• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã M’Drắk, tỉnh Đắk Lắk 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã M’Drắk, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất xã M’Drắk, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất xã M’Drắk, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã M’Drắk, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã M’Drắk, tỉnh Đắk Lắk 2026

2. Bảng giá đất xã M’Drắk, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã M’Drắk, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất xã M’Drắk, tỉnh Đắk Lắk

Xã M’Drắk Sắp xếp từ: Thị trấn M’Drắk, xã Krông Jing, xã Ea Lai.

Tìm đường (Loading)...
STT Khu vực Tên đường Loại đất VT1 VT2 VT3 VT4
25253 Xã M'Drắk Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) Cầu số 22 Km 63+655 (Cầu Y Thun, ranh giới xã Cư M'Ta) - Bùi Thị Xuân Đất ở nông thôn 2.700.000 750.000 650.000 500.000
25254 Xã M'Drắk Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) Bùi Thị Xuân - Đường vào Huyện Đội và đường ngang dưới khu chợ M'Drắk Đất ở nông thôn 3.500.000 850.000 700.000 600.000
25255 Xã M'Drắk Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) Đường vào Huyện Đội và đường ngang dưới khu chợ M'Drắk - Cầu ông Tri (hết ranh thửa đất số 62, TBĐ số 28; thửa đất số 313, TBĐ số 27) Đất ở nông thôn 6.000.000 950.000 850.000 750.000
25256 Xã M'Drắk Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) Cầu ông Tri (hết ranh thửa đất số 62, TBĐ số 28; thửa đất số 313, TBĐ số 27) - Đến ranh giới Ủy ban Dân số Kế hoạch hóa và Gia đình và trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi Đất ở nông thôn 3.600.000 800.000 700.000 350.000
25257 Xã M'Drắk Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) Đến ranh giới Ủy ban Dân số Kế hoạch hóa và Gia đình và trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi - Hết ranh Công ty TNHH MTV lâm nghiệp M'Drắk và hết ranh thửa đất số 1078, TBĐ số 204 Đất ở nông thôn 1.200.000 400.000 350.000 0
25258 Xã M'Drắk Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) Hết ranh Công ty TNHH MTV lâm nghiệp M'Drắk và hết ranh thửa đất số 1078, TBĐ số 204 - Cầu số 24 (Km 68 + 829 QL26) Đất ở nông thôn 850.000 300.000 200.000 0
25259 Xã M'Drắk Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) Cầu số 24 (Km 68 + 829 QL26) - Giáp ranh Cụm công nghiệp M'Drắk và ranh quy hoạch Khu dân cư thôn 9 (thôn 3 xã Krông Jing cũ) Đất ở nông thôn 550.000 250.000 200.000 0
25260 Xã M'Drắk Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) Giáp ranh Cụm công nghiệp M'Drắk và ranh quy hoạch Khu dân cư thôn 9 (thôn 3 xã Krông Jing cũ) - Suối Ea Tê Đất ở nông thôn 250.000 150.000 100.000 0
25261 Xã M'Drắk Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) Suối Ea Tê - Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp ranh xã Cư Prao) Đất ở nông thôn 350.000 180.000 140.000 0
25262 Xã M'Drắk Quốc lộ 19C Quốc Lộ 26 - Cầu buôn M'lốk A Đất ở nông thôn 900.000 380.000 320.000 0
25263 Xã M'Drắk Quốc lộ 19C Cầu buôn M'lốk A - Ngã tư QL19C (TL13 cũ) với đường Trường Sơn Đông Đất ở nông thôn 450.000 170.000 150.000 0
25264 Xã M'Drắk Quốc lộ 19C Ngã tư QL19C (TL13 cũ) với đường Trường Sơn Đông - Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp xã Ea Riêng) Đất ở nông thôn 300.000 200.000 170.000 0
25265 Xã M'Drắk Trường Sơn Đông Giáp xã Ea Riêng - Ngã 3 cây sung (hết thửa đất số 46; 67, TBĐ số 99) (Thôn 5 xã Ea Lai cũ) Đất ở nông thôn 120.000 90.000 80.000 0
25266 Xã M'Drắk Trường Sơn Đông Ngã 3 cây sung (hết thửa đất số 46; 67, TBĐ số 99) (Thôn 5 xã Ea Lai cũ) - Cuối khu dân cư thôn 5 xã Ea Lai cũ (hết thửa đất số 117; 142, TBĐ số 112) Đất ở nông thôn 200.000 100.000 90.000 80.000
25267 Xã M'Drắk Trường Sơn Đông Cuối khu dân cư thôn 5 xã Ea Lai cũ (hết thửa đất số 117; 142, TBĐ số 112) - Hết thửa đất số 100; 105, TBĐ số 149 Đất ở nông thôn 180.000 100.000 90.000 80.000
25268 Xã M'Drắk Trường Sơn Đông Hết thửa đất số 100; 105, TBĐ số 149 - Ngã ba QL19C giao với đường Trường Sơn Đông (hết thửa đất số 329; 855, TBĐ số 180) Đất ở nông thôn 250.000 100.000 90.000 80.000
25269 Xã M'Drắk Trường Sơn Đông Ngã ba QL19C giao với đường Trường Sơn Đông (hết thửa đất số 329; 855, TBĐ số 180) - Ngã ba giao với đường Quốc lộ 19C Đất ở nông thôn 420.000 100.000 90.000 80.000
25270 Xã M'Drắk Trường Sơn Đông Ngã ba giao với đường Quốc lộ 19C - Hết thửa đất số 132; 145, TBĐ số 197 Đất ở nông thôn 250.000 100.000 90.000 0
25271 Xã M'Drắk Trường Sơn Đông Hết thửa đất số 132; 145, TBĐ số 197 - Cầu M’Năng (Km 521 + 772 TSĐ) Đất ở nông thôn 320.000 150.000 120.000 100.000
25272 Xã M'Drắk Trường Sơn Đông Cầu M’Năng (Km 521 + 772 TSĐ) - Hết thửa đất số 1145; 1170, TBĐ số 211 Đất ở nông thôn 250.000 150.000 120.000 100.000
25273 Xã M'Drắk Trường Sơn Đông Hết thửa đất số 1145; 1170, TBĐ số 211 - Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp xã Krông Á) Đất ở nông thôn 180.000 100.000 90.000 80.000
25274 Xã M'Drắk Tỉnh lộ 13 Ngã ba đoạn giao đường Quốc lộ 19C - Ngã ba hết đất khu dân cư buôn Hoang (hết thửa đất số 102, 129, TBĐ số 187) Đất ở nông thôn 200.000 100.000 90.000 80.000
25275 Xã M'Drắk Tỉnh lộ 13 Ngã ba hết đất khu dân cư buôn Hoang (hết thửa đất số 102, 129, TBĐ số 187) - Ngầm số 4 (suối Ea Pa) Đất ở nông thôn 120.000 90.000 80.000 0
25276 Xã M'Drắk Tỉnh lộ 13 Ngầm số 4 (suối Ea Pa) - Hết thửa đất số 34, 35, TBĐ số 93 Đất ở nông thôn 150.000 100.000 90.000 0
25277 Xã M'Drắk Tỉnh lộ 13 Hết thửa đất số 34, 35, TBĐ số 93 - Ngầm số 5, hết địa bàn xã M'Drắk (giáp ranh giới xã Cư Prao) Đất ở nông thôn 100.000 90.000 80.000 0
25278 Xã M'Drắk An Dương Vương (Đài TT-TH) Nguyễn Tất Thành (QL26) - Phan Bội Châu Đất ở nông thôn 1.100.000 650.000 550.000 0
25279 Xã M'Drắk Bà Triệu Nguyễn Tất Thành (QL26) - Trần Hưng Đạo Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
25280 Xã M'Drắk Bà Triệu Trần Hưng Đạo - Hết đường Đất ở nông thôn 850.000 500.000 400.000 0
25281 Xã M'Drắk Bùi Thị Xuân Nguyễn Tất Thành (QL26) - Cầu buôn Phao Đất ở nông thôn 900.000 450.000 400.000 0
25282 Xã M'Drắk Bùi Thị Xuân Cầu buôn Phao - Hết thửa đất số 193, TBĐ số 10 xã M'Drắk, và thửa đất số 58 TBĐ số 20 xã Cư M'Ta Đất ở nông thôn 600.000 400.000 360.000 0
25283 Xã M'Drắk Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: - Đất ở nông thôn 0 350.000 340.000 330.000
25284 Xã M'Drắk Các trục đường khu Xí nghiệp gỗ Hoàng Diệu - Hết đường (sau Trạm Thú y) Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
25285 Xã M'Drắk Các trục đường khu Xí nghiệp gỗ An Dương Vương - Đường Giải Phóng Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
25286 Xã M'Drắk Các trục đường khu Xí nghiệp gỗ Các trục dọc song song với đường Hoàng Diệu và Giải Phóng - Đến đường trước trường THCS Hùng Vương Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
25287 Xã M'Drắk Đường ngang dưới khu chợ M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Trần Hưng Đạo Đất ở nông thôn 1.200.000 750.000 600.000 0
25288 Xã M'Drắk Đường Vành Đai (Trừ Khu Quy hoạch thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) và Quy hoạch dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) Giáp Quốc lộ 26 (ngã ba buôn Tai) - Đến đường Khu Quy hoạch dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (thửa đất số 652, TBĐ số 12) Đất ở nông thôn 450.000 250.000 200.000 0
25289 Xã M'Drắk Đường Vành Đai (Trừ Khu Quy hoạch thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) và Quy hoạch dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) Đến đường Khu Quy hoạch dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (thửa đất số 652, TBĐ số 12) - Nguyễn Trãi Đất ở nông thôn 1.100.000 500.000 400.000 0
25290 Xã M'Drắk Đường Vành Đai (Trừ Khu Quy hoạch thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) và Quy hoạch dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) Nguyễn Trãi - Ngô Quyền Đất ở nông thôn 900.000 480.000 0 0
25291 Xã M'Drắk Đường Vành Đai (Trừ Khu Quy hoạch thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) và Quy hoạch dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) Ngô Quyền - Hết địa bàn xã M'Drắk (giáp ranh giới xã Cư M'Ta) Đất ở nông thôn 600.000 400.000 360.000 0
25292 Xã M'Drắk Đường vào Huyện đội Nguyễn Tất Thành (QL26) - Cổng Huyện đội Đất ở nông thôn 1.500.000 750.000 650.000 0
25293 Xã M'Drắk Giải Phóng Nguyễn Tất Thành (QL26) - Đường Vành đai Đất ở nông thôn 1.200.000 700.000 500.000 0
25294 Xã M'Drắk Giải Phóng Nguyễn Tất Thành (QL26) - Quang Trung Đất ở nông thôn 850.000 500.000 0 0
25295 Xã M'Drắk Hoàng Diệu về 2 phía Nguyễn Tất Thành (QL26) - Quang Trung Đất ở nông thôn 1.100.000 700.000 600.000 0
25296 Xã M'Drắk Hoàng Diệu về 2 phía Nguyễn Tất Thành (QL26) - An Dương Vương Đất ở nông thôn 1.100.000 700.000 600.000 0
25297 Xã M'Drắk Hùng Vương về 2 phía Nguyễn Tất Thành (QL26) - Phan Bội Châu Đất ở nông thôn 1.700.000 700.000 600.000 0
25298 Xã M'Drắk Hùng Vương về 2 phía Nguyễn Tất Thành (QL26) - Quang Trung Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
25299 Xã M'Drắk Ki ốt chợ Các lô chợ lồng và 16m2 - Đất ở nông thôn 1.440.000 0 0 0
25300 Xã M'Drắk Ki ốt chợ Các lô 24m2 - Đất ở nông thôn 1.080.000 0 0 0
25501 Xã M'Drắk Tỉnh lộ 13 Hết thửa đất số 34, 35, TBĐ số 93 - Ngầm số 5, hết địa bàn xã M'Drắk (giáp ranh giới xã Cư Prao) Đất SX-KD nông thôn 40.000 36.000 32.000 0
25502 Xã M'Drắk An Dương Vương (Đài TT-TH) Nguyễn Tất Thành (QL26) - Phan Bội Châu Đất SX-KD nông thôn 440.000 260.000 220.000 0
25503 Xã M'Drắk Bà Triệu Nguyễn Tất Thành (QL26) - Trần Hưng Đạo Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
25504 Xã M'Drắk Bà Triệu Trần Hưng Đạo - Hết đường Đất SX-KD nông thôn 340.000 200.000 160.000 0
25505 Xã M'Drắk Bùi Thị Xuân Nguyễn Tất Thành (QL26) - Cầu buôn Phao Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 160.000 0
25506 Xã M'Drắk Bùi Thị Xuân Cầu buôn Phao - Hết thửa đất số 193, TBĐ số 10 xã M'Drắk, và thửa đất số 58 TBĐ số 20 xã Cư M'Ta Đất SX-KD nông thôn 240.000 160.000 144.000 0
25507 Xã M'Drắk Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: - Đất SX-KD nông thôn 0 140.000 136.000 132.000
25508 Xã M'Drắk Các trục đường khu Xí nghiệp gỗ Hoàng Diệu - Hết đường (sau Trạm Thú y) Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
25509 Xã M'Drắk Các trục đường khu Xí nghiệp gỗ An Dương Vương - Đường Giải Phóng Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
25510 Xã M'Drắk Các trục đường khu Xí nghiệp gỗ Các trục dọc song song với đường Hoàng Diệu và Giải Phóng - Đến đường trước trường THCS Hùng Vương Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
25511 Xã M'Drắk Đường ngang dưới khu chợ M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Trần Hưng Đạo Đất SX-KD nông thôn 480.000 300.000 240.000 0
25512 Xã M'Drắk Đường Vành Đai (Trừ Khu Quy hoạch thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) và Quy hoạch dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) Giáp Quốc lộ 26 (ngã ba buôn Tai) - Đến đường Khu Quy hoạch dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (thửa đất số 652, TBĐ số 12) Đất SX-KD nông thôn 180.000 100.000 80.000 0
25513 Xã M'Drắk Đường Vành Đai (Trừ Khu Quy hoạch thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) và Quy hoạch dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) Đến đường Khu Quy hoạch dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (thửa đất số 652, TBĐ số 12) - Nguyễn Trãi Đất SX-KD nông thôn 440.000 200.000 160.000 0
25514 Xã M'Drắk Đường Vành Đai (Trừ Khu Quy hoạch thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) và Quy hoạch dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) Nguyễn Trãi - Ngô Quyền Đất SX-KD nông thôn 360.000 192.000 0 0
25515 Xã M'Drắk Đường Vành Đai (Trừ Khu Quy hoạch thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) và Quy hoạch dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) Ngô Quyền - Hết địa bàn xã M'Drắk (giáp ranh giới xã Cư M'Ta) Đất SX-KD nông thôn 240.000 160.000 144.000 0
25516 Xã M'Drắk Đường vào Huyện đội Nguyễn Tất Thành (QL26) - Cổng Huyện đội Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 260.000 0
25517 Xã M'Drắk Giải Phóng Nguyễn Tất Thành (QL26) - Đường Vành đai Đất SX-KD nông thôn 480.000 280.000 200.000 0
25518 Xã M'Drắk Giải Phóng Nguyễn Tất Thành (QL26) - Quang Trung Đất SX-KD nông thôn 340.000 200.000 0 0
25519 Xã M'Drắk Hoàng Diệu về 2 phía Nguyễn Tất Thành (QL26) - Quang Trung Đất SX-KD nông thôn 440.000 280.000 240.000 0
25520 Xã M'Drắk Hoàng Diệu về 2 phía Nguyễn Tất Thành (QL26) - An Dương Vương Đất SX-KD nông thôn 440.000 280.000 240.000 0
25521 Xã M'Drắk Hùng Vương về 2 phía Nguyễn Tất Thành (QL26) - Phan Bội Châu Đất SX-KD nông thôn 680.000 280.000 240.000 0
25522 Xã M'Drắk Hùng Vương về 2 phía Nguyễn Tất Thành (QL26) - Quang Trung Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
25523 Xã M'Drắk Ki ốt chợ Các lô chợ lồng và 16m2 - Đất SX-KD nông thôn 576.000 0 0 0
25524 Xã M'Drắk Ki ốt chợ Các lô 24m2 - Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
25525 Xã M'Drắk Lê Duẩn Đường vào Huyện đội - Nguyễn Trãi Đất SX-KD nông thôn 440.000 0 0 0
25526 Xã M'Drắk Lê Lợi về 2 phía Nguyễn Tất Thành (QL26) - Hết thửa đất số 55, TBĐ số 33 và giáp thửa đất số 622, TBĐ số 13 Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
25527 Xã M'Drắk Lê Lợi về 2 phía Nguyễn Tất Thành (QL26) - Lý Thường Kiệt Đất SX-KD nông thôn 340.000 200.000 0 0
25528 Xã M'Drắk Lý Thường Kiệt Nguyễn Tất Thành (Tòa án) - Đường Vành đai Đất SX-KD nông thôn 600.000 280.000 240.000 0
25529 Xã M'Drắk Lý Thường Kiệt Đường Vành đai - Hết đường Đất SX-KD nông thôn 200.000 144.000 0 0
25530 Xã M'Drắk Ngô Quyền (về 2 phía QL 26) Nguyễn Tất Thành (QL26) - Đường Vành đai Đất SX-KD nông thôn 440.000 280.000 240.000 0
25531 Xã M'Drắk Ngô Quyền (về 2 phía QL 26) Nguyễn Tất Thành (QL26) - Đến hết đường Đất SX-KD nông thôn 320.000 180.000 160.000 0
25532 Xã M'Drắk Nguyễn Trãi (Trừ Khu Quy hoạch thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) Nguyễn Tất Thành - Đường Vành đai Đất SX-KD nông thôn 480.000 260.000 220.000 0
25533 Xã M'Drắk Nguyễn Trãi (Trừ Khu Quy hoạch thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) Đường Vành đai - Hết đường Đất SX-KD nông thôn 300.000 160.000 144.000 0
25534 Xã M'Drắk Phan Bội Châu (Trừ Khu quy hoạch Tổ dân phố 6 cũ) Giải Phóng - Ngô Quyền Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 0
25535 Xã M'Drắk Quang Trung Ngã ba giao với đường Quốc Lộ 19C - Ngã tư giao với đường Giải Phóng Đất SX-KD nông thôn 340.000 0 0 0
25536 Xã M'Drắk Quang Trung Ngã tư giao với đường Giải Phóng - Trần Hưng Đạo Đất SX-KD nông thôn 440.000 280.000 240.000 0
25537 Xã M'Drắk Tôn Thất Tùng. Nguyễn Tất Thành (QL26) - Phan Bội Châu Đất SX-KD nông thôn 680.000 300.000 280.000 0
25538 Xã M'Drắk Trần Hưng Đạo (sau chợ Thị trấn) Quang Trung - Bà Triệu Đất SX-KD nông thôn 360.000 260.000 220.000 0
25539 Xã M'Drắk Trần Hưng Đạo (sau chợ Thị trấn) Bà Triệu - Đường Lê Lợi Đất SX-KD nông thôn 300.000 200.000 0 0
25540 Xã M'Drắk Trần Phú Nguyễn Tất Thành (QL26) - Quang Trung Đất SX-KD nông thôn 460.000 0 0 0
25541 Xã M'Drắk Trần Phú Quang Trung - Đến giáp suối Krông Jing Đất SX-KD nông thôn 320.000 0 0 0
25542 Xã M'Drắk Khu QH dân cư mới thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) (giáp BCH quân sự) - Đất SX-KD nông thôn 0 0 0 0
25543 Xã M'Drắk Đường QH tuyến số 1 (Đường vành đai) Ngã tư Nguyễn Trãi và Đường Vành Đai - Giáp đất nhà ông Tráng Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 0 0 0
25544 Xã M'Drắk Đường QH tuyến số 2 (Đường Nguyễn Trãi) Phan Bội Châu - Đường Vành Đai Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 0 0 0
25545 Xã M'Drắk Đường QH tuyến số 3 (Đường Phan Bội Châu) Ngã tư Nguyễn Trãi và Phan Bội Châu - Đường QH tuyến số 4 Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 0 0 0
25546 Xã M'Drắk Đường QH tuyến số 4 Phan Bội Châu - Đường Vành Đai Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 0 0 0
25547 Xã M'Drắk Đường QH tuyến số 5 Nguyễn Trãi - Hết đường quy hoạch Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 0 0 0
25548 Xã M'Drắk Khu QH dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (gần trường THCS Hùng Vương) - Đất SX-KD nông thôn 0 0 0 0
25549 Xã M'Drắk Đường QH mới Ngã ba đường Giải Phóng và Phan Bội Châu - Đường Vành đai Đất SX-KD nông thôn 468.000 0 0 0
25550 Xã M'Drắk Đường QH mới Ngã tư đường Phan Bội Châu và An Dương Vương - Hết đường QH Đất SX-KD nông thôn 468.000 0 0 0
25551 Xã M'Drắk Đường ngang thông ra đường Giải Phóng - Đất SX-KD nông thôn 216.000 0 0 0
25552 Xã M'Drắk Đường đối diện lò mổ - Đất SX-KD nông thôn 216.000 0 0 0
25553 Xã M'Drắk Đường dọc quy hoạch dân cư khu F - Đất SX-KD nông thôn 192.000 0 0 0
25554 Xã M'Drắk Khu QH dân cư thôn 16 (Tổ dân phố 11 cũ) - Đất SX-KD nông thôn 0 0 0 0
25555 Xã M'Drắk Đường nối đến đường D1 Ngã tư đường Lý Thường Kiệt và Đường Vành Đai - Hết đường quy hoạch Đất SX-KD nông thôn 192.000 144.000 0 0
25556 Xã M'Drắk Đường nối đến đường D1 Ngã tư đường Ngô Quyền và Đường Vành Đai - Hết đường quy hoạch Đất SX-KD nông thôn 192.000 160.000 144.000 0
25557 Xã M'Drắk Đường nối đến đường D1 Ngã 3 Đường Vành Đai - Hết thửa đất số 422, 441, TBĐ số 16 Đất SX-KD nông thôn 192.000 160.000 144.000 0
25558 Xã M'Drắk Khu QH dân cư thôn 16 (Tổ dân phố 11 cũ) (Trước Trạm y tế - Sau sân vận động) - Đất SX-KD nông thôn 0 0 0 0
25559 Xã M'Drắk Tuyến đường số 2 (đối diện Trạm y tế) Đầu tuyến - Cuối tuyến Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 0 0 0
25560 Xã M'Drắk Tuyến đường số 3 (sau sân vận động) Đầu tuyến - Cuối tuyến Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
25561 Xã M'Drắk Các trục đường nối đường Phan Bội châu với đường Vành Đai (3 tuyến) Phan Bội Châu - Đường Vành Đai Đất SX-KD nông thôn 320.000 0 0 0
25562 Xã M'Drắk Tuyến đường vòng quanh Quảng Trường Đoạn ngã 3 giao Nguyễn Tất Thành (QL26) - Đến ngã 3 giao đường Bùi Thị Xuân Đất SX-KD nông thôn 360.000 200.000 180.000 0
25563 Xã M'Drắk Tuyến trục đường song song với đường Quang Trung (Thôn 11) Ngã tư đường Quang Trung và Giải Phóng - Hết đường Đất SX-KD nông thôn 260.000 180.000 160.000 0
25564 Xã M'Drắk Trục đường từ ngã tư Phan Bội Châu và Ngô Quyền đến đường Vành Đai Ngã tư Phan Bội Châu và Ngô Quyền - Đến Đường Vành đai Đất SX-KD nông thôn 260.000 180.000 0 0
25565 Xã M'Drắk Các Trục chính Khu dân cư thôn 13, thôn 14 (Tổ dân phố 3, 4 cũ) - Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 144.000 0
25566 Xã M'Drắk Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: - Đất SX-KD nông thôn 0 140.000 136.000 132.000
25567 Xã M'Drắk Điểm quy hoạch chi tiết điểm dân cư Thôn 15 (Tổ dân phố 5 cũ) (Huyện đoàn cũ) - Đất SX-KD nông thôn 0 0 0 0
25568 Xã M'Drắk Đường Phan Bội Châu Đầu tuyến quy hoạch (lô 01) - Cuối tuyến quy hoạch (lô 08) Đất SX-KD nông thôn 2.600.000 0 0 0
25569 Xã M'Drắk Hội trường Thôn 15 (Tổ dân phố 5 cũ) Đường Ngô Quyền (thửa số 148 TBĐ số 37) - Đất SX-KD nông thôn 0 0 0 0
25570 Xã M'Drắk Đường Ngô Quyền Nguyễn Tất Thành (QL26) - Đường Vành Đai Đất SX-KD nông thôn 1.880.000 0 0 0
25571 Xã M'Drắk Hội chữ thập đỏ (cũ). thửa đất số 275, TBĐ số 32 - Đất SX-KD nông thôn 0 0 0 0
25572 Xã M'Drắk Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) Bùi Thị Xuân - Đường vào Huyện Đội và đường ngang dưới khu chợ M'Drắk Đất SX-KD nông thôn 7.200.000 0 0 0
25573 Xã M'Drắk Điểm quy hoạch dân cư Thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (Bến xe Cũ). thửa đất số 225, TBĐ số 27 - Đất SX-KD nông thôn 0 0 0 0
25574 Xã M'Drắk Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) Cầu ông Tri (hết ranh thửa đất số 62, TBĐ số 28; thửa đất số 313, TBĐ số 27) - Giải Phóng Đất SX-KD nông thôn 7.600.000 0 0 0
25575 Xã M'Drắk Đường Hoàng Diệu Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) - An Dương Vương Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 0 0 0
25576 Xã M'Drắk Đường đi xã Krông Á (Đoạn nối Quốc Lộ 26 đến đường Trường Sơn Đông) Quốc lộ 26 - Hết thửa đất số 1000, 1007, TBĐ số 204 Đất SX-KD nông thôn 188.000 100.000 80.000 60.000
25577 Xã M'Drắk Đường đi xã Krông Á (Đoạn nối Quốc Lộ 26 đến đường Trường Sơn Đông) Hết thửa đất số 1000, 1007, TBĐ số 204 - Giáp đường Trường Sơn Đông Đất SX-KD nông thôn 140.000 64.000 56.000 40.000
25578 Xã M'Drắk Đường vào trường THCS Trần Hưng Đạo Quốc lộ 26 - Hết đường Đất SX-KD nông thôn 140.000 120.000 0 0
25579 Xã M'Drắk Đường giao thông từ đường Trường Sơn Đông đến đường đi xã Krông Á Hết thửa đất số 1570, 1609, TBĐ số 203 - Hết thửa đất số 405, 478, TBĐ số 203 Đất SX-KD nông thôn 80.000 48.000 40.000 0
25580 Xã M'Drắk Đường giao thông từ đường Trường Sơn Đông đến đường đi xã Krông Á Hết thửa đất số 628, 1564, TBĐ số 203 - Hết thửa đất số 585, 1628, TBĐ số 203 Đất SX-KD nông thôn 80.000 48.000 40.000 0
25581 Xã M'Drắk Đường liên thôn 6 đi thôn 8 Ngã ba đường Trường Sơn Đông - Giáp ranh Tỉnh lộ 13 (đường đi xã Cư Prao) Đất SX-KD nông thôn 56.000 36.000 32.000 0
25582 Xã M'Drắk Đường liên thôn 1 đi Buôn Bik Ngã ba giao với đường Trường Sơn Đông - Đến Ngã ba giao với Tỉnh Lộ 13 Đất SX-KD nông thôn 44.000 36.000 32.000 0
25583 Xã M'Drắk Đường thôn 6 đi xã Ea Riêng Ngã ba UBND xã Ea Lai cũ và đường Trường Sơn Đông - Đến Giáp xã Ea Riêng Đất SX-KD nông thôn 44.000 36.000 32.000 0
25584 Xã M'Drắk Đường trục thôn 1 đi Ea Riêng (2 tuyến) Ngã ba đường Trường Sơn Đông (Nhà ông Nguyễn Đình Thông, thôn 1) - Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp thôn 2 xã Ea Riêng) Đất SX-KD nông thôn 44.000 36.000 32.000 0
25585 Xã M'Drắk Đường trục thôn 1 đi Ea Riêng (2 tuyến) Ngã ba đường Trường Sơn Đông (Nhà ông Nguyễn Văn Thắng, thôn 1) - Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp thôn 2 xã Ea Riêng) Đất SX-KD nông thôn 44.000 36.000 32.000 0
25586 Xã M'Drắk Đường giao thông đoạn Nối đường Trường Sơn Đông với Đường liên thôn 1 đi Buôn Bik Ngã ba đường Trường Sơn Đông (thôn 4) - Ngã ba đoạn giao với đường liên thôn 1 đi Buôn Bik Đất SX-KD nông thôn 44.000 36.000 32.000 0
25587 Xã M'Drắk Đường thôn 5 đi Ea Riêng Ngã ba đường Trường Sơn Đông - Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp xã Ea Riêng) Đất SX-KD nông thôn 40.000 36.000 32.000 0
25588 Xã M'Drắk Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy - Đất SX-KD nông thôn 0 36.000 34.000 32.000
25589 Xã M'Drắk Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) Cầu số 22 Km 63+655 (Cầu Y Thun, ranh giới xã Cư M'Ta) - Bùi Thị Xuân Đất khoáng sản 1.080.000 300.000 260.000 200.000
25590 Xã M'Drắk Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) Bùi Thị Xuân - Đường vào Huyện Đội và đường ngang dưới khu chợ M'Drắk Đất khoáng sản 1.400.000 340.000 280.000 240.000
25591 Xã M'Drắk Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) Đường vào Huyện Đội và đường ngang dưới khu chợ M'Drắk - Cầu ông Tri (hết ranh thửa đất số 62, TBĐ số 28; thửa đất số 313, TBĐ số 27) Đất khoáng sản 2.400.000 380.000 340.000 300.000
25592 Xã M'Drắk Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) Cầu ông Tri (hết ranh thửa đất số 62, TBĐ số 28; thửa đất số 313, TBĐ số 27) - Đến ranh giới Ủy ban Dân số Kế hoạch hóa và Gia đình và trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi Đất khoáng sản 1.440.000 320.000 280.000 140.000
25593 Xã M'Drắk Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) Đến ranh giới Ủy ban Dân số Kế hoạch hóa và Gia đình và trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi - Hết ranh Công ty TNHH MTV lâm nghiệp M'Drắk và hết ranh thửa đất số 1078, TBĐ số 204 Đất khoáng sản 480.000 160.000 140.000 0
25594 Xã M'Drắk Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) Hết ranh Công ty TNHH MTV lâm nghiệp M'Drắk và hết ranh thửa đất số 1078, TBĐ số 204 - Cầu số 24 (Km 68 + 829 QL26) Đất khoáng sản 340.000 120.000 80.000 0
25595 Xã M'Drắk Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) Cầu số 24 (Km 68 + 829 QL26) - Giáp ranh Cụm công nghiệp M'Drắk và ranh quy hoạch Khu dân cư thôn 9 (thôn 3 xã Krông Jing cũ) Đất khoáng sản 220.000 100.000 80.000 0
25596 Xã M'Drắk Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) Giáp ranh Cụm công nghiệp M'Drắk và ranh quy hoạch Khu dân cư thôn 9 (thôn 3 xã Krông Jing cũ) - Suối Ea Tê Đất khoáng sản 100.000 60.000 40.000 0
25597 Xã M'Drắk Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) Suối Ea Tê - Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp ranh xã Cư Prao) Đất khoáng sản 140.000 72.000 56.000 0
25598 Xã M'Drắk Quốc lộ 19C Quốc Lộ 26 - Cầu buôn M'lốk A Đất khoáng sản 360.000 152.000 128.000 0
25599 Xã M'Drắk Quốc lộ 19C Cầu buôn M'lốk A - Ngã tư QL19C (TL13 cũ) với đường Trường Sơn Đông Đất khoáng sản 180.000 68.000 60.000 0
25600 Xã M'Drắk Quốc lộ 19C Ngã tư QL19C (TL13 cũ) với đường Trường Sơn Đông - Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp xã Ea Riêng) Đất khoáng sản 120.000 80.000 68.000 0

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4.9/5 - (981 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Số điện thoại này không phải của cơ quan nhà nước.
Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.