• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Ea Păl, tỉnh Đắk Lắk 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Ea Păl, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất xã Ea Păl, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất xã Ea Păl, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Ea Păl, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Ea Păl, tỉnh Đắk Lắk 2026

2. Bảng giá đất xã Ea Păl, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Ea Păl, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất xã Ea Păl, tỉnh Đắk Lắk

Xã Ea Păl Sắp xếp từ: Xã Cư Prông, xã Ea Păl.

Tìm đường (Loading)...
STT Khu vực Tên đường Loại đất VT1 VT2 VT3 VT4
18343 Xã Ea Păl Đường đi cánh đồng Hợp tác xã Nông trường 714 Ngã ba trường TH Võ Thị Sáu - Thửa đất số 17, tờ bản đồ số 44 (nhà ông Nguyễn Đức Linh) Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 450.000 180.000
18344 Xã Ea Păl Đường đi cánh đồng Hợp tác xã Nông trường 714 Thửa đất số 17, tờ bản đồ số 44 (nhà ông Nguyễn Đức Linh) - Thửa đất số 19, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Phan Văn Toàn) Đất ở nông thôn 500.000 430.000 300.000 130.000
18345 Xã Ea Păl Đường đi cánh đồng Hợp tác xã Nông trường 714 Thửa đất số 19, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Phan Văn Toàn) - Cánh đồng Hợp tác xã Nông trường 714 Đất ở nông thôn 140.000 130.000 120.000 0
18346 Xã Ea Păl Đường liên thôn từ thôn 15 đi thôn 3 và thôn 16 Ngã ba đường liên xã Ea Păl - Cư Prông - Ngã ba đi thôn 16 Đất ở nông thôn 180.000 160.000 140.000 120.000
18347 Xã Ea Păl Đường liên thôn từ thôn 15 đi thôn 3 và thôn 16 Ngã ba đi thôn 16 - Cầu thôn 16 Đất ở nông thôn 150.000 140.000 130.000 0
18348 Xã Ea Păl Đường liên thôn từ thôn 15 đi thôn 3 và thôn 16 Ngã ba thôn 16 - Cổng chào thôn 3 Đất ở nông thôn 120.000 115.000 110.000 0
18349 Xã Ea Păl Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl Đường liên xã Ea Păl - Cư Yang - Hồ C5 Đất ở nông thôn 500.000 430.000 300.000 130.000
18350 Xã Ea Păl Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl Hồ C5 - Ngã ba Phước Thành Đất ở nông thôn 250.000 200.000 170.000 140.000
18351 Xã Ea Păl Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl Ngã ba Phước Thành - Ranh giới Ea Knốp - Ea Păl Đất ở nông thôn 240.000 190.000 160.000 130.000
18352 Xã Ea Păl Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ) Giáp ranh giới xã Ea Knốp - Ngã ba Phước Thành Đất ở nông thôn 180.000 160.000 140.000 120.000
18353 Xã Ea Păl Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ) Ngã ba Phước Thành - Cầu 13 tấn Đất ở nông thôn 160.000 145.000 135.000 0
18354 Xã Ea Păl Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ) Cầu 13 tấn - Ranh giới thửa đất Trạm Y tế (ngã ba nhà ông Thơ) Đất ở nông thôn 250.000 200.000 170.000 140.000
18355 Xã Ea Păl Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ) Ranh giới thửa đất Trạm Y Tế (ngã ba nhà ông Thơ) - Ngã ba đường chiến lược cũ (cổng thôn văn hóa 15) Đất ở nông thôn 300.000 220.000 190.000 160.000
18356 Xã Ea Păl Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ) Ngã ba đường chiến lược cũ (cổng thôn văn hóa 15) - Hết thôn 15 Đất ở nông thôn 250.000 200.000 170.000 140.000
18357 Xã Ea Păl Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ) Hết thôn 15 - Cầu thôn 10 Đất ở nông thôn 160.000 145.000 135.000 0
18358 Xã Ea Păl Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl Ngã tư 714 - Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Thái Bình (xã Cư Ni cũ) Đất ở nông thôn 660.000 470.000 330.000 160.000
18359 Xã Ea Păl Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Thái Bình (xã Cư Ni cũ) - Ngã ba ông Sóc Đất ở nông thôn 300.000 220.000 190.000 160.000
18360 Xã Ea Păl Đường thôn 6A đi thôn Hạ Long Ngã ba nhà ông Tám - Ngã ba đi thôn 10 Đất ở nông thôn 120.000 115.000 0 0
18361 Xã Ea Păl Đường xã (Cư Prông - Ea Păl cũ) Ngã ba đường liên xã Cư Prông - Ea Păl (nhà bà Vân) - Cầu mới Đất ở nông thôn 150.000 140.000 130.000 0
18362 Xã Ea Păl DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) Ranh giới xã Ea Knốp - xã Ea Păl - Ngã ba Nhà máy Găng tay Đất ở nông thôn 600.000 460.000 320.000 150.000
18363 Xã Ea Păl DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) Ngã ba Nhà máy Găng tay - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Thụng Đất ở nông thôn 850.000 560.000 400.000 170.000
18364 Xã Ea Păl DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) Hết ranh giới thửa đất nhà ông Thụng - Ngã tư 714 Đất ở nông thôn 1.100.000 750.000 500.000 200.000
18365 Xã Ea Păl DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) Ngã tư 714 - Hết ranh giới đất trụ sở Nông trường 714 cũ Đất ở nông thôn 1.100.000 750.000 500.000 200.000
18366 Xã Ea Păl DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) Hết ranh giới đất Trụ sở Nông trường 714 cũ - Hết ranh giới trường THCS Phan Chu Trinh Đất ở nông thôn 1.100.000 750.000 500.000 200.000
18367 Xã Ea Păl DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) Hết ranh giới trường THCS Phan Chu Trinh - Hết ranh giới trường TH Võ Thị Sáu Đất ở nông thôn 1.200.000 800.000 550.000 220.000
18368 Xã Ea Păl DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) Hết ranh giới trường TH Võ Thị Sáu - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hồ Sỹ Xoan Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
18369 Xã Ea Păl DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hồ Sỹ Xoan - Cầu Thống Nhất Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 450.000 180.000
18370 Xã Ea Păl DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) Cầu Thống Nhất - Ranh giới Ea Păl - Cư Yang Đất ở nông thôn 250.000 200.000 170.000 140.000
18371 Xã Ea Păl Khu dân cư các thôn 1, 4, 6 A, 6 B, 6 C, 8, 10, 11, 14, thôn Hạ Long, buôn M'um - Đất ở nông thôn 120.000 0 0 0
18372 Xã Ea Păl Khu dân cư thôn 2, 5, 7, 9, 12, 13 - Đất ở nông thôn 150.000 140.000 130.000 0
18373 Xã Ea Păl Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau - Đất ở nông thôn 120.000 0 0 0
18374 Xã Ea Păl Đường đi cánh đồng Hợp tác xã Nông trường 714 Ngã ba trường TH Võ Thị Sáu - Thửa đất số 17, tờ bản đồ số 44 (nhà ông Nguyễn Đức Linh) Đất TM-DV nông thôn 400.000 280.000 180.000 72.000
18375 Xã Ea Păl Đường đi cánh đồng Hợp tác xã Nông trường 714 Thửa đất số 17, tờ bản đồ số 44 (nhà ông Nguyễn Đức Linh) - Thửa đất số 19, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Phan Văn Toàn) Đất TM-DV nông thôn 200.000 172.000 120.000 52.000
18376 Xã Ea Păl Đường đi cánh đồng Hợp tác xã Nông trường 714 Thửa đất số 19, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Phan Văn Toàn) - Cánh đồng Hợp tác xã Nông trường 714 Đất TM-DV nông thôn 56.000 52.000 48.000 0
18377 Xã Ea Păl Đường liên thôn từ thôn 15 đi thôn 3 và thôn 16 Ngã ba đường liên xã Ea Păl - Cư Prông - Ngã ba đi thôn 16 Đất TM-DV nông thôn 72.000 64.000 56.000 48.000
18378 Xã Ea Păl Đường liên thôn từ thôn 15 đi thôn 3 và thôn 16 Ngã ba đi thôn 16 - Cầu thôn 16 Đất TM-DV nông thôn 60.000 56.000 52.000 0
18379 Xã Ea Păl Đường liên thôn từ thôn 15 đi thôn 3 và thôn 16 Ngã ba thôn 16 - Cổng chào thôn 3 Đất TM-DV nông thôn 48.000 46.000 44.000 0
18380 Xã Ea Păl Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl Đường liên xã Ea Păl - Cư Yang - Hồ C5 Đất TM-DV nông thôn 200.000 172.000 120.000 52.000
18381 Xã Ea Păl Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl Hồ C5 - Ngã ba Phước Thành Đất TM-DV nông thôn 100.000 80.000 68.000 56.000
18382 Xã Ea Păl Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl Ngã ba Phước Thành - Ranh giới Ea Knốp - Ea Păl Đất TM-DV nông thôn 96.000 76.000 64.000 52.000
18383 Xã Ea Păl Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ) Giáp ranh giới xã Ea Knốp - Ngã ba Phước Thành Đất TM-DV nông thôn 72.000 64.000 56.000 48.000
18384 Xã Ea Păl Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ) Ngã ba Phước Thành - Cầu 13 tấn Đất TM-DV nông thôn 64.000 58.000 54.000 0
18385 Xã Ea Păl Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ) Cầu 13 tấn - Ranh giới thửa đất Trạm Y tế (ngã ba nhà ông Thơ) Đất TM-DV nông thôn 100.000 80.000 68.000 56.000
18386 Xã Ea Păl Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ) Ranh giới thửa đất Trạm Y Tế (ngã ba nhà ông Thơ) - Ngã ba đường chiến lược cũ (cổng thôn văn hóa 15) Đất TM-DV nông thôn 120.000 88.000 76.000 64.000
18387 Xã Ea Păl Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ) Ngã ba đường chiến lược cũ (cổng thôn văn hóa 15) - Hết thôn 15 Đất TM-DV nông thôn 100.000 80.000 68.000 56.000
18388 Xã Ea Păl Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ) Hết thôn 15 - Cầu thôn 10 Đất TM-DV nông thôn 64.000 58.000 54.000 0
18389 Xã Ea Păl Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl Ngã tư 714 - Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Thái Bình (xã Cư Ni cũ) Đất TM-DV nông thôn 264.000 188.000 132.000 64.000
18390 Xã Ea Păl Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Thái Bình (xã Cư Ni cũ) - Ngã ba ông Sóc Đất TM-DV nông thôn 120.000 88.000 76.000 64.000
18391 Xã Ea Păl Đường thôn 6A đi thôn Hạ Long Ngã ba nhà ông Tám - Ngã ba đi thôn 10 Đất TM-DV nông thôn 48.000 46.000 0 0
18392 Xã Ea Păl Đường xã (Cư Prông - Ea Păl cũ) Ngã ba đường liên xã Cư Prông - Ea Păl (nhà bà Vân) - Cầu mới Đất TM-DV nông thôn 60.000 56.000 52.000 0
18393 Xã Ea Păl DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) Ranh giới xã Ea Knốp - xã Ea Păl - Ngã ba Nhà máy Găng tay Đất TM-DV nông thôn 240.000 184.000 128.000 60.000
18394 Xã Ea Păl DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) Ngã ba Nhà máy Găng tay - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Thụng Đất TM-DV nông thôn 340.000 224.000 160.000 68.000
18395 Xã Ea Păl DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) Hết ranh giới thửa đất nhà ông Thụng - Ngã tư 714 Đất TM-DV nông thôn 440.000 300.000 200.000 80.000
18396 Xã Ea Păl DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) Ngã tư 714 - Hết ranh giới đất trụ sở Nông trường 714 cũ Đất TM-DV nông thôn 440.000 300.000 200.000 80.000
18397 Xã Ea Păl DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) Hết ranh giới đất Trụ sở Nông trường 714 cũ - Hết ranh giới trường THCS Phan Chu Trinh Đất TM-DV nông thôn 440.000 300.000 200.000 80.000
18398 Xã Ea Păl DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) Hết ranh giới trường THCS Phan Chu Trinh - Hết ranh giới trường TH Võ Thị Sáu Đất TM-DV nông thôn 480.000 320.000 220.000 88.000
18399 Xã Ea Păl DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) Hết ranh giới trường TH Võ Thị Sáu - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hồ Sỹ Xoan Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
18400 Xã Ea Păl DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hồ Sỹ Xoan - Cầu Thống Nhất Đất TM-DV nông thôn 400.000 280.000 180.000 72.000
18401 Xã Ea Păl DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) Cầu Thống Nhất - Ranh giới Ea Păl - Cư Yang Đất TM-DV nông thôn 100.000 80.000 68.000 56.000
18402 Xã Ea Păl Khu dân cư các thôn 1, 4, 6 A, 6 B, 6 C, 8, 10, 11, 14, thôn Hạ Long, buôn M'um - Đất TM-DV nông thôn 48.000 0 0 0
18403 Xã Ea Păl Khu dân cư thôn 2, 5, 7, 9, 12, 13 - Đất TM-DV nông thôn 60.000 56.000 52.000 0
18404 Xã Ea Păl Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau - Đất TM-DV nông thôn 48.000 0 0 0
18405 Xã Ea Păl Đường đi cánh đồng Hợp tác xã Nông trường 714 Ngã ba trường TH Võ Thị Sáu - Thửa đất số 17, tờ bản đồ số 44 (nhà ông Nguyễn Đức Linh) Đất SX-KD nông thôn 400.000 280.000 180.000 72.000
18406 Xã Ea Păl Đường đi cánh đồng Hợp tác xã Nông trường 714 Thửa đất số 17, tờ bản đồ số 44 (nhà ông Nguyễn Đức Linh) - Thửa đất số 19, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Phan Văn Toàn) Đất SX-KD nông thôn 200.000 172.000 120.000 52.000
18407 Xã Ea Păl Đường đi cánh đồng Hợp tác xã Nông trường 714 Thửa đất số 19, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Phan Văn Toàn) - Cánh đồng Hợp tác xã Nông trường 714 Đất SX-KD nông thôn 56.000 52.000 48.000 0
18408 Xã Ea Păl Đường liên thôn từ thôn 15 đi thôn 3 và thôn 16 Ngã ba đường liên xã Ea Păl - Cư Prông - Ngã ba đi thôn 16 Đất SX-KD nông thôn 72.000 64.000 56.000 48.000
18409 Xã Ea Păl Đường liên thôn từ thôn 15 đi thôn 3 và thôn 16 Ngã ba đi thôn 16 - Cầu thôn 16 Đất SX-KD nông thôn 60.000 56.000 52.000 0
18410 Xã Ea Păl Đường liên thôn từ thôn 15 đi thôn 3 và thôn 16 Ngã ba thôn 16 - Cổng chào thôn 3 Đất SX-KD nông thôn 48.000 46.000 44.000 0
18411 Xã Ea Păl Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl Đường liên xã Ea Păl - Cư Yang - Hồ C5 Đất SX-KD nông thôn 200.000 172.000 120.000 52.000
18412 Xã Ea Păl Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl Hồ C5 - Ngã ba Phước Thành Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 68.000 56.000
18413 Xã Ea Păl Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl Ngã ba Phước Thành - Ranh giới Ea Knốp - Ea Păl Đất SX-KD nông thôn 96.000 76.000 64.000 52.000
18414 Xã Ea Păl Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ) Giáp ranh giới xã Ea Knốp - Ngã ba Phước Thành Đất SX-KD nông thôn 72.000 64.000 56.000 48.000
18415 Xã Ea Păl Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ) Ngã ba Phước Thành - Cầu 13 tấn Đất SX-KD nông thôn 64.000 58.000 54.000 0
18416 Xã Ea Păl Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ) Cầu 13 tấn - Ranh giới thửa đất Trạm Y tế (ngã ba nhà ông Thơ) Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 68.000 56.000
18417 Xã Ea Păl Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ) Ranh giới thửa đất Trạm Y Tế (ngã ba nhà ông Thơ) - Ngã ba đường chiến lược cũ (cổng thôn văn hóa 15) Đất SX-KD nông thôn 120.000 88.000 76.000 64.000
18418 Xã Ea Păl Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ) Ngã ba đường chiến lược cũ (cổng thôn văn hóa 15) - Hết thôn 15 Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 68.000 56.000
18419 Xã Ea Păl Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ) Hết thôn 15 - Cầu thôn 10 Đất SX-KD nông thôn 64.000 58.000 54.000 0
18420 Xã Ea Păl Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl Ngã tư 714 - Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Thái Bình (xã Cư Ni cũ) Đất SX-KD nông thôn 264.000 188.000 132.000 64.000
18421 Xã Ea Păl Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Thái Bình (xã Cư Ni cũ) - Ngã ba ông Sóc Đất SX-KD nông thôn 120.000 88.000 76.000 64.000
18422 Xã Ea Păl Đường thôn 6A đi thôn Hạ Long Ngã ba nhà ông Tám - Ngã ba đi thôn 10 Đất SX-KD nông thôn 48.000 46.000 0 0
18423 Xã Ea Păl Đường xã (Cư Prông - Ea Păl cũ) Ngã ba đường liên xã Cư Prông - Ea Păl (nhà bà Vân) - Cầu mới Đất SX-KD nông thôn 60.000 56.000 52.000 0
18424 Xã Ea Păl DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) Ranh giới xã Ea Knốp - xã Ea Păl - Ngã ba Nhà máy Găng tay Đất SX-KD nông thôn 240.000 184.000 128.000 60.000
18425 Xã Ea Păl DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) Ngã ba Nhà máy Găng tay - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Thụng Đất SX-KD nông thôn 340.000 224.000 160.000 68.000
18426 Xã Ea Păl DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) Hết ranh giới thửa đất nhà ông Thụng - Ngã tư 714 Đất SX-KD nông thôn 440.000 300.000 200.000 80.000
18427 Xã Ea Păl DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) Ngã tư 714 - Hết ranh giới đất trụ sở Nông trường 714 cũ Đất SX-KD nông thôn 440.000 300.000 200.000 80.000
18428 Xã Ea Păl DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) Hết ranh giới đất Trụ sở Nông trường 714 cũ - Hết ranh giới trường THCS Phan Chu Trinh Đất SX-KD nông thôn 440.000 300.000 200.000 80.000
18429 Xã Ea Păl DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) Hết ranh giới trường THCS Phan Chu Trinh - Hết ranh giới trường TH Võ Thị Sáu Đất SX-KD nông thôn 480.000 320.000 220.000 88.000
18430 Xã Ea Păl DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) Hết ranh giới trường TH Võ Thị Sáu - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hồ Sỹ Xoan Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 0 0 0
18431 Xã Ea Păl DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hồ Sỹ Xoan - Cầu Thống Nhất Đất SX-KD nông thôn 400.000 280.000 180.000 72.000
18432 Xã Ea Păl DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) Cầu Thống Nhất - Ranh giới Ea Păl - Cư Yang Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 68.000 56.000
18433 Xã Ea Păl Khu dân cư các thôn 1, 4, 6 A, 6 B, 6 C, 8, 10, 11, 14, thôn Hạ Long, buôn M'um - Đất SX-KD nông thôn 48.000 0 0 0
18434 Xã Ea Păl Khu dân cư thôn 2, 5, 7, 9, 12, 13 - Đất SX-KD nông thôn 60.000 56.000 52.000 0
18435 Xã Ea Păl Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau - Đất SX-KD nông thôn 48.000 0 0 0
18436 Xã Ea Păl Đường đi cánh đồng Hợp tác xã Nông trường 714 Ngã ba trường TH Võ Thị Sáu - Thửa đất số 17, tờ bản đồ số 44 (nhà ông Nguyễn Đức Linh) Đất khoáng sản 400.000 280.000 180.000 72.000
18437 Xã Ea Păl Đường đi cánh đồng Hợp tác xã Nông trường 714 Thửa đất số 17, tờ bản đồ số 44 (nhà ông Nguyễn Đức Linh) - Thửa đất số 19, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Phan Văn Toàn) Đất khoáng sản 200.000 172.000 120.000 52.000
18438 Xã Ea Păl Đường đi cánh đồng Hợp tác xã Nông trường 714 Thửa đất số 19, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Phan Văn Toàn) - Cánh đồng Hợp tác xã Nông trường 714 Đất khoáng sản 56.000 52.000 48.000 0
18439 Xã Ea Păl Đường liên thôn từ thôn 15 đi thôn 3 và thôn 16 Ngã ba đường liên xã Ea Păl - Cư Prông - Ngã ba đi thôn 16 Đất khoáng sản 72.000 64.000 56.000 48.000
18440 Xã Ea Păl Đường liên thôn từ thôn 15 đi thôn 3 và thôn 16 Ngã ba đi thôn 16 - Cầu thôn 16 Đất khoáng sản 60.000 56.000 52.000 0
18441 Xã Ea Păl Đường liên thôn từ thôn 15 đi thôn 3 và thôn 16 Ngã ba thôn 16 - Cổng chào thôn 3 Đất khoáng sản 48.000 46.000 44.000 0
18442 Xã Ea Păl Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl Đường liên xã Ea Păl - Cư Yang - Hồ C5 Đất khoáng sản 200.000 172.000 120.000 52.000
18443 Xã Ea Păl Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl Hồ C5 - Ngã ba Phước Thành Đất khoáng sản 100.000 80.000 68.000 56.000
18444 Xã Ea Păl Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl Ngã ba Phước Thành - Ranh giới Ea Knốp - Ea Păl Đất khoáng sản 96.000 76.000 64.000 52.000
18445 Xã Ea Păl Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ) Giáp ranh giới xã Ea Knốp - Ngã ba Phước Thành Đất khoáng sản 72.000 64.000 56.000 48.000
18446 Xã Ea Păl Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ) Ngã ba Phước Thành - Cầu 13 tấn Đất khoáng sản 64.000 58.000 54.000 0
18447 Xã Ea Păl Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ) Cầu 13 tấn - Ranh giới thửa đất Trạm Y tế (ngã ba nhà ông Thơ) Đất khoáng sản 100.000 80.000 68.000 56.000
18448 Xã Ea Păl Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ) Ranh giới thửa đất Trạm Y Tế (ngã ba nhà ông Thơ) - Ngã ba đường chiến lược cũ (cổng thôn văn hóa 15) Đất khoáng sản 120.000 88.000 76.000 64.000
18449 Xã Ea Păl Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ) Ngã ba đường chiến lược cũ (cổng thôn văn hóa 15) - Hết thôn 15 Đất khoáng sản 100.000 80.000 68.000 56.000
18450 Xã Ea Păl Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ) Hết thôn 15 - Cầu thôn 10 Đất khoáng sản 64.000 58.000 54.000 0
18451 Xã Ea Păl Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl Ngã tư 714 - Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Thái Bình (xã Cư Ni cũ) Đất khoáng sản 264.000 188.000 132.000 64.000
18452 Xã Ea Păl Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Thái Bình (xã Cư Ni cũ) - Ngã ba ông Sóc Đất khoáng sản 120.000 88.000 76.000 64.000
18453 Xã Ea Păl Đường thôn 6A đi thôn Hạ Long Ngã ba nhà ông Tám - Ngã ba đi thôn 10 Đất khoáng sản 48.000 46.000 0 0
18454 Xã Ea Păl Đường xã (Cư Prông - Ea Păl cũ) Ngã ba đường liên xã Cư Prông - Ea Păl (nhà bà Vân) - Cầu mới Đất khoáng sản 60.000 56.000 52.000 0
18455 Xã Ea Păl DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) Ranh giới xã Ea Knốp - xã Ea Păl - Ngã ba Nhà máy Găng tay Đất khoáng sản 240.000 184.000 128.000 60.000
18456 Xã Ea Păl DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) Ngã ba Nhà máy Găng tay - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Thụng Đất khoáng sản 340.000 224.000 160.000 68.000
18457 Xã Ea Păl DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) Hết ranh giới thửa đất nhà ông Thụng - Ngã tư 714 Đất khoáng sản 440.000 300.000 200.000 80.000
18458 Xã Ea Păl DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) Ngã tư 714 - Hết ranh giới đất trụ sở Nông trường 714 cũ Đất khoáng sản 440.000 300.000 200.000 80.000
18459 Xã Ea Păl DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) Hết ranh giới đất Trụ sở Nông trường 714 cũ - Hết ranh giới trường THCS Phan Chu Trinh Đất khoáng sản 440.000 300.000 200.000 80.000
18460 Xã Ea Păl DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) Hết ranh giới trường THCS Phan Chu Trinh - Hết ranh giới trường TH Võ Thị Sáu Đất khoáng sản 480.000 320.000 220.000 88.000
18461 Xã Ea Păl DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) Hết ranh giới trường TH Võ Thị Sáu - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hồ Sỹ Xoan Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
18462 Xã Ea Păl DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hồ Sỹ Xoan - Cầu Thống Nhất Đất khoáng sản 400.000 280.000 180.000 72.000
18463 Xã Ea Păl DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) Cầu Thống Nhất - Ranh giới Ea Păl - Cư Yang Đất khoáng sản 100.000 80.000 68.000 56.000
18464 Xã Ea Păl Khu dân cư các thôn 1, 4, 6 A, 6 B, 6 C, 8, 10, 11, 14, thôn Hạ Long, buôn M'um - Đất khoáng sản 48.000 0 0 0
18465 Xã Ea Păl Khu dân cư thôn 2, 5, 7, 9, 12, 13 - Đất khoáng sản 60.000 56.000 52.000 0
18466 Xã Ea Păl Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau - Đất khoáng sản 48.000 0 0 0
18467 Xã Ea Păl Xã Ea Păl - Đất trồng lúa 42.000 30.000 0 0
18468 Xã Ea Păl Xã Ea Păl - Đất trồng cây hàng năm 40.000 30.000 20.000 0
18469 Xã Ea Păl Xã Ea Păl - Đất trồng cây lâu năm 40.000 30.000 25.000 0
18470 Xã Ea Păl Xã Ea Păl - Đất rừng sản xuất 17.000 0 0 0
18471 Xã Ea Păl Xã Ea Păl - Đất rừng phòng hộ 8.500 0 0 0
18472 Xã Ea Păl Xã Ea Păl - Đất rừng đặc dụng 8.500 0 0 0
18473 Xã Ea Păl Xã Ea Păl - Đất nuôi trồng thủy sản 20.000 0 0 0
18474 Xã Ea Păl Xã Ea Păl - Đất nông nghiệp khác 20.000 15.000 10.000 0
18475 Xã Ea Păl Xã Ea Păl Đất chăn nuôi tập trung - Đất nông nghiệp khác 44.000 33.000 28.000 0

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4.9/5 - (944 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Số điện thoại này không phải của cơ quan nhà nước.
Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.