• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Ea Phê, tỉnh Đắk Lắk 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Ea Phê, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất xã Ea Phê, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất xã Ea Phê, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Ea Phê, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Ea Phê, tỉnh Đắk Lắk 2026

2. Bảng giá đất xã Ea Phê, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Ea Phê, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất xã Ea Phê, tỉnh Đắk Lắk

Xã Ea Phê Sắp xếp từ: Các xã Ea Kuăng, Ea Hiu, Ea Phê.

Tìm đường (Loading)...
STT Khu vực Tên đường Loại đất VT1 VT2 VT3 VT4
18476 Xã Ea Phê Đường khu dân cư thôn 4 Từ Đường đi xã Ea Kuăng cũ - Mương thủy lợi Ea Kuăng (kênh T9 thửa đất số 121, tờ bản đồ số 103) Đất ở nông thôn 2.800.000 900.000 0 0
18477 Xã Ea Phê Đường khu dân cư thôn 4 Quốc lộ 26 (thửa đất số 344, tờ bản đồ số 203) - Ngã ba trường mẫu giáo Phong Lan (thửa đất số 96, tờ bản đồ số 103) Đất ở nông thôn 3.960.000 0 0 0
18478 Xã Ea Phê Đường khu dân cư thôn 4 Quốc lộ 26 (thửa đất số 338, tờ bản đồ số 203) - Ngã ba chùa Phước Nghiêm (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 103) Đất ở nông thôn 3.960.000 0 0 0
18479 Xã Ea Phê Đường khu dân cư thôn 4B Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Trường (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 103) - Ngã ba nhà ông Phan Đình Lợi (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 102) Đất ở nông thôn 3.025.000 0 0 0
18480 Xã Ea Phê Đường khu dân cư thôn 4B Quốc lộ 26 (thửa đất số 95, tờ bản đồ số 103) - Ngã ba nhà ông Sanh (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 102) Đất ở nông thôn 3.025.000 0 0 0
18481 Xã Ea Phê Đường liên thôn (Phước Trạch 2) Quốc lộ 26 cống thủy lợi cấp 1 (thửa đất số 363, tờ bản đồ số 203) - Ngã tư hội trường Phước Trạch 1 (thửa đất số 124, tờ bản đồ số 102) Đất ở nông thôn 3.049.000 900.000 400.000 0
18482 Xã Ea Phê Đường liên thôn (Phước Trạch 2) Ngã tư hội trường Phước Trạch 1 (thửa đất số 124, tờ bản đồ số 102) - Cầu Phước Trạch II (thửa đất số 133, tờ bản đồ số 96) Đất ở nông thôn 2.100.000 800.000 400.000 0
18483 Xã Ea Phê Đường liên thôn (Phước Trạch 2) Cầu Phước Trạch II (thửa đất số 133, tờ bản đồ số 96) - Giáp ranh giới xã Krông Pắc (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 95) Đất ở nông thôn 1.500.000 650.000 400.000 0
18484 Xã Ea Phê Đường liên thôn (thôn Phước Lộc 4 đi thôn Phước Trạch 2) Quốc lộ 26 (nhà ông Hồ Bé thửa đất số 115, tờ bản đồ số 105) - Hết đất nhà ông Phan Trọng Kiện (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 100) Đất ở nông thôn 950.000 650.000 400.000 0
18485 Xã Ea Phê Đường liên thôn (thôn Phước Lộc 4 đi thôn Phước Trạch 2) Hết đất nhà ông Phan Trọng Kiện (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 100) - Hết đất nhà ông Lương Phú Dương thôn Phước Trạch 2 (thửa đất số 156, tờ bản đồ số 95) Đất ở nông thôn 800.000 550.000 400.000 0
18486 Xã Ea Phê Đường liên thôn (vào buôn Phê) Quốc lộ 26 (thửa đất số 395, tờ bản đồ số 98) - Cầu thôn 6 (thửa đất số 323, tờ bản đồ số 91) Đất ở nông thôn 1.162.000 650.000 400.000 0
18487 Xã Ea Phê Đường liên thôn (vào buôn Phê) Cầu thôn 6 (thửa đất số 323, tờ bản đồ số 91) - Cổng trường TH Kim Đồng 1 (thửa đất số 52, tờ bản đồ số 91) Đất ở nông thôn 950.000 650.000 400.000 0
18488 Xã Ea Phê Đường liên thôn (vào buôn Phê) Cổng trường TH Kim Đồng 1 (thửa đất số 52, tờ bản đồ số 91) - Cầu Lâm nghiệp thôn 6B (thửa đất số 115, tờ bản đồ số 152) Đất ở nông thôn 850.000 650.000 400.000 0
18489 Xã Ea Phê Đường liên thôn (vào buôn Phê) Cầu Lâm nghiệp thôn 6B (thửa đất số 115, tờ bản đồ số 152) - Ngã ba trường Hà Huy Tập (thửa đất số 189, tờ bản đồ số 77) Đất ở nông thôn 500.000 450.000 400.000 0
18490 Xã Ea Phê Đường liên thôn (vào thôn 4B) Quốc lộ 26 (thửa đất số 322, tờ bản đồ số 203) - Ngã tư vào lò mổ ông Điểu (thửa đất số 201, tờ bản đồ số 103) Đất ở nông thôn 5.545.000 0 0 0
18491 Xã Ea Phê Đường liên thôn (vào thôn 4B) Ngã tư vào lò mổ ông Điểu (thửa đất số 201, tờ bản đồ số 103) - Ngã tư nhà ông Đỗ Minh Cảnh (thửa đất số 362, tờ bản đồ số 97) Đất ở nông thôn 2.110.000 900.000 0 0
18492 Xã Ea Phê Đường liên xã Ea Phê đi xã Krông Pắc Ranh giới xã Krông Pắc (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 243) - Hội trường buôn Jắt A Đất ở nông thôn 594.000 450.000 350.000 0
18493 Xã Ea Phê Đường liên xã Ea Phê đi xã Krông Pắc Hội trường buôn Jắt A - Cánh đồng Ea Hiu (thửa đất số 10, tờ bản đồ số 237) Đất ở nông thôn 500.000 400.000 350.000 0
18494 Xã Ea Phê Đường liên xã Ea Phê đi xã Tân Tiến Ngã ba đường đi xã Vụ Bổn (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 247) - Ngã ba xóm Huế Tân Lập 1 (thửa đất số 190, tờ bản đồ số 261) Đất ở nông thôn 600.000 450.000 350.000 0
18495 Xã Ea Phê Đường liên xã Ea Phê đi xã Tân Tiến Ngã ba xóm Huế Tân Lập 1 (thửa đất số 190, tờ bản đồ số 261) - Giáp xã Tân Tiến Đất ở nông thôn 500.000 450.000 350.000 0
18496 Xã Ea Phê Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn Cầu thủy lợi buôn Roang Đơng (thửa đất số 278, tờ bản đồ số 244) - Cầu thủy lợi đầu thôn Đức Tân và thôn Tân Bình (thửa đất số 171, tờ bản đồ số 250) Đất ở nông thôn 450.000 400.000 350.000 0
18497 Xã Ea Phê Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn Cầu thủy lợi đầu thôn Đức Tân và thôn Tân Bình (thửa đất số 171, tờ bản đồ số 250) - Sân vận động thôn Nghĩa Tân (thửa đất số 369, tờ bản đồ số 258) Đất ở nông thôn 540.000 400.000 350.000 0
18498 Xã Ea Phê Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn Từ Quốc lộ 26 (thửa đất số 164, tờ bản đồ số 224) - Mương thủy lợi Phước Hòa (thửa đất số 404, tờ bản đồ số 224) Đất ở nông thôn 4.356.000 900.000 350.000 0
18499 Xã Ea Phê Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn Mương thủy lợi Phước Hòa (thửa đất số 404, tờ bản đồ số 224) - Cổng chào Phước Tân 1 (thửa đất số 564, tờ bản đồ số 229) Đất ở nông thôn 1.980.000 800.000 350.000 0
18500 Xã Ea Phê Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn Cổng chào Phước Tân 1 (thửa đất số 564, tờ bản đồ số 229) - Ngã ba đường đi xã Vụ Bổn (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 247) Đất ở nông thôn 1.670.000 750.000 350.000 0
18501 Xã Ea Phê Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn Ngã ba đường đi xã Vụ Bổn - Trường TH Quang Trung Đất ở nông thôn 850.000 650.000 350.000 0
18502 Xã Ea Phê Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn Trường TH Quang Trung - Giáp xã Vụ Bổn Đất ở nông thôn 540.000 450.000 350.000 0
18503 Xã Ea Phê Đường vào hồ Krông Búk hạ Quốc lộ 26 (thửa đất số 113, tờ bản đồ số 86) - Cầu thủy lợi buôn Puăn (thửa đất số 182, tờ bản đồ số 86) Đất ở nông thôn 4.225.000 800.000 400.000 0
18504 Xã Ea Phê Đường vào hồ Krông Búk hạ Cầu thủy lợi buôn Puăn (thửa đất số 182, tờ bản đồ số 86) - Cổng trường THCS Ea Phê (thửa đất số 414, tờ bản đồ số 80) Đất ở nông thôn 1.740.000 750.000 400.000 0
18505 Xã Ea Phê Đường vào hồ Krông Búk hạ Cổng trường THCS Ea Phê (thửa đất số 414, tờ bản đồ số 80) - Hồ Krông Búk hạ (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 80) Đất ở nông thôn 1.160.000 700.000 400.000 0
18506 Xã Ea Phê Đường vào hồ Krông Búk hạ Hồ Krông Búk hạ (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 80) - Ngã ba đi thôn 7A Đất ở nông thôn 700.000 650.000 400.000 0
18507 Xã Ea Phê Đường vào hồ Krông Búk hạ Nhà ông Hà Văn Vần thôn 7B (thửa đất số 212, tờ bản đồ số 77) - Ngã ba đường vào đập thôn 7 (thửa đất số 195, tờ bản đồ số 76) Đất ở nông thôn 1.235.000 700.000 400.000 0
18508 Xã Ea Phê Đường vào hồ Krông Búk hạ Ngã ba đường vào đập thôn 7 (thửa đất số 195, tờ bản đồ số 76) - Đến giáp phường Cư Bao (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 72) Đất ở nông thôn 900.000 650.000 400.000 0
18509 Xã Ea Phê Khu phía Tây Chợ Ea Phê - Đất ở nông thôn 2.770.000 0 0 0
18510 Xã Ea Phê Khu Trung tâm xã Từ ngã ba trung tâm xã (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 244) - Cầu thủy lợi buôn Roang Đơng (thửa đất số 278, tờ bản đồ số 244) Đất ở nông thôn 594.000 450.000 350.000 0
18511 Xã Ea Phê Khu vực sau chợ lồng. khu dân cư thôn 4 B - Đất ở nông thôn 2.640.000 0 0 0
18512 Xã Ea Phê Khu vực xung quanh chợ lồng, 12 ki ốt phía trước chợ rau - Đất ở nông thôn 5.545.000 0 0 0
18513 Xã Ea Phê Quốc lộ 26 Ranh giới xã Krông Pắc (thửa đất số 207, tờ bản đồ số 104) - Ngã tư đường vào nghĩa địa Phước Lộc (thửa đất số 110, tờ bản đồ số 105) Đất ở nông thôn 5.280.000 900.000 400.000 0
18514 Xã Ea Phê Quốc lộ 26 Ngã tư đường vào nghĩa địa Phước Lộc (thửa đất số 110, tờ bản đồ số 105) - Cột mốc km 117 (thửa đất số 604, tờ bản đồ số 102) Đất ở nông thôn 5.500.000 900.000 550.000 400.000
18515 Xã Ea Phê Quốc lộ 26 Cột mốc km 117 (thửa đất số 604, tờ bản đồ số 102) - Cống thủy lợi cấp I (thửa đất số 95, tờ bản đồ số 103) Đất ở nông thôn 6.500.000 950.000 550.000 0
18516 Xã Ea Phê Quốc lộ 26 Cống thủy lợi cấp I (thửa đất số 95, tờ bản đồ số 103) - Cống ông Cừ (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 196) Đất ở nông thôn 9.900.000 1.500.000 950.000 400.000
18517 Xã Ea Phê Quốc lộ 26 Cống ông Cừ (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 196) - Cầu buôn Phê (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 191) Đất ở nông thôn 7.130.000 1.050.000 550.000 0
18518 Xã Ea Phê Quốc lộ 26 Cầu buôn Phê (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 191) - Cống qua đường Phước Thọ 2 (thửa đất số 531, tờ bản đồ số 93) Đất ở nông thôn 4.225.000 700.000 550.000 400.000
18519 Xã Ea Phê Quốc lộ 26 Cống qua đường Phước Thọ 2 (thửa đất số 531, tờ bản đồ số 93) - Ngã tư đường vào mỏ đá 42 (thửa đất số 705, tờ bản đồ số 86) Đất ở nông thôn 3.775.000 700.000 400.000 0
18520 Xã Ea Phê Quốc lộ 26 Ngã tư đường vào mỏ đá 42 (thửa đất số 705, tờ bản đồ số 86) - Cột mốc Km 112 (thửa đất số 395, tờ bản đồ số 86) Đất ở nông thôn 4.225.000 800.000 400.000 0
18521 Xã Ea Phê Quốc lộ 26 Cột mốc Km 112 (thửa đất số 395, tờ bản đồ số 86) - Cống qua đường kênh Chính Đông (đường vào chợ 42 cũ thửa đất số 113, tờ bản đồ số 86) Đất ở nông thôn 5.015.000 950.000 500.000 0
18522 Xã Ea Phê Quốc lộ 26 Cống qua đường kênh Chính Đông (đường vào chợ 42 cũ thửa đất số 113, tờ bản đồ số 86) - Cầu Krông Buk (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 135) Đất ở nông thôn 3.800.000 700.000 400.000 0
18523 Xã Ea Phê Trục đường chính thôn Phước Lộc 2 Giáp Quốc lộ 26 (thửa đất số 547, tờ bản đồ số 102) thôn Phước Lộc 2 - Giáp kênh Chính Tây (thửa đất số 160, tờ bản đồ số 106) Đất ở nông thôn 950.000 650.000 0 0
18524 Xã Ea Phê Trục đường chính thôn Phước Lộc 2 Giáp kênh Chính Tây (thửa đất số 160, tờ bản đồ số 106) - Thửa đất số (thửa đất số 268, tờ bản đồ số 212) Đất ở nông thôn 726.000 650.000 400.000 0
18525 Xã Ea Phê Trục đường chính thôn Phước Lộc 2 Thửa đất số (thửa đất số 268, tờ bản đồ số 212) - Cuối đường giáp mỏ đất (thửa đất số đất số 246, tờ bản đồ số 220) Đất ở nông thôn 550.000 450.000 400.000 0
18526 Xã Ea Phê Trục đường chính thôn Phước Lộc 3 Trường Mạc Thị Bưởi thôn Phước Trạch 2 (thửa đất số 186, tờ bản đồ 96) - Giáp kênh Chính Tây đất ông Võ Quang (thửa đất số 37, tờ bản đồ 96) Đất ở nông thôn 726.000 450.000 400.000 0
18527 Xã Ea Phê Trục đường chính thôn Phước Lộc 3 Trường Mạc Thị Bưởi thôn Phước Trạch 2 (thửa đất số 186, tờ bản đồ 96) - Giáp đất vườn nhà ông Lưu Công Sang (thửa đất số 86, tờ bản đồ 101) Đất ở nông thôn 800.000 550.000 0 0
18528 Xã Ea Phê Trục đường chính thôn Phước Lộc 3 Giáp đất vườn nhà ông Lưu Công Sang (thửa đất số 86, tờ bản đồ 101) - Quốc lộ 26 (sân vận động Phước Lộc 3) Đất ở nông thôn 950.000 650.000 400.000 0
18529 Xã Ea Phê Các tuyến đường còn lại trong các khu dân cư chưa có tên trong bảng giá - Đất ở nông thôn 320.000 0 0 0
18530 Xã Ea Phê Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau - Đất ở nông thôn 320.000 0 0 0
18531 Xã Ea Phê Đường khu dân cư thôn 4 Từ Đường đi xã Ea Kuăng cũ - Mương thủy lợi Ea Kuăng (kênh T9 thửa đất số 121, tờ bản đồ số 103) Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 360.000 0 0
18532 Xã Ea Phê Đường khu dân cư thôn 4 Quốc lộ 26 (thửa đất số 344, tờ bản đồ số 203) - Ngã ba trường mẫu giáo Phong Lan (thửa đất số 96, tờ bản đồ số 103) Đất TM-DV nông thôn 1.584.000 0 0 0
18533 Xã Ea Phê Đường khu dân cư thôn 4 Quốc lộ 26 (thửa đất số 338, tờ bản đồ số 203) - Ngã ba chùa Phước Nghiêm (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 103) Đất TM-DV nông thôn 1.584.000 0 0 0
18534 Xã Ea Phê Đường khu dân cư thôn 4B Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Trường (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 103) - Ngã ba nhà ông Phan Đình Lợi (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 102) Đất TM-DV nông thôn 1.210.000 0 0 0
18535 Xã Ea Phê Đường khu dân cư thôn 4B Quốc lộ 26 (thửa đất số 95, tờ bản đồ số 103) - Ngã ba nhà ông Sanh (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 102) Đất TM-DV nông thôn 1.210.000 0 0 0
18536 Xã Ea Phê Đường liên thôn (Phước Trạch 2) Quốc lộ 26 cống thủy lợi cấp 1 (thửa đất số 363, tờ bản đồ số 203) - Ngã tư hội trường Phước Trạch 1 (thửa đất số 124, tờ bản đồ số 102) Đất TM-DV nông thôn 1.220.000 360.000 160.000 0
18537 Xã Ea Phê Đường liên thôn (Phước Trạch 2) Ngã tư hội trường Phước Trạch 1 (thửa đất số 124, tờ bản đồ số 102) - Cầu Phước Trạch II (thửa đất số 133, tờ bản đồ số 96) Đất TM-DV nông thôn 840.000 320.000 160.000 0
18538 Xã Ea Phê Đường liên thôn (Phước Trạch 2) Cầu Phước Trạch II (thửa đất số 133, tờ bản đồ số 96) - Giáp ranh giới xã Krông Pắc (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 95) Đất TM-DV nông thôn 600.000 260.000 160.000 0
18539 Xã Ea Phê Đường liên thôn (thôn Phước Lộc 4 đi thôn Phước Trạch 2) Quốc lộ 26 (nhà ông Hồ Bé thửa đất số 115, tờ bản đồ số 105) - Hết đất nhà ông Phan Trọng Kiện (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 100) Đất TM-DV nông thôn 380.000 260.000 160.000 0
18540 Xã Ea Phê Đường liên thôn (thôn Phước Lộc 4 đi thôn Phước Trạch 2) Hết đất nhà ông Phan Trọng Kiện (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 100) - Hết đất nhà ông Lương Phú Dương thôn Phước Trạch 2 (thửa đất số 156, tờ bản đồ số 95) Đất TM-DV nông thôn 320.000 220.000 160.000 0
18541 Xã Ea Phê Đường liên thôn (vào buôn Phê) Quốc lộ 26 (thửa đất số 395, tờ bản đồ số 98) - Cầu thôn 6 (thửa đất số 323, tờ bản đồ số 91) Đất TM-DV nông thôn 465.000 260.000 160.000 0
18542 Xã Ea Phê Đường liên thôn (vào buôn Phê) Cầu thôn 6 (thửa đất số 323, tờ bản đồ số 91) - Cổng trường TH Kim Đồng 1 (thửa đất số 52, tờ bản đồ số 91) Đất TM-DV nông thôn 380.000 260.000 160.000 0
18543 Xã Ea Phê Đường liên thôn (vào buôn Phê) Cổng trường TH Kim Đồng 1 (thửa đất số 52, tờ bản đồ số 91) - Cầu Lâm nghiệp thôn 6B (thửa đất số 115, tờ bản đồ số 152) Đất TM-DV nông thôn 340.000 260.000 160.000 0
18544 Xã Ea Phê Đường liên thôn (vào buôn Phê) Cầu Lâm nghiệp thôn 6B (thửa đất số 115, tờ bản đồ số 152) - Ngã ba trường Hà Huy Tập (thửa đất số 189, tờ bản đồ số 77) Đất TM-DV nông thôn 200.000 180.000 160.000 0
18545 Xã Ea Phê Đường liên thôn (vào thôn 4B) Quốc lộ 26 (thửa đất số 322, tờ bản đồ số 203) - Ngã tư vào lò mổ ông Điểu (thửa đất số 201, tờ bản đồ số 103) Đất TM-DV nông thôn 2.218.000 0 0 0
18546 Xã Ea Phê Đường liên thôn (vào thôn 4B) Ngã tư vào lò mổ ông Điểu (thửa đất số 201, tờ bản đồ số 103) - Ngã tư nhà ông Đỗ Minh Cảnh (thửa đất số 362, tờ bản đồ số 97) Đất TM-DV nông thôn 844.000 360.000 0 0
18547 Xã Ea Phê Đường liên xã Ea Phê đi xã Krông Pắc Ranh giới xã Krông Pắc (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 243) - Hội trường buôn Jắt A Đất TM-DV nông thôn 238.000 180.000 140.000 0
18548 Xã Ea Phê Đường liên xã Ea Phê đi xã Krông Pắc Hội trường buôn Jắt A - Cánh đồng Ea Hiu (thửa đất số 10, tờ bản đồ số 237) Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 140.000 0
18549 Xã Ea Phê Đường liên xã Ea Phê đi xã Tân Tiến Ngã ba đường đi xã Vụ Bổn (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 247) - Ngã ba xóm Huế Tân Lập 1 (thửa đất số 190, tờ bản đồ số 261) Đất TM-DV nông thôn 240.000 180.000 140.000 0
18550 Xã Ea Phê Đường liên xã Ea Phê đi xã Tân Tiến Ngã ba xóm Huế Tân Lập 1 (thửa đất số 190, tờ bản đồ số 261) - Giáp xã Tân Tiến Đất TM-DV nông thôn 200.000 180.000 140.000 0
18551 Xã Ea Phê Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn Cầu thủy lợi buôn Roang Đơng (thửa đất số 278, tờ bản đồ số 244) - Cầu thủy lợi đầu thôn Đức Tân và thôn Tân Bình (thửa đất số 171, tờ bản đồ số 250) Đất TM-DV nông thôn 180.000 160.000 140.000 0
18552 Xã Ea Phê Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn Cầu thủy lợi đầu thôn Đức Tân và thôn Tân Bình (thửa đất số 171, tờ bản đồ số 250) - Sân vận động thôn Nghĩa Tân (thửa đất số 369, tờ bản đồ số 258) Đất TM-DV nông thôn 216.000 160.000 140.000 0
18553 Xã Ea Phê Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn Từ Quốc lộ 26 (thửa đất số 164, tờ bản đồ số 224) - Mương thủy lợi Phước Hòa (thửa đất số 404, tờ bản đồ số 224) Đất TM-DV nông thôn 1.742.000 360.000 140.000 0
18554 Xã Ea Phê Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn Mương thủy lợi Phước Hòa (thửa đất số 404, tờ bản đồ số 224) - Cổng chào Phước Tân 1 (thửa đất số 564, tờ bản đồ số 229) Đất TM-DV nông thôn 792.000 320.000 140.000 0
18555 Xã Ea Phê Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn Cổng chào Phước Tân 1 (thửa đất số 564, tờ bản đồ số 229) - Ngã ba đường đi xã Vụ Bổn (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 247) Đất TM-DV nông thôn 668.000 300.000 140.000 0
18556 Xã Ea Phê Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn Ngã ba đường đi xã Vụ Bổn - Trường TH Quang Trung Đất TM-DV nông thôn 340.000 260.000 140.000 0
18557 Xã Ea Phê Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn Trường TH Quang Trung - Giáp xã Vụ Bổn Đất TM-DV nông thôn 216.000 180.000 140.000 0
18558 Xã Ea Phê Đường vào hồ Krông Búk hạ Quốc lộ 26 (thửa đất số 113, tờ bản đồ số 86) - Cầu thủy lợi buôn Puăn (thửa đất số 182, tờ bản đồ số 86) Đất TM-DV nông thôn 1.690.000 320.000 160.000 0
18559 Xã Ea Phê Đường vào hồ Krông Búk hạ Cầu thủy lợi buôn Puăn (thửa đất số 182, tờ bản đồ số 86) - Cổng trường THCS Ea Phê (thửa đất số 414, tờ bản đồ số 80) Đất TM-DV nông thôn 696.000 300.000 160.000 0
18560 Xã Ea Phê Đường vào hồ Krông Búk hạ Cổng trường THCS Ea Phê (thửa đất số 414, tờ bản đồ số 80) - Hồ Krông Búk hạ (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 80) Đất TM-DV nông thôn 464.000 280.000 160.000 0
18561 Xã Ea Phê Đường vào hồ Krông Búk hạ Hồ Krông Búk hạ (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 80) - Ngã ba đi thôn 7A Đất TM-DV nông thôn 280.000 260.000 160.000 0
18562 Xã Ea Phê Đường vào hồ Krông Búk hạ Nhà ông Hà Văn Vần thôn 7B (thửa đất số 212, tờ bản đồ số 77) - Ngã ba đường vào đập thôn 7 (thửa đất số 195, tờ bản đồ số 76) Đất TM-DV nông thôn 494.000 280.000 160.000 0
18563 Xã Ea Phê Đường vào hồ Krông Búk hạ Ngã ba đường vào đập thôn 7 (thửa đất số 195, tờ bản đồ số 76) - Đến giáp phường Cư Bao (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 72) Đất TM-DV nông thôn 360.000 260.000 160.000 0
18564 Xã Ea Phê Khu phía Tây Chợ Ea Phê - Đất TM-DV nông thôn 1.108.000 0 0 0
18565 Xã Ea Phê Khu Trung tâm xã Từ ngã ba trung tâm xã (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 244) - Cầu thủy lợi buôn Roang Đơng (thửa đất số 278, tờ bản đồ số 244) Đất TM-DV nông thôn 238.000 180.000 140.000 0
18566 Xã Ea Phê Khu vực sau chợ lồng. khu dân cư thôn 4 B - Đất TM-DV nông thôn 1.056.000 0 0 0
18567 Xã Ea Phê Khu vực xung quanh chợ lồng, 12 ki ốt phía trước chợ rau - Đất TM-DV nông thôn 2.218.000 0 0 0
18568 Xã Ea Phê Quốc lộ 26 Ranh giới xã Krông Pắc (thửa đất số 207, tờ bản đồ số 104) - Ngã tư đường vào nghĩa địa Phước Lộc (thửa đất số 110, tờ bản đồ số 105) Đất TM-DV nông thôn 2.112.000 360.000 160.000 0
18569 Xã Ea Phê Quốc lộ 26 Ngã tư đường vào nghĩa địa Phước Lộc (thửa đất số 110, tờ bản đồ số 105) - Cột mốc km 117 (thửa đất số 604, tờ bản đồ số 102) Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 360.000 220.000 160.000
18570 Xã Ea Phê Quốc lộ 26 Cột mốc km 117 (thửa đất số 604, tờ bản đồ số 102) - Cống thủy lợi cấp I (thửa đất số 95, tờ bản đồ số 103) Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 380.000 220.000 0
18571 Xã Ea Phê Quốc lộ 26 Cống thủy lợi cấp I (thửa đất số 95, tờ bản đồ số 103) - Cống ông Cừ (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 196) Đất TM-DV nông thôn 3.960.000 600.000 380.000 160.000
18572 Xã Ea Phê Quốc lộ 26 Cống ông Cừ (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 196) - Cầu buôn Phê (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 191) Đất TM-DV nông thôn 2.852.000 420.000 220.000 0
18573 Xã Ea Phê Quốc lộ 26 Cầu buôn Phê (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 191) - Cống qua đường Phước Thọ 2 (thửa đất số 531, tờ bản đồ số 93) Đất TM-DV nông thôn 1.690.000 280.000 220.000 160.000
18574 Xã Ea Phê Quốc lộ 26 Cống qua đường Phước Thọ 2 (thửa đất số 531, tờ bản đồ số 93) - Ngã tư đường vào mỏ đá 42 (thửa đất số 705, tờ bản đồ số 86) Đất TM-DV nông thôn 1.510.000 280.000 160.000 0
18575 Xã Ea Phê Quốc lộ 26 Ngã tư đường vào mỏ đá 42 (thửa đất số 705, tờ bản đồ số 86) - Cột mốc Km 112 (thửa đất số 395, tờ bản đồ số 86) Đất TM-DV nông thôn 1.690.000 320.000 160.000 0
18576 Xã Ea Phê Quốc lộ 26 Cột mốc Km 112 (thửa đất số 395, tờ bản đồ số 86) - Cống qua đường kênh Chính Đông (đường vào chợ 42 cũ thửa đất số 113, tờ bản đồ số 86) Đất TM-DV nông thôn 2.006.000 380.000 200.000 0
18577 Xã Ea Phê Quốc lộ 26 Cống qua đường kênh Chính Đông (đường vào chợ 42 cũ thửa đất số 113, tờ bản đồ số 86) - Cầu Krông Buk (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 135) Đất TM-DV nông thôn 1.520.000 280.000 160.000 0
18578 Xã Ea Phê Trục đường chính thôn Phước Lộc 2 Giáp Quốc lộ 26 (thửa đất số 547, tờ bản đồ số 102) thôn Phước Lộc 2 - Giáp kênh Chính Tây (thửa đất số 160, tờ bản đồ số 106) Đất TM-DV nông thôn 380.000 260.000 0 0
18579 Xã Ea Phê Trục đường chính thôn Phước Lộc 2 Giáp kênh Chính Tây (thửa đất số 160, tờ bản đồ số 106) - Thửa đất số (thửa đất số 268, tờ bản đồ số 212) Đất TM-DV nông thôn 290.000 260.000 160.000 0
18580 Xã Ea Phê Trục đường chính thôn Phước Lộc 2 Thửa đất số (thửa đất số 268, tờ bản đồ số 212) - Cuối đường giáp mỏ đất (thửa đất số đất số 246, tờ bản đồ số 220) Đất TM-DV nông thôn 220.000 180.000 160.000 0
18581 Xã Ea Phê Trục đường chính thôn Phước Lộc 3 Trường Mạc Thị Bưởi thôn Phước Trạch 2 (thửa đất số 186, tờ bản đồ 96) - Giáp kênh Chính Tây đất ông Võ Quang (thửa đất số 37, tờ bản đồ 96) Đất TM-DV nông thôn 290.000 180.000 160.000 0
18582 Xã Ea Phê Trục đường chính thôn Phước Lộc 3 Trường Mạc Thị Bưởi thôn Phước Trạch 2 (thửa đất số 186, tờ bản đồ 96) - Giáp đất vườn nhà ông Lưu Công Sang (thửa đất số 86, tờ bản đồ 101) Đất TM-DV nông thôn 320.000 220.000 0 0
18583 Xã Ea Phê Trục đường chính thôn Phước Lộc 3 Giáp đất vườn nhà ông Lưu Công Sang (thửa đất số 86, tờ bản đồ 101) - Quốc lộ 26 (sân vận động Phước Lộc 3) Đất TM-DV nông thôn 380.000 260.000 160.000 0
18584 Xã Ea Phê Các tuyến đường còn lại trong các khu dân cư chưa có tên trong bảng giá - Đất TM-DV nông thôn 128.000 0 0 0
18585 Xã Ea Phê Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau - Đất TM-DV nông thôn 128.000 0 0 0
18586 Xã Ea Phê Đường khu dân cư thôn 4 Từ Đường đi xã Ea Kuăng cũ - Mương thủy lợi Ea Kuăng (kênh T9 thửa đất số 121, tờ bản đồ số 103) Đất SX-KD nông thôn 1.120.000 360.000 0 0
18587 Xã Ea Phê Đường khu dân cư thôn 4 Quốc lộ 26 (thửa đất số 344, tờ bản đồ số 203) - Ngã ba trường mẫu giáo Phong Lan (thửa đất số 96, tờ bản đồ số 103) Đất SX-KD nông thôn 1.584.000 0 0 0
18588 Xã Ea Phê Đường khu dân cư thôn 4 Quốc lộ 26 (thửa đất số 338, tờ bản đồ số 203) - Ngã ba chùa Phước Nghiêm (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 103) Đất SX-KD nông thôn 1.584.000 0 0 0
18589 Xã Ea Phê Đường khu dân cư thôn 4B Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Trường (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 103) - Ngã ba nhà ông Phan Đình Lợi (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 102) Đất SX-KD nông thôn 1.210.000 0 0 0
18590 Xã Ea Phê Đường khu dân cư thôn 4B Quốc lộ 26 (thửa đất số 95, tờ bản đồ số 103) - Ngã ba nhà ông Sanh (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 102) Đất SX-KD nông thôn 1.210.000 0 0 0
18591 Xã Ea Phê Đường liên thôn (Phước Trạch 2) Quốc lộ 26 cống thủy lợi cấp 1 (thửa đất số 363, tờ bản đồ số 203) - Ngã tư hội trường Phước Trạch 1 (thửa đất số 124, tờ bản đồ số 102) Đất SX-KD nông thôn 1.220.000 360.000 160.000 0
18592 Xã Ea Phê Đường liên thôn (Phước Trạch 2) Ngã tư hội trường Phước Trạch 1 (thửa đất số 124, tờ bản đồ số 102) - Cầu Phước Trạch II (thửa đất số 133, tờ bản đồ số 96) Đất SX-KD nông thôn 840.000 320.000 160.000 0
18593 Xã Ea Phê Đường liên thôn (Phước Trạch 2) Cầu Phước Trạch II (thửa đất số 133, tờ bản đồ số 96) - Giáp ranh giới xã Krông Pắc (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 95) Đất SX-KD nông thôn 600.000 260.000 160.000 0
18594 Xã Ea Phê Đường liên thôn (thôn Phước Lộc 4 đi thôn Phước Trạch 2) Quốc lộ 26 (nhà ông Hồ Bé thửa đất số 115, tờ bản đồ số 105) - Hết đất nhà ông Phan Trọng Kiện (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 100) Đất SX-KD nông thôn 380.000 260.000 160.000 0
18595 Xã Ea Phê Đường liên thôn (thôn Phước Lộc 4 đi thôn Phước Trạch 2) Hết đất nhà ông Phan Trọng Kiện (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 100) - Hết đất nhà ông Lương Phú Dương thôn Phước Trạch 2 (thửa đất số 156, tờ bản đồ số 95) Đất SX-KD nông thôn 320.000 220.000 160.000 0
18596 Xã Ea Phê Đường liên thôn (vào buôn Phê) Quốc lộ 26 (thửa đất số 395, tờ bản đồ số 98) - Cầu thôn 6 (thửa đất số 323, tờ bản đồ số 91) Đất SX-KD nông thôn 465.000 260.000 160.000 0
18597 Xã Ea Phê Đường liên thôn (vào buôn Phê) Cầu thôn 6 (thửa đất số 323, tờ bản đồ số 91) - Cổng trường TH Kim Đồng 1 (thửa đất số 52, tờ bản đồ số 91) Đất SX-KD nông thôn 380.000 260.000 160.000 0
18598 Xã Ea Phê Đường liên thôn (vào buôn Phê) Cổng trường TH Kim Đồng 1 (thửa đất số 52, tờ bản đồ số 91) - Cầu Lâm nghiệp thôn 6B (thửa đất số 115, tờ bản đồ số 152) Đất SX-KD nông thôn 340.000 260.000 160.000 0
18599 Xã Ea Phê Đường liên thôn (vào buôn Phê) Cầu Lâm nghiệp thôn 6B (thửa đất số 115, tờ bản đồ số 152) - Ngã ba trường Hà Huy Tập (thửa đất số 189, tờ bản đồ số 77) Đất SX-KD nông thôn 200.000 180.000 160.000 0
18600 Xã Ea Phê Đường liên thôn (vào thôn 4B) Quốc lộ 26 (thửa đất số 322, tờ bản đồ số 203) - Ngã tư vào lò mổ ông Điểu (thửa đất số 201, tờ bản đồ số 103) Đất SX-KD nông thôn 2.218.000 0 0 0
18601 Xã Ea Phê Đường liên thôn (vào thôn 4B) Ngã tư vào lò mổ ông Điểu (thửa đất số 201, tờ bản đồ số 103) - Ngã tư nhà ông Đỗ Minh Cảnh (thửa đất số 362, tờ bản đồ số 97) Đất SX-KD nông thôn 844.000 360.000 0 0
18602 Xã Ea Phê Đường liên xã Ea Phê đi xã Krông Pắc Ranh giới xã Krông Pắc (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 243) - Hội trường buôn Jắt A Đất SX-KD nông thôn 238.000 180.000 140.000 0
18603 Xã Ea Phê Đường liên xã Ea Phê đi xã Krông Pắc Hội trường buôn Jắt A - Cánh đồng Ea Hiu (thửa đất số 10, tờ bản đồ số 237) Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 140.000 0
18604 Xã Ea Phê Đường liên xã Ea Phê đi xã Tân Tiến Ngã ba đường đi xã Vụ Bổn (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 247) - Ngã ba xóm Huế Tân Lập 1 (thửa đất số 190, tờ bản đồ số 261) Đất SX-KD nông thôn 240.000 180.000 140.000 0
18605 Xã Ea Phê Đường liên xã Ea Phê đi xã Tân Tiến Ngã ba xóm Huế Tân Lập 1 (thửa đất số 190, tờ bản đồ số 261) - Giáp xã Tân Tiến Đất SX-KD nông thôn 200.000 180.000 140.000 0
18606 Xã Ea Phê Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn Cầu thủy lợi buôn Roang Đơng (thửa đất số 278, tờ bản đồ số 244) - Cầu thủy lợi đầu thôn Đức Tân và thôn Tân Bình (thửa đất số 171, tờ bản đồ số 250) Đất SX-KD nông thôn 180.000 160.000 140.000 0
18607 Xã Ea Phê Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn Cầu thủy lợi đầu thôn Đức Tân và thôn Tân Bình (thửa đất số 171, tờ bản đồ số 250) - Sân vận động thôn Nghĩa Tân (thửa đất số 369, tờ bản đồ số 258) Đất SX-KD nông thôn 216.000 160.000 140.000 0
18608 Xã Ea Phê Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn Từ Quốc lộ 26 (thửa đất số 164, tờ bản đồ số 224) - Mương thủy lợi Phước Hòa (thửa đất số 404, tờ bản đồ số 224) Đất SX-KD nông thôn 1.742.000 360.000 140.000 0
18609 Xã Ea Phê Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn Mương thủy lợi Phước Hòa (thửa đất số 404, tờ bản đồ số 224) - Cổng chào Phước Tân 1 (thửa đất số 564, tờ bản đồ số 229) Đất SX-KD nông thôn 792.000 320.000 140.000 0
18610 Xã Ea Phê Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn Cổng chào Phước Tân 1 (thửa đất số 564, tờ bản đồ số 229) - Ngã ba đường đi xã Vụ Bổn (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 247) Đất SX-KD nông thôn 668.000 300.000 140.000 0
18611 Xã Ea Phê Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn Ngã ba đường đi xã Vụ Bổn - Trường TH Quang Trung Đất SX-KD nông thôn 340.000 260.000 140.000 0
18612 Xã Ea Phê Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn Trường TH Quang Trung - Giáp xã Vụ Bổn Đất SX-KD nông thôn 216.000 180.000 140.000 0
18613 Xã Ea Phê Đường vào hồ Krông Búk hạ Quốc lộ 26 (thửa đất số 113, tờ bản đồ số 86) - Cầu thủy lợi buôn Puăn (thửa đất số 182, tờ bản đồ số 86) Đất SX-KD nông thôn 1.690.000 320.000 160.000 0
18614 Xã Ea Phê Đường vào hồ Krông Búk hạ Cầu thủy lợi buôn Puăn (thửa đất số 182, tờ bản đồ số 86) - Cổng trường THCS Ea Phê (thửa đất số 414, tờ bản đồ số 80) Đất SX-KD nông thôn 696.000 300.000 160.000 0
18615 Xã Ea Phê Đường vào hồ Krông Búk hạ Cổng trường THCS Ea Phê (thửa đất số 414, tờ bản đồ số 80) - Hồ Krông Búk hạ (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 80) Đất SX-KD nông thôn 464.000 280.000 160.000 0
18616 Xã Ea Phê Đường vào hồ Krông Búk hạ Hồ Krông Búk hạ (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 80) - Ngã ba đi thôn 7A Đất SX-KD nông thôn 280.000 260.000 160.000 0
18617 Xã Ea Phê Đường vào hồ Krông Búk hạ Nhà ông Hà Văn Vần thôn 7B (thửa đất số 212, tờ bản đồ số 77) - Ngã ba đường vào đập thôn 7 (thửa đất số 195, tờ bản đồ số 76) Đất SX-KD nông thôn 494.000 280.000 160.000 0
18618 Xã Ea Phê Đường vào hồ Krông Búk hạ Ngã ba đường vào đập thôn 7 (thửa đất số 195, tờ bản đồ số 76) - Đến giáp phường Cư Bao (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 72) Đất SX-KD nông thôn 360.000 260.000 160.000 0
18619 Xã Ea Phê Khu phía Tây Chợ Ea Phê - Đất SX-KD nông thôn 1.108.000 0 0 0
18620 Xã Ea Phê Khu Trung tâm xã Từ ngã ba trung tâm xã (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 244) - Cầu thủy lợi buôn Roang Đơng (thửa đất số 278, tờ bản đồ số 244) Đất SX-KD nông thôn 238.000 180.000 140.000 0
18621 Xã Ea Phê Khu vực sau chợ lồng. khu dân cư thôn 4 B - Đất SX-KD nông thôn 1.056.000 0 0 0
18622 Xã Ea Phê Khu vực xung quanh chợ lồng, 12 ki ốt phía trước chợ rau - Đất SX-KD nông thôn 2.218.000 0 0 0
18623 Xã Ea Phê Quốc lộ 26 Ranh giới xã Krông Pắc (thửa đất số 207, tờ bản đồ số 104) - Ngã tư đường vào nghĩa địa Phước Lộc (thửa đất số 110, tờ bản đồ số 105) Đất SX-KD nông thôn 2.112.000 360.000 160.000 0
18624 Xã Ea Phê Quốc lộ 26 Ngã tư đường vào nghĩa địa Phước Lộc (thửa đất số 110, tờ bản đồ số 105) - Cột mốc km 117 (thửa đất số 604, tờ bản đồ số 102) Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 360.000 220.000 160.000
18625 Xã Ea Phê Quốc lộ 26 Cột mốc km 117 (thửa đất số 604, tờ bản đồ số 102) - Cống thủy lợi cấp I (thửa đất số 95, tờ bản đồ số 103) Đất SX-KD nông thôn 2.600.000 380.000 220.000 0
18626 Xã Ea Phê Quốc lộ 26 Cống thủy lợi cấp I (thửa đất số 95, tờ bản đồ số 103) - Cống ông Cừ (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 196) Đất SX-KD nông thôn 3.960.000 600.000 380.000 160.000
18627 Xã Ea Phê Quốc lộ 26 Cống ông Cừ (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 196) - Cầu buôn Phê (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 191) Đất SX-KD nông thôn 2.852.000 420.000 220.000 0
18628 Xã Ea Phê Quốc lộ 26 Cầu buôn Phê (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 191) - Cống qua đường Phước Thọ 2 (thửa đất số 531, tờ bản đồ số 93) Đất SX-KD nông thôn 1.690.000 280.000 220.000 160.000
18629 Xã Ea Phê Quốc lộ 26 Cống qua đường Phước Thọ 2 (thửa đất số 531, tờ bản đồ số 93) - Ngã tư đường vào mỏ đá 42 (thửa đất số 705, tờ bản đồ số 86) Đất SX-KD nông thôn 1.510.000 280.000 160.000 0
18630 Xã Ea Phê Quốc lộ 26 Ngã tư đường vào mỏ đá 42 (thửa đất số 705, tờ bản đồ số 86) - Cột mốc Km 112 (thửa đất số 395, tờ bản đồ số 86) Đất SX-KD nông thôn 1.690.000 320.000 160.000 0
18631 Xã Ea Phê Quốc lộ 26 Cột mốc Km 112 (thửa đất số 395, tờ bản đồ số 86) - Cống qua đường kênh Chính Đông (đường vào chợ 42 cũ thửa đất số 113, tờ bản đồ số 86) Đất SX-KD nông thôn 2.006.000 380.000 200.000 0
18632 Xã Ea Phê Quốc lộ 26 Cống qua đường kênh Chính Đông (đường vào chợ 42 cũ thửa đất số 113, tờ bản đồ số 86) - Cầu Krông Buk (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 135) Đất SX-KD nông thôn 1.520.000 280.000 160.000 0
18633 Xã Ea Phê Trục đường chính thôn Phước Lộc 2 Giáp Quốc lộ 26 (thửa đất số 547, tờ bản đồ số 102) thôn Phước Lộc 2 - Giáp kênh Chính Tây (thửa đất số 160, tờ bản đồ số 106) Đất SX-KD nông thôn 380.000 260.000 0 0
18634 Xã Ea Phê Trục đường chính thôn Phước Lộc 2 Giáp kênh Chính Tây (thửa đất số 160, tờ bản đồ số 106) - Thửa đất số (thửa đất số 268, tờ bản đồ số 212) Đất SX-KD nông thôn 290.000 260.000 160.000 0
18635 Xã Ea Phê Trục đường chính thôn Phước Lộc 2 Thửa đất số (thửa đất số 268, tờ bản đồ số 212) - Cuối đường giáp mỏ đất (thửa đất số đất số 246, tờ bản đồ số 220) Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 160.000 0
18636 Xã Ea Phê Trục đường chính thôn Phước Lộc 3 Trường Mạc Thị Bưởi thôn Phước Trạch 2 (thửa đất số 186, tờ bản đồ 96) - Giáp kênh Chính Tây đất ông Võ Quang (thửa đất số 37, tờ bản đồ 96) Đất SX-KD nông thôn 290.000 180.000 160.000 0
18637 Xã Ea Phê Trục đường chính thôn Phước Lộc 3 Trường Mạc Thị Bưởi thôn Phước Trạch 2 (thửa đất số 186, tờ bản đồ 96) - Giáp đất vườn nhà ông Lưu Công Sang (thửa đất số 86, tờ bản đồ 101) Đất SX-KD nông thôn 320.000 220.000 0 0
18638 Xã Ea Phê Trục đường chính thôn Phước Lộc 3 Giáp đất vườn nhà ông Lưu Công Sang (thửa đất số 86, tờ bản đồ 101) - Quốc lộ 26 (sân vận động Phước Lộc 3) Đất SX-KD nông thôn 380.000 260.000 160.000 0
18639 Xã Ea Phê Các tuyến đường còn lại trong các khu dân cư chưa có tên trong bảng giá - Đất SX-KD nông thôn 128.000 0 0 0
18640 Xã Ea Phê Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau - Đất SX-KD nông thôn 128.000 0 0 0
18641 Xã Ea Phê Đường khu dân cư thôn 4 Từ Đường đi xã Ea Kuăng cũ - Mương thủy lợi Ea Kuăng (kênh T9 thửa đất số 121, tờ bản đồ số 103) Đất khoáng sản 1.120.000 360.000 0 0
18642 Xã Ea Phê Đường khu dân cư thôn 4 Quốc lộ 26 (thửa đất số 344, tờ bản đồ số 203) - Ngã ba trường mẫu giáo Phong Lan (thửa đất số 96, tờ bản đồ số 103) Đất khoáng sản 1.584.000 0 0 0
18643 Xã Ea Phê Đường khu dân cư thôn 4 Quốc lộ 26 (thửa đất số 338, tờ bản đồ số 203) - Ngã ba chùa Phước Nghiêm (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 103) Đất khoáng sản 1.584.000 0 0 0
18644 Xã Ea Phê Đường khu dân cư thôn 4B Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Trường (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 103) - Ngã ba nhà ông Phan Đình Lợi (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 102) Đất khoáng sản 1.210.000 0 0 0
18645 Xã Ea Phê Đường khu dân cư thôn 4B Quốc lộ 26 (thửa đất số 95, tờ bản đồ số 103) - Ngã ba nhà ông Sanh (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 102) Đất khoáng sản 1.210.000 0 0 0
18646 Xã Ea Phê Đường liên thôn (Phước Trạch 2) Quốc lộ 26 cống thủy lợi cấp 1 (thửa đất số 363, tờ bản đồ số 203) - Ngã tư hội trường Phước Trạch 1 (thửa đất số 124, tờ bản đồ số 102) Đất khoáng sản 1.220.000 360.000 160.000 0
18647 Xã Ea Phê Đường liên thôn (Phước Trạch 2) Ngã tư hội trường Phước Trạch 1 (thửa đất số 124, tờ bản đồ số 102) - Cầu Phước Trạch II (thửa đất số 133, tờ bản đồ số 96) Đất khoáng sản 840.000 320.000 160.000 0
18648 Xã Ea Phê Đường liên thôn (Phước Trạch 2) Cầu Phước Trạch II (thửa đất số 133, tờ bản đồ số 96) - Giáp ranh giới xã Krông Pắc (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 95) Đất khoáng sản 600.000 260.000 160.000 0
18649 Xã Ea Phê Đường liên thôn (thôn Phước Lộc 4 đi thôn Phước Trạch 2) Quốc lộ 26 (nhà ông Hồ Bé thửa đất số 115, tờ bản đồ số 105) - Hết đất nhà ông Phan Trọng Kiện (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 100) Đất khoáng sản 380.000 260.000 160.000 0
18650 Xã Ea Phê Đường liên thôn (thôn Phước Lộc 4 đi thôn Phước Trạch 2) Hết đất nhà ông Phan Trọng Kiện (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 100) - Hết đất nhà ông Lương Phú Dương thôn Phước Trạch 2 (thửa đất số 156, tờ bản đồ số 95) Đất khoáng sản 320.000 220.000 160.000 0
18651 Xã Ea Phê Đường liên thôn (vào buôn Phê) Quốc lộ 26 (thửa đất số 395, tờ bản đồ số 98) - Cầu thôn 6 (thửa đất số 323, tờ bản đồ số 91) Đất khoáng sản 465.000 260.000 160.000 0
18652 Xã Ea Phê Đường liên thôn (vào buôn Phê) Cầu thôn 6 (thửa đất số 323, tờ bản đồ số 91) - Cổng trường TH Kim Đồng 1 (thửa đất số 52, tờ bản đồ số 91) Đất khoáng sản 380.000 260.000 160.000 0
18653 Xã Ea Phê Đường liên thôn (vào buôn Phê) Cổng trường TH Kim Đồng 1 (thửa đất số 52, tờ bản đồ số 91) - Cầu Lâm nghiệp thôn 6B (thửa đất số 115, tờ bản đồ số 152) Đất khoáng sản 340.000 260.000 160.000 0
18654 Xã Ea Phê Đường liên thôn (vào buôn Phê) Cầu Lâm nghiệp thôn 6B (thửa đất số 115, tờ bản đồ số 152) - Ngã ba trường Hà Huy Tập (thửa đất số 189, tờ bản đồ số 77) Đất khoáng sản 200.000 180.000 160.000 0
18655 Xã Ea Phê Đường liên thôn (vào thôn 4B) Quốc lộ 26 (thửa đất số 322, tờ bản đồ số 203) - Ngã tư vào lò mổ ông Điểu (thửa đất số 201, tờ bản đồ số 103) Đất khoáng sản 2.218.000 0 0 0
18656 Xã Ea Phê Đường liên thôn (vào thôn 4B) Ngã tư vào lò mổ ông Điểu (thửa đất số 201, tờ bản đồ số 103) - Ngã tư nhà ông Đỗ Minh Cảnh (thửa đất số 362, tờ bản đồ số 97) Đất khoáng sản 844.000 360.000 0 0
18657 Xã Ea Phê Đường liên xã Ea Phê đi xã Krông Pắc Ranh giới xã Krông Pắc (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 243) - Hội trường buôn Jắt A Đất khoáng sản 238.000 180.000 140.000 0
18658 Xã Ea Phê Đường liên xã Ea Phê đi xã Krông Pắc Hội trường buôn Jắt A - Cánh đồng Ea Hiu (thửa đất số 10, tờ bản đồ số 237) Đất khoáng sản 200.000 160.000 140.000 0
18659 Xã Ea Phê Đường liên xã Ea Phê đi xã Tân Tiến Ngã ba đường đi xã Vụ Bổn (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 247) - Ngã ba xóm Huế Tân Lập 1 (thửa đất số 190, tờ bản đồ số 261) Đất khoáng sản 240.000 180.000 140.000 0
18660 Xã Ea Phê Đường liên xã Ea Phê đi xã Tân Tiến Ngã ba xóm Huế Tân Lập 1 (thửa đất số 190, tờ bản đồ số 261) - Giáp xã Tân Tiến Đất khoáng sản 200.000 180.000 140.000 0
18661 Xã Ea Phê Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn Cầu thủy lợi buôn Roang Đơng (thửa đất số 278, tờ bản đồ số 244) - Cầu thủy lợi đầu thôn Đức Tân và thôn Tân Bình (thửa đất số 171, tờ bản đồ số 250) Đất khoáng sản 180.000 160.000 140.000 0
18662 Xã Ea Phê Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn Cầu thủy lợi đầu thôn Đức Tân và thôn Tân Bình (thửa đất số 171, tờ bản đồ số 250) - Sân vận động thôn Nghĩa Tân (thửa đất số 369, tờ bản đồ số 258) Đất khoáng sản 216.000 160.000 140.000 0
18663 Xã Ea Phê Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn Từ Quốc lộ 26 (thửa đất số 164, tờ bản đồ số 224) - Mương thủy lợi Phước Hòa (thửa đất số 404, tờ bản đồ số 224) Đất khoáng sản 1.742.000 360.000 140.000 0
18664 Xã Ea Phê Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn Mương thủy lợi Phước Hòa (thửa đất số 404, tờ bản đồ số 224) - Cổng chào Phước Tân 1 (thửa đất số 564, tờ bản đồ số 229) Đất khoáng sản 792.000 320.000 140.000 0
18665 Xã Ea Phê Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn Cổng chào Phước Tân 1 (thửa đất số 564, tờ bản đồ số 229) - Ngã ba đường đi xã Vụ Bổn (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 247) Đất khoáng sản 668.000 300.000 140.000 0
18666 Xã Ea Phê Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn Ngã ba đường đi xã Vụ Bổn - Trường TH Quang Trung Đất khoáng sản 340.000 260.000 140.000 0
18667 Xã Ea Phê Đường liên xã Ea Phê đi xã Vụ Bổn Trường TH Quang Trung - Giáp xã Vụ Bổn Đất khoáng sản 216.000 180.000 140.000 0
18668 Xã Ea Phê Đường vào hồ Krông Búk hạ Quốc lộ 26 (thửa đất số 113, tờ bản đồ số 86) - Cầu thủy lợi buôn Puăn (thửa đất số 182, tờ bản đồ số 86) Đất khoáng sản 1.690.000 320.000 160.000 0
18669 Xã Ea Phê Đường vào hồ Krông Búk hạ Cầu thủy lợi buôn Puăn (thửa đất số 182, tờ bản đồ số 86) - Cổng trường THCS Ea Phê (thửa đất số 414, tờ bản đồ số 80) Đất khoáng sản 696.000 300.000 160.000 0
18670 Xã Ea Phê Đường vào hồ Krông Búk hạ Cổng trường THCS Ea Phê (thửa đất số 414, tờ bản đồ số 80) - Hồ Krông Búk hạ (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 80) Đất khoáng sản 464.000 280.000 160.000 0
18671 Xã Ea Phê Đường vào hồ Krông Búk hạ Hồ Krông Búk hạ (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 80) - Ngã ba đi thôn 7A Đất khoáng sản 280.000 260.000 160.000 0
18672 Xã Ea Phê Đường vào hồ Krông Búk hạ Nhà ông Hà Văn Vần thôn 7B (thửa đất số 212, tờ bản đồ số 77) - Ngã ba đường vào đập thôn 7 (thửa đất số 195, tờ bản đồ số 76) Đất khoáng sản 494.000 280.000 160.000 0
18673 Xã Ea Phê Đường vào hồ Krông Búk hạ Ngã ba đường vào đập thôn 7 (thửa đất số 195, tờ bản đồ số 76) - Đến giáp phường Cư Bao (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 72) Đất khoáng sản 360.000 260.000 160.000 0
18674 Xã Ea Phê Khu phía Tây Chợ Ea Phê - Đất khoáng sản 1.108.000 0 0 0
18675 Xã Ea Phê Khu Trung tâm xã Từ ngã ba trung tâm xã (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 244) - Cầu thủy lợi buôn Roang Đơng (thửa đất số 278, tờ bản đồ số 244) Đất khoáng sản 238.000 180.000 140.000 0
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4.8/5 - (1198 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Số điện thoại này không phải của cơ quan nhà nước.
Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.