• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Pơng Drang, tỉnh Đắk Lắk 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Pơng Drang, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất xã Pơng Drang, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất xã Pơng Drang, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Pơng Drang, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Pơng Drang, tỉnh Đắk Lắk 2026

2. Bảng giá đất xã Pơng Drang, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Pơng Drang, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất xã Pơng Drang, tỉnh Đắk Lắk

Xã Pơng Drang Sắp xếp từ: Thị trấn Pơng Drang, xã Ea Ngai, xã Tân Lập.

Tìm đường (Loading)...
STT Khu vực Tên đường Loại đất VT1 VT2 VT3 VT4
28101 Xã Pơng Drang Mai Xuân Thưởng Hoàng Việt - Hết ranh giới thửa đất số 4, tờ bản đồ số 54 Đất SX-KD nông thôn 160.000 120.000 0 0
28102 Xã Pơng Drang Nguyễn Duy Trinh Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang Long Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
28103 Xã Pơng Drang Nguyễn Duy Trinh Nơ Trang Long - Hoàng Quốc Việt Đất SX-KD nông thôn 280.000 0 0 0
28104 Xã Pơng Drang Nguyễn Duy Trinh Hoàng Quốc Việt - Hết ranh giới thửa đất số 11, tờ bản đồ số 44 Đất SX-KD nông thôn 200.000 0 0 0
28105 Xã Pơng Drang Nguyễn Duy Trinh Hết ranh giới thửa đất số 11, tờ bản đồ số 44 - Giáp suối Krông Búk Đất SX-KD nông thôn 180.000 140.000 128.000 112.000
28106 Xã Pơng Drang Nguyễn Công Trứ Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang Long Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
28107 Xã Pơng Drang Nguyễn Công Trứ Nơ Trang Long - Tô Hiến Thành Đất SX-KD nông thôn 280.000 0 0 0
28108 Xã Pơng Drang Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Tất Thành - Trường Chinh Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
28109 Xã Pơng Drang Nguyễn Đình Chiểu Trường Chinh - Hết ranh giới thửa đất số 53, tờ bản đồ số 33 Đất SX-KD nông thôn 400.000 200.000 0 0
28110 Xã Pơng Drang Nguyễn Hữu Thọ Nguyễn Tất Thành - Lê Vụ Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
28111 Xã Pơng Drang Nguyễn Hữu Thọ Lê Vụ - Trần Phú Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
28112 Xã Pơng Drang Nguyễn Hữu Thọ Trần Phú - Nguyễn Viết Xuân Đất SX-KD nông thôn 280.000 200.000 0 0
28113 Xã Pơng Drang Nguyễn Thị Minh Khai Nguyễn Tất Thành - Hết ranh giới thửa đất số 23, tờ bản đồ số 60 Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
28114 Xã Pơng Drang Nguyễn Thị Minh Khai Hết ranh giới thửa đất số 23, tờ bản đồ số 60 - Hết ranh giới thửa đất số 310, tờ bản đồ số 57 Đất SX-KD nông thôn 280.000 200.000 0 0
28115 Xã Pơng Drang Nguyễn Thị Minh Khai Hết ranh giới thửa đất số 310, tờ bản đồ số 57 - Hoàng Văn Thụ Đất SX-KD nông thôn 200.000 128.000 112.000 0
28116 Xã Pơng Drang Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Tất Thành - Hết ranh giới thửa đất số 2, tờ bản đồ số 60 Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
28117 Xã Pơng Drang Nguyễn Chí Thanh Hết ranh giới thửa đất số 2, tờ bản đồ số 60 - Hết ranh giới thửa đất số 177, tờ bản đồ số 57 Đất SX-KD nông thôn 280.000 200.000 0 0
28118 Xã Pơng Drang Nguyễn Chí Thanh Hết ranh giới thửa đất số 177, tờ bản đồ số 57 - Hết ranh giới thửa đất số 102, tờ bản đồ số 29 Đất SX-KD nông thôn 200.000 128.000 112.000 0
28119 Xã Pơng Drang Nguyễn Thái Học Nguyễn Tất Thành - Lê Duẩn Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
28120 Xã Pơng Drang Nguyễn Thái Học Lê Duẩn - Trần Phú Đất SX-KD nông thôn 280.000 200.000 0 0
28121 Xã Pơng Drang Nguyễn Thái Học Trần Phú - Hết thửa đất số 60, tờ bản đồ số 62 Đất SX-KD nông thôn 200.000 128.000 0 0
28122 Xã Pơng Drang Nguyễn Viết Xuân Nguyễn Tất Thành - Lê Duẩn Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
28123 Xã Pơng Drang Nguyễn Viết Xuân Lê Duẩn - Trần Phú Đất SX-KD nông thôn 280.000 200.000 0 0
28124 Xã Pơng Drang Nguyễn Viết Xuân Trần Phú - Ngô Thị Nhậm Đất SX-KD nông thôn 200.000 128.000 0 0
28125 Xã Pơng Drang Nguyễn Viết Xuân Ngô Thị Nhậm - Lê Hồng Phong Đất SX-KD nông thôn 160.000 128.000 112.000 0
28126 Xã Pơng Drang Nguyễn Trường Tộ Nguyễn Tất Thành - Lê Duẩn Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
28127 Xã Pơng Drang Nguyễn Khuyến Nguyễn Tất Thành - Bà Triệu Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
28128 Xã Pơng Drang Nguyễn Khuyến Bà Triệu - Huỳnh Thúc Kháng Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
28129 Xã Pơng Drang Nguyễn Tri Phương Nguyễn Tất Thành - Bà Triệu Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
28130 Xã Pơng Drang Nguyễn Tri Phương Bà Triệu - Huỳnh Thúc Kháng Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
28131 Xã Pơng Drang Nguyễn Cư Trinh Nguyễn Tất Thành - Bà Triệu Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
28132 Xã Pơng Drang Nguyễn Cư Trinh Bà Triệu - Hà Huy Tập Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
28133 Xã Pơng Drang Nguyễn Du Nguyễn Tất Thành - Bà Triệu Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
28134 Xã Pơng Drang Nguyễn Du Bà Triệu - Hết ranh giới thửa đất số 1, tờ bản đồ số 50 Đất SX-KD nông thôn 400.000 200.000 0 0
28135 Xã Pơng Drang Nguyễn Văn Cừ Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Lương Bằng Đất SX-KD nông thôn 800.000 0 0 0
28136 Xã Pơng Drang Nguyễn Văn Cừ Nguyễn Lương Bằng - Văn Cao Đất SX-KD nông thôn 640.000 0 0 0
28137 Xã Pơng Drang Nguyễn Văn Cừ Văn Cao - Đoàn Thị Điểm Đất SX-KD nông thôn 560.000 0 0 0
28138 Xã Pơng Drang Nguyễn Văn Cừ Đoàn Thị Điểm - Hết ranh giới thửa đất số 52, tờ bản đồ số 56 Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
28139 Xã Pơng Drang Ngô Quyền Nguyễn Duy Trinh - Giải Phóng Đất SX-KD nông thôn 320.000 0 0 0
28140 Xã Pơng Drang Nguyễn Văn Trỗi Nguyễn Duy Trinh - Lê Đình Chinh Đất SX-KD nông thôn 160.000 0 0 0
28141 Xã Pơng Drang Nguyễn Văn Linh Y Thuyên Ksor - Trần Nhân Tông Đất SX-KD nông thôn 320.000 0 0 0
28142 Xã Pơng Drang Nguyễn Trãi Lý Tự Trọng - Xô Viết Nghệ Tĩnh Đất SX-KD nông thôn 240.000 160.000 0 0
28143 Xã Pơng Drang Nguyễn Hữu Thấu Lê Vụ - Hết ranh giới thửa đất số 85, tờ bản đồ số 74 Đất SX-KD nông thôn 480.000 400.000 0 0
28144 Xã Pơng Drang Nguyễn Thị Định Quang Trung - Hai Bà Trưng Đất SX-KD nông thôn 280.000 0 0 0
28145 Xã Pơng Drang Nguyên Hồng Nguyễn Cư Trinh - Nguyễn Du Đất SX-KD nông thôn 280.000 0 0 0
28146 Xã Pơng Drang Nguyễn Lương Bằng Nguyễn Văn Cừ - Lạc Long Quân Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
28147 Xã Pơng Drang Nguyễn Lương Bằng Lạc Long Quân - Phạm Văn Đồng Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
28148 Xã Pơng Drang Ngô Thị Nhậm Nguyễn Viết Xuân - Hết ranh giới thửa đất số 13, tờ bản đồ số 31 Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 104.000 0
28149 Xã Pơng Drang Nguyễn Xuân Nguyên Đầu thửa đất số 133, tờ bản đồ số 42 - Hết ranh giới thửa đất số 284, tờ bản đồ số 42 Đất SX-KD nông thôn 128.000 112.000 104.000 0
28150 Xã Pơng Drang Ngô Tất Tố Nguyễn Cư Trinh - Nguyễn Du Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
28151 Xã Pơng Drang Ngô Gia Tự Nguyễn Tất Thành - Bà Triệu Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
28152 Xã Pơng Drang Ngô Gia Tự Bà Triệu - Hà Huy Tập Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
28153 Xã Pơng Drang Ngô Gia Tự Hà Huy Tập - Hoàng Việt Đất SX-KD nông thôn 200.000 0 0 0
28154 Xã Pơng Drang Nơ Trang Long Nguyễn Duy Trinh - Giải Phóng Đất SX-KD nông thôn 240.000 0 0 0
28155 Xã Pơng Drang Nơ Trang Gưh Võ Nguyên Giáp - Trần Phú Đất SX-KD nông thôn 160.000 120.000 0 0
28156 Xã Pơng Drang Nơ Trang Gưh Trần Phú - Võ Văn Kiệt Đất SX-KD nông thôn 128.000 0 0 0
28157 Xã Pơng Drang Phạm Hùng Nguyễn Tất Thành - Trường Chinh Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
28158 Xã Pơng Drang Phạm Hùng Trường Chinh - Hết ranh giới thửa đất số 83, tờ bản đồ số 63 Đất SX-KD nông thôn 280.000 200.000 0 0
28159 Xã Pơng Drang Phạm Hùng Hết ranh giới thửa đất số 83, tờ bản đồ số 63 - Hết ranh giới thửa đất số 119, tờ bản đồ số 34 Đất SX-KD nông thôn 200.000 128.000 112.000 0
28160 Xã Pơng Drang Phan Chu Trinh Nguyễn Tất Thành - Hết ranh giới thửa đất số 308, tờ bản đồ số 63 Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
28161 Xã Pơng Drang Phan Chu Trinh Hết ranh giới thửa đất số 308, tờ bản đồ số 63 - Hết ranh giới thửa đất số 192, tờ bản đồ số 64 Đất SX-KD nông thôn 280.000 200.000 0 0
28162 Xã Pơng Drang Phan Chu Trinh Hết ranh giới thửa đất số 192, tờ bản đồ số 64 - Hết ranh giới thửa đất số 21, tờ bản đồ số 64 Đất SX-KD nông thôn 200.000 128.000 112.000 0
28163 Xã Pơng Drang Phan Đình Phùng Nguyễn Tất Thành - Phù Đổng Thiên Vương Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
28164 Xã Pơng Drang Phan Đình Phùng Phù Đổng Thiên Vương - Hết ranh giới thửa đất số 78, tờ bản đồ số 61 Đất SX-KD nông thôn 280.000 200.000 0 0
28165 Xã Pơng Drang Phan Đình Phùng Hết ranh giới thửa đất số 78, tờ bản đồ số 61 - Hết ranh giới thửa đất số 162, tờ bản đồ số 64 Đất SX-KD nông thôn 200.000 128.000 112.000 0
28166 Xã Pơng Drang Phạm Hồng Thái Nguyễn Tất Thành - Phù Đổng Thiên Vương Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
28167 Xã Pơng Drang Phạm Hồng Thái Phù Đổng Thiên Vương - Hết ranh giới thửa đất số 29, tờ bản đồ số 61 Đất SX-KD nông thôn 280.000 200.000 0 0
28168 Xã Pơng Drang Phan Đăng Lưu Nguyễn Tất Thành - Hết ranh giới thửa đất số 74, tờ bản đồ số 57 Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
28169 Xã Pơng Drang Phan Đăng Lưu Hết ranh giới thửa đất số 74, tờ bản đồ số 57 - Hết ranh giới thửa đất số 146, tờ bản đồ số 57 Đất SX-KD nông thôn 280.000 200.000 0 0
28170 Xã Pơng Drang Phan Đăng Lưu Hết ranh giới thửa đất số 146, tờ bản đồ số 57 - Hết ranh giới thửa đất số 326, tờ bản đồ số 57 Đất SX-KD nông thôn 200.000 0 0 0
28171 Xã Pơng Drang Phan Bội Châu Nguyễn Tất Thành - Bà Triệu Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
28172 Xã Pơng Drang Phan Bội Châu Bà Triệu - Hết ranh giới thửa đất số 96, tờ bản đồ số 53 Đất SX-KD nông thôn 280.000 200.000 0 0
28173 Xã Pơng Drang Phan Bội Châu Hết ranh giới thửa đất số 96, tờ bản đồ số 53 - Hết ranh giới thửa đất số 39, tờ bản đồ số 28 Đất SX-KD nông thôn 200.000 0 0 0
28174 Xã Pơng Drang Phù Đổng Thiên Vương Phan Đình Phùng - Hết ranh giới thửa đất số 226, tờ bản đồ số 60 Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 0 0
28175 Xã Pơng Drang Phan Đình Giót Trần Phú - Nguyễn Viết Xuân Đất SX-KD nông thôn 160.000 120.000 0 0
28176 Xã Pơng Drang Quang Trung Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Thị Định Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
28177 Xã Pơng Drang Quang Trung Nguyễn Thị Định - Lê Duẩn Đất SX-KD nông thôn 280.000 0 0 0
28178 Xã Pơng Drang Quang Trung Lê Duẩn - Trần Phú Đất SX-KD nông thôn 200.000 140.000 0 0
28179 Xã Pơng Drang Siu Bleh A Ma Pui - Nguyễn Xuân Nguyên Đất SX-KD nông thôn 128.000 112.000 104.000 0
28180 Xã Pơng Drang Tố Hữu Nguyễn Tất Thành - Tôn Đức Thắng Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
28181 Xã Pơng Drang Tố Hữu Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới thửa đất số 102, tờ bản đồ số 88 Đất SX-KD nông thôn 280.000 200.000 140.000 0
28182 Xã Pơng Drang Trần Khánh Dư Nguyễn Tất Thành - Tôn Đức Thắng Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
28183 Xã Pơng Drang Trần Khánh Dư Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới thửa đất số 129, tờ bản đồ số 81 Đất SX-KD nông thôn 280.000 200.000 140.000 0
28184 Xã Pơng Drang Trần Nhân Tông Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Văn Linh Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
28185 Xã Pơng Drang Trần Nhân Tông Nguyễn Văn Linh - Hết ranh giới thửa đất số 7, tờ bản đồ số 80 Đất SX-KD nông thôn 400.000 280.000 0 0
28186 Xã Pơng Drang Trần Nhân Tông Hết ranh giới thửa đất số 7, tờ bản đồ số 80 - Hết ranh giới thửa đất số 114, tờ bản đồ số 79 Đất SX-KD nông thôn 280.000 200.000 140.000 0
28187 Xã Pơng Drang Trường Chinh Nguyễn Tất Thành - Xô Viết Nghệ Tĩnh Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
28188 Xã Pơng Drang Trường Chinh Xô Viết Nghệ Tĩnh - Phạm Hùng Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
28189 Xã Pơng Drang Tô Hiến Thành Nguyễn Duy Trinh - Lê Đình Chinh Đất SX-KD nông thôn 140.000 120.000 0 0
28190 Xã Pơng Drang Tôn Đức Thắng Y Thuyên Ksor - Lê Thị Hồng Gấm Đất SX-KD nông thôn 240.000 0 0 0
28191 Xã Pơng Drang Tôn Thất Tùng Lê Thị Hồng Gấm - Nguyễn Văn Linh Đất SX-KD nông thôn 240.000 0 0 0
28192 Xã Pơng Drang Trần Phú Võ Nguyên Giáp - Lê Hồng Phong Đất SX-KD nông thôn 320.000 0 0 0
28193 Xã Pơng Drang Trần Phú Lê Hồng Phong - Nguyễn Hữu Thọ Đất SX-KD nông thôn 240.000 0 0 0
28194 Xã Pơng Drang Trần Phú Nguyễn Hữu Thọ - Nguyễn Thái Học Đất SX-KD nông thôn 200.000 0 0 0
28195 Xã Pơng Drang Trần Phú Nguyễn Thái Học - Hết ranh giới thửa đất số 29, tờ bản đồ số 55 Đất SX-KD nông thôn 160.000 120.000 0 0
28196 Xã Pơng Drang Trần Đại Nghĩa Võ Nguyên Giáp - Trần Hưng Đạo Đất SX-KD nông thôn 128.000 112.000 0 0
28197 Xã Pơng Drang Tú Xương Huỳnh Thúc Kháng - Hoàng Việt Đất SX-KD nông thôn 160.000 0 0 0
28198 Xã Pơng Drang Trần Hưng Đạo Võ Nguyên Giáp - Trần Phú Đất SX-KD nông thôn 380.000 0 0 0
28199 Xã Pơng Drang Trần Hưng Đạo Trần Phú - Võ Văn Kiệt Đất SX-KD nông thôn 280.000 200.000 0 0
28200 Xã Pơng Drang Trần Hưng Đạo Võ Văn Kiệt - Cầu Ea Tút Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 112.000 0
28201 Xã Pơng Drang Trần Nhật Duật Trần Đại Nghĩa - A Ma Jhao Đất SX-KD nông thôn 160.000 128.000 104.000 0
28202 Xã Pơng Drang Thích Quảng Đức Nguyễn Tất Thành - Thửa đất số 36, tờ bản đồ số 5 Đất SX-KD nông thôn 160.000 136.000 120.000 0
28203 Xã Pơng Drang Thích Quảng Đức thửa đất số 36, tờ bản đồ số 5 - Hết ranh giới thửa đất số 72, tờ bản đồ số 7 Đất SX-KD nông thôn 128.000 120.000 112.000 104.000
28204 Xã Pơng Drang Võ Văn Kiệt Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Hữu Thọ Đất SX-KD nông thôn 160.000 120.000 0 0
28205 Xã Pơng Drang Văn Cao Nguyễn Văn Cừ - Lạc Long Quân Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
28206 Xã Pơng Drang Võ Thị Sáu A Ma Jhao - Lê Văn Nhiễu Đất SX-KD nông thôn 160.000 128.000 104.000 0
28207 Xã Pơng Drang Xô Viết Nghệ Tĩnh Nguyễn Tất Thành - Trường Chinh Đất SX-KD nông thôn 680.000 0 0 0
28208 Xã Pơng Drang Xô Viết Nghệ Tĩnh Trường Chinh - Nguyễn Trãi Đất SX-KD nông thôn 480.000 280.000 160.000 0
28209 Xã Pơng Drang Xô Viết Nghệ Tĩnh Nguyễn Trãi - Y Ngông Niê Kdăm Đất SX-KD nông thôn 320.000 200.000 0 0
28210 Xã Pơng Drang Xô Viết Nghệ Tĩnh Y Ngông Niê Kdăm - Hết ranh giới thửa đất số 42, tờ bản đồ số 38 Đất SX-KD nông thôn 200.000 128.000 0 0
28211 Xã Pơng Drang Y Thuyên Ksor Nguyễn Tất Thành - Tôn Đức Thắng Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
28212 Xã Pơng Drang Y Thuyên Ksor Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới thửa đất số 74, tờ bản đồ số 88 Đất SX-KD nông thôn 280.000 200.000 140.000 0
28213 Xã Pơng Drang Y Ngông Niê Kdăm Giải Phóng - Hết ranh giới thửa đất số 54, tờ bản đồ số 33 Đất SX-KD nông thôn 160.000 120.000 0 0
28214 Xã Pơng Drang Y Nuê B'krông Đầu thửa đất số 586, tờ bản đồ số 68 - Hết ranh giới thửa đất số 228, tờ bản đồ số 67 Đất SX-KD nông thôn 160.000 0 0 0
28215 Xã Pơng Drang Y Bih Alêô Y Ngông Niê Kdăm - Hết ranh giới thửa đất số 81, tờ bản đồ số 38 Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 104.000 0
28216 Xã Pơng Drang Y Ơn Niê Siu Bleh - Hết ranh giới thửa đất số 392, tờ bản đồ số 42 Đất SX-KD nông thôn 128.000 112.000 104.000 0
28217 Xã Pơng Drang Y Jút Hwing Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới thửa đất số 50, tờ bản đồ số 79 Đất SX-KD nông thôn 160.000 120.000 104.000 0
28218 Xã Pơng Drang Đường liên thôn Từ thửa đất số 85, tờ bản đồ số 189 - Ngã ba thôn Ea Ngai 3 thửa đất số 34, tờ bản đồ số 189 Đất SX-KD nông thôn 280.000 200.000 140.000 0
28219 Xã Pơng Drang Đường liên thôn Ngã ba thôn Ea Ngai 3 thửa đất số 34, tờ bản đồ số 189 - Thửa đất số 67, tờ bản đồ số 204 Đất SX-KD nông thôn 200.000 140.000 112.000 0
28220 Xã Pơng Drang Đường liên thôn Thửa đất số 67, tờ bản đồ số 204 - Thửa đất số 96, tờ bản đồ số 225 Đất SX-KD nông thôn 160.000 128.000 112.000 0
28221 Xã Pơng Drang Đường liên thôn Ngã ba thôn Ea Ngai 3 thửa đất số thửa đất số 34, tờ bản đồ số 189 - Ngã tư thửa đất số 15, tờ bản đồ số 204 Đất SX-KD nông thôn 140.000 128.000 112.000 0
28222 Xã Pơng Drang Đường liên thôn Đầu ranh giới thửa đất số 21, tờ bản đồ số 206 - Cổng chào thôn Ea Ngai 4 - Hết ranh giới thửa đất số 67, tờ bản đồ số 204 Đất SX-KD nông thôn 120.000 112.000 104.000 0
28223 Xã Pơng Drang Đường liên thôn Cầu Ea Tút bắt đầu từ thửa đất số 193, tờ bản đồ số 141 - Hết ranh giới thửa đất số 49, tờ bản đồ số 185 Đất SX-KD nông thôn 160.000 120.000 104.000 0
28224 Xã Pơng Drang Đường liên thôn Tân Lập 3, Tân Lập 4 và Tân Lập 5 Tiếp giáp Quốc lộ 29 - Đến giáp suối Krông Búk Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
28225 Xã Pơng Drang Đường liên thôn Tân Lập 3, Tân Lập 4 và Tân Lập 5 Từ thửa đất số 172, tờ bản đồ số 151 - Hết ranh giới thửa đất số 12, tờ bản đồ số 122 Đất SX-KD nông thôn 128.000 120.000 112.000 104.000
28226 Xã Pơng Drang Các trục đường khu dân cư thôn Tân Lập 6 - Đất SX-KD nông thôn 120.000 116.000 112.000 104.000
28227 Xã Pơng Drang Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ - Đất SX-KD nông thôn 96.000 0 0 0
28228 Xã Pơng Drang Nguyễn Tất Thành (Dọc 2 bên đường từ giáp ranh giới phường Buôn Hồ về xã Krông Búk) Nguyễn Duy Trinh - Lý Tự Trọng Đất khoáng sản 2.440.000 400.000 0 0
28229 Xã Pơng Drang Nguyễn Tất Thành (Dọc 2 bên đường từ giáp ranh giới phường Buôn Hồ về xã Krông Búk) Lý Tự Trọng - Lê Vụ Đất khoáng sản 2.960.000 0 0 0
28230 Xã Pơng Drang Nguyễn Tất Thành (Dọc 2 bên đường từ giáp ranh giới phường Buôn Hồ về xã Krông Búk) Lê Vụ - Võ Nguyên Giáp Đất khoáng sản 4.200.000 600.000 384.000 0
28231 Xã Pơng Drang Nguyễn Tất Thành (Dọc 2 bên đường từ giáp ranh giới phường Buôn Hồ về xã Krông Búk) Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Hữu Thọ Đất khoáng sản 3.400.000 480.000 0 0
28232 Xã Pơng Drang Nguyễn Tất Thành (Dọc 2 bên đường từ giáp ranh giới phường Buôn Hồ về xã Krông Búk) Nguyễn Hữu Thọ - Phan Bội Châu Đất khoáng sản 3.000.000 480.000 0 0
28233 Xã Pơng Drang Nguyễn Tất Thành (Dọc 2 bên đường từ giáp ranh giới phường Buôn Hồ về xã Krông Búk) Phan Bội Châu - Hết trường dạy nghề Bảo An Đất khoáng sản 3.040.000 480.000 240.000 0
28234 Xã Pơng Drang Nguyễn Tất Thành (Dọc 2 bên đường từ giáp ranh giới phường Buôn Hồ về xã Krông Búk) Hết trường dạy nghề Bảo An - Giáp ranh giới xã Krông Búk Đất khoáng sản 1.320.000 440.000 180.000 0
28235 Xã Pơng Drang Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 29) Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Lương Bằng Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
28236 Xã Pơng Drang Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 29) Nguyễn Lương Bằng - Đoàn Thị Điểm Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
28237 Xã Pơng Drang Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 29) Đoàn Thị Điểm - Kim Đồng Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
28238 Xã Pơng Drang Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 29) Kim Đồng - Hết ranh giới cụm công nghiệp Krông Búk Đất khoáng sản 560.000 240.000 160.000 0
28239 Xã Pơng Drang Quốc lộ 29 đi xã Ea Tul Hết ranh giới cụm công nghiệp Krông Búk - Giáp ranh giới xã Ea Tul Đất khoáng sản 560.000 220.000 180.000 160.000
28240 Xã Pơng Drang Quốc lộ 29 đi xã Krông Năng Từ cầu Rô si - Giáp ranh giới xã Krông Năng Đất khoáng sản 1.040.000 400.000 240.000 160.000
28241 Xã Pơng Drang Võ Nguyên Giáp (Tỉnh lộ 8) Nguyễn Tất Thành - Lê Lợi Đất khoáng sản 2.240.000 880.000 0 0
28242 Xã Pơng Drang Võ Nguyên Giáp (Tỉnh lộ 8) Lê Lợi - Chu Văn An Đất khoáng sản 1.480.000 360.000 0 0
28243 Xã Pơng Drang Võ Nguyên Giáp (Tỉnh lộ 8) Chu Văn An - Trần Phú Đất khoáng sản 960.000 312.000 200.000 0
28244 Xã Pơng Drang Võ Nguyên Giáp (Tỉnh lộ 8) Trần Phú - Trần Đại Nghĩa Đất khoáng sản 640.000 300.000 200.000 0
28245 Xã Pơng Drang Võ Nguyên Giáp (Tỉnh lộ 8) Trần Đại Nghĩa - A Ma Pui Đất khoáng sản 480.000 280.000 200.000 0
28246 Xã Pơng Drang Võ Nguyên Giáp (Tỉnh lộ 8) A Ma Pui - Cầu thôn Tâng Mai Đất khoáng sản 340.000 240.000 200.000 160.000
28247 Xã Pơng Drang Tỉnh lộ 8 Cầu thôn Tâng Mai - Hết ranh giới thửa đất số 22, tờ bản đồ số 211 Đất khoáng sản 340.000 200.000 160.000 120.000
28248 Xã Pơng Drang Tỉnh lộ 8 Hết ranh giới thửa đất số 22, tờ bản đồ số 211 - Suối đá giáp ranh giới xã Ea Tul Đất khoáng sản 340.000 200.000 128.000 112.000
28249 Xã Pơng Drang A Ma Jhao Võ Nguyên Giáp - Võ Thị Sáu Đất khoáng sản 160.000 120.000 104.000 0
28250 Xã Pơng Drang A Ma Pui Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới thửa đất số 129, tờ bản đồ số 41 Đất khoáng sản 160.000 120.000 104.000 0
28251 Xã Pơng Drang An Dương Vương Mai Xuân Thưởng - Hết ranh giới thửa đất số 107, tờ bản đồ số 28 Đất khoáng sản 128.000 112.000 0 0
28252 Xã Pơng Drang Âu Cơ Trần Hưng Đạo - Nguyễn Hữu Thọ Đất khoáng sản 160.000 120.000 0 0
28253 Xã Pơng Drang Bà Triệu Phan Bội Châu - Nguyễn Cư Trinh Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
28254 Xã Pơng Drang Bùi Viết Xuân Nguyễn Lương Bằng - Đoàn Thị Điểm Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
28255 Xã Pơng Drang Cách Mạng Tháng Tám Y Ngông Niê Kdăm - Hết ranh giới thửa đất số 7, tờ bản đồ số 38 Đất khoáng sản 140.000 112.000 0 0
28256 Xã Pơng Drang Cách Mạng Tháng Tám Hết ranh giới thửa đất số 7, tờ bản đồ số 38 - Giáp suối Krông Búk Đất khoáng sản 128.000 0 0 0
28257 Xã Pơng Drang Cao Thắng Y Ngông Niê Kdăm - Hết ranh giới thửa đất số 202, tờ bản đồ số 38 Đất khoáng sản 140.000 112.000 104.000 0
28258 Xã Pơng Drang Chu Văn An Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới thửa đất số 383, tờ bản đồ số 74 Đất khoáng sản 400.000 280.000 0 0
28259 Xã Pơng Drang Các trục đường khu vực chợ Pơng Drang mới - Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
28260 Xã Pơng Drang Đường trong khu vực đấu giá thôn Tân Lập 2 - Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
28261 Xã Pơng Drang Diên Hồng Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới thửa đất số 138, tờ bản đồ số 86 Đất khoáng sản 160.000 120.000 112.000 0
28262 Xã Pơng Drang Đoàn Thị Điểm Quang Trung - Lạc Long Quân Đất khoáng sản 320.000 240.000 0 0
28263 Xã Pơng Drang Đoàn Thị Điểm Lạc Long Quân - Phạm Văn Đồng Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
28264 Xã Pơng Drang Đinh Tiên Hoàng Phạm Văn Đồng - Hết ranh giới thửa đất số 68, tờ bản đồ số 26 Đất khoáng sản 140.000 112.000 104.000 0
28265 Xã Pơng Drang Giải phóng Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang Long Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
28266 Xã Pơng Drang Giải phóng Nơ Trang Long - Y Ngông Niê Kdăm Đất khoáng sản 280.000 200.000 140.000 0
28267 Xã Pơng Drang Giải phóng Y Ngông Niê Kdăm - Hết ranh giới thửa đất số 42, tờ bản đồ số 76 Đất khoáng sản 200.000 160.000 140.000 0
28268 Xã Pơng Drang Hai Bà Trưng Nguyễn Tất Thành - Lê Duẩn Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
28269 Xã Pơng Drang Hai Bà Trưng Lê Duẩn - Trần Phú Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
28270 Xã Pơng Drang Hồ Xuân Hương Nguyễn Duy Trinh - Lê Đình Chinh Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
28271 Xã Pơng Drang Hoàng Quốc Việt Nguyễn Duy Trinh - Lê Đình Chinh Đất khoáng sản 128.000 112.000 0 0
28272 Xã Pơng Drang Huỳnh Thúc Kháng Mai Xuân Thưởng - Nguyễn Cư Trinh Đất khoáng sản 280.000 160.000 0 0
28273 Xã Pơng Drang Hà Huy Tập Nguyễn Cư Trinh - Tú Xương Đất khoáng sản 160.000 120.000 0 0
28274 Xã Pơng Drang Hồ Tùng Mậu Võ Nguyên Giáp - Trần Đại Nghĩa Đất khoáng sản 160.000 120.000 0 0
28275 Xã Pơng Drang Hồ Tùng Mậu Trần Đại Nghĩa - Hết ranh giới thửa đất số 203, tờ bản đồ số 35 Đất khoáng sản 128.000 112.000 0 0
28276 Xã Pơng Drang Hoàng Việt Mai Xuân Thưởng - Hết ranh giới thửa đất số 118, tờ bản đồ số 20 Đất khoáng sản 128.000 112.000 0 0
28277 Xã Pơng Drang Hoàng Văn Thụ Nguyễn Chí Thanh - Hết ranh giới thửa đất số 63, tờ bản đồ số 28 Đất khoáng sản 128.000 112.000 0 0
28278 Xã Pơng Drang Hàm Nghi Phù Đổng Thiên Vương - Hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ số 33 Đất khoáng sản 140.000 0 0 0
28279 Xã Pơng Drang Hoàng Diệu Kpă Klơng - Hết ranh giới thửa đất số 24, tờ bản đồ số 87 Đất khoáng sản 160.000 120.000 112.000 0
28280 Xã Pơng Drang Kpă Klơng Võ Nguyên Giáp - Hết đường (thửa đất số 284, tờ bản đồ số 42) Đất khoáng sản 160.000 120.000 104.000 0
28281 Xã Pơng Drang Kim Đồng Lạc Long Quân - Phạm Văn Đồng Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
28282 Xã Pơng Drang Lê Đình Chinh Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang Long Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
28283 Xã Pơng Drang Lê Đình Chinh Nơ Trang Long - Tô Hiến Thành Đất khoáng sản 280.000 200.000 140.000 0
28284 Xã Pơng Drang Lê Đình Chinh Tô Hiến Thành - Hoàng Quốc Việt Đất khoáng sản 200.000 160.000 140.000 0
28285 Xã Pơng Drang Lê Thị Hồng Gấm Nguyễn Tất Thành - Tôn Đức Thắng Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
28286 Xã Pơng Drang Lê Thị Hồng Gấm Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới thửa đất số 118, tờ bản đồ số 81 Đất khoáng sản 280.000 200.000 140.000 0
28287 Xã Pơng Drang Lý Tự Trọng Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang Long Đất khoáng sản 480.000 400.000 0 0
28288 Xã Pơng Drang Lý Tự Trọng Nơ Trang Long - Y Ngông Niê Kdăm Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
28289 Xã Pơng Drang Lê Vụ Nguyễn Tất Thành - Lê Văn Tám Đất khoáng sản 680.000 0 0 0
28290 Xã Pơng Drang Lê Vụ Lê Văn Tám - Hết ranh giới thửa đất số 263, tờ bản đồ số 74 Đất khoáng sản 480.000 280.000 0 0
28291 Xã Pơng Drang Lê Vụ Hết ranh giới thửa đất số 263, tờ bản đồ số 74 - Hết ranh giới thửa đất số 298, tờ bản đồ số 73 Đất khoáng sản 280.000 200.000 0 0
28292 Xã Pơng Drang Lê Hồng Phong Nguyễn Tất Thành - Lê Lợi Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
28293 Xã Pơng Drang Lê Hồng Phong Lê Lợi - Trần Phú Đất khoáng sản 400.000 280.000 0 0
28294 Xã Pơng Drang Lê Hồng Phong Trần Phú - Võ Văn Kiệt Đất khoáng sản 280.000 200.000 120.000 0
28295 Xã Pơng Drang Lê Hồng Phong Võ Văn Kiệt - Hết ranh giới thửa đất số 2, tờ bản đồ số 65 Đất khoáng sản 160.000 128.000 112.000 0
28296 Xã Pơng Drang Lê Quý Đôn Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Thị Định Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
28297 Xã Pơng Drang Lê Quý Đôn Nguyễn Thị Định - Lê Duẩn Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
28298 Xã Pơng Drang Lạc Long Quân Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Lương Bằng Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
28299 Xã Pơng Drang Lạc Long Quân Nguyễn Lương Bằng - Văn Cao Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
28300 Xã Pơng Drang Lạc Long Quân Văn Cao - Đoàn Thị Điểm Đất khoáng sản 560.000 0 0 0
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4.8/5 - (1319 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Số điện thoại này không phải của cơ quan nhà nước.
Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.