• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất xã Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất xã Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk 2026

2. Bảng giá đất xã Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất xã Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk

Xã Ea Kar Sắp xếp từ: Thị trấn Ea Kar, các xã Cư Huê, Ea Đar, Ea Kmút, Cư Ni, Xuân Phú.

Tìm đường (Loading)...
STT Khu vực Tên đường Loại đất VT1 VT2 VT3 VT4
14488 Xã Ea Kar Quốc lộ 26 (Ea Kmút cũ) Cầu số 30 - Km 50 - Ranh giới thửa đất nhà Ông Võ Đức Hùng (thửa đất số 379, tờ bản đồ số 101) Đất ở nông thôn 2.200.000 1.320.000 880.000 660.000
14489 Xã Ea Kar Quốc lộ 26 (Ea Kmút cũ) Ranh giới thửa đất số nhà Ông Võ Đức Hùng (thửa đất số 379, tờ bản đồ số 101) - Ngã ba đường đi thôn Ninh Thanh Đất ở nông thôn 2.600.000 1.560.000 1.040.000 780.000
14490 Xã Ea Kar Quốc lộ 26 (Ea Kmút cũ) Ngã ba đường đi thôn Ninh Thanh - Ngã ba đường đi thôn Tứ Lộc Đất ở nông thôn 3.600.000 2.160.000 1.440.000 1.080.000
14491 Xã Ea Kar Quốc lộ 26 (Ea Kmút cũ) Ngã ba đường đi thôn Tứ Lộc - Nghĩa trang Liệt Sĩ Đất ở nông thôn 6.600.000 3.960.000 2.640.000 1.980.000
14492 Xã Ea Kar Quốc lộ 26 (Ea Kmút cũ) Nghĩa trang liệt sĩ huyện - Cầu 52 Đất ở nông thôn 6.900.000 4.140.000 2.760.000 2.070.000
14493 Xã Ea Kar Quốc lộ 26 (Cư Huê cũ) Cầu số 30 - Km 50 - Ranh giới thửa đất nhà Ông Võ Đức Hùng (thửa đất số 379, tờ bản đồ số 101) Đất ở nông thôn 2.200.000 1.320.000 880.000 660.000
14494 Xã Ea Kar Quốc lộ 26 (Cư Huê cũ) Ranh giới thửa đất nhà Ông Võ Đức Hùng (thửa đất số 379, tờ bản đồ số 101) - Ngã ba đường đi thôn Ninh Thanh Đất ở nông thôn 2.600.000 1.560.000 1.040.000 780.000
14495 Xã Ea Kar Quốc lộ 26 (Cư Huê cũ) Ngã ba đường đi thôn Ninh Thanh - Ngã ba đường đi thôn Tứ Lộc Đất ở nông thôn 3.600.000 2.160.000 1.440.000 1.080.000
14496 Xã Ea Kar Quốc lộ 26 (Cư Huê cũ) Ngã ba đường đi thôn Tứ Lộc - Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đất ở nông thôn 6.600.000 3.960.000 2.640.000 1.980.000
14497 Xã Ea Kar Quốc lộ 26 (Cư Huê cũ) Nghĩa trang liệt sĩ huyện - Cầu 52 Đất ở nông thôn 6.900.000 4.140.000 2.760.000 2.070.000
14498 Xã Ea Kar Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26) Cầu 52 - Hoàng Văn Thụ Đất ở nông thôn 14.000.000 8.400.000 5.600.000 4.200.000
14499 Xã Ea Kar Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26) Hoàng Văn Thụ - Ngô Gia Tự Đất ở nông thôn 15.400.000 9.240.000 6.160.000 4.600.000
14500 Xã Ea Kar Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26) Ngô Gia Tự - Trần Hưng Đạo Đất ở nông thôn 16.800.000 10.080.000 6.720.000 5.040.000
14501 Xã Ea Kar Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26) Trần Hưng Đạo - Hoàng Diệu Đất ở nông thôn 23.000.000 13.800.000 9.200.000 6.900.000
14502 Xã Ea Kar Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26) Hoàng Diệu - Km 53 (đường phía Đông chợ) Đất ở nông thôn 23.800.000 14.280.000 9.520.000 7.140.000
14503 Xã Ea Kar Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26) Km 53 (đường phía Đông chợ) - Mai Hắc Đế Đất ở nông thôn 20.000.000 12.000.000 8.000.000 6.000.000
14504 Xã Ea Kar Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26) Mai Hắc Đế - Trần Phú Đất ở nông thôn 14.000.000 8.400.000 5.600.000 4.200.000
14505 Xã Ea Kar Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26) Trần Phú - Lê Thánh Tông Đất ở nông thôn 10.500.000 6.300.000 4.200.000 3.150.000
14506 Xã Ea Kar Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26) Lê Thánh Tông - Hết ranh giới Ủy ban Dân số, Gia đình và Trẻ em Đất ở nông thôn 9.800.000 5.880.000 3.920.000 2.940.000
14507 Xã Ea Kar Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26) Hết ranh giới Ủy ban Dân số, Gia đình và Trẻ em - Km 54+700 (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 104) Đất ở nông thôn 6.750.000 4.700.000 3.370.000 2.000.000
14508 Xã Ea Kar Quốc lộ 26 (Ea Đar cũ) Km 54+700 (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 104) - Km 55 + 554 (ngã tư hai buôn) Đất ở nông thôn 4.600.000 2.760.000 1.840.000 1.380.000
14509 Xã Ea Kar Quốc lộ 26 (Ea Đar cũ) Km 55 + 554 (ngã tư hai buôn) - Ngã ba đường vào vùng cà phê 30 ha Đất ở nông thôn 2.400.000 1.440.000 960.000 720.000
14510 Xã Ea Kar Quốc lộ 26 (Ea Đar cũ) Ngã ba đường vào vùng cà phê 30 ha - Km 57 Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
14511 Xã Ea Kar Quốc lộ 26 (Ea Đar cũ) Km 57 - Ngã ba đường đi thôn 10 Đất ở nông thôn 3.300.000 1.980.000 1.320.000 990.000
14512 Xã Ea Kar Quốc lộ 26 (Ea Đar cũ) Ngã ba đường đi thôn 10 - Cổng trường Dân tộc nội trú Đất ở nông thôn 3.600.000 2.160.000 1.440.000 1.080.000
14513 Xã Ea Kar Quốc lộ 26 (Ea Đar cũ) Cổng trường Dân tộc nội trú - Ngã ba đường vào hội trường thôn Hữu Nghị Đất ở nông thôn 4.200.000 2.520.000 1.680.000 1.260.000
14514 Xã Ea Kar Quốc lộ 26 (Ea Đar cũ) Ngã ba đường vào hội trường thôn Hữu Nghị - Ngã ba thôn Hữu Nghị - Nhà ông Tiễn Đất ở nông thôn 2.700.000 1.620.000 1.080.000 810.000
14515 Xã Ea Kar Quốc lộ 26 (Ea Đar cũ) Ngã ba thôn Hữu Nghị - Nhà ông Tiễn - Ranh giới Ea Kar - Ea Knốp Đất ở nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 540.000
14516 Xã Ea Kar Ama Pui Lê Thị Hồng Gấm - Đinh Núp Đất ở nông thôn 1.300.000 780.000 520.000 390.000
14517 Xã Ea Kar Ama Pui Đinh Núp - Phan Bội Châu Đất ở nông thôn 1.100.000 660.000 440.000 330.000
14518 Xã Ea Kar Âu Cơ Hai Bà Trưng - Lê Thị Hồng Gấm Đất ở nông thôn 3.000.000 1.950.000 1.450.000 0
14519 Xã Ea Kar Âu Cơ Lê Thị Hồng Gấm - Đinh Núp Đất ở nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 540.000
14520 Xã Ea Kar Âu Cơ Đinh Núp - Hết đường Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 450.000
14521 Xã Ea Kar Bà Triệu Quang Trung - Trần Hưng Đạo Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 450.000
14522 Xã Ea Kar Cao Bá Quát Ngô Gia Tự - Nguyễn Văn Cừ Đất ở nông thôn 1.550.000 930.000 620.000 460.000
14523 Xã Ea Kar Chu Văn An Nguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng Đất ở nông thôn 5.400.000 3.780.000 2.700.000 0
14524 Xã Ea Kar Đinh Núp Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Trãi Đất ở nông thôn 1.850.000 1.110.000 740.000 560.000
14525 Xã Ea Kar Đinh Núp Nguyễn Trãi - Mai Hắc Đế Đất ở nông thôn 2.800.000 1.680.000 1.120.000 840.000
14526 Xã Ea Kar Đinh Núp Mai Hắc Đế - Trần Phú Đất ở nông thôn 2.950.000 1.900.000 1.400.000 0
14527 Xã Ea Kar Đường 13/9 (phía Tây) Giáp ranh giới đập Nông trường 720 - Nguyễn Tất Thành Đất ở nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 540.000
14528 Xã Ea Kar Đường 13/9 (Đông) Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Thiệp - Giáp đập Nông trường 720 Đất ở nông thôn 2.650.000 1.590.000 1.060.000 800.000
14529 Xã Ea Kar Đường 720B (Ngô Gia Tự) Trần Huy Liệu - Nguyễn Văn Cừ Đất ở nông thôn 2.800.000 1.680.000 1.120.000 840.000
14530 Xã Ea Kar Đường 720B (Ngô Gia Tự) Nguyễn Văn Cừ - Giáp đập Nông trường 720 Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
14531 Xã Ea Kar Đường chợ phía Đông Quốc lộ 26 - Hai Bà Trưng Đất ở nông thôn 14.850.000 10.390.000 7.420.000 0
14532 Xã Ea Kar Đường đi Buôn Thung Tỉnh lộ ĐT 699 - Ngã ba đi đập Ea Ruôi Đất ở nông thôn 650.000 400.000 300.000 190.000
14533 Xã Ea Kar Đường đi Buôn Thung Ngã ba đi đập Ea Ruôi - Giáp Thôn 13 (xã Ea Đar cũ) Đất ở nông thôn 400.000 300.000 250.000 0
14534 Xã Ea Kar Đường đi Ea Sô (ĐT 691B) Quốc lộ 26 - Sông Krông Năng Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
14535 Xã Ea Kar Đường đi liên thôn (đường đi Bãi rác) Quốc lộ 26 - Ngã ba thôn 9 (ranh quy hoạch 857) Đất ở nông thôn 850.000 600.000 450.000 300.000
14536 Xã Ea Kar Đường đi liên thôn (đường đi Bãi rác) Ngã ba thôn 9 (đối diện đất Cty cà phê 52) - Nghĩa trang nhân dân Đất ở nông thôn 500.000 400.000 350.000 250.000
14537 Xã Ea Kar Đường đi liên thôn (đường đi Bãi rác) Nghĩa trang nhân dân - Giáp thôn 9 Ea Kar Đất ở nông thôn 300.000 250.000 200.000 150.000
14538 Xã Ea Kar Đường đi thôn 5 Cư Ni đến thôn 23 - Đất ở nông thôn 400.000 350.000 300.000 250.000
14539 Xã Ea Kar Đường đi vùng dự án Cao su Nông trường 720 ĐT 699B - Hết ranh giới trường Nguyễn Bá Ngọc Đất ở nông thôn 600.000 460.000 340.000 280.000
14540 Xã Ea Kar Đường đi vùng dự án Cao su Nông trường 720 Hết ranh giới trường Nguyễn Bá Ngọc - Ngã ba đường liên thôn 2 Xuân Phú Đất ở nông thôn 450.000 400.000 350.000 300.000
14541 Xã Ea Kar Đường đi vùng dự án Cao su Nông trường 720 Ngã ba đường liên thôn 2 Xuân Phú - Giáp sông Krông Năng Đất ở nông thôn 400.000 380.000 330.000 260.000
14542 Xã Ea Kar Đường đi xã Ea Knốp (xã Ea Sar cũ) Quốc lộ 26 - Ranh quy hoạch 857 Đất ở nông thôn 850.000 520.000 340.000 260.000
14543 Xã Ea Kar Đường đi xã Ea Knốp (xã Ea Sar cũ) Ranh quy hoạch 857 - Cầu treo Đất ở nông thôn 400.000 350.000 300.000 250.000
14544 Xã Ea Kar Đường liên thôn (thôn 4 thị trấn Ea Kar cũ đi xã Ea Đar cũ) Từ Ngã ba đường Hồ Xuân Hương (nhà ông Vinh Mùi) - Ngã ba thôn 8 (nhà bà Nhẫn) Đất ở nông thôn 550.000 450.000 350.000 300.000
14545 Xã Ea Kar Đường liên thôn (trong quy hoạch 857) Nhà sinh hoạt văn hóa cộng đồng 3 buôn - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hải (Thi hành án) Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
14546 Xã Ea Kar Đường liên thôn (trong quy hoạch 857) Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hải (Thi hành án) - Ngã ba đường Trần Hưng Đạo - Trần Huy Liệu Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
14547 Xã Ea Kar Đường liên thôn đi Ninh Thanh Quốc lộ 26 - Ngã tư Trạm Y tế xã Ea Kmút cũ Đất ở nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 540.000
14548 Xã Ea Kar Đường liên thôn đi Ninh Thanh Ngã tư Trạm Y tế xã Ea Kmút cũ - Hết thửa đất số 66, tờ bản đồ số 85 Đất ở nông thôn 1.530.000 920.000 610.000 460.000
14549 Xã Ea Kar Đường liên thôn đi Ninh Thanh Hết thửa đất số 66, tờ bản đồ số 85 - Ngã tư trạm hạ thế (Nhà bà Vân) Đất ở nông thôn 1.170.000 700.000 470.000 350.000
14550 Xã Ea Kar Đường liên thôn đi Ninh Thanh Ngã tư trạm hạ thế (Nhà bà Vân) - Hết thửa đất số 84, tờ bản đồ số 97 Đất ở nông thôn 1.170.000 700.000 470.000 350.000
14551 Xã Ea Kar Đường liên thôn đi Ninh Thanh Hết thửa đất số 84, tờ bản đồ số 97 - Hết thửa đất số 352, 353 tờ bản đồ số 33 Đất ở nông thôn 650.000 500.000 450.000 330.000
14552 Xã Ea Kar Đường liên thôn đi Ninh Thanh Hết thửa đất số 352, 353 tờ bản đồ số 33 - Hết thửa đất số 210 và 290, tờ bản đồ số 57 Đất ở nông thôn 500.000 450.000 400.000 300.000
14553 Xã Ea Kar Đường liên thôn đi Ninh Thanh Hết thửa đất số 210 và 290, tờ bản đồ số 57 - Cầu Ea Ô (thôn 5 B địa phận xã Ea Ô) Đất ở nông thôn 400.000 350.000 300.000 250.000
14554 Xã Ea Kar Đường liên thôn đi Tứ Lộc Quốc lộ 26 - Cổng chào buôn Djă Đất ở nông thôn 2.600.000 1.560.000 1.040.000 780.000
14555 Xã Ea Kar Đường liên thôn đi Tứ Lộc Cổng chào buôn Djă - Cổng chào thôn Cư Nghĩa Đất ở nông thôn 2.650.000 1.590.000 1.060.000 800.000
14556 Xã Ea Kar Đường liên thôn đi Tứ Lộc Cổng chào thôn Cư Nghĩa - Hết ranh giới đất Trường THCS Nguyễn Đình Chiểu Đất ở nông thôn 1.680.000 1.000.000 670.000 500.000
14557 Xã Ea Kar Đường liên thôn đi Tứ Lộc Hết ranh giới đất Trường THCS Nguyễn Đình Chiểu - Hết ranh giới đất trường Tiểu học Ngô Quyền Đất ở nông thôn 850.000 610.000 440.000 350.000
14558 Xã Ea Kar Đường liên thôn đi Tứ Lộc Hết ranh giới đất trường Tiểu học Ngô Quyền - Hết đường Đất ở nông thôn 550.000 450.000 400.000 320.000
14559 Xã Ea Kar Đường liên xã Ngã ba đường Trần Phú (nhà bà Vinh- Thủy) - Ngã ba đi đập Ea Ruôi Đất ở nông thôn 650.000 450.000 400.000 250.000
14560 Xã Ea Kar Đường Liên xã (thị trấn Ea Kar cũ đi xã Ea Đar cũ) Ngã ba đập Ea Ruôi - Giáp xã Ea Đar (cũ) Đất ở nông thôn 550.000 450.000 350.000 300.000
14561 Xã Ea Kar Đường Liên xã (thị trấn Ea Kar cũ đi xã Ea Đar cũ) Từ ngã ba đường đi bãi rác (thôn 4) - Giáp xã Ea Đar (cũ) Đất ở nông thôn 550.000 450.000 350.000 300.000
14562 Xã Ea Kar Đường liên xã Cư Ni - Ea Ô Ngã ba (ranh giới thửa đất nhà ông Sơn Bà Chỉ) - Nghĩa địa thôn 23 Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
14563 Xã Ea Kar Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (xã Cư Ni cũ - Ea Ô) Km 0 + 350 (ranh giới xã Cư Ni - thị trấn Ea Kar cũ) - Bà Triệu Đất ở nông thôn 7.450.000 4.470.000 2.980.000 2.240.000
14564 Xã Ea Kar Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (xã Cư Ni cũ - Ea Ô) Bà Triệu - Km 2 (nhà sinh hoạt cộng đồng 3 buôn) Đất ở nông thôn 4.800.000 2.880.000 1.920.000 1.440.000
14565 Xã Ea Kar Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (xã Cư Ni cũ - Ea Ô) Km 2 (nhà sinh hoạt cộng đồng 3 buôn) - Giáp ranh giới chợ xã Cư Ni Đất ở nông thôn 4.450.000 2.670.000 1.780.000 1.330.000
14566 Xã Ea Kar Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (xã Cư Ni cũ - Ea Ô) Giáp ranh giới chợ xã Cư Ni - Km 2 + 850 (Ngã ba vào đội 8 Nông trường 720) Đất ở nông thôn 4.800.000 2.880.000 1.920.000 1.440.000
14567 Xã Ea Kar Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (xã Cư Ni cũ - Ea Ô) Km 2 + 850 (Ngã ba vào đội 8 Nông trường 720) - Hết nghĩa địa thôn 4 Cư Ni Đất ở nông thôn 2.050.000 1.230.000 820.000 610.000
14568 Xã Ea Kar Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (xã Cư Ni cũ - Ea Ô) Hết nghĩa địa thôn 4 Cư Ni - Đường vào trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 830.000 630.000
14569 Xã Ea Kar Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (xã Cư Ni cũ - Ea Ô) Đường vào trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường vào Trạm Y tế Nông trường 721 Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000 1.040.000 790.000
14570 Xã Ea Kar Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (xã Cư Ni cũ - Ea Ô) Đường vào Trạm Y tế Nông trường 721 - Cầu Ea Ô (giáp ranh giới xã Ea Ô) Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
14571 Xã Ea Kar Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (xã Cư Ni cũ - Ea Ô) Hết nghĩa địa thôn 4 Cư Ni - Đường vào trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 830.000 630.000
14572 Xã Ea Kar Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (Xã Ea Kmút cũ) Đường vào trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường vào Trạm Y tế Nông trường 721 Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000 1.040.000 790.000
14573 Xã Ea Kar Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (Xã Ea Kmút cũ) Đường vào Trạm Y tế Nông trường 721 - Cầu Ea Ô (giáp ranh giới xã Ea Ô) Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
14574 Xã Ea Kar Đường liên xã Ea Kar - Ea Păl Ranh giới xã Ea Knốp - Ea Păl - Ngã ba đường đi Cư Prông Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
14575 Xã Ea Kar Đường liên xã Ea Kar - Ea Păl Ngã ba đường đi xã Cư Prông - Hết đất nhà ông Thụng Đất ở nông thôn 1.300.000 780.000 520.000 390.000
14576 Xã Ea Kar Đường liên xã Ea Kar - Ea Păl Hết đất nhà ông Thụng - Ngã tư 714 Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 450.000
14577 Xã Ea Kar Đường liên xã Ea Kar - Ea Păl Ngã tư 714 - Hết ranh giới Trường THPT Nguyễn Thái Bình Đất ở nông thôn 1.300.000 780.000 520.000 390.000
14578 Xã Ea Kar Đường liên xã Ea Kar - Ea Păl Hết ranh giới Trường THPT Nguyễn Thái Bình - Ngã ba nhà ông Sóc Đất ở nông thôn 550.000 330.000 220.000 170.000
14579 Xã Ea Kar Đường liên xã Ea Kar - Ea Păl (Cư Ni - Ea Păl cũ) Đường liên xã Cư Ni - Ea Ô - Ngã tư cổng văn hóa thôn 7 Cư Ni Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
14580 Xã Ea Kar Đường liên xã Ea Kar - Ea Păl (Cư Ni - Ea Păl cũ) Ngã tư cổng văn hóa thôn 7 Cư Ni - Ngã ba vào thôn Quảng Cư 1 A Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 450.000
14581 Xã Ea Kar Đường liên xã Ea Kar - Ea Păl (Cư Ni - Ea Păl cũ) Ngã ba vào thôn Quảng Cư 1 A - Ngã ba nhà Hà Văn Bộ Đất ở nông thôn 850.000 510.000 340.000 260.000
14582 Xã Ea Kar Đường liên xã Ea Kar - Ea Păl (Cư Ni - Ea Păl cũ) Ngã ba nhà ông Hà Văn Bộ - Ngã tư 714 Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
14583 Xã Ea Kar Đường Quy hoạch 10m - Đất ở nông thôn 750.000 0 0 0
14584 Xã Ea Kar Đường Quy hoạch 13m - Đất ở nông thôn 770.000 0 0 0
14585 Xã Ea Kar Đường Quy hoạch 17m - Đất ở nông thôn 800.000 0 0 0
14586 Xã Ea Kar Đường Quy hoạch 23m - Đất ở nông thôn 850.000 0 0 0
14587 Xã Ea Kar Đường thôn 4 Cư Ni Ngô Gia Tự - Ngã tư cổng đoàn Nông trường 720 Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 450.000
14588 Xã Ea Kar Đường thôn 4 Cư Ni Ngã tư cổng đoàn Nông trường 720 - Ngã tư sân kho đội 7 Nông trường 720 Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 450.000
14589 Xã Ea Kar Đường từ trạm điện đi thôn 13 Ea Đar Quốc lộ 26 - Ngã ba đi nghĩa trang buôn Tơng Sinh Đất ở nông thôn 830.000 500.000 330.000 250.000
14590 Xã Ea Kar Đường từ trạm điện đi thôn 13 Ea Đar Ngã ba đi nghĩa trang buôn Tơng Sinh - Đường nghĩa trang thôn 13 Đất ở nông thôn 500.000 300.000 200.000 150.000
14591 Xã Ea Kar Đường vào đội 6. thôn 1A Đường Quang Trung - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hùng (Hẻm 2) Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000 1.000.000 750.000
14592 Xã Ea Kar Đường vào đội 6. thôn 1A Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hùng - Hết đường Đất ở nông thôn 1.900.000 1.140.000 760.000 570.000
14593 Xã Ea Kar Hai Bà Trưng Hoàng Văn Thụ - Hoàng Diệu Đất ở nông thôn 5.940.000 4.150.000 3.000.000 1.800.000
14594 Xã Ea Kar Hai Bà Trưng Hoàng Diệu - Đường chợ phía Đông Đất ở nông thôn 10.800.000 7.560.000 5.400.000 0
14595 Xã Ea Kar Hai Bà Trưng Đường chợ phía Đông - Âu Cơ Đất ở nông thôn 7.430.000 5.100.000 3.700.000 0
14596 Xã Ea Kar Hồ Xuân Hương Trần Phú - Hết ranh giới Trường tiểu học Ngô Thì Nhậm Đất ở nông thôn 1.300.000 780.000 520.000 390.000
14597 Xã Ea Kar Hồ Xuân Hương Hết ranh giới Trường tiểu học Ngô Thì Nhậm - Hết đường Đất ở nông thôn 1.100.000 660.000 440.000 330.000
14598 Xã Ea Kar Hoàng Diệu Nguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng Đất ở nông thôn 14.850.000 10.390.000 7.420.000 0
14599 Xã Ea Kar Hoàng Văn Thái Trần Bình Trọng - Trần Hưng Đạo Đất ở nông thôn 1.300.000 780.000 520.000 390.000
14600 Xã Ea Kar Hoàng Văn Thụ Nguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng Đất ở nông thôn 4.750.000 3.320.000 2.370.000 0
14601 Xã Ea Kar Hoàng Văn Thụ Hai Bà Trưng - Lê Thị Hồng Gấm Đất ở nông thôn 2.600.000 1.560.000 1.040.000 780.000
14602 Xã Ea Kar Huỳnh Thúc Kháng Trần Phú - Lê Đức Thọ Đất ở nông thôn 1.300.000 780.000 520.000 390.000
14603 Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Hưng Long, thôn Vạn Phúc Đường quy hoạch từ 6-10m - Đất ở nông thôn 750.000 0 0 0
14604 Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Hưng Long, thôn Vạn Phúc khu dân cư Các trục đường còn lại - Đất ở nông thôn 700.000 0 0 0
14605 Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 2 Cư Ni, thôn 3 Cư Ni, thôn 4 Cư Ni (trừ đường đã có tên) Đường quy hoạch từ 20m trở lên - Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
14606 Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 2 Cư Ni, thôn 3 Cư Ni, thôn 4 Cư Ni (trừ đường đã có tên) Đường quy hoạch từ 17m - Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
14607 Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 2 Cư Ni, thôn 3 Cư Ni, thôn 4 Cư Ni (trừ đường đã có tên) Đường quy hoạch từ 13m - Đất ở nông thôn 800.000 0 0 0
14608 Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 2 Cư Ni, thôn 3 Cư Ni, thôn 4 Cư Ni (trừ đường đã có tên) Đường quy hoạch từ 10m - Đất ở nông thôn 750.000 0 0 0
14609 Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 2 Cư Ni, thôn 3 Cư Ni, thôn 4 Cư Ni (trừ đường đã có tên) Các trục đường còn lại - Đất ở nông thôn 660.000 0 0 0
14610 Xã Ea Kar Khu dân cư 3 buôn, thôn 1 A, 1 B Đường quy hoạch từ 20m trở lên - Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
14611 Xã Ea Kar Khu dân cư 3 buôn, thôn 1 A, 1 B Đường quy hoạch 17m - Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
14612 Xã Ea Kar Khu dân cư 3 buôn, thôn 1 A, 1 B Đường quy hoạch 13m - Đất ở nông thôn 800.000 0 0 0
14613 Xã Ea Kar Khu dân cư 3 buôn, thôn 1 A, 1 B Đường quy hoạch 10m - Đất ở nông thôn 750.000 0 0 0
14614 Xã Ea Kar Khu dân cư 3 buôn, thôn 1 A, 1 B Các trục đường còn lại - Đất ở nông thôn 660.000 0 0 0
14615 Xã Ea Kar Khu dân cư 6 buôn đồng bào Đường quy hoạch từ 6 -10m - Đất ở nông thôn 700.000 0 0 0
14616 Xã Ea Kar Khu dân cư 6 buôn đồng bào Khu dân cư các trục đường còn lại - Đất ở nông thôn 680.000 0 0 0
14617 Xã Ea Kar Khu dân cư 6 buôn đồng bào, thôn An Cư (trừ đã có tên đường) Đường quy hoạch từ 20m trở lên - Đất ở nông thôn 760.000 0 0 0
14618 Xã Ea Kar Khu dân cư 6 buôn đồng bào, thôn An Cư (trừ đã có tên đường) Đường quy hoạch từ 17m - Đất ở nông thôn 740.000 0 0 0
14619 Xã Ea Kar Khu dân cư 6 buôn đồng bào, thôn An Cư (trừ đã có tên đường) Đường quy hoạch từ 13m - Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
14620 Xã Ea Kar Khu dân cư 6 buôn đồng bào, thôn An Cư (trừ đã có tên đường) Đường quy hoạch từ 10m - Đất ở nông thôn 700.000 0 0 0
14621 Xã Ea Kar Khu dân cư 6 buôn đồng bào, thôn An Cư (trừ đã có tên đường) Đường quy hoạch từ 06m - Đất ở nông thôn 680.000 0 0 0
14622 Xã Ea Kar Khu dân cư 6 buôn đồng bào, thôn An Cư (trừ đã có tên đường) Các trục đường còn lại - Đất ở nông thôn 660.000 0 0 0
14623 Xã Ea Kar Khu dân cư buôn Êga Đường quy hoạch từ 20m trở lên - Đất ở nông thôn 480.000 0 0 0
14624 Xã Ea Kar Khu dân cư buôn Êga Đường quy hoạch từ 17m - Đất ở nông thôn 440.000 0 0 0
14625 Xã Ea Kar Khu dân cư buôn Êga Đường quy hoạch từ 13m - Đất ở nông thôn 420.000 0 0 0
14626 Xã Ea Kar Khu dân cư buôn Êga Đường quy hoạch từ 10m - Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
14627 Xã Ea Kar Khu dân cư buôn Êga Đường quy hoạch từ 06m - Đất ở nông thôn 380.000 0 0 0
14628 Xã Ea Kar Khu dân cư buôn Êga Các trục đường còn lại - Đất ở nông thôn 360.000 0 0 0
14629 Xã Ea Kar Khu dân cư suối cạn thuộc thôn 6 - Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
14630 Xã Ea Kar Khu dân cư suối cạn thuộc thôn 6 Đường quy hoạch từ 20m trở lên - Đất ở nông thôn 480.000 0 0 0
14631 Xã Ea Kar Khu dân cư suối cạn thuộc thôn 6 Đường quy hoạch từ 17m - Đất ở nông thôn 450.000 0 0 0
14632 Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Đoàn Kết Đường quy hoạch từ 13m - Đất ở nông thôn 420.000 0 0 0
14633 Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Đoàn Kết Đường quy hoạch từ 10m - Đất ở nông thôn 370.000 0 0 0
14634 Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Đoàn Kết Đường quy hoạch từ 06m - Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
14635 Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Đoàn Kết Các trục đường còn lại - Đất ở nông thôn 330.000 0 0 0
14636 Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 1, thôn 7 Đường quy hoạch từ 6 -10m - Đất ở nông thôn 430.000 0 0 0
14637 Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 1, thôn 7 Các trục đường còn lại - Đất ở nông thôn 410.000 0 0 0
14638 Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 10 Cư Ni, thôn Ea Sinh 1, Ea Sinh 2 Đường quy hoạch từ 13m trở lên - Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
14639 Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 10 Cư Ni, thôn Ea Sinh 1, Ea Sinh 2 Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m - Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
14640 Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 10 Cư Ni, thôn Ea Sinh 1, Ea Sinh 2 Các trục đường còn lại - Đất ở nông thôn 150.000 0 0 0
14641 Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 11, thôn 12 Cư Ni Đường quy hoạch từ 13m trở lên - Đất ở nông thôn 450.000 0 0 0
14642 Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 11, thôn 12 Cư Ni Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m - Đất ở nông thôn 380.000 0 0 0
14643 Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 11, thôn 12 Cư Ni Các trục đường còn lại - Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
14644 Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 12 Đường quy hoạch từ 13m trở lên - Đất ở nông thôn 340.000 0 0 0
14645 Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 12 Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m - Đất ở nông thôn 240.000 0 0 0
14646 Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 12 Các trục đường còn lại - Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
14647 Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 2 Xuân Phú, thôn 7 Xuân Phú Đường quy hoạch từ 13m trở lên - Đất ở nông thôn 360.000 0 0 0
14648 Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 2 Xuân Phú, thôn 7 Xuân Phú Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m - Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
14649 Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 2 Xuân Phú, thôn 7 Xuân Phú Các trục đường còn lại - Đất ở nông thôn 240.000 0 0 0
14650 Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 2, thôn 3 Đường quy hoạch từ 6 -10m - Đất ở nông thôn 630.000 0 0 0
14651 Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 2, thôn 3 khu dân cư Các trục đường còn lại - Đất ở nông thôn 610.000 0 0 0
14652 Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 5 Cư Ni và thôn 6 Cư Ni Đường quy hoạch từ 13m trở lên - Đất ở nông thôn 450.000 0 0 0
14653 Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 5 Cư Ni và thôn 6 Cư Ni Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m - Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
14654 Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 5 Cư Ni và thôn 6 Cư Ni Các trục đường còn lại - Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
14655 Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 5 và thôn Hợp Thành Đường quy hoạch từ 13m trở lên - Đất ở nông thôn 240.000 0 0 0
14656 Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 5 và thôn Hợp Thành Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m - Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
14657 Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 5 và thôn Hợp Thành Các trục đường còn lại - Đất ở nông thôn 150.000 0 0 0
14658 Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 5, buôn Sưk và buôn Tơng Sinh Đường quy hoạch từ 20m trở lên - Đất ở nông thôn 850.000 0 0 0
14659 Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 5, buôn Sưk và buôn Tơng Sinh Đường quy hoạch từ 17m - Đất ở nông thôn 830.000 0 0 0
14660 Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 5, buôn Sưk và buôn Tơng Sinh Đường quy hoạch từ 13m - Đất ở nông thôn 810.000 0 0 0
14661 Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 5, buôn Sưk và buôn Tơng Sinh Đường quy hoạch từ 10m - Đất ở nông thôn 790.000 0 0 0
14662 Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 5, buôn Sưk và buôn Tơng Sinh Đường quy hoạch từ 06m - Đất ở nông thôn 770.000 0 0 0
14663 Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 5, buôn Sưk và buôn Tơng Sinh Các trục đường còn lại - Đất ở nông thôn 750.000 0 0 0
14664 Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 6 Đường quy hoạch từ 6 -10m - Đất ở nông thôn 310.000 0 0 0
14665 Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 6 Các trục đường còn lại - Đất ở nông thôn 290.000 0 0 0
14666 Xã Ea Kar Khu dân cư Thôn 6, thôn 9 Ea Đar và thôn 10, thôn 15 Ea Đar Đường quy hoạch từ 20m trở lên - Đất ở nông thôn 830.000 0 0 0
14667 Xã Ea Kar Khu dân cư Thôn 6, thôn 9 Ea Đar và thôn 10, thôn 15 Ea Đar Đường quy hoạch từ 17m - Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
14668 Xã Ea Kar Khu dân cư Thôn 6, thôn 9 Ea Đar và thôn 10, thôn 15 Ea Đar Đường quy hoạch từ 13m - Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
14669 Xã Ea Kar Khu dân cư Thôn 6, thôn 9 Ea Đar và thôn 10, thôn 15 Ea Đar Đường quy hoạch từ 10m - Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
14670 Xã Ea Kar Khu dân cư Thôn 6, thôn 9 Ea Đar và thôn 10, thôn 15 Ea Đar Các trục đường còn lại - Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
14671 Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 7 Cư Ni, thôn 8 Cư Ni, thôn 9 Cư Ni Đường quy hoạch từ 13m trở lên - Đất ở nông thôn 450.000 0 0 0
14672 Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 7 Cư Ni, thôn 8 Cư Ni, thôn 9 Cư Ni Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m - Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
14673 Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 7 Cư Ni, thôn 8 Cư Ni, thôn 9 Cư Ni Các trục đường còn lại - Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
14674 Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 7, thôn 8, thôn Hữu Nghị, thôn 1, thôn 2 và thôn 14 Đường quy hoạch từ 20m trở lên - Đất ở nông thôn 830.000 0 0 0
14675 Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 7, thôn 8, thôn Hữu Nghị, thôn 1, thôn 2 và thôn 14 Đường quy hoạch từ 17m - Đất ở nông thôn 750.000 0 0 0
14676 Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 7, thôn 8, thôn Hữu Nghị, thôn 1, thôn 2 và thôn 14 Đường quy hoạch từ 13m - Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
14677 Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 7, thôn 8, thôn Hữu Nghị, thôn 1, thôn 2 và thôn 14 Đường quy hoạch từ 10m - Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
14678 Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 7, thôn 8, thôn Hữu Nghị, thôn 1, thôn 2 và thôn 14 Các trục đường còn lại - Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
14679 Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 8, thôn 9, thôn 10 Đường quy hoạch từ 06m - Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
14680 Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 8, thôn 9, thôn 10 Các trục đường còn lại - Đất ở nông thôn 270.000 0 0 0
14681 Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Chư Cúc Đường quy hoạch từ 20m trở lên - Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
14682 Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Chư Cúc Đường quy hoạch từ 17m - Đất ở nông thôn 470.000 0 0 0
14683 Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Chư Cúc Đường quy hoạch từ 13m - Đất ở nông thôn 450.000 0 0 0
14684 Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Chư Cúc Đường quy hoạch từ 10m - Đất ở nông thôn 380.000 0 0 0
14685 Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Chư Cúc Đường quy hoạch từ 06m - Đất ở nông thôn 360.000 0 0 0
14686 Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Chư Cúc Các trục đường còn lại - Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
14687 Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Cư An, Hợp Thành Đường quy hoạch từ 20m trở lên - Đất ở nông thôn 440.000 0 0 0
Xem thêm (Trang 1/8): 1[2][3] ...8

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4.8/5 - (909 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Số điện thoại này không phải của cơ quan nhà nước.
Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.