• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Ea Khăl, tỉnh Đắk Lắk 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Ea Khăl, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất xã Ea Khăl, tỉnh Đắk Lắk
Dữ liệu Bảng Giá Đất - Trang 1

Bảng giá đất xã Ea Khăl, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Ea Khăl, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Ea Khăl, tỉnh Đắk Lắk 2026

2. Bảng giá đất xã Ea Khăl, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Ea Khăl, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất xã Ea Khăl, tỉnh Đắk Lắk

Xã Ea Khăl Sắp xếp từ: Các xã Ea Nam, Ea Tir, Ea Khăl.

Dữ liệu Bảng Giá Đất - Trang 1

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / Huyện Tên đường / Đoạn đường Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Ea Drăng Đường vào xã Ea Khăl cũ Nguyễn Văn Cừ - Giáp Nông trường cao su Ea Khăl Đất ở nông thôn 2.900.000 1.450.000 1.020.000 580.000
Xã Ea Drăng Nguyễn Văn Trỗi Giải Phóng - Giáp địa giới xã Ea Khăl Đất ở nông thôn 2.300.000 1.150.000 810.000 460.000
Xã Ea Drăng Nguyễn Văn Cừ Phan Chu Trinh - Giáp địa giới xã Ea Khăl (đường dây 500KV) Đất ở nông thôn 2.500.000 1.250.000 880.000 500.000
Xã Ea Drăng Đường vào xã Ea Khăl cũ Nguyễn Văn Cừ - Giáp Nông trường cao su Ea Khăl Đất TM-DV nông thôn 1.160.000 580.000 408.000 232.000
Xã Ea Drăng Nguyễn Văn Trỗi Giải Phóng - Giáp địa giới xã Ea Khăl Đất TM-DV nông thôn 920.000 460.000 324.000 184.000
Xã Ea Drăng Nguyễn Văn Cừ Phan Chu Trinh - Giáp địa giới xã Ea Khăl (đường dây 500KV) Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 500.000 352.000 200.000
Xã Ea Drăng Đường vào xã Ea Khăl cũ Nguyễn Văn Cừ - Giáp Nông trường cao su Ea Khăl Đất SX-KD nông thôn 1.160.000 580.000 408.000 232.000
Xã Ea Drăng Nguyễn Văn Trỗi Giải Phóng - Giáp địa giới xã Ea Khăl Đất SX-KD nông thôn 920.000 460.000 324.000 184.000
Xã Ea Drăng Nguyễn Văn Cừ Phan Chu Trinh - Giáp địa giới xã Ea Khăl (đường dây 500KV) Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 500.000 352.000 200.000
Xã Ea Drăng Đường vào xã Ea Khăl cũ Nguyễn Văn Cừ - Giáp Nông trường cao su Ea Khăl Đất khoáng sản 1.160.000 580.000 408.000 232.000
Xã Ea Drăng Nguyễn Văn Trỗi Giải Phóng - Giáp địa giới xã Ea Khăl Đất khoáng sản 920.000 460.000 324.000 184.000
Xã Ea Drăng Nguyễn Văn Cừ Phan Chu Trinh - Giáp địa giới xã Ea Khăl (đường dây 500KV) Đất khoáng sản 1.000.000 500.000 352.000 200.000
Xã Ea Khăl Quốc lộ 14 Giáp địa giới xã Ea Drăng (Hai bên đường) - Hết ranh giới thửa đất vườn nhà ông Sáu (thửa 41; TBĐ số 336) phía Tây đường và hết ranh giới thửa đất Nhà ông Tám, phía Đông đường Đất ở nông thôn 1.690.000 970.000 660.000 360.000
Xã Ea Khăl Quốc lộ 14 Hết ranh giới thửa đất vườn nhà ông Sáu (thửa 41; TBĐ số 336) phía Tây đường và hết ranh giới thửa đất Nhà ông Tám, phía Đông đường - Giáp địa giới xã Ea Nam (Hai bên đường) Đất ở nông thôn 1.570.000 900.000 610.000 330.000
Xã Ea Khăl Quốc lộ 14 Giáp địa giới xã Ea Drăng (Thửa 2; TBĐ số 318) - Hết thửa đất nhà ở của bà Thương (Thửa 21; TBĐ số 323) Đất ở nông thôn 1.940.000 1.100.000 760.000 410.000
Xã Ea Khăl Quốc lộ 14 Hết thửa đất nhà ở của bà Thương (Thửa 14; TBĐ số 322) - Cầu Buôn Đung (Thửa 20; TBĐ số 321) Đất ở nông thôn 1.150.000 660.000 450.000 240.000
Xã Ea Khăl Đường liên xã Cầu Buôn Đung (Thửa 31; TBĐ số 314) - Giáp ngã ba (Thửa đất hộ bà Mão) - thửa 68; TBĐ số 313) Đất ở nông thôn 880.000 500.000 340.000 190.000
Xã Ea Khăl Đường liên xã Ngã ba (Thửa đất hộ bà Mão) - Thửa 9; TBĐ số 195) - Cầu Lò Gạch (gần nhà ông Dũng) - Thửa 11; TBĐ số 186 Đất ở nông thôn 350.000 200.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường liên xã Cầu Lò Gạch (gần nhà ông Dũng) - thửa 94; TBĐ số 186 - Giáp ngã ba Rừng Nứa (Thửa 60; TBĐ số 193) Đất ở nông thôn 220.000 130.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường liên xã Ngã ba Rừng Nứa (Thửa 79; TBĐ số 193) - Ngã ba Cây Hương (Thửa 4; TBĐ số 192) Đất ở nông thôn 220.000 130.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường liên xã Ngã ba (Vườn nhà bà Mão) - thửa 13; TBĐ số 195 - Giáp sân bóng buôn Đung (Thửa 7; TBĐ số 204) Đất ở nông thôn 460.000 260.000 180.000 0
Xã Ea Khăl Đường liên xã Sân bóng buôn Đung (Thửa 9; TBĐ số 204) - Hết ranh giới nhà ông Trần Văn Diệu (Thửa 13; TBĐ số 214) Đất ở nông thôn 850.000 480.000 330.000 180.000
Xã Ea Khăl Đường liên xã Hết ranh giới nhà ông Trần Văn Diệu (Thửa 18; TBĐ số 214) - Giáp ngã ba cây khế thôn 8 (Thửa 59; TBĐ số 227) Đất ở nông thôn 670.000 380.000 260.000 0
Xã Ea Khăl Đường liên xã Ngã ba cây khế thôn 8 (Thửa 85; TBĐ số 227) - Giáp địa giới xã Ea Nam (Thửa 51; TBĐ số 226) Đất ở nông thôn 480.000 280.000 190.000 0
Xã Ea Khăl Đường liên xã Ngã ba cây khế thôn 8 (Thửa 105; TBĐ số 226) - Đầu Ranh giới thửa đất hộ ông Đinh thôn phó (Thửa 83; TBĐ số 225) Đất ở nông thôn 550.000 310.000 220.000 0
Xã Ea Khăl Đường liên xã Đầu Ranh giới thửa đất hộ ông Đinh thôn phó (Thửa 82; TBĐ số 225) - Giáp xã Cư Mốt (Thửa 35; TBĐ số 209) Đất ở nông thôn 350.000 200.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường liên xã Ranh giới thửa đất hộ ông Manh (Đường vào buôn) - Thửa 11; TBĐ số 320) - Sân bóng buôn Đung (thửa 17; TBĐ số 326) Đất ở nông thôn 610.000 350.000 240.000 0
Xã Ea Khăl Đường liên xã Hội trường thôn 9 (thửa 54; TBĐ số 256) - Hội trường thôn 12 (thửa 50; TBĐ số 266) Đất ở nông thôn 350.000 200.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường liên xã Hội trường thôn 12 (thửa 64; TBĐ số 266) - Ranh giới thửa đất cây xăng Lợi Thảo (thửa 101; TBĐ số 278) Đất ở nông thôn 550.000 310.000 220.000 0
Xã Ea Khăl Đường liên xã Đường liên xã về mỗi phía còn lại - Đất ở nông thôn 440.000 250.000 170.000 0
Xã Ea Khăl Khu vực Cư K'tây Ngã ba Cư K'tây (Đi 03 xã Ea Tir, Ea Wy, Ea Khăl - Thửa 8; TBĐ số 345) - Hướng Ea Khăl đến hết ranh giới thửa đất cây xăng Lợi Thảo (Thửa 91; TBĐ số 278 Đất ở nông thôn 1.050.000 600.000 410.000 220.000
Xã Ea Khăl Khu vực Cư K'tây Ngã ba Cư K'tây (Đi 03 xã Ea Tir, Ea Wy, Ea Khăl) - Thửa 6; TBĐ số 345) - Giáp đường vào mỏ đá (Hướng Ea Wy) - thửa 27; TBĐ số 344 Đất ở nông thôn 1.050.000 600.000 410.000 220.000
Xã Ea Khăl Khu vực Cư K'tây Giáp đường vào mỏ đá (Thửa 34; TBĐ số 127) - Giáp địa giới hành chính xã Ea Wy (Thửa 11; TBĐ số 74) Đất ở nông thôn 440.000 250.000 170.000 0
Xã Ea Khăl Khu vực Cư K'tây Ngã ba Cư K'tây (Đi 03 xã Ea Tir, Ea Wy, Ea Khăl) - thửa 28; TBĐ số 345 - Hướng Ea Tir giáp cầu Cây Sung (Thửa 11; TBĐ số 345) Đất ở nông thôn 1.050.000 600.000 410.000 220.000
Xã Ea Khăl Đường liên thôn Cổng chào thôn 3 (Thửa 2; TBĐ số 329) - Hết ranh giới thửa đất hộ ông Trực (Thửa 63; TBĐ số 331) Đất ở nông thôn 660.000 380.000 260.000 0
Xã Ea Khăl Đường liên thôn Hết ranh giới thửa đất nhà ông Đặng Sỹ Lương (thửa 4 TBĐ 329) - Hết ranh giới thửa đất ông Trương Huy Trương (thửa 12 TBĐ 206) Đất ở nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Ea Khăl Đường liên thôn Hết ranh giới thửa đất hộ ông Trực (Thửa 5; TBĐ số 333) - Hết ranh giới thửa đất hộ ông Đặng Văn Thế (Thửa 90; TBĐ số 217) Đất ở nông thôn 350.000 200.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường liên thôn Ngã ba nhà ông Trực (Thửa 9; TBĐ số 333) - Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Lại (Thửa 52; TBĐ số 216) Đất ở nông thôn 280.000 160.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường liên thôn Ngã ba quán ông Dương Thụ (Thửa 8; TBĐ số 330) - Ngã ba thửa đất hộ ông Trực (Thửa 65; TBĐ số 331) Đất ở nông thôn 550.000 310.000 220.000 0
Xã Ea Khăl Đường liên thôn Cầu ông Quốc (Thửa 16; TBĐ số 197) - Ngã tư thửa đất hộ ông Trương Văn Lại (Thửa 67; TBĐ số 216 Đất ở nông thôn 280.000 160.000 0 0
Xã Ea Khăl Quốc lộ 14 Giáp địa giới xã Ea Drăng (Hai bên đường) - Hết ranh giới thửa đất vườn nhà ông Sáu (thửa 41; TBĐ số 336) phía Tây đường và hết ranh giới thửa đất Nhà ông Tám, phía Đông đường Đất ở nông thôn 1.690.000 970.000 660.000 360.000
Xã Ea Khăl Quốc lộ 14 Hết ranh giới thửa đất vườn nhà ông Sáu (thửa 41; TBĐ số 336) phía Tây đường và hết ranh giới thửa đất Nhà ông Tám, phía Đông đường - Giáp địa giới xã Ea Nam (Hai bên đường) Đất ở nông thôn 1.570.000 900.000 610.000 330.000
Xã Ea Khăl Quốc lộ 14 Giáp địa giới xã Ea Drăng (Thửa 2; TBĐ số 318) - Hết thửa đất nhà ở của bà Thương (Thửa 21; TBĐ số 323) Đất ở nông thôn 1.940.000 1.100.000 760.000 410.000
Xã Ea Khăl Quốc lộ 14 Hết thửa đất nhà ở của bà Thương (Thửa 14; TBĐ số 322) - Cầu Buôn Đung (Thửa 20; TBĐ số 321) Đất ở nông thôn 1.150.000 660.000 450.000 240.000
Xã Ea Khăl Đường liên xã Cầu Buôn Đung (Thửa 31; TBĐ số 314) - Giáp ngã ba (Thửa đất hộ bà Mão) - thửa 68; TBĐ số 313) Đất ở nông thôn 880.000 500.000 340.000 190.000
Xã Ea Khăl Đường liên xã Ngã ba (Thửa đất hộ bà Mão) - Thửa 9; TBĐ số 195) - Cầu Lò Gạch (gần nhà ông Dũng) - Thửa 11; TBĐ số 186 Đất ở nông thôn 350.000 200.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường liên xã Cầu Lò Gạch (gần nhà ông Dũng) - thửa 94; TBĐ số 186 - Giáp ngã ba Rừng Nứa (Thửa 60; TBĐ số 193) Đất ở nông thôn 220.000 130.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường liên xã Ngã ba Rừng Nứa (Thửa 79; TBĐ số 193) - Ngã ba Cây Hương (Thửa 4; TBĐ số 192) Đất ở nông thôn 220.000 130.000 0 0
Xã Ea Khăl Đường liên xã Ngã ba (Vườn nhà bà Mão) - thửa 13; TBĐ số 195 - Giáp sân bóng buôn Đung (Thửa 7; TBĐ số 204) Đất ở nông thôn 460.000 260.000 180.000 0
Xã Ea Khăl Đường liên xã Sân bóng buôn Đung (Thửa 9; TBĐ số 204) - Hết ranh giới nhà ông Trần Văn Diệu (Thửa 13; TBĐ số 214) Đất ở nông thôn 850.000 480.000 330.000 180.000
  • Trang 1
  • Trang 2
  • Trang 3
  • Trang 4
  • ...Trang cuối (9)
Đang tải dữ liệu bảng giá đất...

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4.8/5 - (917 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

10/03/2026
Bảng giá đất xã Thanh Kỳ, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Thanh Kỳ, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

10/03/2026
Bảng giá đất xã Yên Thọ, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Yên Thọ, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

10/03/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Số điện thoại này không phải của cơ quan nhà nước.
Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.