• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Phú Hòa 2, tỉnh Đắk Lắk 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
01/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Phú Hòa 2, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất xã Phú Hòa 2, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất xã Phú Hòa 2, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Phú Hòa 2, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Phú Hòa 2, tỉnh Đắk Lắk 2026

2. Bảng giá đất xã Phú Hòa 2, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Phú Hòa 2, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất xã Phú Hòa 2, tỉnh Đắk Lắk

Xã Phú Hòa 2 Sắp xếp từ: Xã Hòa Quang Nam, xã Hòa Quang Bắc, một phần xã Hòa Trị.

Tìm đường (Loading)...
STT Khu vực Tên đường Loại đất VT1 VT2 VT3 VT4
26601 Xã Phú Hòa 2 Trục đường chính - Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên Đoạn từ Kênh N1 - đến cầu Suối Mốc Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000 240.000 140.000
26602 Xã Phú Hòa 2 Trục đường chính - Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên Đoạn từ cầu Suối Mốc - đến Hồ Lỗ Chài 1 Đất SX-KD nông thôn 400.000 280.000 200.000 140.000
26603 Xã Phú Hòa 2 Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên Đường D2, D4 - Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
26604 Xã Phú Hòa 2 Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên Đường N2, N5, N6, N7, N10 (rộng 11,5m) - Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
26605 Xã Phú Hòa 2 Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên Đường N4 - Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
26606 Xã Phú Hòa 2 Đường nội bộ trong Khu tái định cư thuộc Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên Đường số 3; đường số 4; đường số 5 rộng 6m - Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
26607 Xã Phú Hòa 2 Khép kin khu dân cư Chu Me - Hạnh Lâm, xã Hòa Quang Bắc - Đất SX-KD nông thôn 3.160.000 0 0 0
26608 Xã Phú Hòa 2 Đường kết nghĩa xã Hòa Quang Nam Ngã ba nhà 5 Hiệu - Kênh N3 Đất SX-KD nông thôn 640.000 440.000 280.000 200.000
26609 Xã Phú Hòa 2 Đường kết nghĩa xã Hòa Quang Nam Kênh N3 - Ngã ba cầu Phú Thạnh Đất SX-KD nông thôn 800.000 640.000 520.000 400.000
26610 Xã Phú Hòa 2 Đường kết nghĩa xã Hòa Quang Nam Cầu Phú Thạnh - Tổ hợp tác Sơn Phú Đất SX-KD nông thôn 400.000 240.000 200.000 120.000
26611 Xã Phú Hòa 2 Khép kín khu dân cư ngã tư ĐH 25 đường liên xã đến chợ Quang Hưng Ngã tư Đh 25 đường liên xã - Chợ Quang Hưng Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 0 0 0
26612 Xã Phú Hòa 2 Khu tái định cư xã Hòa Trị (Thuộc Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, đoạn thuộc địa phận huyện Phú Hòa thuộc Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025) Đường nội bộ rộng 16m - Đất SX-KD nông thôn 560.000 0 0 0
26613 Xã Phú Hòa 2 Khu tái định cư xã Hòa Trị (Thuộc Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, đoạn thuộc địa phận huyện Phú Hòa thuộc Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025) Đường nội bộ rộng 11m - Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
26614 Xã Phú Hòa 2 Đường ĐH 22 (Trừ dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 và Khép kín khu dân cư Chu Me - Hạnh Lâm, xã Hòa Quang Bắc) Cao tốc Bắc - Nam - Ranh giới xã Hòa Quang Nam Đất khoáng sản 2.160.000 1.280.000 720.000 500.000
26615 Xã Phú Hòa 2 Đường ĐH 22 (Trừ dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 và Khép kín khu dân cư Chu Me - Hạnh Lâm, xã Hòa Quang Bắc) Ranh giới xã Hòa Trị - Cây xăng Hòa Quang Nam Đất khoáng sản 1.200.000 840.000 600.000 440.000
26616 Xã Phú Hòa 2 Đường ĐH 22 (Trừ dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 và Khép kín khu dân cư Chu Me - Hạnh Lâm, xã Hòa Quang Bắc) Cây xăng Hòa Quang Nam - Cầu Bà Bông Đất khoáng sản 1.600.000 1.120.000 800.000 560.000
26617 Xã Phú Hòa 2 Đường ĐH 22 (Trừ dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 và Khép kín khu dân cư Chu Me - Hạnh Lâm, xã Hòa Quang Bắc) Cầu Bà Bông - Đến dốc Hào Hai Đất khoáng sản 880.000 600.000 440.000 320.000
26618 Xã Phú Hòa 2 Đường ĐH 22 (Trừ dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 và Khép kín khu dân cư Chu Me - Hạnh Lâm, xã Hòa Quang Bắc) Dốc Hào Hai - Giáp ranh kênh N1 Đất khoáng sản 800.000 520.000 340.000 200.000
26619 Xã Phú Hòa 2 Đường ĐH 22B Đường ĐH 22 đi Bầu Tròng - Giáp ranh xã Hòa Quang Nam cũ Đất khoáng sản 480.000 320.000 200.000 140.000
26620 Xã Phú Hòa 2 Đường ĐH 22B Đoạn giáp ranh xã Hòa Quang Bắc cũ và xã Hòa Định Đông cũ - Đất khoáng sản 800.000 640.000 520.000 400.000
26621 Xã Phú Hòa 2 Đường ĐH 24 (Trừ dự án khép kín Khu dân cư phía Tây nhà ông Tô Thắng - Phụng Tường 1) Đường ĐH 22 - Ranh giới xã Hòa Thắng cũ Đất khoáng sản 920.000 640.000 440.000 320.000
26622 Xã Phú Hòa 2 Đường ĐH 25 Ranh giới Hòa Định Đông cũ - Ranh giới xã Hòa Quang Bắc cũ Đất khoáng sản 1.120.000 880.000 720.000 560.000
26623 Xã Phú Hòa 2 Đường ĐH 25B Xã lộ 22 - Cầu Vôi núi Miếu Đất khoáng sản 600.000 440.000 320.000 240.000
26624 Xã Phú Hòa 2 Đường ĐH 25B Cầu Vôi núi Miếu - Ranh giới kênh N1 Đất khoáng sản 600.000 440.000 320.000 240.000
26625 Xã Phú Hòa 2 Đường ĐH 26 Đường ĐH 22 - Dọc Kênh N1 Đất khoáng sản 760.000 520.000 320.000 220.000
26626 Xã Phú Hòa 2 Đường ĐH 28 Giáp ranh xã Hòa Quang Nam cũ - Đường ĐH 26 Đất khoáng sản 600.000 400.000 280.000 200.000
26627 Xã Phú Hòa 2 Đường ĐH 28 Ranh giới xã Hòa Định Đông cũ - Giáp xã Hòa Trị cũ Đất khoáng sản 640.000 440.000 320.000 220.000
26628 Xã Phú Hòa 2 Đường ĐH 29 Ranh giới xã Hòa Định Đông cũ - Giáp xã Hòa Quang Bắc cũ Đất khoáng sản 560.000 400.000 260.000 160.000
26629 Xã Phú Hòa 2 Đường ĐH 29 Ranh giới xã Hòa Quang Bắc cũ - Giáp xã Hòa Kiến cũ Đất khoáng sản 600.000 400.000 280.000 200.000
26630 Xã Phú Hòa 2 Đường ĐH 29 Ranh giới xã Hòa Quang Nam cũ - Giáp xã Hòa Trị cũ Đất khoáng sản 600.000 440.000 320.000 240.000
26631 Xã Phú Hòa 2 Đường ĐH 24: Đoạn qua Khu dân cư thôn Phụng Tường 1 - Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
26632 Xã Phú Hòa 2 Đường số 1 Đoạn bề rộng 9m - Đất khoáng sản 1.520.000 0 0 0
26633 Xã Phú Hòa 2 Đường số 1 Đoạn bề rộng 5m - Đất khoáng sản 1.040.000 0 0 0
26634 Xã Phú Hòa 2 Đường số 2 và đường số 3 rộng 9m - Đất khoáng sản 1.520.000 0 0 0
26635 Xã Phú Hòa 2 Dự án khép kín Khu dân cư phía Tây nhà ông Tô Thắng - Phụng Tường 1 Đường ĐH 24: Đoạn qua khu dân cư - Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
26636 Xã Phú Hòa 2 Dự án khép kín Khu dân cư phía Tây nhà ông Tô Thắng - Phụng Tường 1 Đường nội bộ rộng 7,5m - Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
26637 Xã Phú Hòa 2 Trục đường chính - Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên Đoạn từ Kênh N1 - đến cầu Suối Mốc Đất khoáng sản 600.000 360.000 240.000 140.000
26638 Xã Phú Hòa 2 Trục đường chính - Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên Đoạn từ cầu Suối Mốc - đến Hồ Lỗ Chài 1 Đất khoáng sản 400.000 280.000 200.000 140.000
26639 Xã Phú Hòa 2 Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên Đường D2, D4 - Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
26640 Xã Phú Hòa 2 Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên Đường N2, N5, N6, N7, N10 (rộng 11,5m) - Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
26641 Xã Phú Hòa 2 Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên Đường N4 - Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
26642 Xã Phú Hòa 2 Đường nội bộ trong Khu tái định cư thuộc Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên Đường số 3; đường số 4; đường số 5 rộng 6m - Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
26643 Xã Phú Hòa 2 Khép kin khu dân cư Chu Me - Hạnh Lâm, xã Hòa Quang Bắc - Đất khoáng sản 3.160.000 0 0 0
26644 Xã Phú Hòa 2 Đường kết nghĩa xã Hòa Quang Nam Ngã ba nhà 5 Hiệu - Kênh N3 Đất khoáng sản 640.000 440.000 280.000 200.000
26645 Xã Phú Hòa 2 Đường kết nghĩa xã Hòa Quang Nam Kênh N3 - Ngã ba cầu Phú Thạnh Đất khoáng sản 800.000 640.000 520.000 400.000
26646 Xã Phú Hòa 2 Đường kết nghĩa xã Hòa Quang Nam Cầu Phú Thạnh - Tổ hợp tác Sơn Phú Đất khoáng sản 400.000 240.000 200.000 120.000
26647 Xã Phú Hòa 2 Khép kín khu dân cư ngã tư ĐH 25 đường liên xã đến chợ Quang Hưng Ngã tư Đh 25 đường liên xã - Chợ Quang Hưng Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
26648 Xã Phú Hòa 2 Khu tái định cư xã Hòa Trị (Thuộc Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, đoạn thuộc địa phận huyện Phú Hòa thuộc Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025) Đường nội bộ rộng 16m - Đất khoáng sản 560.000 0 0 0
26649 Xã Phú Hòa 2 Khu tái định cư xã Hòa Trị (Thuộc Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, đoạn thuộc địa phận huyện Phú Hòa thuộc Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025) Đường nội bộ rộng 11m - Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
26650 Xã Phú Hòa 2 Xã Phú Hòa 2 - Đất trồng lúa 50.000 44.000 37.000 35.000
26651 Xã Phú Hòa 2 Xã Phú Hòa 2 - Đất trồng cây hàng năm 48.000 44.000 41.000 38.000
26652 Xã Phú Hòa 2 Xã Phú Hòa 2 - Đất trồng cây lâu năm 54.000 50.000 46.000 43.000
26653 Xã Phú Hòa 2 Xã Phú Hòa 2 - Đất rừng sản xuất 17.000 14.000 13.000 12.000
26654 Xã Phú Hòa 2 Xã Phú Hòa 2 - Đất rừng phòng hộ 8.500 7.000 6.500 6.000
26655 Xã Phú Hòa 2 Xã Phú Hòa 2 - Đất rừng đặc dụng 8.500 7.000 6.500 6.000
26656 Xã Phú Hòa 2 Xã Phú Hòa 2 - Đất nuôi trồng thủy sản 39.000 33.000 0 0
26657 Xã Phú Hòa 2 Xã Phú Hòa 2 - Đất nông nghiệp khác 24.000 22.000 20.500 19.000
26658 Xã Phú Hòa 2 Xã Phú Hòa 2 Đất chăn nuôi tập trung - Đất nông nghiệp khác 59.000 55.000 51.000 47.000

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4.8/5 - (1337 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Số điện thoại này không phải của cơ quan nhà nước.
Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.