• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Dliê Ya, tỉnh Đắk Lắk 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Dliê Ya, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất xã Dliê Ya, tỉnh Đắk Lắk
Dữ liệu Bảng Giá Đất - Trang 1

Bảng giá đất xã Dliê Ya, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Dliê Ya, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Dliê Ya, tỉnh Đắk Lắk 2026

2. Bảng giá đất xã Dliê Ya, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Dliê Ya, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất xã Dliê Ya, tỉnh Đắk Lắk

Xã Dliê Ya Sắp xếp từ: Các xã Ea Tóh, Ea Tân, Dliê Ya.

Dữ liệu Bảng Giá Đất - Trang 1

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / Huyện Tên đường / Đoạn đường Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Dliê Ya Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Bắt đầu ranh giới xã Dliê Ya (thửa đất số 104, TBĐ số 264) - Ngã ba vào thôn Quảng An, xã Krông Năng (hết ranh giới thửa đất số 30, TBĐ số 261) Đất ở nông thôn 850.000 500.000 400.000 300.000
Xã Dliê Ya Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba vào thôn Quảng An, xã Krông Năng (hết ranh giới thửa đất số 30, TBĐ số 261) - Ngã ba đường vào thôn Tân Hiệp - cổng chào (hết ranh giới thửa đất số 159, TBĐ số 258) Đất ở nông thôn 1.250.000 650.000 450.000 300.000
Xã Dliê Ya Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba đường vào thôn Tân Hiệp - cổng chào (hết ranh giới thửa đất số 159, TBĐ số 258) - Ngã ba đường vào trường Nguyễn Du (hết ranh giới thửa đất số 144, TBĐ số 249) Đất ở nông thôn 1.730.000 700.000 500.000 300.000
Xã Dliê Ya Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba đường vào trường Nguyễn Du (hết ranh giới thửa đất số 144, TBĐ số 249) - Ngã ba đường vào thôn Tân Hà - cổng chào (hết ranh giới thửa đất số 112, TBĐ số 297) Đất ở nông thôn 5.700.000 3.400.000 2.300.000 300.000
Xã Dliê Ya Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba đường vào thôn Tân Hà - cổng chào (hết ranh giới thửa đất số 112, TBĐ số 297) - Ngã ba đường bê tông rẽ về Cà phê Xuân Hùng (hết ranh giới thửa đất số 09, TBĐ số 298) Đất ở nông thôn 9.075.000 4.000.000 3.200.000 300.000
Xã Dliê Ya Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba đường bê tông rẽ về Cà phê Xuân Hùng (hết ranh giới thửa đất số 09, TBĐ số 298) - Ngã ba trung tâm xã Ea Tóh cũ (hết ranh giới thửa đất số 92, TBĐ số 293) Đất ở nông thôn 15.500.000 4.300.000 3.500.000 300.000
Xã Dliê Ya Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba trung tâm xã Ea Tóh cũ (thửa đất số 118, TBĐ số 294) - Ngã tư trung tâm xã-cây xăng Quý Điều, Thắng Thành (hết ranh giới thửa đất số 42, 120, TBĐ số 289) Đất ở nông thôn 16.300.000 2.500.000 2.000.000 300.000
Xã Dliê Ya Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã tư trung tâm xã-cây xăng Quý Điều, Thắng Thành (hết ranh giới thửa đất số 42, 120, TBĐ số 289) - Hết ngã ba cổng phụ trường Nguyễn Huệ(hết ranh giới thửa đất số 216, 10, TBĐ số 289) Đất ở nông thôn 7.100.000 2.500.000 2.000.000 300.000
Xã Dliê Ya Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Hết ngã ba cổng phụ trường Nguyễn Huệ (hết ranh giới thửa đất số 216, 10, TBĐ số 289) - Hết ranh giới hội trường thôn Tân Thành (hết ranh giới thửa đất số 67, TBĐ số 285) Đất ở nông thôn 4.750.000 2.500.000 2.000.000 300.000
Xã Dliê Ya Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Hết ranh giới hội trường thôn Tân Thành (hết ranh giới thửa đất số 67, TBĐ số 285) - Ngã tư gần cầu Ma Khun (hết ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 116) Đất ở nông thôn 2.370.000 550.000 400.000 300.000
Xã Dliê Ya Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã tư gần cầu Ma Khun (hết ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 116) - Ngã ba Trung tâm xã- Bích Lợi (thửa đất số 227, 206, TBĐ số 112) Đất ở nông thôn 9.020.000 3.000.000 2.400.000 300.000
Xã Dliê Ya Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba Trung tâm xã- Bích Lợi (thửa đất số 227, 206, TBĐ số 112) - Cổng chào buôn Kmang (hết ranh giới thửa đất số 112, TBĐ số 109) Đất ở nông thôn 10.800.000 3.000.000 2.400.000 300.000
Xã Dliê Ya Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Cổng chào buôn Kmang (hết ranh giới thửa đất số 112, TBĐ số 109) - Ngã ba vào Nghĩa địa buôn Kmang (hết ranh giới thửa đất số 14, TBĐ số 107) Đất ở nông thôn 4.000.000 2.500.000 2.000.000 300.000
Xã Dliê Ya Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba vào Nghĩa địa buôn Kmang (hết ranh giới thửa đất số 14, TBĐ số 107) - Ngã ba vào thôn Thống Nhất - ranh giới xã Dliê Ya và Ea Tân cũ Đất ở nông thôn 1.900.000 500.000 360.000 300.000
Xã Dliê Ya Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba vào thôn Thống Nhất-ranh giới xã Dliê Ya và Ea Tân cũ - Cổng chào thôn Thống Nhất (hết ranh giới thửa đất số 58, TBĐ số 279) Đất ở nông thôn 1.800.000 500.000 360.000 300.000
Xã Dliê Ya Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Cổng chào thôn Thống Nhất (hết ranh giới thửa đất số 58, TBĐ số 279) - Ngã ba Hội ngộ (hết ranh giới thửa đất số 01, TBĐ số 279) Đất ở nông thôn 2.400.000 550.000 360.000 300.000
Xã Dliê Ya Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba Hội ngộ (hết ranh giới thửa đất số 01, TBĐ số 279) - Ngã ba đường vào thôn Quyết Tâm (hết ranh giới thửa đất số 59, TBĐ số 277) Đất ở nông thôn 3.120.000 800.000 400.000 300.000
Xã Dliê Ya Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba đường vào thôn Quyết Tâm (hết ranh giới thửa đất số 59, TBĐ số 277) - Ngã ba gần Cơ Khí Quyết Tâm (hết ranh giới thửa đất số 181-TBĐ số 75) Đất ở nông thôn 4.050.000 800.000 400.000 300.000
Xã Dliê Ya Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba gần Cơ Khí Quyết Tâm (hết ranh giới thửa đất số 181, TBĐ số 275) - Ngã ba vào thôn Hải Hà (hết ranh giới thửa đất số 32, 179, TBĐ số 275) Đất ở nông thôn 5.670.000 800.000 400.000 300.000
Xã Dliê Ya Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba vào thôn Hải Hà (hết ranh giới thửa đất số 32, 179, TBĐ số 275) - Ngã ba trung tâm xã Ea Tân cũ (hết ranh giới thửa đất số 3, 7, TBĐ số 275) Đất ở nông thôn 8.200.000 1.800.000 1.440.000 300.000
Xã Dliê Ya Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba trung tâm xã Ea Tân cũ (hết ranh giới thửa đất số 3, 7, TBĐ số 275) - Hết Ngã ba cây xăng Hằng Miền (hết ranh giới thửa đất số 90, TBĐ số 270) Đất ở nông thôn 11.600.000 2.500.000 800.000 300.000
Xã Dliê Ya Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Hết ngã ba cây xăng Hằng Miền (hết ranh giới thửa đất số 90, TBĐ số 270) - Ngã ba rẽ phải đi thôn Ea Blông, Bắc Trung (hết ranh giới thửa đất số 24, 79, TBĐ số 271) Đất ở nông thôn 6.500.000 1.200.000 800.000 300.000
Xã Dliê Ya Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba rẽ phải đi thôn Ea Blông, Bắc Trung (hết ranh giới thửa đất số 24, 79, TBĐ số 271) - Ngã ba thôn Yên Khánh, Ea Heo (hết ranh giới thửa đất số 15, 28, 119, TBĐ số 268) Đất ở nông thôn 2.650.000 500.000 400.000 300.000
Xã Dliê Ya Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba thôn Yên Khánh, Ea Heo (hết ranh giới thửa đất số 15, 28, 119, TBĐ số 268) - Hội trường thôn Ea Heo (hết ranh giới thửa đất số 14, 25, TBĐ số 155) Đất ở nông thôn 950.000 500.000 400.000 300.000
Xã Dliê Ya Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Hội trường thôn Ea Heo (hết ranh giới thửa đất số 14, 25, TBĐ số 155) - Hết ranh giới xã Dliê Ya Đất ở nông thôn 660.000 500.000 360.000 300.000
Xã Dliê Ya Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Cầu 1 xã Tam Giang - Ngã tư Ea Krái (hết ranh giới thửa đất số 61, 75, TBĐ số 98) Đất ở nông thôn 660.000 500.000 360.000 300.000
Xã Dliê Ya Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã tư Ea Krái (hết ranh giới thửa đất số 61, 75, TBĐ số 98) - Ngã ba vào Hội trường thôn Tân Trung A (hết ranh giới thửa đất số 94, 261, TBĐ số 243) Đất ở nông thôn 1.350.000 550.000 360.000 300.000
Xã Dliê Ya Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba vào Hội trường thôn Tân Trung A (hết ranh giới thửa đất số 94, 261, TBĐ số 243) - Ngã ba vào thôn Tân Quảng (hết ranh giới thửa đất số 17, 37, TBĐ số 237) Đất ở nông thôn 2.700.000 650.000 360.000 300.000
Xã Dliê Ya Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba vào thôn Tân Quảng (hết ranh giới thửa đất số 17, 37, TBĐ số 237) - Ngã tư trung tâm xã (cây xăng Quý Điều, Thắng Thành) Đất ở nông thôn 6.800.000 2.700.000 2.160.000 300.000
Xã Dliê Ya Đường trục xã Ngã tư trung tâm xã (cây xăng Quý Điều, Thắng Thành) - Ngã ba rẽ vào thôn Tân Thành (hết ranh giới thửa đất số 63, 57, TBĐ số 284) Đất ở nông thôn 6.800.000 2.700.000 2.160.000 300.000
Xã Dliê Ya Đường trục xã Ngã ba rẽ vào thôn Tân Thành (hết ranh giới thửa đất số 63, 57, TBĐ số 284) - Hết ngã ba rẽ vào trường Hà Huy Tập (hết ranh giới thửa đất số 169, 278, TBĐ số 223) Đất ở nông thôn 2.100.000 600.000 420.000 300.000
Xã Dliê Ya Đường trục xã Hết ngã ba rẽ vào trường Hà Huy Tập (hết ranh giới thửa đất số 169, 278, TBĐ số 223) - Ngã tư thôn Liên Kết, Ea Đinh Đất ở nông thôn 500.000 450.000 400.000 300.000
Xã Dliê Ya Đường trục xã Ngã ba đường trục chính - trung tâm xã Ea Tóh cũ (bắt đầu ranh giới thửa đất số 118, TBĐ số 294) - Ngã ba cà phê Xuân Hùng (hết ranh giới thửa đất số 338, 392, TBĐ số 298) Đất ở nông thôn 8.500.000 3.000.000 2.100.000 300.000
Xã Dliê Ya Đường trục xã Ngã ba cà phê Xuân Hùng (hết ranh giới thửa đất số 338, 392, TBĐ số 298) - Hội trường thôn Tân Nam (hết ranh giới thửa đất số 33, TBĐ số 305) Đất ở nông thôn 5.000.000 650.000 520.000 300.000
Xã Dliê Ya Đường trục xã Hội trường thôn Tân Nam (hết ranh giới thửa đất số 33, TBĐ số 305) - Giáp xã Krông Năng (Phú Lộc cũ) Đất ở nông thôn 3.400.000 600.000 480.000 300.000
Xã Dliê Ya Đường trục xã Ngã ba đường trục chính - cây xăng Quý Điều - Cầu Suối Mơ Đất ở nông thôn 4.500.000 2.000.000 1.600.000 300.000
Xã Dliê Ya Đường trục xã Cầu Suối Mơ - Hết khu vực Ngã ba Trường Ama Trang Lơng Đất ở nông thôn 3.100.000 1.000.000 800.000 300.000
Xã Dliê Ya Đường trục xã Ngã ba Trường Ama Trang Lơng - Ngã ba Nông Trường Cà phê Ea Sim Đất ở nông thôn 1.400.000 700.000 560.000 300.000
Xã Dliê Ya Đường trục xã Ngã ba Trường Ama Trang Lơng - đi hướng Tân Hiệp - Ngã ba Nông Trường Cà phê Ea Sim Đất ở nông thôn 1.400.000 700.000 560.000 300.000
Xã Dliê Ya Đường trục xã Ngã ba Nông Trường Cà phê Ea Sim - Ngã ba Ea Bi (cổng chào) Đất ở nông thôn 615.000 450.000 360.000 300.000
Xã Dliê Ya Đường trục xã Ngã ba Ea Bi (cổng chào) - Ngã ba vào Xưởng chế biến Công ty TNHHMTV Cao su Krông Búk Đất ở nông thôn 1.100.000 450.000 360.000 300.000
Xã Dliê Ya Đường trục xã Ngã ba vào Xưởng chế biến Công ty TNHHMTV Cao su Krông Búk - Hết ranh giới xã Dliê Ya (giáp Hồ Lâm) Đất ở nông thôn 480.000 450.000 360.000 300.000
Xã Dliê Ya Đường trục xã Ngã ba Ea Bi (cổng chào) - Hết ranh giới xã Dliê Ya (giáp xã Tam Giang) Đất ở nông thôn 480.000 450.000 360.000 300.000
Xã Dliê Ya Đường trục xã Ngã ba đường trục chính - Hội ngộ - đi thôn Thanh Cao - Giáp ngã ba đường xã (thôn Tân Vinh - Ea Tóh cũ) Đất ở nông thôn 850.000 450.000 360.000 300.000
Xã Dliê Ya Đường trục xã Ngã ba đường trục chính (Trung tâm xã Ea Tân Cũ) - Hết ngã ba vào thôn Đoàn Kết- Cây xăng Thắng Thành (hết ranh giới thửa đất số 208, TBĐ số 270) Đất ở nông thôn 6.750.000 2.500.000 1.500.000 300.000
Xã Dliê Ya Đường trục xã Hết ngã ba vào thôn Đoàn Kết- Cây xăng Thắng Thành (hết ranh giới thửa đất số 208, TBĐ số 270) - Hết khu đất QĐ 67 (hết ranh giới thửa đất số 146, 160, TBĐ số 270) Đất ở nông thôn 5.100.000 2.500.000 1.500.000 300.000
Xã Dliê Ya Đường trục xã Hết khu đất QĐ 67 (hết ranh giới thửa đất số 146, 160, TBĐ số 270) - Ngã ba vào xóm 1, thôn Đoàn Kết (hết ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 269) Đất ở nông thôn 3.000.000 500.000 400.000 300.000
Xã Dliê Ya Đường trục xã Ngã ba vào xóm 1, thôn Đoàn Kết (hết ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 269) - Ngã ba cây xăng Đại Đạt (hết ranh giới thửa đất số 13-TBĐ số 272) Đất ở nông thôn 1.200.000 500.000 260.000 200.000
Xã Dliê Ya Đường trục xã Ngã ba cây xăng Đại Đạt (hết ranh giới thửa đất số 13-TBĐ số 272) - Ngã tư thôn Liên Kết, Ea Đinh (hết ranh giới thửa đất số 42, 27, TBĐ số 164) Đất ở nông thôn 750.000 500.000 360.000 300.000
Xã Dliê Ya Đường trục xã Ngã tư thôn Liên Kết, Ea Đinh (hết ranh giới thửa đất số 42, 27, TBĐ số 164) - Hết ranh giới xã Dliê Ya (giáp ranh xã Ea Đăng) Đất ở nông thôn 500.000 450.000 360.000 300.000
  • Trang 1
  • Trang 2
  • Trang 3
  • Trang 4
  • ...Trang cuối (7)
Đang tải dữ liệu bảng giá đất...

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4.8/5 - (960 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

10/03/2026
Bảng giá đất xã Thanh Kỳ, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Thanh Kỳ, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

10/03/2026
Bảng giá đất xã Yên Thọ, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Yên Thọ, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

10/03/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Số điện thoại này không phải của cơ quan nhà nước.
Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.