• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Xuân, tỉnh Đắk Lắk 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
01/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Hòa Xuân, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất xã Hòa Xuân, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất xã Hòa Xuân, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Hòa Xuân, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Hòa Xuân, tỉnh Đắk Lắk 2026

2. Bảng giá đất xã Hòa Xuân, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Hòa Xuân, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất xã Hòa Xuân, tỉnh Đắk Lắk

Xã Hòa Xuân Sắp xếp từ: Các xã Hòa Tâm, Hòa Xuân Đông, Hòa Xuân Nam.

Tìm đường (Loading)...
STT Khu vực Tên đường Loại đất VT1 VT2 VT3 VT4
21297 Xã Hòa Xuân Quốc lộ 1 Ranh giới phường Đông Hòa - Mương thủy lợi Nam Bình Đất ở nông thôn 4.000.000 2.800.000 2.000.000 1.400.000
21298 Xã Hòa Xuân Quốc lộ 1 Mương thủy lợi Nam Bình - Cầu cây Tra Đất ở nông thôn 2.200.000 1.200.000 700.000 500.000
21299 Xã Hòa Xuân Quốc lộ 1 Cầu cây Tra - Ranh giới xã Hòa Xuân Nam Đất ở nông thôn 3.000.000 1.600.000 1.000.000 600.000
21300 Xã Hòa Xuân Quốc lộ 1 Nhà ông Huỳnh Đức Minh - Cầu Sông Mới Đất ở nông thôn 6.000.000 4.000.000 2.000.000 1.200.000
21301 Xã Hòa Xuân Quốc lộ 1 Cầu Sông mới - Chân Đèo Cả (nhà ông Trần Thanh Hóa) Đất ở nông thôn 1.300.000 800.000 500.000 300.000
21302 Xã Hòa Xuân Quốc lộ 1 Chân Đèo Cả (nhà ông Trần Thanh Hóa) - Ranh giới xã Đại Lãnh, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa (cũ) Đất ở nông thôn 1.100.000 600.000 400.000 300.000
21303 Xã Hòa Xuân Quốc lộ 29 Cầu Đà Nông - Giáp ranh Cảng Bãi Gốc (Từ cầu Đà Nông đến cầu vượt dự án Tuyến đường Phước Tân - Bãi Ngà) Đất ở nông thôn 4.000.000 2.200.000 1.400.000 800.000
21304 Xã Hòa Xuân Quốc lộ 29 Cầu vượt dự án Tuyến đường Phước Tân - Bãi Ngà - Ranh giới xã Hòa Xuân Nam cũ Đất ở nông thôn 3.750.000 2.500.000 1.500.000 750.000
21305 Xã Hòa Xuân Quốc lộ 29 Ranh giới xã Hòa Tâm cũ - Nhà ông Phạm Hùng Đất ở nông thôn 4.000.000 2.200.000 1.400.000 600.000
21306 Xã Hòa Xuân Quốc lộ 29 Nhà ông Phạm Hùng - QL 1 Đất ở nông thôn 1.100.000 0 0 0
21307 Xã Hòa Xuân Đường Phú Khê - Phước Tân Ranh giới xã Hòa Xuân Đông cũ - Giáp QL29, thôn Phước Tân Đất ở nông thôn 2.400.000 1.600.000 800.000 600.000
21308 Xã Hòa Xuân Đường từ giáp ranh xã Hòa Xuân Đông cũ đến thôn Phước Giang Giáp ranh xã Hòa Xuân Đông cũ - Thôn Phước Giang Đất ở nông thôn 600.000 400.000 300.000 200.000
21309 Xã Hòa Xuân Khu dân cư thôn Phước Long, xã Hòa Tâm - Đất ở nông thôn 800.000 600.000 400.000 300.000
21310 Xã Hòa Xuân Đường Phú Khê - Phước Tân đoạn đã bê tông hóa - Đất ở nông thôn 1.300.000 900.000 450.000 350.000
21311 Xã Hòa Xuân Đường từ Quốc lộ 1 đến khu xử lý rác thải, nước thải và chất thải nguy hại của Khu kinh tế Nam Phú Yên Quốc lộ 1 - Khu xử lý rác thải, nước thải và chất thải nguy hại của Khu kinh tế Nam Phú Yên Đất ở nông thôn 5.600.000 2.500.000 1.200.000 800.000
21312 Xã Hòa Xuân Điểm dân cư dãy phố chợ trung tâm thôn Bàn Thạch, xã Hòa Xuân Đông Các đoạn đường rộng 6m - Đất ở nông thôn 4.429.000 0 0 0
21313 Xã Hòa Xuân Khu tái định cư Hòa Tâm (sau khi hoàn thiện hạ tầng) Đường rộng 25m - Đất ở nông thôn 1.700.000 0 0 0
21314 Xã Hòa Xuân Khu tái định cư Hòa Tâm (sau khi hoàn thiện hạ tầng) Đường rộng 16m và 16,5m - Đất ở nông thôn 1.300.000 0 0 0
21315 Xã Hòa Xuân Khu tái định cư Hòa Tâm (sau khi hoàn thiện hạ tầng) Đường rộng 12,5m - Đất ở nông thôn 1.100.000 0 0 0
21316 Xã Hòa Xuân Đường từ Quốc lộ 29 (nhà ông Phạm Hùng) đến kho Xăng Dầu Vũng Rô Quốc lộ 29 (nhà ông Phạm Hùng) - Kho Xăng Dầu Vũng Rô Đất ở nông thôn 1.100.000 600.000 400.000 300.000
21317 Xã Hòa Xuân Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả Đường D9: Đoạn từ D1 đến D2 - Đất ở nông thôn 1.100.000 0 0 0
21318 Xã Hòa Xuân Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả Đường D2: Đoạn từ D9 đến D3 - Đất ở nông thôn 1.100.000 0 0 0
21319 Xã Hòa Xuân Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả Đường D9: Đoạn từ D2 đến D7 - Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
21320 Xã Hòa Xuân Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả Các đoạn đường còn lại trong Khu tái định cư - Đất ở nông thôn 800.000 0 0 0
21321 Xã Hòa Xuân Đảo Hòn Nưa - Đất ở nông thôn 154.000 0 0 0
21322 Xã Hòa Xuân Quốc lộ 1 Ranh giới phường Đông Hòa - Mương thủy lợi Nam Bình Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.120.000 800.000 560.000
21323 Xã Hòa Xuân Quốc lộ 1 Mương thủy lợi Nam Bình - Cầu cây Tra Đất TM-DV nông thôn 880.000 480.000 280.000 200.000
21324 Xã Hòa Xuân Quốc lộ 1 Cầu cây Tra - Ranh giới xã Hòa Xuân Nam Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 640.000 400.000 240.000
21325 Xã Hòa Xuân Quốc lộ 1 Nhà ông Huỳnh Đức Minh - Cầu Sông Mới Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.600.000 800.000 480.000
21326 Xã Hòa Xuân Quốc lộ 1 Cầu Sông mới - Chân Đèo Cả (nhà ông Trần Thanh Hóa) Đất TM-DV nông thôn 520.000 320.000 200.000 120.000
21327 Xã Hòa Xuân Quốc lộ 1 Chân Đèo Cả (nhà ông Trần Thanh Hóa) - Ranh giới xã Đại Lãnh, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa (cũ) Đất TM-DV nông thôn 440.000 240.000 160.000 120.000
21328 Xã Hòa Xuân Quốc lộ 29 Cầu Đà Nông - Giáp ranh Cảng Bãi Gốc (Từ cầu Đà Nông đến cầu vượt dự án Tuyến đường Phước Tân - Bãi Ngà) Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 880.000 560.000 320.000
21329 Xã Hòa Xuân Quốc lộ 29 Cầu vượt dự án Tuyến đường Phước Tân - Bãi Ngà - Ranh giới xã Hòa Xuân Nam cũ Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 1.000.000 600.000 300.000
21330 Xã Hòa Xuân Quốc lộ 29 Ranh giới xã Hòa Tâm cũ - Nhà ông Phạm Hùng Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 880.000 560.000 240.000
21331 Xã Hòa Xuân Quốc lộ 29 Nhà ông Phạm Hùng - QL 1 Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
21332 Xã Hòa Xuân Đường Phú Khê - Phước Tân Ranh giới xã Hòa Xuân Đông cũ - Giáp QL29, thôn Phước Tân Đất TM-DV nông thôn 960.000 640.000 320.000 240.000
21333 Xã Hòa Xuân Đường từ giáp ranh xã Hòa Xuân Đông cũ đến thôn Phước Giang Giáp ranh xã Hòa Xuân Đông cũ - Thôn Phước Giang Đất TM-DV nông thôn 240.000 160.000 120.000 80.000
21334 Xã Hòa Xuân Khu dân cư thôn Phước Long, xã Hòa Tâm - Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 160.000 120.000
21335 Xã Hòa Xuân Đường Phú Khê - Phước Tân đoạn đã bê tông hóa - Đất TM-DV nông thôn 520.000 360.000 180.000 140.000
21336 Xã Hòa Xuân Đường từ Quốc lộ 1 đến khu xử lý rác thải, nước thải và chất thải nguy hại của Khu kinh tế Nam Phú Yên Quốc lộ 1 - Khu xử lý rác thải, nước thải và chất thải nguy hại của Khu kinh tế Nam Phú Yên Đất TM-DV nông thôn 2.240.000 1.000.000 480.000 320.000
21337 Xã Hòa Xuân Điểm dân cư dãy phố chợ trung tâm thôn Bàn Thạch, xã Hòa Xuân Đông Các đoạn đường rộng 6m - Đất TM-DV nông thôn 1.770.000 0 0 0
21338 Xã Hòa Xuân Khu tái định cư Hòa Tâm (sau khi hoàn thiện hạ tầng) Đường rộng 25m - Đất TM-DV nông thôn 680.000 0 0 0
21339 Xã Hòa Xuân Khu tái định cư Hòa Tâm (sau khi hoàn thiện hạ tầng) Đường rộng 16m và 16,5m - Đất TM-DV nông thôn 520.000 0 0 0
21340 Xã Hòa Xuân Khu tái định cư Hòa Tâm (sau khi hoàn thiện hạ tầng) Đường rộng 12,5m - Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
21341 Xã Hòa Xuân Đường từ Quốc lộ 29 (nhà ông Phạm Hùng) đến kho Xăng Dầu Vũng Rô Quốc lộ 29 (nhà ông Phạm Hùng) - Kho Xăng Dầu Vũng Rô Đất TM-DV nông thôn 440.000 240.000 160.000 120.000
21342 Xã Hòa Xuân Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả Đường D9: Đoạn từ D1 đến D2 - Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
21343 Xã Hòa Xuân Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả Đường D2: Đoạn từ D9 đến D3 - Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
21344 Xã Hòa Xuân Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả Đường D9: Đoạn từ D2 đến D7 - Đất TM-DV nông thôn 400.000 0 0 0
21345 Xã Hòa Xuân Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả Các đoạn đường còn lại trong Khu tái định cư - Đất TM-DV nông thôn 320.000 0 0 0
21346 Xã Hòa Xuân Đảo Hòn Nưa - Đất TM-DV nông thôn 154.000 0 0 0
21347 Xã Hòa Xuân Quốc lộ 1 Ranh giới phường Đông Hòa - Mương thủy lợi Nam Bình Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 1.120.000 800.000 560.000
21348 Xã Hòa Xuân Quốc lộ 1 Mương thủy lợi Nam Bình - Cầu cây Tra Đất SX-KD nông thôn 880.000 480.000 280.000 200.000
21349 Xã Hòa Xuân Quốc lộ 1 Cầu cây Tra - Ranh giới xã Hòa Xuân Nam Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 640.000 400.000 240.000
21350 Xã Hòa Xuân Quốc lộ 1 Nhà ông Huỳnh Đức Minh - Cầu Sông Mới Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.600.000 800.000 480.000
21351 Xã Hòa Xuân Quốc lộ 1 Cầu Sông mới - Chân Đèo Cả (nhà ông Trần Thanh Hóa) Đất SX-KD nông thôn 520.000 320.000 200.000 120.000
21352 Xã Hòa Xuân Quốc lộ 1 Chân Đèo Cả (nhà ông Trần Thanh Hóa) - Ranh giới xã Đại Lãnh, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa (cũ) Đất SX-KD nông thôn 440.000 240.000 160.000 120.000
21353 Xã Hòa Xuân Quốc lộ 29 Cầu Đà Nông - Giáp ranh Cảng Bãi Gốc (Từ cầu Đà Nông đến cầu vượt dự án Tuyến đường Phước Tân - Bãi Ngà) Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 880.000 560.000 320.000
21354 Xã Hòa Xuân Quốc lộ 29 Cầu vượt dự án Tuyến đường Phước Tân - Bãi Ngà - Ranh giới xã Hòa Xuân Nam cũ Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 1.000.000 600.000 300.000
21355 Xã Hòa Xuân Quốc lộ 29 Ranh giới xã Hòa Tâm cũ - Nhà ông Phạm Hùng Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 880.000 560.000 240.000
21356 Xã Hòa Xuân Quốc lộ 29 Nhà ông Phạm Hùng - QL 1 Đất SX-KD nông thôn 440.000 0 0 0
21357 Xã Hòa Xuân Đường Phú Khê - Phước Tân Ranh giới xã Hòa Xuân Đông cũ - Giáp QL29, thôn Phước Tân Đất SX-KD nông thôn 960.000 640.000 320.000 240.000
21358 Xã Hòa Xuân Đường từ giáp ranh xã Hòa Xuân Đông cũ đến thôn Phước Giang Giáp ranh xã Hòa Xuân Đông cũ - Thôn Phước Giang Đất SX-KD nông thôn 240.000 160.000 120.000 80.000
21359 Xã Hòa Xuân Khu dân cư thôn Phước Long, xã Hòa Tâm - Đất SX-KD nông thôn 320.000 240.000 160.000 120.000
21360 Xã Hòa Xuân Đường Phú Khê - Phước Tân đoạn đã bê tông hóa - Đất SX-KD nông thôn 520.000 360.000 180.000 140.000
21361 Xã Hòa Xuân Đường từ Quốc lộ 1 đến khu xử lý rác thải, nước thải và chất thải nguy hại của Khu kinh tế Nam Phú Yên Quốc lộ 1 - Khu xử lý rác thải, nước thải và chất thải nguy hại của Khu kinh tế Nam Phú Yên Đất SX-KD nông thôn 2.240.000 1.000.000 480.000 320.000
21362 Xã Hòa Xuân Điểm dân cư dãy phố chợ trung tâm thôn Bàn Thạch, xã Hòa Xuân Đông Các đoạn đường rộng 6m - Đất SX-KD nông thôn 1.770.000 0 0 0
21363 Xã Hòa Xuân Khu tái định cư Hòa Tâm (sau khi hoàn thiện hạ tầng) Đường rộng 25m - Đất SX-KD nông thôn 680.000 0 0 0
21364 Xã Hòa Xuân Khu tái định cư Hòa Tâm (sau khi hoàn thiện hạ tầng) Đường rộng 16m và 16,5m - Đất SX-KD nông thôn 520.000 0 0 0
21365 Xã Hòa Xuân Khu tái định cư Hòa Tâm (sau khi hoàn thiện hạ tầng) Đường rộng 12,5m - Đất SX-KD nông thôn 440.000 0 0 0
21366 Xã Hòa Xuân Đường từ Quốc lộ 29 (nhà ông Phạm Hùng) đến kho Xăng Dầu Vũng Rô Quốc lộ 29 (nhà ông Phạm Hùng) - Kho Xăng Dầu Vũng Rô Đất SX-KD nông thôn 440.000 240.000 160.000 120.000
21367 Xã Hòa Xuân Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả Đường D9: Đoạn từ D1 đến D2 - Đất SX-KD nông thôn 440.000 0 0 0
21368 Xã Hòa Xuân Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả Đường D2: Đoạn từ D9 đến D3 - Đất SX-KD nông thôn 440.000 0 0 0
21369 Xã Hòa Xuân Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả Đường D9: Đoạn từ D2 đến D7 - Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
21370 Xã Hòa Xuân Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả Các đoạn đường còn lại trong Khu tái định cư - Đất SX-KD nông thôn 320.000 0 0 0
21371 Xã Hòa Xuân Quốc lộ 1 Ranh giới phường Đông Hòa - Mương thủy lợi Nam Bình Đất khoáng sản 1.600.000 1.120.000 800.000 560.000
21372 Xã Hòa Xuân Quốc lộ 1 Mương thủy lợi Nam Bình - Cầu cây Tra Đất khoáng sản 880.000 480.000 280.000 200.000
21373 Xã Hòa Xuân Quốc lộ 1 Cầu cây Tra - Ranh giới xã Hòa Xuân Nam Đất khoáng sản 1.200.000 640.000 400.000 240.000
21374 Xã Hòa Xuân Quốc lộ 1 Nhà ông Huỳnh Đức Minh - Cầu Sông Mới Đất khoáng sản 2.400.000 1.600.000 800.000 480.000
21375 Xã Hòa Xuân Quốc lộ 1 Cầu Sông mới - Chân Đèo Cả (nhà ông Trần Thanh Hóa) Đất khoáng sản 520.000 320.000 200.000 120.000
21376 Xã Hòa Xuân Quốc lộ 1 Chân Đèo Cả (nhà ông Trần Thanh Hóa) - Ranh giới xã Đại Lãnh, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa (cũ) Đất khoáng sản 440.000 240.000 160.000 120.000
21377 Xã Hòa Xuân Quốc lộ 29 Cầu Đà Nông - Giáp ranh Cảng Bãi Gốc (Từ cầu Đà Nông đến cầu vượt dự án Tuyến đường Phước Tân - Bãi Ngà) Đất khoáng sản 1.600.000 880.000 560.000 320.000
21378 Xã Hòa Xuân Quốc lộ 29 Cầu vượt dự án Tuyến đường Phước Tân - Bãi Ngà - Ranh giới xã Hòa Xuân Nam cũ Đất khoáng sản 1.500.000 1.000.000 600.000 300.000
21379 Xã Hòa Xuân Quốc lộ 29 Ranh giới xã Hòa Tâm cũ - Nhà ông Phạm Hùng Đất khoáng sản 1.600.000 880.000 560.000 240.000
21380 Xã Hòa Xuân Quốc lộ 29 Nhà ông Phạm Hùng - QL 1 Đất khoáng sản 440.000 0 0 0
21381 Xã Hòa Xuân Đường Phú Khê - Phước Tân Ranh giới xã Hòa Xuân Đông cũ - Giáp QL29, thôn Phước Tân Đất khoáng sản 960.000 640.000 320.000 240.000
21382 Xã Hòa Xuân Đường từ giáp ranh xã Hòa Xuân Đông cũ đến thôn Phước Giang Giáp ranh xã Hòa Xuân Đông cũ - Thôn Phước Giang Đất khoáng sản 240.000 160.000 120.000 80.000
21383 Xã Hòa Xuân Khu dân cư thôn Phước Long, xã Hòa Tâm - Đất khoáng sản 320.000 240.000 160.000 120.000
21384 Xã Hòa Xuân Đường Phú Khê - Phước Tân đoạn đã bê tông hóa - Đất khoáng sản 520.000 360.000 180.000 140.000
21385 Xã Hòa Xuân Đường từ Quốc lộ 1 đến khu xử lý rác thải, nước thải và chất thải nguy hại của Khu kinh tế Nam Phú Yên Quốc lộ 1 - Khu xử lý rác thải, nước thải và chất thải nguy hại của Khu kinh tế Nam Phú Yên Đất khoáng sản 2.240.000 1.000.000 480.000 320.000
21386 Xã Hòa Xuân Điểm dân cư dãy phố chợ trung tâm thôn Bàn Thạch, xã Hòa Xuân Đông Các đoạn đường rộng 6m - Đất khoáng sản 1.770.000 0 0 0
21387 Xã Hòa Xuân Khu tái định cư Hòa Tâm (sau khi hoàn thiện hạ tầng) Đường rộng 25m - Đất khoáng sản 680.000 0 0 0
21388 Xã Hòa Xuân Khu tái định cư Hòa Tâm (sau khi hoàn thiện hạ tầng) Đường rộng 16m và 16,5m - Đất khoáng sản 520.000 0 0 0
21389 Xã Hòa Xuân Khu tái định cư Hòa Tâm (sau khi hoàn thiện hạ tầng) Đường rộng 12,5m - Đất khoáng sản 440.000 0 0 0
21390 Xã Hòa Xuân Đường từ Quốc lộ 29 (nhà ông Phạm Hùng) đến kho Xăng Dầu Vũng Rô Quốc lộ 29 (nhà ông Phạm Hùng) - Kho Xăng Dầu Vũng Rô Đất khoáng sản 440.000 240.000 160.000 120.000
21391 Xã Hòa Xuân Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả Đường D9: Đoạn từ D1 đến D2 - Đất khoáng sản 440.000 0 0 0
21392 Xã Hòa Xuân Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả Đường D2: Đoạn từ D9 đến D3 - Đất khoáng sản 440.000 0 0 0
21393 Xã Hòa Xuân Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả Đường D9: Đoạn từ D2 đến D7 - Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
21394 Xã Hòa Xuân Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả Các đoạn đường còn lại trong Khu tái định cư - Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
21395 Xã Hòa Xuân Xã Hòa Xuân - Đất trồng lúa 60.000 55.000 49.000 47.000
21396 Xã Hòa Xuân Xã Hòa Xuân - Đất trồng cây hàng năm 45.000 42.000 38.000 36.000
21397 Xã Hòa Xuân Đảo Hòn Nưa - Đất trồng cây hàng năm 9.000 0 0 0
21398 Xã Hòa Xuân Xã Hòa Xuân - Đất trồng cây lâu năm 50.000 47.000 42.000 38.000
21399 Xã Hòa Xuân Đảo Hòn Nưa - Đất trồng cây lâu năm 10.000 0 0 0
21400 Xã Hòa Xuân Xã Hòa Xuân - Đất rừng sản xuất 16.000 14.000 13.000 12.000
21401 Xã Hòa Xuân Đảo Hòn Nưa - Đất rừng sản xuất 8.000 0 0 0
21402 Xã Hòa Xuân Xã Hòa Xuân - Đất rừng phòng hộ 8.000 7.000 6.500 6.000
21403 Xã Hòa Xuân Đảo Hòn Nưa - Đất rừng phòng hộ 4.000 0 0 0
21404 Xã Hòa Xuân Xã Hòa Xuân - Đất rừng đặc dụng 8.000 7.000 6.500 6.000
21405 Xã Hòa Xuân Đảo Hòn Nưa - Đất rừng đặc dụng 4.000 0 0 0
21406 Xã Hòa Xuân Xã Hòa Xuân - Đất nuôi trồng thủy sản 39.000 33.000 0 0
21407 Xã Hòa Xuân Đảo Hòn Nưa - Đất nuôi trồng thủy sản 8.000 0 0 0
21408 Xã Hòa Xuân Xã Hòa Xuân - Đất nông nghiệp khác 22.500 21.000 19.000 18.000
21409 Xã Hòa Xuân Xã Hòa Xuân - Đất nông nghiệp khác 4.500 0 0 0
21410 Xã Hòa Xuân Xã Hòa Xuân Đất chăn nuôi tập trung - Đất nông nghiệp khác 55.000 52.000 47.000 42.000

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4.9/5 - (917 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Số điện thoại này không phải của cơ quan nhà nước.
Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.