• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Phú, tỉnh Đắk Lắk 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Hòa Phú, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất xã Hòa Phú, tỉnh Đắk Lắk
Dữ liệu Bảng Giá Đất - Trang 1

Bảng giá đất xã Hòa Phú, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Hòa Phú, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Hòa Phú, tỉnh Đắk Lắk 2026

2. Bảng giá đất xã Hòa Phú, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Hòa Phú, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất xã Hòa Phú, tỉnh Đắk Lắk

Xã Hòa Phú sắp xếp từ: Các xã Hòa Phú (thành phố Buôn Ma Thuột), Hòa Xuân, Hòa Khánh.

Dữ liệu Bảng Giá Đất - Trang 1

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / Huyện Tên đường / Đoạn đường Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Ea Kao Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh phía Đông Buôn Ma Thuột Giáp ranh xã Hòa Phú - Đến ngã tư (hết thửa đất số 214, 543, tờ bản đồ số 36) Đất ở đô thị 4.000.000 2.000.000 1.800.000 1.200.000
Phường Ea Kao Đường đi Buôn Kbu (hướng đi qua Xí nghiệp Dược cũ) Đường trục chính phường Ea Kao (Hội trường TDP4) - Hết địa bàn phường (giáp với xã Hòa Phú) Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.380.000 1.200.000
Phường Ea Kao Đường giao thông từ Ngã 3 Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea Ktur Ngã 3 Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea Ktur - Hết địa bàn phường, giáp với xã Hòa Phú Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.380.000 1.200.000
Phường Ea Kao Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh phía Đông Buôn Ma Thuột Giáp ranh xã Hòa Phú - Đến ngã tư (hết thửa đất số 214, 543, tờ bản đồ số 36) Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.000.000 900.000 600.000
Phường Ea Kao Đường đi Buôn Kbu (hướng đi qua Xí nghiệp Dược cũ) Đường trục chính phường Ea Kao (Hội trường TDP4) - Hết địa bàn phường (giáp với xã Hòa Phú) Đất TM-DV đô thị 1.250.000 750.000 690.000 600.000
Phường Ea Kao Đường giao thông từ Ngã 3 Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea Ktur Ngã 3 Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea Ktur - Hết địa bàn phường, giáp với xã Hòa Phú Đất TM-DV đô thị 1.250.000 750.000 690.000 600.000
Phường Ea Kao Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh phía Đông Buôn Ma Thuột Giáp ranh xã Hòa Phú - Đến ngã tư (hết thửa đất số 214, 543, tờ bản đồ số 36) Đất SX-KD đô thị 1.600.000 800.000 720.000 480.000
Phường Ea Kao Đường đi Buôn Kbu (hướng đi qua Xí nghiệp Dược cũ) Đường trục chính phường Ea Kao (Hội trường TDP4) - Hết địa bàn phường (giáp với xã Hòa Phú) Đất SX-KD đô thị 1.000.000 600.000 550.000 480.000
Phường Ea Kao Đường giao thông từ Ngã 3 Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea Ktur Ngã 3 Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea Ktur - Hết địa bàn phường, giáp với xã Hòa Phú Đất SX-KD đô thị 1.000.000 600.000 550.000 480.000
Phường Ea Kao Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh phía Đông Buôn Ma Thuột Giáp ranh xã Hòa Phú - Đến ngã tư (hết thửa đất số 214, 543, tờ bản đồ số 36) Đất Khoáng sản 1.600.000 800.000 720.000 480.000
Phường Ea Kao Đường đi Buôn Kbu (hướng đi qua Xí nghiệp Dược cũ) Đường trục chính phường Ea Kao (Hội trường TDP4) - Hết địa bàn phường (giáp với xã Hòa Phú) Đất Khoáng sản 1.000.000 600.000 550.000 480.000
Phường Ea Kao Đường giao thông từ Ngã 3 Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea Ktur Ngã 3 Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea Ktur - Hết địa bàn phường, giáp với xã Hòa Phú Đất Khoáng sản 1.000.000 600.000 550.000 480.000
Phường Thành Nhất Phan Huy Chú Đường vào trường THPT Dân tộc nội trú N'Trang Lơng và trường THCS Đào Duy Từ (cũ) - Hết địa bàn phường Thành Nhất (Giáp xã Hòa Phú) Đất ở đô thị 7.500.000 2.400.000 2.100.000 1.500.000
Phường Thành Nhất Phan Huy Chú Đường vào trường THPT Dân tộc nội trú N'Trang Lơng và trường THCS Đào Duy Từ (cũ) - Hết địa bàn phường Thành Nhất (Giáp xã Hòa Phú) Đất TM-DV đô thị 3.750.000 1.200.000 1.050.000 750.000
Phường Thành Nhất Phan Huy Chú Đường vào trường THPT Dân tộc nội trú N'Trang Lơng và trường THCS Đào Duy Từ (cũ) - Hết địa bàn phường Thành Nhất (Giáp xã Hòa Phú) Đất SX-KD đô thị 3.000.000 960.000 840.000 600.000
Phường Thành Nhất Phan Huy Chú Đường vào trường THPT Dân tộc nội trú N'Trang Lơng và trường THCS Đào Duy Từ (cũ) - Hết địa bàn phường Thành Nhất (Giáp xã Hòa Phú) Đất khoáng sản 3.000.000 960.000 840.000 600.000
Xã Ea Na Tỉnh lộ 2 Giáp ranh giới xã Hòa Phú - Đèo Ea Na Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000 250.000
Xã Ea Na Đường liên xã đi xã Hòa Phú Giáp hội trường thôn Dray Sáp - Giáp ranh giới xã Hòa Phú Đất ở nông thôn 360.000 250.000 220.000 200.000
Xã Ea Na Đường khu vực chợ Dray Sáp Từ ngã ba Chợ Đồng Tâm - Đến đường Tỉnh lộ 2 (hướng đi xã Hòa Phú) Đất ở nông thôn 780.000 546.000 390.000 160.000
Xã Ea Na Tỉnh lộ 2 Giáp ranh giới xã Hòa Phú - Đèo Ea Na Đất TM-DV nông thôn 320.000 224.000 160.000 100.000
Xã Ea Na Đường liên xã đi xã Hòa Phú Giáp hội trường thôn Dray Sáp - Giáp ranh giới xã Hòa Phú Đất TM-DV nông thôn 144.000 100.000 88.000 80.000
Xã Ea Na Đường khu vực chợ Dray Sáp Từ ngã ba Chợ Đồng Tâm - Đến đường Tỉnh lộ 2 (hướng đi xã Hòa Phú) Đất TM-DV nông thôn 312.000 218.000 156.000 64.000
Xã Ea Na Tỉnh lộ 2 Giáp ranh giới xã Hòa Phú - Đèo Ea Na Đất SX-KD nông thôn 320.000 224.000 160.000 100.000
Xã Ea Na Đường liên xã đi xã Hòa Phú Giáp hội trường thôn Dray Sáp - Giáp ranh giới xã Hòa Phú Đất SX-KD nông thôn 144.000 100.000 88.000 80.000
Xã Ea Na Đường khu vực chợ Dray Sáp Từ ngã ba Chợ Đồng Tâm - Đến đường Tỉnh lộ 2 (hướng đi xã Hòa Phú) Đất SX-KD nông thôn 312.000 218.000 156.000 64.000
Xã Ea Na Tỉnh lộ 2 Giáp ranh giới xã Hòa Phú - Đèo Ea Na Đất khoáng sản 320.000 224.000 160.000 100.000
Xã Ea Na Đường liên xã đi xã Hòa Phú Giáp hội trường thôn Dray Sáp - Giáp ranh giới xã Hòa Phú Đất khoáng sản 144.000 100.000 88.000 80.000
Xã Ea Na Đường khu vực chợ Dray Sáp Từ ngã ba Chợ Đồng Tâm - Đến đường Tỉnh lộ 2 (hướng đi xã Hòa Phú) Đất khoáng sản 312.000 218.000 156.000 64.000
Xã Hòa Mỹ Đường Xếp Thông – Núi Lá (giai đoạn 1) đi Hòa Phú Cầu Khui - Giáp ranh xã Hòa Phú Đất ở nông thôn 840.000 600.000 360.000 240.000
Xã Hòa Mỹ Đường Xếp Thông – Núi Lá (giai đoạn 1) đi Hòa Phú Cầu Khui - Giáp ranh xã Hòa Phú Đất TM-DV nông thôn 340.000 240.000 140.000 100.000
Xã Hòa Phú Quốc lộ 14 Hết địa bàn phường Thành Nhất - Hết thửa số 116, 663; TBĐ số 50 Đất ở nông thôn 6.000.000 1.100.000 850.000 650.000
Xã Hòa Phú Quốc lộ 14 Hết thửa số 116, 663; TBĐ số 50 - Ngã ba đường đi Buôn Tuôr và đầu ranh giới trường tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai Đất ở nông thôn 5.000.000 1.000.000 800.000 650.000
Xã Hòa Phú Quốc lộ 14 Ngã ba đường đi Buôn Tuôr và đầu ranh giới trường tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai - Cầu Sêrêpốk (Hết ranh giới xã Hòa Phú) Đất ở nông thôn 6.000.000 1.100.000 850.000 650.000
Xã Hòa Phú Tố Hữu (Tỉnh lộ 2) Hết ranh giới phường Thành Nhất - Hết ranh giới xã Hòa Phú Đất ở nông thôn 3.500.000 1.050.000 900.000 700.000
Xã Hòa Phú Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh phía Đông qua địa bàn xã Hết thửa đất số 114; TBĐ số 273; thửa đất số 72; TBĐ số 274 - Hết thửa đất số 67, 70; TBĐ số 283 Đất ở nông thôn 4.000.000 1.100.000 1.000.000 850.000
Xã Hòa Phú Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh phía Đông qua địa bàn xã Hết thửa đất số 245; TBĐ số 79; thửa đất số 148; TBĐ số 82 - Hết thửa đất số 80, 304; TBĐ số 31 Đất ở nông thôn 3.000.000 1.000.000 900.000 0
Xã Hòa Phú Đường vào hầm đá Quốc lộ 14 - Hội trường thôn 11 (Hết thửa đất số 27, 100; TBĐ số 295) Đất ở nông thôn 2.500.000 970.000 850.000 650.000
Xã Hòa Phú Đường vào hầm đá Hội trường thôn 11 (Hết thửa đất số 27, 100; TBĐ số 295) - Ngã ba hết thửa đất số 6; TBĐ số 44; thửa đất số 7; TBĐ số 171 Đất ở nông thôn 1.200.000 750.000 650.000 550.000
Xã Hòa Phú Đường vào Buôn Tuôr Quốc lộ 14 - Chi hội tin lành Buôn Tuôr (Hết thửa đất số 15; TBĐ số 293; thửa đất số 8; TBĐ số 294 Đất ở nông thôn 1.500.000 800.000 700.000 500.000
Xã Hòa Phú Đường vào thủy điện Hòa Phú Quốc lộ 14 - Ngã tư đường vào thôn 9, 10 (Hết thửa đất số 67, 81; TBĐ số 277) Đất ở nông thôn 2.500.000 1.000.000 850.000 700.000
Xã Hòa Phú Đường vào thủy điện Hòa Phú Ngã tư đường vào thôn 9, 10 (Hết thửa đất số 67, 81; TBĐ số 277) - Nghĩa địa làng Thái (Hết thửa đất số 28; TBĐ số 261; thửa đất số 64; TBĐ số 148) Đất ở nông thôn 2.000.000 950.000 780.000 600.000
Xã Hòa Phú Đường vào thủy điện Hòa Phú Nghĩa địa làng Thái (Hết thửa đất số 28; TBĐ số 261; thửa đất số 64; TBĐ số 148) - Ngã 3 thủy điện Hòa Phú (Hết thửa đất số 198; TBĐ số 109; thửa đất số 116; TBĐ số 214) Đất ở nông thôn 1.300.000 780.000 700.000 550.000
Xã Hòa Phú Đường vào thủy điện Hòa Phú Ngã 3 thủy điện Hòa Phú (Hết thửa đất số 198; TBĐ số 109; thửa đất số 116; TBĐ số 214) - Cầu Hòa Xuân Đất ở nông thôn 950.000 650.000 600.000 500.000
Xã Hòa Phú Đường vào xóm Hội Phụ lão Quốc lộ 14 - Cuối xóm Hội phụ Lão (Thôn 12) - (Hết thửa đất số 89, 90; TBĐ số 293) Đất ở nông thôn 1.150.000 750.000 600.000 500.000
Xã Hòa Phú Đường vào làng Thái Quốc lộ 14 - Đến ngã tư đường, hết thửa đất số 17, 246; TBĐ số 276 Đất ở nông thôn 1.200.000 750.000 600.000 500.000
Xã Hòa Phú Đường đi thủy điện Buôn Kuốp Quốc lộ 14 - Đầu khu Công nghiệp Hòa Phú (Hết thửa đất số 104, 106; TBĐ số 163) Đất ở nông thôn 3.500.000 1.000.000 800.000 650.000
Xã Hòa Phú Đường giao thông buôn M'rê đi Buôn Niêng Hết thửa đất số 114; TBĐ số 273; thửa đất số 72; TBĐ số 274 - Ngã 4 chợ Hòa Xuân cũ Đất ở nông thôn 2.000.000 950.000 850.000 600.000
Xã Hòa Phú Đường giao thông buôn M'rê đi Buôn Niêng Ngã 4 chợ Hòa Xuân cũ - Hết địa bàn xã Hòa Phú (Giáp ranh xã Ea Nuôl) Đất ở nông thôn 1.350.000 750.000 650.000 500.000
Xã Hòa Phú Đường giao thông Buôn M'rê đi Buôn Tuôr Quốc lộ 14 (Cổng chào Khu dân cư Buôn M'rê) - Qua ngã tư Buôn Tuôr (Hết thửa đất số 213, 322; TBĐ số 287) Đất ở nông thôn 1.200.000 750.000 650.000 500.000
Xã Hòa Phú Đường giao thông thôn 1 đi Buôn M'rê Ngã ba giao với đoạn Đường giao thông buôn M'rê đi Buôn Niêng - Ngã ba giao với đoạn Đường vào làng Thái Đất ở nông thôn 1.100.000 750.000 600.000 500.000
  • Trang 1
  • Trang 2
  • Trang 3
  • Trang 4
  • ...Trang cuối (6)
Đang tải dữ liệu bảng giá đất...

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4.9/5 - (985 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

10/03/2026
Bảng giá đất xã Thanh Kỳ, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Thanh Kỳ, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

10/03/2026
Bảng giá đất xã Yên Thọ, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Yên Thọ, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

10/03/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Số điện thoại này không phải của cơ quan nhà nước.
Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.