Bảng giá đất xã Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
Bảng giá đất xã Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
2.2. Bảng giá đất xã Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk
Xã Krông Bông Sắp xếp từ: Thị trấn Krông Kmar, xã Hòa Lễ, xã Khuê Ngọc Điền.
Dữ liệu Bảng Giá Đất - Trang 1
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Cư Pui | Tỉnh lộ 12 Giáp ranh xã Krông Bông - Cổng chào thôn 4 | Đất ở nông thôn | 350.000 | 140.000 | 110.000 | 90.000 |
| Xã Cư Pui | Tỉnh lộ 12 Giáp ranh xã Krông Bông - Cổng chào thôn 4 | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 56.000 | 44.000 | 36.000 |
| Xã Cư Pui | Tỉnh lộ 12 Giáp ranh xã Krông Bông - Cổng chào thôn 4 | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 56.000 | 44.000 | 36.000 |
| Xã Cư Pui | Tỉnh lộ 12 Giáp ranh xã Krông Bông - Cổng chào thôn 4 | Đất khoáng sản | 140.000 | 56.000 | 44.000 | 36.000 |
| Xã Hòa Sơn | Tỉnh lộ 12 Đầu thửa đất số 83, TBĐ số 181 - Giáp ranh xã Krông Bông | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 650.000 | 260.000 | 220.000 |
| Xã Hòa Sơn | Đường 9/5 Ngã ba buôn Ja (Cống N3) - Giáp ranh giới xã Krông Bông | Đất ở nông thôn | 130.000 | 105.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Hòa Sơn | Đường giao thông thôn 10 (giáp xã Krông Bông) Thửa đất số 672, TBĐ số 119 (giáp xã Krông Bông) - Thửa đất số 243, TBĐ số 106 | Đất ở nông thôn | 140.000 | 105.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Hòa Sơn | Đường trục chính buôn Ja Ngã tư giáp thửa đất số 54, TBĐ số 182 - Ngã ba buôn Ja (giáp ranh xã Krông Bông) | Đất ở nông thôn | 130.000 | 105.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Hòa Sơn | Tỉnh lộ 12 Đầu thửa đất số 83, TBĐ số 181 - Giáp ranh xã Krông Bông | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 260.000 | 104.000 | 88.000 |
| Xã Hòa Sơn | Đường 9/5 Ngã ba buôn Ja (Cống N3) - Giáp ranh giới xã Krông Bông | Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | 42.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Hòa Sơn | Đường giao thông thôn 10 (giáp xã Krông Bông) Thửa đất số 672, TBĐ số 119 (giáp xã Krông Bông) - Thửa đất số 243, TBĐ số 106 | Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | 42.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Hòa Sơn | Đường trục chính buôn Ja Ngã tư giáp thửa đất số 54, TBĐ số 182 - Ngã ba buôn Ja (giáp ranh xã Krông Bông) | Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | 42.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Hòa Sơn | Tỉnh lộ 12 Đầu thửa đất số 83, TBĐ số 181 - Giáp ranh xã Krông Bông | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 650.000 | 260.000 | 220.000 |
| Xã Hòa Sơn | Đường 9/5 Ngã ba buôn Ja (Cống N3) - Giáp ranh giới xã Krông Bông | Đất ở nông thôn | 130.000 | 105.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Hòa Sơn | Đường giao thông thôn 10 (giáp xã Krông Bông) Thửa đất số 672, TBĐ số 119 (giáp xã Krông Bông) - Thửa đất số 243, TBĐ số 106 | Đất ở nông thôn | 140.000 | 105.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Hòa Sơn | Đường trục chính buôn Ja Ngã tư giáp thửa đất số 54, TBĐ số 182 - Ngã ba buôn Ja (giáp ranh xã Krông Bông) | Đất ở nông thôn | 130.000 | 105.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Hòa Sơn | Tỉnh lộ 12 Đầu thửa đất số 83, TBĐ số 181 - Giáp ranh xã Krông Bông | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 260.000 | 104.000 | 88.000 |
| Xã Hòa Sơn | Đường 9/5 Ngã ba buôn Ja (Cống N3) - Giáp ranh giới xã Krông Bông | Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | 42.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Hòa Sơn | Đường giao thông thôn 10 (giáp xã Krông Bông) Thửa đất số 672, TBĐ số 119 (giáp xã Krông Bông) - Thửa đất số 243, TBĐ số 106 | Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | 42.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Hòa Sơn | Đường trục chính buôn Ja Ngã tư giáp thửa đất số 54, TBĐ số 182 - Ngã ba buôn Ja (giáp ranh xã Krông Bông) | Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | 42.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Hòa Sơn | Tỉnh lộ 12 Đầu thửa đất số 83, TBĐ số 181 - Giáp ranh xã Krông Bông | 600.000 | 260.000 | 104.000 | 88.000 | |
| Xã Hòa Sơn | Đường 9/5 Ngã ba buôn Ja (Cống N3) - Giáp ranh giới xã Krông Bông | 52.000 | 42.000 | 40.000 | 0 | |
| Xã Hòa Sơn | Đường giao thông thôn 10 (giáp xã Krông Bông) Thửa đất số 672, TBĐ số 119 (giáp xã Krông Bông) - Thửa đất số 243, TBĐ số 106 | 56.000 | 42.000 | 40.000 | 0 | |
| Xã Hòa Sơn | Đường trục chính buôn Ja Ngã tư giáp thửa đất số 54, TBĐ số 182 - Ngã ba buôn Ja (giáp ranh xã Krông Bông) | 52.000 | 42.000 | 40.000 | 0 | |
| Xã Hòa Sơn | Tỉnh lộ 12 Đầu thửa đất số 83, TBĐ số 181 - Giáp ranh xã Krông Bông | Đất khoáng sản | 600.000 | 260.000 | 104.000 | 88.000 |
| Xã Hòa Sơn | Đường 9/5 Ngã ba buôn Ja (Cống N3) - Giáp ranh giới xã Krông Bông | Đất khoáng sản | 52.000 | 42.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Hòa Sơn | Đường giao thông thôn 10 (giáp xã Krông Bông) Thửa đất số 672, TBĐ số 119 (giáp xã Krông Bông) - Thửa đất số 243, TBĐ số 106 | Đất khoáng sản | 56.000 | 42.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Hòa Sơn | Đường trục chính buôn Ja Ngã tư giáp thửa đất số 54, TBĐ số 182 - Ngã ba buôn Ja (giáp ranh xã Krông Bông) | Đất khoáng sản | 52.000 | 42.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Krông Bông | Tỉnh lộ 9 Giáp xã Dang Kang - Ngã ba đường vào công ty Cát Hưng Vũ | Đất ở nông thôn | 600.000 | 260.000 | 220.000 | 160.000 |
| Xã Krông Bông | Tỉnh lộ 9 Ngã ba đường vào công ty Cát Hưng Vũ - Hết Trạm y tế | Đất ở nông thôn | 720.000 | 290.000 | 220.000 | 120.000 |
| Xã Krông Bông | Tỉnh lộ 9 Hết Trạm y tế - Ngã ba đường vào thôn 10 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 150.000 | 120.000 |
| Xã Krông Bông | Tỉnh lộ 9 Ngã ba đường vào thôn 10 - Ngã tư Thôn 8 | Đất ở nông thôn | 840.000 | 200.000 | 130.000 | 120.000 |
| Xã Krông Bông | Tỉnh lộ 9 Ngã tư Thôn 8 - Ngã 3 giao Nguyễn Huệ và 30/4 | Đất ở nông thôn | 700.000 | 250.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Krông Bông | Nguyễn Huệ (Tỉnh lộ 9) Giao với đường 30/4 - Cổng chào văn hoá thôn 7 | Đất ở nông thôn | 1.950.000 | 500.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Krông Bông | Nguyễn Huệ (Tỉnh lộ 9) Cổng chào văn hoá thôn 7 - Mương thủy lợi (Trung tâm y tế xã) | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 750.000 | 550.000 | 280.000 |
| Xã Krông Bông | Nguyễn Huệ (Tỉnh lộ 9) Mương thủy lợi (Trung tâm y tế xã) - Đến hết thửa đất Trạm y tế (thị trấn Krông Kmar cũ) | Đất ở nông thôn | 3.250.000 | 800.000 | 600.000 | 300.000 |
| Xã Krông Bông | Nguyễn Huệ (Tỉnh lộ 9) Đến hết thửa đất Trạm y tế (thị trấn Krông Kmar cũ) - Ngã tư tổ thôn 6 | Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 820.000 | 645.000 | 350.000 |
| Xã Krông Bông | Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12) Giáp ranh xã Hòa Sơn - Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Y Ơn | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 850.000 | 650.000 | 400.000 |
| Xã Krông Bông | Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12) Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Y Ơn - Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Phạm Văn Đồng | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 950.000 | 750.000 | 500.000 |
| Xã Krông Bông | Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12) Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Phạm Văn Đồng - Giáp ranh giới đất trụ sở Công an xã | Đất ở nông thôn | 6.600.000 | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 |
| Xã Krông Bông | Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12) Giáp ranh giới đất trụ sở Công an xã - Nút ngã 5 vào khu du lịch Krông Kmar | Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 1.800.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Bông | Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12) Nút ngã năm vào khu du lịch Krông Kmar - Giáp chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Đất ở nông thôn | 8.400.000 | 3.360.000 | 1.180.000 | 300.000 |
| Xã Krông Bông | Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12) Giáp chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Hết cây xăng dầu Nam Tây Nguyên | Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 1.730.000 | 650.000 | 240.000 |
| Xã Krông Bông | Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12) Hết cây xăng dầu Nam Tây Nguyên - Ngã tư thôn 6 | Đất ở nông thôn | 8.400.000 | 1.700.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Krông Bông | Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12) Ngã tư thôn 6 - Giáp cầu sắt (Khuê Ngọc Điền cũ) | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 800.000 | 550.000 | 220.000 |
| Xã Krông Bông | Tỉnh lộ 12 Đầu phía Đông Cầu sắt (Khuê Ngọc Điền cũ) - Ngã ba đường vào Nhà văn hóa thôn 18 | Đất ở nông thôn | 800.000 | 320.000 | 280.000 | 150.000 |
| Xã Krông Bông | Tỉnh lộ 12 Ngã ba đường vào Nhà văn hóa thôn 19 - Hết ranh giới Nghĩa địa thôn 20 | Đất ở nông thôn | 380.000 | 160.000 | 140.000 | 120.000 |
| Xã Krông Bông | Tỉnh lộ 12 Hết ranh giới nghĩa địa thôn 20 - Ngã ba đường vào đập An Ninh | Đất ở nông thôn | 400.000 | 170.000 | 150.000 | 120.000 |
| Xã Krông Bông | Tỉnh lộ 12 Ngã ba đường vào đập An Ninh - Đến ngã ba đường vào chùa Phước Vân | Đất ở nông thôn | 350.000 | 150.000 | 130.000 | 120.000 |
| Xã Krông Bông | Tỉnh lộ 12 Đến ngã ba đường vào chùa Phước Vân - Hết ranh giới nghĩa địa thôn 27 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 220.000 | 190.000 | 130.000 |
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất
