Bảng giá đất Thành phố Long Khánh – tỉnh Đồng Nai

0 6.732

Bảng giá đất Thành phố Long Khánh – tỉnh Đồng Nai mới nhất theo Quyết định 56/2022/QĐ-UBND Quy định về điều chỉnh bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024 tại Quyết định 49/2019/QĐ-UBND.


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 209/2019/NQ-HĐND ngày 30/12/2019 thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2020-2024

– Nghị quyết 28/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 thông qua điều chỉnh bảng giá đất tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2020-2024

– Quyết định 56/2022/QĐ-UBND ngày 19/12/2022 Quy định về điều chỉnh bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024 tại Quyết định 49/2019/QĐ-UBND


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Long Khánh – tỉnh Đồng Nai

3. Bảng giá đất Thành phố Long Khánh – tỉnh Đồng Nai mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Phân vị trí đất phi nông nghiệp

1. Tại đô thị

Gồm 4 cấp vị trí:

a) Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền đường phố.

b) Vị trí 2: Bao gồm các trường hợp sau:

– Các thửa đất mặt tiền hẻm có bề rộng ≥5m, cách đường phố ≤600m;

– Các thửa đất mặt tiền hẻm có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường phố ≤400m.

c) Vị trí 3: Bao gồm các trường hợp sau:

– Các thửa đất mặt tiền hẻm có bề rộng ≥5m, cách đường phố >600m.

– Các thửa đất mặt tiền hẻm có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường phố từ >400m đến ≤600m.

– Các thửa đất mặt tiền hẻm có bề rộng <3m, cách đường phố ≤200m.

d) Vị trí 4: Các thửa đất còn lại tại đô thị.

– Vị trí đất phi nông nghiệp quy định tại khoản 1 Điều này được tham chiếu qua bảng tổng hợp sau:

Khoảng cách từ thửa đất đến đường phố

Bề rộng hẻm

≥5m

≥3m đến <5m

<3m

≤200m

VT2

VT2

VT3

>200m đến ≤400m

VT2

VT2

VT4

>400m đến ≤600m

VT2

VT3

VT4

>600m

VT3

VT4

VT4

– Thửa đất không thuộc các trường hợp tham chiếu trong bảng trên (trừ các thửa đất thuộc vị trí 1) thì được xác định ở vị trí 4 tính theo đường gần nhất đến thửa đất cần định giá. Trường hợp có nhiều tuyến đường có khoảng cách gần nhất đến thửa đất cần định giá bng nhau thì xác định theo đường có mức giá cao nhất.

2. Tại nông thôn

Gồm 4 cấp vị trí:

a) Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền đường giao thông chính.

b) Vị trí 2: Bao gồm các trường hợp sau:

– Các thửa đất mặt tiền hẻm có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông chính ≤1.000m;

– Các thửa đất mặt tiền hẻm có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông chính ≤500m.

c) Vị trí 3: Bao gồm các trường hợp sau:

– Các thửa đất mặt tiền hẻm có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông chính >1.000m.

– Các thửa đất mặt tiền hẻm có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông chính từ >500m đến ≤1.000m.

– Các thửa đất mặt tiền hẻm có bề rộng <3m, cách đường giao thông chính ≤200m.

d) Vị trí 4: Các thửa đất còn lại tại nông thôn.

– Vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn quy định tại khoản 2 Điều này được tham chiếu qua bảng tổng hợp sau:

Khoảng cách từ thửa đất đến đường giao thông chính

Bề rộng hẻm

≥5m

≥3m đến <5m

<3m

≤200m

VT2

VT2

VT3

>200m đến ≤500m

VT2

VT2

VT4

>500m đến ≤1.000m

VT2

VT3

VT4

>1.000m

VT3

VT4

VT4

– Thửa đất không thuộc các trường hợp tham chiếu trong bảng trên (trừ các thửa đất thuộc vị trí 1) thì được xác định ở vị trí 4 tính theo đường gần nhất đến thửa đất cần định giá. Trường hợp có nhiều tuyến đường có khoảng cách gần nhất đến thửa đất cần định giá bằng nhau thì xác định theo đường có mức giá cao nhất.

3.2. Bảng giá đất Thành phố Long Khánh – tỉnh Đồng Nai

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Thành phố Long KhánhĐường Bảo Vinh - Bảo Quang (đoạn qua xã Bảo Quang)1.200.000600.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
2Thành phố Long KhánhĐường Suối Chồn - Bàu CốiĐoạn từ cơ sở Thủ Mây - Đến giáp ranh xã Xuân Bắc1.500.000720.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
3Thành phố Long KhánhĐường Suối Chồn - Bàu CốiĐoạn từ Chùa Quảng Hạnh Tự - Đến cơ sở Thủ Mây1.600.000800.000590.000400.000-Đất ở nông thôn
4Thành phố Long KhánhĐường Suối Chồn - Bàu CốiĐoạn từ giáp ranh phường Bảo Vinh - Đến Chùa Quảng Hạnh Tự1.500.000750.000590.000400.000-Đất ở nông thôn
5Thành phố Long KhánhĐường Bình Lộc đi ấp Bàu Cối xã Xuân BắcTừ đường Bình Lộc - Cây Da - đến giáp ranh huyện Xuân Lộc1.100.000550.000480.000400.000-Đất ở nông thôn
6Thành phố Long KhánhĐường Bình Lộc - Cây Da (từ đường Lê A đến giáp ranh huyện Định Quán)Đoạn còn lại1.400.000700.000580.000400.000-Đất ở nông thôn
7Thành phố Long KhánhĐường Bình Lộc - Cây Da (từ đường Lê A đến giáp ranh huyện Định Quán)Đoạn từ đường Lê A - Đến đường Bình Lộc - Bảo Quang1.400.000700.000580.000420.000-Đất ở nông thôn
8Thành phố Long KhánhĐường Suối Tre - Bình Lộc (đoạn qua xã Bình Lộc)1.500.000850.000600.000420.000-Đất ở nông thôn
9Thành phố Long KhánhĐường Bình Lộc - Tín NghĩaTừ ngã ba Đài tưởng niệm - đến giáp cầu Ba Cao1.400.000700.000580.000420.000-Đất ở nông thôn
10Thành phố Long KhánhĐường từ UBND xã Bình Lộc đến giáp ấp Tín Nghĩa, xã Xuân Thiện, huyện Thống Nhất (tiếp theo đường Lê1.500.000750.000580.000420.000-Đất ở nông thôn
11Thành phố Long KhánhĐường Lê AĐoạn từ ngã ba Đài tưởng niệm - Đến giáp UBND xã Bình Lộc1.800.000800.000590.000420.000-Đất ở nông thôn
12Thành phố Long KhánhĐường Lê AĐoạn từ cầu Bình Lộc - Đến giáp ngã ba Đài tưởng niệm2.000.000900.000590.000420.000-Đất ở nông thôn
13Thành phố Long KhánhQuốc lộ 56 (đoạn qua xã Hàng Gòn)2.600.0001.100.000730.000560.000-Đất ở nông thôn
14Thành phố Long KhánhĐường số 5 (đường vào Làng dân tộc, phường Bảo Vinh)720.000360.000300.000240.000-Đất SX-KD đô thị
15Thành phố Long KhánhĐường số 5 (đường vào Làng dân tộc, phường Bảo Vinh)840.000420.000350.000280.000-Đất TM-DV đô thị
16Thành phố Long KhánhĐường số 5 (đường vào Làng dân tộc, phường Bảo Vinh)1.200.000600.000500.000400.000-Đất ở đô thị
17Thành phố Long KhánhĐường số 4Từ đường Duy Tân - đến đường vào Miếu Ông Hổ, phường Bảo Vinh780.000390.000300.000240.000-Đất SX-KD đô thị
18Thành phố Long KhánhĐường số 4Từ đường Duy Tân - đến đường vào Miếu Ông Hổ, phường Bảo Vinh910.000460.000350.000280.000-Đất TM-DV đô thị
19Thành phố Long KhánhĐường số 4Từ đường Duy Tân - đến đường vào Miếu Ông Hổ, phường Bảo Vinh1.300.000650.000500.000400.000-Đất ở đô thị
20Thành phố Long KhánhĐường Bảo Vinh - Bảo Quang (đoạn qua phường Bảo Vinh)720.000360.000300.000240.000-Đất SX-KD đô thị
21Thành phố Long KhánhĐường Bảo Vinh - Bảo Quang (đoạn qua phường Bảo Vinh)840.000420.000350.000280.000-Đất TM-DV đô thị
22Thành phố Long KhánhĐường Bảo Vinh - Bảo Quang (đoạn qua phường Bảo Vinh)1.200.000600.000500.000400.000-Đất ở đô thị
23Thành phố Long KhánhĐường Suối Chồn - Bàu CốiĐoạn từ ngã ba Suối Chồn đến giáp ranh xã Bảo Quang - Đến ngã ba Suối Chồn960.000480.000360.000250.000-Đất SX-KD đô thị
24Thành phố Long KhánhĐường Suối Chồn - Bàu CốiĐoạn từ ngã ba Suối Chồn đến giáp ranh xã Bảo Quang - Đến ngã ba Suối Chồn1.120.000560.000420.000290.000-Đất TM-DV đô thị
25Thành phố Long KhánhĐường Suối Chồn - Bàu CốiĐoạn từ ngã ba Suối Chồn đến giáp ranh xã Bảo Quang - Đến ngã ba Suối Chồn1.600.000800.000600.000420.000-Đất ở đô thị
26Thành phố Long KhánhĐường Suối Chồn - Bàu CốiĐoạn từ khu tái định cư - Đến ngã ba Suối Chồn1.200.000540.000360.000250.000-Đất SX-KD đô thị
27Thành phố Long KhánhĐường Suối Chồn - Bàu CốiĐoạn từ khu tái định cư - Đến ngã ba Suối Chồn1.400.000630.000420.000290.000-Đất TM-DV đô thị
28Thành phố Long KhánhĐường Suối Chồn - Bàu CốiĐoạn từ khu tái định cư - Đến ngã ba Suối Chồn2.000.000900.000600.000420.000-Đất ở đô thị
29Thành phố Long KhánhĐường Suối Tre - Bình LộcĐoạn từ ngã tư trụ sở Nông trường cao su Bình Lộc - Đến giáp ranh xã Xuân Thiện, huyện Thống Nhất900.000540.000350.000250.000-Đất SX-KD đô thị
30Thành phố Long KhánhĐường Suối Tre - Bình LộcĐoạn từ ngã tư trụ sở Nông trường cao su Bình Lộc - Đến giáp ranh xã Xuân Thiện, huyện Thống Nhất1.050.000630.000410.000290.000-Đất TM-DV đô thị
31Thành phố Long KhánhĐường Suối Tre - Bình LộcĐoạn từ ngã tư trụ sở Nông trường cao su Bình Lộc - Đến giáp ranh xã Xuân Thiện, huyện Thống Nhất1.500.000900.000590.000420.000-Đất ở đô thị
32Thành phố Long KhánhĐường Suối Tre - Bình LộcĐoạn từ Quốc lộ 1A - Đến ngã tư trụ sở Nông trường cao su Bình Lộc1.020.000420.000360.000240.000-Đất SX-KD đô thị
33Thành phố Long KhánhĐường Suối Tre - Bình LộcĐoạn từ Quốc lộ 1A - Đến ngã tư trụ sở Nông trường cao su Bình Lộc1.190.000490.000420.000280.000-Đất TM-DV đô thị
34Thành phố Long KhánhĐường Suối Tre - Bình LộcĐoạn từ Quốc lộ 1A - Đến ngã tư trụ sở Nông trường cao su Bình Lộc1.700.000700.000600.000400.000-Đất ở đô thị
35Thành phố Long KhánhĐường Xuân Lập - Bàu SaoĐoạn từ đường lô 8 đi cầu Be - Đến ngã ba đi ấp Đồi Rìu, xã Hàng Gòn660.000330.000300.000240.000-Đất SX-KD đô thị
36Thành phố Long KhánhĐường Xuân Lập - Bàu SaoĐoạn từ đường lô 8 đi cầu Be - Đến ngã ba đi ấp Đồi Rìu, xã Hàng Gòn770.000390.000350.000280.000-Đất TM-DV đô thị
37Thành phố Long KhánhĐường Xuân Lập - Bàu SaoĐoạn từ đường lô 8 đi cầu Be - Đến ngã ba đi ấp Đồi Rìu, xã Hàng Gòn1.100.000550.000500.000400.000-Đất ở đô thị
38Thành phố Long KhánhĐường Xuân Lập - Bàu SaoĐoạn tiếp theo - Đến đường lô 8 đi cầu Be720.000360.000300.000240.000-Đất SX-KD đô thị
39Thành phố Long KhánhĐường Xuân Lập - Bàu SaoĐoạn tiếp theo - Đến đường lô 8 đi cầu Be840.000420.000350.000280.000-Đất TM-DV đô thị
40Thành phố Long KhánhĐường Xuân Lập - Bàu SaoĐoạn tiếp theo - Đến đường lô 8 đi cầu Be1.200.000600.000500.000400.000-Đất ở đô thị
41Thành phố Long KhánhĐường Xuân Lập - Bàu SaoĐoạn từ đường số 1 vào 500m840.000540.000360.000250.000-Đất SX-KD đô thị
42Thành phố Long KhánhĐường Xuân Lập - Bàu SaoĐoạn từ đường số 1 vào 500m980.000630.000420.000290.000-Đất TM-DV đô thị
43Thành phố Long KhánhĐường Xuân Lập - Bàu SaoĐoạn từ đường số 1 vào 500m1.400.000900.000600.000420.000-Đất ở đô thị
44Thành phố Long KhánhĐường tổ 1 ấp Ruộng Tre (xã Bảo Quang) đi tổ 23 khu phố Ruộng Lớn (phường Bảo Vinh)720.000360.000300.000240.000-Đất SX-KD đô thị
45Thành phố Long KhánhĐường tổ 1 ấp Ruộng Tre (xã Bảo Quang) đi tổ 23 khu phố Ruộng Lớn (phường Bảo Vinh)840.000420.000350.000280.000-Đất TM-DV đô thị
46Thành phố Long KhánhĐường tổ 1 ấp Ruộng Tre (xã Bảo Quang) đi tổ 23 khu phố Ruộng Lớn (phường Bảo Vinh)1.200.000600.000500.000400.000-Đất ở đô thị
47Thành phố Long KhánhĐường Ruộng Tre - Thọ AnTừ đường Bảo Vinh B - đến giáp ranh huyện Xuân Lộc - đoạn qua phường Bảo Vinh720.000360.000300.000240.000-Đất SX-KD đô thị
48Thành phố Long KhánhĐường Ruộng Tre - Thọ AnTừ đường Bảo Vinh B - đến giáp ranh huyện Xuân Lộc - đoạn qua phường Bảo Vinh840.000420.000350.000280.000-Đất TM-DV đô thị
49Thành phố Long KhánhĐường Ruộng Tre - Thọ AnTừ đường Bảo Vinh B - đến giáp ranh huyện Xuân Lộc - đoạn qua phường Bảo Vinh1.200.000600.000500.000400.000-Đất ở đô thị
50Thành phố Long KhánhĐường Lê AĐoạn tiếp theo - Đến giáp cầu Bình Lộc2.100.000600.000420.000360.000-Đất SX-KD đô thị
51Thành phố Long KhánhĐường Lê AĐoạn tiếp theo - Đến giáp cầu Bình Lộc2.450.000700.000490.000420.000-Đất TM-DV đô thị
52Thành phố Long KhánhĐường Lê AĐoạn tiếp theo - Đến giáp cầu Bình Lộc3.500.0001.000.000700.000600.000-Đất ở đô thị
53Thành phố Long KhánhĐường Lê AĐoạn từ đường 21 Tháng 4 - Đến giáp ranh Khu công nghiệp Bình Lộc2.700.000780.000540.000420.000-Đất SX-KD đô thị
54Thành phố Long KhánhĐường Lê AĐoạn từ đường 21 Tháng 4 - Đến giáp ranh Khu công nghiệp Bình Lộc3.150.000910.000630.000490.000-Đất TM-DV đô thị
55Thành phố Long KhánhĐường Lê AĐoạn từ đường 21 Tháng 4 - Đến giáp ranh Khu công nghiệp Bình Lộc4.500.0001.300.000900.000700.000-Đất ở đô thị
56Thành phố Long KhánhĐường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B)Đoạn từ cây xăng Sáu Đông - Đến giáp ranh xã Bảo Quang900.000430.000360.000250.000-Đất SX-KD đô thị
57Thành phố Long KhánhĐường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B)Đoạn từ cây xăng Sáu Đông - Đến giáp ranh xã Bảo Quang1.050.000500.000420.000290.000-Đất TM-DV đô thị
58Thành phố Long KhánhĐường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B)Đoạn từ cây xăng Sáu Đông - Đến giáp ranh xã Bảo Quang1.500.000720.000600.000420.000-Đất ở đô thị
59Thành phố Long KhánhĐường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B)Đoạn từ ngã ba Ông Phúc - Đến giáp cây xăng Sáu Đông1.020.000430.000360.000250.000-Đất SX-KD đô thị
60Thành phố Long KhánhĐường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B)Đoạn từ ngã ba Ông Phúc - Đến giáp cây xăng Sáu Đông1.190.000500.000420.000290.000-Đất TM-DV đô thị
61Thành phố Long KhánhĐường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B)Đoạn từ ngã ba Ông Phúc - Đến giáp cây xăng Sáu Đông1.700.000720.000600.000420.000-Đất ở đô thị
62Thành phố Long KhánhĐường Thành Thái (Bảo Vinh B - Ruộng Hời)840.000480.000360.000300.000-Đất SX-KD đô thị
63Thành phố Long KhánhĐường Thành Thái (Bảo Vinh B - Ruộng Hời)980.000560.000420.000350.000-Đất TM-DV đô thị
64Thành phố Long KhánhĐường Thành Thái (Bảo Vinh B - Ruộng Hời)1.400.000800.000600.000500.000-Đất ở đô thị
65Thành phố Long KhánhĐường Trần Nhân Tông (Bảo Vinh B - Suối Chồn)840.000480.000360.000300.000-Đất SX-KD đô thị
66Thành phố Long KhánhĐường Trần Nhân Tông (Bảo Vinh B - Suối Chồn)980.000560.000420.000350.000-Đất TM-DV đô thị
67Thành phố Long KhánhĐường Trần Nhân Tông (Bảo Vinh B - Suối Chồn)1.400.000800.000600.000500.000-Đất ở đô thị
68Thành phố Long KhánhĐường vào miếu Ông Hổ đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Thành Thái840.000480.000360.000300.000-Đất SX-KD đô thị
69Thành phố Long KhánhĐường vào miếu Ông Hổ đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Thành Thái980.000560.000420.000350.000-Đất TM-DV đô thị
70Thành phố Long KhánhĐường vào miếu Ông Hổ đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Thành Thái1.400.000800.000600.000500.000-Đất ở đô thị
71Thành phố Long KhánhDuy TânĐoạn từ ngã ba Ông Phúc - Đến giáp cầu 4 Thước840.000450.000360.000250.000-Đất SX-KD đô thị
72Thành phố Long KhánhDuy TânĐoạn từ ngã ba Ông Phúc - Đến giáp cầu 4 Thước980.000530.000420.000290.000-Đất TM-DV đô thị
73Thành phố Long KhánhDuy TânĐoạn từ ngã ba Ông Phúc - Đến giáp cầu 4 Thước1.400.000750.000600.000420.000-Đất ở đô thị
74Thành phố Long KhánhDuy TânĐoạn từ đường Ngô Quyền - Đến giáp ngã ba Ông Phúc1.320.000550.000390.000330.000-Đất SX-KD đô thị
75Thành phố Long KhánhDuy TânĐoạn từ đường Ngô Quyền - Đến giáp ngã ba Ông Phúc1.540.000640.000460.000390.000-Đất TM-DV đô thị
76Thành phố Long KhánhDuy TânĐoạn từ đường Ngô Quyền - Đến giáp ngã ba Ông Phúc2.200.000920.000650.000550.000-Đất ở đô thị
77Thành phố Long KhánhSố 1Từ Quốc lộ 1A, ngã ba An Lộc - đến giáp đường sắt1.080.000540.000390.000250.000-Đất SX-KD đô thị
78Thành phố Long KhánhSố 1Từ Quốc lộ 1A, ngã ba An Lộc - đến giáp đường sắt1.260.000630.000460.000290.000-Đất TM-DV đô thị
79Thành phố Long KhánhSố 1Từ Quốc lộ 1A, ngã ba An Lộc - đến giáp đường sắt1.800.000900.000650.000420.000-Đất ở đô thị
80Thành phố Long KhánhĐường Xuân Bình - Xuân Lập (từ giáp ranh phường Xuân Bình đến giáp Bưu điện phường Xuân Lập)Đoạn qua phường Xuân Lập -840.000540.000360.000250.000-Đất SX-KD đô thị
81Thành phố Long KhánhĐường Xuân Bình - Xuân Lập (từ giáp ranh phường Xuân Bình đến giáp Bưu điện phường Xuân Lập)Đoạn qua phường Xuân Lập -980.000630.000420.000290.000-Đất TM-DV đô thị
82Thành phố Long KhánhĐường Xuân Bình - Xuân Lập (từ giáp ranh phường Xuân Bình đến giáp Bưu điện phường Xuân Lập)Đoạn qua phường Xuân Lập -1.400.000900.000600.000420.000-Đất ở đô thị
83Thành phố Long KhánhĐường Xuân Bình - Xuân Lập (từ giáp ranh phường Xuân Bình đến giáp Bưu điện phường Xuân Lập)Đoạn từ đường Bàu Sen đi Xuân Lập - Đến giáp ranh phường Xuân Lập780.000390.000300.000250.000-Đất SX-KD đô thị
84Thành phố Long KhánhĐường Xuân Bình - Xuân Lập (từ giáp ranh phường Xuân Bình đến giáp Bưu điện phường Xuân Lập)Đoạn từ đường Bàu Sen đi Xuân Lập - Đến giáp ranh phường Xuân Lập910.000460.000350.000290.000-Đất TM-DV đô thị
85Thành phố Long KhánhĐường Xuân Bình - Xuân Lập (từ giáp ranh phường Xuân Bình đến giáp Bưu điện phường Xuân Lập)Đoạn từ đường Bàu Sen đi Xuân Lập - Đến giáp ranh phường Xuân Lập1.300.000650.000500.000420.000-Đất ở đô thị
86Thành phố Long KhánhĐường Xuân Bình - Xuân Lập (từ giáp ranh phường Xuân Bình đến giáp Bưu điện phường Xuân Lập)Đoạn từ đường Võ Văn Tần - Đến đường Bàu Sen đi Xuân Lập840.000540.000360.000250.000-Đất SX-KD đô thị
87Thành phố Long KhánhĐường Xuân Bình - Xuân Lập (từ giáp ranh phường Xuân Bình đến giáp Bưu điện phường Xuân Lập)Đoạn từ đường Võ Văn Tần - Đến đường Bàu Sen đi Xuân Lập980.000630.000420.000290.000-Đất TM-DV đô thị
88Thành phố Long KhánhĐường Xuân Bình - Xuân Lập (từ giáp ranh phường Xuân Bình đến giáp Bưu điện phường Xuân Lập)Đoạn từ đường Võ Văn Tần - Đến đường Bàu Sen đi Xuân Lập1.400.000900.000600.000420.000-Đất ở đô thị
89Thành phố Long KhánhĐường Xuân Bình - Xuân Lập (từ giáp ranh phường Xuân Bình đến giáp Bưu điện phường Xuân Lập)Đoạn từ đường Võ Duy Dương - Đến đường Võ Văn Tần960.000540.000390.000250.000-Đất SX-KD đô thị
90Thành phố Long KhánhĐường Xuân Bình - Xuân Lập (từ giáp ranh phường Xuân Bình đến giáp Bưu điện phường Xuân Lập)Đoạn từ đường Võ Duy Dương - Đến đường Võ Văn Tần1.120.000630.000460.000290.000-Đất TM-DV đô thị
91Thành phố Long KhánhĐường Xuân Bình - Xuân Lập (từ giáp ranh phường Xuân Bình đến giáp Bưu điện phường Xuân Lập)Đoạn từ đường Võ Duy Dương - Đến đường Võ Văn Tần1.600.000900.000650.000420.000-Đất ở đô thị
92Thành phố Long KhánhĐường Xuân Tân - Hàng GònTừ Quốc lộ 56 - đến giáp cầu Thầy Tư900.000450.000360.000250.000-Đất SX-KD đô thị
93Thành phố Long KhánhĐường Xuân Tân - Hàng GònTừ Quốc lộ 56 - đến giáp cầu Thầy Tư1.050.000530.000420.000290.000-Đất TM-DV đô thị
94Thành phố Long KhánhĐường Xuân Tân - Hàng GònTừ Quốc lộ 56 - đến giáp cầu Thầy Tư1.500.000750.000600.000420.000-Đất ở đô thị
95Thành phố Long KhánhĐường Bàu Sen đi Xuân LậpTừ UBND phường Bàu Sen - đến đường Xuân Bình - Xuân Lập720.000360.000300.000240.000-Đất SX-KD đô thị
96Thành phố Long KhánhĐường Bàu Sen đi Xuân LậpTừ UBND phường Bàu Sen - đến đường Xuân Bình - Xuân Lập840.000420.000350.000280.000-Đất TM-DV đô thị
97Thành phố Long KhánhĐường Bàu Sen đi Xuân LậpTừ UBND phường Bàu Sen - đến đường Xuân Bình - Xuân Lập1.200.000600.000500.000400.000-Đất ở đô thị
98Thành phố Long KhánhĐường Bàu SenTừ đường Nguyễn Văn Trỗi - đến giáp UBND phường Bàu Sen900.000450.000360.000250.000-Đất SX-KD đô thị
99Thành phố Long KhánhĐường Bàu SenTừ đường Nguyễn Văn Trỗi - đến giáp UBND phường Bàu Sen1.050.000530.000420.000290.000-Đất TM-DV đô thị
100Thành phố Long KhánhĐường Bàu SenTừ đường Nguyễn Văn Trỗi - đến giáp UBND phường Bàu Sen1.500.000750.000600.000420.000-Đất ở đô thị
101Thành phố Long KhánhVõ Văn Tần720.000360.000300.000240.000-Đất SX-KD đô thị
102Thành phố Long KhánhVõ Văn Tần840.000420.000350.000280.000-Đất TM-DV đô thị
103Thành phố Long KhánhVõ Văn Tần1.200.000600.000500.000400.000-Đất ở đô thị
104Thành phố Long KhánhĐường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra, phường Xuân Tân840.000510.000360.000250.000-Đất SX-KD đô thị
105Thành phố Long KhánhĐường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra, phường Xuân Tân980.000600.000420.000290.000-Đất TM-DV đô thị
106Thành phố Long KhánhĐường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra, phường Xuân Tân1.400.000850.000600.000420.000-Đất ở đô thị
107Thành phố Long KhánhĐường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân - Xuân Định)1.200.000540.000360.000250.000-Đất SX-KD đô thị
108Thành phố Long KhánhĐường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân - Xuân Định)1.400.000630.000420.000290.000-Đất TM-DV đô thị
109Thành phố Long KhánhĐường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân - Xuân Định)2.000.000900.000600.000420.000-Đất ở đô thị
110Thành phố Long KhánhQuốc lộ 56Đoạn từ ngã ba Tân Phong - đến giáp xã Hàng Gòn2.280.000720.000510.000360.000-Đất SX-KD đô thị
111Thành phố Long KhánhQuốc lộ 56Đoạn từ ngã ba Tân Phong - đến giáp xã Hàng Gòn2.660.000840.000600.000420.000-Đất TM-DV đô thị
112Thành phố Long KhánhQuốc lộ 56Đoạn từ ngã ba Tân Phong - đến giáp xã Hàng Gòn3.800.0001.200.000850.000600.000-Đất ở đô thị
113Thành phố Long KhánhQuốc lộ 1AĐoạn từ trạm dừng chân Lê Hoàng - Đến giáp xã Xuân Định, huyện Xuân Lộc1.620.000720.000510.000340.000-Đất SX-KD đô thị
114Thành phố Long KhánhQuốc lộ 1AĐoạn từ trạm dừng chân Lê Hoàng - Đến giáp xã Xuân Định, huyện Xuân Lộc1.890.000840.000600.000390.000-Đất TM-DV đô thị
115Thành phố Long KhánhQuốc lộ 1AĐoạn từ trạm dừng chân Lê Hoàng - Đến giáp xã Xuân Định, huyện Xuân Lộc2.700.0001.200.000850.000560.000-Đất ở đô thị
116Thành phố Long KhánhQuốc lộ 1AĐoạn từ ngã ba Tân Phong - Đến trạm dừng chân Lê Hoàng2.280.000720.000510.000360.000-Đất SX-KD đô thị
117Thành phố Long KhánhQuốc lộ 1AĐoạn từ ngã ba Tân Phong - Đến trạm dừng chân Lê Hoàng2.660.000840.000600.000420.000-Đất TM-DV đô thị
118Thành phố Long KhánhQuốc lộ 1AĐoạn từ ngã ba Tân Phong - Đến trạm dừng chân Lê Hoàng3.800.0001.200.000850.000600.000-Đất ở đô thị
119Thành phố Long KhánhQuốc lộ 1AĐoạn từ giáp ranh huyện Thống Nhất - Đến đường vào Nhà thờ Cáp Rang2.280.000780.000510.000360.000-Đất SX-KD đô thị
120Thành phố Long KhánhQuốc lộ 1AĐoạn từ giáp ranh huyện Thống Nhất - Đến đường vào Nhà thờ Cáp Rang2.660.000910.000600.000420.000-Đất TM-DV đô thị
121Thành phố Long KhánhQuốc lộ 1AĐoạn từ giáp ranh huyện Thống Nhất - Đến đường vào Nhà thờ Cáp Rang3.800.0001.300.000850.000600.000-Đất ở đô thị
122Thành phố Long KhánhTrương Định2.520.0001.260.0001.020.000720.000-Đất SX-KD đô thị
123Thành phố Long KhánhTrương Định2.940.0001.470.0001.190.000840.000-Đất TM-DV đô thị
124Thành phố Long KhánhTrương Định4.200.0002.100.0001.700.0001.200.000-Đất ở đô thị
125Thành phố Long KhánhNguyễn Trung TrựcĐoạn qua phường Bảo Vinh1.800.000900.000600.000480.000-Đất SX-KD đô thị
126Thành phố Long KhánhNguyễn Trung TrựcĐoạn qua phường Bảo Vinh2.100.0001.050.000700.000560.000-Đất TM-DV đô thị
127Thành phố Long KhánhNguyễn Trung TrựcĐoạn qua phường Bảo Vinh3.000.0001.500.0001.000.000800.000-Đất ở đô thị
128Thành phố Long KhánhNguyễn Trung TrựcĐoạn từ đường Hồ Thị Hương - Đến giáp cầu Suối Cải1.800.000900.000600.000480.000-Đất SX-KD đô thị
129Thành phố Long KhánhNguyễn Trung TrựcĐoạn từ đường Hồ Thị Hương - Đến giáp cầu Suối Cải2.100.0001.050.000700.000560.000-Đất TM-DV đô thị
130Thành phố Long KhánhNguyễn Trung TrựcĐoạn từ đường Hồ Thị Hương - Đến giáp cầu Suối Cải3.000.0001.500.0001.000.000800.000-Đất ở đô thị
131Thành phố Long KhánhNguyễn Trung TrựcĐoạn đầu - Đến đường Hồ Thị Hương2.400.0001.200.000900.000540.000-Đất SX-KD đô thị
132Thành phố Long KhánhNguyễn Trung TrựcĐoạn đầu - Đến đường Hồ Thị Hương2.800.0001.400.0001.050.000630.000-Đất TM-DV đô thị
133Thành phố Long KhánhNguyễn Trung TrựcĐoạn đầu - Đến đường Hồ Thị Hương4.000.0002.000.0001.500.000900.000-Đất ở đô thị
134Thành phố Long KhánhĐường Lương Đình Của2.400.0001.200.000900.000540.000-Đất SX-KD đô thị
135Thành phố Long KhánhĐường Lương Đình Của2.800.0001.400.0001.050.000630.000-Đất TM-DV đô thị
136Thành phố Long KhánhĐường Lương Đình Của4.000.0002.000.0001.500.000900.000-Đất ở đô thị
137Thành phố Long KhánhVõ Duy Dương2.400.0001.200.000900.000540.000-Đất SX-KD đô thị
138Thành phố Long KhánhVõ Duy Dương2.800.0001.400.0001.050.000630.000-Đất TM-DV đô thị
139Thành phố Long KhánhVõ Duy Dương4.000.0002.000.0001.500.000900.000-Đất ở đô thị
140Thành phố Long KhánhNguyễn Văn TrỗiĐoạn tiếp theo - Đến đường Bàu Sen960.000480.000360.000270.000-Đất SX-KD đô thị
141Thành phố Long KhánhNguyễn Văn TrỗiĐoạn tiếp theo - Đến đường Bàu Sen1.120.000560.000420.000320.000-Đất TM-DV đô thị
142Thành phố Long KhánhNguyễn Văn TrỗiĐoạn tiếp theo - Đến đường Bàu Sen1.600.000800.000600.000450.000-Đất ở đô thị
143Thành phố Long KhánhNguyễn Văn TrỗiĐoạn từ ranh giới phường Xuân Bình - Đến hết khu dân cư khu phố Núi Đỏ1.500.000780.000600.000300.000-Đất SX-KD đô thị
144Thành phố Long KhánhNguyễn Văn TrỗiĐoạn từ ranh giới phường Xuân Bình - Đến hết khu dân cư khu phố Núi Đỏ1.750.000910.000700.000350.000-Đất TM-DV đô thị
145Thành phố Long KhánhNguyễn Văn TrỗiĐoạn từ ranh giới phường Xuân Bình - Đến hết khu dân cư khu phố Núi Đỏ2.500.0001.300.0001.000.000500.000-Đất ở đô thị
146Thành phố Long KhánhNguyễn Văn TrỗiĐoạn qua phường Xuân Bình2.400.0001.200.000900.000540.000-Đất SX-KD đô thị
147Thành phố Long KhánhNguyễn Văn TrỗiĐoạn qua phường Xuân Bình2.800.0001.400.0001.050.000630.000-Đất TM-DV đô thị
148Thành phố Long KhánhNguyễn Văn TrỗiĐoạn qua phường Xuân Bình4.000.0002.000.0001.500.000900.000-Đất ở đô thị
149Thành phố Long KhánhĐoàn Thị Điểm1.680.000840.000600.000480.000-Đất SX-KD đô thị
150Thành phố Long KhánhĐoàn Thị Điểm1.960.000980.000700.000560.000-Đất TM-DV đô thị
151Thành phố Long KhánhĐoàn Thị Điểm2.800.0001.400.0001.000.000800.000-Đất ở đô thị
152Thành phố Long KhánhLương Thế Vinh1.680.000840.000600.000480.000-Đất SX-KD đô thị
153Thành phố Long KhánhLương Thế Vinh1.960.000980.000700.000560.000-Đất TM-DV đô thị
154Thành phố Long KhánhLương Thế Vinh2.800.0001.400.0001.000.000800.000-Đất ở đô thị
155Thành phố Long KhánhLê Hữu Trác1.680.000840.000600.000480.000-Đất SX-KD đô thị
156Thành phố Long KhánhLê Hữu Trác1.960.000980.000700.000560.000-Đất TM-DV đô thị
157Thành phố Long KhánhLê Hữu Trác2.800.0001.400.0001.000.000800.000-Đất ở đô thị
158Thành phố Long KhánhPhan Huy Chú1.620.000810.000600.000480.000-Đất SX-KD đô thị
159Thành phố Long KhánhPhan Huy Chú1.890.000950.000700.000560.000-Đất TM-DV đô thị
160Thành phố Long KhánhPhan Huy Chú2.700.0001.350.0001.000.000800.000-Đất ở đô thị
161Thành phố Long KhánhĐường Lý Thái Tổ2.520.0001.260.000900.000540.000-Đất SX-KD đô thị
162Thành phố Long KhánhĐường Lý Thái Tổ2.940.0001.470.0001.050.000630.000-Đất TM-DV đô thị
163Thành phố Long KhánhĐường Lý Thái Tổ4.200.0002.100.0001.500.000900.000-Đất ở đô thị
164Thành phố Long KhánhĐường Trần Huy Liệu2.520.0001.260.000900.000540.000-Đất SX-KD đô thị
165Thành phố Long KhánhĐường Trần Huy Liệu2.940.0001.470.0001.050.000630.000-Đất TM-DV đô thị
166Thành phố Long KhánhĐường Trần Huy Liệu4.200.0002.100.0001.500.000900.000-Đất ở đô thị
167Thành phố Long KhánhPhạm Ngũ Lão2.400.0001.200.000900.000540.000-Đất SX-KD đô thị
168Thành phố Long KhánhPhạm Ngũ Lão2.800.0001.400.0001.050.000630.000-Đất TM-DV đô thị
169Thành phố Long KhánhPhạm Ngũ Lão4.000.0002.000.0001.500.000900.000-Đất ở đô thị
170Thành phố Long KhánhTô Hiến ThànhĐoạn còn lại2.640.0001.320.0001.080.000600.000-Đất SX-KD đô thị
171Thành phố Long KhánhTô Hiến ThànhĐoạn còn lại3.080.0001.540.0001.260.000700.000-Đất TM-DV đô thị
172Thành phố Long KhánhTô Hiến ThànhĐoạn còn lại4.400.0002.200.0001.800.0001.000.000-Đất ở đô thị
173Thành phố Long KhánhTô Hiến ThànhĐoạn từ đường 21 Tháng 4 - Đến đường Nguyễn Văn Cừ3.300.0001.620.0001.080.000540.000-Đất SX-KD đô thị
174Thành phố Long KhánhTô Hiến ThànhĐoạn từ đường 21 Tháng 4 - Đến đường Nguyễn Văn Cừ3.850.0001.890.0001.260.000630.000-Đất TM-DV đô thị
175Thành phố Long KhánhTô Hiến ThànhĐoạn từ đường 21 Tháng 4 - Đến đường Nguyễn Văn Cừ5.500.0002.700.0001.800.000900.000-Đất ở đô thị
176Thành phố Long KhánhMạc Đĩnh Chi3.600.0001.800.0001.200.000720.000-Đất SX-KD đô thị
177Thành phố Long KhánhMạc Đĩnh Chi4.200.0002.100.0001.400.000840.000-Đất TM-DV đô thị
178Thành phố Long KhánhMạc Đĩnh Chi6.000.0003.000.0002.000.0001.200.000-Đất ở đô thị
179Thành phố Long KhánhPhạm Ngọc ThạchĐoạn từ đường 21 Tháng 4 - Đến đường Lương Đình Của2.400.0001.200.000900.000480.000-Đất SX-KD đô thị
180Thành phố Long KhánhPhạm Ngọc ThạchĐoạn từ đường 21 Tháng 4 - Đến đường Lương Đình Của2.800.0001.400.0001.050.000560.000-Đất TM-DV đô thị
181Thành phố Long KhánhPhạm Ngọc ThạchĐoạn từ đường 21 Tháng 4 - Đến đường Lương Đình Của4.000.0002.000.0001.500.000800.000-Đất ở đô thị
182Thành phố Long KhánhPhạm Ngọc ThạchĐoạn từ đường Trần Quang Diệu - Đến đường 21 Tháng 42.400.0001.200.000840.000540.000-Đất SX-KD đô thị
183Thành phố Long KhánhPhạm Ngọc ThạchĐoạn từ đường Trần Quang Diệu - Đến đường 21 Tháng 42.800.0001.400.000980.000630.000-Đất TM-DV đô thị
184Thành phố Long KhánhPhạm Ngọc ThạchĐoạn từ đường Trần Quang Diệu - Đến đường 21 Tháng 44.000.0002.000.0001.400.000900.000-Đất ở đô thị
185Thành phố Long KhánhTrần Quang Diệu3.600.0001.800.0001.200.000720.000-Đất SX-KD đô thị
186Thành phố Long KhánhTrần Quang Diệu4.200.0002.100.0001.400.000840.000-Đất TM-DV đô thị
187Thành phố Long KhánhTrần Quang Diệu6.000.0003.000.0002.000.0001.200.000-Đất ở đô thị
188Thành phố Long KhánhChu Văn AnĐoạn còn lại2.640.0001.320.000960.000540.000-Đất SX-KD đô thị
189Thành phố Long KhánhChu Văn AnĐoạn còn lại3.080.0001.540.0001.120.000630.000-Đất TM-DV đô thị
190Thành phố Long KhánhChu Văn AnĐoạn còn lại4.400.0002.200.0001.600.000900.000-Đất ở đô thị
191Thành phố Long KhánhChu Văn AnĐoạn từ đường Võ Duy Dương - Đến đường 21 Tháng 42.400.0001.200.000900.000540.000-Đất SX-KD đô thị
192Thành phố Long KhánhChu Văn AnĐoạn từ đường Võ Duy Dương - Đến đường 21 Tháng 42.800.0001.400.0001.050.000630.000-Đất TM-DV đô thị
193Thành phố Long KhánhChu Văn AnĐoạn từ đường Võ Duy Dương - Đến đường 21 Tháng 44.000.0002.000.0001.500.000900.000-Đất ở đô thị
194Thành phố Long KhánhNguyễn Hữu Cảnh3.000.0001.500.000900.000600.000-Đất SX-KD đô thị
195Thành phố Long KhánhNguyễn Hữu Cảnh3.500.0001.750.0001.050.000700.000-Đất TM-DV đô thị
196Thành phố Long KhánhNguyễn Hữu Cảnh5.000.0002.500.0001.500.0001.000.000-Đất ở đô thị
197Thành phố Long KhánhTrần Thượng Xuyên3.600.0001.800.0001.200.000720.000-Đất SX-KD đô thị
198Thành phố Long KhánhTrần Thượng Xuyên4.200.0002.100.0001.400.000840.000-Đất TM-DV đô thị
199Thành phố Long KhánhTrần Thượng Xuyên6.000.0003.000.0002.000.0001.200.000-Đất ở đô thị
200Thành phố Long KhánhLê Quang Định2.520.0001.560.0001.020.000720.000-Đất SX-KD đô thị
201Thành phố Long KhánhLê Quang Định2.940.0001.820.0001.190.000840.000-Đất TM-DV đô thị
202Thành phố Long KhánhLê Quang Định4.200.0002.600.0001.700.0001.200.000-Đất ở đô thị
203Thành phố Long KhánhĐường Trịnh Hoài Đức2.400.0001.200.000900.000600.000-Đất SX-KD đô thị
204Thành phố Long KhánhĐường Trịnh Hoài Đức2.800.0001.400.0001.050.000700.000-Đất TM-DV đô thị
205Thành phố Long KhánhĐường Trịnh Hoài Đức4.000.0002.000.0001.500.0001.000.000-Đất ở đô thị
206Thành phố Long KhánhĐào Trí Phú2.700.0001.560.0001.020.000720.000-Đất SX-KD đô thị
207Thành phố Long KhánhĐào Trí Phú3.150.0001.820.0001.190.000840.000-Đất TM-DV đô thị
208Thành phố Long KhánhĐào Trí Phú4.500.0002.600.0001.700.0001.200.000-Đất ở đô thị
209Thành phố Long KhánhHuỳnh Văn Nghệ2.460.0001.440.0001.020.000720.000-Đất SX-KD đô thị
210Thành phố Long KhánhHuỳnh Văn Nghệ2.870.0001.680.0001.190.000840.000-Đất TM-DV đô thị
211Thành phố Long KhánhHuỳnh Văn Nghệ4.100.0002.400.0001.700.0001.200.000-Đất ở đô thị
212Thành phố Long KhánhPhạm Lạc1.320.000720.000600.000420.000-Đất SX-KD đô thị
213Thành phố Long KhánhPhạm Lạc1.540.000840.000700.000490.000-Đất TM-DV đô thị
214Thành phố Long KhánhPhạm Lạc2.200.0001.200.0001.000.000700.000-Đất ở đô thị
215Thành phố Long KhánhLê Văn Vận1.320.000720.000600.000420.000-Đất SX-KD đô thị
216Thành phố Long KhánhLê Văn Vận1.540.000840.000700.000490.000-Đất TM-DV đô thị
217Thành phố Long KhánhLê Văn Vận2.200.0001.200.0001.000.000700.000-Đất ở đô thị
218Thành phố Long KhánhTrần Văn Thi1.320.000720.000600.000420.000-Đất SX-KD đô thị
219Thành phố Long KhánhTrần Văn Thi1.540.000840.000700.000490.000-Đất TM-DV đô thị
220Thành phố Long KhánhTrần Văn Thi2.200.0001.200.0001.000.000700.000-Đất ở đô thị
221Thành phố Long KhánhĐường 9 Tháng 41.800.000900.000600.000480.000-Đất SX-KD đô thị
222Thành phố Long KhánhĐường 9 Tháng 42.100.0001.050.000700.000560.000-Đất TM-DV đô thị
223Thành phố Long KhánhĐường 9 Tháng 43.000.0001.500.0001.000.000800.000-Đất ở đô thị
224Thành phố Long KhánhLý Tự Trọng1.320.000660.000540.000420.000-Đất SX-KD đô thị
225Thành phố Long KhánhLý Tự Trọng1.540.000770.000630.000490.000-Đất TM-DV đô thị
226Thành phố Long KhánhLý Tự Trọng2.200.0001.100.000900.000700.000-Đất ở đô thị
227Thành phố Long KhánhHà Huy Giáp1.320.000660.000540.000420.000-Đất SX-KD đô thị
228Thành phố Long KhánhHà Huy Giáp1.540.000770.000630.000490.000-Đất TM-DV đô thị
229Thành phố Long KhánhHà Huy Giáp2.200.0001.100.000900.000700.000-Đất ở đô thị
230Thành phố Long KhánhĐường Ngô Gia Tự1.320.000660.000540.000420.000-Đất SX-KD đô thị
231Thành phố Long KhánhĐường Ngô Gia Tự1.540.000770.000630.000490.000-Đất TM-DV đô thị
232Thành phố Long KhánhĐường Ngô Gia Tự2.200.0001.100.000900.000700.000-Đất ở đô thị
233Thành phố Long KhánhChâu Văn Liêm1.320.000660.000540.000420.000-Đất SX-KD đô thị
234Thành phố Long KhánhChâu Văn Liêm1.540.000770.000630.000490.000-Đất TM-DV đô thị
235Thành phố Long KhánhChâu Văn Liêm2.200.0001.100.000900.000700.000-Đất ở đô thị
236Thành phố Long KhánhHoàng Văn Thụ1.320.000660.000540.000420.000-Đất SX-KD đô thị
237Thành phố Long KhánhHoàng Văn Thụ1.540.000770.000630.000490.000-Đất TM-DV đô thị
238Thành phố Long KhánhHoàng Văn Thụ2.200.0001.100.000900.000700.000-Đất ở đô thị
239Thành phố Long KhánhĐường Phan Đăng Lưu1.800.000900.000540.000420.000-Đất SX-KD đô thị
240Thành phố Long KhánhĐường Phan Đăng Lưu2.100.0001.050.000630.000490.000-Đất TM-DV đô thị
241Thành phố Long KhánhĐường Phan Đăng Lưu3.000.0001.500.000900.000700.000-Đất ở đô thị
242Thành phố Long KhánhHồ Tùng MậuĐoạn từ đường Hồ Thị Hương - Đến đường Nguyễn Chí Thanh1.500.000660.000540.000420.000-Đất SX-KD đô thị
243Thành phố Long KhánhHồ Tùng MậuĐoạn từ đường Hồ Thị Hương - Đến đường Nguyễn Chí Thanh1.750.000770.000630.000490.000-Đất TM-DV đô thị
244Thành phố Long KhánhHồ Tùng MậuĐoạn từ đường Hồ Thị Hương - Đến đường Nguyễn Chí Thanh2.500.0001.100.000900.000700.000-Đất ở đô thị
245Thành phố Long KhánhHồ Tùng MậuĐoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến đường Hồ Thị Hương3.000.0001.500.0001.200.000570.000-Đất SX-KD đô thị
246Thành phố Long KhánhHồ Tùng MậuĐoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến đường Hồ Thị Hương3.500.0001.750.0001.400.000670.000-Đất TM-DV đô thị
247Thành phố Long KhánhHồ Tùng MậuĐoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến đường Hồ Thị Hương5.000.0002.500.0002.000.000950.000-Đất ở đô thị
248Thành phố Long KhánhNguyễn Chí Thanh1.260.000720.000540.000420.000-Đất SX-KD đô thị
249Thành phố Long KhánhNguyễn Chí Thanh1.470.000840.000630.000490.000-Đất TM-DV đô thị
250Thành phố Long KhánhNguyễn Chí Thanh2.100.0001.200.000900.000700.000-Đất ở đô thị
251Thành phố Long KhánhPhạm Thế Hiển1.500.000720.000600.000540.000-Đất SX-KD đô thị
252Thành phố Long KhánhPhạm Thế Hiển1.750.000840.000700.000630.000-Đất TM-DV đô thị
253Thành phố Long KhánhPhạm Thế Hiển2.500.0001.200.0001.000.000900.000-Đất ở đô thị
254Thành phố Long KhánhĐường Ngô Quyền (từ cầu Xuân Thanh đến đường Bảo Vinh - Bảo Quang)Đoạn từ đường Phạm Thế Hiển - Đến giáp cầu Xuân Thanh1.800.000900.000540.000420.000-Đất SX-KD đô thị
255Thành phố Long KhánhĐường Ngô Quyền (từ cầu Xuân Thanh đến đường Bảo Vinh - Bảo Quang)Đoạn từ đường Phạm Thế Hiển - Đến giáp cầu Xuân Thanh2.100.0001.050.000630.000490.000-Đất TM-DV đô thị
256Thành phố Long KhánhĐường Ngô Quyền (từ cầu Xuân Thanh đến đường Bảo Vinh - Bảo Quang)Đoạn từ đường Phạm Thế Hiển - Đến giáp cầu Xuân Thanh3.000.0001.500.000900.000700.000-Đất ở đô thị
257Thành phố Long KhánhĐường Ngô Quyền (từ cầu Xuân Thanh đến đường Bảo Vinh - Bảo Quang)Đoạn từ đường Duy Tân - Đến đường Phạm Thế Hiển1.320.000720.000590.000420.000-Đất SX-KD đô thị
258Thành phố Long KhánhĐường Ngô Quyền (từ cầu Xuân Thanh đến đường Bảo Vinh - Bảo Quang)Đoạn từ đường Duy Tân - Đến đường Phạm Thế Hiển1.540.000840.000690.000490.000-Đất TM-DV đô thị
259Thành phố Long KhánhĐường Ngô Quyền (từ cầu Xuân Thanh đến đường Bảo Vinh - Bảo Quang)Đoạn từ đường Duy Tân - Đến đường Phạm Thế Hiển2.200.0001.200.000980.000700.000-Đất ở đô thị
260Thành phố Long KhánhĐường Ngô Quyền (từ cầu Xuân Thanh đến đường Bảo Vinh - Bảo Quang)Đoạn từ đường vào nghĩa địa Bảo Sơn - Đến đường Duy Tân1.440.000720.000540.000420.000-Đất SX-KD đô thị
261Thành phố Long KhánhĐường Ngô Quyền (từ cầu Xuân Thanh đến đường Bảo Vinh - Bảo Quang)Đoạn từ đường vào nghĩa địa Bảo Sơn - Đến đường Duy Tân1.680.000840.000630.000490.000-Đất TM-DV đô thị
262Thành phố Long KhánhĐường Ngô Quyền (từ cầu Xuân Thanh đến đường Bảo Vinh - Bảo Quang)Đoạn từ đường vào nghĩa địa Bảo Sơn - Đến đường Duy Tân2.400.0001.200.000900.000700.000-Đất ở đô thị
263Thành phố Long KhánhĐường Ngô Quyền (từ cầu Xuân Thanh đến đường Bảo Vinh - Bảo Quang)Đoạn từ đường Bảo Vinh - Bảo Quang - Đến đường vào nghĩa địa Bảo Sơn960.000550.000390.000330.000-Đất SX-KD đô thị
264Thành phố Long KhánhĐường Ngô Quyền (từ cầu Xuân Thanh đến đường Bảo Vinh - Bảo Quang)Đoạn từ đường Bảo Vinh - Bảo Quang - Đến đường vào nghĩa địa Bảo Sơn1.120.000640.000460.000390.000-Đất TM-DV đô thị
265Thành phố Long KhánhĐường Ngô Quyền (từ cầu Xuân Thanh đến đường Bảo Vinh - Bảo Quang)Đoạn từ đường Bảo Vinh - Bảo Quang - Đến đường vào nghĩa địa Bảo Sơn1.600.000920.000650.000550.000-Đất ở đô thị
266Thành phố Long KhánhĐường Nguyễn Trãi (đường 908 cũ)Đoạn còn lại1.980.000960.000780.000570.000-Đất SX-KD đô thị
267Thành phố Long KhánhĐường Nguyễn Trãi (đường 908 cũ)Đoạn còn lại2.310.0001.120.000910.000670.000-Đất TM-DV đô thị
268Thành phố Long KhánhĐường Nguyễn Trãi (đường 908 cũ)Đoạn còn lại3.300.0001.600.0001.300.000950.000-Đất ở đô thị
269Thành phố Long KhánhĐường Nguyễn Trãi (đường 908 cũ)Đoạn từ ngã ba Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Thị Minh Khai3.000.0001.440.000780.000570.000-Đất SX-KD đô thị
270Thành phố Long KhánhĐường Nguyễn Trãi (đường 908 cũ)Đoạn từ ngã ba Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Thị Minh Khai3.500.0001.680.000910.000670.000-Đất TM-DV đô thị
271Thành phố Long KhánhĐường Nguyễn Trãi (đường 908 cũ)Đoạn từ ngã ba Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Thị Minh Khai5.000.0002.400.0001.300.000950.000-Đất ở đô thị
272Thành phố Long KhánhTrần PhúĐoạn tiếp theo - Đến giáp ranh xã Bàu Trâm1.560.000780.000660.000570.000-Đất SX-KD đô thị
273Thành phố Long KhánhTrần PhúĐoạn tiếp theo - Đến giáp ranh xã Bàu Trâm1.820.000910.000770.000670.000-Đất TM-DV đô thị
274Thành phố Long KhánhTrần PhúĐoạn tiếp theo - Đến giáp ranh xã Bàu Trâm2.600.0001.300.0001.100.000950.000-Đất ở đô thị
275Thành phố Long KhánhTrần PhúĐoạn từ đường Hồ Thị Hương vào 200m2.700.000960.000780.000570.000-Đất SX-KD đô thị
276Thành phố Long KhánhTrần PhúĐoạn từ đường Hồ Thị Hương vào 200m3.150.0001.120.000910.000670.000-Đất TM-DV đô thị
277Thành phố Long KhánhTrần PhúĐoạn từ đường Hồ Thị Hương vào 200m4.500.0001.600.0001.300.000950.000-Đất ở đô thị
278Thành phố Long KhánhTrần PhúĐoạn từ đường Hùng Vương - Đến đường Hồ Thị Hương4.320.0001.800.0001.500.0001.020.000-Đất SX-KD đô thị
279Thành phố Long KhánhTrần PhúĐoạn từ đường Hùng Vương - Đến đường Hồ Thị Hương5.040.0002.100.0001.750.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
280Thành phố Long KhánhTrần PhúĐoạn từ đường Hùng Vương - Đến đường Hồ Thị Hương7.200.0003.000.0002.500.0001.700.000-Đất ở đô thị
281Thành phố Long KhánhThích Quảng Đức2.400.0001.200.000900.000600.000-Đất SX-KD đô thị
282Thành phố Long KhánhThích Quảng Đức2.800.0001.400.0001.050.000700.000-Đất TM-DV đô thị
283Thành phố Long KhánhThích Quảng Đức4.000.0002.000.0001.500.0001.000.000-Đất ở đô thị
284Thành phố Long KhánhĐường 21 Tháng 4 (Quốc lộ 1A cũ)Đoạn từ giáp cầu Gia Liêu - Đến giáp ngã ba Tân Phong2.520.000780.000510.000420.000-Đất SX-KD đô thị
285Thành phố Long KhánhĐường 21 Tháng 4 (Quốc lộ 1A cũ)Đoạn từ giáp cầu Gia Liêu - Đến giáp ngã ba Tân Phong2.940.000910.000600.000490.000-Đất TM-DV đô thị
286Thành phố Long KhánhĐường 21 Tháng 4 (Quốc lộ 1A cũ)Đoạn từ giáp cầu Gia Liêu - Đến giáp ngã ba Tân Phong4.200.0001.300.000850.000700.000-Đất ở đô thị
287Thành phố Long KhánhĐường 21 Tháng 4 (Quốc lộ 1A cũ)Đoạn từ tượng đài - Đến giáp cầu Gia Liêu3.300.0001.380.0001.020.000590.000-Đất SX-KD đô thị
288Thành phố Long KhánhĐường 21 Tháng 4 (Quốc lộ 1A cũ)Đoạn từ tượng đài - Đến giáp cầu Gia Liêu3.850.0001.610.0001.190.000690.000-Đất TM-DV đô thị
289Thành phố Long KhánhĐường 21 Tháng 4 (Quốc lộ 1A cũ)Đoạn từ tượng đài - Đến giáp cầu Gia Liêu5.500.0002.300.0001.700.000980.000-Đất ở đô thị
290Thành phố Long KhánhĐường 21 Tháng 4 (Quốc lộ 1A cũ)Đoạn từ UBND phường Xuân Bình - Đến giáp tượng đài3.840.0001.620.0001.200.000900.000-Đất SX-KD đô thị
291Thành phố Long KhánhĐường 21 Tháng 4 (Quốc lộ 1A cũ)Đoạn từ UBND phường Xuân Bình - Đến giáp tượng đài4.480.0001.890.0001.400.0001.050.000-Đất TM-DV đô thị
292Thành phố Long KhánhĐường 21 Tháng 4 (Quốc lộ 1A cũ)Đoạn từ UBND phường Xuân Bình - Đến giáp tượng đài6.400.0002.700.0002.000.0001.500.000-Đất ở đô thị
293Thành phố Long KhánhĐường 21 Tháng 4 (Quốc lộ 1A cũ)Đoạn từ Công ty Cổ phần xây dựng số 2 Đồng Nai - Đến giáp UBND phường Xuân Bình3.720.0001.440.0001.080.000840.000-Đất SX-KD đô thị
294Thành phố Long KhánhĐường 21 Tháng 4 (Quốc lộ 1A cũ)Đoạn từ Công ty Cổ phần xây dựng số 2 Đồng Nai - Đến giáp UBND phường Xuân Bình4.340.0001.680.0001.260.000980.000-Đất TM-DV đô thị
295Thành phố Long KhánhĐường 21 Tháng 4 (Quốc lộ 1A cũ)Đoạn từ Công ty Cổ phần xây dựng số 2 Đồng Nai - Đến giáp UBND phường Xuân Bình6.200.0002.400.0001.800.0001.400.000-Đất ở đô thị
296Thành phố Long KhánhĐường 21 Tháng 4 (Quốc lộ 1A cũ)Đoạn từ đường Võ Duy Dương - Đến giáp Công ty Cổ phần xây dựng số 2 Đồng Nai4.020.0001.680.0001.200.000840.000-Đất SX-KD đô thị
297Thành phố Long KhánhĐường 21 Tháng 4 (Quốc lộ 1A cũ)Đoạn từ đường Võ Duy Dương - Đến giáp Công ty Cổ phần xây dựng số 2 Đồng Nai4.690.0001.960.0001.400.000980.000-Đất TM-DV đô thị
298Thành phố Long KhánhĐường 21 Tháng 4 (Quốc lộ 1A cũ)Đoạn từ đường Võ Duy Dương - Đến giáp Công ty Cổ phần xây dựng số 2 Đồng Nai6.700.0002.800.0002.000.0001.400.000-Đất ở đô thị
299Thành phố Long KhánhĐường 21 Tháng 4 (Quốc lộ 1A cũ)Đoạn từ đường Suối Tre - Bình Lộc - Đến đường Võ Duy Dương3.300.0001.200.000900.000600.000-Đất SX-KD đô thị
300Thành phố Long KhánhĐường 21 Tháng 4 (Quốc lộ 1A cũ)Đoạn từ đường Suối Tre - Bình Lộc - Đến đường Võ Duy Dương3.850.0001.400.0001.050.000700.000-Đất TM-DV đô thị
301Thành phố Long KhánhĐường 21 Tháng 4 (Quốc lộ 1A cũ)Đoạn từ đường Suối Tre - Bình Lộc - Đến đường Võ Duy Dương5.500.0002.000.0001.500.0001.000.000-Đất ở đô thị
302Thành phố Long KhánhĐường 21 Tháng 4 (Quốc lộ 1A cũ)Đoạn từ đường vào Nhà thờ Cáp Rang - Đến giáp đường Suối Tre - Bình Lộc2.520.000780.000510.000420.000-Đất SX-KD đô thị
303Thành phố Long KhánhĐường 21 Tháng 4 (Quốc lộ 1A cũ)Đoạn từ đường vào Nhà thờ Cáp Rang - Đến giáp đường Suối Tre - Bình Lộc2.940.000910.000600.000490.000-Đất TM-DV đô thị
304Thành phố Long KhánhĐường 21 Tháng 4 (Quốc lộ 1A cũ)Đoạn từ đường vào Nhà thờ Cáp Rang - Đến giáp đường Suối Tre - Bình Lộc4.200.0001.300.000850.000700.000-Đất ở đô thị
305Thành phố Long KhánhQuang TrungĐoạn từ đường Trần Huy Liệu đến đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến đường Trần Huy Liệu1.980.000960.000780.000570.000-Đất SX-KD đô thị
306Thành phố Long KhánhQuang TrungĐoạn từ đường Trần Huy Liệu đến đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến đường Trần Huy Liệu2.310.0001.120.000910.000670.000-Đất TM-DV đô thị
307Thành phố Long KhánhQuang TrungĐoạn từ đường Trần Huy Liệu đến đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến đường Trần Huy Liệu3.300.0001.600.0001.300.000950.000-Đất ở đô thị
308Thành phố Long KhánhQuang TrungĐoạn từ Hùng Vương - Đến đường Trần Huy Liệu3.000.0001.440.0001.200.000600.000-Đất SX-KD đô thị
309Thành phố Long KhánhQuang TrungĐoạn từ Hùng Vương - Đến đường Trần Huy Liệu3.500.0001.680.0001.400.000700.000-Đất TM-DV đô thị
310Thành phố Long KhánhQuang TrungĐoạn từ Hùng Vương - Đến đường Trần Huy Liệu5.000.0002.400.0002.000.0001.000.000-Đất ở đô thị
311Thành phố Long KhánhPhan Chu Trinh1.800.000900.000660.000570.000-Đất SX-KD đô thị
312Thành phố Long KhánhPhan Chu Trinh2.100.0001.050.000770.000670.000-Đất TM-DV đô thị
313Thành phố Long KhánhPhan Chu Trinh3.000.0001.500.0001.100.000950.000-Đất ở đô thị
314Thành phố Long KhánhPhan Bội Châu1.680.000840.000660.000570.000-Đất SX-KD đô thị
315Thành phố Long KhánhPhan Bội Châu1.960.000980.000770.000670.000-Đất TM-DV đô thị
316Thành phố Long KhánhPhan Bội Châu2.800.0001.400.0001.100.000950.000-Đất ở đô thị
317Thành phố Long KhánhNguyễn Văn CừĐoạn còn lại1.800.000900.000720.000570.000-Đất SX-KD đô thị
318Thành phố Long KhánhNguyễn Văn CừĐoạn còn lại2.100.0001.050.000840.000670.000-Đất TM-DV đô thị
319Thành phố Long KhánhNguyễn Văn CừĐoạn còn lại3.000.0001.500.0001.200.000950.000-Đất ở đô thị
320Thành phố Long KhánhNguyễn Văn CừĐoạn từ đường Trần Phú - Đến đường Quang Trung3.000.0001.440.0001.200.000600.000-Đất SX-KD đô thị
321Thành phố Long KhánhNguyễn Văn CừĐoạn từ đường Trần Phú - Đến đường Quang Trung3.500.0001.680.0001.400.000700.000-Đất TM-DV đô thị
322Thành phố Long KhánhNguyễn Văn CừĐoạn từ đường Trần Phú - Đến đường Quang Trung5.000.0002.400.0002.000.0001.000.000-Đất ở đô thị
323Thành phố Long KhánhHồ Thị HươngĐoạn từ cầu Xuân Thanh - Đến giáp ranh huyện Xuân Lộc1.800.000780.000660.000570.000-Đất SX-KD đô thị
324Thành phố Long KhánhHồ Thị HươngĐoạn từ cầu Xuân Thanh - Đến giáp ranh huyện Xuân Lộc2.100.000910.000770.000670.000-Đất TM-DV đô thị
325Thành phố Long KhánhHồ Thị HươngĐoạn từ cầu Xuân Thanh - Đến giáp ranh huyện Xuân Lộc3.000.0001.300.0001.100.000950.000-Đất ở đô thị
326Thành phố Long KhánhHồ Thị HươngĐoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến giáp cầu Xuân Thanh2.400.000960.000780.000570.000-Đất SX-KD đô thị
327Thành phố Long KhánhHồ Thị HươngĐoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến giáp cầu Xuân Thanh2.800.0001.120.000910.000670.000-Đất TM-DV đô thị
328Thành phố Long KhánhHồ Thị HươngĐoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến giáp cầu Xuân Thanh4.000.0001.600.0001.300.000950.000-Đất ở đô thị
329Thành phố Long KhánhHồ Thị HươngĐoạn từ đường Khổng Tử - Đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai4.500.0001.440.0001.140.000720.000-Đất SX-KD đô thị
330Thành phố Long KhánhHồ Thị HươngĐoạn từ đường Khổng Tử - Đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai5.250.0001.680.0001.330.000840.000-Đất TM-DV đô thị
331Thành phố Long KhánhHồ Thị HươngĐoạn từ đường Khổng Tử - Đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai7.500.0002.400.0001.900.0001.200.000-Đất ở đô thị
332Thành phố Long KhánhHồ Thị HươngĐoạn từ đường Lê A - Đến đường Khổng Tử3.600.0001.440.0001.140.000720.000-Đất SX-KD đô thị
333Thành phố Long KhánhHồ Thị HươngĐoạn từ đường Lê A - Đến đường Khổng Tử4.200.0001.680.0001.330.000840.000-Đất TM-DV đô thị
334Thành phố Long KhánhHồ Thị HươngĐoạn từ đường Lê A - Đến đường Khổng Tử6.000.0002.400.0001.900.0001.200.000-Đất ở đô thị
335Thành phố Long KhánhNguyễn Trường Tộ1.920.000960.000720.000570.000-Đất SX-KD đô thị
336Thành phố Long KhánhNguyễn Trường Tộ2.240.0001.120.000840.000670.000-Đất TM-DV đô thị
337Thành phố Long KhánhNguyễn Trường Tộ3.200.0001.600.0001.200.000950.000-Đất ở đô thị
338Thành phố Long KhánhNguyễn Tri Phương2.100.0001.140.000900.000570.000-Đất SX-KD đô thị
339Thành phố Long KhánhNguyễn Tri Phương2.450.0001.330.0001.050.000670.000-Đất TM-DV đô thị
340Thành phố Long KhánhNguyễn Tri Phương3.500.0001.900.0001.500.000950.000-Đất ở đô thị
341Thành phố Long KhánhĐường Lý Nam Đế (đường Nguyễn Trãi cũ)3.000.0001.320.0001.200.000660.000-Đất SX-KD đô thị
342Thành phố Long KhánhĐường Lý Nam Đế (đường Nguyễn Trãi cũ)3.500.0001.540.0001.400.000770.000-Đất TM-DV đô thị
343Thành phố Long KhánhĐường Lý Nam Đế (đường Nguyễn Trãi cũ)5.000.0002.200.0002.000.0001.100.000-Đất ở đô thị
344Thành phố Long KhánhĐường Nguyễn Thái Học4.500.0001.800.0001.500.0001.020.000-Đất SX-KD đô thị
345Thành phố Long KhánhĐường Nguyễn Thái Học5.250.0002.100.0001.750.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
346Thành phố Long KhánhĐường Nguyễn Thái Học7.500.0003.000.0002.500.0001.700.000-Đất ở đô thị
347Thành phố Long KhánhNguyễn Du2.880.0001.440.0001.020.000600.000-Đất SX-KD đô thị
348Thành phố Long KhánhNguyễn Du3.360.0001.680.0001.190.000700.000-Đất TM-DV đô thị
349Thành phố Long KhánhNguyễn Du4.800.0002.400.0001.700.0001.000.000-Đất ở đô thị
350Thành phố Long KhánhĐường Nguyễn Công Trứ2.400.0001.200.000900.000540.000-Đất SX-KD đô thị
351Thành phố Long KhánhĐường Nguyễn Công Trứ2.800.0001.400.0001.050.000630.000-Đất TM-DV đô thị
352Thành phố Long KhánhĐường Nguyễn Công Trứ4.000.0002.000.0001.500.000900.000-Đất ở đô thị
353Thành phố Long KhánhĐường Nguyễn Bỉnh Khiêm4.500.0001.800.0001.500.0001.020.000-Đất SX-KD đô thị
354Thành phố Long KhánhĐường Nguyễn Bỉnh Khiêm5.250.0002.100.0001.750.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
355Thành phố Long KhánhĐường Nguyễn Bỉnh Khiêm7.500.0003.000.0002.500.0001.700.000-Đất ở đô thị
356Thành phố Long KhánhĐường Lý Thường Kiệt2.400.0001.140.000840.000570.000-Đất SX-KD đô thị
357Thành phố Long KhánhĐường Lý Thường Kiệt2.800.0001.330.000980.000670.000-Đất TM-DV đô thị
358Thành phố Long KhánhĐường Lý Thường Kiệt4.000.0001.900.0001.400.000950.000-Đất ở đô thị
359Thành phố Long KhánhLê Lợi4.500.0001.800.0001.500.0001.020.000-Đất SX-KD đô thị
360Thành phố Long KhánhLê Lợi5.250.0002.100.0001.750.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
361Thành phố Long KhánhLê Lợi7.500.0003.000.0002.500.0001.700.000-Đất ở đô thị
362Thành phố Long KhánhKhổng Tử4.200.0001.800.0001.380.000900.000-Đất SX-KD đô thị
363Thành phố Long KhánhKhổng Tử4.900.0002.100.0001.610.0001.050.000-Đất TM-DV đô thị
364Thành phố Long KhánhKhổng Tử7.000.0003.000.0002.300.0001.500.000-Đất ở đô thị
365Thành phố Long KhánhHùng VươngĐoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 - Đến đường Lý Thái Tổ7.800.0002.400.0001.560.0001.200.000-Đất SX-KD đô thị
366Thành phố Long KhánhHùng VươngĐoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 - Đến đường Lý Thái Tổ9.100.0002.800.0001.820.0001.400.000-Đất TM-DV đô thị
367Thành phố Long KhánhHùng VươngĐoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 - Đến đường Lý Thái Tổ13.000.0004.000.0002.600.0002.000.000-Đất ở đô thị
368Thành phố Long KhánhHùng VươngĐoạn từ đường 21 Tháng 4 - Đến đường Cách Mạng Tháng 89.000.0002.400.0001.800.0001.500.000-Đất SX-KD đô thị
369Thành phố Long KhánhHùng VươngĐoạn từ đường 21 Tháng 4 - Đến đường Cách Mạng Tháng 810.500.0002.800.0002.100.0001.750.000-Đất TM-DV đô thị
370Thành phố Long KhánhHùng VươngĐoạn từ đường 21 Tháng 4 - Đến đường Cách Mạng Tháng 815.000.0004.000.0003.000.0002.500.000-Đất ở đô thị
371Thành phố Long KhánhHồng Thập TựĐoạn từ đường Hùng Vương - Đến giáp đường Hồ Thị Hương2.400.0001.200.000900.000600.000-Đất SX-KD đô thị
372Thành phố Long KhánhHồng Thập TựĐoạn từ đường Hùng Vương - Đến giáp đường Hồ Thị Hương2.800.0001.400.0001.050.000700.000-Đất TM-DV đô thị
373Thành phố Long KhánhHồng Thập TựĐoạn từ đường Hùng Vương - Đến giáp đường Hồ Thị Hương4.000.0002.000.0001.500.0001.000.000-Đất ở đô thị
374Thành phố Long KhánhHồng Thập TựĐoạn từ đường 21 Tháng 4 - Đến giáp đường Hùng Vương2.400.0001.200.000900.000540.000-Đất SX-KD đô thị
375Thành phố Long KhánhHồng Thập TựĐoạn từ đường 21 Tháng 4 - Đến giáp đường Hùng Vương2.800.0001.400.0001.050.000630.000-Đất TM-DV đô thị
376Thành phố Long KhánhHồng Thập TựĐoạn từ đường 21 Tháng 4 - Đến giáp đường Hùng Vương4.000.0002.000.0001.500.000900.000-Đất ở đô thị
377Thành phố Long KhánhHồng Thập TựĐoạn từ đường Xuân Bình - Xuân Lập - Đến giáp đường 21 Tháng 42.400.0001.200.000900.000540.000-Đất SX-KD đô thị
378Thành phố Long KhánhHồng Thập TựĐoạn từ đường Xuân Bình - Xuân Lập - Đến giáp đường 21 Tháng 42.800.0001.400.0001.050.000630.000-Đất TM-DV đô thị
379Thành phố Long KhánhHồng Thập TựĐoạn từ đường Xuân Bình - Xuân Lập - Đến giáp đường 21 Tháng 44.000.0002.000.0001.500.000900.000-Đất ở đô thị
380Thành phố Long KhánhHoàng Diệu1.920.000960.000780.000570.000-Đất SX-KD đô thị
381Thành phố Long KhánhHoàng Diệu2.240.0001.120.000910.000670.000-Đất TM-DV đô thị
382Thành phố Long KhánhHoàng Diệu3.200.0001.600.0001.300.000950.000-Đất ở đô thị
383Thành phố Long KhánhĐường Hai Bà Trưng1.980.000960.000780.000570.000-Đất SX-KD đô thị
384Thành phố Long KhánhĐường Hai Bà Trưng2.310.0001.120.000910.000670.000-Đất TM-DV đô thị
385Thành phố Long KhánhĐường Hai Bà Trưng3.300.0001.600.0001.300.000950.000-Đất ở đô thị
386Thành phố Long KhánhĐường Đinh Tiên Hoàng1.920.000960.000780.000570.000-Đất SX-KD đô thị
387Thành phố Long KhánhĐường Đinh Tiên Hoàng2.240.0001.120.000910.000670.000-Đất TM-DV đô thị
388Thành phố Long KhánhĐường Đinh Tiên Hoàng3.200.0001.600.0001.300.000950.000-Đất ở đô thị
389Thành phố Long KhánhĐường Nguyễn Thị Minh Khai (gồm 1 đoạn đường Quang Trung và đường Cách Mạng Tháng 8)Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 - Đến giáp đường Hồ Thị Hương4.320.0001.800.0001.500.0001.020.000-Đất SX-KD đô thị
390Thành phố Long KhánhĐường Nguyễn Thị Minh Khai (gồm 1 đoạn đường Quang Trung và đường Cách Mạng Tháng 8)Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 - Đến giáp đường Hồ Thị Hương5.040.0002.100.0001.750.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
391Thành phố Long KhánhĐường Nguyễn Thị Minh Khai (gồm 1 đoạn đường Quang Trung và đường Cách Mạng Tháng 8)Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 - Đến giáp đường Hồ Thị Hương7.200.0003.000.0002.500.0001.700.000-Đất ở đô thị
392Thành phố Long KhánhĐường Nguyễn Thị Minh Khai (gồm 1 đoạn đường Quang Trung và đường Cách Mạng Tháng 8)Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - Đến đường Cách Mạng Tháng Tám1.980.000960.000780.000570.000-Đất SX-KD đô thị
393Thành phố Long KhánhĐường Nguyễn Thị Minh Khai (gồm 1 đoạn đường Quang Trung và đường Cách Mạng Tháng 8)Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - Đến đường Cách Mạng Tháng Tám2.310.0001.120.000910.000670.000-Đất TM-DV đô thị
394Thành phố Long KhánhĐường Nguyễn Thị Minh Khai (gồm 1 đoạn đường Quang Trung và đường Cách Mạng Tháng 8)Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - Đến đường Cách Mạng Tháng Tám3.300.0001.600.0001.300.000950.000-Đất ở đô thị
395Thành phố Long KhánhĐường Cách Mạng Tháng 84.320.0001.800.0001.500.0001.020.000-Đất SX-KD đô thị
396Thành phố Long KhánhĐường Cách Mạng Tháng 85.040.0002.100.0001.750.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
397Thành phố Long KhánhĐường Cách Mạng Tháng 87.200.0003.000.0002.500.0001.700.000-Đất ở đô thị
398Thành phố Long KhánhĐường Bùi Thị Xuân2.400.0001.200.000900.000570.000-Đất SX-KD đô thị
399Thành phố Long KhánhĐường Bùi Thị Xuân2.800.0001.400.0001.050.000670.000-Đất TM-DV đô thị
400Thành phố Long KhánhĐường Bùi Thị Xuân4.000.0002.000.0001.500.000950.000-Đất ở đô thị
3/5 - (2 bình chọn)

 
® 2024 LawFirm.Vn - The information provided by LawFirm.Vn is not a substitute for legal. If you request any information you may receive a phone call or email from our one of our Case Managers. For more information please see our privacy policy, terms of use, cookie policy, and disclaimer.
Có thể bạn quan tâm
Để lại câu trả lời

Trường "Địa chỉ email" của bạn sẽ không được công khai.

ZaloFacebookMailMap