• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Cư M’ta, tỉnh Đắk Lắk 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Cư M’ta, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất xã Cư M’ta, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất xã Cư M’ta, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Cư M’ta, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Cư M’ta, tỉnh Đắk Lắk 2026

2. Bảng giá đất xã Cư M’ta, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Cư M’ta, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất xã Cư M’ta, tỉnh Đắk Lắk

Xã Cư M’ta Sắp xếp từ: Xã Cư Króa, xã Cư M’ta.

Tìm đường (Loading)...
STT Khu vực Tên đường Loại đất VT1 VT2 VT3 VT4
10496 Xã Cư M'ta Quốc lộ 26 Cầu số 14 (Km 52 + 546 QL26), giáp xã Ea Trang - Đến hết Trạm kiểm lâm (thôn 18) Đất ở nông thôn 120.000 90.000 0 0
10497 Xã Cư M'ta Quốc lộ 26 Đến hết Trạm kiểm lâm (thôn 18) - Km 59 + 520 QL26 (Cầu số 18) Đất ở nông thôn 220.000 150.000 130.000 110.000
10498 Xã Cư M'ta Quốc lộ 26 Km 59 + 520 QL26 (Cầu số 18) - Km 61 + 1115 QL26 (Cầu số 21) Đất ở nông thôn 320.000 180.000 150.000 110.000
10499 Xã Cư M'ta Quốc lộ 26 Km 61 + 1115 QL26 (Cầu số 21) - Hết ranh giới đất Trạm Thuỷ văn Đất ở nông thôn 1.000.000 400.000 350.000 200.000
10500 Xã Cư M'ta Quốc lộ 26 Hết ranh giới đất Trạm Thuỷ văn - Cầu số 22, Km 63+655 QL26 (Cầu Y Thun, ranh giới xã M'Drắk) Đất ở nông thôn 1.500.000 320.000 250.000 150.000
10501 Xã Cư M'ta Đường Liên xã Cư M'Ta đi xã Ea Riêng Km 59 + 520 QL26 (Cầu số 18) - Hết nghĩa địa thôn 2 (đối diện đường đi vào nhà ông Hợp thôn 2) Đất ở nông thôn 150.000 100.000 90.000 0
10502 Xã Cư M'ta Đường Liên xã Cư M'Ta đi xã Ea Riêng Hết nghĩa địa thôn 2 (đối diện đường đi vào nhà ông Hợp thôn 2) - Đến hết đất Công an xã Cư Króa cũ (Hết thửa đất số 203, TBĐ số 154) Đất ở nông thôn 130.000 90.000 80.000 0
10503 Xã Cư M'ta Đường Liên xã Cư M'Ta đi xã Ea Riêng Đến hết đất Công an xã Cư Króa cũ (Hết thửa đất số 203, TBĐ số 154) - Đến giáp xã Ea Riêng Đất ở nông thôn 120.000 90.000 80.000 0
10504 Xã Cư M'ta Đường Vành đai Quốc lộ 26 (từ nhà bà Vang) - Giáp ranh giới xã M'Drắk Đất ở nông thôn 400.000 250.000 200.000 0
10505 Xã Cư M'ta Đường Bùi Thị Xuân Cầu buôn Phao - Đến đường rẽ vào thôn Quyết Thắng (nhà ông Long) Đất ở nông thôn 300.000 130.000 100.000 80.000
10506 Xã Cư M'ta Đường Bùi Thị Xuân Đến đường rẽ vào thôn Quyết Thắng (nhà ông Long) - Giáp ranh xã Ea Riêng Đất ở nông thôn 110.000 95.000 85.000 80.000
10507 Xã Cư M'ta Đường nối Quốc lộ 26 đến Đường Vành Đai Cầu số 22 Km 63+655 QL26 (Cầu Y Thun, ranh giới xã M'Drắk) - Đến Đường Vành đai Đất ở nông thôn 300.000 150.000 130.000 100.000
10508 Xã Cư M'ta Đường buôn Bhao đi thôn Quyết Thắng Từ đường Bùi Thị Xuân (nhà ông Long) - Hội trường thôn Quyết Thắng Đất ở nông thôn 150.000 100.000 90.000 80.000
10509 Xã Cư M'ta Đường giao thông liên thôn 2, thôn Quyết Thắng Từ đường liên xã Cư Króa (cũ) đi xã Ea Riêng - Đường buôn Bhao đi thôn Quyết Thắng Đất ở nông thôn 100.000 90.000 80.000 0
10510 Xã Cư M'ta Đường giao thông liên thôn 5 đi thôn 7 Ngã 3 đường liên xã Cư Króa (cũ) đi xã Ea Riêng (nhà ông Tý) - Hết khu dân cư thôn 7 (ngầm ngã 3 suối) Đất ở nông thôn 100.000 90.000 80.000 0
10511 Xã Cư M'ta Đường giao thông thôn 2 đi QL26 Ngã 3 đường liên xã Cư Króa (cũ) đi xã Ea Riêng (trường mẫu giáo Hoa Sim) - Giáp QL 26 (đường Bít cũ) Đất ở nông thôn 100.000 90.000 80.000 0
10512 Xã Cư M'ta Đường thôn 6 đi xã Ea Riêng Ngã 3 đoạn đường giao thông liên thôn 5 đi thôn 7 (Nhà bà Nguyễn Thị Giang, thôn 6) - Giáp xã Ea Riêng Đất ở nông thôn 100.000 90.000 80.000 0
10513 Xã Cư M'ta Tuyến đường số 01 - Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'Ta Từ lô A1 - Đến lô A10 Đất ở nông thôn 1.600.000 0 0 0
10514 Xã Cư M'ta Tuyến đường số 01 - Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'Ta Từ lô B11 - Đến lô B19 Đất ở nông thôn 2.400.000 0 0 0
10515 Xã Cư M'ta Tuyến đường số 01 - Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'Ta Từ lô D29 - Đến lô D48 Đất ở nông thôn 2.200.000 0 0 0
10516 Xã Cư M'ta Tuyến đường số 05 - Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'Ta Từ lô C20 - Đến lô C28 Đất ở nông thôn 2.400.000 0 0 0
10517 Xã Cư M'ta Tuyến đường số 06 - Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'Ta Từ lô E49 - Đến lô E53 Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
10518 Xã Cư M'ta Mặt tiền QL 26 - Điểm quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Hồ, xã Cư M'Ta Từ lô 01 - Đến lô 5 và Lô 20 Đất ở nông thôn 8.000.000 0 0 0
10519 Xã Cư M'ta Đường quy hoạch - Điểm quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Hồ, xã Cư M'Ta Từ sau dãy mặt tiền Quốc lộ 26 - Đến hết đường Đất ở nông thôn 2.200.000 0 0 0
10520 Xã Cư M'ta Đường vành đai - Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Tân Lập, xã Cư M'Ta Lô A1 - Lô A6 Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
10521 Xã Cư M'ta Đường quy hoạch - Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Tân Lập, xã Cư M'Ta Lô B7 - Lô B18 Đất ở nông thôn 1.330.000 0 0 0
10522 Xã Cư M'ta Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy - Đất ở nông thôn 80.000 0 0 0
10523 Xã Cư M'ta Quốc lộ 26 Cầu số 14 (Km 52 + 546 QL26), giáp xã Ea Trang - Đến hết Trạm kiểm lâm (thôn 18) Đất TM-DV nông thôn 48.000 36.000 0 0
10524 Xã Cư M'ta Quốc lộ 26 Đến hết Trạm kiểm lâm (thôn 18) - Km 59 + 520 QL26 (Cầu số 18) Đất TM-DV nông thôn 88.000 60.000 52.000 44.000
10525 Xã Cư M'ta Quốc lộ 26 Km 59 + 520 QL26 (Cầu số 18) - Km 61 + 1115 QL26 (Cầu số 21) Đất TM-DV nông thôn 128.000 72.000 60.000 44.000
10526 Xã Cư M'ta Quốc lộ 26 Km 61 + 1115 QL26 (Cầu số 21) - Hết ranh giới đất Trạm Thuỷ văn Đất TM-DV nông thôn 400.000 160.000 140.000 80.000
10527 Xã Cư M'ta Quốc lộ 26 Hết ranh giới đất Trạm Thuỷ văn - Cầu số 22, Km 63+655 QL26 (Cầu Y Thun, ranh giới xã M'Drắk) Đất TM-DV nông thôn 600.000 128.000 100.000 60.000
10528 Xã Cư M'ta Đường Liên xã Cư M'Ta đi xã Ea Riêng Km 59 + 520 QL26 (Cầu số 18) - Hết nghĩa địa thôn 2 (đối diện đường đi vào nhà ông Hợp thôn 2) Đất TM-DV nông thôn 60.000 40.000 36.000 0
10529 Xã Cư M'ta Đường Liên xã Cư M'Ta đi xã Ea Riêng Hết nghĩa địa thôn 2 (đối diện đường đi vào nhà ông Hợp thôn 2) - Đến hết đất Công an xã Cư Króa cũ (Hết thửa đất số 203, TBĐ số 154) Đất TM-DV nông thôn 52.000 36.000 32.000 0
10530 Xã Cư M'ta Đường Liên xã Cư M'Ta đi xã Ea Riêng Đến hết đất Công an xã Cư Króa cũ (Hết thửa đất số 203, TBĐ số 154) - Đến giáp xã Ea Riêng Đất TM-DV nông thôn 48.000 36.000 32.000 0
10531 Xã Cư M'ta Đường Vành đai Quốc lộ 26 (từ nhà bà Vang) - Giáp ranh giới xã M'Drắk Đất TM-DV nông thôn 160.000 100.000 80.000 0
10532 Xã Cư M'ta Đường Bùi Thị Xuân Cầu buôn Phao - Đến đường rẽ vào thôn Quyết Thắng (nhà ông Long) Đất TM-DV nông thôn 120.000 52.000 40.000 32.000
10533 Xã Cư M'ta Đường Bùi Thị Xuân Đến đường rẽ vào thôn Quyết Thắng (nhà ông Long) - Giáp ranh xã Ea Riêng Đất TM-DV nông thôn 44.000 38.000 34.000 32.000
10534 Xã Cư M'ta Đường nối Quốc lộ 26 đến Đường Vành Đai Cầu số 22 Km 63+655 QL26 (Cầu Y Thun, ranh giới xã M'Drắk) - Đến Đường Vành đai Đất TM-DV nông thôn 120.000 60.000 52.000 40.000
10535 Xã Cư M'ta Đường buôn Bhao đi thôn Quyết Thắng Từ đường Bùi Thị Xuân (nhà ông Long) - Hội trường thôn Quyết Thắng Đất TM-DV nông thôn 60.000 40.000 36.000 32.000
10536 Xã Cư M'ta Đường giao thông liên thôn 2, thôn Quyết Thắng Từ đường liên xã Cư Króa (cũ) đi xã Ea Riêng - Đường buôn Bhao đi thôn Quyết Thắng Đất TM-DV nông thôn 40.000 36.000 32.000 0
10537 Xã Cư M'ta Đường giao thông liên thôn 5 đi thôn 7 Ngã 3 đường liên xã Cư Króa (cũ) đi xã Ea Riêng (nhà ông Tý) - Hết khu dân cư thôn 7 (ngầm ngã 3 suối) Đất TM-DV nông thôn 40.000 36.000 32.000 0
10538 Xã Cư M'ta Đường giao thông thôn 2 đi QL26 Ngã 3 đường liên xã Cư Króa (cũ) đi xã Ea Riêng (trường mẫu giáo Hoa Sim) - Giáp QL 26 (đường Bít cũ) Đất TM-DV nông thôn 40.000 36.000 32.000 0
10539 Xã Cư M'ta Đường thôn 6 đi xã Ea Riêng Ngã 3 đoạn đường giao thông liên thôn 5 đi thôn 7 (Nhà bà Nguyễn Thị Giang, thôn 6) - Giáp xã Ea Riêng Đất TM-DV nông thôn 40.000 36.000 32.000 0
10540 Xã Cư M'ta Tuyến đường số 01 - Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'Ta Từ lô A1 - Đến lô A10 Đất TM-DV nông thôn 640.000 0 0 0
10541 Xã Cư M'ta Tuyến đường số 01 - Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'Ta Từ lô B11 - Đến lô B19 Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
10542 Xã Cư M'ta Tuyến đường số 01 - Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'Ta Từ lô D29 - Đến lô D48 Đất TM-DV nông thôn 880.000 0 0 0
10543 Xã Cư M'ta Tuyến đường số 05 - Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'Ta Từ lô C20 - Đến lô C28 Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
10544 Xã Cư M'ta Tuyến đường số 06 - Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'Ta Từ lô E49 - Đến lô E53 Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
10545 Xã Cư M'ta Mặt tiền QL 26 - Điểm quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Hồ, xã Cư M'Ta Từ lô 01 - Đến lô 5 và Lô 20 Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 0 0 0
10546 Xã Cư M'ta Đường quy hoạch - Điểm quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Hồ, xã Cư M'Ta Từ sau dãy mặt tiền Quốc lộ 26 - Đến hết đường Đất TM-DV nông thôn 880.000 0 0 0
10547 Xã Cư M'ta Đường vành đai - Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Tân Lập, xã Cư M'Ta Lô A1 - Lô A6 Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
10548 Xã Cư M'ta Đường quy hoạch - Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Tân Lập, xã Cư M'Ta Lô B7 - Lô B18 Đất TM-DV nông thôn 532.000 0 0 0
10549 Xã Cư M'ta Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy - Đất TM-DV nông thôn 32.000 0 0 0
10550 Xã Cư M'ta Quốc lộ 26 Cầu số 14 (Km 52 + 546 QL26), giáp xã Ea Trang - Đến hết Trạm kiểm lâm (thôn 18) Đất SX-KD nông thôn 48.000 36.000 0 0
10551 Xã Cư M'ta Quốc lộ 26 Đến hết Trạm kiểm lâm (thôn 18) - Km 59 + 520 QL26 (Cầu số 18) Đất SX-KD nông thôn 88.000 60.000 52.000 44.000
10552 Xã Cư M'ta Quốc lộ 26 Km 59 + 520 QL26 (Cầu số 18) - Km 61 + 1115 QL26 (Cầu số 21) Đất SX-KD nông thôn 128.000 72.000 60.000 44.000
10553 Xã Cư M'ta Quốc lộ 26 Km 61 + 1115 QL26 (Cầu số 21) - Hết ranh giới đất Trạm Thuỷ văn Đất SX-KD nông thôn 400.000 160.000 140.000 80.000
10554 Xã Cư M'ta Quốc lộ 26 Hết ranh giới đất Trạm Thuỷ văn - Cầu số 22, Km 63+655 QL26 (Cầu Y Thun, ranh giới xã M'Drắk) Đất SX-KD nông thôn 600.000 128.000 100.000 60.000
10555 Xã Cư M'ta Đường Liên xã Cư M'Ta đi xã Ea Riêng Km 59 + 520 QL26 (Cầu số 18) - Hết nghĩa địa thôn 2 (đối diện đường đi vào nhà ông Hợp thôn 2) Đất SX-KD nông thôn 60.000 40.000 36.000 0
10556 Xã Cư M'ta Đường Liên xã Cư M'Ta đi xã Ea Riêng Hết nghĩa địa thôn 2 (đối diện đường đi vào nhà ông Hợp thôn 2) - Đến hết đất Công an xã Cư Króa cũ (Hết thửa đất số 203, TBĐ số 154) Đất SX-KD nông thôn 52.000 36.000 32.000 0
10557 Xã Cư M'ta Đường Liên xã Cư M'Ta đi xã Ea Riêng Đến hết đất Công an xã Cư Króa cũ (Hết thửa đất số 203, TBĐ số 154) - Đến giáp xã Ea Riêng Đất SX-KD nông thôn 48.000 36.000 32.000 0
10558 Xã Cư M'ta Đường Vành đai Quốc lộ 26 (từ nhà bà Vang) - Giáp ranh giới xã M'Drắk Đất SX-KD nông thôn 160.000 100.000 80.000 0
10559 Xã Cư M'ta Đường Bùi Thị Xuân Cầu buôn Phao - Đến đường rẽ vào thôn Quyết Thắng (nhà ông Long) Đất SX-KD nông thôn 120.000 52.000 40.000 32.000
10560 Xã Cư M'ta Đường Bùi Thị Xuân Đến đường rẽ vào thôn Quyết Thắng (nhà ông Long) - Giáp ranh xã Ea Riêng Đất SX-KD nông thôn 44.000 38.000 34.000 32.000
10561 Xã Cư M'ta Đường nối Quốc lộ 26 đến Đường Vành Đai Cầu số 22 Km 63+655 QL26 (Cầu Y Thun, ranh giới xã M'Drắk) - Đến Đường Vành đai Đất SX-KD nông thôn 120.000 60.000 52.000 40.000
10562 Xã Cư M'ta Đường buôn Bhao đi thôn Quyết Thắng Từ đường Bùi Thị Xuân (nhà ông Long) - Hội trường thôn Quyết Thắng Đất SX-KD nông thôn 60.000 40.000 36.000 32.000
10563 Xã Cư M'ta Đường giao thông liên thôn 2, thôn Quyết Thắng Từ đường liên xã Cư Króa (cũ) đi xã Ea Riêng - Đường buôn Bhao đi thôn Quyết Thắng Đất SX-KD nông thôn 40.000 36.000 32.000 0
10564 Xã Cư M'ta Đường giao thông liên thôn 5 đi thôn 7 Ngã 3 đường liên xã Cư Króa (cũ) đi xã Ea Riêng (nhà ông Tý) - Hết khu dân cư thôn 7 (ngầm ngã 3 suối) Đất SX-KD nông thôn 40.000 36.000 32.000 0
10565 Xã Cư M'ta Đường giao thông thôn 2 đi QL26 Ngã 3 đường liên xã Cư Króa (cũ) đi xã Ea Riêng (trường mẫu giáo Hoa Sim) - Giáp QL 26 (đường Bít cũ) Đất SX-KD nông thôn 40.000 36.000 32.000 0
10566 Xã Cư M'ta Đường thôn 6 đi xã Ea Riêng Ngã 3 đoạn đường giao thông liên thôn 5 đi thôn 7 (Nhà bà Nguyễn Thị Giang, thôn 6) - Giáp xã Ea Riêng Đất SX-KD nông thôn 40.000 36.000 32.000 0
10567 Xã Cư M'ta Tuyến đường số 01 - Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'Ta Từ lô A1 - Đến lô A10 Đất SX-KD nông thôn 640.000 0 0 0
10568 Xã Cư M'ta Tuyến đường số 01 - Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'Ta Từ lô B11 - Đến lô B19 Đất SX-KD nông thôn 960.000 0 0 0
10569 Xã Cư M'ta Tuyến đường số 01 - Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'Ta Từ lô D29 - Đến lô D48 Đất SX-KD nông thôn 880.000 0 0 0
10570 Xã Cư M'ta Tuyến đường số 05 - Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'Ta Từ lô C20 - Đến lô C28 Đất SX-KD nông thôn 960.000 0 0 0
10571 Xã Cư M'ta Tuyến đường số 06 - Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'Ta Từ lô E49 - Đến lô E53 Đất SX-KD nông thôn 800.000 0 0 0
10572 Xã Cư M'ta Mặt tiền QL 26 - Điểm quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Hồ, xã Cư M'Ta Từ lô 01 - Đến lô 5 và Lô 20 Đất SX-KD nông thôn 3.200.000 0 0 0
10573 Xã Cư M'ta Đường quy hoạch - Điểm quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Hồ, xã Cư M'Ta Từ sau dãy mặt tiền Quốc lộ 26 - Đến hết đường Đất SX-KD nông thôn 880.000 0 0 0
10574 Xã Cư M'ta Đường vành đai - Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Tân Lập, xã Cư M'Ta Lô A1 - Lô A6 Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 0 0 0
10575 Xã Cư M'ta Đường quy hoạch - Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Tân Lập, xã Cư M'Ta Lô B7 - Lô B18 Đất SX-KD nông thôn 532.000 0 0 0
10576 Xã Cư M'ta Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy - Đất SX-KD nông thôn 32.000 0 0 0
10577 Xã Cư M'ta Quốc lộ 26 Cầu số 14 (Km 52 + 546 QL26), giáp xã Ea Trang - Đến hết Trạm kiểm lâm (thôn 18) Đất khoáng sản 48.000 36.000 0 0
10578 Xã Cư M'ta Quốc lộ 26 Đến hết Trạm kiểm lâm (thôn 18) - Km 59 + 520 QL26 (Cầu số 18) Đất khoáng sản 88.000 60.000 52.000 44.000
10579 Xã Cư M'ta Quốc lộ 26 Km 59 + 520 QL26 (Cầu số 18) - Km 61 + 1115 QL26 (Cầu số 21) Đất khoáng sản 128.000 72.000 60.000 44.000
10580 Xã Cư M'ta Quốc lộ 26 Km 61 + 1115 QL26 (Cầu số 21) - Hết ranh giới đất Trạm Thuỷ văn Đất khoáng sản 400.000 160.000 140.000 80.000
10581 Xã Cư M'ta Quốc lộ 26 Hết ranh giới đất Trạm Thuỷ văn - Cầu số 22, Km 63+655 QL26 (Cầu Y Thun, ranh giới xã M'Drắk) Đất khoáng sản 600.000 128.000 100.000 60.000
10582 Xã Cư M'ta Đường Liên xã Cư M'Ta đi xã Ea Riêng Km 59 + 520 QL26 (Cầu số 18) - Hết nghĩa địa thôn 2 (đối diện đường đi vào nhà ông Hợp thôn 2) Đất khoáng sản 60.000 40.000 36.000 0
10583 Xã Cư M'ta Đường Liên xã Cư M'Ta đi xã Ea Riêng Hết nghĩa địa thôn 2 (đối diện đường đi vào nhà ông Hợp thôn 2) - Đến hết đất Công an xã Cư Króa cũ (Hết thửa đất số 203, TBĐ số 154) Đất khoáng sản 52.000 36.000 32.000 0
10584 Xã Cư M'ta Đường Liên xã Cư M'Ta đi xã Ea Riêng Đến hết đất Công an xã Cư Króa cũ (Hết thửa đất số 203, TBĐ số 154) - Đến giáp xã Ea Riêng Đất khoáng sản 48.000 36.000 32.000 0
10585 Xã Cư M'ta Đường Vành đai Quốc lộ 26 (từ nhà bà Vang) - Giáp ranh giới xã M'Drắk Đất khoáng sản 160.000 100.000 80.000 0
10586 Xã Cư M'ta Đường Bùi Thị Xuân Cầu buôn Phao - Đến đường rẽ vào thôn Quyết Thắng (nhà ông Long) Đất khoáng sản 120.000 52.000 40.000 32.000
10587 Xã Cư M'ta Đường Bùi Thị Xuân Đến đường rẽ vào thôn Quyết Thắng (nhà ông Long) - Giáp ranh xã Ea Riêng Đất khoáng sản 44.000 38.000 34.000 32.000
10588 Xã Cư M'ta Đường nối Quốc lộ 26 đến Đường Vành Đai Cầu số 22 Km 63+655 QL26 (Cầu Y Thun, ranh giới xã M'Drắk) - Đến Đường Vành đai Đất khoáng sản 120.000 60.000 52.000 40.000
10589 Xã Cư M'ta Đường buôn Bhao đi thôn Quyết Thắng Từ đường Bùi Thị Xuân (nhà ông Long) - Hội trường thôn Quyết Thắng Đất khoáng sản 60.000 40.000 36.000 32.000
10590 Xã Cư M'ta Đường giao thông liên thôn 2, thôn Quyết Thắng Từ đường liên xã Cư Króa (cũ) đi xã Ea Riêng - Đường buôn Bhao đi thôn Quyết Thắng Đất khoáng sản 40.000 36.000 32.000 0
10591 Xã Cư M'ta Đường giao thông liên thôn 5 đi thôn 7 Ngã 3 đường liên xã Cư Króa (cũ) đi xã Ea Riêng (nhà ông Tý) - Hết khu dân cư thôn 7 (ngầm ngã 3 suối) Đất khoáng sản 40.000 36.000 32.000 0
10592 Xã Cư M'ta Đường giao thông thôn 2 đi QL26 Ngã 3 đường liên xã Cư Króa (cũ) đi xã Ea Riêng (trường mẫu giáo Hoa Sim) - Giáp QL 26 (đường Bít cũ) Đất khoáng sản 40.000 36.000 32.000 0
10593 Xã Cư M'ta Đường thôn 6 đi xã Ea Riêng Ngã 3 đoạn đường giao thông liên thôn 5 đi thôn 7 (Nhà bà Nguyễn Thị Giang, thôn 6) - Giáp xã Ea Riêng Đất khoáng sản 40.000 36.000 32.000 0
10594 Xã Cư M'ta Tuyến đường số 01 - Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'Ta Từ lô A1 - Đến lô A10 Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
10595 Xã Cư M'ta Tuyến đường số 01 - Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'Ta Từ lô B11 - Đến lô B19 Đất khoáng sản 960.000 0 0 0
10596 Xã Cư M'ta Tuyến đường số 01 - Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'Ta Từ lô D29 - Đến lô D48 Đất khoáng sản 880.000 0 0 0
10597 Xã Cư M'ta Tuyến đường số 05 - Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'Ta Từ lô C20 - Đến lô C28 Đất khoáng sản 960.000 0 0 0
10598 Xã Cư M'ta Tuyến đường số 06 - Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'Ta Từ lô E49 - Đến lô E53 Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
10599 Xã Cư M'ta Mặt tiền QL 26 - Điểm quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Hồ, xã Cư M'Ta Từ lô 01 - Đến lô 5 và Lô 20 Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
10600 Xã Cư M'ta Đường quy hoạch - Điểm quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Hồ, xã Cư M'Ta Từ sau dãy mặt tiền Quốc lộ 26 - Đến hết đường Đất khoáng sản 880.000 0 0 0
10601 Xã Cư M'ta Đường vành đai - Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Tân Lập, xã Cư M'Ta Lô A1 - Lô A6 Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
10602 Xã Cư M'ta Đường quy hoạch - Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Tân Lập, xã Cư M'Ta Lô B7 - Lô B18 Đất khoáng sản 532.000 0 0 0
10603 Xã Cư M'ta Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy - Đất khoáng sản 32.000 0 0 0
10604 Xã Cư M'ta Xã Cư M’ta - Đất trồng lúa 40.000 35.000 30.000 0
10605 Xã Cư M'ta Xã Cư M’ta - Đất trồng cây hàng năm 30.000 25.000 0 0
10606 Xã Cư M'ta Xã Cư M’ta - Đất trồng cây lâu năm 32.000 25.000 0 0
10607 Xã Cư M'ta Xã Cư M’ta - Đất rừng sản xuất 20.000 18.000 0 0
10608 Xã Cư M'ta Xã Cư M’ta - Đất rừng phòng hộ 10.000 9.000 0 0
10609 Xã Cư M'ta Xã Cư M’ta - Đất rừng đặc dụng 10.000 9.000 0 0
10610 Xã Cư M'ta Xã Cư M’ta - Đất nuôi trồng thủy sản 20.000 0 0 0
10611 Xã Cư M'ta Xã Cư M’ta - Đất nông nghiệp khác 15.000 12.500 0 0
10612 Xã Cư M'ta Xã Cư M’ta Đất chăn nuôi tập trung - Đất nông nghiệp khác 35.000 28.000 0 0

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4.8/5 - (903 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Số điện thoại này không phải của cơ quan nhà nước.
Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.