• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Cư Pui, tỉnh Đắk Lắk 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
01/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Cư Pui, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất xã Cư Pui, tỉnh Đắk Lắk
Dữ liệu Bảng Giá Đất - Trang 1

Bảng giá đất xã Cư Pui, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Cư Pui, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Cư Pui, tỉnh Đắk Lắk 2026

2. Bảng giá đất xã Cư Pui, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Cư Pui, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất xã Cư Pui, tỉnh Đắk Lắk

Xã Cư Pui Sắp xếp từ: Xã Hòa Phong (huyện Krông Bông), xã Cư Pui.

Dữ liệu Bảng Giá Đất - Trang 1

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / Huyện Tên đường / Đoạn đường Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Cư Pui Tỉnh lộ 12 Giáp ranh xã Krông Bông - Cổng chào thôn 4 Đất ở nông thôn 350.000 140.000 110.000 90.000
Xã Cư Pui Tỉnh lộ 12 Cổng chào thôn 4 - Đầu ranh giới thửa đất Trường THCS Hòa Phong Đất ở nông thôn 720.000 300.000 260.000 180.000
Xã Cư Pui Tỉnh lộ 12 Đầu ranh giới thửa đất Trường THCS Hòa Phong - Hết ranh giới điểm trường TH Hòa Phong thôn 4 Đất ở nông thôn 450.000 170.000 150.000 100.000
Xã Cư Pui Tỉnh lộ 12 Hết ranh giới điểm trường TH Hòa Phong thôn 4 - Hết đất vườn nhà ông Phạm Văn Năm (thửa đất số 5, TBĐ số 264) Đất ở nông thôn 300.000 120.000 100.000 90.000
Xã Cư Pui Tỉnh lộ 12 Hết đất vườn nhà ông Phạm Văn Năm (thửa đất số 5, TBĐ số 264) - Đầu ranh giới thửa đất nhà Võ Văn Điệp, Trương Thị Nhỏ (thửa đất số 11, TBĐ số 303) Đất ở nông thôn 220.000 120.000 110.000 90.000
Xã Cư Pui Tỉnh lộ 12 Đầu ranh giới thửa đất nhà Võ Văn Điệp, Trương Thị Nhỏ (thửa đất số 11, TBĐ số 303) - Cầu thôn 2 Đất ở nông thôn 300.000 120.000 110.000 90.000
Xã Cư Pui Tỉnh lộ 12 Cầu thôn 2 - Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Lưu Viết Thôn (thửa đất số 1, TBĐ số 138) Đất ở nông thôn 300.000 120.000 110.000 90.000
Xã Cư Pui Tỉnh lộ 12 Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Lưu Viết Thôn (thửa đất số 1, TBĐ số 138) - Ngã ba đường đi buôn Ngô Đất ở nông thôn 320.000 125.000 115.000 90.000
Xã Cư Pui Tỉnh lộ 12 Ngã ba đường đi buôn Ngô - Đầu khu dân cư buôn Lắk (đầu ranh giới thửa đất nhà ông Y Nhiêm Êban - thửa đất số 39, TBĐ số 20) Đất ở nông thôn 150.000 110.000 105.000 90.000
Xã Cư Pui Tỉnh lộ 12 Đầu khu dân cư buôn Lắk (đầu ranh giới thửa đất nhà ông Y Nhiêm Êban - thửa đất số 39, TBĐ số 20) - Ngã ba nhà ông Ngô Quang Liêm (thửa đất số 67, TBĐ số 22) Đất ở nông thôn 480.000 200.000 170.000 110.000
Xã Cư Pui Tỉnh lộ 12 Ngã ba nhà ông Ngô Quang Liêm (thửa đất số 67, TBĐ số 22) - Ngã ba đường ra bãi rác xã (đối diện thửa đất nhà ông Phan Tiến Luật, TBĐ số 7) Đất ở nông thôn 240.000 115.000 100.000 90.000
Xã Cư Pui Tỉnh lộ 12 Ngã ba đường ra bãi rác xã (đối diện thửa đất nhà ông Phan Tiến Luật, TBĐ số 7) - Cầu Điện Tân (Ea Mun) Đất ở nông thôn 450.000 170.000 150.000 100.000
Xã Cư Pui Tỉnh lộ 12 Cầu Điện Tân (Ea Mun) - Giáp ranh xã Yang Mao Đất ở nông thôn 650.000 260.000 220.000 160.000
Xã Cư Pui Tỉnh lộ 12 Cổng chào văn hóa thôn 5 - Ngã tư nhà văn hóa thôn 6 (thửa đất số 55, TBĐ số 329) Đất ở nông thôn 180.000 130.000 110.000 90.000
Xã Cư Pui Tỉnh lộ 12 Ngã tư nhà văn hóa thôn 6 (thửa đất số 55, TBĐ số 329) - Hết khu dân cư thôn 6 Đất ở nông thôn 150.000 110.000 105.000 90.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn Ngã ba giao tỉnh lộ 12 (thửa đất 228, TBĐ số 304) - Ngã tư hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Siêo Byă (thửa đất số 238, TBĐ số 304) Đất ở nông thôn 170.000 120.000 110.000 90.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn Cổng chào thôn 4 (ngã ba giao với tỉnh lộ 12) - Đầu ranh giới thửa đất nhà H'Ni Liêng, buôn Ngô B (thửa đất số 106, TBĐ số 291) Đất ở nông thôn 110.000 100.000 90.000 0
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn Đầu ranh giới thửa đất nhà H'Ni Liêng, buôn Ngô B (thửa đất số 106, TBĐ số 291) - Hết thửa đất số 8, TBĐ số 337 Đất ở nông thôn 120.000 100.000 90.000 0
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn Đường trục chính buôn Ngô B (Đầu ranh giới thửa đất nhà H'Ni Liêng, buôn Ngô B (thửa đất số 106, TBĐ số 291) - Hết khu dân cư buôn Ngô B Đất ở nông thôn 100.000 90.000 0 0
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn Hết thửa đất số 8, TBĐ số 337 - Ngã ba đầu buôn Ngô A (thửa đất số 35, TBĐ số 339) Đất ở nông thôn 100.000 90.000 0 0
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn Ngã ba đầu buôn Ngô A (thửa đất số 35, TBĐ số 339) - Hết vườn ông Y Blăng Êung (thửa đất số 9, TBĐ số 343) Đất ở nông thôn 130.000 105.000 100.000 90.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn Ngã ba giao tỉnh lộ 12 (đường vào buôn Noh Phong) - Hết thửa đất ông Đoàn Văn Lữ (thửa đất số 12, TBĐ số 279) Đất ở nông thôn 130.000 105.000 100.000 90.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn Hết thửa đất ông Đoàn Văn Lữ (thửa đất số 12, TBĐ số 279) - Cầu sông Krông Bông Đất ở nông thôn 110.000 100.000 90.000 0
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn Cầu sông Krông Bông - Thửa đất nhà ông Ngô Văn Sì (thửa đất số 124, TBĐ số 306) Đất ở nông thôn 100.000 90.000 0 0
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn Thửa đất nhà ông Ngô Văn Sì (thửa đất số 124, TBĐ số 306) - Ngã tư hết thửa nhà ông Cù Duy Tấn (thửa đất số 115, TBĐ số 306) Đất ở nông thôn 120.000 100.000 90.000 0
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn Ngã tư hết thửa nhà ông Cù Duy Tấn (thửa đất số 115, TBĐ số 306) - Hết thửa nhà ông Ma Siêu Diêu (thửa đất số 18, TBĐ số 307) Đất ở nông thôn 130.000 105.000 100.000 90.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn Ngã tư hết thửa nhà ông Cù Duy Tấn (thửa đất số 115, TBĐ số 306) - Ngã ba nhà ông Lý Văn Phùng (thửa đất số 55, TBĐ số 307) Đất ở nông thôn 130.000 105.000 100.000 90.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn Cổng chào Buôn Cư Phiăng - Hết thửa nhà bà H'Hiếu Byă (thửa đất số 80, TBĐ số 318) Đất ở nông thôn 150.000 110.000 105.000 90.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn Hết thửa nhà bà H'Hiếu Byă (thửa đất số 80, TBĐ số 318) - Hết đường Đất ở nông thôn 120.000 100.000 90.000 0
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn Đầu vườn ông Nguyễn Đăng Chung (thửa đất số 45, TBĐ số 307) - Hết vườn nhà ông Vàng (thửa đất số 99, TBĐ số 307) Đất ở nông thôn 110.000 100.000 90.000 0
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Đỗ Hữu Đức - Ngã ba đi hang đá Đắk Tuôr Đất ở nông thôn 360.000 140.000 110.000 90.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn Ngã ba đi hang đá Đắk Tuôr - Hết khu dân cư Đất ở nông thôn 150.000 110.000 105.000 90.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn Cuối ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Song (thửa đất số 36, TBĐ số 24) - Đến bờ đập Ea H'mun Đất ở nông thôn 150.000 110.000 105.000 90.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn Cuối ranh giới thửa đất nhà ông Lê Văn Thơ (thửa đất số 61, TBĐ số 25) - Hết khu dân cư Đất ở nông thôn 150.000 110.000 105.000 90.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn Ngã ba đường vào cầu treo buôn Khanh (thửa đất Y Dăn Rcăm, H'Krut Niê, thửa đất số 46, TBĐ số 29 - Đầu cầu treo buôn Khanh Đất ở nông thôn 150.000 110.000 105.000 90.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn Đầu ranh giới thửa đất nhà bà Đỗ Thị Kim Oanh (thửa đất số 70, TBĐ số 32) - Hết khu dân cư Đất ở nông thôn 150.000 110.000 105.000 90.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn Đầu ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Phượng (thửa đất số 61, TBĐ số 32) - Hết đất khu dân cư buôn Khóa Đất ở nông thôn 150.000 110.000 105.000 90.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn Ngã ba đường vào trường mẫu giáo Cư Pui (nhà H Quan Byă, thửa đất số 6, TBĐ số 107) - Cầu treo buôn Khóa Đất ở nông thôn 150.000 110.000 105.000 90.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn Ngã ba đường đi buôn Ngô (thửa nhà H Păm Byă, thửa đất số 162, TBĐ số 163) - Đầu khu dân cư buôn Ngô A, xã Cư Pui Đất ở nông thôn 130.000 105.000 100.000 90.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn Cầu treo buôn Khóa - Ngã ba thôn Ea Uôl Đất ở nông thôn 130.000 105.000 100.000 90.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn Ngã ba thôn Ea Uôl - Cầu Ea Lang (thửa đất nhà ông Hoàng Văn Tinh - thửa đất số 51, TBĐ số 89) Đất ở nông thôn 180.000 130.000 110.000 90.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn Ngã ba thôn Ea Uôl - Hết khu dân cư thôn Ea Uôl Đất ở nông thôn 110.000 100.000 90.000 0
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn Cầu Ea Lang (thửa đất nhà ông Hoàng Văn Tinh - thửa đất số 51, TBĐ số 89) - Ngã ba giáp nhà ông Hoàng Trung Tiến (thửa đất số 17, TBĐ số 89) Đất ở nông thôn 240.000 115.000 100.000 90.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn Ngã ba giáp nhà ông Hoàng Trung Tiến (thửa đất số 17, TBĐ số 89) - Ngã ba đi thôn Ea Rớt Đất ở nông thôn 150.000 110.000 105.000 90.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn Ngã ba thôn Ea Lang - Hết ranh giới vườn nhà ông Nguyễn Văn Quế (thửa đất số 87, TBĐ số 92) Đất ở nông thôn 180.000 130.000 110.000 90.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn Ngã ba đường giao TL12 (thửa đất nhà ông Nguyễn Đức Tiến-thửa đất số 50, TBĐ số 20) - Ngã ba đi hang đá Đắk Tuôr Đất ở nông thôn 120.000 105.000 100.000 90.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn Ngã ba đường giao TL12 (hết nhà ông Bùi Sỹ Giỏi (Buôn Lăk). - Cầu Đắk Tuôr (đường đi thác Đắk Tuôr) Đất ở nông thôn 110.000 100.000 90.000 0
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn Ngã 3 thôn Ea Uôl (đường đi thôn Cư Tê) - Điểm trường tiểu học Cư Pui 2, thôn Cư Tê Đất ở nông thôn 110.000 100.000 90.000 0
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn Trường tiểu học Cư Pui 2 (thôn Ea Lang) - Ngã 3 giáp cầu Cư Tê Đất ở nông thôn 110.000 100.000 90.000 0
Xã Cư Pui Các trục đường khu dân cư các buôn Bhung, buôn Blăk, buôn Đắk Tuôr, buôn Khanh, buôn Khóa còn lại - Đất ở nông thôn 90.000 0 0 0
  • Trang 1
  • Trang 2
  • Trang 3
  • Trang 4
  • ...Trang cuối (6)
Đang tải dữ liệu bảng giá đất...

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4.8/5 - (1011 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

10/03/2026
Bảng giá đất xã Thanh Kỳ, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Thanh Kỳ, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

10/03/2026
Bảng giá đất xã Yên Thọ, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Yên Thọ, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

10/03/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Số điện thoại này không phải của cơ quan nhà nước.
Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.