• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên (hiện nay là tỉnh Đắk Lắk) mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên

Bảng giá đất thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên (hiện nay là tỉnh Đắk Lắk) mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Lưu ý: Từ ngày 01/07/2025, tỉnh Phú Yên đã sáp nhập vào tỉnh Đắk Lắk theo Nghị quyết 1660/NQ-UBTVQH15 Về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Đắk Lắk năm 2025.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên 2026

2. Bảng giá đất thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên (hiện nay là tỉnh Đắk Lắk) mới nhất

Bảng giá đất thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên (hiện nay là tỉnh Đắk Lắk) mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên

Bảng giá đất thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
2669Thị xã Sông CầuQuốc lộ 1 Đoạn từ giáp xã Xuân Phương - đến Bắc cầu Lệ Uyên (Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Phương đến giáp đường vào bãi rác thị xã Sông Cầu cũ)Đất ở đô thị3.800.0002.300.0001.500.000900.000
2670Thị xã Sông CầuQuốc lộ 1 Đoạn từ Nam cầu Lệ Uyên - đến giao đường Phạm Văn Đồng (phía Bắc) (Đường vào bãi rác thị xã Sông Cầu đến giáp tuyến tránh Quốc lộ 1A (phía Bắc) cũ)Đất ở đô thị5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
2671Thị xã Sông CầuQuốc lộ 1 Đoạn từ giao đường Phạm Văn Đồng (phía Bắc) - đến giáp chùa Long Quang (Đường tuyến tránh Quốc lộ 1, Đoạn từ đầu tuyến tránh (phía Bắc) đến giáp chùa Long Quang cũ)Đất ở đô thị3.800.0002.300.0001.500.000900.000
2672Thị xã Sông CầuQuốc lộ 1 Đoạn từ chùa Long Quang - đến giao đường Phạm Văn Đồng (phía Nam)(Đường tuyến tránh Quốc lộ 1, Đoạn từ chùa Long Quang đến giáp ngã ba tuyến tránh Quốc lộ 1 (phía Nam))Đất ở đô thị2.300.0001.500.0001.100.000600.000
2673Thị xã Sông CầuQuốc lộ 1 Đoạn từ giao đường Phạm Văn Đồng (phía Nam) - đến giáp Bắc cầu Huyện(Đoạn từ Nam tuyến tránh Quốc lộ 1 đến giáp Bắc cầu Huyện)Đất ở đô thị2.400.0001.500.0001.100.000600.000
2674Thị xã Sông CầuQuốc lộ 1 Đoạn từ Nam cầu Huyện - đến đỉnh dốc Quýt (Nhà ông Nguyễn Ngọc Trạng) (Đoạn từ Nam cầu Huyện đến giáp Bắc chân dốc Quýt cũ)Đất ở đô thị1.800.0001.200.000800.000500.000
2675Thị xã Sông CầuQuốc lộ 1 Đoạn từ đỉnh dốc Quýt (Nhà ông Nguyễn Ngọc Trạng) - đến giáp ranh xã Xuân Thọ 2 (Đoạn từ phía Bắc chân dốc Quýt đến giáp phía Nam chân dốc Quýt cũ)Đất ở đô thị1.500.0001.000.000700.000400.000
2676Thị xã Sông CầuQuốc lộ 1 Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thọ 2 - đến đỉnh đèo Gành Đỏ (Cây xăng Hoàng Long) (Đoạn từ Nam chân dốc Quýt đến giáp Nam chân đèo Gành Đỏ cũ)Đất ở đô thị2.700.0001.800.0001.200.000800.000
2677Thị xã Sông CầuQuốc lộ 1 Đoạn từ đỉnh đèo Gành Đỏ (Cây xăng Hoàng Long) - đến giáp cổng đường vào khu phố Bình Thạnh (trừ khu dân cư An Bình Thạnh đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật) (Đoạn từ phía Nam chân đèo Gành Đỏ đến giáp cổngĐất ở đô thị4.500.0002.700.0001.800.0001.200.000
2678Thị xã Sông CầuQuốc lộ 1 Đoạn từ Cổng khu phố Bình Thạnh - đến ranh giới huyện Tuy An (Đoạn từ Cổng khu phố Bình Thạnh đến giáp chân dốc Vườn Xoài và Đoạn từ chân dốc Vườn Xoài (Hướng đi vào cầu gỗ) đến giáp rĐất ở đô thị1.800.0001.200.000800.000500.000
2679Thị xã Sông CầuĐường ĐT 642 Đoạn giáp Quốc lộ 1 - đến ngã ba trongĐất ở đô thị1.000.000700.000500.000300.000
2680Thị xã Sông CầuĐường ĐT 644 Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến giáp xã Xuân Lâm(Đường 1 tháng 4 - đoạn từ giáp tuyến tránh QL 1A đến giáp ranh xã Xuân Lâm cũ)Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000800.000
2681Thị xã Sông CầuĐường 1 tháng 4 -Đất ở đô thị6.000.0003.500.0002.500.0001.500.000
2682Thị xã Sông CầuĐường Bùi Thị Xuân -Đất ở đô thị8.000.0004.800.0002.800.0001.700.000
2683Thị xã Sông CầuĐường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn Đoạn từ nhà ông Phạm Trung Tâm - đến giáp ranh phường Xuân ĐàiĐất ở đô thị4.000.0003.000.0002.000.0001.200.000
2684Thị xã Sông CầuĐường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn Đoạn từ Khu dân cư Phương Lưu Đông - đến giáp ranh phường Xuân ThànhĐất ở đô thị2.700.0001.800.0001.200.000800.000
2685Thị xã Sông CầuĐường Đoàn Thị Điểm -Đất ở đô thị6.700.0004.000.0002.700.0001.200.000
2686Thị xã Sông CầuĐường Hai Bà Trưng Đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng - đến giáp đường Nguyễn HuệĐất ở đô thị10.000.0007.000.0004.500.0003.000.000
2687Thị xã Sông CầuĐường Hai Bà Trưng Đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ - đến giáp trụ sở Công an thị xãĐất ở đô thị7.500.0005.200.0003.000.0002.000.000
2688Thị xã Sông CầuĐường Hai Bà Trưng Đoạn từ Trường Mầm non Xuân Phú - đến kè khu AĐất ở đô thị6.500.0003.500.0002.500.0001.500.000
2689Thị xã Sông CầuĐường Hoàng Hoa Thám -Đất ở đô thị6.000.0003.400.0002.600.0001.700.000
2690Thị xã Sông CầuĐường Hùng Vương -Đất ở đô thị6.800.0004.300.0002.600.0001.700.000
2691Thị xã Sông CầuĐường kè phía Nam sông Thị Thạc đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng - đến giáp đường 1/4Đất ở đô thị8.000.000000
2692Thị xã Sông CầuĐường Kim Đồng -Đất ở đô thị4.200.0002.520.0001.680.0001.120.000
2693Thị xã Sông CầuĐường Lê Duẩn Đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng - đến cầu Tam Giang 2 (Đoạn từ giáp dự án khu A&B đến cầu Tam Giang 2 cũ)Đất ở đô thị4.200.0002.520.0001.680.0001.120.000
2694Thị xã Sông CầuĐường Lê Duẩn Đoạn từ cầu Tam Giang 2 - đến giáp đập Đá VảiĐất ở đô thị1.800.0001.200.000800.000500.000
2695Thị xã Sông CầuĐường Lê Hồng Phong Đoạn giáp đường Hoàng Hoa Thám - đến giáp đường gom Quốc lộ 1Đất ở đô thị5.300.000000
2696Thị xã Sông CầuĐường Lê Hồng Phong Đoạn còn lại -Đất ở đô thị4.500.0002.700.0001.800.0001.200.000
2697Thị xã Sông CầuĐường Lê Lợi Đoạn từ giáp dự án Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A) - đến giáp đường Phạm Văn Đồng (Đoạn từ giáp dự án Khu A đến giáp đường Phan Bội Châu, Đoạn từ giáp đường Phan Bội Châu đến giáp đường Phạm Văn Đồng cũĐất ở đô thị11.000.0006.400.0004.400.0002.400.000
2698Thị xã Sông CầuĐường Lê Lợi Đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng - đến giáp vòng xoay đường 1 tháng 4 (Đoạn còn lại cũ)Đất ở đô thị2.400.0001.600.0001.200.000800.000
2699Thị xã Sông CầuĐường Lê Thành Phương Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến Quốc lộ 1 - Gộp đoạn)Đất ở đô thị5.300.0003.000.0002.300.0001.200.000
2700Thị xã Sông CầuĐường Lê Văn Tám (khu dân cư nam Nguyễn Hồng Sơn) Đường Lê Văn Tám (khu dân cư nam Nguyễn Hồng Sơn) -Đất ở đô thị3.900.000000
2701Thị xã Sông CầuĐường Lương Văn Chánh Đường Lương Văn Chánh -Đất ở đô thị8.500.0004.900.0003.100.0001.500.000
2702Thị xã Sông CầuĐường Lý Thường Kiệt Đường Lý Thường Kiệt -Đất ở đô thị4.800.0003.200.0002.100.0001.300.000
2703Thị xã Sông CầuĐường Ngô Quyền Đường Ngô Quyền -Đất ở đô thị8.000.0005.000.0003.000.0002.000.000
2704Thị xã Sông CầuĐường Nguyễn Hồng Sơn Đoạn giáp đường Phạm Văn Đồng - đến Lăng BàĐất ở đô thị6.500.0003.900.0002.600.0001.300.000
2705Thị xã Sông CầuĐường Nguyễn Hồng Sơn Đoạn từ Lăng Bà - đến nhà ông Phạm Trung Tâm (Đoạn từ Lăng Bà đến cầu xi măng lên Mỹ Sơn (Trường Mẫu giáo Mỹ Thành) cũ)Đất ở đô thị3.000.0002.000.0001.300.000800.000
2706Thị xã Sông CầuĐường Nguyễn Hồng Sơn Đoạn từ nhà ông Phạm Trung Tâm - đến giáp quốc lộ 1 (Cầu Huyện) (Đoạn từ cầu xi măng lên Mỹ Sơn (Trường Mẫu giáo Mỹ Thành) đến giáp quốc lộ 1 cũ)Đất ở đô thị4.000.0003.000.0002.000.0001.200.000
2707Thị xã Sông CầuĐường Nguyễn Huệ -Đất ở đô thị10.000.0006.000.0004.000.0002.000.000
2708Thị xã Sông CầuĐường Nguyễn Văn Linh Đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng - đến giáp Quốc lộ 1Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000800.000
2709Thị xã Sông CầuĐường Nguyễn Văn Linh Đoạn giáp Quốc lộ 1 - đến đập Đá VảiĐất ở đô thị1.800.0001.200.000800.000500.000
2710Thị xã Sông CầuĐường Nguyễn Viết Xuân -Đất ở đô thị2.000.000000
2711Thị xã Sông CầuĐường Phạm Văn Đồng Đoạn từ giáp Quốc lộ 1 (phía Bắc) - đến phía Bắc cầu Tam Giang cũ (Đoạn từ giáp tuyến tránh Quốc lộ 1 đến phía Bắc cầu Tam Giang cũ)Đất ở đô thị6.500.0004.000.0002.500.0001.500.000
2712Thị xã Sông CầuĐường Phạm Văn Đồng Đoạn từ Nam cầu Tam Giang cũ - đến bắc cầu vượtĐất ở đô thị5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000
2713Thị xã Sông CầuĐường Phạm Văn Đồng Đoạn từ Nam cầu vượt - đến Quốc lộ 1 (Đoạn từ Nam cầu vượt đến dốc Găng (Nhà ông Trịnh Minh Hoài) và Đoạn từ dốc Găng (Nhà ông Trịnh Minh Hoài) đến giáp Quốc lộ 1 (phía Nam)Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000800.000
2714Thị xã Sông CầuĐường Phan Bội Châu -Đất ở đô thị3.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
2715Thị xã Sông CầuĐường Phan Chu Trinh (Đường quy hoạch 6-2) -Đất ở đô thị2.500.0001.700.0001.100.000700.000
2716Thị xã Sông CầuĐường Phan Đình Phùng -Đất ở đô thị3.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
2717Thị xã Sông CầuĐường Tô Hiến Thành -Đất ở đô thị5.400.000000
2718Thị xã Sông CầuĐường Trần Bình Trọng -Đất ở đô thị8.000.0005.000.0003.000.0002.000.000
2719Thị xã Sông CầuĐường Trần Hưng Đạo -Đất ở đô thị8.100.0004.900.0003.200.0001.800.000
2720Thị xã Sông CầuĐường Trần Quốc Toản (Đường quy hoạch 6-3) -Đất ở đô thị4.500.0003.100.0002.000.0001.300.000
2721Thị xã Sông CầuĐường Triệu Thị Trinh (Đường quy hoạch 6-1) -Đất ở đô thị4.800.0003.200.0002.100.0001.300.000
2722Thị xã Sông CầuĐường Võ Thị Sáu -Đất ở đô thị11.000.0006.400.0004.400.0002.400.000
2723Thị xã Sông CầuĐường Yết Kiêu -Đất ở đô thị2.500.0001.700.0001.100.000700.000
2724Thị xã Sông CầuĐiểm dân cư An Thạnh, phường Xuân Đài Quốc lộ 1 -Đất ở đô thị9.000.000000
2725Thị xã Sông CầuĐiểm dân cư An Thạnh, phường Xuân Đài Đường quy hoạch rộng 12m -Đất ở đô thị7.500.000000
2726Thị xã Sông CầuĐiểm dân cư An Thạnh, phường Xuân Đài Đường quy hoạch rộng 6m -Đất ở đô thị4.500.000000
2727Thị xã Sông CầuHạ tầng kỹ thuật Khu dân cư ven Vịnh Xuân Đài (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn) Đường QH NB1 -Đất ở đô thị6.000.000000
2728Thị xã Sông CầuĐường QH D1 - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn) Đoạn giáp đường dọc Vịnh Xuân Đài - đến giáp đường ven Vịnh Xuân Đài, rộng 16m)Đất ở đô thị6.000.000000
2729Thị xã Sông CầuĐường rộng 12m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn) Đường QH D2 -Đất ở đô thị4.800.000000
2730Thị xã Sông CầuĐường rộng 12m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn) Đường QH D1 -Đất ở đô thị4.800.000000
2731Thị xã Sông CầuĐường rộng 12m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn) Đường QH N4 -Đất ở đô thị4.800.000000
2732Thị xã Sông CầuĐường rộng 12m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn) Đường QH N3 -Đất ở đô thị4.800.000000
2733Thị xã Sông CầuĐường rộng 12m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn) Đường QH N2 -Đất ở đô thị4.800.000000
2734Thị xã Sông CầuĐường rộng 12m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn) Đường QH N1 -Đất ở đô thị4.800.000000
2735Thị xã Sông CầuHạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Phước Lý Đường rộng 16m -Đất ở đô thị4.400.000000
2736Thị xã Sông CầuHạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Phước Lý Đường rộng 9,5m -Đất ở đô thị3.500.000000
2737Thị xã Sông CầuÔ phố B - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật) Đường rộng 12 mét -Đất ở đô thị6.000.000000
2738Thị xã Sông CầuÔ phố B - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật) Đường rộng 16 mét -Đất ở đô thị7.500.000000
2739Thị xã Sông CầuÔ phố B - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật) Đường rộng 25 mét -Đất ở đô thị9.000.000000
2740Thị xã Sông CầuÔ phố B - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật) Quốc lộ 1 -Đất ở đô thị12.000.000000
2741Thị xã Sông CầuÔ phố J - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật) Đường rộng 6 mét -Đất ở đô thị4.200.000000
2742Thị xã Sông CầuÔ phố J - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật) Đường rộng 12 mét -Đất ở đô thị6.000.000000
2743Thị xã Sông CầuÔ phố J - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật) Đường rộng 16 mét -Đất ở đô thị7.500.000000
2744Thị xã Sông CầuÔ phố I - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật) Đường rộng 12 mét -Đất ở đô thị6.000.000000
2745Thị xã Sông CầuÔ phố I - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật) Đường rộng 16 mét -Đất ở đô thị7.500.000000
2746Thị xã Sông CầuÔ phố I - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật) Đường rộng 25 mét -Đất ở đô thị9.000.000000
2747Thị xã Sông CầuÔ phố I - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật) Quốc lộ 1 -Đất ở đô thị12.000.000000
2748Thị xã Sông CầuÔ phố E - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật) Đường rộng 12 mét -Đất ở đô thị6.000.000000
2749Thị xã Sông CầuÔ phố E - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật) Đường rộng 25 mét -Đất ở đô thị9.000.000000
2750Thị xã Sông CầuÔ phố E - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật) Quốc lộ 1 -Đất ở đô thị12.000.000000
2751Thị xã Sông CầuKhu dân cư An Thạnh -Đất ở đô thị9.000.000000
2752Thị xã Sông CầuKhu dân cư Bình Thạnh giai đoạn 2 -Đất ở đô thị9.000.000000
2753Thị xã Sông CầuKhu dân cư Đồng Mặn, phường Xuân Đài Đường giao thông Sở Canh Nông-Chợ cá Triều Sơn (đoạn qua Khu dân cư Đồng Mặn); Các đường quy hoạch D1, D2, D3 (đoạn từ đường giao thông Sở Canh Nông-C - đến đường N1)Đất ở đô thị1.400.000000
2754Thị xã Sông CầuKhu dân cư Đồng Mặn, phường Xuân Đài Các đoạn đường còn lại -Đất ở đô thị1.200.000000
2755Thị xã Sông CầuKhu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu (Khu A và Khu B; sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường rộng 26,5m. -Đất ở đô thị18.470.000000
2756Thị xã Sông CầuKhu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu (Khu A và Khu B; sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường rộng 25 mét. -Đất ở đô thị17.590.000000
2757Thị xã Sông CầuKhu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu (Khu A và Khu B; sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường rộng 20 mét. -Đất ở đô thị16.750.000000
2758Thị xã Sông CầuKhu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu (Khu A và Khu B; sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường rộng 16 mét. -Đất ở đô thị15.950.000000
2759Thị xã Sông CầuKhu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu (Khu A và Khu B; sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường rộng 14 mét. -Đất ở đô thị12.760.000000
2760Thị xã Sông CầuKhu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu (Khu A và Khu B; sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường rộng 12 mét. -Đất ở đô thị10.208.000000
2761Thị xã Sông CầuKhu dân cư Nam Nguyễn Hồng Sơn: Đường rộng 6m -Đất ở đô thị2.400.000000
2762Thị xã Sông CầuKhu dân cư Nam Nguyễn Hồng Sơn: Đường rộng 3m -Đất ở đô thị2.000.000000
2763Thị xã Sông CầuKhu dân cư phía Đông sân thể thao cơ bản thị xã Sông Cầu Đường rộng 12 mét -Đất ở đô thị5.000.000000
2764Thị xã Sông CầuKhu dân cư phía Đông sân thể thao cơ bản thị xã Sông Cầu Đường rộng 8 mét -Đất ở đô thị4.000.000000
2765Thị xã Sông CầuKhu dân cư phía Nam kè sông Tam Giang, Phường Xuân Phú Đường quy hoạch rộng 16m -Đất ở đô thị4.000.000000
2766Thị xã Sông CầuKhu dân cư phía Nam nhà nghỉ Ánh Ngân -Đất ở đô thị5.000.000000
2767Thị xã Sông CầuKhu dân cư Phú Vĩnh, phường Xuân Đài Đường rộng 10m, khu A (từ lô A1 - đến lô A6)Đất ở đô thị1.100.000000
2768Thị xã Sông CầuKhu dân cư Phú Vĩnh, phường Xuân Đài Đường rộng 10m, khu A (các lô còn lại) -Đất ở đô thị1.100.000000
2769Thị xã Sông CầuKhu dân cư Phú Vĩnh, phường Xuân Đài Đường rộng 4m -Đất ở đô thị800.000000
2770Thị xã Sông CầuKhu D, C, E, G - Khu dân cư Phước Lý Đường bê tông rộng 5 mét -Đất ở đô thị2.800.000000
2771Thị xã Sông CầuKhu A, B, C, D - Khu dân cư Phước Lý Đường rộng 20 mét -Đất ở đô thị4.400.000000
2772Thị xã Sông CầuKhu dân cư Phước Lý Đường nội bộ rộng 5 mét -Đất ở đô thị2.200.000000
2773Thị xã Sông CầuKhu dân cư Phương Lưu Đông, phường Xuân Đài (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng) Đường ven vịnh Xuân Đài (đoạn qua Khu dân cư Phương Lưu Đông) -Đất ở đô thị2.250.000000
2774Thị xã Sông CầuKhu dân cư Phương Lưu Đông, phường Xuân Đài (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng) Đường quy hoạch rộng 10m -Đất ở đô thị1.950.000000
2775Thị xã Sông CầuĐường rộng 14 mét - Khu dân cư Sân khấu lộ thiên Đường Hồng Bàng -Đất ở đô thị4.050.000000
2776Thị xã Sông CầuĐường rộng 14 mét - Khu dân cư Sân khấu lộ thiên Đường Âu Cơ -Đất ở đô thị4.050.000000
2777Thị xã Sông CầuĐường rộng 14 mét - Khu dân cư Sân khấu lộ thiên Đường Lạc Long Quân -Đất ở đô thị4.050.000000
2778Thị xã Sông CầuĐường Mạc Đĩnh Chi - Đường rộng 14 mét còn lại - Khu dân cư Sân khấu lộ thiên Khu E: từ lô E1 - đến lô E14)Đất ở đô thị4.050.000000
2779Thị xã Sông CầuĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường rộng 16 mét - Khu dân cư Sân khấu lộ thiên Khu B: từ lô B1 - đến lô B8, Khu D: từ lô D1 đến lô D5; Khu F: từ lô F15 đến lô F19 và khu E: từ lô E15 đến lô E17)Đất ở đô thị5.250.000000
2780Thị xã Sông CầuKhu dân cư Sở canh nông, phường Xuân Đài Đường rộng 4 mét -Đất ở đô thị900.000000
2781Thị xã Sông CầuKhu dân cư Tây Dân Phước Đường rộng 3 mét (ô phố G) -Đất ở đô thị1.000.000000
2782Thị xã Sông CầuKhu dân cư Tây Dân Phước Đường rộng 3 mét -Đất ở đô thị1.000.000000
2783Thị xã Sông CầuKhu dân cư Tây Dân Phước Đường rộng 4 mét (ô phố G) -Đất ở đô thị1.100.000000
2784Thị xã Sông CầuKhu dân cư Tây Dân Phước Đường rộng 4 mét (ô phố C) -Đất ở đô thị1.100.000000
2785Thị xã Sông CầuKhu dân cư Tây Dân Phước Đường rộng 4 mét -Đất ở đô thị1.100.000000
2786Thị xã Sông CầuKhu đất phía sau trường Nguyễn Hồng Sơn, phường Xuân Thành Đường quy hoạch rộng 8m thuộc Khu đất phía sau trường Nguyễn Hồng Sơn -Đất ở đô thị3.000.000000
2787Thị xã Sông CầuKhu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Khoan Hậu, phường Xuân Đài Đường phía Tây rộng 8m -Đất ở đô thị1.500.000000
2788Thị xã Sông CầuKhu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Khoan Hậu, phường Xuân Đài Đường số 2, rộng 12m -Đất ở đô thị1.200.000000
2789Thị xã Sông CầuKhu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Khoan Hậu, phường Xuân Đài Đường số 01, số 11, rộng 8m và đường số 10, rộng 12m -Đất ở đô thị900.000000
2790Thị xã Sông CầuKhu tái định cư quốc lộ 1, Lệ Uyên Đông, phường Xuân Yên Đường số 1, rộng 16m -Đất ở đô thị2.000.000000
2791Thị xã Sông CầuKhu tái định cư quốc lộ 1, Lệ Uyên Đông, phường Xuân Yên Đường số 2, rộng 16m -Đất ở đô thị1.500.000000
2792Thị xã Sông CầuKhu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Cồn (đoạn từ Bắc đường Đài Loan - Việt Nam đến Lăng), phường Xuân Đài Đường rộng 16m -Đất ở đô thị2.000.000000
2793Thị xã Sông CầuKhu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Cồn (đoạn từ Bắc đường Đài Loan - Việt Nam đến Lăng), phường Xuân Đài Đường rộng 12m -Đất ở đô thị1.200.000000
2794Thị xã Sông CầuKhu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Mới, khu phố An Thạnh, phường Xuân Đài Đường N1, rộng 16m -Đất ở đô thị5.000.000000
2795Thị xã Sông CầuKhu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Mới, khu phố An Thạnh, phường Xuân Đài Đường D1, rộng 7,5m -Đất ở đô thị3.000.000000
2796Thị xã Sông CầuKhu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Mới, khu phố An Thạnh, phường Xuân Đài Đường N2, rộng 10m và đường D2, rộng 7,5m -Đất ở đô thị2.000.000000
2797Thị xã Sông CầuQuốc lộ 1 Đoạn từ giáp xã Xuân Phương - đến Bắc cầu Lệ Uyên (Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Phương đến giáp đường vào bãi rác thị xã Sông Cầu cũ)Đất TM-DV đô thị1.900.0001.150.000750.000450.000
2798Thị xã Sông CầuQuốc lộ 1 Đoạn từ Nam cầu Lệ Uyên - đến giao đường Phạm Văn Đồng (phía Bắc) (Đường vào bãi rác thị xã Sông Cầu đến giáp tuyến tránh Quốc lộ 1A (phía Bắc) cũ)Đất TM-DV đô thị2.500.0001.500.0001.250.0001.000.000
2799Thị xã Sông CầuQuốc lộ 1 Đoạn từ giao đường Phạm Văn Đồng (phía Bắc) - đến giáp chùa Long Quang (Đường tuyến tránh Quốc lộ 1, Đoạn từ đầu tuyến tránh (phía Bắc) đến giáp chùa Long Quang cũ)Đất TM-DV đô thị1.900.0001.150.000750.000450.000
2800Thị xã Sông CầuQuốc lộ 1 Đoạn từ chùa Long Quang - đến giao đường Phạm Văn Đồng (phía Nam)(Đường tuyến tránh Quốc lộ 1, Đoạn từ chùa Long Quang đến giáp ngã ba tuyến tránh Quốc lộ 1 (phía Nam))Đất TM-DV đô thị1.150.000750.000550.000300.000
2801Thị xã Sông CầuQuốc lộ 1 Đoạn từ giao đường Phạm Văn Đồng (phía Nam) - đến giáp Bắc cầu Huyện(Đoạn từ Nam tuyến tránh Quốc lộ 1 đến giáp Bắc cầu Huyện)Đất TM-DV đô thị1.200.000750.000550.000300.000
2802Thị xã Sông CầuQuốc lộ 1 Đoạn từ Nam cầu Huyện - đến đỉnh dốc Quýt (Nhà ông Nguyễn Ngọc Trạng) (Đoạn từ Nam cầu Huyện đến giáp Bắc chân dốc Quýt cũ)Đất TM-DV đô thị900.000600.000400.000250.000
2803Thị xã Sông CầuQuốc lộ 1 Đoạn từ đỉnh dốc Quýt (Nhà ông Nguyễn Ngọc Trạng) - đến giáp ranh xã Xuân Thọ 2 (Đoạn từ phía Bắc chân dốc Quýt đến giáp phía Nam chân dốc Quýt cũ)Đất TM-DV đô thị750.000500.000350.000200.000
2804Thị xã Sông CầuQuốc lộ 1 Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thọ 2 - đến đỉnh đèo Gành Đỏ (Cây xăng Hoàng Long) (Đoạn từ Nam chân dốc Quýt đến giáp Nam chân đèo Gành Đỏ cũ)Đất TM-DV đô thị1.350.000900.000600.000400.000
2805Thị xã Sông CầuQuốc lộ 1 Đoạn từ đỉnh đèo Gành Đỏ (Cây xăng Hoàng Long) - đến giáp cổng đường vào khu phố Bình Thạnh (trừ khu dân cư An Bình Thạnh đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật) (Đoạn từ phía Nam chân đèo Gành Đỏ đến giáp cổngĐất TM-DV đô thị2.250.0001.350.000900.000600.000
2806Thị xã Sông CầuQuốc lộ 1 Đoạn từ Cổng khu phố Bình Thạnh - đến ranh giới huyện Tuy An (Đoạn từ Cổng khu phố Bình Thạnh đến giáp chân dốc Vườn Xoài và Đoạn từ chân dốc Vườn Xoài (Hướng đi vào cầu gỗ) đến giáp rĐất TM-DV đô thị900.000600.000400.000250.000
2807Thị xã Sông CầuĐường ĐT 642 Đoạn giáp Quốc lộ 1 - đến ngã ba trongĐất TM-DV đô thị500.000350.000250.000150.000
2808Thị xã Sông CầuĐường ĐT 644 Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến giáp xã Xuân Lâm(Đường 1 tháng 4 - đoạn từ giáp tuyến tránh QL 1A đến giáp ranh xã Xuân Lâm cũ)Đất TM-DV đô thị1.500.000900.000600.000400.000
2809Thị xã Sông CầuĐường 1 tháng 4 -Đất TM-DV đô thị3.000.0001.750.0001.250.000750.000
2810Thị xã Sông CầuĐường Bùi Thị Xuân -Đất TM-DV đô thị4.000.0002.400.0001.400.000850.000
2811Thị xã Sông CầuĐường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn Đoạn từ nhà ông Phạm Trung Tâm - đến giáp ranh phường Xuân ĐàiĐất TM-DV đô thị2.000.0001.500.0001.000.000600.000
2812Thị xã Sông CầuĐường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn Đoạn từ Khu dân cư Phương Lưu Đông - đến giáp ranh phường Xuân ThànhĐất TM-DV đô thị1.350.000900.000600.000400.000
2813Thị xã Sông CầuĐường Đoàn Thị Điểm -Đất TM-DV đô thị3.350.0002.000.0001.350.000600.000
2814Thị xã Sông CầuĐường Hai Bà Trưng Đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng - đến giáp đường Nguyễn HuệĐất TM-DV đô thị5.000.0003.500.0002.250.0001.500.000
2815Thị xã Sông CầuĐường Hai Bà Trưng Đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ - đến giáp trụ sở Công an thị xãĐất TM-DV đô thị3.750.0002.600.0001.500.0001.000.000
2816Thị xã Sông CầuĐường Hai Bà Trưng Đoạn từ Trường Mầm non Xuân Phú - đến kè khu AĐất TM-DV đô thị3.250.0001.750.0001.250.000750.000
2817Thị xã Sông CầuĐường Hoàng Hoa Thám -Đất TM-DV đô thị3.000.0001.700.0001.300.000850.000
2818Thị xã Sông CầuĐường Hùng Vương -Đất TM-DV đô thị3.400.0002.150.0001.300.000850.000
2819Thị xã Sông CầuĐường kè phía Nam sông Thị Thạc đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng - đến giáp đường 1/4Đất TM-DV đô thị4.000.000000
2820Thị xã Sông CầuĐường Kim Đồng -Đất TM-DV đô thị2.100.0001.260.000840.000560.000
2821Thị xã Sông CầuĐường Lê Duẩn Đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng - đến cầu Tam Giang 2 (Đoạn từ giáp dự án khu A&B đến cầu Tam Giang 2 cũ)Đất TM-DV đô thị2.100.0001.260.000840.000560.000
2822Thị xã Sông CầuĐường Lê Duẩn Đoạn từ cầu Tam Giang 2 - đến giáp đập Đá VảiĐất TM-DV đô thị900.000600.000400.000250.000
2823Thị xã Sông CầuĐường Lê Hồng Phong Đoạn giáp đường Hoàng Hoa Thám - đến giáp đường gom Quốc lộ 1Đất TM-DV đô thị2.650.000000
2824Thị xã Sông CầuĐường Lê Hồng Phong Đoạn còn lại -Đất TM-DV đô thị2.250.0001.350.000900.000600.000
2825Thị xã Sông CầuĐường Lê Lợi Đoạn từ giáp dự án Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A) - đến giáp đường Phạm Văn Đồng (Đoạn từ giáp dự án Khu A đến giáp đường Phan Bội Châu, Đoạn từ giáp đường Phan Bội Châu đến giáp đường Phạm Văn Đồng cũĐất TM-DV đô thị5.500.0003.200.0002.200.0001.200.000
2826Thị xã Sông CầuĐường Lê Lợi Đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng - đến giáp vòng xoay đường 1 tháng 4 (Đoạn còn lại cũ)Đất TM-DV đô thị1.200.000800.000600.000400.000
2827Thị xã Sông CầuĐường Lê Thành Phương Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến Quốc lộ 1 - Gộp đoạn)Đất TM-DV đô thị2.650.0001.500.0001.150.000600.000
2828Thị xã Sông CầuĐường Lê Văn Tám (khu dân cư nam Nguyễn Hồng Sơn) Đường Lê Văn Tám (khu dân cư nam Nguyễn Hồng Sơn) -Đất TM-DV đô thị1.950.000000
2829Thị xã Sông CầuĐường Lương Văn Chánh Đường Lương Văn Chánh -Đất TM-DV đô thị4.250.0002.450.0001.550.000750.000
2830Thị xã Sông CầuĐường Lý Thường Kiệt Đường Lý Thường Kiệt -Đất TM-DV đô thị2.400.0001.600.0001.050.000650.000
2831Thị xã Sông CầuĐường Ngô Quyền Đường Ngô Quyền -Đất TM-DV đô thị4.000.0002.500.0001.500.0001.000.000
2832Thị xã Sông CầuĐường Nguyễn Hồng Sơn Đoạn giáp đường Phạm Văn Đồng - đến Lăng BàĐất TM-DV đô thị3.250.0001.950.0001.300.000650.000
2833Thị xã Sông CầuĐường Nguyễn Hồng Sơn Đoạn từ Lăng Bà - đến nhà ông Phạm Trung Tâm (Đoạn từ Lăng Bà đến cầu xi măng lên Mỹ Sơn (Trường Mẫu giáo Mỹ Thành) cũ)Đất TM-DV đô thị1.500.0001.000.000650.000400.000
2834Thị xã Sông CầuĐường Nguyễn Hồng Sơn Đoạn từ nhà ông Phạm Trung Tâm - đến giáp quốc lộ 1 (Cầu Huyện) (Đoạn từ cầu xi măng lên Mỹ Sơn (Trường Mẫu giáo Mỹ Thành) đến giáp quốc lộ 1 cũ)Đất TM-DV đô thị2.000.0001.500.0001.000.000600.000
2835Thị xã Sông CầuĐường Nguyễn Huệ -Đất TM-DV đô thị5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000
2836Thị xã Sông CầuĐường Nguyễn Văn Linh Đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng - đến giáp Quốc lộ 1Đất TM-DV đô thị1.500.000900.000600.000400.000
2837Thị xã Sông CầuĐường Nguyễn Văn Linh Đoạn giáp Quốc lộ 1 - đến đập Đá VảiĐất TM-DV đô thị900.000600.000400.000250.000
2838Thị xã Sông CầuĐường Nguyễn Viết Xuân -Đất TM-DV đô thị1.000.000000
2839Thị xã Sông CầuĐường Phạm Văn Đồng Đoạn từ giáp Quốc lộ 1 (phía Bắc) - đến phía Bắc cầu Tam Giang cũ (Đoạn từ giáp tuyến tránh Quốc lộ 1 đến phía Bắc cầu Tam Giang cũ)Đất TM-DV đô thị3.300.0002.000.0001.300.000800.000
2840Thị xã Sông CầuĐường Phạm Văn Đồng Đoạn từ Nam cầu Tam Giang cũ - đến bắc cầu vượtĐất TM-DV đô thị2.500.0001.500.0001.000.000500.000
2841Thị xã Sông CầuĐường Phạm Văn Đồng Đoạn từ Nam cầu vượt - đến Quốc lộ 1 (Đoạn từ Nam cầu vượt đến dốc Găng (Nhà ông Trịnh Minh Hoài) và Đoạn từ dốc Găng (Nhà ông Trịnh Minh Hoài) đến giáp Quốc lộ 1 (phía Nam)Đất TM-DV đô thị1.500.000900.000600.000400.000
2842Thị xã Sông CầuĐường Phan Bội Châu -Đất TM-DV đô thị1.750.0001.000.000750.000500.000
2843Thị xã Sông CầuĐường Phan Chu Trinh (Đường quy hoạch 6-2) -Đất TM-DV đô thị1.300.000900.000600.000400.000
2844Thị xã Sông CầuĐường Phan Đình Phùng -Đất TM-DV đô thị1.800.0001.000.000800.000500.000
2845Thị xã Sông CầuĐường Tô Hiến Thành -Đất TM-DV đô thị2.700.000000
2846Thị xã Sông CầuĐường Trần Bình Trọng -Đất TM-DV đô thị4.000.0002.500.0001.500.0001.000.000
2847Thị xã Sông CầuĐường Trần Hưng Đạo -Đất TM-DV đô thị4.050.0002.450.0001.600.000900.000
2848Thị xã Sông CầuĐường Trần Quốc Toản (Đường quy hoạch 6-3) -Đất TM-DV đô thị2.250.0001.550.0001.000.000650.000
2849Thị xã Sông CầuĐường Triệu Thị Trinh (Đường quy hoạch 6-1) -Đất TM-DV đô thị2.400.0001.600.0001.050.000650.000
2850Thị xã Sông CầuĐường Võ Thị Sáu -Đất TM-DV đô thị5.500.0003.200.0002.200.0001.200.000
2851Thị xã Sông CầuĐường Yết Kiêu -Đất TM-DV đô thị1.250.000850.000550.000350.000
2852Thị xã Sông CầuĐiểm dân cư An Thạnh, phường Xuân Đài Quốc lộ 1 -Đất TM-DV đô thị4.500.000000
2853Thị xã Sông CầuĐiểm dân cư An Thạnh, phường Xuân Đài Đường quy hoạch rộng 12m -Đất TM-DV đô thị3.750.000000
2854Thị xã Sông CầuĐiểm dân cư An Thạnh, phường Xuân Đài Đường quy hoạch rộng 6m -Đất TM-DV đô thị2.250.000000
2855Thị xã Sông CầuHạ tầng kỹ thuật Khu dân cư ven Vịnh Xuân Đài (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn) Đường QH NB1 -Đất TM-DV đô thị3.000.000000
2856Thị xã Sông CầuĐường QH D1 - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn) Đoạn giáp đường dọc Vịnh Xuân Đài - đến giáp đường ven Vịnh Xuân Đài, rộng 16m)Đất TM-DV đô thị3.000.000000
2857Thị xã Sông CầuĐường rộng 12m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn) Đường QH D2 -Đất TM-DV đô thị2.400.000000
2858Thị xã Sông CầuĐường rộng 12m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn) Đường QH D1 -Đất TM-DV đô thị2.400.000000
2859Thị xã Sông CầuĐường rộng 12m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn) Đường QH N4 -Đất TM-DV đô thị2.400.000000
2860Thị xã Sông CầuĐường rộng 12m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn) Đường QH N3 -Đất TM-DV đô thị2.400.000000
2861Thị xã Sông CầuĐường rộng 12m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn) Đường QH N2 -Đất TM-DV đô thị2.400.000000
2862Thị xã Sông CầuĐường rộng 12m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn) Đường QH N1 -Đất TM-DV đô thị2.400.000000
2863Thị xã Sông CầuHạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Phước Lý Đường rộng 16m -Đất TM-DV đô thị2.200.000000
2864Thị xã Sông CầuHạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Phước Lý Đường rộng 9,5m -Đất TM-DV đô thị1.750.000000
2865Thị xã Sông CầuÔ phố B - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật) Đường rộng 12 mét -Đất TM-DV đô thị3.000.000000
2866Thị xã Sông CầuÔ phố B - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật) Đường rộng 16 mét -Đất TM-DV đô thị3.750.000000
2867Thị xã Sông CầuÔ phố B - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật) Đường rộng 25 mét -Đất TM-DV đô thị4.500.000000
2868Thị xã Sông CầuÔ phố B - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật) Quốc lộ 1 -Đất TM-DV đô thị6.000.000000
Xem thêm (Trang 1/5): 1[2][3] ...5

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Đắk Lắk theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Hòa PhúTại đây52Xã Krông AnaTại đây
2Xã Ea DrôngTại đây53Xã Dur KmălTại đây
3Xã Ea SúpTại đây54Xã Ea NaTại đây
4Xã Ea RốkTại đây55Xã Xuân ThọTại đây
5Xã Ea BungTại đây56Xã Xuân CảnhTại đây
6Xã Ea WerTại đây57Xã Xuân LộcTại đây
7Xã Ea NuôlTại đây58Xã Hòa XuânTại đây
8Xã Ea KiếtTại đây59Xã Tuy An BắcTại đây
9Xã Ea M’DrohTại đây60Xã Tuy An ĐôngTại đây
10Xã Quảng PhúTại đây61Xã Ô LoanTại đây
11Xã Cuôr ĐăngTại đây62Xã Tuy An NamTại đây
12Xã Cư M’garTại đây63Xã Tuy An TâyTại đây
13Xã Ea TulTại đây64Xã Phú Hòa 1Tại đây
14Xã Pơng DrangTại đây65Xã Phú Hòa 2Tại đây
15Xã Krông BúkTại đây66Xã Tây HòaTại đây
16Xã Cư PơngTại đây67Xã Hòa ThịnhTại đây
17Xã Ea KhălTại đây68Xã Hòa MỹTại đây
18Xã Ea DrăngTại đây69Xã Sơn ThànhTại đây
19Xã Ea WyTại đây70Xã Sơn HòaTại đây
20Xã Ea HiaoTại đây71Xã Vân HòaTại đây
21Xã Krông NăngTại đây72Xã Tây SơnTại đây
22Xã Dliê YaTại đây73Xã Suối TraiTại đây
23Xã Tam GiangTại đây74Xã Ea LyTại đây
24Xã Phú XuânTại đây75Xã Ea BáTại đây
25Xã Krông PắcTại đây76Xã Đức BìnhTại đây
26Xã Ea KnuếcTại đây77Xã Sông HinhTại đây
27Xã Tân TiếnTại đây78Xã Xuân LãnhTại đây
28Xã Ea PhêTại đây79Xã Phú MỡTại đây
29Xã Ea KlyTại đây80Xã Xuân PhướcTại đây
30Xã Ea KarTại đây81Xã Đồng XuânTại đây
31Xã Ea ÔTại đây82Phường Buôn Ma ThuộtTại đây
32Xã Ea KnốpTại đây83Phường Tân AnTại đây
33Xã Cư YangTại đây84Phường Tân LậpTại đây
34Xã Ea PălTại đây85Phường Thành NhấtTại đây
35Xã M’DrắkTại đây86Phường Ea KaoTại đây
36Xã Ea RiêngTại đây87Phường Buôn HồTại đây
37Xã Cư M’taTại đây88Phường Cư BaoTại đây
38Xã Krông ÁTại đây89Phường Phú YênTại đây
39Xã Cư PraoTại đây90Phường Tuy HòaTại đây
40Xã Hòa SơnTại đây91Phường Bình KiếnTại đây
41Xã Dang KangTại đây92Phường Xuân ĐàiTại đây
42Xã Krông BôngTại đây93Phường Sông CầuTại đây
43Xã Yang MaoTại đây94Phường Đông HòaTại đây
44Xã Cư PuiTại đây95Phường Hòa HiệpTại đây
45Xã Liên Sơn LắkTại đây96Xã Buôn ĐônTại đây
46Xã Đắk LiêngTại đây97Xã Ea H’LeoTại đây
47Xã Nam KaTại đây98Xã Ea TrangTại đây
48Xã Đắk PhơiTại đây99Xã Ia LốpTại đây
49Xã Ea NingTại đây100Xã Ia RvêTại đây
50Xã Dray BhăngTại đây101Xã Krông NôTại đây
51Xã Ea KturTại đây102Xã Vụ BổnTại đây

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4.9/5 - (908 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên 2026
Bảng giá đất huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên 2026
Bảng giá đất huyện Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất huyện Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu 2026
Bảng giá đất huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.