Bảng giá đất thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên (hiện nay là tỉnh Đắk Lắk) mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Lưu ý: Từ ngày 01/07/2025, tỉnh Phú Yên đã sáp nhập vào tỉnh Đắk Lắk theo Nghị quyết 1660/NQ-UBTVQH15 Về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Đắk Lắk năm 2025.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên (hiện nay là tỉnh Đắk Lắk) mới nhất
Bảng giá đất thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên (hiện nay là tỉnh Đắk Lắk) mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
2.2. Bảng giá đất thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên
Bảng giá đất thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị xã Sông Cầu | Quốc lộ 1 Đoạn từ giáp xã Xuân Phương - đến Bắc cầu Lệ Uyên (Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Phương đến giáp đường vào bãi rác thị xã Sông Cầu cũ) | Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.300.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Thị xã Sông Cầu | Quốc lộ 1 Đoạn từ Nam cầu Lệ Uyên - đến giao đường Phạm Văn Đồng (phía Bắc) (Đường vào bãi rác thị xã Sông Cầu đến giáp tuyến tránh Quốc lộ 1A (phía Bắc) cũ) | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Thị xã Sông Cầu | Quốc lộ 1 Đoạn từ giao đường Phạm Văn Đồng (phía Bắc) - đến giáp chùa Long Quang (Đường tuyến tránh Quốc lộ 1, Đoạn từ đầu tuyến tránh (phía Bắc) đến giáp chùa Long Quang cũ) | Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.300.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Thị xã Sông Cầu | Quốc lộ 1 Đoạn từ chùa Long Quang - đến giao đường Phạm Văn Đồng (phía Nam)(Đường tuyến tránh Quốc lộ 1, Đoạn từ chùa Long Quang đến giáp ngã ba tuyến tránh Quốc lộ 1 (phía Nam)) | Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Thị xã Sông Cầu | Quốc lộ 1 Đoạn từ giao đường Phạm Văn Đồng (phía Nam) - đến giáp Bắc cầu Huyện(Đoạn từ Nam tuyến tránh Quốc lộ 1 đến giáp Bắc cầu Huyện) | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Thị xã Sông Cầu | Quốc lộ 1 Đoạn từ Nam cầu Huyện - đến đỉnh dốc Quýt (Nhà ông Nguyễn Ngọc Trạng) (Đoạn từ Nam cầu Huyện đến giáp Bắc chân dốc Quýt cũ) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 |
| Thị xã Sông Cầu | Quốc lộ 1 Đoạn từ đỉnh dốc Quýt (Nhà ông Nguyễn Ngọc Trạng) - đến giáp ranh xã Xuân Thọ 2 (Đoạn từ phía Bắc chân dốc Quýt đến giáp phía Nam chân dốc Quýt cũ) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Thị xã Sông Cầu | Quốc lộ 1 Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thọ 2 - đến đỉnh đèo Gành Đỏ (Cây xăng Hoàng Long) (Đoạn từ Nam chân dốc Quýt đến giáp Nam chân đèo Gành Đỏ cũ) | Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thị xã Sông Cầu | Quốc lộ 1 Đoạn từ đỉnh đèo Gành Đỏ (Cây xăng Hoàng Long) - đến giáp cổng đường vào khu phố Bình Thạnh (trừ khu dân cư An Bình Thạnh đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật) (Đoạn từ phía Nam chân đèo Gành Đỏ đến giáp cổng | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Thị xã Sông Cầu | Quốc lộ 1 Đoạn từ Cổng khu phố Bình Thạnh - đến ranh giới huyện Tuy An (Đoạn từ Cổng khu phố Bình Thạnh đến giáp chân dốc Vườn Xoài và Đoạn từ chân dốc Vườn Xoài (Hướng đi vào cầu gỗ) đến giáp r | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường ĐT 642 Đoạn giáp Quốc lộ 1 - đến ngã ba trong | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường ĐT 644 Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến giáp xã Xuân Lâm(Đường 1 tháng 4 - đoạn từ giáp tuyến tránh QL 1A đến giáp ranh xã Xuân Lâm cũ) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường 1 tháng 4 - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường Bùi Thị Xuân - | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.800.000 | 1.700.000 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn Đoạn từ nhà ông Phạm Trung Tâm - đến giáp ranh phường Xuân Đài | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn Đoạn từ Khu dân cư Phương Lưu Đông - đến giáp ranh phường Xuân Thành | Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường Đoàn Thị Điểm - | Đất ở đô thị | 6.700.000 | 4.000.000 | 2.700.000 | 1.200.000 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường Hai Bà Trưng Đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng - đến giáp đường Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 7.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường Hai Bà Trưng Đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ - đến giáp trụ sở Công an thị xã | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 5.200.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường Hai Bà Trưng Đoạn từ Trường Mầm non Xuân Phú - đến kè khu A | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường Hoàng Hoa Thám - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường Hùng Vương - | Đất ở đô thị | 6.800.000 | 4.300.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường kè phía Nam sông Thị Thạc đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng - đến giáp đường 1/4 | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường Kim Đồng - | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường Lê Duẩn Đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng - đến cầu Tam Giang 2 (Đoạn từ giáp dự án khu A&B đến cầu Tam Giang 2 cũ) | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường Lê Duẩn Đoạn từ cầu Tam Giang 2 - đến giáp đập Đá Vải | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường Lê Hồng Phong Đoạn giáp đường Hoàng Hoa Thám - đến giáp đường gom Quốc lộ 1 | Đất ở đô thị | 5.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường Lê Hồng Phong Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường Lê Lợi Đoạn từ giáp dự án Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A) - đến giáp đường Phạm Văn Đồng (Đoạn từ giáp dự án Khu A đến giáp đường Phan Bội Châu, Đoạn từ giáp đường Phan Bội Châu đến giáp đường Phạm Văn Đồng cũ | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 6.400.000 | 4.400.000 | 2.400.000 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường Lê Lợi Đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng - đến giáp vòng xoay đường 1 tháng 4 (Đoạn còn lại cũ) | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường Lê Thành Phương Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến Quốc lộ 1 - Gộp đoạn) | Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.000.000 | 2.300.000 | 1.200.000 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường Lê Văn Tám (khu dân cư nam Nguyễn Hồng Sơn) Đường Lê Văn Tám (khu dân cư nam Nguyễn Hồng Sơn) - | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường Lương Văn Chánh Đường Lương Văn Chánh - | Đất ở đô thị | 8.500.000 | 4.900.000 | 3.100.000 | 1.500.000 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường Lý Thường Kiệt Đường Lý Thường Kiệt - | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 3.200.000 | 2.100.000 | 1.300.000 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường Ngô Quyền Đường Ngô Quyền - | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường Nguyễn Hồng Sơn Đoạn giáp đường Phạm Văn Đồng - đến Lăng Bà | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường Nguyễn Hồng Sơn Đoạn từ Lăng Bà - đến nhà ông Phạm Trung Tâm (Đoạn từ Lăng Bà đến cầu xi măng lên Mỹ Sơn (Trường Mẫu giáo Mỹ Thành) cũ) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.300.000 | 800.000 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường Nguyễn Hồng Sơn Đoạn từ nhà ông Phạm Trung Tâm - đến giáp quốc lộ 1 (Cầu Huyện) (Đoạn từ cầu xi măng lên Mỹ Sơn (Trường Mẫu giáo Mỹ Thành) đến giáp quốc lộ 1 cũ) | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường Nguyễn Huệ - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường Nguyễn Văn Linh Đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng - đến giáp Quốc lộ 1 | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường Nguyễn Văn Linh Đoạn giáp Quốc lộ 1 - đến đập Đá Vải | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường Nguyễn Viết Xuân - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường Phạm Văn Đồng Đoạn từ giáp Quốc lộ 1 (phía Bắc) - đến phía Bắc cầu Tam Giang cũ (Đoạn từ giáp tuyến tránh Quốc lộ 1 đến phía Bắc cầu Tam Giang cũ) | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 4.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường Phạm Văn Đồng Đoạn từ Nam cầu Tam Giang cũ - đến bắc cầu vượt | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường Phạm Văn Đồng Đoạn từ Nam cầu vượt - đến Quốc lộ 1 (Đoạn từ Nam cầu vượt đến dốc Găng (Nhà ông Trịnh Minh Hoài) và Đoạn từ dốc Găng (Nhà ông Trịnh Minh Hoài) đến giáp Quốc lộ 1 (phía Nam) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường Phan Bội Châu - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường Phan Chu Trinh (Đường quy hoạch 6-2) - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường Phan Đình Phùng - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường Tô Hiến Thành - | Đất ở đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường Trần Bình Trọng - | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường Trần Hưng Đạo - | Đất ở đô thị | 8.100.000 | 4.900.000 | 3.200.000 | 1.800.000 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường Trần Quốc Toản (Đường quy hoạch 6-3) - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.100.000 | 2.000.000 | 1.300.000 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường Triệu Thị Trinh (Đường quy hoạch 6-1) - | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 3.200.000 | 2.100.000 | 1.300.000 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường Võ Thị Sáu - | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 6.400.000 | 4.400.000 | 2.400.000 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường Yết Kiêu - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Thị xã Sông Cầu | Điểm dân cư An Thạnh, phường Xuân Đài Quốc lộ 1 - | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Sông Cầu | Điểm dân cư An Thạnh, phường Xuân Đài Đường quy hoạch rộng 12m - | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Sông Cầu | Điểm dân cư An Thạnh, phường Xuân Đài Đường quy hoạch rộng 6m - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Sông Cầu | Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư ven Vịnh Xuân Đài (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn) Đường QH NB1 - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường QH D1 - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn) Đoạn giáp đường dọc Vịnh Xuân Đài - đến giáp đường ven Vịnh Xuân Đài, rộng 16m) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường rộng 12m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn) Đường QH D2 - | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường rộng 12m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn) Đường QH D1 - | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường rộng 12m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn) Đường QH N4 - | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường rộng 12m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn) Đường QH N3 - | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường rộng 12m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn) Đường QH N2 - | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường rộng 12m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn) Đường QH N1 - | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Sông Cầu | Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Phước Lý Đường rộng 16m - | Đất ở đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Sông Cầu | Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Phước Lý Đường rộng 9,5m - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Sông Cầu | Ô phố B - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật) Đường rộng 12 mét - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Sông Cầu | Ô phố B - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật) Đường rộng 16 mét - | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Sông Cầu | Ô phố B - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật) Đường rộng 25 mét - | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Sông Cầu | Ô phố B - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật) Quốc lộ 1 - | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Sông Cầu | Ô phố J - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật) Đường rộng 6 mét - | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Sông Cầu | Ô phố J - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật) Đường rộng 12 mét - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Sông Cầu | Ô phố J - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật) Đường rộng 16 mét - | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Sông Cầu | Ô phố I - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật) Đường rộng 12 mét - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Sông Cầu | Ô phố I - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật) Đường rộng 16 mét - | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Sông Cầu | Ô phố I - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật) Đường rộng 25 mét - | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Sông Cầu | Ô phố I - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật) Quốc lộ 1 - | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Sông Cầu | Ô phố E - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật) Đường rộng 12 mét - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Sông Cầu | Ô phố E - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật) Đường rộng 25 mét - | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Sông Cầu | Ô phố E - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật) Quốc lộ 1 - | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Sông Cầu | Khu dân cư An Thạnh - | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Sông Cầu | Khu dân cư Bình Thạnh giai đoạn 2 - | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Sông Cầu | Khu dân cư Đồng Mặn, phường Xuân Đài Đường giao thông Sở Canh Nông-Chợ cá Triều Sơn (đoạn qua Khu dân cư Đồng Mặn); Các đường quy hoạch D1, D2, D3 (đoạn từ đường giao thông Sở Canh Nông-C - đến đường N1) | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Sông Cầu | Khu dân cư Đồng Mặn, phường Xuân Đài Các đoạn đường còn lại - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Sông Cầu | Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu (Khu A và Khu B; sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường rộng 26,5m. - | Đất ở đô thị | 18.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Sông Cầu | Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu (Khu A và Khu B; sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường rộng 25 mét. - | Đất ở đô thị | 17.590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Sông Cầu | Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu (Khu A và Khu B; sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường rộng 20 mét. - | Đất ở đô thị | 16.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Sông Cầu | Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu (Khu A và Khu B; sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường rộng 16 mét. - | Đất ở đô thị | 15.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Sông Cầu | Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu (Khu A và Khu B; sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường rộng 14 mét. - | Đất ở đô thị | 12.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Sông Cầu | Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu (Khu A và Khu B; sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường rộng 12 mét. - | Đất ở đô thị | 10.208.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Sông Cầu | Khu dân cư Nam Nguyễn Hồng Sơn: Đường rộng 6m - | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Sông Cầu | Khu dân cư Nam Nguyễn Hồng Sơn: Đường rộng 3m - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Sông Cầu | Khu dân cư phía Đông sân thể thao cơ bản thị xã Sông Cầu Đường rộng 12 mét - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Sông Cầu | Khu dân cư phía Đông sân thể thao cơ bản thị xã Sông Cầu Đường rộng 8 mét - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Sông Cầu | Khu dân cư phía Nam kè sông Tam Giang, Phường Xuân Phú Đường quy hoạch rộng 16m - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Sông Cầu | Khu dân cư phía Nam nhà nghỉ Ánh Ngân - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Sông Cầu | Khu dân cư Phú Vĩnh, phường Xuân Đài Đường rộng 10m, khu A (từ lô A1 - đến lô A6) | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Sông Cầu | Khu dân cư Phú Vĩnh, phường Xuân Đài Đường rộng 10m, khu A (các lô còn lại) - | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Sông Cầu | Khu dân cư Phú Vĩnh, phường Xuân Đài Đường rộng 4m - | Đất ở đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Sông Cầu | Khu D, C, E, G - Khu dân cư Phước Lý Đường bê tông rộng 5 mét - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Sông Cầu | Khu A, B, C, D - Khu dân cư Phước Lý Đường rộng 20 mét - | Đất ở đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Sông Cầu | Khu dân cư Phước Lý Đường nội bộ rộng 5 mét - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Sông Cầu | Khu dân cư Phương Lưu Đông, phường Xuân Đài (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng) Đường ven vịnh Xuân Đài (đoạn qua Khu dân cư Phương Lưu Đông) - | Đất ở đô thị | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Sông Cầu | Khu dân cư Phương Lưu Đông, phường Xuân Đài (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng) Đường quy hoạch rộng 10m - | Đất ở đô thị | 1.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường rộng 14 mét - Khu dân cư Sân khấu lộ thiên Đường Hồng Bàng - | Đất ở đô thị | 4.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường rộng 14 mét - Khu dân cư Sân khấu lộ thiên Đường Âu Cơ - | Đất ở đô thị | 4.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường rộng 14 mét - Khu dân cư Sân khấu lộ thiên Đường Lạc Long Quân - | Đất ở đô thị | 4.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường Mạc Đĩnh Chi - Đường rộng 14 mét còn lại - Khu dân cư Sân khấu lộ thiên Khu E: từ lô E1 - đến lô E14) | Đất ở đô thị | 4.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường rộng 16 mét - Khu dân cư Sân khấu lộ thiên Khu B: từ lô B1 - đến lô B8, Khu D: từ lô D1 đến lô D5; Khu F: từ lô F15 đến lô F19 và khu E: từ lô E15 đến lô E17) | Đất ở đô thị | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Sông Cầu | Khu dân cư Sở canh nông, phường Xuân Đài Đường rộng 4 mét - | Đất ở đô thị | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Sông Cầu | Khu dân cư Tây Dân Phước Đường rộng 3 mét (ô phố G) - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Sông Cầu | Khu dân cư Tây Dân Phước Đường rộng 3 mét - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Sông Cầu | Khu dân cư Tây Dân Phước Đường rộng 4 mét (ô phố G) - | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Sông Cầu | Khu dân cư Tây Dân Phước Đường rộng 4 mét (ô phố C) - | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Sông Cầu | Khu dân cư Tây Dân Phước Đường rộng 4 mét - | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Sông Cầu | Khu đất phía sau trường Nguyễn Hồng Sơn, phường Xuân Thành Đường quy hoạch rộng 8m thuộc Khu đất phía sau trường Nguyễn Hồng Sơn - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Sông Cầu | Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Khoan Hậu, phường Xuân Đài Đường phía Tây rộng 8m - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Sông Cầu | Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Khoan Hậu, phường Xuân Đài Đường số 2, rộng 12m - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Sông Cầu | Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Khoan Hậu, phường Xuân Đài Đường số 01, số 11, rộng 8m và đường số 10, rộng 12m - | Đất ở đô thị | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Sông Cầu | Khu tái định cư quốc lộ 1, Lệ Uyên Đông, phường Xuân Yên Đường số 1, rộng 16m - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Sông Cầu | Khu tái định cư quốc lộ 1, Lệ Uyên Đông, phường Xuân Yên Đường số 2, rộng 16m - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Sông Cầu | Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Cồn (đoạn từ Bắc đường Đài Loan - Việt Nam đến Lăng), phường Xuân Đài Đường rộng 16m - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Sông Cầu | Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Cồn (đoạn từ Bắc đường Đài Loan - Việt Nam đến Lăng), phường Xuân Đài Đường rộng 12m - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Sông Cầu | Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Mới, khu phố An Thạnh, phường Xuân Đài Đường N1, rộng 16m - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Sông Cầu | Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Mới, khu phố An Thạnh, phường Xuân Đài Đường D1, rộng 7,5m - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Sông Cầu | Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Mới, khu phố An Thạnh, phường Xuân Đài Đường N2, rộng 10m và đường D2, rộng 7,5m - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Sông Cầu | Quốc lộ 1 Đoạn từ giáp xã Xuân Phương - đến Bắc cầu Lệ Uyên (Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Phương đến giáp đường vào bãi rác thị xã Sông Cầu cũ) | Đất TM-DV đô thị | 1.900.000 | 1.150.000 | 750.000 | 450.000 |
| Thị xã Sông Cầu | Quốc lộ 1 Đoạn từ Nam cầu Lệ Uyên - đến giao đường Phạm Văn Đồng (phía Bắc) (Đường vào bãi rác thị xã Sông Cầu đến giáp tuyến tránh Quốc lộ 1A (phía Bắc) cũ) | Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Thị xã Sông Cầu | Quốc lộ 1 Đoạn từ giao đường Phạm Văn Đồng (phía Bắc) - đến giáp chùa Long Quang (Đường tuyến tránh Quốc lộ 1, Đoạn từ đầu tuyến tránh (phía Bắc) đến giáp chùa Long Quang cũ) | Đất TM-DV đô thị | 1.900.000 | 1.150.000 | 750.000 | 450.000 |
| Thị xã Sông Cầu | Quốc lộ 1 Đoạn từ chùa Long Quang - đến giao đường Phạm Văn Đồng (phía Nam)(Đường tuyến tránh Quốc lộ 1, Đoạn từ chùa Long Quang đến giáp ngã ba tuyến tránh Quốc lộ 1 (phía Nam)) | Đất TM-DV đô thị | 1.150.000 | 750.000 | 550.000 | 300.000 |
| Thị xã Sông Cầu | Quốc lộ 1 Đoạn từ giao đường Phạm Văn Đồng (phía Nam) - đến giáp Bắc cầu Huyện(Đoạn từ Nam tuyến tránh Quốc lộ 1 đến giáp Bắc cầu Huyện) | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 750.000 | 550.000 | 300.000 |
| Thị xã Sông Cầu | Quốc lộ 1 Đoạn từ Nam cầu Huyện - đến đỉnh dốc Quýt (Nhà ông Nguyễn Ngọc Trạng) (Đoạn từ Nam cầu Huyện đến giáp Bắc chân dốc Quýt cũ) | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 600.000 | 400.000 | 250.000 |
| Thị xã Sông Cầu | Quốc lộ 1 Đoạn từ đỉnh dốc Quýt (Nhà ông Nguyễn Ngọc Trạng) - đến giáp ranh xã Xuân Thọ 2 (Đoạn từ phía Bắc chân dốc Quýt đến giáp phía Nam chân dốc Quýt cũ) | Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Thị xã Sông Cầu | Quốc lộ 1 Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thọ 2 - đến đỉnh đèo Gành Đỏ (Cây xăng Hoàng Long) (Đoạn từ Nam chân dốc Quýt đến giáp Nam chân đèo Gành Đỏ cũ) | Đất TM-DV đô thị | 1.350.000 | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
| Thị xã Sông Cầu | Quốc lộ 1 Đoạn từ đỉnh đèo Gành Đỏ (Cây xăng Hoàng Long) - đến giáp cổng đường vào khu phố Bình Thạnh (trừ khu dân cư An Bình Thạnh đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật) (Đoạn từ phía Nam chân đèo Gành Đỏ đến giáp cổng | Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 900.000 | 600.000 |
| Thị xã Sông Cầu | Quốc lộ 1 Đoạn từ Cổng khu phố Bình Thạnh - đến ranh giới huyện Tuy An (Đoạn từ Cổng khu phố Bình Thạnh đến giáp chân dốc Vườn Xoài và Đoạn từ chân dốc Vườn Xoài (Hướng đi vào cầu gỗ) đến giáp r | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 600.000 | 400.000 | 250.000 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường ĐT 642 Đoạn giáp Quốc lộ 1 - đến ngã ba trong | Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường ĐT 644 Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến giáp xã Xuân Lâm(Đường 1 tháng 4 - đoạn từ giáp tuyến tránh QL 1A đến giáp ranh xã Xuân Lâm cũ) | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường 1 tháng 4 - | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường Bùi Thị Xuân - | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | 850.000 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn Đoạn từ nhà ông Phạm Trung Tâm - đến giáp ranh phường Xuân Đài | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn Đoạn từ Khu dân cư Phương Lưu Đông - đến giáp ranh phường Xuân Thành | Đất TM-DV đô thị | 1.350.000 | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường Đoàn Thị Điểm - | Đất TM-DV đô thị | 3.350.000 | 2.000.000 | 1.350.000 | 600.000 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường Hai Bà Trưng Đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng - đến giáp đường Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.250.000 | 1.500.000 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường Hai Bà Trưng Đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ - đến giáp trụ sở Công an thị xã | Đất TM-DV đô thị | 3.750.000 | 2.600.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường Hai Bà Trưng Đoạn từ Trường Mầm non Xuân Phú - đến kè khu A | Đất TM-DV đô thị | 3.250.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường Hoàng Hoa Thám - | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 850.000 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường Hùng Vương - | Đất TM-DV đô thị | 3.400.000 | 2.150.000 | 1.300.000 | 850.000 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường kè phía Nam sông Thị Thạc đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng - đến giáp đường 1/4 | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường Kim Đồng - | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 560.000 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường Lê Duẩn Đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng - đến cầu Tam Giang 2 (Đoạn từ giáp dự án khu A&B đến cầu Tam Giang 2 cũ) | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 560.000 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường Lê Duẩn Đoạn từ cầu Tam Giang 2 - đến giáp đập Đá Vải | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 600.000 | 400.000 | 250.000 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường Lê Hồng Phong Đoạn giáp đường Hoàng Hoa Thám - đến giáp đường gom Quốc lộ 1 | Đất TM-DV đô thị | 2.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường Lê Hồng Phong Đoạn còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 900.000 | 600.000 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường Lê Lợi Đoạn từ giáp dự án Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A) - đến giáp đường Phạm Văn Đồng (Đoạn từ giáp dự án Khu A đến giáp đường Phan Bội Châu, Đoạn từ giáp đường Phan Bội Châu đến giáp đường Phạm Văn Đồng cũ | Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 3.200.000 | 2.200.000 | 1.200.000 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường Lê Lợi Đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng - đến giáp vòng xoay đường 1 tháng 4 (Đoạn còn lại cũ) | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường Lê Thành Phương Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến Quốc lộ 1 - Gộp đoạn) | Đất TM-DV đô thị | 2.650.000 | 1.500.000 | 1.150.000 | 600.000 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường Lê Văn Tám (khu dân cư nam Nguyễn Hồng Sơn) Đường Lê Văn Tám (khu dân cư nam Nguyễn Hồng Sơn) - | Đất TM-DV đô thị | 1.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường Lương Văn Chánh Đường Lương Văn Chánh - | Đất TM-DV đô thị | 4.250.000 | 2.450.000 | 1.550.000 | 750.000 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường Lý Thường Kiệt Đường Lý Thường Kiệt - | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.050.000 | 650.000 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường Ngô Quyền Đường Ngô Quyền - | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường Nguyễn Hồng Sơn Đoạn giáp đường Phạm Văn Đồng - đến Lăng Bà | Đất TM-DV đô thị | 3.250.000 | 1.950.000 | 1.300.000 | 650.000 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường Nguyễn Hồng Sơn Đoạn từ Lăng Bà - đến nhà ông Phạm Trung Tâm (Đoạn từ Lăng Bà đến cầu xi măng lên Mỹ Sơn (Trường Mẫu giáo Mỹ Thành) cũ) | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.000.000 | 650.000 | 400.000 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường Nguyễn Hồng Sơn Đoạn từ nhà ông Phạm Trung Tâm - đến giáp quốc lộ 1 (Cầu Huyện) (Đoạn từ cầu xi măng lên Mỹ Sơn (Trường Mẫu giáo Mỹ Thành) đến giáp quốc lộ 1 cũ) | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường Nguyễn Huệ - | Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường Nguyễn Văn Linh Đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng - đến giáp Quốc lộ 1 | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường Nguyễn Văn Linh Đoạn giáp Quốc lộ 1 - đến đập Đá Vải | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 600.000 | 400.000 | 250.000 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường Nguyễn Viết Xuân - | Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường Phạm Văn Đồng Đoạn từ giáp Quốc lộ 1 (phía Bắc) - đến phía Bắc cầu Tam Giang cũ (Đoạn từ giáp tuyến tránh Quốc lộ 1 đến phía Bắc cầu Tam Giang cũ) | Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.300.000 | 800.000 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường Phạm Văn Đồng Đoạn từ Nam cầu Tam Giang cũ - đến bắc cầu vượt | Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường Phạm Văn Đồng Đoạn từ Nam cầu vượt - đến Quốc lộ 1 (Đoạn từ Nam cầu vượt đến dốc Găng (Nhà ông Trịnh Minh Hoài) và Đoạn từ dốc Găng (Nhà ông Trịnh Minh Hoài) đến giáp Quốc lộ 1 (phía Nam) | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường Phan Bội Châu - | Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường Phan Chu Trinh (Đường quy hoạch 6-2) - | Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường Phan Đình Phùng - | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường Tô Hiến Thành - | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường Trần Bình Trọng - | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường Trần Hưng Đạo - | Đất TM-DV đô thị | 4.050.000 | 2.450.000 | 1.600.000 | 900.000 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường Trần Quốc Toản (Đường quy hoạch 6-3) - | Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.550.000 | 1.000.000 | 650.000 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường Triệu Thị Trinh (Đường quy hoạch 6-1) - | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.050.000 | 650.000 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường Võ Thị Sáu - | Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 3.200.000 | 2.200.000 | 1.200.000 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường Yết Kiêu - | Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 850.000 | 550.000 | 350.000 |
| Thị xã Sông Cầu | Điểm dân cư An Thạnh, phường Xuân Đài Quốc lộ 1 - | Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Sông Cầu | Điểm dân cư An Thạnh, phường Xuân Đài Đường quy hoạch rộng 12m - | Đất TM-DV đô thị | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Sông Cầu | Điểm dân cư An Thạnh, phường Xuân Đài Đường quy hoạch rộng 6m - | Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Sông Cầu | Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư ven Vịnh Xuân Đài (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn) Đường QH NB1 - | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường QH D1 - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn) Đoạn giáp đường dọc Vịnh Xuân Đài - đến giáp đường ven Vịnh Xuân Đài, rộng 16m) | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường rộng 12m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn) Đường QH D2 - | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường rộng 12m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn) Đường QH D1 - | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường rộng 12m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn) Đường QH N4 - | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường rộng 12m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn) Đường QH N3 - | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường rộng 12m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn) Đường QH N2 - | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Sông Cầu | Đường rộng 12m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn) Đường QH N1 - | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Sông Cầu | Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Phước Lý Đường rộng 16m - | Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Sông Cầu | Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Phước Lý Đường rộng 9,5m - | Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Sông Cầu | Ô phố B - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật) Đường rộng 12 mét - | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Sông Cầu | Ô phố B - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật) Đường rộng 16 mét - | Đất TM-DV đô thị | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Sông Cầu | Ô phố B - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật) Đường rộng 25 mét - | Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thị xã Sông Cầu | Ô phố B - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật) Quốc lộ 1 - | Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Đắk Lắk theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Hòa Phú | Tại đây | 52 | Xã Krông Ana | Tại đây |
| 2 | Xã Ea Drông | Tại đây | 53 | Xã Dur Kmăl | Tại đây |
| 3 | Xã Ea Súp | Tại đây | 54 | Xã Ea Na | Tại đây |
| 4 | Xã Ea Rốk | Tại đây | 55 | Xã Xuân Thọ | Tại đây |
| 5 | Xã Ea Bung | Tại đây | 56 | Xã Xuân Cảnh | Tại đây |
| 6 | Xã Ea Wer | Tại đây | 57 | Xã Xuân Lộc | Tại đây |
| 7 | Xã Ea Nuôl | Tại đây | 58 | Xã Hòa Xuân | Tại đây |
| 8 | Xã Ea Kiết | Tại đây | 59 | Xã Tuy An Bắc | Tại đây |
| 9 | Xã Ea M’Droh | Tại đây | 60 | Xã Tuy An Đông | Tại đây |
| 10 | Xã Quảng Phú | Tại đây | 61 | Xã Ô Loan | Tại đây |
| 11 | Xã Cuôr Đăng | Tại đây | 62 | Xã Tuy An Nam | Tại đây |
| 12 | Xã Cư M’gar | Tại đây | 63 | Xã Tuy An Tây | Tại đây |
| 13 | Xã Ea Tul | Tại đây | 64 | Xã Phú Hòa 1 | Tại đây |
| 14 | Xã Pơng Drang | Tại đây | 65 | Xã Phú Hòa 2 | Tại đây |
| 15 | Xã Krông Búk | Tại đây | 66 | Xã Tây Hòa | Tại đây |
| 16 | Xã Cư Pơng | Tại đây | 67 | Xã Hòa Thịnh | Tại đây |
| 17 | Xã Ea Khăl | Tại đây | 68 | Xã Hòa Mỹ | Tại đây |
| 18 | Xã Ea Drăng | Tại đây | 69 | Xã Sơn Thành | Tại đây |
| 19 | Xã Ea Wy | Tại đây | 70 | Xã Sơn Hòa | Tại đây |
| 20 | Xã Ea Hiao | Tại đây | 71 | Xã Vân Hòa | Tại đây |
| 21 | Xã Krông Năng | Tại đây | 72 | Xã Tây Sơn | Tại đây |
| 22 | Xã Dliê Ya | Tại đây | 73 | Xã Suối Trai | Tại đây |
| 23 | Xã Tam Giang | Tại đây | 74 | Xã Ea Ly | Tại đây |
| 24 | Xã Phú Xuân | Tại đây | 75 | Xã Ea Bá | Tại đây |
| 25 | Xã Krông Pắc | Tại đây | 76 | Xã Đức Bình | Tại đây |
| 26 | Xã Ea Knuếc | Tại đây | 77 | Xã Sông Hinh | Tại đây |
| 27 | Xã Tân Tiến | Tại đây | 78 | Xã Xuân Lãnh | Tại đây |
| 28 | Xã Ea Phê | Tại đây | 79 | Xã Phú Mỡ | Tại đây |
| 29 | Xã Ea Kly | Tại đây | 80 | Xã Xuân Phước | Tại đây |
| 30 | Xã Ea Kar | Tại đây | 81 | Xã Đồng Xuân | Tại đây |
| 31 | Xã Ea Ô | Tại đây | 82 | Phường Buôn Ma Thuột | Tại đây |
| 32 | Xã Ea Knốp | Tại đây | 83 | Phường Tân An | Tại đây |
| 33 | Xã Cư Yang | Tại đây | 84 | Phường Tân Lập | Tại đây |
| 34 | Xã Ea Păl | Tại đây | 85 | Phường Thành Nhất | Tại đây |
| 35 | Xã M’Drắk | Tại đây | 86 | Phường Ea Kao | Tại đây |
| 36 | Xã Ea Riêng | Tại đây | 87 | Phường Buôn Hồ | Tại đây |
| 37 | Xã Cư M’ta | Tại đây | 88 | Phường Cư Bao | Tại đây |
| 38 | Xã Krông Á | Tại đây | 89 | Phường Phú Yên | Tại đây |
| 39 | Xã Cư Prao | Tại đây | 90 | Phường Tuy Hòa | Tại đây |
| 40 | Xã Hòa Sơn | Tại đây | 91 | Phường Bình Kiến | Tại đây |
| 41 | Xã Dang Kang | Tại đây | 92 | Phường Xuân Đài | Tại đây |
| 42 | Xã Krông Bông | Tại đây | 93 | Phường Sông Cầu | Tại đây |
| 43 | Xã Yang Mao | Tại đây | 94 | Phường Đông Hòa | Tại đây |
| 44 | Xã Cư Pui | Tại đây | 95 | Phường Hòa Hiệp | Tại đây |
| 45 | Xã Liên Sơn Lắk | Tại đây | 96 | Xã Buôn Đôn | Tại đây |
| 46 | Xã Đắk Liêng | Tại đây | 97 | Xã Ea H’Leo | Tại đây |
| 47 | Xã Nam Ka | Tại đây | 98 | Xã Ea Trang | Tại đây |
| 48 | Xã Đắk Phơi | Tại đây | 99 | Xã Ia Lốp | Tại đây |
| 49 | Xã Ea Ning | Tại đây | 100 | Xã Ia Rvê | Tại đây |
| 50 | Xã Dray Bhăng | Tại đây | 101 | Xã Krông Nô | Tại đây |
| 51 | Xã Ea Ktur | Tại đây | 102 | Xã Vụ Bổn | Tại đây |
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất


