• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Tuy An Đông, tỉnh Đắk Lắk 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
01/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Tuy An Đông, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất xã Tuy An Đông, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất xã Tuy An Đông, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Tuy An Đông, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Tuy An Đông, tỉnh Đắk Lắk 2026

2. Bảng giá đất xã Tuy An Đông, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Tuy An Đông, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất xã Tuy An Đông, tỉnh Đắk Lắk

Xã Tuy An Đông Sắp xếp từ: Các xã An Ninh Đông, An Ninh Tây, An Thạch.

Tìm đường (Loading)...
STT Khu vực Tên đường Loại đất VT1 VT2 VT3 VT4
31888 Xã Tuy An Đông Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa Giáp ranh xã An Ninh Tây cũ - Ngã 3 đường đi đèo biển Đất ở nông thôn 2.250.000 1.250.000 750.000 550.000
31889 Xã Tuy An Đông Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa Ngã 3 đường đi đèo biển - Giáp thôn Phú Hạnh Đất ở nông thôn 1.400.000 900.000 650.000 400.000
31890 Xã Tuy An Đông Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa Giáp thôn Phú Hạnh - Giáp Gành Đá Đĩa Đất ở nông thôn 1.600.000 1.000.000 650.000 450.000
31891 Xã Tuy An Đông Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa Cống Sơn Chà - Ngã ba đi Hội Phú Đất ở nông thôn 1.750.000 950.000 600.000 400.000
31892 Xã Tuy An Đông Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa Ngã ba đi Hội Phú - Giáp ranh xã An Ninh Đông cũ Đất ở nông thôn 3.150.000 1.650.000 1.000.000 650.000
31893 Xã Tuy An Đông Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa Cầu Lò Gốm - Cống Sơn Chà (giáp An Ninh Tây cũ) Đất ở nông thôn 2.300.000 1.250.000 800.000 600.000
31894 Xã Tuy An Đông Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa Kênh mương KC4 (Từ đường 42m) - Giáp ngã tư đường đi Hòa Hậu Đất ở nông thôn 500.000 350.000 300.000 200.000
31895 Xã Tuy An Đông Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa Giáp ngã tư đường đi Hòa Hậu - Đường ĐH 31 (Đập Tam Giang) Đất ở nông thôn 450.000 300.000 250.000 200.000
31896 Xã Tuy An Đông Đường Gom khu dân cư Đồng Thủy (rộng 10m) - Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
31897 Xã Tuy An Đông Đường ngã 3 Bà Ná đến đèo Đăng Ngã ba Bà Ná - Cổng văn hóa thôn Phú Thịnh Đất ở nông thôn 850.000 550.000 450.000 300.000
31898 Xã Tuy An Đông Đường ngã 3 Bà Ná đến đèo Đăng Cổng thôn Phú Thịnh - Đèo Đăng Đất ở nông thôn 550.000 450.000 350.000 250.000
31899 Xã Tuy An Đông Đường phía Bắc Cầu An Hải Ngã ba đi Gành Đá Đĩa (trường Ngô Mây) - Giáp ngã ba đường xuống thôn 7 đấu nối Tuyến đường ven biển mới Đất ở nông thôn 2.150.000 1.200.000 700.000 500.000
31900 Xã Tuy An Đông Đường từ cầu Lò Gốm đến hết đường bê tông thôn Hà Yến Cầu Lò Gốm - Bờ đê thôn Quảng Đức Đất ở nông thôn 850.000 650.000 500.000 350.000
31901 Xã Tuy An Đông Đường từ cầu Lò Gốm đến hết đường bê tông thôn Hà Yến Bờ đê thôn Quảng Đức - Cuối đường bê tông thôn Hà Yến Đất ở nông thôn 550.000 450.000 350.000 250.000
31902 Xã Tuy An Đông Đường từ cầu Lò Gốm đến hết đường bê tông thôn Hà Yến Đường bê tông thôn Hà Yến - Đèo Đăng Đất ở nông thôn 500.000 400.000 350.000 250.000
31903 Xã Tuy An Đông Đường từ cầu Lò Gốm đến hết đường bê tông thôn Hà Yến Bề đê thôn Quảng Đức - Đập ông Tấn Đất ở nông thôn 600.000 450.000 350.000 250.000
31904 Xã Tuy An Đông Đường từ Tuyến đường ven biển đoạn 42m từ giáp ĐH đến ngã ba thôn Phú Lương Tuyến đường ven biển đoạn 42m từ giáp ĐH - Ngã ba thôn Phú Lương Đất ở nông thôn 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
31905 Xã Tuy An Đông Đường từ Tuyến đường ven biển đoạn 52m từ ngã ba thôn Phú Lương đến giáp Cầu An Hải Tuyến đường ven biển đoạn 52m từ ngã ba thôn Phú Lương - Giáp Cầu An Hải Đất ở nông thôn 3.100.000 2.500.000 2.000.000 1.500.000
31906 Xã Tuy An Đông Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín Ngã ba ĐH31 nhà ông Hoài - Đỉnh dốc Đá Đen thôn Phú Hội Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 650.000 450.000
31907 Xã Tuy An Đông Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín Đỉnh dốc Đá Đen - Nhà ông Hiển Đất ở nông thôn 1.200.000 900.000 650.000 450.000
31908 Xã Tuy An Đông Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín Nhà ông Hiển - Cuối xóm 9 thôn 6 - Nhà ông Phạm Cu Đất ở nông thôn 550.000 400.000 350.000 250.000
31909 Xã Tuy An Đông Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín Ngã ba đường ĐT 649 - Nhà ông Nguyễn Hữu Sáng Đất ở nông thôn 500.000 350.000 300.000 200.000
31910 Xã Tuy An Đông Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín Ngã ba đường ĐH 31 (Thôn 6) - Khu tái định cư An Vũ Đất ở nông thôn 550.000 400.000 350.000 250.000
31911 Xã Tuy An Đông Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín Nhà ông Bình - Nhà bà Hương (thôn 5) Đất ở nông thôn 550.000 400.000 350.000 250.000
31912 Xã Tuy An Đông Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín Trạm y tế xã - Giáp đường ĐH 31 (nhà ông Phạm Văn Toán) Đất ở nông thôn 550.000 400.000 350.000 250.000
31913 Xã Tuy An Đông Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín Ngã ba đường đi đèo biển - Nhà ông Lợi thôn Phú Lương Đất ở nông thôn 750.000 550.000 400.000 300.000
31914 Xã Tuy An Đông Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín Ngã 3 nhà bà Lượng - Giáp đường 42m, và đoạn từ đường 42m dến nhà ông Khoáng xóm Phú Nhuận, thôn Phú Hội (ĐT69) Đất ở nông thôn 550.000 450.000 400.000 300.000
31915 Xã Tuy An Đông Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín Ngã 3 nhà ông Cảnh - Nhà Nhiều thôn 6 Đất ở nông thôn 500.000 400.000 350.000 250.000
31916 Xã Tuy An Đông Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín Nhà ông Nghị (ĐH31) - Nhà ông Ngân thôn Phú Hạnh Đất ở nông thôn 500.000 400.000 350.000 250.000
31917 Xã Tuy An Đông Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín Nhà ông Phạm Lượm (ĐH31) - Cuối xóm Bãi Bàng (nhà ông Cao Hùng) Đất ở nông thôn 700.000 500.000 400.000 250.000
31918 Xã Tuy An Đông Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín Phạm Văn Sơn (Thôn Phú Hạnh) - Nhà ông Cao Giấy Đất ở nông thôn 650.000 450.000 350.000 250.000
31919 Xã Tuy An Đông Đường từ ngã ba đường 773 đến cuối đường thôn 7 Ngã ba đường 773 thôn 7 - Giáp Miễu thôn 7 Đất ở nông thôn 750.000 550.000 400.000 300.000
31920 Xã Tuy An Đông Đường từ ngã ba đường 773 đến cuối đường thôn 7 Miếu thôn 7 - Cuối đường thôn 7 Đất ở nông thôn 750.000 550.000 400.000 300.000
31921 Xã Tuy An Đông Đường từ ngã ba đường 773 đến cuối đường thôn 7 Miễu thôn 7 - Khu tái định cư Lễ Thịnh Đất ở nông thôn 750.000 550.000 400.000 300.000
31922 Xã Tuy An Đông Đường từ ngã ba đường 773 đến cuối đường thôn 7 Ngã ba xóm Cát Đường 773 (đường 52m) - Nhà ông Lê Hẳn thôn 7 Đất ở nông thôn 500.000 400.000 350.000 200.000
31923 Xã Tuy An Đông Đường từ ngã 3 Mả Đạo đến bến đò thôn 8 Ngã 3 Mả Đạo - Cầu Am Đất ở nông thôn 800.000 550.000 400.000 300.000
31924 Xã Tuy An Đông Đường từ ngã 3 Mả Đạo đến bến đò thôn 8 Cầu Am (nhà ông Trinh) - Bến đò thôn 8 Đất ở nông thôn 750.000 550.000 400.000 300.000
31925 Xã Tuy An Đông Đường từ HTXNN Nam An Ninh Đông cũ đến giáp An Cư Đường HTXNN Nam An Ninh Đông cũ - Giáp An Cư Đất ở nông thôn 600.000 500.000 350.000 200.000
31926 Xã Tuy An Đông Đường từ chợ Đăng cũ thôn 8 đến giáp ngã ba đường 773 Chợ Đăng cũ thôn 8 - Giáp ngã ba đường 773 Đất ở nông thôn 500.000 400.000 350.000 200.000
31927 Xã Tuy An Đông Đường từ giáp đường ĐH31 (đầu đường chùa Thiên Hải) đến nhà ông Nguyễn Quang thôn Phú Hạnh Giáp đường ĐH31 (đầu đường chùa Thiên Hải) - Nhà ông Nguyễn Quang thôn Phú Hạnh Đất ở nông thôn 500.000 400.000 350.000 200.000
31928 Xã Tuy An Đông Đường từ nhà ông Hớn thôn Phú Hạnh đến chợ cây bàng thôn Phú Lương Nhà ông Hớn thôn Phú Hạnh - Chợ cây bàng thôn Phú Lương Đất ở nông thôn 500.000 450.000 300.000 200.000
31929 Xã Tuy An Đông Đường từ ĐT649 từ nhà ông Trịnh Thế đến giáp đường bê tông chợ Đăng mới ĐT649 từ nhà ông Trịnh Thế - Giáp đường bê tông chợ Đăng mới Đất ở nông thôn 500.000 400.000 350.000 250.000
31930 Xã Tuy An Đông Các đường liên thôn Chợ Thủy - Ngã ba Xóm Giả Đất ở nông thôn 1.800.000 900.000 700.000 500.000
31931 Xã Tuy An Đông Các đường liên thôn Chợ Thủy - Ngã ba cuối thôn Tiên Châu - Bình Thạnh Đất ở nông thôn 1.200.000 800.000 600.000 400.000
31932 Xã Tuy An Đông Các đường liên thôn Dốc Bà Trơn - Cảng cá thôn Tiên Châu Đất ở nông thôn 2.300.000 1.200.000 700.000 450.000
31933 Xã Tuy An Đông Các đường liên thôn Ngã ba Đội thuế - Tiếp giáp đường vào chùa Hưng Thiện Đất ở nông thôn 1.650.000 950.000 700.000 450.000
31934 Xã Tuy An Đông Các đường liên thôn Ngã ba cây xăng HTXNN - Cửa Bà Chỉ Đất ở nông thôn 1.550.000 950.000 700.000 450.000
31935 Xã Tuy An Đông Các đường liên thôn Ngã ba cuối thôn Tiên Châu - Cổng thôn Bình Thạnh (cầu gỗ) Đất ở nông thôn 1.100.000 850.000 550.000 400.000
31936 Xã Tuy An Đông Các đường liên thôn Ngã ba Xóm Giã - Bến Cá cũ thôn Tiên Châu Đất ở nông thôn 950.000 700.000 450.000 300.000
31937 Xã Tuy An Đông Các đường liên thôn Ngã ba cuối thôn Tiên Châu - Dốc Miếu Bình Thạnh Đất ở nông thôn 950.000 700.000 450.000 300.000
31938 Xã Tuy An Đông Các đường liên thôn Ngã ba Bà Thưng - Bờ tràn Sơn Chà thôn Diêm Điền Đất ở nông thôn 950.000 700.000 450.000 300.000
31939 Xã Tuy An Đông Các đường liên thôn Ngã ba Cảng cá Tiên Châu - Đi cầu gỗ Bình Thạnh (Đường nội bộ vùng nuôi tôm) Đất ở nông thôn 1.100.000 850.000 550.000 400.000
31940 Xã Tuy An Đông Các đường liên thôn Cổng trường tiểu học số 1 - Nhà ông Chút, Xuân Phu Đất ở nông thôn 850.000 550.000 450.000 300.000
31941 Xã Tuy An Đông Các đường liên thôn Nhà ông Cương - Nhà bà Cúc, Xuân Phu (khu vực chợ Giã) Đất ở nông thôn 1.650.000 950.000 700.000 450.000
31942 Xã Tuy An Đông Các đường liên thôn Ngã ba cầu Lẫm - Nhà ông Trần Mai Đất ở nông thôn 650.000 450.000 400.000 300.000
31943 Xã Tuy An Đông Các đường liên thôn Ngã ba trạm xá - Trường TH số 2, Tiên Châu Đất ở nông thôn 700.000 550.000 450.000 300.000
31944 Xã Tuy An Đông Các đường liên thôn Bưu điện - Nhà ông Tâm, Xuân Phu Đất ở nông thôn 850.000 550.000 450.000 300.000
31945 Xã Tuy An Đông Các đường liên thôn Ngã ba sân kho cây khế - Nhà ông Đường (Đội 3) Đất ở nông thôn 700.000 550.000 450.000 300.000
31946 Xã Tuy An Đông Các đường liên thôn Nhà trẻ Hội Phú - Đường liên xã Đất ở nông thôn 700.000 550.000 450.000 300.000
31947 Xã Tuy An Đông Các đường liên thôn Đường liên xã - Khu tái định cư (đội 17 – Diêm Điền) Đất ở nông thôn 700.000 550.000 450.000 300.000
31948 Xã Tuy An Đông Các đường liên thôn Đường bê tông Hội Phú (Cây Gòn) - Cầu gỗ Bình Thạnh Đất ở nông thôn 700.000 550.000 450.000 300.000
31949 Xã Tuy An Đông Các đường liên thôn Ngã ba Trường cấp 2,3 Võ Thị Sáu - Nhà bà Phú (Giáp ranh xã An Thạch cũ) Đất ở nông thôn 700.000 550.000 450.000 300.000
31950 Xã Tuy An Đông Các đường liên thôn Cửa bà Chỉ - Nhà ông Trần Ngọc Liên Đất ở nông thôn 700.000 550.000 450.000 300.000
31951 Xã Tuy An Đông Các đường liên thôn Chùa Hưng Thiện - Khu chăn nuôi tập trung Đất ở nông thôn 700.000 550.000 450.000 300.000
31952 Xã Tuy An Đông Các đường liên thôn Nhà ông Trần Mai - Nhà ông Dương Đất ở nông thôn 700.000 550.000 450.000 300.000
31953 Xã Tuy An Đông Các đường liên thôn Nhà ông Nhựt - Giáp đường cây gòn Cầu gỗ Đất ở nông thôn 700.000 550.000 450.000 300.000
31954 Xã Tuy An Đông Các đường liên thôn Nhà ông Tôn Tấn Hào - Giáp đường cây gòn Cầu gỗ Đất ở nông thôn 700.000 550.000 450.000 300.000
31955 Xã Tuy An Đông Các đường liên thôn Ngã ba nhà ông Bằng - Ngã ba nhà bà Hồng Đất ở nông thôn 700.000 550.000 450.000 300.000
31956 Xã Tuy An Đông Khu dân cư An Vũ: Các đường trong khu dân cư - Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
31957 Xã Tuy An Đông Khu dân cư Đồng Thủy - Tiên Châu Đường số 1 rộng 16m - Đất ở nông thôn 4.500.000 0 0 0
31958 Xã Tuy An Đông Khu dân cư Đồng Thủy - Tiên Châu Đường số 2, 4 rộng 10m - Đất ở nông thôn 3.600.000 0 0 0
31959 Xã Tuy An Đông Khu dân cư Đồng Thủy - Tiên Châu Đường số 3 rộng 10m - Đất ở nông thôn 3.200.000 0 0 0
31960 Xã Tuy An Đông Khu dân cư Đèo Đăng (sau khi đã đầu tư hạ tầng): Các trục đường trong khu dân cư - Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
31961 Xã Tuy An Đông Khu dân cư Lễ Thịnh: Các đường trong khu dân cư - Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
31962 Xã Tuy An Đông Khu dân cư thôn Phú Hội: Các tuyến trong khu dân cư - Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
31963 Xã Tuy An Đông Khu tái định cư thôn Phú Hội, xã An Ninh Đông cũ Đường QH: N2, D1 - Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
31964 Xã Tuy An Đông Khu tái định cư thôn Phú Hội, xã An Ninh Đông cũ Đường QH: N1, N3, D2, D3, D4 - Đất ở nông thôn 1.400.000 0 0 0
31965 Xã Tuy An Đông Khu tái định cư thôn Phú Lương, xã An Ninh Đông cũ Đường QH: N2, D1 - Đất ở nông thôn 1.400.000 0 0 0
31966 Xã Tuy An Đông Khu tái định cư thôn Phú Lương, xã An Ninh Đông cũ Đường QH: N1, N3, D2, D3 - Đất ở nông thôn 1.300.000 0 0 0
31967 Xã Tuy An Đông Hòn Yến - Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
31968 Xã Tuy An Đông Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa Giáp ranh xã An Ninh Tây cũ - Ngã 3 đường đi đèo biển Đất TM-DV nông thôn 900.000 500.000 300.000 220.000
31969 Xã Tuy An Đông Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa Ngã 3 đường đi đèo biển - Giáp thôn Phú Hạnh Đất TM-DV nông thôn 560.000 360.000 260.000 160.000
31970 Xã Tuy An Đông Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa Giáp thôn Phú Hạnh - Giáp Gành Đá Đĩa Đất TM-DV nông thôn 640.000 400.000 260.000 180.000
31971 Xã Tuy An Đông Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa Cống Sơn Chà - Ngã ba đi Hội Phú Đất TM-DV nông thôn 700.000 380.000 240.000 160.000
31972 Xã Tuy An Đông Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa Ngã ba đi Hội Phú - Giáp ranh xã An Ninh Đông cũ Đất TM-DV nông thôn 1.260.000 660.000 400.000 260.000
31973 Xã Tuy An Đông Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa Cầu Lò Gốm - Cống Sơn Chà (giáp An Ninh Tây cũ) Đất TM-DV nông thôn 920.000 500.000 320.000 240.000
31974 Xã Tuy An Đông Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa Kênh mương KC4 (Từ đường 42m) - Giáp ngã tư đường đi Hòa Hậu Đất TM-DV nông thôn 200.000 140.000 120.000 80.000
31975 Xã Tuy An Đông Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa Giáp ngã tư đường đi Hòa Hậu - Đường ĐH 31 (Đập Tam Giang) Đất TM-DV nông thôn 180.000 120.000 100.000 80.000
31976 Xã Tuy An Đông Đường Gom khu dân cư Đồng Thủy (rộng 10m) - Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
31977 Xã Tuy An Đông Đường ngã 3 Bà Ná đến đèo Đăng Ngã ba Bà Ná - Cổng văn hóa thôn Phú Thịnh Đất TM-DV nông thôn 340.000 220.000 180.000 120.000
31978 Xã Tuy An Đông Đường ngã 3 Bà Ná đến đèo Đăng Cổng thôn Phú Thịnh - Đèo Đăng Đất TM-DV nông thôn 220.000 180.000 140.000 100.000
31979 Xã Tuy An Đông Đường phía Bắc Cầu An Hải Ngã ba đi Gành Đá Đĩa (trường Ngô Mây) - Giáp ngã ba đường xuống thôn 7 đấu nối Tuyến đường ven biển mới Đất TM-DV nông thôn 860.000 480.000 280.000 200.000
31980 Xã Tuy An Đông Đường từ cầu Lò Gốm đến hết đường bê tông thôn Hà Yến Cầu Lò Gốm - Bờ đê thôn Quảng Đức Đất TM-DV nông thôn 340.000 260.000 200.000 140.000
31981 Xã Tuy An Đông Đường từ cầu Lò Gốm đến hết đường bê tông thôn Hà Yến Bờ đê thôn Quảng Đức - Cuối đường bê tông thôn Hà Yến Đất TM-DV nông thôn 220.000 180.000 140.000 100.000
31982 Xã Tuy An Đông Đường từ cầu Lò Gốm đến hết đường bê tông thôn Hà Yến Đường bê tông thôn Hà Yến - Đèo Đăng Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 140.000 100.000
31983 Xã Tuy An Đông Đường từ cầu Lò Gốm đến hết đường bê tông thôn Hà Yến Bề đê thôn Quảng Đức - Đập ông Tấn Đất TM-DV nông thôn 240.000 180.000 140.000 100.000
31984 Xã Tuy An Đông Đường từ Tuyến đường ven biển đoạn 42m từ giáp ĐH đến ngã ba thôn Phú Lương Tuyến đường ven biển đoạn 42m từ giáp ĐH - Ngã ba thôn Phú Lương Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 800.000 600.000 400.000
31985 Xã Tuy An Đông Đường từ Tuyến đường ven biển đoạn 52m từ ngã ba thôn Phú Lương đến giáp Cầu An Hải Tuyến đường ven biển đoạn 52m từ ngã ba thôn Phú Lương - Giáp Cầu An Hải Đất TM-DV nông thôn 1.240.000 1.000.000 800.000 600.000
31986 Xã Tuy An Đông Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín Ngã ba ĐH31 nhà ông Hoài - Đỉnh dốc Đá Đen thôn Phú Hội Đất TM-DV nông thôn 600.000 360.000 260.000 180.000
31987 Xã Tuy An Đông Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín Đỉnh dốc Đá Đen - Nhà ông Hiển Đất TM-DV nông thôn 480.000 360.000 260.000 180.000
31988 Xã Tuy An Đông Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín Nhà ông Hiển - Cuối xóm 9 thôn 6 - Nhà ông Phạm Cu Đất TM-DV nông thôn 220.000 160.000 140.000 100.000
31989 Xã Tuy An Đông Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín Ngã ba đường ĐT 649 - Nhà ông Nguyễn Hữu Sáng Đất TM-DV nông thôn 200.000 140.000 120.000 80.000
31990 Xã Tuy An Đông Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín Ngã ba đường ĐH 31 (Thôn 6) - Khu tái định cư An Vũ Đất TM-DV nông thôn 220.000 160.000 140.000 100.000
31991 Xã Tuy An Đông Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín Nhà ông Bình - Nhà bà Hương (thôn 5) Đất TM-DV nông thôn 220.000 160.000 140.000 100.000
31992 Xã Tuy An Đông Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín Trạm y tế xã - Giáp đường ĐH 31 (nhà ông Phạm Văn Toán) Đất TM-DV nông thôn 220.000 160.000 140.000 100.000
31993 Xã Tuy An Đông Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín Ngã ba đường đi đèo biển - Nhà ông Lợi thôn Phú Lương Đất TM-DV nông thôn 300.000 220.000 160.000 120.000
31994 Xã Tuy An Đông Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín Ngã 3 nhà bà Lượng - Giáp đường 42m, và đoạn từ đường 42m dến nhà ông Khoáng xóm Phú Nhuận, thôn Phú Hội (ĐT69) Đất TM-DV nông thôn 220.000 180.000 160.000 120.000
31995 Xã Tuy An Đông Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín Ngã 3 nhà ông Cảnh - Nhà Nhiều thôn 6 Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 140.000 100.000
31996 Xã Tuy An Đông Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín Nhà ông Nghị (ĐH31) - Nhà ông Ngân thôn Phú Hạnh Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 140.000 100.000
31997 Xã Tuy An Đông Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín Nhà ông Phạm Lượm (ĐH31) - Cuối xóm Bãi Bàng (nhà ông Cao Hùng) Đất TM-DV nông thôn 280.000 200.000 160.000 100.000
31998 Xã Tuy An Đông Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín Phạm Văn Sơn (Thôn Phú Hạnh) - Nhà ông Cao Giấy Đất TM-DV nông thôn 260.000 180.000 140.000 100.000
31999 Xã Tuy An Đông Đường từ ngã ba đường 773 đến cuối đường thôn 7 Ngã ba đường 773 thôn 7 - Giáp Miễu thôn 7 Đất TM-DV nông thôn 300.000 220.000 160.000 120.000
32000 Xã Tuy An Đông Đường từ ngã ba đường 773 đến cuối đường thôn 7 Miếu thôn 7 - Cuối đường thôn 7 Đất TM-DV nông thôn 300.000 220.000 160.000 120.000
32001 Xã Tuy An Đông Đường từ ngã ba đường 773 đến cuối đường thôn 7 Miễu thôn 7 - Khu tái định cư Lễ Thịnh Đất TM-DV nông thôn 300.000 220.000 160.000 120.000
32002 Xã Tuy An Đông Đường từ ngã ba đường 773 đến cuối đường thôn 7 Ngã ba xóm Cát Đường 773 (đường 52m) - Nhà ông Lê Hẳn thôn 7 Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 140.000 80.000
32003 Xã Tuy An Đông Đường từ ngã 3 Mả Đạo đến bến đò thôn 8 Ngã 3 Mả Đạo - Cầu Am Đất TM-DV nông thôn 320.000 220.000 160.000 120.000
32004 Xã Tuy An Đông Đường từ ngã 3 Mả Đạo đến bến đò thôn 8 Cầu Am (nhà ông Trinh) - Bến đò thôn 8 Đất TM-DV nông thôn 300.000 220.000 160.000 120.000
32005 Xã Tuy An Đông Đường từ HTXNN Nam An Ninh Đông cũ đến giáp An Cư Đường HTXNN Nam An Ninh Đông cũ - Giáp An Cư Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 140.000 80.000
32006 Xã Tuy An Đông Đường từ chợ Đăng cũ thôn 8 đến giáp ngã ba đường 773 Chợ Đăng cũ thôn 8 - Giáp ngã ba đường 773 Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 140.000 80.000
32007 Xã Tuy An Đông Đường từ giáp đường ĐH31 (đầu đường chùa Thiên Hải) đến nhà ông Nguyễn Quang thôn Phú Hạnh Giáp đường ĐH31 (đầu đường chùa Thiên Hải) - Nhà ông Nguyễn Quang thôn Phú Hạnh Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 140.000 80.000
32008 Xã Tuy An Đông Đường từ nhà ông Hớn thôn Phú Hạnh đến chợ cây bàng thôn Phú Lương Nhà ông Hớn thôn Phú Hạnh - Chợ cây bàng thôn Phú Lương Đất TM-DV nông thôn 200.000 180.000 120.000 80.000
32009 Xã Tuy An Đông Đường từ ĐT649 từ nhà ông Trịnh Thế đến giáp đường bê tông chợ Đăng mới ĐT649 từ nhà ông Trịnh Thế - Giáp đường bê tông chợ Đăng mới Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 140.000 100.000
32010 Xã Tuy An Đông Các đường liên thôn Chợ Thủy - Ngã ba Xóm Giả Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 280.000 200.000
32011 Xã Tuy An Đông Các đường liên thôn Chợ Thủy - Ngã ba cuối thôn Tiên Châu - Bình Thạnh Đất TM-DV nông thôn 480.000 320.000 240.000 160.000
32012 Xã Tuy An Đông Các đường liên thôn Dốc Bà Trơn - Cảng cá thôn Tiên Châu Đất TM-DV nông thôn 920.000 480.000 280.000 180.000
32013 Xã Tuy An Đông Các đường liên thôn Ngã ba Đội thuế - Tiếp giáp đường vào chùa Hưng Thiện Đất TM-DV nông thôn 660.000 380.000 280.000 180.000
32014 Xã Tuy An Đông Các đường liên thôn Ngã ba cây xăng HTXNN - Cửa Bà Chỉ Đất TM-DV nông thôn 620.000 380.000 280.000 180.000
32015 Xã Tuy An Đông Các đường liên thôn Ngã ba cuối thôn Tiên Châu - Cổng thôn Bình Thạnh (cầu gỗ) Đất TM-DV nông thôn 440.000 340.000 220.000 160.000
32016 Xã Tuy An Đông Các đường liên thôn Ngã ba Xóm Giã - Bến Cá cũ thôn Tiên Châu Đất TM-DV nông thôn 380.000 280.000 180.000 120.000
32017 Xã Tuy An Đông Các đường liên thôn Ngã ba cuối thôn Tiên Châu - Dốc Miếu Bình Thạnh Đất TM-DV nông thôn 380.000 280.000 180.000 120.000
32018 Xã Tuy An Đông Các đường liên thôn Ngã ba Bà Thưng - Bờ tràn Sơn Chà thôn Diêm Điền Đất TM-DV nông thôn 380.000 280.000 180.000 120.000
32019 Xã Tuy An Đông Các đường liên thôn Ngã ba Cảng cá Tiên Châu - Đi cầu gỗ Bình Thạnh (Đường nội bộ vùng nuôi tôm) Đất TM-DV nông thôn 440.000 340.000 220.000 160.000
32020 Xã Tuy An Đông Các đường liên thôn Cổng trường tiểu học số 1 - Nhà ông Chút, Xuân Phu Đất TM-DV nông thôn 340.000 220.000 180.000 120.000
32021 Xã Tuy An Đông Các đường liên thôn Nhà ông Cương - Nhà bà Cúc, Xuân Phu (khu vực chợ Giã) Đất TM-DV nông thôn 660.000 380.000 280.000 180.000
32022 Xã Tuy An Đông Các đường liên thôn Ngã ba cầu Lẫm - Nhà ông Trần Mai Đất TM-DV nông thôn 260.000 180.000 160.000 120.000
32023 Xã Tuy An Đông Các đường liên thôn Ngã ba trạm xá - Trường TH số 2, Tiên Châu Đất TM-DV nông thôn 280.000 220.000 180.000 120.000
32024 Xã Tuy An Đông Các đường liên thôn Bưu điện - Nhà ông Tâm, Xuân Phu Đất TM-DV nông thôn 340.000 220.000 180.000 120.000
32025 Xã Tuy An Đông Các đường liên thôn Ngã ba sân kho cây khế - Nhà ông Đường (Đội 3) Đất TM-DV nông thôn 280.000 220.000 180.000 120.000
32026 Xã Tuy An Đông Các đường liên thôn Nhà trẻ Hội Phú - Đường liên xã Đất TM-DV nông thôn 280.000 220.000 180.000 120.000
32027 Xã Tuy An Đông Các đường liên thôn Đường liên xã - Khu tái định cư (đội 17 – Diêm Điền) Đất TM-DV nông thôn 280.000 220.000 180.000 120.000
32028 Xã Tuy An Đông Các đường liên thôn Đường bê tông Hội Phú (Cây Gòn) - Cầu gỗ Bình Thạnh Đất TM-DV nông thôn 280.000 220.000 180.000 120.000
32029 Xã Tuy An Đông Các đường liên thôn Ngã ba Trường cấp 2,3 Võ Thị Sáu - Nhà bà Phú (Giáp ranh xã An Thạch cũ) Đất TM-DV nông thôn 280.000 220.000 180.000 120.000
32030 Xã Tuy An Đông Các đường liên thôn Cửa bà Chỉ - Nhà ông Trần Ngọc Liên Đất TM-DV nông thôn 280.000 220.000 180.000 120.000
32031 Xã Tuy An Đông Các đường liên thôn Chùa Hưng Thiện - Khu chăn nuôi tập trung Đất TM-DV nông thôn 280.000 220.000 180.000 120.000
32032 Xã Tuy An Đông Các đường liên thôn Nhà ông Trần Mai - Nhà ông Dương Đất TM-DV nông thôn 280.000 220.000 180.000 120.000
32033 Xã Tuy An Đông Các đường liên thôn Nhà ông Nhựt - Giáp đường cây gòn Cầu gỗ Đất TM-DV nông thôn 280.000 220.000 180.000 120.000
32034 Xã Tuy An Đông Các đường liên thôn Nhà ông Tôn Tấn Hào - Giáp đường cây gòn Cầu gỗ Đất TM-DV nông thôn 280.000 220.000 180.000 120.000
32035 Xã Tuy An Đông Các đường liên thôn Ngã ba nhà ông Bằng - Ngã ba nhà bà Hồng Đất TM-DV nông thôn 280.000 220.000 180.000 120.000
32036 Xã Tuy An Đông Khu dân cư An Vũ: Các đường trong khu dân cư - Đất TM-DV nông thôn 360.000 0 0 0
32037 Xã Tuy An Đông Khu dân cư Đồng Thủy - Tiên Châu Đường số 1 rộng 16m - Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 0 0 0
32038 Xã Tuy An Đông Khu dân cư Đồng Thủy - Tiên Châu Đường số 2, 4 rộng 10m - Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 0 0 0
32039 Xã Tuy An Đông Khu dân cư Đồng Thủy - Tiên Châu Đường số 3 rộng 10m - Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 0 0 0
32040 Xã Tuy An Đông Khu dân cư Đèo Đăng (sau khi đã đầu tư hạ tầng): Các trục đường trong khu dân cư - Đất TM-DV nông thôn 120.000 0 0 0
32041 Xã Tuy An Đông Khu dân cư Lễ Thịnh: Các đường trong khu dân cư - Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
32042 Xã Tuy An Đông Khu dân cư thôn Phú Hội: Các tuyến trong khu dân cư - Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
32043 Xã Tuy An Đông Khu tái định cư thôn Phú Hội, xã An Ninh Đông cũ Đường QH: N2, D1 - Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
32044 Xã Tuy An Đông Khu tái định cư thôn Phú Hội, xã An Ninh Đông cũ Đường QH: N1, N3, D2, D3, D4 - Đất TM-DV nông thôn 560.000 0 0 0
32045 Xã Tuy An Đông Khu tái định cư thôn Phú Lương, xã An Ninh Đông cũ Đường QH: N2, D1 - Đất TM-DV nông thôn 560.000 0 0 0
32046 Xã Tuy An Đông Khu tái định cư thôn Phú Lương, xã An Ninh Đông cũ Đường QH: N1, N3, D2, D3 - Đất TM-DV nông thôn 520.000 0 0 0
32047 Xã Tuy An Đông Hòn Yến - Đất TM-DV nông thôn 300.000 0 0 0
32048 Xã Tuy An Đông Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa Giáp ranh xã An Ninh Tây cũ - Ngã 3 đường đi đèo biển Đất SX-KD nông thôn 900.000 500.000 300.000 220.000
32049 Xã Tuy An Đông Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa Ngã 3 đường đi đèo biển - Giáp thôn Phú Hạnh Đất SX-KD nông thôn 560.000 360.000 260.000 160.000
32050 Xã Tuy An Đông Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa Giáp thôn Phú Hạnh - Giáp Gành Đá Đĩa Đất SX-KD nông thôn 640.000 400.000 260.000 180.000
32051 Xã Tuy An Đông Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa Cống Sơn Chà - Ngã ba đi Hội Phú Đất SX-KD nông thôn 700.000 380.000 240.000 160.000
32052 Xã Tuy An Đông Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa Ngã ba đi Hội Phú - Giáp ranh xã An Ninh Đông cũ Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 660.000 400.000 260.000
32053 Xã Tuy An Đông Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa Cầu Lò Gốm - Cống Sơn Chà (giáp An Ninh Tây cũ) Đất SX-KD nông thôn 920.000 500.000 320.000 240.000
32054 Xã Tuy An Đông Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa Kênh mương KC4 (Từ đường 42m) - Giáp ngã tư đường đi Hòa Hậu Đất SX-KD nông thôn 200.000 140.000 120.000 80.000
32055 Xã Tuy An Đông Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa Giáp ngã tư đường đi Hòa Hậu - Đường ĐH 31 (Đập Tam Giang) Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 100.000 80.000
32056 Xã Tuy An Đông Đường Gom khu dân cư Đồng Thủy (rộng 10m) - Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 0 0 0
32057 Xã Tuy An Đông Đường ngã 3 Bà Ná đến đèo Đăng Ngã ba Bà Ná - Cổng văn hóa thôn Phú Thịnh Đất SX-KD nông thôn 340.000 220.000 180.000 120.000
32058 Xã Tuy An Đông Đường ngã 3 Bà Ná đến đèo Đăng Cổng thôn Phú Thịnh - Đèo Đăng Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 140.000 100.000
32059 Xã Tuy An Đông Đường phía Bắc Cầu An Hải Ngã ba đi Gành Đá Đĩa (trường Ngô Mây) - Giáp ngã ba đường xuống thôn 7 đấu nối Tuyến đường ven biển mới Đất SX-KD nông thôn 860.000 480.000 280.000 200.000
32060 Xã Tuy An Đông Đường từ cầu Lò Gốm đến hết đường bê tông thôn Hà Yến Cầu Lò Gốm - Bờ đê thôn Quảng Đức Đất SX-KD nông thôn 340.000 260.000 200.000 140.000
32061 Xã Tuy An Đông Đường từ cầu Lò Gốm đến hết đường bê tông thôn Hà Yến Bờ đê thôn Quảng Đức - Cuối đường bê tông thôn Hà Yến Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 140.000 100.000
32062 Xã Tuy An Đông Đường từ cầu Lò Gốm đến hết đường bê tông thôn Hà Yến Đường bê tông thôn Hà Yến - Đèo Đăng Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 140.000 100.000
32063 Xã Tuy An Đông Đường từ cầu Lò Gốm đến hết đường bê tông thôn Hà Yến Bề đê thôn Quảng Đức - Đập ông Tấn Đất SX-KD nông thôn 240.000 180.000 140.000 100.000
32064 Xã Tuy An Đông Đường từ Tuyến đường ven biển đoạn 42m từ giáp ĐH đến ngã ba thôn Phú Lương Tuyến đường ven biển đoạn 42m từ giáp ĐH - Ngã ba thôn Phú Lương Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 800.000 600.000 400.000
32065 Xã Tuy An Đông Đường từ Tuyến đường ven biển đoạn 52m từ ngã ba thôn Phú Lương đến giáp Cầu An Hải Tuyến đường ven biển đoạn 52m từ ngã ba thôn Phú Lương - Giáp Cầu An Hải Đất SX-KD nông thôn 1.240.000 1.000.000 800.000 600.000
32066 Xã Tuy An Đông Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín Ngã ba ĐH31 nhà ông Hoài - Đỉnh dốc Đá Đen thôn Phú Hội Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000 260.000 180.000
32067 Xã Tuy An Đông Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín Đỉnh dốc Đá Đen - Nhà ông Hiển Đất SX-KD nông thôn 480.000 360.000 260.000 180.000
32068 Xã Tuy An Đông Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín Nhà ông Hiển - Cuối xóm 9 thôn 6 - Nhà ông Phạm Cu Đất SX-KD nông thôn 220.000 160.000 140.000 100.000
32069 Xã Tuy An Đông Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín Ngã ba đường ĐT 649 - Nhà ông Nguyễn Hữu Sáng Đất SX-KD nông thôn 200.000 140.000 120.000 80.000
32070 Xã Tuy An Đông Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín Ngã ba đường ĐH 31 (Thôn 6) - Khu tái định cư An Vũ Đất SX-KD nông thôn 220.000 160.000 140.000 100.000
32071 Xã Tuy An Đông Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín Nhà ông Bình - Nhà bà Hương (thôn 5) Đất SX-KD nông thôn 220.000 160.000 140.000 100.000
32072 Xã Tuy An Đông Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín Trạm y tế xã - Giáp đường ĐH 31 (nhà ông Phạm Văn Toán) Đất SX-KD nông thôn 220.000 160.000 140.000 100.000
32073 Xã Tuy An Đông Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín Ngã ba đường đi đèo biển - Nhà ông Lợi thôn Phú Lương Đất SX-KD nông thôn 300.000 220.000 160.000 120.000
32074 Xã Tuy An Đông Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín Ngã 3 nhà bà Lượng - Giáp đường 42m, và đoạn từ đường 42m dến nhà ông Khoáng xóm Phú Nhuận, thôn Phú Hội (ĐT69) Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 160.000 120.000
32075 Xã Tuy An Đông Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín Ngã 3 nhà ông Cảnh - Nhà Nhiều thôn 6 Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 140.000 100.000
32076 Xã Tuy An Đông Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín Nhà ông Nghị (ĐH31) - Nhà ông Ngân thôn Phú Hạnh Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 140.000 100.000
32077 Xã Tuy An Đông Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín Nhà ông Phạm Lượm (ĐH31) - Cuối xóm Bãi Bàng (nhà ông Cao Hùng) Đất SX-KD nông thôn 280.000 200.000 160.000 100.000
32078 Xã Tuy An Đông Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín Phạm Văn Sơn (Thôn Phú Hạnh) - Nhà ông Cao Giấy Đất SX-KD nông thôn 260.000 180.000 140.000 100.000
32079 Xã Tuy An Đông Đường từ ngã ba đường 773 đến cuối đường thôn 7 Ngã ba đường 773 thôn 7 - Giáp Miễu thôn 7 Đất SX-KD nông thôn 300.000 220.000 160.000 120.000
32080 Xã Tuy An Đông Đường từ ngã ba đường 773 đến cuối đường thôn 7 Miếu thôn 7 - Cuối đường thôn 7 Đất SX-KD nông thôn 300.000 220.000 160.000 120.000
32081 Xã Tuy An Đông Đường từ ngã ba đường 773 đến cuối đường thôn 7 Miễu thôn 7 - Khu tái định cư Lễ Thịnh Đất SX-KD nông thôn 300.000 220.000 160.000 120.000
32082 Xã Tuy An Đông Đường từ ngã ba đường 773 đến cuối đường thôn 7 Ngã ba xóm Cát Đường 773 (đường 52m) - Nhà ông Lê Hẳn thôn 7 Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 140.000 80.000
32083 Xã Tuy An Đông Đường từ ngã 3 Mả Đạo đến bến đò thôn 8 Ngã 3 Mả Đạo - Cầu Am Đất SX-KD nông thôn 320.000 220.000 160.000 120.000
32084 Xã Tuy An Đông Đường từ ngã 3 Mả Đạo đến bến đò thôn 8 Cầu Am (nhà ông Trinh) - Bến đò thôn 8 Đất SX-KD nông thôn 300.000 220.000 160.000 120.000
32085 Xã Tuy An Đông Đường từ HTXNN Nam An Ninh Đông cũ đến giáp An Cư Đường HTXNN Nam An Ninh Đông cũ - Giáp An Cư Đất SX-KD nông thôn 240.000 200.000 140.000 80.000
32086 Xã Tuy An Đông Đường từ chợ Đăng cũ thôn 8 đến giáp ngã ba đường 773 Chợ Đăng cũ thôn 8 - Giáp ngã ba đường 773 Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 140.000 80.000
32087 Xã Tuy An Đông Đường từ giáp đường ĐH31 (đầu đường chùa Thiên Hải) đến nhà ông Nguyễn Quang thôn Phú Hạnh Giáp đường ĐH31 (đầu đường chùa Thiên Hải) - Nhà ông Nguyễn Quang thôn Phú Hạnh Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 140.000 80.000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4.9/5 - (900 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Số điện thoại này không phải của cơ quan nhà nước.
Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.