• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Cư Pơng, tỉnh Đắk Lắk 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Cư Pơng, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất xã Cư Pơng, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất xã Cư Pơng, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Cư Pơng, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Cư Pơng, tỉnh Đắk Lắk 2026

2. Bảng giá đất xã Cư Pơng, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Cư Pơng, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất xã Cư Pơng, tỉnh Đắk Lắk

Xã Cư Pơng Sắp xếp từ: Xã Ea Sin, xã Cư Pơng.

Tìm đường (Loading)...
STT Khu vực Tên đường Loại đất VT1 VT2 VT3 VT4
10613 Xã Cư Pơng Quốc lộ 29 Giáp ranh giới xã Pơng Drang - Hết ngã ba buôn Cư Yuốt Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 340.000 280.000
10614 Xã Cư Pơng Quốc lộ 29 Hết ngã ba buôn Cư Yuốt - Hết ranh giới xã Cư Pơng (giáp xã Ea Kiết) Đất ở nông thôn 700.000 400.000 300.000 0
10615 Xã Cư Pơng Đường liên xã (Quốc lộ 14 cũ đến trung tâm xã) Ngã ba Quốc lộ 14 cũ - Hết ranh giới thửa đất số 24, tờ bản đồ số 16 Đất ở nông thôn 1.400.000 980.000 390.000 0
10616 Xã Cư Pơng Đường liên xã (Quốc lộ 14 cũ đến trung tâm xã) Hết ranh giới thửa đất số 24, tờ bản đồ số 16 - Hết ranh giới trường tiểu học La Văn Cầu Đất ở nông thôn 700.000 490.000 250.000 230.000
10617 Xã Cư Pơng Đường liên xã (Quốc lộ 14 cũ đến trung tâm xã) Hết ranh giới trường tiểu học La Văn Cầu - Hết cầu suối Ea Súp Đất ở nông thôn 600.000 360.000 220.000 0
10618 Xã Cư Pơng Đường liên xã (Quốc lộ 14 cũ đến trung tâm xã) Hết cầu suối Ea Súp - Đầu ranh giới nhà văn hóa cộng đồng buôn Đray Huê Đất ở nông thôn 800.000 640.000 450.000 300.000
10619 Xã Cư Pơng Đường liên xã Cư Pơng - xã Pơng Drang Ngã ba Quốc lộ 29 - Ngã ba thửa đất số 46, tờ bản đồ số 56 Đất ở nông thôn 700.000 500.000 300.000 240.000
10620 Xã Cư Pơng Đường liên xã Cư Pơng - xã Pơng Drang Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 46, tờ bản đồ số 56 - Hết ranh giới trường tiểu học Phạm Hồng Thái Đất ở nông thôn 1.500.000 600.000 280.000 240.000
10621 Xã Cư Pơng Đường liên xã Cư Pơng - xã Krông Búk Ngã ba thửa đất số 60, tờ bản đồ số 219 - Hết ranh giới xã Cư Pơng (giáp xã Krông Búk) Đất ở nông thôn 450.000 320.000 280.000 0
10622 Xã Cư Pơng Đường liên thôn Ngã ba thửa đất số 121, tờ bản đồ số 109 - Ngã ba chợ xã Cư Pơng Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 400.000 0
10623 Xã Cư Pơng Đường liên thôn Đầu thửa đất số 81, tờ bản đồ số 110 - Hết ranh giới thửa đất số 200, tờ bản đồ số 108 Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 350.000 0
10624 Xã Cư Pơng Đường liên thôn Hết ranh giới Trường tiểu học Phạm Hồng Thái - Ngã tư thửa đất số 11, tờ bản đồ số 42 Đất ở nông thôn 1.400.000 560.000 300.000 260.000
10625 Xã Cư Pơng Đường liên thôn Ngã tư thửa đất số 11, tờ bản đồ số 42 - Cầu Ea Sin Đất ở nông thôn 350.000 300.000 260.000 0
10626 Xã Cư Pơng Đường liên thôn Đầu ranh giới thửa đất số 13, tờ bản đồ số 95 - Ngã ba đến hết ranh giới thửa đất số 103, tờ bản đồ số 12 Đất ở nông thôn 350.000 320.000 280.000 0
10627 Xã Cư Pơng Đường liên thôn Ngã ba đến hết ranh giới thửa đất số 103, tờ bản đồ số 12 - Hết ngã ba cổng chào thôn Ea My Đất ở nông thôn 320.000 280.000 260.000 0
10628 Xã Cư Pơng Đường liên thôn Hết ngã ba cổng chào thôn Ea My - Ngã ba đến hết ranh giới thửa đất số 60, tờ bản đồ số 219 Đất ở nông thôn 280.000 260.000 250.000 230.000
10629 Xã Cư Pơng Đường liên thôn Ngã ba đến hết ranh giới thửa đất số 60, tờ bản đồ số 219 - Cầu Ea Sin Đất ở nông thôn 260.000 250.000 240.000 220.000
10630 Xã Cư Pơng Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ - Đất ở nông thôn 180.000 0 0 0
10631 Xã Cư Pơng Quốc lộ 29 Giáp ranh giới xã Pơng Drang - Hết ngã ba buôn Cư Yuốt Đất TM-DV nông thôn 480.000 336.000 136.000 112.000
10632 Xã Cư Pơng Quốc lộ 29 Hết ngã ba buôn Cư Yuốt - Hết ranh giới xã Cư Pơng (giáp xã Ea Kiết) Đất TM-DV nông thôn 280.000 160.000 120.000 0
10633 Xã Cư Pơng Đường liên xã (Quốc lộ 14 cũ đến trung tâm xã) Ngã ba Quốc lộ 14 cũ - Hết ranh giới thửa đất số 24, tờ bản đồ số 16 Đất TM-DV nông thôn 560.000 392.000 156.000 0
10634 Xã Cư Pơng Đường liên xã (Quốc lộ 14 cũ đến trung tâm xã) Hết ranh giới thửa đất số 24, tờ bản đồ số 16 - Hết ranh giới trường tiểu học La Văn Cầu Đất TM-DV nông thôn 280.000 196.000 100.000 92.000
10635 Xã Cư Pơng Đường liên xã (Quốc lộ 14 cũ đến trung tâm xã) Hết ranh giới trường tiểu học La Văn Cầu - Hết cầu suối Ea Súp Đất TM-DV nông thôn 240.000 144.000 88.000 0
10636 Xã Cư Pơng Đường liên xã (Quốc lộ 14 cũ đến trung tâm xã) Hết cầu suối Ea Súp - Đầu ranh giới nhà văn hóa cộng đồng buôn Đray Huê Đất TM-DV nông thôn 320.000 256.000 180.000 120.000
10637 Xã Cư Pơng Đường liên xã Cư Pơng - xã Pơng Drang Ngã ba Quốc lộ 29 - Ngã ba thửa đất số 46, tờ bản đồ số 56 Đất TM-DV nông thôn 280.000 200.000 120.000 96.000
10638 Xã Cư Pơng Đường liên xã Cư Pơng - xã Pơng Drang Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 46, tờ bản đồ số 56 - Hết ranh giới trường tiểu học Phạm Hồng Thái Đất TM-DV nông thôn 600.000 240.000 112.000 96.000
10639 Xã Cư Pơng Đường liên xã Cư Pơng - xã Krông Búk Ngã ba thửa đất số 60, tờ bản đồ số 219 - Hết ranh giới xã Cư Pơng (giáp xã Krông Búk) Đất TM-DV nông thôn 180.000 128.000 112.000 0
10640 Xã Cư Pơng Đường liên xã Cư Pơng - xã Krông Búk Ngã ba thửa đất số 121, tờ bản đồ số 109 - Ngã ba chợ xã Cư Pơng Đất TM-DV nông thôn 400.000 280.000 160.000 0
10641 Xã Cư Pơng Đường liên xã Cư Pơng - xã Krông Búk Đầu thửa đất số 81, tờ bản đồ số 110 - Hết ranh giới thửa đất số 200, tờ bản đồ số 108 Đất TM-DV nông thôn 400.000 280.000 140.000 0
10642 Xã Cư Pơng Đường liên xã Cư Pơng - xã Krông Búk Hết ranh giới Trường tiểu học Phạm Hồng Thái - Ngã tư thửa đất số 11, tờ bản đồ số 42 Đất TM-DV nông thôn 560.000 224.000 120.000 104.000
10643 Xã Cư Pơng Đường liên thôn Ngã tư thửa đất số 11, tờ bản đồ số 42 - Cầu Ea Sin Đất TM-DV nông thôn 140.000 120.000 104.000 0
10644 Xã Cư Pơng Đường liên thôn Đầu ranh giới thửa đất số 13, tờ bản đồ số 95 - Ngã ba đến hết ranh giới thửa đất số 103, tờ bản đồ số 12 Đất TM-DV nông thôn 140.000 128.000 112.000 0
10645 Xã Cư Pơng Đường liên thôn Ngã ba đến hết ranh giới thửa đất số 103, tờ bản đồ số 12 - Hết ngã ba cổng chào thôn Ea My Đất TM-DV nông thôn 128.000 112.000 104.000 0
10646 Xã Cư Pơng Đường liên thôn Hết ngã ba cổng chào thôn Ea My - Ngã ba đến hết ranh giới thửa đất số 60, tờ bản đồ số 219 Đất TM-DV nông thôn 112.000 104.000 100.000 92.000
10647 Xã Cư Pơng Đường liên thôn Ngã ba đến hết ranh giới thửa đất số 60, tờ bản đồ số 219 - Cầu Ea Sin Đất TM-DV nông thôn 104.000 100.000 96.000 88.000
10648 Xã Cư Pơng Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ - Đất TM-DV nông thôn 72.000 0 0 0
10649 Xã Cư Pơng Quốc lộ 29 Giáp ranh giới xã Pơng Drang - Hết ngã ba buôn Cư Yuốt Đất SX-KD nông thôn 480.000 336.000 136.000 112.000
10650 Xã Cư Pơng Quốc lộ 29 Hết ngã ba buôn Cư Yuốt - Hết ranh giới xã Cư Pơng (giáp xã Ea Kiết) Đất SX-KD nông thôn 280.000 160.000 120.000 0
10651 Xã Cư Pơng Đường liên xã (Quốc lộ 14 cũ đến trung tâm xã) Ngã ba Quốc lộ 14 cũ - Hết ranh giới thửa đất số 24, tờ bản đồ số 16 Đất SX-KD nông thôn 560.000 392.000 156.000 0
10652 Xã Cư Pơng Đường liên xã (Quốc lộ 14 cũ đến trung tâm xã) Hết ranh giới thửa đất số 24, tờ bản đồ số 16 - Hết ranh giới trường tiểu học La Văn Cầu Đất SX-KD nông thôn 280.000 196.000 100.000 92.000
10653 Xã Cư Pơng Đường liên xã (Quốc lộ 14 cũ đến trung tâm xã) Hết ranh giới trường tiểu học La Văn Cầu - Hết cầu suối Ea Súp Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000 88.000 0
10654 Xã Cư Pơng Đường liên xã (Quốc lộ 14 cũ đến trung tâm xã) Hết cầu suối Ea Súp - Đầu ranh giới nhà văn hóa cộng đồng buôn Đray Huê Đất SX-KD nông thôn 320.000 256.000 180.000 120.000
10655 Xã Cư Pơng Đường liên xã Cư Pơng - xã Pơng Drang Ngã ba Quốc lộ 29 - Ngã ba thửa đất số 46, tờ bản đồ số 56 Đất SX-KD nông thôn 280.000 200.000 120.000 96.000
10656 Xã Cư Pơng Đường liên xã Cư Pơng - xã Pơng Drang Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 46, tờ bản đồ số 56 - Hết ranh giới trường tiểu học Phạm Hồng Thái Đất SX-KD nông thôn 600.000 240.000 112.000 96.000
10657 Xã Cư Pơng Đường liên xã Cư Pơng - xã Krông Búk Ngã ba thửa đất số 60, tờ bản đồ số 219 - Hết ranh giới xã Cư Pơng (giáp xã Krông Búk) Đất SX-KD nông thôn 180.000 128.000 112.000 0
10658 Xã Cư Pơng Đường liên thôn Ngã ba thửa đất số 121, tờ bản đồ số 109 - Ngã ba chợ xã Cư Pơng Đất SX-KD nông thôn 400.000 280.000 160.000 0
10659 Xã Cư Pơng Đường liên thôn Đầu thửa đất số 81, tờ bản đồ số 110 - Hết ranh giới thửa đất số 200, tờ bản đồ số 108 Đất SX-KD nông thôn 400.000 280.000 140.000 0
10660 Xã Cư Pơng Đường liên thôn Hết ranh giới Trường tiểu học Phạm Hồng Thái - Ngã tư thửa đất số 11, tờ bản đồ số 42 Đất SX-KD nông thôn 560.000 224.000 120.000 104.000
10661 Xã Cư Pơng Đường liên thôn Ngã tư thửa đất số 11, tờ bản đồ số 42 - Cầu Ea Sin Đất SX-KD nông thôn 140.000 120.000 104.000 0
10662 Xã Cư Pơng Đường liên thôn Đầu ranh giới thửa đất số 13, tờ bản đồ số 95 - Ngã ba đến hết ranh giới thửa đất số 103, tờ bản đồ số 12 Đất SX-KD nông thôn 140.000 128.000 112.000 0
10663 Xã Cư Pơng Đường liên thôn Ngã ba đến hết ranh giới thửa đất số 103, tờ bản đồ số 12 - Hết ngã ba cổng chào thôn Ea My Đất SX-KD nông thôn 128.000 112.000 104.000 0
10664 Xã Cư Pơng Đường liên thôn Hết ngã ba cổng chào thôn Ea My - Ngã ba đến hết ranh giới thửa đất số 60, tờ bản đồ số 219 Đất SX-KD nông thôn 112.000 104.000 100.000 92.000
10665 Xã Cư Pơng Đường liên thôn Ngã ba đến hết ranh giới thửa đất số 60, tờ bản đồ số 219 - Cầu Ea Sin Đất SX-KD nông thôn 104.000 100.000 96.000 88.000
10666 Xã Cư Pơng Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ - Đất SX-KD nông thôn 72.000 0 0 0
10667 Xã Cư Pơng Quốc lộ 29 Giáp ranh giới xã Pơng Drang - Hết ngã ba buôn Cư Yuốt Đất khoáng sản 480.000 336.000 136.000 112.000
10668 Xã Cư Pơng Quốc lộ 29 Hết ngã ba buôn Cư Yuốt - Hết ranh giới xã Cư Pơng (giáp xã Ea Kiết) Đất khoáng sản 280.000 160.000 120.000 0
10669 Xã Cư Pơng Đường liên xã (Quốc lộ 14 cũ đến trung tâm xã) Ngã ba Quốc lộ 14 cũ - Hết ranh giới thửa đất số 24, tờ bản đồ số 16 Đất khoáng sản 560.000 392.000 156.000 0
10670 Xã Cư Pơng Đường liên xã (Quốc lộ 14 cũ đến trung tâm xã) Hết ranh giới thửa đất số 24, tờ bản đồ số 16 - Hết ranh giới trường tiểu học La Văn Cầu Đất khoáng sản 280.000 196.000 100.000 92.000
10671 Xã Cư Pơng Đường liên xã (Quốc lộ 14 cũ đến trung tâm xã) Hết ranh giới trường tiểu học La Văn Cầu - Hết cầu suối Ea Súp Đất khoáng sản 240.000 144.000 88.000 0
10672 Xã Cư Pơng Đường liên xã (Quốc lộ 14 cũ đến trung tâm xã) Hết cầu suối Ea Súp - Đầu ranh giới nhà văn hóa cộng đồng buôn Đray Huê Đất khoáng sản 320.000 256.000 180.000 120.000
10673 Xã Cư Pơng Đường liên xã Cư Pơng - xã Pơng Drang Ngã ba Quốc lộ 29 - Ngã ba thửa đất số 46, tờ bản đồ số 56 Đất khoáng sản 280.000 200.000 120.000 96.000
10674 Xã Cư Pơng Đường liên xã Cư Pơng - xã Pơng Drang Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 46, tờ bản đồ số 56 - Hết ranh giới trường tiểu học Phạm Hồng Thái Đất khoáng sản 600.000 240.000 112.000 96.000
10675 Xã Cư Pơng Đường liên xã Cư Pơng - xã Krông Búk Ngã ba thửa đất số 60, tờ bản đồ số 219 - Hết ranh giới xã Cư Pơng (giáp xã Krông Búk) Đất khoáng sản 180.000 128.000 112.000 0
10676 Xã Cư Pơng Đường liên thôn Ngã ba thửa đất số 121, tờ bản đồ số 109 - Ngã ba chợ xã Cư Pơng Đất khoáng sản 400.000 280.000 160.000 0
10677 Xã Cư Pơng Đường liên thôn Đầu thửa đất số 81, tờ bản đồ số 110 - Hết ranh giới thửa đất số 200, tờ bản đồ số 108 Đất khoáng sản 400.000 280.000 140.000 0
10678 Xã Cư Pơng Đường liên thôn Hết ranh giới Trường tiểu học Phạm Hồng Thái - Ngã tư thửa đất số 11, tờ bản đồ số 42 Đất khoáng sản 560.000 224.000 120.000 104.000
10679 Xã Cư Pơng Đường liên thôn Ngã tư thửa đất số 11, tờ bản đồ số 42 - Cầu Ea Sin Đất khoáng sản 140.000 120.000 104.000 0
10680 Xã Cư Pơng Đường liên thôn Đầu ranh giới thửa đất số 13, tờ bản đồ số 95 - Ngã ba đến hết ranh giới thửa đất số 103, tờ bản đồ số 12 Đất khoáng sản 140.000 128.000 112.000 0
10681 Xã Cư Pơng Đường liên thôn Ngã ba đến hết ranh giới thửa đất số 103, tờ bản đồ số 12 - Hết ngã ba cổng chào thôn Ea My Đất khoáng sản 128.000 112.000 104.000 0
10682 Xã Cư Pơng Đường liên thôn Hết ngã ba cổng chào thôn Ea My - Ngã ba đến hết ranh giới thửa đất số 60, tờ bản đồ số 219 Đất khoáng sản 112.000 104.000 100.000 92.000
10683 Xã Cư Pơng Đường liên thôn Ngã ba đến hết ranh giới thửa đất số 60, tờ bản đồ số 219 - Cầu Ea Sin Đất khoáng sản 104.000 100.000 96.000 88.000
10684 Xã Cư Pơng Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ - Đất khoáng sản 72.000 0 0 0
10685 Xã Cư Pơng Xã Cư Pơng - Đất trồng lúa 25.000 0 0 0
10686 Xã Cư Pơng Xã Cư Pơng - Đất trồng cây hàng năm 35.000 30.000 28.000 0
10687 Xã Cư Pơng Xã Cư Pơng - Đất trồng cây lâu năm 70.000 60.000 50.000 0
10688 Xã Cư Pơng Xã Cư Pơng - Đất rừng sản xuất 22.000 0 0 0
10689 Xã Cư Pơng Xã Cư Pơng - Đất rừng phòng hộ 11.000 0 0 0
10690 Xã Cư Pơng Xã Cư Pơng - Đất rừng đặc dụng 11.000 0 0 0
10691 Xã Cư Pơng Xã Cư Pơng - Đất nuôi trồng thủy sản 30.000 0 0 0
10692 Xã Cư Pơng Xã Cư Pơng - Đất nông nghiệp khác 17.500 15.000 14.000 0
10693 Xã Cư Pơng Xã Cư Pơng Đất chăn nuôi tập trung - Đất nông nghiệp khác 77.000 66.000 55.000 0

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

5/5 - (976 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Số điện thoại này không phải của cơ quan nhà nước.
Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.