Bảng giá đất xã Ea Riêng, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Ea Riêng, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
Bảng giá đất xã Ea Riêng, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
2.2. Bảng giá đất xã Ea Riêng, tỉnh Đắk Lắk
Xã Ea Riêng Sắp xếp từ: Các xã Ea H’Mlay, Ea M’Doal, Ea Riêng.
Dữ liệu Bảng Giá Đất - Trang 1
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Cư M'ta | Đường Liên xã Cư M'Ta đi xã Ea Riêng Km 59 + 520 QL26 (Cầu số 18) - Hết nghĩa địa thôn 2 (đối diện đường đi vào nhà ông Hợp thôn 2) | Đất ở nông thôn | 150.000 | 100.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Đường Liên xã Cư M'Ta đi xã Ea Riêng Hết nghĩa địa thôn 2 (đối diện đường đi vào nhà ông Hợp thôn 2) - Đến hết đất Công an xã Cư Króa cũ (Hết thửa đất số 203, TBĐ số 154) | Đất ở nông thôn | 130.000 | 90.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Đường Liên xã Cư M'Ta đi xã Ea Riêng Đến hết đất Công an xã Cư Króa cũ (Hết thửa đất số 203, TBĐ số 154) - Đến giáp xã Ea Riêng | Đất ở nông thôn | 120.000 | 90.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Đường Bùi Thị Xuân Đến đường rẽ vào thôn Quyết Thắng (nhà ông Long) - Giáp ranh xã Ea Riêng | Đất ở nông thôn | 110.000 | 95.000 | 85.000 | 80.000 |
| Xã Cư M'ta | Đường giao thông liên thôn 2, thôn Quyết Thắng Từ đường liên xã Cư Króa (cũ) đi xã Ea Riêng - Đường buôn Bhao đi thôn Quyết Thắng | Đất ở nông thôn | 100.000 | 90.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Đường giao thông liên thôn 5 đi thôn 7 Ngã 3 đường liên xã Cư Króa (cũ) đi xã Ea Riêng (nhà ông Tý) - Hết khu dân cư thôn 7 (ngầm ngã 3 suối) | Đất ở nông thôn | 100.000 | 90.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Đường giao thông thôn 2 đi QL26 Ngã 3 đường liên xã Cư Króa (cũ) đi xã Ea Riêng (trường mẫu giáo Hoa Sim) - Giáp QL 26 (đường Bít cũ) | Đất ở nông thôn | 100.000 | 90.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Đường thôn 6 đi xã Ea Riêng Ngã 3 đoạn đường giao thông liên thôn 5 đi thôn 7 (Nhà bà Nguyễn Thị Giang, thôn 6) - Giáp xã Ea Riêng | Đất ở nông thôn | 100.000 | 90.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Đường Liên xã Cư M'Ta đi xã Ea Riêng Km 59 + 520 QL26 (Cầu số 18) - Hết nghĩa địa thôn 2 (đối diện đường đi vào nhà ông Hợp thôn 2) | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 40.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Đường Liên xã Cư M'Ta đi xã Ea Riêng Hết nghĩa địa thôn 2 (đối diện đường đi vào nhà ông Hợp thôn 2) - Đến hết đất Công an xã Cư Króa cũ (Hết thửa đất số 203, TBĐ số 154) | Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | 36.000 | 32.000 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Đường Liên xã Cư M'Ta đi xã Ea Riêng Đến hết đất Công an xã Cư Króa cũ (Hết thửa đất số 203, TBĐ số 154) - Đến giáp xã Ea Riêng | Đất TM-DV nông thôn | 48.000 | 36.000 | 32.000 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Đường Bùi Thị Xuân Đến đường rẽ vào thôn Quyết Thắng (nhà ông Long) - Giáp ranh xã Ea Riêng | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | 38.000 | 34.000 | 32.000 |
| Xã Cư M'ta | Đường giao thông liên thôn 2, thôn Quyết Thắng Từ đường liên xã Cư Króa (cũ) đi xã Ea Riêng - Đường buôn Bhao đi thôn Quyết Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | 36.000 | 32.000 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Đường giao thông liên thôn 5 đi thôn 7 Ngã 3 đường liên xã Cư Króa (cũ) đi xã Ea Riêng (nhà ông Tý) - Hết khu dân cư thôn 7 (ngầm ngã 3 suối) | Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | 36.000 | 32.000 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Đường giao thông thôn 2 đi QL26 Ngã 3 đường liên xã Cư Króa (cũ) đi xã Ea Riêng (trường mẫu giáo Hoa Sim) - Giáp QL 26 (đường Bít cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | 36.000 | 32.000 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Đường thôn 6 đi xã Ea Riêng Ngã 3 đoạn đường giao thông liên thôn 5 đi thôn 7 (Nhà bà Nguyễn Thị Giang, thôn 6) - Giáp xã Ea Riêng | Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | 36.000 | 32.000 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Đường Liên xã Cư M'Ta đi xã Ea Riêng Km 59 + 520 QL26 (Cầu số 18) - Hết nghĩa địa thôn 2 (đối diện đường đi vào nhà ông Hợp thôn 2) | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 40.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Đường Liên xã Cư M'Ta đi xã Ea Riêng Hết nghĩa địa thôn 2 (đối diện đường đi vào nhà ông Hợp thôn 2) - Đến hết đất Công an xã Cư Króa cũ (Hết thửa đất số 203, TBĐ số 154) | Đất SX-KD nông thôn | 52.000 | 36.000 | 32.000 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Đường Liên xã Cư M'Ta đi xã Ea Riêng Đến hết đất Công an xã Cư Króa cũ (Hết thửa đất số 203, TBĐ số 154) - Đến giáp xã Ea Riêng | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 36.000 | 32.000 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Đường Bùi Thị Xuân Đến đường rẽ vào thôn Quyết Thắng (nhà ông Long) - Giáp ranh xã Ea Riêng | Đất SX-KD nông thôn | 44.000 | 38.000 | 34.000 | 32.000 |
| Xã Cư M'ta | Đường giao thông liên thôn 2, thôn Quyết Thắng Từ đường liên xã Cư Króa (cũ) đi xã Ea Riêng - Đường buôn Bhao đi thôn Quyết Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | 36.000 | 32.000 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Đường giao thông liên thôn 5 đi thôn 7 Ngã 3 đường liên xã Cư Króa (cũ) đi xã Ea Riêng (nhà ông Tý) - Hết khu dân cư thôn 7 (ngầm ngã 3 suối) | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | 36.000 | 32.000 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Đường giao thông thôn 2 đi QL26 Ngã 3 đường liên xã Cư Króa (cũ) đi xã Ea Riêng (trường mẫu giáo Hoa Sim) - Giáp QL 26 (đường Bít cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | 36.000 | 32.000 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Đường thôn 6 đi xã Ea Riêng Ngã 3 đoạn đường giao thông liên thôn 5 đi thôn 7 (Nhà bà Nguyễn Thị Giang, thôn 6) - Giáp xã Ea Riêng | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | 36.000 | 32.000 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Đường Liên xã Cư M'Ta đi xã Ea Riêng Km 59 + 520 QL26 (Cầu số 18) - Hết nghĩa địa thôn 2 (đối diện đường đi vào nhà ông Hợp thôn 2) | Đất khoáng sản | 60.000 | 40.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Đường Liên xã Cư M'Ta đi xã Ea Riêng Hết nghĩa địa thôn 2 (đối diện đường đi vào nhà ông Hợp thôn 2) - Đến hết đất Công an xã Cư Króa cũ (Hết thửa đất số 203, TBĐ số 154) | Đất khoáng sản | 52.000 | 36.000 | 32.000 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Đường Liên xã Cư M'Ta đi xã Ea Riêng Đến hết đất Công an xã Cư Króa cũ (Hết thửa đất số 203, TBĐ số 154) - Đến giáp xã Ea Riêng | Đất khoáng sản | 48.000 | 36.000 | 32.000 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Đường Bùi Thị Xuân Đến đường rẽ vào thôn Quyết Thắng (nhà ông Long) - Giáp ranh xã Ea Riêng | Đất khoáng sản | 44.000 | 38.000 | 34.000 | 32.000 |
| Xã Cư M'ta | Đường giao thông liên thôn 2, thôn Quyết Thắng Từ đường liên xã Cư Króa (cũ) đi xã Ea Riêng - Đường buôn Bhao đi thôn Quyết Thắng | Đất khoáng sản | 40.000 | 36.000 | 32.000 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Đường giao thông liên thôn 5 đi thôn 7 Ngã 3 đường liên xã Cư Króa (cũ) đi xã Ea Riêng (nhà ông Tý) - Hết khu dân cư thôn 7 (ngầm ngã 3 suối) | Đất khoáng sản | 40.000 | 36.000 | 32.000 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Đường giao thông thôn 2 đi QL26 Ngã 3 đường liên xã Cư Króa (cũ) đi xã Ea Riêng (trường mẫu giáo Hoa Sim) - Giáp QL 26 (đường Bít cũ) | Đất khoáng sản | 40.000 | 36.000 | 32.000 | 0 |
| Xã Cư M'ta | Đường thôn 6 đi xã Ea Riêng Ngã 3 đoạn đường giao thông liên thôn 5 đi thôn 7 (Nhà bà Nguyễn Thị Giang, thôn 6) - Giáp xã Ea Riêng | Đất khoáng sản | 40.000 | 36.000 | 32.000 | 0 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Cư Kty cũ) Ngã ba nhà Nguyễn Thị Quyên (thửa đất số 2, TBĐ số 52) - Giáp ranh xã Ea Riêng | Đất ở nông thôn | 150.000 | 110.000 | 105.000 | 100.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Cư Kty cũ) Ngã ba nhà Nguyễn Thị Quyên (thửa đất số 2, TBĐ số 52) - Giáp ranh xã Ea Riêng | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Cư Kty cũ) Ngã ba nhà Nguyễn Thị Quyên (thửa đất số 2, TBĐ số 52) - Giáp ranh xã Ea Riêng | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Cư Kty cũ) Ngã ba nhà Nguyễn Thị Quyên (thửa đất số 2, TBĐ số 52) - Giáp ranh xã Ea Riêng | Đất khoáng sản | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Xã Ea Riêng | Đường Quốc lộ 19C (Trừ Khu quy hoạch dân cư mới thôn 1 (thôn 20 cũ); Khu QH dân cư mới thôn 9) Cổng Công ty TNHH MTV cà phê 715C (thửa đất số 56 TBĐ số 245) - Ngã ba đường tránh vào thủy điện Krông Hin (hết thửa đất số 53, 98 TBĐ số 247) | Đất SX-KD nông thôn | 88.000 | 44.000 | 32.000 | 0 |
| Xã Ea Riêng | Đường Quốc lộ 19C (Trừ Khu quy hoạch dân cư mới thôn 1 (thôn 20 cũ); Khu QH dân cư mới thôn 9) Ngã ba đường tránh vào thủy điện Krông Hin (hết thửa đất số 53, 98 TBĐ số 247) - Ngã 3 đường vào thủy điện Ea M'Doal 2 (hết thửa đất số 77, 80 TBĐ số 168) | Đất SX-KD nông thôn | 44.000 | 29.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Ea Riêng | Đường Quốc lộ 19C (Trừ Khu quy hoạch dân cư mới thôn 1 (thôn 20 cũ); Khu QH dân cư mới thôn 9) Ngã 3 đường vào thủy điện Ea M'Doal 2 (hết thửa đất số 77, 80 TBĐ số 168) - Ngã 3 đường vào hội trường thôn 8 (hết thửa đất số 96, 105 TBĐ số 162) | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 33.000 | 29.000 | 0 |
| Xã Ea Riêng | Đường Quốc lộ 19C (Trừ Khu quy hoạch dân cư mới thôn 1 (thôn 20 cũ); Khu QH dân cư mới thôn 9) Ngã 3 đường vào hội trường thôn 8 (hết thửa đất số 96, 105 TBĐ số 162) - Cầu Ea M'Doal Km152+940 QL19C | Đất SX-KD nông thôn | 44.000 | 29.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Ea Riêng | Đường Quốc lộ 19C (Trừ Khu quy hoạch dân cư mới thôn 1 (thôn 20 cũ); Khu QH dân cư mới thôn 9) Cầu Ea M'Doal Km152+940 QL19C - Hết địa bàn xã (Giáp ranh giới xã Sông Hinh) | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 33.000 | 29.000 | 0 |
| Xã Ea Riêng | Đường giao thông chính đi xã Ea H'mlay cũ (Đoạn từ Ngã ba đối diện kho chế biến Công ty TNHH MTV cà phê 715A đến Trường Sơn Đông, xã M'Drắk) (Trừ Khu QH dân cư mới thôn 9 (thôn 13 cũ)) Ngã ba giao QL19C, đối kho chế biến Công ty TNHH MTV cà phê 715A - Ngã 4 trường THPT Nguyễn Trường Tộ và Khu QH dân cư mới thôn 9 (thôn 13 cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 112.000 | 56.000 | 34.000 | 0 |
| Xã Ea Riêng | Đường giao thông chính đi xã Ea H'mlay cũ (Đoạn từ Ngã ba đối diện kho chế biến Công ty TNHH MTV cà phê 715A đến Trường Sơn Đông, xã M'Drắk) (Trừ Khu QH dân cư mới thôn 9 (thôn 13 cũ)) Ngã 4 trường THPT Nguyễn Trường Tộ và Khu QH dân cư mới thôn 9 (thôn 13 cũ) - Hết ranh giới đất nhà ông Lưu Đình Lực (thửa đất số 490, TBĐ số 216 và thửa đất số 94, TBĐ số 157) | Đất SX-KD nông thôn | 56.000 | 34.000 | 28.000 | 0 |
| Xã Ea Riêng | Đường giao thông chính đi xã Ea H'mlay cũ (Đoạn từ Ngã ba đối diện kho chế biến Công ty TNHH MTV cà phê 715A đến Trường Sơn Đông, xã M'Drắk) (Trừ Khu QH dân cư mới thôn 9 (thôn 13 cũ)) Hết ranh giới đất nhà ông Lưu Đình Lực (thửa đất số 490, TBĐ số 216 và thửa đất số 94, TBĐ số 157) - Ngã tư đường xuống đập 36 | Đất SX-KD nông thôn | 112.000 | 50.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Ea Riêng | Đường giao thông chính đi xã Ea H'mlay cũ (Đoạn từ Ngã ba đối diện kho chế biến Công ty TNHH MTV cà phê 715A đến Trường Sơn Đông, xã M'Drắk) (Trừ Khu QH dân cư mới thôn 9 (thôn 13 cũ)) Ngã tư đường xuống đập 36 - Hết Trạm 661, Quản lý bảo vệ rừng (thửa đất số 216, TBĐ số 188 và thửa đất số 167, TBĐ số 147) | Đất SX-KD nông thôn | 64.000 | 39.000 | 32.000 | 0 |
| Xã Ea Riêng | Đường giao thông chính đi xã Ea H'mlay cũ (Đoạn từ Ngã ba đối diện kho chế biến Công ty TNHH MTV cà phê 715A đến Trường Sơn Đông, xã M'Drắk) (Trừ Khu QH dân cư mới thôn 9 (thôn 13 cũ)) Hết Trạm 661, Quản lý bảo vệ rừng (thửa đất số 216, TBĐ số 188 và thửa đất số 167, TBĐ số 147) - Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Bảo (thửa đất số 266, TBĐ số 184 và thửa đất số 133, TBĐ số 147) | Đất SX-KD nông thôn | 112.000 | 50.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Ea Riêng | Đường giao thông chính đi xã Ea H'mlay cũ (Đoạn từ Ngã ba đối diện kho chế biến Công ty TNHH MTV cà phê 715A đến Trường Sơn Đông, xã M'Drắk) (Trừ Khu QH dân cư mới thôn 9 (thôn 13 cũ)) Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Bảo (thửa đất số 266, TBĐ số 184 và thửa đất số 133, TBĐ số 147) - Ngã ba đường vào Cổng chào Thôn 15 (đường vào trường tiểu học Nguyễn Bỉnh Khiêm) (thửa đất số 27, TBĐ số 148) | Đất SX-KD nông thôn | 64.000 | 35.000 | 29.000 | 0 |
| Xã Ea Riêng | Đường giao thông chính đi xã Ea H'mlay cũ (Đoạn từ Ngã ba đối diện kho chế biến Công ty TNHH MTV cà phê 715A đến Trường Sơn Đông, xã M'Drắk) (Trừ Khu QH dân cư mới thôn 9 (thôn 13 cũ)) Ngã ba đường vào Cổng chào Thôn 15 (đường vào trường tiểu học Nguyễn Bỉnh Khiêm) (thửa đất số 27, TBĐ số 148) - Hết Điểm trường mầm non Hoa Thủy Tiên, thôn 14 (thửa đất số 68, 75, TBĐ số 144) | Đất SX-KD nông thôn | 52.000 | 32.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Ea Riêng | Đường giao thông chính đi xã Ea H'mlay cũ (Đoạn từ Ngã ba đối diện kho chế biến Công ty TNHH MTV cà phê 715A đến Trường Sơn Đông, xã M'Drắk) (Trừ Khu QH dân cư mới thôn 9 (thôn 13 cũ)) Hết Điểm trường mầm non Hoa Thủy Tiên, thôn 14 (thửa đất số 68, 75, TBĐ số 144) - Ngã ba đường nhựa (hết nhà ông Lê văn Liên, thôn 14, thửa đất số 204, TBĐ số 176 và thửa đất số 56, TBĐ số 144) | Đất SX-KD nông thôn | 56.000 | 34.000 | 28.000 | 0 |
| Xã Ea Riêng | Đường giao thông chính đi xã Ea H'mlay cũ (Đoạn từ Ngã ba đối diện kho chế biến Công ty TNHH MTV cà phê 715A đến Trường Sơn Đông, xã M'Drắk) (Trừ Khu QH dân cư mới thôn 9 (thôn 13 cũ)) Ngã ba đường nhựa (hết nhà ông Lê văn Liên, thôn 14, thửa đất số 204, TBĐ số 176 và thửa đất số 56, TBĐ số 144) - Đường Trường Sơn Đông (Hết địa bàn xã, giáp xã M'Drắk) | Đất SX-KD nông thôn | 52.000 | 32.000 | 26.000 | 0 |
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất
