• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Tuy An Nam, tỉnh Đắk Lắk 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
01/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Tuy An Nam, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất xã Tuy An Nam, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất xã Tuy An Nam, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Tuy An Nam, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Tuy An Nam, tỉnh Đắk Lắk 2026

2. Bảng giá đất xã Tuy An Nam, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Tuy An Nam, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất xã Tuy An Nam, tỉnh Đắk Lắk

Xã Tuy An Nam Sắp xếp từ: Các xã An Thọ, An Mỹ, An Chấn.

Tìm đường (Loading)...
STT Khu vực Tên đường Loại đất VT1 VT2 VT3 VT4
32301 Xã Tuy An Nam Các đường liên thôn Ngã ba (nhà ông Dàng) - Nhà ông Tài Đất TM-DV nông thôn 400.000 310.000 220.000 180.000
32302 Xã Tuy An Nam Các đường liên thôn Ngã ba nhà ông Đặng Xuân Dương - Quán Hương Cau Đất TM-DV nông thôn 700.000 400.000 310.000 180.000
32303 Xã Tuy An Nam Các đường liên thôn Cổng chào thôn Phú Phong - Giáp ngã ba nhà ông Chi Đất TM-DV nông thôn 850.000 480.000 240.000 170.000
32304 Xã Tuy An Nam Các đường liên thôn Quốc lộ 1 - Trạm y tế xã Đất TM-DV nông thôn 2.020.000 1.140.000 750.000 440.000
32305 Xã Tuy An Nam Các đường liên thôn Trạm y tế xã - Đường cơ động Đất TM-DV nông thôn 1.060.000 570.000 350.000 260.000
32306 Xã Tuy An Nam Các đường liên thôn Chợ cũ - Cầu Hầm và từ Chợ cũ đến Núi Một Đất TM-DV nông thôn 1.190.000 480.000 260.000 180.000
32307 Xã Tuy An Nam Các đường liên thôn Chợ mới đi qua trường Nguyễn Thái Bình - Cuối đường bê tông Xóm 5 thôn Hòa Đa Đất TM-DV nông thôn 1.140.000 620.000 400.000 310.000
32308 Xã Tuy An Nam Các đường liên thôn Nhà hát nhân dân cũ - Ngã ba cuối Xóm 4 thôn Phú Long Đất TM-DV nông thôn 1.140.000 620.000 400.000 310.000
32309 Xã Tuy An Nam Các đường liên thôn Ngã ba xóm 4 Phú Long - Ngã ba nhà ông Lê Thẳng giáp sân vận động Đất TM-DV nông thôn 700.000 350.000 260.000 180.000
32310 Xã Tuy An Nam Các đường liên thôn Nhà ông Nguyễn Dương Hiền - Nhà ông Nguyễn Thơ Đất TM-DV nông thôn 350.000 260.000 180.000 90.000
32311 Xã Tuy An Nam Các đường liên thôn Giáp Quốc lộ 1 - Cuối xóm 6 thôn Phú Long Đất TM-DV nông thôn 310.000 220.000 180.000 90.000
32312 Xã Tuy An Nam Các đường thôn Quốc lộ 1 - Đi mỏ đá Phú Thạnh Đất TM-DV nông thôn 480.000 350.000 260.000 180.000
32313 Xã Tuy An Nam Các đường thôn Ngã ba đi Mỏ đá Phú Thạnh - Hết đường bêtông (Ấp Lý) Đất TM-DV nông thôn 440.000 310.000 220.000 130.000
32314 Xã Tuy An Nam Các đường thôn Ngã ba đường Cơ Động (ĐT 649) - Cuối đường bêtông thôn Phú Phong Đất TM-DV nông thôn 480.000 350.000 260.000 180.000
32315 Xã Tuy An Nam Các đường xã lộ Đường sắt - Ngã tư đường ĐT 649 Đất TM-DV nông thôn 1.580.000 790.000 480.000 350.000
32316 Xã Tuy An Nam Các đường xã lộ Ngã tư ĐT 649 - Hết tuyến đường kè Biển Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 1.010.000 620.000 400.000
32317 Xã Tuy An Nam Các đường xã lộ Dốc Súc thôn Phú Cần - Đầu Dốc Lầy thôn Phú Cần Đất TM-DV nông thôn 160.000 130.000 100.000 80.000
32318 Xã Tuy An Nam Các đường xã lộ Chòm Bắc thôn Phú Cần - Cầu Lỗ Găng thôn Phú Mỹ Đất TM-DV nông thôn 140.000 110.000 100.000 80.000
32319 Xã Tuy An Nam Các đường xã lộ Trãng Hòn Gió - Giáp đường ĐT 643 Đất TM-DV nông thôn 120.000 110.000 90.000 80.000
32320 Xã Tuy An Nam Các đường xã lộ Ngã ba Dốc Súc - Giáp đường ĐT 643 Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 100.000 60.000
32321 Xã Tuy An Nam Các đường xã lộ Ngã ba Giồng Tồ - Trảng Hòn Gió Đất TM-DV nông thôn 150.000 120.000 90.000 60.000
32322 Xã Tuy An Nam Khu vực xung quanh sân vận động - Đất TM-DV nông thôn 750.000 0 0 0
32323 Xã Tuy An Nam Khu dân cư phía Tây xã Tuy An Nam (xã An Mỹ cũ) Đường 20m - Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 0 0 0
32324 Xã Tuy An Nam Khu dân cư phía Tây xã Tuy An Nam (xã An Mỹ cũ) Đường 16m - Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 0 0 0
32325 Xã Tuy An Nam Khu dân cư phía Tây xã Tuy An Nam (xã An Mỹ cũ) Đường 14,5m - Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 0 0 0
32326 Xã Tuy An Nam Khu dân cư phía Tây xã Tuy An Nam (xã An Mỹ cũ) Đường 13,5m - Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
32327 Xã Tuy An Nam Khu dân cư Thị Tứ Đường quy hoạch rộng 30m - Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 0 0 0
32328 Xã Tuy An Nam Khu dân cư Thị Tứ Đường quy hoạch rộng 16m - Đất TM-DV nông thôn 1.520.000 0 0 0
32329 Xã Tuy An Nam Khu dân cư Thị Tứ Đường quy hoạch rộng 12,5m - Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
32330 Xã Tuy An Nam Hòn Chùa - Đất TM-DV nông thôn 160.000 0 0 0
32331 Xã Tuy An Nam Hòn Than - Đất TM-DV nông thôn 140.000 0 0 0
32332 Xã Tuy An Nam Quốc lộ 1 Giáp xã An Phú - Đường bê tông đi nhà ông Lê Xuân Thế Đất SX-KD nông thôn 1.940.000 970.000 660.000 310.000
32333 Xã Tuy An Nam Quốc lộ 1 Đường đi mỏ đá Phú Thạnh - Giáp ranh xã An Mỹ Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 620.000 350.000 260.000
32334 Xã Tuy An Nam Quốc lộ 1 Giáp ranh xã An Chấn cũ - Giáp ranh xã Ô Loan Đất SX-KD nông thôn 1.850.000 1.060.000 620.000 440.000
32335 Xã Tuy An Nam Đường ĐT 643 Quốc lộ 1 - Hết nhà máy ô tô JRD Đất SX-KD nông thôn 2.770.000 1.670.000 1.010.000 660.000
32336 Xã Tuy An Nam Đường ĐT 643 Nhà máy ô tô JRD - Ngã tư chỉnh tuyến Đất SX-KD nông thôn 1.980.000 1.140.000 660.000 480.000
32337 Xã Tuy An Nam Đường ĐT 643 Ngã tư chỉnh tuyến - cầu sắt - Giáp ranh xã An Thọ cũ Đất SX-KD nông thôn 400.000 260.000 220.000 130.000
32338 Xã Tuy An Nam Đường ĐT 643 Ngã tư chỉnh tuyến - Giáp ranh xã An Thọ cũ (đường cứu hộ - cứu nạn) Đất SX-KD nông thôn 400.000 260.000 220.000 130.000
32339 Xã Tuy An Nam Đường ĐT 643 Giáp ranh xã An Mỹ cũ - Cuối thôn Quảng Đức Đất SX-KD nông thôn 360.000 300.000 240.000 180.000
32340 Xã Tuy An Nam Đường ĐT 643 Cuối thôn Quảng Đức - Giáp Vân Hòa Đất SX-KD nông thôn 300.000 240.000 180.000 140.000
32341 Xã Tuy An Nam Đường ĐT 649 Cầu Đồng Nai - Cổng chào thôn Phú Phong, Phú Quý Đất SX-KD nông thôn 1.980.000 1.100.000 750.000 440.000
32342 Xã Tuy An Nam Đường ĐT 649 Cổng chào thôn Phú Phong, Phú Quý - Giáp ranh xã An Mỹ cũ Đất SX-KD nông thôn 1.540.000 880.000 440.000 310.000
32343 Xã Tuy An Nam Đường ĐT 649 Giáp ranh xã An Chấn cũ - Giáp ranh xã Ô Loan Đất SX-KD nông thôn 1.410.000 750.000 440.000 310.000
32344 Xã Tuy An Nam Đất khu trưng bày sản phẩm làng nghề An Chấn Tiếp giáp Quốc lộ 1 - Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 0 0 0
32345 Xã Tuy An Nam Đất khu trưng bày sản phẩm làng nghề An Chấn Tiếp giáp đường nội bộ - Đất SX-KD nông thôn 660.000 0 0 0
32346 Xã Tuy An Nam Đoạn đường xung quanh chợ An Mỹ - Đất SX-KD nông thôn 3.390.000 0 0 0
32347 Xã Tuy An Nam Đường từ ngã ba Giai Sơn đến đường sắt Phú Hòa (Đường từ ngã ba Giai Sơn đến trường tiểu học Số 2 cũ + Khu vực 1 cũ) Ngã ba Giai Sơn - Trường tiểu học Số 2 Đất SX-KD nông thôn 480.000 350.000 220.000 130.000
32348 Xã Tuy An Nam Đường từ ngã ba Giai Sơn đến đường sắt Phú Hòa (Đường từ ngã ba Giai Sơn đến trường tiểu học Số 2 cũ + Khu vực 1 cũ) Trường tiểu học số 2 - Giáp đường sắt thôn Phú hòa Đất SX-KD nông thôn 400.000 260.000 220.000 130.000
32349 Xã Tuy An Nam Đường từ ngã ba Giai Sơn đến giáp thôn Hội Sơn - Ô Loan Ngã ba Giai Sơn - Giáp thôn Hội Sơn - Ô Loan Đất SX-KD nông thôn 1.140.000 440.000 310.000 180.000
32350 Xã Tuy An Nam Đường từ Quốc lộ 1 đến cuối xóm mới thôn Hòa Đa Quốc lộ 1 - Cuối xóm mới thôn Hòa Đa Đất SX-KD nông thôn 460.000 320.000 230.000 140.000
32351 Xã Tuy An Nam Các đường liên thôn Đường HTXNN An Chấn - Ngã ba nhà Cô Thưởng Đất SX-KD nông thôn 700.000 400.000 310.000 180.000
32352 Xã Tuy An Nam Các đường liên thôn Khe nước bầu Đồng Nai - Giáp tuyến đường vào cổng khu du lịch Bãi Xép Đất SX-KD nông thôn 1.280.000 620.000 350.000 260.000
32353 Xã Tuy An Nam Các đường liên thôn Ngã ba nhà ông Nguyễn Minh Cảnh - Giáp khu dân cư Phú Phong Đất SX-KD nông thôn 530.000 400.000 310.000 180.000
32354 Xã Tuy An Nam Các đường liên thôn Trường Nguyễn Hữu Thọ - Giáp nhà ông Trực Đất SX-KD nông thôn 700.000 440.000 310.000 180.000
32355 Xã Tuy An Nam Các đường liên thôn Ngã ba khu dân cư thôn Phú Thạnh N1, N2 đi - Tuyến đường ĐT 649 (nhà ông Nguyễn Tứ Hải) Đất SX-KD nông thôn 700.000 440.000 310.000 180.000
32356 Xã Tuy An Nam Các đường liên thôn Ngã ba (nhà ông Dàng) - Nhà ông Tài Đất SX-KD nông thôn 400.000 310.000 220.000 180.000
32357 Xã Tuy An Nam Các đường liên thôn Ngã ba nhà ông Đặng Xuân Dương - Quán Hương Cau Đất SX-KD nông thôn 700.000 400.000 310.000 180.000
32358 Xã Tuy An Nam Các đường liên thôn Cổng chào thôn Phú Phong - Giáp ngã ba nhà ông Chi Đất SX-KD nông thôn 850.000 480.000 240.000 170.000
32359 Xã Tuy An Nam Các đường liên thôn Quốc lộ 1 - Trạm y tế xã Đất SX-KD nông thôn 2.020.000 1.140.000 750.000 440.000
32360 Xã Tuy An Nam Các đường liên thôn Trạm y tế xã - Đường cơ động Đất SX-KD nông thôn 1.060.000 570.000 350.000 260.000
32361 Xã Tuy An Nam Các đường liên thôn Chợ cũ - Cầu Hầm và từ Chợ cũ đến Núi Một Đất SX-KD nông thôn 1.190.000 480.000 260.000 180.000
32362 Xã Tuy An Nam Các đường liên thôn Chợ mới đi qua trường Nguyễn Thái Bình - Cuối đường bê tông Xóm 5 thôn Hòa Đa Đất SX-KD nông thôn 1.140.000 620.000 400.000 310.000
32363 Xã Tuy An Nam Các đường liên thôn Nhà hát nhân dân cũ - Ngã ba cuối Xóm 4 thôn Phú Long Đất SX-KD nông thôn 1.140.000 620.000 400.000 310.000
32364 Xã Tuy An Nam Các đường liên thôn Ngã ba xóm 4 Phú Long - Ngã ba nhà ông Lê Thẳng giáp sân vận động Đất SX-KD nông thôn 700.000 350.000 260.000 180.000
32365 Xã Tuy An Nam Các đường liên thôn Nhà ông Nguyễn Dương Hiền - Nhà ông Nguyễn Thơ Đất SX-KD nông thôn 350.000 260.000 180.000 90.000
32366 Xã Tuy An Nam Các đường liên thôn Giáp Quốc lộ 1 - Cuối xóm 6 thôn Phú Long Đất SX-KD nông thôn 310.000 220.000 180.000 90.000
32367 Xã Tuy An Nam Các đường thôn Quốc lộ 1 - Đi mỏ đá Phú Thạnh Đất SX-KD nông thôn 480.000 350.000 260.000 180.000
32368 Xã Tuy An Nam Các đường thôn Ngã ba đi Mỏ đá Phú Thạnh - Hết đường bêtông (Ấp Lý) Đất SX-KD nông thôn 440.000 310.000 220.000 130.000
32369 Xã Tuy An Nam Các đường thôn Ngã ba đường Cơ Động (ĐT 649) - Cuối đường bêtông thôn Phú Phong Đất SX-KD nông thôn 480.000 350.000 260.000 180.000
32370 Xã Tuy An Nam Các đường xã lộ Đường sắt - Ngã tư đường ĐT 649 Đất SX-KD nông thôn 1.580.000 790.000 480.000 350.000
32371 Xã Tuy An Nam Các đường xã lộ Ngã tư ĐT 649 - Hết tuyến đường kè Biển Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.010.000 620.000 400.000
32372 Xã Tuy An Nam Các đường xã lộ Dốc Súc thôn Phú Cần - Đầu Dốc Lầy thôn Phú Cần Đất SX-KD nông thôn 160.000 130.000 100.000 80.000
32373 Xã Tuy An Nam Các đường xã lộ Chòm Bắc thôn Phú Cần - Cầu Lỗ Găng thôn Phú Mỹ Đất SX-KD nông thôn 140.000 110.000 100.000 80.000
32374 Xã Tuy An Nam Các đường xã lộ Trãng Hòn Gió - Giáp đường ĐT 643 Đất SX-KD nông thôn 120.000 110.000 90.000 80.000
32375 Xã Tuy An Nam Các đường xã lộ Ngã ba Dốc Súc - Giáp đường ĐT 643 Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 100.000 60.000
32376 Xã Tuy An Nam Các đường xã lộ Ngã ba Giồng Tồ - Trảng Hòn Gió Đất SX-KD nông thôn 150.000 120.000 90.000 60.000
32377 Xã Tuy An Nam Khu vực xung quanh sân vận động - Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
32378 Xã Tuy An Nam Khu dân cư phía Tây xã Tuy An Nam (xã An Mỹ cũ) Đường 20m - Đất SX-KD nông thôn 3.200.000 0 0 0
32379 Xã Tuy An Nam Khu dân cư phía Tây xã Tuy An Nam (xã An Mỹ cũ) Đường 16m - Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 0 0 0
32380 Xã Tuy An Nam Khu dân cư phía Tây xã Tuy An Nam (xã An Mỹ cũ) Đường 14,5m - Đất SX-KD nông thôn 2.600.000 0 0 0
32381 Xã Tuy An Nam Khu dân cư phía Tây xã Tuy An Nam (xã An Mỹ cũ) Đường 13,5m - Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 0 0 0
32382 Xã Tuy An Nam Khu dân cư Thị Tứ Đường quy hoạch rộng 30m - Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
32383 Xã Tuy An Nam Khu dân cư Thị Tứ Đường quy hoạch rộng 16m - Đất SX-KD nông thôn 1.520.000 0 0 0
32384 Xã Tuy An Nam Khu dân cư Thị Tứ Đường quy hoạch rộng 12,5m - Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
32385 Xã Tuy An Nam Quốc lộ 1 Giáp xã An Phú - Đường bê tông đi nhà ông Lê Xuân Thế Đất khoáng sản 1.940.000 970.000 660.000 310.000
32386 Xã Tuy An Nam Quốc lộ 1 Đường đi mỏ đá Phú Thạnh - Giáp ranh xã An Mỹ Đất khoáng sản 1.320.000 620.000 350.000 260.000
32387 Xã Tuy An Nam Quốc lộ 1 Giáp ranh xã An Chấn cũ - Giáp ranh xã Ô Loan Đất khoáng sản 1.850.000 1.060.000 620.000 440.000
32388 Xã Tuy An Nam Đường ĐT 643 Quốc lộ 1 - Hết nhà máy ô tô JRD Đất khoáng sản 2.770.000 1.670.000 1.010.000 660.000
32389 Xã Tuy An Nam Đường ĐT 643 Nhà máy ô tô JRD - Ngã tư chỉnh tuyến Đất khoáng sản 1.980.000 1.140.000 660.000 480.000
32390 Xã Tuy An Nam Đường ĐT 643 Ngã tư chỉnh tuyến - cầu sắt - Giáp ranh xã An Thọ cũ Đất khoáng sản 400.000 260.000 220.000 130.000
32391 Xã Tuy An Nam Đường ĐT 643 Ngã tư chỉnh tuyến - Giáp ranh xã An Thọ cũ (đường cứu hộ - cứu nạn) Đất khoáng sản 400.000 260.000 220.000 130.000
32392 Xã Tuy An Nam Đường ĐT 643 Giáp ranh xã An Mỹ cũ - Cuối thôn Quảng Đức Đất khoáng sản 360.000 300.000 240.000 180.000
32393 Xã Tuy An Nam Đường ĐT 643 Cuối thôn Quảng Đức - Giáp Vân Hòa Đất khoáng sản 300.000 240.000 180.000 140.000
32394 Xã Tuy An Nam Đường ĐT 649 Cầu Đồng Nai - Cổng chào thôn Phú Phong, Phú Quý Đất khoáng sản 1.980.000 1.100.000 750.000 440.000
32395 Xã Tuy An Nam Đường ĐT 649 Cổng chào thôn Phú Phong, Phú Quý - Giáp ranh xã An Mỹ cũ Đất khoáng sản 1.540.000 880.000 440.000 310.000
32396 Xã Tuy An Nam Đường ĐT 649 Giáp ranh xã An Chấn cũ - Giáp ranh xã Ô Loan Đất khoáng sản 1.410.000 750.000 440.000 310.000
32397 Xã Tuy An Nam Đất khu trưng bày sản phẩm làng nghề An Chấn Tiếp giáp Quốc lộ 1 - Đất khoáng sản 1.100.000 0 0 0
32398 Xã Tuy An Nam Đất khu trưng bày sản phẩm làng nghề An Chấn Tiếp giáp đường nội bộ - Đất khoáng sản 660.000 0 0 0
32399 Xã Tuy An Nam Đoạn đường xung quanh chợ An Mỹ - Đất khoáng sản 3.390.000 0 0 0
32400 Xã Tuy An Nam Đường từ ngã ba Giai Sơn đến đường sắt Phú Hòa (Đường từ ngã ba Giai Sơn đến trường tiểu học Số 2 cũ + Khu vực 1 cũ) Ngã ba Giai Sơn - Trường tiểu học Số 2 Đất khoáng sản 480.000 350.000 220.000 130.000
32401 Xã Tuy An Nam Đường từ ngã ba Giai Sơn đến đường sắt Phú Hòa (Đường từ ngã ba Giai Sơn đến trường tiểu học Số 2 cũ + Khu vực 1 cũ) Trường tiểu học số 2 - Giáp đường sắt thôn Phú hòa Đất khoáng sản 400.000 260.000 220.000 130.000
32402 Xã Tuy An Nam Đường từ ngã ba Giai Sơn đến giáp thôn Hội Sơn - Ô Loan Ngã ba Giai Sơn - Giáp thôn Hội Sơn - Ô Loan Đất khoáng sản 1.140.000 440.000 310.000 180.000
32403 Xã Tuy An Nam Đường từ Quốc lộ 1 đến cuối xóm mới thôn Hòa Đa Quốc lộ 1 - Cuối xóm mới thôn Hòa Đa Đất khoáng sản 460.000 320.000 230.000 140.000
32404 Xã Tuy An Nam Các đường liên thôn Đường HTXNN An Chấn - Ngã ba nhà Cô Thưởng Đất khoáng sản 700.000 400.000 310.000 180.000
32405 Xã Tuy An Nam Các đường liên thôn Khe nước bầu Đồng Nai - Giáp tuyến đường vào cổng khu du lịch Bãi Xép Đất khoáng sản 1.280.000 620.000 350.000 260.000
32406 Xã Tuy An Nam Các đường liên thôn Ngã ba nhà ông Nguyễn Minh Cảnh - Giáp khu dân cư Phú Phong Đất khoáng sản 530.000 400.000 310.000 180.000
32407 Xã Tuy An Nam Các đường liên thôn Trường Nguyễn Hữu Thọ - Giáp nhà ông Trực Đất khoáng sản 700.000 440.000 310.000 180.000
32408 Xã Tuy An Nam Các đường liên thôn Ngã ba khu dân cư thôn Phú Thạnh N1, N2 đi - Tuyến đường ĐT 649 (nhà ông Nguyễn Tứ Hải) Đất khoáng sản 700.000 440.000 310.000 180.000
32409 Xã Tuy An Nam Các đường liên thôn Ngã ba (nhà ông Dàng) - Nhà ông Tài Đất khoáng sản 400.000 310.000 220.000 180.000
32410 Xã Tuy An Nam Các đường liên thôn Ngã ba nhà ông Đặng Xuân Dương - Quán Hương Cau Đất khoáng sản 700.000 400.000 310.000 180.000
32411 Xã Tuy An Nam Các đường liên thôn Cổng chào thôn Phú Phong - Giáp ngã ba nhà ông Chi Đất khoáng sản 850.000 480.000 240.000 170.000
32412 Xã Tuy An Nam Các đường liên thôn Quốc lộ 1 - Trạm y tế xã Đất khoáng sản 2.020.000 1.140.000 750.000 440.000
32413 Xã Tuy An Nam Các đường liên thôn Trạm y tế xã - Đường cơ động Đất khoáng sản 1.060.000 570.000 350.000 260.000
32414 Xã Tuy An Nam Các đường liên thôn Chợ cũ - Cầu Hầm và từ Chợ cũ đến Núi Một Đất khoáng sản 1.190.000 480.000 260.000 180.000
32415 Xã Tuy An Nam Các đường liên thôn Chợ mới đi qua trường Nguyễn Thái Bình - Cuối đường bê tông Xóm 5 thôn Hòa Đa Đất khoáng sản 1.140.000 620.000 400.000 310.000
32416 Xã Tuy An Nam Các đường liên thôn Nhà hát nhân dân cũ - Ngã ba cuối Xóm 4 thôn Phú Long Đất khoáng sản 1.140.000 620.000 400.000 310.000
32417 Xã Tuy An Nam Các đường liên thôn Ngã ba xóm 4 Phú Long - Ngã ba nhà ông Lê Thẳng giáp sân vận động Đất khoáng sản 700.000 350.000 260.000 180.000
32418 Xã Tuy An Nam Các đường liên thôn Nhà ông Nguyễn Dương Hiền - Nhà ông Nguyễn Thơ Đất khoáng sản 350.000 260.000 180.000 90.000
32419 Xã Tuy An Nam Các đường liên thôn Giáp Quốc lộ 1 - Cuối xóm 6 thôn Phú Long Đất khoáng sản 310.000 220.000 180.000 90.000
32420 Xã Tuy An Nam Các đường thôn Quốc lộ 1 - Đi mỏ đá Phú Thạnh Đất khoáng sản 480.000 350.000 260.000 180.000
32421 Xã Tuy An Nam Các đường thôn Ngã ba đi Mỏ đá Phú Thạnh - Hết đường bêtông (Ấp Lý) Đất khoáng sản 440.000 310.000 220.000 130.000
32422 Xã Tuy An Nam Các đường thôn Ngã ba đường Cơ Động (ĐT 649) - Cuối đường bêtông thôn Phú Phong Đất khoáng sản 480.000 350.000 260.000 180.000
32423 Xã Tuy An Nam Các đường xã lộ Đường sắt - Ngã tư đường ĐT 649 Đất khoáng sản 1.580.000 790.000 480.000 350.000
32424 Xã Tuy An Nam Các đường xã lộ Ngã tư ĐT 649 - Hết tuyến đường kè Biển Đất khoáng sản 1.800.000 1.010.000 620.000 400.000
32425 Xã Tuy An Nam Các đường xã lộ Dốc Súc thôn Phú Cần - Đầu Dốc Lầy thôn Phú Cần Đất khoáng sản 160.000 130.000 100.000 80.000
32426 Xã Tuy An Nam Các đường xã lộ Chòm Bắc thôn Phú Cần - Cầu Lỗ Găng thôn Phú Mỹ Đất khoáng sản 140.000 110.000 100.000 80.000
32427 Xã Tuy An Nam Các đường xã lộ Trãng Hòn Gió - Giáp đường ĐT 643 Đất khoáng sản 120.000 110.000 90.000 80.000
32428 Xã Tuy An Nam Các đường xã lộ Ngã ba Dốc Súc - Giáp đường ĐT 643 Đất khoáng sản 200.000 160.000 100.000 60.000
32429 Xã Tuy An Nam Các đường xã lộ Ngã ba Giồng Tồ - Trảng Hòn Gió Đất khoáng sản 150.000 120.000 90.000 60.000
32430 Xã Tuy An Nam Khu vực xung quanh sân vận động - Đất khoáng sản 750.000 0 0 0
32431 Xã Tuy An Nam Khu dân cư phía Tây xã Tuy An Nam (xã An Mỹ cũ) Đường 20m - Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
32432 Xã Tuy An Nam Khu dân cư phía Tây xã Tuy An Nam (xã An Mỹ cũ) Đường 16m - Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
32433 Xã Tuy An Nam Khu dân cư phía Tây xã Tuy An Nam (xã An Mỹ cũ) Đường 14,5m - Đất khoáng sản 2.600.000 0 0 0
32434 Xã Tuy An Nam Khu dân cư phía Tây xã Tuy An Nam (xã An Mỹ cũ) Đường 13,5m - Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
32435 Xã Tuy An Nam Khu dân cư Thị Tứ Đường quy hoạch rộng 30m - Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
32436 Xã Tuy An Nam Khu dân cư Thị Tứ Đường quy hoạch rộng 16m - Đất khoáng sản 1.520.000 0 0 0
32437 Xã Tuy An Nam Khu dân cư Thị Tứ Đường quy hoạch rộng 12,5m - Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
32438 Xã Tuy An Nam Xã Tuy An Nam - Đất trồng lúa 48.000 45.000 41.000 37.000
32439 Xã Tuy An Nam Xã Tuy An Nam - Đất trồng cây hàng năm 48.000 45.000 41.000 37.000
32440 Xã Tuy An Nam Hòn Chùa - Đất trồng cây hàng năm 32.000 0 0 0
32441 Xã Tuy An Nam Hòn Than - Đất trồng cây hàng năm 32.000 0 0 0
32442 Xã Tuy An Nam Xã Tuy An Nam - Đất trồng cây lâu năm 54.000 52.000 50.000 45.000
32443 Xã Tuy An Nam Hòn Chùa - Đất trồng cây lâu năm 36.000 0 0 0
32444 Xã Tuy An Nam Hòn Than - Đất trồng cây lâu năm 36.000 0 0 0
32445 Xã Tuy An Nam Xã Tuy An Nam - Đất rừng sản xuất 25.000 22.000 20.000 17.000
32446 Xã Tuy An Nam Hòn Chùa - Đất rừng sản xuất 11.000 0 0 0
32447 Xã Tuy An Nam Hòn Than - Đất rừng sản xuất 11.000 0 0 0
32448 Xã Tuy An Nam Xã Tuy An Nam - Đất rừng phòng hộ 12.500 11.000 10.000 8.500
32449 Xã Tuy An Nam Hòn Chùa - Đất rừng phòng hộ 5.500 0 0 0
32450 Xã Tuy An Nam Hòn Than - Đất rừng phòng hộ 5.500 0 0 0
32451 Xã Tuy An Nam Xã Tuy An Nam - Đất rừng đặc dụng 12.500 11.000 10.000 8.500
32452 Xã Tuy An Nam Hòn Chùa - Đất rừng đặc dụng 5.500 0 0 0
32453 Xã Tuy An Nam Hòn Than - Đất rừng đặc dụng 5.500 0 0 0
32454 Xã Tuy An Nam Xã Tuy An Nam - Đất nuôi trồng thủy sản 43.000 41.000 0 0
32455 Xã Tuy An Nam Hòn Chùa - Đất nuôi trồng thủy sản 15.000 0 0 0
32456 Xã Tuy An Nam Hòn Than - Đất nuôi trồng thủy sản 15.000 0 0 0
32457 Xã Tuy An Nam Xã Tuy An Nam - Đất nông nghiệp khác 24.000 22.500 20.500 18.500
32458 Xã Tuy An Nam Hòn Chùa - Đất nông nghiệp khác 16.000 0 0 0
32459 Xã Tuy An Nam Hòn Than - Đất nông nghiệp khác 16.000 0 0 0
32460 Xã Tuy An Nam Xã Tuy An Nam Đất chăn nuôi tập trung - Đất nông nghiệp khác 59.000 57.000 55.000 50.000

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4.9/5 - (985 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Số điện thoại này không phải của cơ quan nhà nước.
Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.