường từ thôn 10 đi thôn 8 (thửa đất số 725, TBĐ số 91) Đất ở nông thôn 150.000 130.000 120.000 100.000
20952 Xã Hòa Sơn Đường trục chính thôn 4 (Yang Reh cũ) Cổng chào thôn 4 (giao với TL12, thửa đất số 111, TBĐ số 145) - Ngã ba hết ranh giới thửa đất nhà ông Ngô Hoàng Đức (thửa đất số 204, TBĐ số 145) Đất ở nông thôn 120.000 110.000 105.000 100.000
20953 Xã Hòa Sơn Đường trục chính thôn 4 (Yang Reh cũ) Ngã ba hết ranh giới thửa đất nhà ông Ngô Hoàng Đức (thửa đất số 204, TBĐ số 145) - Hết thửa đất số 136, TBĐ số 93 Đất ở nông thôn 120.000 110.000 105.000 100.000
20954 Xã Hòa Sơn Đường trục chính thôn 3 đi buôn Trốk Ắt (Yang Reh cũ) Giao tỉnh lộ 12 (giáp thửa đất nhà ông Trần Anh Lạc - thửa đất số 51, TBĐ số 151) - Hết khu dân cư buôn Trốk Ắt Đất ở nông thôn 120.000 110.000 105.000 100.000
20955 Xã Hòa Sơn Đường liên thôn đi thôn 7 Ngã tư đi thôn 7 (giao tỉnh lộ 12, thửa đất số 207, TBĐ số 181) - Đầu khu dân cư thôn 7 Đất ở nông thôn 150.000 130.000 120.000 100.000
20956 Xã Hòa Sơn Đường trục chính thôn 10 đi thôn 8 Ngã ba giao tỉnh lộ 12 (thửa đất số 69, TBĐ số 171) - Hết khu dân cư thôn 8 Đất ở nông thôn 150.000 130.000 120.000 100.000
20957 Xã Hòa Sơn Đường giao thông thôn 3 đi thôn 2 Ngã 3 đường liên xã Hòa Sơn, Krông Bông (xã Khuê Ngọc Điền cũ; thửa đất số 163, TBĐ số 177) - Hết thửa đất số 163, TBĐ số 101 Đất ở nông thôn 150.000 130.000 120.000 100.000
20958 Xã Hòa Sơn Đường trục chính thôn Thanh Phú Hết thửa đất nhà ông Hồ Thanh Chiêu (thửa đất số 131, TBĐ số 191) - Hết đường (thửa đất số 107, TBĐ số 176) Đất ở nông thôn 150.000 130.000 120.000 100.000
20959 Xã Hòa Sơn Đường giao thông khu dân cư buôn K'Tluốt còn lại - Đất ở nông thôn 100.000 0 0 0
20960 Xã Hòa Sơn Đường giao thông khu dân cư thôn 2, buôn Băng Cung, buôn Ja, buôn Chí Minh còn lại - Đất ở nông thôn 100.000 0 0 0
20961 Xã Hòa Sơn Đường giao thông khu dân cư thôn 1, thôn 3, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn Hòa Xuân, thôn Quảng Đông, thôn Thanh Phú, Tân Sơn xã Hòa Sơn cũ còn lại - Đất ở nông thôn 130.000 0 0 0
20962 Xã Hòa Sơn Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ - Đất ở nông thôn 100.000 0 0 0
20963 Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27 Cầu Giang Sơn (Giáp ranh xã Dray Bhăng) - Hết đất vườn ông Phạm Văn Ruyến (thửa đất số 684, TBĐ số 79) Đất TM-DV nông thôn 160.000 68.000 60.000 40.000
20964 Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27 Hết đất vườn ông Phạm Văn Ruyến (thửa đất số 684, TBĐ số 79) - Đầu nghĩa địa buôn Cuah Đất TM-DV nông thôn 80.000 44.000 42.000 40.000
20965 Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27 Đầu nghĩa địa buôn Cuah - Hết Trường Mẫu giáo buôn Cuah (thửa đất số 2, TBĐ số 150) Đất TM-DV nông thôn 64.000 52.000 48.000 40.000
20966 Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27 Hết Trường Mẫu giáo buôn Cuah (thửa đất số 2, TBĐ số 150) - Đầu thửa đất số 6, TBĐ số 152 Đất TM-DV nông thôn 100.000 46.000 44.000 40.000
20967 Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27 Đầu thửa đất số 6, TBĐ số 152 - Đầu ranh trụ sở UBND xã Yang Reh cũ Đất TM-DV nông thôn 320.000 136.000 120.000 84.000
20968 Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27 Đầu ranh trụ sở UBND xã Yang Reh cũ - Đầu thửa đất ông Ngô Văn Thường (thửa đất số 16, TBĐ số 165) Đất TM-DV nông thôn 600.000 200.000 88.000 76.000
20969 Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27 Đầu thửa đất ông Ngô Văn Thường (thửa đất số 16, TBĐ số 165) - Cầu Tân Đức Đất TM-DV nông thôn 240.000 104.000 88.000 64.000
20970 Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27 Cầu Tân Đức - Giáp ranh xã Liên Sơn Lắk Đất TM-DV nông thôn 120.000 52.000 44.000 40.000
20971 Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12 Ngã ba Yang Reh giao quốc lộ 27 - Cầu Yang Reh Đất TM-DV nông thôn 240.000 104.000 88.000 64.000
20972 Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12 Cầu Yang Reh - Hết thửa đất nhà ông Phùng Đức Thành (thửa đất số 5, TBĐ số 156) Đất TM-DV nông thôn 280.000 112.000 96.000 60.000
20973 Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12 Hết thửa đất nhà ông Phùng Đức Thành (thửa đất số 5, TBĐ số 156) - Hết ranh giới thửa đất số 403, TBĐ số 18 Đất TM-DV nông thôn 288.000 120.000 104.000 72.000
20974 Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12 Hết ranh giới thửa đất số 403, TBĐ số 18 - Đường vào nhà máy nước Đất TM-DV nông thôn 132.000 56.000 50.000 40.000
20975 Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12 Đường vào nhà máy nước - Hết ranh giới nhà văn hóa thôn 3 (thửa đất số 1667, TBĐ số 30) Đất TM-DV nông thôn 88.000 44.000 42.000 40.000
20976 Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12 Hết ranh giới nhà văn hóa thôn 3 (thửa đất số 1667, TBĐ số 30) - Cầu thôn 3 (Ea Trul cũ) Đất TM-DV nông thôn 80.000 44.000 42.000 40.000
20977 Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12 Cầu thôn 3 (Ea Trul cũ) - Đầu khu dân cư thôn 1 xã Hòa Sơn cũ (thửa đất số 1, TBĐ số 199) Đất TM-DV nông thôn 120.000 52.000 44.000 40.000
20978 Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12 Đầu khu dân cư thôn 1 xã Hòa Sơn cũ (thửa đất số 1, TBĐ số 199) - Đầu thửa đất số 55, TBĐ số 188 (Bên cạnh cổng chào thôn 1) Đất TM-DV nông thôn 148.000 60.000 52.000 40.000
20979 Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12 Đầu thửa đất số 55, TBĐ số 188 (Bên cạnh cổng chào thôn 1) - Cầu thôn 2 Hòa Sơn (thửa đất số 49, TBĐ số 176) Đất TM-DV nông thôn 168.000 72.000 64.000 44.000
20980 Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12 Cầu thôn 2 Hòa Sơn (thửa đất số 49, TBĐ số 176) - Hết ranh giới trường tiểu học Sơn Tây Đất TM-DV nông thôn 288.000 120.000 104.000 72.000
20981 Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12 Hết ranh giới trường tiểu học Sơn Tây - Ngã ba bên cạnh trụ sở thôn Quảng Đông (thửa đất số 24, TBĐ số 192) Đất TM-DV nông thôn 320.000 136.000 120.000 84.000
20982 Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12 Ngã ba bên cạnh trụ sở thôn Quảng Đông (thửa đất số 24, TBĐ số 192) - Đầu thửa đất số 138, TBĐ số 193 Đất TM-DV nông thôn 180.000 80.000 68.000 48.000
20983 Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12 Đầu thửa đất số 138, TBĐ số 193 - Đầu thửa đất nhà ông Nguyễn Trung Thành (thửa đất số 42, TBĐ số 179) Đất TM-DV nông thôn 400.000 172.000 148.000 104.000
20984 Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12 Đầu thửa đất nhà ông Nguyễn Trung Thành (thửa đất số 42, TBĐ số 179) - Đầu thửa đất số 115, TBĐ số 181 Đất TM-DV nông thôn 320.000 136.000 120.000 84.000
20985 Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12 Đầu thửa đất số 115, TBĐ số 181 - Đầu thửa đất số 83, TBĐ số 181 Đất TM-DV nông thôn 360.000 156.000 132.000 96.000
20986 Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12 Đầu thửa đất số 83, TBĐ số 181 - Giáp ranh xã Krông Bông Đất TM-DV nông thôn 600.000 260.000 104.000 88.000
20987 Xã Hòa Sơn Đường 9/5 Ngã ba buôn Ja (Cống N3) - Đến đầu cổng khu du lịch thác Krông Kmar Đất TM-DV nông thôn 200.000 104.000 88.000 64.000
20988 Xã Hòa Sơn Đường 9/5 Ngã ba buôn Ja (Cống N3) - Giáp ranh giới xã Krông Bông Đất TM-DV nông thôn 52.000 42.000 40.000 0
20989 Xã Hòa Sơn Đường liên xã Hòa Sơn, Krông Bông (xã Khuê Ngọc Điền cũ) Ngã ba giao với tỉnh lộ 12 - Ngã 3, hết thửa đất số 159, TBĐ số 177 Đất TM-DV nông thôn 104.000 46.000 44.000 40.000
20990 Xã Hòa Sơn Đường liên xã Hòa Sơn, Krông Bông (xã Khuê Ngọc Điền cũ) Ngã 3, hết thửa đất số 159, TBĐ số 177 - Đầu khu dân cư thôn 7 (thửa đất số 5, TBĐ số 88) Đất TM-DV nông thôn 80.000 44.000 42.000 40.000
20991 Xã Hòa Sơn Đường liên xã Hòa Sơn, Krông Bông (xã Khuê Ngọc Điền cũ) Đầu khu dân cư thôn 7 (thửa đất số 5, TBĐ số 88) - Hết đường Đất TM-DV nông thôn 80.000 44.000 42.000 40.000
20992 Xã Hòa Sơn Đường giao thông thôn 10 (giáp xã Krông Bông) Thửa đất số 672, TBĐ số 119 (giáp xã Krông Bông) - Thửa đất số 243, TBĐ số 106 Đất TM-DV nông thôn 56.000 42.000 40.000 0
20993 Xã Hòa Sơn Đường thôn 9 đi buôn Ja Ngã ba giao tỉnh lộ 12 (thửa đất số 149, TBĐ số 171) - Hết thửa đất số 7, TBĐ số 198 Đất TM-DV nông thôn 60.000 52.000 48.000 40.000
20994 Xã Hòa Sơn Đường trục chính buôn Ja Ngã tư giáp thửa đất số 54, TBĐ số 182 - Ngã ba buôn Ja (giáp ranh xã Krông Bông) Đất TM-DV nông thôn 52.000 42.000 40.000 0
20995 Xã Hòa Sơn Đường thôn Hòa Xuân đi thôn 8 Thửa đất số 9, TBĐ số 158 - Ngã ba đường từ thôn 10 đi thôn 8 (thửa đất số 725, TBĐ số 91) Đất TM-DV nông thôn 60.000 52.000 48.000 40.000
20996 Xã Hòa Sơn Đường trục chính thôn 4 (Yang Reh cũ) Cổng chào thôn 4 (giao với TL12, thửa đất số 111, TBĐ số 145) - Ngã ba hết ranh giới thửa đất nhà ông Ngô Hoàng Đức (thửa đất số 204, TBĐ số 145) Đất TM-DV nông thôn 48.000 44.000 42.000 40.000
20997 Xã Hòa Sơn Đường trục chính thôn 4 (Yang Reh cũ) Ngã ba hết ranh giới thửa đất nhà ông Ngô Hoàng Đức (thửa đất số 204, TBĐ số 145) - Hết thửa đất số 136, TBĐ số 93 Đất TM-DV nông thôn 48.000 44.000 42.000 40.000
20998 Xã Hòa Sơn Đường trục chính thôn 3 đi buôn Trốk Ắt (Yang Reh cũ) Giao tỉnh lộ 12 (giáp thửa đất nhà ông Trần Anh Lạc - thửa đất số 51, TBĐ số 151) - Hết khu dân cư buôn Trốk Ắt Đất TM-DV nông thôn 48.000 44.000 42.000 40.000
20999 Xã Hòa Sơn Đường liên thôn đi thôn 7 Ngã tư đi thôn 7 (giao tỉnh lộ 12, thửa đất số 207, TBĐ số 181) - Đầu khu dân cư thôn 7 Đất TM-DV nông thôn 60.000 52.000 48.000 40.000
21000 Xã Hòa Sơn Đường trục chính thôn 10 đi thôn 8 Ngã ba giao tỉnh lộ 12 (thửa đất số 69, TBĐ số 171) - Hết khu dân cư thôn 8 Đất TM-DV nông thôn 60.000 52.000 48.000 40.000
21001 Xã Hòa Sơn Đường giao thông thôn 3 đi thôn 2 Ngã 3 đường liên xã Hòa Sơn, Krông Bông (xã Khuê Ngọc Điền cũ; thửa đất số 163, TBĐ số 177) - Hết thửa đất số 163, TBĐ số 101 Đất TM-DV nông thôn 60.000 52.000 48.000 40.000
21002 Xã Hòa Sơn Đường trục chính thôn Thanh Phú Hết thửa đất nhà ông Hồ Thanh Chiêu (thửa đất số 131, TBĐ số 191) - Hết đường (thửa đất số 107, TBĐ số 176) Đất TM-DV nông thôn 60.000 52.000 48.000 40.000
21003 Xã Hòa Sơn Đường giao thông khu dân cư buôn K'Tluốt còn lại - Đất TM-DV nông thôn 40.000 0 0 0
21004 Xã Hòa Sơn Đường giao thông khu dân cư thôn 2, buôn Băng Cung, buôn Ja, buôn Chí Minh còn lại - Đất TM-DV nông thôn 40.000 0 0 0
21005 Xã Hòa Sơn Đường giao thông khu dân cư thôn 1, thôn 3, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn Hòa Xuân, thôn Quảng Đông, thôn Thanh Phú, Tân Sơn xã Hòa Sơn cũ còn lại - Đất TM-DV nông thôn 52.000 0 0 0
21006 Xã Hòa Sơn Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ - Đất TM-DV nông thôn 40.000 0 0 0
21007 Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27 Cầu Giang Sơn (Giáp ranh xã Dray Bhăng) - Hết đất vườn ông Phạm Văn Ruyến (thửa đất số 684, TBĐ số 79) 160.000 68.000 60.000 40.000
21008 Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27 Hết đất vườn ông Phạm Văn Ruyến (thửa đất số 684, TBĐ số 79) - Đầu nghĩa địa buôn Cuah 80.000 44.000 42.000 40.000
21009 Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27 Đầu nghĩa địa buôn Cuah - Hết Trường Mẫu giáo buôn Cuah (thửa đất số 2, TBĐ số 150) 64.000 52.000 48.000 40.000
21010 Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27 Hết Trường Mẫu giáo buôn Cuah (thửa đất số 2, TBĐ số 150) - Đầu thửa đất số 6, TBĐ số 152 100.000 46.000 44.000 40.000
21011 Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27 Đầu thửa đất số 6, TBĐ số 152 - Đầu ranh trụ sở UBND xã Yang Reh cũ 320.000 136.000 120.000 84.000
21012 Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27 Đầu ranh trụ sở UBND xã Yang Reh cũ - Đầu thửa đất ông Ngô Văn Thường (thửa đất số 16, TBĐ số 165) 600.000 200.000 88.000 76.000
21013 Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27 Đầu thửa đất ông Ngô Văn Thường (thửa đất số 16, TBĐ số 165) - Cầu Tân Đức 240.000 104.000 88.000 64.000
21014 Xã Hòa Sơn Quốc lộ 27 Cầu Tân Đức - Giáp ranh xã Liên Sơn Lắk 120.000 52.000 44.000 40.000
21015 Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12 Ngã ba Yang Reh giao quốc lộ 27 - Cầu Yang Reh 240.000 104.000 88.000 64.000
21016 Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12 Cầu Yang Reh - Hết thửa đất nhà ông Phùng Đức Thành (thửa đất số 5, TBĐ số 156) 280.000 112.000 96.000 60.000
21017 Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12 Hết thửa đất nhà ông Phùng Đức Thành (thửa đất số 5, TBĐ số 156) - Hết ranh giới thửa đất số 403, TBĐ số 18 288.000 120.000 104.000 72.000
21018 Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12 Hết ranh giới thửa đất số 403, TBĐ số 18 - Đường vào nhà máy nước 132.000 56.000 50.000 40.000
21019 Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12 Đường vào nhà máy nước - Hết ranh giới nhà văn hóa thôn 3 (thửa đất số 1667, TBĐ số 30) 88.000 44.000 42.000 40.000
21020 Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12 Hết ranh giới nhà văn hóa thôn 3 (thửa đất số 1667, TBĐ số 30) - Cầu thôn 3 (Ea Trul cũ) 80.000 44.000 42.000 40.000
21021 Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12 Cầu thôn 3 (Ea Trul cũ) - Đầu khu dân cư thôn 1 xã Hòa Sơn cũ (thửa đất số 1, TBĐ số 199) 120.000 52.000 44.000 40.000
21022 Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12 Đầu khu dân cư thôn 1 xã Hòa Sơn cũ (thửa đất số 1, TBĐ số 199) - Đầu thửa đất số 55, TBĐ số 188 (Bên cạnh cổng chào thôn 1) 148.000 60.000 52.000 40.000
21023 Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12 Đầu thửa đất số 55, TBĐ số 188 (Bên cạnh cổng chào thôn 1) - Cầu thôn 2 Hòa Sơn (thửa đất số 49, TBĐ số 176) 168.000 72.000 64.000 44.000
21024 Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12 Cầu thôn 2 Hòa Sơn (thửa đất số 49, TBĐ số 176) - Hết ranh giới trường tiểu học Sơn Tây 288.000 120.000 104.000 72.000
21025 Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12 Hết ranh giới trường tiểu học Sơn Tây - Ngã ba bên cạnh trụ sở thôn Quảng Đông (thửa đất số 24, TBĐ số 192) 320.000 136.000 120.000 84.000
21026 Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12 Ngã ba bên cạnh trụ sở thôn Quảng Đông (thửa đất số 24, TBĐ số 192) - Đầu thửa đất số 138, TBĐ số 193 180.000 80.000 68.000 48.000
21027 Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12 Đầu thửa đất số 138, TBĐ số 193 - Đầu thửa đất nhà ông Nguyễn Trung Thành (thửa đất số 42, TBĐ số 179) 400.000 172.000 148.000 104.000
21028 Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12 Đầu thửa đất nhà ông Nguyễn Trung Thành (thửa đất số 42, TBĐ số 179) - Đầu thửa đất số 115, TBĐ số 181 320.000 136.000 120.000 84.000
21029 Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12 Đầu thửa đất số 115, TBĐ số 181 - Đầu thửa đất số 83, TBĐ số 181 360.000 156.000 132.000 96.000
21030 Xã Hòa Sơn Tỉnh lộ 12 Đầu thửa đất số 83, TBĐ số 181 - Giáp ranh xã Krông Bông 600.000 260.000 104.000 88.000
21031 Xã Hòa Sơn Đường 9/5 Ngã ba buôn Ja (Cống N3) - Đến đầu cổng khu du lịch thác Krông Kmar 200.000 104.000 88.000 64.000
21032 Xã Hòa Sơn Đường 9/5 Ngã ba buôn Ja (Cống N3) - Giáp ranh giới xã Krông Bông 52.000 42.000 40.000 0
21033 Xã Hòa Sơn Đường liên xã Hòa Sơn, Krông Bông (xã Khuê Ngọc Điền cũ) Ngã ba giao với tỉnh lộ 12 - Ngã 3, hết thửa đất số 159, TBĐ số 177 104.000 46.000 44.000 40.000
21034 Xã Hòa Sơn Đường liên xã Hòa Sơn, Krông Bông (xã Khuê Ngọc Điền cũ) Ngã 3, hết thửa đất số 159, TBĐ số 177 - Đầu khu dân cư thôn 7 (thửa đất số 5, TBĐ số 88) 80.000 44.000 42.000 40.000
21035 Xã Hòa Sơn Đường liên xã Hòa Sơn, Krông Bông (xã Khuê Ngọc Điền cũ) Đầu khu dân cư thôn 7 (thửa đất số 5, TBĐ số 88) - Hết đường 80.000 44.000 42.000 40.000
21036 Xã Hòa Sơn Đường giao thông thôn 10 (giáp xã Krông Bông) Thửa đất số 672, TBĐ số 119 (giáp xã Krông Bông) - Thửa đất số 243, TBĐ số 106 56.000 42.000 40.000 0
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4.9/5 - (1450 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Số điện thoại này không phải của cơ quan nhà nước.
Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.