Bảng giá đất huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất và việc áp dụng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01/01/2026.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên mới nhất
Bảng giá đất huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất và việc áp dụng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01/01/2026.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất ở
Đất ở tại đô thị: Xác định từ 1 đến 4 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất tại Phụ lục 01, trong đó:
– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông tối đa là 20m;
– Vị trí 2: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 20m (từ trên 20 đến mét thứ 40) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 2.
– Vị trí 3: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 2 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 40m (từ trên 40 đến mét thứ 60) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 3.
– Vị trí 4: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 3 đến hết mà có độ dài chiều sâu thửa đất từ mét thứ 60 trở lên.
Đất ở tại nông thôn: Xác định từ 1 đến 4 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất tại Phụ lục 04, trong đó:
– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông tối đa là 30m;
– Vị trí 2: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 30m (từ trên 30 đến mét thứ 60) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 2.
– Vị trí 3: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 2 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 60m (từ trên 60 đến mét thứ 90) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 3.
– Vị trí 4: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 3 đến hết mà có độ dài chiều sâu thửa đất từ mét thứ 90 trở lên.
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở xác định từ 1 đến 3 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất
– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông đến mét 50;
– Vị trí 2: là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 nêu trên, có cùng một khuôn viên thửa đất có chiều sâu cách chỉ giới đường giao thông từ trên mét thứ 50 đến mét 100;
– Vị trí 3: các vị trí còn lại.
2.1.3. Đối với đất nông nghiệp
Các phường: Điện Biên Phủ, Mường Thanh, Mường Lay xác định thành 3 vị trí như sau:
– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện sau: Nằm ven các trục đường giao thông (qua các tổ dân phố, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách không quá 1.000 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 1.000 mét; có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu.
– Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 3 điều kiện: Nằm ven các trục đường giao thông (qua các tổ dân phố, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 1.000 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung từ tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 1.000 mét; đáp ứng một trong hai lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu).
– Vị trí 3: Gồm các thửa còn lại.
Các xã trên địa bàn tỉnh xác định thành 3 vị trí như sau:
– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện sau: Nằm ven các trục đường giao thông (đường liên thôn, bản, liên xã, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 500 mét; có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu.
– Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 3 điều kiện: Nằm ven các trục đường giao thông (đường liên thôn, bản, liên xã, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung từ tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 500 mét; đáp ứng một trong hai lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu).
Trường hợp trên cùng cánh đồng, cùng đồi nương với vị trí 1, nhưng khoảng cách nằm ở vị trí 2 và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp thì được xếp vào vị trí 1.
– Vị trí 3: Gồm các thửa còn lại.
2.2. Bảng giá đất huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Điện Biên theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Mường Nhé | Tại đây | 24 | Xã Pú Nhung | Tại đây |
| 2 | Xã Sín Thầu | Tại đây | 25 | Xã Chiềng Sinh | Tại đây |
| 3 | Xã Mường Toong | Tại đây | 26 | Xã Mường Ảng | Tại đây |
| 4 | Xã Nậm Kè | Tại đây | 27 | Xã Nà Tấu | Tại đây |
| 5 | Xã Quảng Lâm | Tại đây | 28 | Xã Búng Lao | Tại đây |
| 6 | Xã Nà Hỳ | Tại đây | 29 | Xã Mường Lạn | Tại đây |
| 7 | Xã Mường Chà | Tại đây | 30 | Xã Mường Phăng | Tại đây |
| 8 | Xã Nà Bủng | Tại đây | 31 | Xã Thanh Nưa | Tại đây |
| 9 | Xã Chà Tở | Tại đây | 32 | Xã Thanh An | Tại đây |
| 10 | Xã Si Pa Phìn | Tại đây | 33 | Xã Thanh Yên | Tại đây |
| 11 | Xã Na Sang | Tại đây | 34 | Xã Sam Mứn | Tại đây |
| 12 | Xã Mường Tùng | Tại đây | 35 | Xã Núa Ngam | Tại đây |
| 13 | Xã Pa Ham | Tại đây | 36 | Xã Mường Nhà | Tại đây |
| 14 | Xã Nậm Nèn | Tại đây | 37 | Xã Na Son | Tại đây |
| 15 | Xã Mường Pồn | Tại đây | 38 | Xã Xa Dung | Tại đây |
| 16 | Xã Tủa Chùa | Tại đây | 39 | Xã Pu Nhi | Tại đây |
| 17 | Xã Sín Chải | Tại đây | 40 | Xã Mường Luân | Tại đây |
| 18 | Xã Sính Phình | Tại đây | 41 | Xã Tìa Dình | Tại đây |
| 19 | Xã Tủa Thàng | Tại đây | 42 | Xã Phình Giàng | Tại đây |
| 20 | Xã Sáng Nhè | Tại đây | 43 | Phường Mường Lay | Tại đây |
| 21 | Xã Tuần Giáo | Tại đây | 44 | Phường Điện Biên Phủ | Tại đây |
| 22 | Xã Quài Tở | Tại đây | 45 | Phường Mường Thanh | Tại đây |
| 23 | Xã Mường Mùn | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Tủa Chùa | Đoạn 1 - Đường số 1 Từ giáp đất suối - phía đường vào Bản Cáp - đến hết đất trường THPT | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.500.000 | 800.000 | 550.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đoạn 1 - Đường số 1 bao gồm cả phía đối diện từ hết đất nhà ông Xuân May- thửa 65 tờ bản đồ 8 - đến hết đất phòng Kinh tế- Hạ tầng thửa 8 tờ BĐ 20 | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.500.000 | 800.000 | 550.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đoạn 2 - Đường số 1 Từ tiếp giáp hết đất phòng Kinh tế- Hạ Tầng thửa 8 tờ BĐ 20 - đến hết cầu Dốc Vàng - phía thị trấn | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.300.000 | 800.000 | 550.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đoạn 2 - Đường số 1 bao gồm cả phía đối diện từ hết đất trường THPT Tủa Chùa- thửa 8 tờ bản đồ 20 - đến đầu cầu Dốc Vàng - phía Trạm Biến áp | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.300.000 | 800.000 | 550.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đoạn 3 - Đường số 1 Từ giáp đất suối giáp đất nhà bà Nhuần Điềm-thửa 5 tờ BĐ 12 - đến hết đất Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - Trung tâm GDTX- thửa 11 tờ bản đồ 01 | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đoạn 3 - Đường số 1 bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà bà Xuyên- thửa 55 tờ bản đồ 8 (giáp suối) - đến hết đất nhà ông Vì A Mạnh- thửa 30 tờ bản đồ 02 | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đoạn 4 - Đường số 1 Từ hết đất nhà ông Vì A Mạnh- thửa 30 tờ bản đồ 02 - đến hết đất ranh giới của Thị trấn với xã Mường Báng, Sính Phình bao gồm cả phía đối diện (trục đường chính) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đoạn 5 - Đường số 1 Các thửa đất tiếp giáp sau Chợ thị trấn - | Đất ở đô thị | 800.000 | 600.000 | 500.000 | 350.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đoạn 1 - Đường số 2 Từ đất nhà bà Hương- thửa 15 tờ bản đồ 13 - đến tiếp giáp đất Hạt Kiểm Lâm- thửa 33 tờ bản đồ 13 (phía nhà Sáu Nhàn- thửa 196 tờ bản đồ 13) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.500.000 | 800.000 | 550.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đoạn 2 - Đường số 2 Từ đất của Hạt Kiểm lâm- thửa 33 tờ bản đồ 13 - đến hết đất nhà ông Kế Liên- thửa 47 tờ bản đồ 15 | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 600.000 | 360.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đường số 3 - Đường số 3 Từ đất nhà ông Hưng Liên- thửa 4 tờ bản đồ 13 - đến hết đất nhà ông Hiến Nhạn-thửa 48 tờ bản đồ 9; bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Du đến hết đất nhà ông Ân- thửa 128 tờ bản đồ 9. | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đường số 3 - Đường số 3 bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Du - đến hết đất nhà ông Cường Tương- thửa 128 tờ bản đồ 9 | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đoạn 1 - Đường số 4 Từ đất nhà ông Cảnh- Hạnh - đến hết đất trường Mầm non Thị trấn- thửa 25 tờ bản đồ 8 | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đoạn 1 - Đường số 4 bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Trung- thửa 102 tờ bản đồ 8 - đến hết đất nhà ông Uyên- thửa 34 tờ bản đồ 9 bao gồm cả phía đối diện | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đoạn 2 - Đường số 4 Từ đất nhà ông Giới Miến-thửa 21 tờ bản đồ số 8, qua cổng Huyện đội, UBND huyện - đến hết đất bà Nguyễn Thị Hiên- thửa 91 tờ bản đồ 35 gần trạm biến áp bao gồm cả phía đối diện | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 700.000 | 300.000 | 250.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đường số 5 Từ đất Ban quản lý dự án- thửa 65 tờ bản đồ 14, - đến hết đất Trung tâm dân số KHHGĐ- thửa tờ 15 tờ bản đồ 15 bao gồm cả phía đối diện | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đường số 6 Từ đất nhà ông Bình Lượt- thửa 16 tờ bản đồ 21 - đến hết đất nhà Bà Hải- thửa 36 tờ bản đồ 15 bao gồm cả phía đối diện | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đường số 7 Từ đất nhà ông Trung - Tiện- thửa 120 tờ bản đồ 14 - đến hết đất Câu lạc bộ người cao tuổi- thửa 28 tờ bản đồ 14 bao gồm cả phía đối diện | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đường số 8 Từ đất nhà bà Đông- thửa số 33 tờ bản đồ 20 - đến hết đất nhà ông Sơn Phương- thửa số 28 tờ bản đồ 20 bao gồm cả phía đối diện | Đất ở đô thị | 800.000 | 500.000 | 350.000 | 150.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đường số 9 Từ đất nhà Ông Hà- Xuyên- thửa 23 tờ bản đồ 04 - đến hết đất nhà ông Thào Chờ Dí- thửa 28 tờ bản đồ 03 | Đất ở đô thị | 700.000 | 450.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đường số 9 từ đất nhà bà Lành- thửa 36 tờ bản đồ 04 - đến hết đất nhà bà Ái Khày- thửa 02 tờ bản đồ 06 bao gồm cả phía đối diện | Đất ở đô thị | 700.000 | 450.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đường số 10 Từ đất nhà bà Mai Thám- thửa 173 tờ bản đồ 15 - đến hết đất nhà Ông Cường- Dung- thửa 88 tờ bản đồ 15 | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 650.000 | 350.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đường số 10 từ đất nhà ông Trần Mạnh Tuấn- thửa 202 tờ bản đồ 21 - đến hết đất nhà ông Biển Sâm- thửa 169 tờ bản đồ 21 bao gồm cả phía đối diện | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 650.000 | 350.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đường số 11 Từ đất nhà ông Vũ Ngọc Luyện- thửa 36 tờ bản đồ 21 - đến hết đất nhà ông Gụ- thửa 194 tờ bản đồ 21 | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 850.000 | 500.000 | 350.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đường số 11 bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Bình- Thúy-thửa 32 tờ bản đồ 21 - đến hết đất nhà ông Tuân- thửa 201 tờ bản đồ 21 | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 850.000 | 500.000 | 350.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đường số 12 Từ đất bến xe Khách huyện- thửa 38 tờ bản đồ 22 - đến đất bà Nguyễn Thị Hiên- thửa 91 tờ bản đồ 35 gần trạm biến áp bao gồm cả phía đối diện | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đường số 13 Từ đất nhà Xuyến Tuyên- thửa 205 tờ bản đồ 21 - đến hết đất nhà ông Anh- thửa 202 tờ bản đồ 21; bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Trường- thửa 198 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà bà Phương Tuân- | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 650.000 | 350.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đường số 13 bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Trường- thửa 198 tờ bản đồ 21 - đến hết đất nhà bà Phương Tuân- thửa 201 tờ bản đồ 21 | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 650.000 | 350.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đường số 14 Từ hết đất phía sau nhà ông Sơn- thửa 7 tờ bản đồ 22 vòng qua nhà Văn hóa Tổ dân phố Thắng Lợi 2 hết đất nhà ông Kiên- thửa 26 tờ bản đồ 22 gồm cả phí - đến hết lô đất thửa 82 tờ bản đồ 22 ( đằng sau đất nhà ông Khiêm) | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 650.000 | 450.000 | 250.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đường số 15 Từ đất nhà ông Hải Xoay- thửa 88 tờ bản đồ 04 - đến hết đất nhà Tuấn Ngân- thửa 100 tờ bản đồ 04 | Đất ở đô thị | 700.000 | 450.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đường số 15 bao gồm cả phía đối diện, từ đất nhà ông Màng- thửa 86 tờ bản đồ 04 - đến hết đất nhà Biển Liên-thửa 79 tờ bản đồ 04 | Đất ở đô thị | 700.000 | 450.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Huyện Tủa Chùa Các đoạn đường bao xe công nông vào được (đường nhà nước đầu tư) - | Đất ở đô thị | 600.000 | 350.000 | 250.000 | 200.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Huyện Tủa Chùa Các đoạn đường còn lại của thị trấn - | Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đường số 16: Từ Cầu Dốc Vàng- phía xã Mường Báng (nay thuộc địa phận thị trấn) đến hết đất nhà Muôn Hằng bản Tân Phong - thửa 223 tờ bản đồ 137, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện, không tính địa phận xã Mường Báng) - Xã Mường Báng Đoạn 1: Từ Cầu Dốc Vàng- phía Mường Báng cũ (nay thuộc địa phận thị trấn) - đến hết đất nhà ông Đoàn Hằng- thửa 58 tờ BĐ 108- giáp với đất nhà ông Thắng Dung- thửa 57 tờ BĐ 108 (bao gồm cả phía đối diện từ nhà ông Biên Xâm- th | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.250.000 | 750.000 | 550.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đường số 16: Từ Cầu Dốc Vàng- phía xã Mường Báng (nay thuộc địa phận thị trấn) đến hết đất nhà Muôn Hằng bản Tân Phong - thửa 223 tờ bản đồ 137, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện, không tính địa phận xã Mường Báng) - Xã Mường Báng Đoạn 2: Từ nhà ông Nguyên- thửa 59 tờ BĐ 108 (cạnh nhà Đoàn Hằng) - đến giáp đất mó nước- thửa 487 tờ BĐ 109 (bao gồm cả phía đối diện). | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | 220.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đường số 16: Từ Cầu Dốc Vàng- phía xã Mường Báng (nay thuộc địa phận thị trấn) đến hết đất nhà Muôn Hằng bản Tân Phong - thửa 223 tờ bản đồ 137, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện, không tính địa phận xã Mường Báng) - Xã Mường Báng Đoạn 3: Từ hết đất mó nước - thửa 487 tờ BĐ 109 đến trụ sở UBND xã Mường Báng - thửa 107 tờ BĐ 122 (bao gồm cả phía đối diện). - đến trụ sở UBND xã Mường Báng - thửa 107 tờ BĐ 122 (bao gồm cả phía đối diện). | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đường số 16: Từ Cầu Dốc Vàng- phía xã Mường Báng (nay thuộc địa phận thị trấn) đến hết đất nhà Muôn Hằng bản Tân Phong - thửa 223 tờ bản đồ 137, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện, không tính địa phận xã Mường Báng) - Xã Mường Báng Đoạn 4: Từ hết đất trụ sở UBND xã Mường Báng - thửa 107 tờ BĐ 122 - đến hết đất nhà Muôn Hằng bản Tân Phong-thửa 223 tờ BĐ 137, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện, không tính địa phận xã Mường Bán | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | 220.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đường số 17: Từ nhà ông Giang - thửa 268 tờ bản đồ 121 dọc theo trục đường chính (đường Na Sang) đến hết đất bờ hồ Sông Ún, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện) - Xã Mường Báng Đoạn 1: Từ nhà ông Giang - thửa 268 tờ bản đồ 121 - đền hết đất nhà ông Lò Văn Phởi - thửa 559 tờ bản đồ 120 cạnh ngã ba (bao gồm cả phía đối diện) | Đất ở đô thị | 800.000 | 400.000 | 150.000 | 170.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đường số 17: Từ nhà ông Giang - thửa 268 tờ bản đồ 121 dọc theo trục đường chính (đường Na Sang) đến hết đất bờ hồ Sông Ún, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện) - Xã Mường Báng Đoạn 2: Từ nhà ông Phong Liên - thửa 396 tờ BĐ 120 - đến hết đất nhà ông Chiến Vấn - thửa 76 tờ BĐ 145 (bao gồm cả phía đối diện) | Đất ở đô thị | 600.000 | 350.000 | 150.000 | 170.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đường số 17: Từ nhà ông Giang - thửa 268 tờ bản đồ 121 dọc theo trục đường chính (đường Na Sang) đến hết đất bờ hồ Sông Ún, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện) - Xã Mường Báng Đoạn 3: Từ hết đất nhà ông Chiến Vấn - thửa 76 tờ BĐ 145 dọc theo trục đường chính (đường Na Sang) - đến hết đất bờ hồ sông Ún, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện) | Đất ở đô thị | 400.000 | 250.000 | 100.000 | 170.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Huyện Tủa Chùa Các đoạn đường còn lại trong khu tái định cư Huổi Lực - | Đất ở đô thị | 300.000 | 150.000 | 100.000 | 65.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Huyện Tủa Chùa Các thôn bản còn lại vừa sáp nhập về thị trấn Tủa Chùa (trước thuộc xã Mường Báng) - | Đất ở đô thị | 250.000 | 130.000 | 90.000 | 55.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đoạn 1 - Đường số 1 Từ giáp đất suối - phía đường vào Bản Cáp - đến hết đất trường THPT | Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.200.000 | 640.000 | 440.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đoạn 1 - Đường số 1 bao gồm cả phía đối diện từ hết đất nhà ông Xuân May- thửa 65 tờ bản đồ 8 - đến hết đất phòng Kinh tế- Hạ tầng thửa 8 tờ BĐ 20 | Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.200.000 | 640.000 | 440.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đoạn 2 - Đường số 1 Từ tiếp giáp hết đất phòng Kinh tế- Hạ Tầng thửa 8 tờ BĐ 20 - đến hết cầu Dốc Vàng - phía thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.040.000 | 640.000 | 440.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đoạn 2 - Đường số 1 bao gồm cả phía đối diện từ hết đất trường THPT Tủa Chùa- thửa 8 tờ bản đồ 20 - đến đầu cầu Dốc Vàng - phía Trạm Biến áp | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.040.000 | 640.000 | 440.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đoạn 3 - Đường số 1 Từ giáp đất suối giáp đất nhà bà Nhuần Điềm-thửa 5 tờ BĐ 12 - đến hết đất Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - Trung tâm GDTX- thửa 11 tờ bản đồ 01 | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 800.000 | 560.000 | 320.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đoạn 3 - Đường số 1 bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà bà Xuyên- thửa 55 tờ bản đồ 8 (giáp suối) - đến hết đất nhà ông Vì A Mạnh- thửa 30 tờ bản đồ 02 | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 800.000 | 560.000 | 320.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đoạn 4 - Đường số 1 Từ hết đất nhà ông Vì A Mạnh- thửa 30 tờ bản đồ 02 - đến hết đất ranh giới của Thị trấn Sính Phình; bao gồm cả phía đối diện (trục đường chính). | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 640.000 | 400.000 | 240.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đoạn 5 - Đường số 1 Các thửa đất tiếp giáp sau Chợ thị trấn - | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 480.000 | 400.000 | 280.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đoạn 1 - Đường số 2 Từ đất nhà bà Hương- thửa 15 tờ bản đồ 13 - đến tiếp giáp đất Hạt Kiểm Lâm- thửa 33 tờ bản đồ 13 (phía nhà Sáu Nhàn- thửa 196 tờ bản đồ 13) | Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.200.000 | 640.000 | 440.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đoạn 2 - Đường số 2 Từ đất của Hạt Kiểm lâm- thửa 33 tờ bản đồ 13 - đến hết đất nhà ông Kế Liên- thửa 47 tờ bản đồ 15 | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 720.000 | 480.000 | 288.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đường số 3 - Đường số 3 Từ đất nhà ông Hưng Liên- thửa 4 tờ bản đồ 13 - đến hết đất nhà ông Hiến Nhạn-thửa 48 tờ bản đồ 9; bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Du đến hết đất nhà ông Ân- thửa 128 tờ bản đồ 9. | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 560.000 | 320.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đường số 3 - Đường số 3 bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Du - đến hết đất nhà ông Cường Tương- thửa 128 tờ bản đồ 9 | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 560.000 | 320.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đoạn 1 - Đường số 4 Từ đất nhà ông Cảnh- Hạnh - đến hết đất trường Mầm non Thị trấn- thửa 25 tờ bản đồ 8 | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đoạn 1 - Đường số 4 bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Trung- thửa 102 tờ bản đồ 8 - đến hết đất nhà ông Uyên- thửa 34 tờ bản đồ 9 bao gồm cả phía đối diện | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đoạn 2 - Đường số 4 Từ đất nhà ông Giới Miến-thửa 21 tờ bản đồ số 8, qua cổng Huyện đội, UBND huyện - đến hết đất bà Nguyễn Thị Hiên- thửa 91 tờ bản đồ 35 gần trạm biến áp bao gồm cả phía đối diện | Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 560.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đường số 5 Từ đất Ban quản lý dự án- thửa 65 tờ bản đồ 14, - đến hết đất Trung tâm dân số KHHGĐ- thửa tờ 15 tờ bản đồ 15 bao gồm cả phía đối diện | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đường số 6 Từ đất nhà ông Bình Lượt- thửa 16 tờ bản đồ 21 - đến hết đất nhà Bà Hải- thửa 36 tờ bản đồ 15 bao gồm cả phía đối diện | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 800.000 | 560.000 | 320.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đường số 7 Từ đất nhà ông Trung - Tiện- thửa 120 tờ bản đồ 14 - đến hết đất Câu lạc bộ người cao tuổi- thửa 28 tờ bản đồ 14 bao gồm cả phía đối diện | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 400.000 | 240.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đường số 8 Từ đất nhà bà Đông- thửa số 33 tờ bản đồ 20 - đến hết đất nhà ông Sơn Phương- thửa số 28 tờ bản đồ 20 bao gồm cả phía đối diện | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 400.000 | 280.000 | 120.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đường số 9 Từ đất nhà Ông Hà- Xuyên- thửa 23 tờ bản đồ 04 - đến hết đất nhà ông Thào Chờ Dí- thửa 28 tờ bản đồ 03 | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 360.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đường số 9 từ đất nhà bà Lành- thửa 36 tờ bản đồ 04 - đến hết đất nhà bà Ái Khày- thửa 02 tờ bản đồ 06 bao gồm cả phía đối diện | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 360.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đường số 10 Từ đất nhà bà Mai Thám- thửa 173 tờ bản đồ 15 - đến hết đất nhà Ông Cường- Dung- thửa 88 tờ bản đồ 15 | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 720.000 | 520.000 | 280.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đường số 10 từ đất nhà ông Trần Mạnh Tuấn- thửa 202 tờ bản đồ 21 - đến hết đất nhà ông Biển Sâm- thửa 169 tờ bản đồ 21 bao gồm cả phía đối diện | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 720.000 | 520.000 | 280.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đường số 11 Từ đất nhà ông Vũ Ngọc Luyện- thửa 36 tờ bản đồ 21 - đến hết đất nhà ông Gụ- thửa 194 tờ bản đồ 21 | Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 680.000 | 400.000 | 280.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đường số 11 bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Bình- Thúy-thửa 32 tờ bản đồ 21 - đến hết đất nhà ông Tuân- thửa 201 tờ bản đồ 21 | Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 680.000 | 400.000 | 280.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đường số 12 Từ đất bến xe Khách huyện- thửa 38 tờ bản đồ 22 - đến đất bà Nguyễn Thị Hiên- thửa 91 tờ bản đồ 35 gần trạm biến áp bao gồm cả phía đối diện | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 800.000 | 560.000 | 320.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đường số 13 Từ đất nhà Xuyến Tuyên- thửa 205 tờ bản đồ 21 - đến hết đất nhà ông Anh- thửa 202 tờ bản đồ 21; bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Trường- thửa 198 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà bà Phương Tuân- | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 720.000 | 520.000 | 280.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đường số 13 bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Trường- thửa 198 tờ bản đồ 21 - đến hết đất nhà bà Phương Tuân- thửa 201 tờ bản đồ 21 | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 720.000 | 520.000 | 280.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đường số 14 Từ hết đất phía sau nhà ông Sơn- thửa 7 tờ bản đồ 22 vòng qua nhà Văn hóa Tổ dân phố Thắng Lợi 2 hết đất nhà ông Kiên- thửa 26 tờ bản đồ 22 gồm cả phí - đến hết lô đất thửa 82 tờ bản đồ 22 ( đằng sau đất nhà ông Khiêm) | Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 520.000 | 360.000 | 200.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đường số 15 Từ đất nhà ông Hải Xoay- thửa 88 tờ bản đồ 04 - đến hết đất nhà Tuấn Ngân- thửa 100 tờ bản đồ 04 | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 360.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đường số 15 bao gồm cả phía đối diện, từ đất nhà ông Màng- thửa 86 tờ bản đồ 04 - đến hết đất nhà Biển Liên-thửa 79 tờ bản đồ 04 | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 360.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Huyện Tủa Chùa Các đoạn đường bao xe công nông vào được (đường nhà nước đầu tư) - | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 280.000 | 200.000 | 160.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Huyện Tủa Chùa Các đoạn đường còn lại của thị trấn - | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đường số 16: Từ Cầu Dốc Vàng- phía xã Mường Báng (nay thuộc địa phận thị trấn) đến hết đất nhà Muôn Hằng bản Tân Phong - thửa 223 tờ bản đồ 137, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện, không tính địa phận xã Mường Báng) - Xã Mường Báng Đoạn 1: Từ Cầu Dốc Vàng- phía Mường Báng cũ (nay thuộc địa phận thị trấn) - đến hết đất nhà ông Đoàn Hằng- thửa 58 tờ BĐ 108- giáp với đất nhà ông Thắng Dung- thửa 57 tờ BĐ 108 (bao gồm cả phía đối diện từ nhà ông Biên Xâm- th | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | 440.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đường số 16: Từ Cầu Dốc Vàng- phía xã Mường Báng (nay thuộc địa phận thị trấn) đến hết đất nhà Muôn Hằng bản Tân Phong - thửa 223 tờ bản đồ 137, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện, không tính địa phận xã Mường Báng) - Xã Mường Báng Đoạn 2: Từ nhà ông Nguyên- thửa 59 tờ BĐ 108 (cạnh nhà Đoàn Hằng) - đến giáp đất mó nước- thửa 487 tờ BĐ 109 (bao gồm cả phía đối diện). | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 400.000 | 240.000 | 176.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đường số 16: Từ Cầu Dốc Vàng- phía xã Mường Báng (nay thuộc địa phận thị trấn) đến hết đất nhà Muôn Hằng bản Tân Phong - thửa 223 tờ bản đồ 137, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện, không tính địa phận xã Mường Báng) - Xã Mường Báng Đoạn 3: Từ hết đất mó nước - thửa 487 tờ BĐ 109 đến trụ sở UBND xã Mường Báng - thửa 107 tờ BĐ 122 (bao gồm cả phía đối diện). - đến trụ sở UBND xã Mường Báng - thửa 107 tờ BĐ 122 (bao gồm cả phía đối diện). | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 560.000 | 320.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đường số 16: Từ Cầu Dốc Vàng- phía xã Mường Báng (nay thuộc địa phận thị trấn) đến hết đất nhà Muôn Hằng bản Tân Phong - thửa 223 tờ bản đồ 137, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện, không tính địa phận xã Mường Báng) - Xã Mường Báng Đoạn 4: Từ hết đất trụ sở UBND xã Mường Báng - thửa 107 tờ BĐ 122 - đến hết đất nhà Muôn Hằng bản Tân Phong-thửa 223 tờ BĐ 137, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện, không tính địa phận xã Mường Bán | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 400.000 | 240.000 | 176.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đường số 17: Từ nhà ông Giang - thửa 268 tờ bản đồ 121 dọc theo trục đường chính (đường Na Sang) đến hết đất bờ hồ Sông Ún, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện) - Xã Mường Báng Đoạn 1: Từ nhà ông Giang - thửa 268 tờ bản đồ 121 - đền hết đất nhà ông Lò Văn Phởi - thửa 559 tờ bản đồ 120 cạnh ngã ba (bao gồm cả phía đối diện) | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 320.000 | 120.000 | 136.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đường số 17: Từ nhà ông Giang - thửa 268 tờ bản đồ 121 dọc theo trục đường chính (đường Na Sang) đến hết đất bờ hồ Sông Ún, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện) - Xã Mường Báng Đoạn 2: Từ nhà ông Phong Liên - thửa 396 tờ BĐ 120 - đến hết đất nhà ông Chiến Vấn - thửa 76 tờ BĐ 145 (bao gồm cả phía đối diện) | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 280.000 | 120.000 | 136.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đường số 17: Từ nhà ông Giang - thửa 268 tờ bản đồ 121 dọc theo trục đường chính (đường Na Sang) đến hết đất bờ hồ Sông Ún, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện) - Xã Mường Báng Đoạn 3: Từ hết đất nhà ông Chiến Vấn - thửa 76 tờ BĐ 145 dọc theo trục đường chính (đường Na Sang) - đến hết đất bờ hồ sông Ún, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện) | Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 200.000 | 80.000 | 136.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Huyện Tủa Chùa Các đoạn đường còn lại trong khu tái định cư Huổi Lực - | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 120.000 | 80.000 | 52.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Huyện Tủa Chùa Các thôn bản còn lại vừa sáp nhập về thị trấn Tủa Chùa (trước thuộc xã Mường Báng) - | Đất TM-DV đô thị | 200.000 | 104.000 | 72.000 | 44.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đoạn 1 - Đường số 1 Từ giáp đất suối - phía đường vào Bản Cáp - đến hết đất trường THPT | Đất SX-KD đô thị | 2.450.000 | 1.050.000 | 560.000 | 385.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đoạn 1 - Đường số 1 bao gồm cả phía đối diện từ hết đất nhà ông Xuân May- thửa 65 tờ bản đồ 8 - đến hết đất phòng Kinh tế- Hạ tầng thửa 8 tờ BĐ 20 | Đất SX-KD đô thị | 2.450.000 | 1.050.000 | 560.000 | 385.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đoạn 2 - Đường số 1 Từ tiếp giáp hết đất phòng Kinh tế- Hạ Tầng thửa 8 tờ BĐ 20 - đến hết cầu Dốc Vàng - phía thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 910.000 | 560.000 | 385.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đoạn 2 - Đường số 1 bao gồm cả phía đối diện từ hết đất trường THPT Tủa Chùa- thửa 8 tờ bản đồ 20 - đến đầu cầu Dốc Vàng - phía Trạm Biến áp | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 910.000 | 560.000 | 385.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đoạn 3 - Đường số 1 Từ giáp đất suối giáp đất nhà bà Nhuần Điềm-thửa 5 tờ BĐ 12 - đến hết đất Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - Trung tâm GDTX- thửa 11 tờ bản đồ 01 | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 700.000 | 490.000 | 280.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đoạn 3 - Đường số 1 bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà bà Xuyên- thửa 55 tờ bản đồ 8 (giáp suối) - đến hết đất nhà ông Vì A Mạnh- thửa 30 tờ bản đồ 02 | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 700.000 | 490.000 | 280.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đoạn 4 - Đường số 1 Từ hết đất nhà ông Vì A Mạnh- thửa 30 tờ bản đồ 02 - đến hết đất ranh giới của Thị trấn Sính Phình; bao gồm cả phía đối diện (trục đường chính). | Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 560.000 | 350.000 | 210.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đoạn 5 - Đường số 1 Các thửa đất tiếp giáp sau Chợ thị trấn - | Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 420.000 | 350.000 | 245.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đoạn 1 - Đường số 2 Từ đất nhà bà Hương- thửa 15 tờ bản đồ 13 - đến tiếp giáp đất Hạt Kiểm Lâm- thửa 33 tờ bản đồ 13 (phía nhà Sáu Nhàn- thửa 196 tờ bản đồ 13) | Đất SX-KD đô thị | 2.450.000 | 1.050.000 | 560.000 | 385.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đoạn 2 - Đường số 2 Từ đất của Hạt Kiểm lâm- thửa 33 tờ bản đồ 13 - đến hết đất nhà ông Kế Liên- thửa 47 tờ bản đồ 15 | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 420.000 | 252.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đường số 3 - Đường số 3 Từ đất nhà ông Hưng Liên- thửa 4 tờ bản đồ 13 - đến hết đất nhà ông Hiến Nhạn-thửa 48 tờ bản đồ 9; bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Du đến hết đất nhà ông Ân- thửa 128 tờ bản đồ 9. | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 490.000 | 280.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đường số 3 - Đường số 3 bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Du - đến hết đất nhà ông Cường Tương- thửa 128 tờ bản đồ 9 | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 490.000 | 280.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đoạn 1 - Đường số 4 Từ đất nhà ông Cảnh- Hạnh - đến hết đất trường Mầm non Thị trấn- thửa 25 tờ bản đồ 8 | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 420.000 | 210.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đoạn 1 - Đường số 4 bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Trung- thửa 102 tờ bản đồ 8 - đến hết đất nhà ông Uyên- thửa 34 tờ bản đồ 9 bao gồm cả phía đối diện | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 420.000 | 210.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đoạn 2 - Đường số 4 Từ đất nhà ông Giới Miến-thửa 21 tờ bản đồ số 8, qua cổng Huyện đội, UBND huyện - đến hết đất bà Nguyễn Thị Hiên- thửa 91 tờ bản đồ 35 gần trạm biến áp bao gồm cả phía đối diện | Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 490.000 | 210.000 | 175.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đường số 5 Từ đất Ban quản lý dự án- thửa 65 tờ bản đồ 14, - đến hết đất Trung tâm dân số KHHGĐ- thửa tờ 15 tờ bản đồ 15 bao gồm cả phía đối diện | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 840.000 | 560.000 | 420.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đường số 6 Từ đất nhà ông Bình Lượt- thửa 16 tờ bản đồ 21 - đến hết đất nhà Bà Hải- thửa 36 tờ bản đồ 15 bao gồm cả phía đối diện | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 700.000 | 490.000 | 280.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đường số 7 Từ đất nhà ông Trung - Tiện- thửa 120 tờ bản đồ 14 - đến hết đất Câu lạc bộ người cao tuổi- thửa 28 tờ bản đồ 14 bao gồm cả phía đối diện | Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 630.000 | 350.000 | 210.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đường số 8 Từ đất nhà bà Đông- thửa số 33 tờ bản đồ 20 - đến hết đất nhà ông Sơn Phương- thửa số 28 tờ bản đồ 20 bao gồm cả phía đối diện | Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 350.000 | 245.000 | 105.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đường số 9 Từ đất nhà Ông Hà- Xuyên- thửa 23 tờ bản đồ 04 - đến hết đất nhà ông Thào Chờ Dí- thửa 28 tờ bản đồ 03 | Đất SX-KD đô thị | 490.000 | 315.000 | 280.000 | 210.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đường số 9 từ đất nhà bà Lành- thửa 36 tờ bản đồ 04 - đến hết đất nhà bà Ái Khày- thửa 02 tờ bản đồ 06 bao gồm cả phía đối diện | Đất SX-KD đô thị | 490.000 | 315.000 | 280.000 | 210.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đường số 10 Từ đất nhà bà Mai Thám- thửa 173 tờ bản đồ 15 - đến hết đất nhà Ông Cường- Dung- thửa 88 tờ bản đồ 15 | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 455.000 | 245.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đường số 10 từ đất nhà ông Trần Mạnh Tuấn- thửa 202 tờ bản đồ 21 - đến hết đất nhà ông Biển Sâm- thửa 169 tờ bản đồ 21 bao gồm cả phía đối diện | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 455.000 | 245.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đường số 11 Từ đất nhà ông Vũ Ngọc Luyện- thửa 36 tờ bản đồ 21 - đến hết đất nhà ông Gụ- thửa 194 tờ bản đồ 21 | Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 595.000 | 350.000 | 245.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đường số 11 bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Bình- Thúy-thửa 32 tờ bản đồ 21 - đến hết đất nhà ông Tuân- thửa 201 tờ bản đồ 21 | Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 595.000 | 350.000 | 245.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đường số 12 Từ đất bến xe Khách huyện- thửa 38 tờ bản đồ 22 - đến đất bà Nguyễn Thị Hiên- thửa 91 tờ bản đồ 35 gần trạm biến áp bao gồm cả phía đối diện | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 700.000 | 490.000 | 280.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đường số 13 Từ đất nhà Xuyến Tuyên- thửa 205 tờ bản đồ 21 - đến hết đất nhà ông Anh- thửa 202 tờ bản đồ 21; bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Trường- thửa 198 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà bà Phương Tuân- | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 455.000 | 245.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đường số 13 bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Trường- thửa 198 tờ bản đồ 21 - đến hết đất nhà bà Phương Tuân- thửa 201 tờ bản đồ 21 | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 455.000 | 245.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đường số 14 Từ hết đất phía sau nhà ông Sơn- thửa 7 tờ bản đồ 22 vòng qua nhà Văn hóa Tổ dân phố Thắng Lợi 2 hết đất nhà ông Kiên- thửa 26 tờ bản đồ 22 gồm cả phí - đến hết lô đất thửa 82 tờ bản đồ 22 ( đằng sau đất nhà ông Khiêm) | Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 455.000 | 315.000 | 175.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đường số 15 Từ đất nhà ông Hải Xoay- thửa 88 tờ bản đồ 04 - đến hết đất nhà Tuấn Ngân- thửa 100 tờ bản đồ 04 | Đất SX-KD đô thị | 490.000 | 315.000 | 280.000 | 210.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đường số 15 bao gồm cả phía đối diện, từ đất nhà ông Màng- thửa 86 tờ bản đồ 04 - đến hết đất nhà Biển Liên-thửa 79 tờ bản đồ 04 | Đất SX-KD đô thị | 490.000 | 315.000 | 280.000 | 210.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Huyện Tủa Chùa Các đoạn đường bao xe công nông vào được (đường nhà nước đầu tư) - | Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 245.000 | 175.000 | 140.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Huyện Tủa Chùa Các đoạn đường còn lại của thị trấn - | Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đường số 16: Từ Cầu Dốc Vàng- phía xã Mường Báng (nay thuộc địa phận thị trấn) đến hết đất nhà Muôn Hằng bản Tân Phong - thửa 223 tờ bản đồ 137, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện, không tính địa phận xã Mường Báng) - Xã Mường Báng Đoạn 1: Từ Cầu Dốc Vàng- phía Mường Báng cũ (nay thuộc địa phận thị trấn) - đến hết đất nhà ông Đoàn Hằng- thửa 58 tờ BĐ 108- giáp với đất nhà ông Thắng Dung- thửa 57 tờ BĐ 108 (bao gồm cả phía đối diện từ nhà ông Biên Xâm- th | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 875.000 | 525.000 | 385.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đường số 16: Từ Cầu Dốc Vàng- phía xã Mường Báng (nay thuộc địa phận thị trấn) đến hết đất nhà Muôn Hằng bản Tân Phong - thửa 223 tờ bản đồ 137, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện, không tính địa phận xã Mường Báng) - Xã Mường Báng Đoạn 2: Từ nhà ông Nguyên- thửa 59 tờ BĐ 108 (cạnh nhà Đoàn Hằng) - đến giáp đất mó nước- thửa 487 tờ BĐ 109 (bao gồm cả phía đối diện). | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 350.000 | 210.000 | 154.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đường số 16: Từ Cầu Dốc Vàng- phía xã Mường Báng (nay thuộc địa phận thị trấn) đến hết đất nhà Muôn Hằng bản Tân Phong - thửa 223 tờ bản đồ 137, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện, không tính địa phận xã Mường Báng) - Xã Mường Báng Đoạn 3: Từ hết đất mó nước - thửa 487 tờ BĐ 109 đến trụ sở UBND xã Mường Báng - thửa 107 tờ BĐ 122 (bao gồm cả phía đối diện). - đến trụ sở UBND xã Mường Báng - thửa 107 tờ BĐ 122 (bao gồm cả phía đối diện). | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 490.000 | 280.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đường số 16: Từ Cầu Dốc Vàng- phía xã Mường Báng (nay thuộc địa phận thị trấn) đến hết đất nhà Muôn Hằng bản Tân Phong - thửa 223 tờ bản đồ 137, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện, không tính địa phận xã Mường Báng) - Xã Mường Báng Đoạn 4: Từ hết đất trụ sở UBND xã Mường Báng - thửa 107 tờ BĐ 122 - đến hết đất nhà Muôn Hằng bản Tân Phong-thửa 223 tờ BĐ 137, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện, không tính địa phận xã Mường Bán | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 350.000 | 210.000 | 154.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đường số 17: Từ nhà ông Giang - thửa 268 tờ bản đồ 121 dọc theo trục đường chính (đường Na Sang) đến hết đất bờ hồ Sông Ún, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện) - Xã Mường Báng Đoạn 1: Từ nhà ông Giang - thửa 268 tờ bản đồ 121 - đền hết đất nhà ông Lò Văn Phởi - thửa 559 tờ bản đồ 120 cạnh ngã ba (bao gồm cả phía đối diện) | Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 280.000 | 105.000 | 119.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đường số 17: Từ nhà ông Giang - thửa 268 tờ bản đồ 121 dọc theo trục đường chính (đường Na Sang) đến hết đất bờ hồ Sông Ún, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện) - Xã Mường Báng Đoạn 2: Từ nhà ông Phong Liên - thửa 396 tờ BĐ 120 - đến hết đất nhà ông Chiến Vấn - thửa 76 tờ BĐ 145 (bao gồm cả phía đối diện) | Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 245.000 | 105.000 | 119.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Đường số 17: Từ nhà ông Giang - thửa 268 tờ bản đồ 121 dọc theo trục đường chính (đường Na Sang) đến hết đất bờ hồ Sông Ún, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện) - Xã Mường Báng Đoạn 3: Từ hết đất nhà ông Chiến Vấn - thửa 76 tờ BĐ 145 dọc theo trục đường chính (đường Na Sang) - đến hết đất bờ hồ sông Ún, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện) | Đất SX-KD đô thị | 280.000 | 175.000 | 70.000 | 119.000 |
| Huyện Tủa Chùa | Huyện Tủa Chùa Các đoạn đường còn lại trong khu tái định cư Huổi Lực - | Đất SX-KD đô thị | 210.000 | 105.000 | 70.000 | 45.500 |
| Huyện Tủa Chùa | Huyện Tủa Chùa Các thôn bản còn lại vừa sáp nhập về thị trấn Tủa Chùa (trước thuộc xã Mường Báng) - | Đất SX-KD đô thị | 175.000 | 91.000 | 63.000 | 38.500 |
| Huyện Tủa Chùa | Đoạn 1 - Xã Mường Báng từ nhà ông Biên Xâm- thửa 668 tờ BĐ 97 - đến hết đất nhà ông Thân Hương- thửa 24 tờ BĐ 108 | Đất ở nông thôn | 2.501.000 | 1.251.000 | 751.000 | - |
| Huyện Tủa Chùa | Đoạn 6 - Xã Mường Báng Từ hết đất tường bao điểm trường đội 10 - thửa 4 tờ BĐ 146 - đến đỉnh dốc trám- biển chè Tuyết Shan cổ thụ Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 400.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tủa Chùa | Đoạn 1 - Xã Mường Báng Từ hết đất nhà bà Thảo giáp đường vào cung giao thông cũ (phần đất thuộc địa phận xã Mường Báng) thửa 9 tờ bản đồ 137 - đến đất của điểm trường đội 10 thửa 194 tờ bản đồ 137; bao gồm cả phía đối diện từ hết đất nhà ông Hùng thửa 176 tờ bản đồ 137 đến hết đất nhà ông Ngh | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | - |
| Huyện Tủa Chùa | Xã Mường Báng Các thôn bản vùng cao xã Mường Báng - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | - |
| Huyện Tủa Chùa | Khu vực trung tâm xã - Xã Xá Nhè Từ ngã ba đường trung tâm xã hướng đường đi Tả Huổi Tráng và hướng đi xã Mường Đun (bán kính 400m tính từ ngã ba đường) - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 130.000 | 90.000 | - |
| Huyện Tủa Chùa | Khu vực trung tâm xã - Xã Xá Nhè Từ ngã ba đường trung tâm xã hướng đường đi ra Tỉnh lộ 140 - đến đường vào hang động xã Xá Nhè | Đất ở nông thôn | 250.000 | 130.000 | 90.000 | - |
| Huyện Tủa Chùa | Xã Xá Nhè Các thôn, bản còn lại - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | - |
| Huyện Tủa Chùa | Khu vực trung tâm xã - Xã Tả Sìn Thàng Từ cây Xăng Tả Sìn Thàng - đến nhà ông Hoàng Quỷ Nam (bán kính 1000m so với trung tâm xã), | Đất ở nông thôn | 250.000 | 130.000 | 90.000 | - |
| Huyện Tủa Chùa | Khu vực trung tâm xã - Xã Tả Sìn Thàng từ nhà máy chè đi qua trường cấp II +III - đến nhà ông Nguyễn Quang Túc (bán kính 500m) | Đất ở nông thôn | 250.000 | 130.000 | 90.000 | - |
| Huyện Tủa Chùa | Xã Tả Sìn Thàng Các thôn, bản còn lại - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | - |
| Huyện Tủa Chùa | Khu vực trung tâm xã - Xã Mường Đun Từ ngã ba Bản Đun (trước nhà ông Ém) - đi xã Tủa Thàng (bán kính 500m) | Đất ở nông thôn | 150.000 | 90.000 | 70.000 | - |
| Huyện Tủa Chùa | Khu vực trung tâm xã - Xã Mường Đun Từ ngã ba bản Đun (trước nhà ông Ém) - đi Bản Hột (qua UBND xã cũ) (bánh kính 650m) | Đất ở nông thôn | 150.000 | 90.000 | 70.000 | - |
| Huyện Tủa Chùa | Khu vực trung tâm xã - Xã Mường Đun Từ ngã ba bản Đun (trước nhà ông Ém) - đường đi ra xã Xá Nhè (bán kính 700m) | Đất ở nông thôn | 150.000 | 90.000 | 70.000 | - |
| Huyện Tủa Chùa | Xã Mường Đun Các thôn, bản còn lại - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 90.000 | 80.000 | - |
| Huyện Tủa Chùa | Xã Sính Phình Khu vực trung tâm xã (bán kính 200 m so với trụ sở xã) - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 90.000 | 70.000 | - |
| Huyện Tủa Chùa | Xã Sính Phình Các thôn, bản còn lại - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | - |
| Huyện Tủa Chùa | Khu vực trung tâm xã - Xã Tủa Thàng bán kính 450 m so với trụ sở xã - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 90.000 | 70.000 | - |
| Huyện Tủa Chùa | Xã Tủa Thàng Từ Ngã ba Thôn Tả Huổi Tráng 2 (trước nhà Ông Điêu Chính Thạn) bán kính 650m tính từ ngã ba Đường rẽ đi UBND xã Tủa Thàng, đường rẽ đi xã Huổi Só, đườ - | Đất ở nông thôn | 130.000 | 80.000 | 60.000 | - |
| Huyện Tủa Chùa | Xã Tủa Thàng Các thôn, bản còn lại - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | - |
| Huyện Tủa Chùa | Khu vực trung tâm xã - Xã Tả Phìn Khu vực trung tâm xã: Ngã tư xã Tả Phìn (trước nhà ông Sùng A Chu) bán kính 600m tính từ ngã tư: Đường đi lên xã Huổi Só, đường đi lên Tả Sìn Thàng, đ - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 90.000 | 70.000 | - |
| Huyện Tủa Chùa | Xã Tả Phìn Các thôn, bản còn lại - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | - |
| Huyện Tủa Chùa | Khu vực trung tâm xã - Xã Sín Chải bán kính 200 m so với trụ sở xã - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 90.000 | 80.000 | - |
| Huyện Tủa Chùa | Xã Sín Chải Các thôn, bản còn lại - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | - |
| Huyện Tủa Chùa | Khu vực trung tâm xã - Xã Lao Xả Phình bán kính 150 m so với trụ sở xã - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 90.000 | 80.000 | - |
| Huyện Tủa Chùa | Xã Lao Xả Phình Các thôn, bản còn lại - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | - |
| Huyện Tủa Chùa | Khu vực trung tâm xã - Xã Huổi Só bán kính 150 m so với trụ sở xã - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 90.000 | 80.000 | - |
| Huyện Tủa Chùa | Xã Huổi Só Các thôn, bản còn lại - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | - |
| Huyện Tủa Chùa | Khu vực trung tâm xã - Xã Trung Thu bán kính 150 m so với trụ sở xã - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 90.000 | 80.000 | - |
| Huyện Tủa Chùa | Xã Trung Thu Các thôn, bản còn lại - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | - |
| Huyện Tủa Chùa | Đoạn 1 - Xã Mường Báng từ nhà ông Biên Xâm- thửa 668 tờ BĐ 97 - đến hết đất nhà ông Thân Hương- thửa 24 tờ BĐ 108 | Đất TM-DV nông thôn | 2.001.000 | 1.001.000 | 601.000 | - |
| Huyện Tủa Chùa | Đoạn 6 - Xã Mường Báng Từ hết đất tường bao điểm trường đội 10 - thửa 4 tờ BĐ 146 - đến đỉnh dốc trám- biển chè Tuyết Shan cổ thụ Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện) | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 320.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tủa Chùa | Đoạn 1 - Xã Mường Báng Từ hết đất nhà bà Thảo giáp đường vào cung giao thông cũ (phần đất thuộc địa phận xã Mường Báng) thửa 9 tờ bản đồ 137 - đến đất của điểm trường đội 10 thửa 194 tờ bản đồ 137; bao gồm cả phía đối diện từ hết đất nhà ông Hùng thửa 176 tờ bản đồ 137 đến hết đất nhà ông Ngh | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 240.000 | - |
| Huyện Tủa Chùa | Xã Mường Báng Các thôn bản vùng cao xã Mường Báng - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | - |
| Huyện Tủa Chùa | Khu vực trung tâm xã - Xã Xá Nhè Từ ngã ba đường trung tâm xã hướng đường đi Tả Huổi Tráng và hướng đi xã Mường Đun (bán kính 400m tính từ ngã ba đường) - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 104.000 | 72.000 | - |
| Huyện Tủa Chùa | Khu vực trung tâm xã - Xã Xá Nhè Từ ngã ba đường trung tâm xã hướng đường đi ra Tỉnh lộ 140 - đến đường vào hang động xã Xá Nhè | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 104.000 | 72.000 | - |
| Huyện Tủa Chùa | Xã Xá Nhè Các thôn, bản còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | - |
| Huyện Tủa Chùa | Khu vực trung tâm xã - Xã Tả Sìn Thàng Từ cây Xăng Tả Sìn Thàng - đến nhà ông Hoàng Quỷ Nam (bán kính 1000m so với trung tâm xã), | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 104.000 | 72.000 | - |
| Huyện Tủa Chùa | Khu vực trung tâm xã - Xã Tả Sìn Thàng từ nhà máy chè đi qua trường cấp II +III - đến nhà ông Nguyễn Quang Túc (bán kính 500m) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 104.000 | 72.000 | - |
| Huyện Tủa Chùa | Xã Tả Sìn Thàng Các thôn, bản còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | - |
| Huyện Tủa Chùa | Khu vực trung tâm xã - Xã Mường Đun Từ ngã ba Bản Đun (trước nhà ông Ém) - đi xã Tủa Thàng (bán kính 500m) | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 72.000 | 56.000 | - |
| Huyện Tủa Chùa | Khu vực trung tâm xã - Xã Mường Đun Từ ngã ba bản Đun (trước nhà ông Ém) - đi Bản Hột (qua UBND xã cũ) (bánh kính 650m) | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 72.000 | 56.000 | - |
| Huyện Tủa Chùa | Khu vực trung tâm xã - Xã Mường Đun Từ ngã ba bản Đun (trước nhà ông Ém) - đường đi ra xã Xá Nhè (bán kính 700m) | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 72.000 | 56.000 | - |
| Huyện Tủa Chùa | Xã Mường Đun Các thôn, bản còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 72.000 | 64.000 | - |
| Huyện Tủa Chùa | Xã Sính Phình Khu vực trung tâm xã (bán kính 200 m so với trụ sở xã) - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 72.000 | 56.000 | - |
| Huyện Tủa Chùa | Xã Sính Phình Các thôn, bản còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | - |
| Huyện Tủa Chùa | Khu vực trung tâm xã - Xã Tủa Thàng bán kính 450 m so với trụ sở xã - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 72.000 | 56.000 | - |
| Huyện Tủa Chùa | Xã Tủa Thàng Từ Ngã ba Thôn Tả Huổi Tráng 2 (trước nhà Ông Điêu Chính Thạn) bán kính 650m tính từ ngã ba Đường rẽ đi UBND xã Tủa Thàng, đường rẽ đi xã Huổi Só, đườ - | Đất TM-DV nông thôn | 104.000 | 64.000 | 48.000 | - |
| Huyện Tủa Chùa | Xã Tủa Thàng Các thôn, bản còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | - |
| Huyện Tủa Chùa | Khu vực trung tâm xã - Xã Tả Phìn Khu vực trung tâm xã: Ngã tư xã Tả Phìn (trước nhà ông Sùng A Chu) bán kính 600m tính từ ngã tư: Đường đi lên xã Huổi Só, đường đi lên Tả Sìn Thàng, đ - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 72.000 | 56.000 | - |
| Huyện Tủa Chùa | Xã Tả Phìn Các thôn, bản còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | - |
| Huyện Tủa Chùa | Khu vực trung tâm xã - Xã Sín Chải bán kính 200 m so với trụ sở xã - | Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 72.000 | 64.000 | - |
| Huyện Tủa Chùa | Xã Sín Chải Các thôn, bản còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | - |
| Huyện Tủa Chùa | Khu vực trung tâm xã - Xã Lao Xả Phình bán kính 150 m so với trụ sở xã - | Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 72.000 | 64.000 | - |
| Huyện Tủa Chùa | Xã Lao Xả Phình Các thôn, bản còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | - |
| Huyện Tủa Chùa | Khu vực trung tâm xã - Xã Huổi Só bán kính 150 m so với trụ sở xã - | Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 72.000 | 64.000 | - |
| Huyện Tủa Chùa | Xã Huổi Só Các thôn, bản còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | - |
| Huyện Tủa Chùa | Khu vực trung tâm xã - Xã Trung Thu bán kính 150 m so với trụ sở xã - | Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 72.000 | 64.000 | - |
| Huyện Tủa Chùa | Xã Trung Thu Các thôn, bản còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | - |
| Huyện Tủa Chùa | Đoạn 1 - Xã Mường Báng từ nhà ông Biên Xâm- thửa 668 tờ BĐ 97 - đến hết đất nhà ông Thân Hương- thửa 24 tờ BĐ 108 | Đất SX-KD nông thôn | 1.751.000 | 876.000 | 526.000 | - |
| Huyện Tủa Chùa | Đoạn 6 - Xã Mường Báng Từ hết đất tường bao điểm trường đội 10 - thửa 4 tờ BĐ 146 - đến đỉnh dốc trám- biển chè Tuyết Shan cổ thụ Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện) | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 280.000 | 140.000 | - |
| Huyện Tủa Chùa | Đoạn 1 - Xã Mường Báng Từ hết đất nhà bà Thảo giáp đường vào cung giao thông cũ (phần đất thuộc địa phận xã Mường Báng) thửa 9 tờ bản đồ 137 - đến đất của điểm trường đội 10 thửa 194 tờ bản đồ 137; bao gồm cả phía đối diện từ hết đất nhà ông Hùng thửa 176 tờ bản đồ 137 đến hết đất nhà ông Ngh | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 350.000 | 210.000 | - |
| Huyện Tủa Chùa | Xã Mường Báng Các thôn bản vùng cao xã Mường Báng - | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | 56.000 | 42.000 | - |
| Huyện Tủa Chùa | Khu vực trung tâm xã - Xã Xá Nhè Từ ngã ba đường trung tâm xã hướng đường đi Tả Huổi Tráng và hướng đi xã Mường Đun (bán kính 400m tính từ ngã ba đường) - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 91.000 | 63.000 | - |
| Huyện Tủa Chùa | Khu vực trung tâm xã - Xã Xá Nhè Từ ngã ba đường trung tâm xã hướng đường đi ra Tỉnh lộ 140 - đến đường vào hang động xã Xá Nhè | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 91.000 | 63.000 | - |
| Huyện Tủa Chùa | Xã Xá Nhè Các thôn, bản còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | 56.000 | 42.000 | - |
| Huyện Tủa Chùa | Khu vực trung tâm xã - Xã Tả Sìn Thàng Từ cây Xăng Tả Sìn Thàng - đến nhà ông Hoàng Quỷ Nam (bán kính 1000m so với trung tâm xã), | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 91.000 | 63.000 | - |
| Huyện Tủa Chùa | Khu vực trung tâm xã - Xã Tả Sìn Thàng từ nhà máy chè đi qua trường cấp II +III - đến nhà ông Nguyễn Quang Túc (bán kính 500m) | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 91.000 | 63.000 | - |
| Huyện Tủa Chùa | Xã Tả Sìn Thàng Các thôn, bản còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | 56.000 | 42.000 | - |
| Huyện Tủa Chùa | Khu vực trung tâm xã - Xã Mường Đun Từ ngã ba Bản Đun (trước nhà ông Ém) - đi xã Tủa Thàng (bán kính 500m) | Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 63.000 | 49.000 | - |
| Huyện Tủa Chùa | Khu vực trung tâm xã - Xã Mường Đun Từ ngã ba bản Đun (trước nhà ông Ém) - đi Bản Hột (qua UBND xã cũ) (bánh kính 650m) | Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 63.000 | 49.000 | - |
| Huyện Tủa Chùa | Khu vực trung tâm xã - Xã Mường Đun Từ ngã ba bản Đun (trước nhà ông Ém) - đường đi ra xã Xá Nhè (bán kính 700m) | Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 63.000 | 49.000 | - |
| Huyện Tủa Chùa | Xã Mường Đun Các thôn, bản còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | 63.000 | 56.000 | - |
| Huyện Tủa Chùa | Xã Sính Phình Khu vực trung tâm xã (bán kính 200 m so với trụ sở xã) - | Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 63.000 | 49.000 | - |
| Huyện Tủa Chùa | Xã Sính Phình Các thôn, bản còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | 56.000 | 42.000 | - |


