Bảng giá đất xã Ea Hiao, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Ea Hiao, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
Bảng giá đất xã Ea Hiao, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
2.2. Bảng giá đất xã Ea Hiao, tỉnh Đắk Lắk
Xã Ea Hiao Sắp xếp từ: Xã Ea Sol, xã Ea Hiao.
Dữ liệu Bảng Giá Đất - Trang 1
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Ea Drăng | Đường giao thông đi xã Ea Hiao Ngã ba (Ea Sol - Ea Hiao cũ) (Vườn nhà ông Hoàng Thanh Lợi, thửa số 35, tờ bản đồ số 126) - Ngã ba (Giáp thửa đất nhà ông Hoàng Văn Nghệ - thửa số 9, tờ bản đồ số 127) | Đất ở nông thôn | 460.000 | 260.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Ea Drăng | Đường giao thông đi xã Ea Hiao Ngã ba (Giáp thửa đất nhà ông Hoàng Văn Nghệ - thửa số 9, tờ bản đồ số 127) - Giáp địa giới xã Ea Hiao | Đất ở nông thôn | 420.000 | 230.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Drăng | Đường giao thông đi xã Ea Hiao Ngã ba (Ea Sol - Ea Hiao cũ) (Vườn nhà ông Hoàng Thanh Lợi, thửa số 35, tờ bản đồ số 126) - Ngã ba (Giáp thửa đất nhà ông Hoàng Văn Nghệ - thửa số 9, tờ bản đồ số 127) | Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | 104.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Ea Drăng | Đường giao thông đi xã Ea Hiao Ngã ba (Giáp thửa đất nhà ông Hoàng Văn Nghệ - thửa số 9, tờ bản đồ số 127) - Giáp địa giới xã Ea Hiao | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 92.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Drăng | Đường giao thông đi xã Ea Hiao Ngã ba Tỉnh lộ 15 (Hướng buôn Sek) - Ngã ba (Hết thửa đất nhà ông Lê Ba - thửa số 26, tờ bản đồ số 139) | Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 152.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Ea Drăng | Đường giao thông đi xã Ea Hiao Ngã ba (Hết thửa đất nhà ông Lê Ba - thửa số 26, tờ bản đồ số 139) - Cầu buôn Sek | Đất TM-DV nông thôn | 212.000 | 120.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Ea Drăng | Đường giao thông đi xã Ea Hiao Cầu buôn Sek - Hết đất nhà ông Ađrơng Y Plô (thửa số 43, tờ bản đồ số 130) | Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | 104.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Ea Drăng | Đường giao thông đi xã Ea Hiao Ngã ba (Ea Sol - Ea Hiao cũ) (Vườn nhà ông Hoàng Thanh Lợi, thửa số 35, tờ bản đồ số 126) - Ngã ba (Giáp thửa đất nhà ông Hoàng Văn Nghệ - thửa số 9, tờ bản đồ số 127) | Đất SX-KD nông thôn | 184.000 | 104.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Ea Drăng | Đường giao thông đi xã Ea Hiao Ngã ba (Giáp thửa đất nhà ông Hoàng Văn Nghệ - thửa số 9, tờ bản đồ số 127) - Giáp địa giới xã Ea Hiao | Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 92.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Drăng | Đường giao thông đi xã Ea Hiao Ngã ba (Ea Sol - Ea Hiao cũ) (Vườn nhà ông Hoàng Thanh Lợi, thửa số 35, tờ bản đồ số 126) - Ngã ba (Giáp thửa đất nhà ông Hoàng Văn Nghệ - thửa số 9, tờ bản đồ số 127) | Đất khoáng sản | 184.000 | 104.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Ea Drăng | Đường giao thông đi xã Ea Hiao Ngã ba (Giáp thửa đất nhà ông Hoàng Văn Nghệ - thửa số 9, tờ bản đồ số 127) - Giáp địa giới xã Ea Hiao | Đất khoáng sản | 168.000 | 92.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Hiao | Tỉnh lộ 15 Trụ sở UBND xã Ea Hiao (Bao gồm cả thửa đất Bưu điện xã) - Hết ranh giới thửa đất Sân bóng xã Ea Hiao | Đất ở nông thôn | 1.820.000 | 1.050.000 | 740.000 | 420.000 |
| Xã Ea Hiao | Tỉnh lộ 15 Hết ranh giới thửa đất Sân bóng xã Ea Hiao - Ngã ba Tý Xuyên (phía đông đường) và hết ranh giới thửa số 42, tờ bản đồ số 232 (phía Tây đường) | Đất ở nông thôn | 2.180.000 | 1.260.000 | 890.000 | 500.000 |
| Xã Ea Hiao | Tỉnh lộ 15 Ngã ba Tý Xuyên (phía đông đường) và hết ranh giới thửa số 42, tờ bản đồ số 232 (phía Tây đường) - Ngã tư, hết ranh giới thửa số 76, tờ bản đồ số 227 (phía Đông đường) và hết ranh giới thửa số 83, tờ bản đồ số 227 (phía Tây đường) | Đất ở nông thôn | 1.330.000 | 770.000 | 550.000 | 310.000 |
| Xã Ea Hiao | Tỉnh lộ 15 Ngã tư, hết ranh giới thửa số 76, tờ bản đồ số 227 (phía Đông đường) và hết ranh giới thửa số 83, tờ bản đồ số 227 (phía Tây đường) - Ngã ba buôn Ta Ly, hết ranh giới thửa số 33, tờ bản đồ số 218 (phía Tây đường) và hết ranh giới thửa số 28, tờ bản đồ số 218 (phía Đông đường) | Đất ở nông thôn | 690.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Xã Ea Hiao | Tỉnh lộ 15 Ngã ba buôn Ta Ly, hết ranh giới thửa số 33, tờ bản đồ số 218 (phía Tây đường) và hết ranh giới thửa số 28, tờ bản đồ số 218 (phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa số 1, 2, tờ bản đồ số 216 (Hai bên đường) | Đất ở nông thôn | 550.000 | 320.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Ea Hiao | Tỉnh lộ 15 Trụ sở UBND xã Ea Hiao (Bao gồm cả thửa đất Bưu điện xã) - Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm, Trường Nguyễn Khuyến | Đất ở nông thôn | 1.390.000 | 800.000 | 570.000 | 320.000 |
| Xã Ea Hiao | Tỉnh lộ 15 Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm, Trường Nguyễn Khuyến - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Phan Văn Thắng (thửa số 34, tờ bản đồ số 237) | Đất ở nông thôn | 1.270.000 | 740.000 | 520.000 | 290.000 |
| Xã Ea Hiao | Tỉnh lộ 15 Hết ranh giới thửa đất nhà ông Phan Văn Thắng (thửa số 34, tờ bản đồ số 237) - Hết ranh giới thửa đất DNTN thương mại Quang Hợp (thửa số 90, tờ bản đồ số 254) | Đất ở nông thôn | 830.000 | 480.000 | 340.000 | 190.000 |
| Xã Ea Hiao | Tỉnh lộ 15 Hết ranh giới thửa đất DNTN thương mại Quang Hợp (thửa số 90, tờ bản đồ số 254) - Giáp địa giới hành chính xã Dliê Yang | Đất ở nông thôn | 730.000 | 420.000 | 300.000 | 170.000 |
| Xã Ea Hiao | Tỉnh lộ 15 Tỉnh lộ 15 còn lại - | Đất ở nông thôn | 460.000 | 270.000 | 190.000 | 0 |
| Xã Ea Hiao | Đường liên xã Ngã ba Tý Xuyên (Hướng Ea Hiao) - Ngã tư (thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Huyên thửa số 120, tờ bản đồ số 232) | Đất ở nông thôn | 680.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Xã Ea Hiao | Đường liên xã Ngã tư (thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Huyên thửa số 120, tờ bản đồ số 232) - Hết ranh giới đất Trường tiểu học Ea Sol | Đất ở nông thôn | 460.000 | 270.000 | 190.000 | 0 |
| Xã Ea Hiao | Đường liên xã Hết ranh giới đất Trường tiểu học Ea Sol - Hết khu dân cư Buôn Kri | Đất ở nông thôn | 330.000 | 190.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Hiao | Đường liên xã Ngã tư (thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Huyên thửa số 120, tờ bản đồ số 232), hướng buôn Mnút - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Ma Thế (thửa số 92, tờ bản đồ số 240) | Đất ở nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Hiao | Đường Liên xã đi Dliê Yang Cầu (3 xã) về hướng Đông - Hết đường (giáp địa giới hành chính xã Ea Hiao) | Đất ở nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Hiao | Đường liên thôn Ngã ba cây xăng Ông Danh, thửa số 11, tờ bản đồ số 254 (hướng nông trường cao su) - Hết ranh giới đất nhà ông Hoàng Văn Tiến (thửa số 110, tờ bản đồ số 249) | Đất ở nông thôn | 440.000 | 260.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Ea Hiao | Đường liên thôn Hết ranh giới đất nhà ông Hoàng Văn Tiến (thửa số 110, tờ bản đồ số - Nông trường cao su | Đất ở nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Hiao | Đường liên thôn Nhà ông Lưu Đức Dương thôn 3 (thửa số 23, tờ bản đồ số 238) - Ngã tư (thửa đất của thửa số 148, tờ bản đồ số 232) | Đất ở nông thôn | 280.000 | 160.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Hiao | Đường liên thôn Ngã ba Trạm xá Ea Sol - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Đức Nhuận (thửa số 67, tờ bản đồ số 231), giáp Ngã tư | Đất ở nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Hiao | Đường liên thôn Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Đức Nhuận (thửa số 67, tờ bản đồ số 231), giáp Ngã tư - Ngã ba nhà ông Ksơr Năng, buôn Tang (thửa số 10, tờ bản đồ số 237) | Đất ở nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Hiao | Đường liên xã Ea Hiao đi xã Ea H'leo Ngã ba buôn Ta Ly phía nam thửa số 70, tờ bản đồ 218, phía bắc thửa số 34, tờ bản đồ 218 - Hết cầu buôn Ta ly phía nam thửa số 22, tờ bản đồ số 123, phía bắc thửa số 375, tờ 320 | Đất ở nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Hiao | Đường liên xã Ea Hiao đi xã Ea H'leo Cầu buôn Ta ly phía nam thửa số 19, tờ bản đồ số 123, phía bắc thửa số 21, tờ 123 - Giáp ranh giới Công ty TNHH Đăk Nguyên phía nam thửa số 7, tờ bản đồ số 64, phía bắc thửa số 6, tờ 64 | Đất ở nông thôn | 170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Hiao | Khu trung tâm chợ xã Ea Hiao Ngã tư chợ về phía Tây hướng 82 (thửa số 225, tờ bản đồ số 122) - Giáp nghĩa địa Ea Hiao 1 (thửa số 11, tờ bản đồ số 25) | Đất ở nông thôn | 1.820.000 | 1.050.000 | 740.000 | 420.000 |
| Xã Ea Hiao | Khu trung tâm chợ xã Ea Hiao Ngã tư chợ về phía UBND xã (thửa số 225, tờ bản đồ số 122) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Đình Cư (thửa số 245, tờ bản đồ số 122) | Đất ở nông thôn | 1.690.000 | 980.000 | 700.000 | 390.000 |
| Xã Ea Hiao | Khu trung tâm chợ xã Ea Hiao Ngã tư chợ về phía Nam đi thôn 4A (thửa số 225, tờ bản đồ số 122) - Cầu 135 (thửa số 220, tờ bản đồ số 122) | Đất ở nông thôn | 1.570.000 | 910.000 | 650.000 | 360.000 |
| Xã Ea Hiao | Khu trung tâm chợ xã Ea Hiao Ngã tư chợ về phía Bắc (thửa số 225, tờ bản đồ số 122) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Bốc (thửa số 32, tờ bản đồ số 122) | Đất ở nông thôn | 1.450.000 | 840.000 | 600.000 | 330.000 |
| Xã Ea Hiao | Trục đường số 1 Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Đình Cư (thửa số 245, tờ bản đồ số 122) - Hết ranh giới thửa đất nhà Thế Giới Di Động (thửa số 31, tờ bản đồ số 122) | Đất ở nông thôn | 1.210.000 | 700.000 | 500.000 | 280.000 |
| Xã Ea Hiao | Trục đường số 1 Hết ranh giới thửa đất nhà Thế Giới Di Động (thửa số 31, tờ bản đồ số 122) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Phan Thái Lai (thửa số 109, tờ bản đồ số 110) | Đất ở nông thôn | 770.000 | 450.000 | 320.000 | 180.000 |
| Xã Ea Hiao | Trục đường số 1 Hết ranh giới thửa đất nhà ông Phan Thái Lai (thửa số 109, tờ bản đồ số 110) - Giáp Ngã ba buôn Bir- thửa số 50, tờ bản đồ số 104 | Đất ở nông thôn | 390.000 | 220.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Ea Hiao | Trục đường số 1 Giáp Ngã ba buôn Bir - thửa số 51, tờ bản đồ số 104 - Cầu buôn Kra (thửa số 56, tờ bản đồ số 17) | Đất ở nông thôn | 280.000 | 160.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Hiao | Trục đường số 2 Cầu 135 (thửa số 196, tờ bản đồ số 122) - Ngã ba nhà Ông Phạm Xuân Thảo (thửa số 100, tờ bản đồ số 26) | Đất ở nông thôn | 550.000 | 320.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Ea Hiao | Trục đường số 3 Nghĩa địa Ea Hiao (thửa số 11, tờ bản đồ số 25) - Hết ranh giới Trường THCS Lê Lợi (thửa số 95, tờ bản đồ số 120) | Đất ở nông thôn | 550.000 | 320.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Ea Hiao | Trục đường số 4 Cầu buôn Kra (thửa số 38, tờ bản đồ số 17) - Ngã ba Nông trường Cao su (thửa số 31, tờ bản đồ số 105) | Đất ở nông thôn | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Hiao | Trục đường số 5 Hết ranh giới Trường THCS Lê Lợi (thửa số 95, tờ bản đồ số 120) - Giáp ranh giới xã Ea Sol phía Đông đường, phía tây đường hết đất nhà ông Phạm Phú Viễn (thửa số 28, tờ bản đồ số 118) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 290.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Ea Hiao | Trục đường số 6 phía tây đường hết đất ông Phạm Phú Viễn - thửa số 28, tờ bản đồ số 118 (Hướng 82) - Cầu sắt (thửa số 5, tờ bản đồ số 113) | Đất ở nông thôn | 330.000 | 190.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Hiao | Trục đường thôn 2 Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Bốc (thửa số 32, tờ bản đồ số 122) - Giáp cao su | Đất ở nông thôn | 610.000 | 350.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Ea Hiao | Đường thôn 4B Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Mão (thửa số 77, tờ bản đồ số 123) - Ngã ba nhà ông Nguyễn Thanh Chủy (Huyền) - thửa số 5, tờ bản đồ số 36 | Đất ở nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Hiao | Đường thôn 7B tuyến 1 Ngã ba Nông trường Cao su (thửa số 31, tờ bản đồ số 105) - Trường tiểu học Lê Lai (thửa số 72, tờ bản đồ số 112) | Đất ở nông thôn | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Hiao | Đường liên thôn 8 đi 9 Ngã ba đất nhà ông Thống hướng sang xã Ea Tân - Cầu hết ranh giới xã (Hai bên đường) | Đất ở nông thôn | 280.000 | 160.000 | 0 | 0 |
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất
