• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất quận Bình Thủy, Thành phố Cần Thơ 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
24/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất quận Bình Thủy, Thành phố Cần Thơ mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất quận Bình Thủy, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất quận Bình Thủy, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất quận Bình Thủy, Thành phố Cần Thơ 2026

2. Bảng giá đất quận Bình Thủy, Thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất quận Bình Thủy, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.2. Bảng giá đất quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất các xã, phường của thành phố Cần Thơ theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Phường Ninh KiềuTại đây53Xã Tân HòaTại đây
2Phường Cái KhếTại đây54Xã Trường Long TâyTại đây
3Phường Tân AnTại đây55Xã Châu ThànhTại đây
4Phường An BìnhTại đây56Xã Đông PhướcTại đây
5Phường Thới An ĐôngTại đây57Xã Phú HữuTại đây
6Phường Bình ThủyTại đây58Xã Tân BìnhTại đây
7Phường Long TuyềnTại đây59Xã Hòa AnTại đây
8Phường Cái RăngTại đây60Xã Phương BìnhTại đây
9Phường Hưng PhúTại đây61Xã Tân Phước HưngTại đây
10Phường Ô MônTại đây62Xã Hiệp HưngTại đây
11Phường Phước ThớiTại đây63Xã Phụng HiệpTại đây
12Phường Thới LongTại đây64Xã Thạnh HòaTại đây
13Phường Trung NhứtTại đây65Xã Hòa TúTại đây
14Phường Thuận HưngTại đây66Xã Gia HòaTại đây
15Phường Thốt NốtTại đây67Xã Nhu GiaTại đây
16Phường Vị ThanhTại đây68Xã Ngọc TốTại đây
17Phường Vị TânTại đây69Xã Trường KhánhTại đây
18Phường Long BìnhTại đây70Xã Đại NgãiTại đây
19Phường Long MỹTại đây71Xã Tân ThạnhTại đây
20Phường Long Phú 1Tại đây72Xã Long PhúTại đây
21Phường Đại ThànhTại đây73Xã Nhơn MỹTại đây
22Phường Ngã BảyTại đây74Xã An Lạc ThônTại đây
23Phường Phú LợiTại đây75Xã Kế SáchTại đây
24Phường Sóc TrăngTại đây76Xã Thới An HộiTại đây
25Phường Mỹ XuyênTại đây77Xã Đại HảiTại đây
26Phường Vĩnh PhướcTại đây78Xã Phú TâmTại đây
27Phường Vĩnh ChâuTại đây79Xã An NinhTại đây
28Phường Khánh HòaTại đây80Xã Thuận HòaTại đây
29Phường Ngã NămTại đây81Xã Hồ Đắc KiệnTại đây
30Phường Mỹ QuớiTại đây82Xã Mỹ TúTại đây
31Xã Phong ĐiềnTại đây83Xã Long HưngTại đây
32Xã Nhơn ÁiTại đây84Xã Mỹ HươngTại đây
33Xã Thới LaiTại đây85Xã Tân LongTại đây
34Xã Đông ThuậnTại đây86Xã Phú LộcTại đây
35Xã Trường XuânTại đây87Xã Vĩnh LợiTại đây
36Xã Trường ThànhTại đây88Xã Lâm TânTại đây
37Xã Cờ ĐỏTại đây89Xã Thạnh Thới AnTại đây
38Xã Đông HiệpTại đây90Xã Tài VănTại đây
39Xã Trung HưngTại đây91Xã Liêu TúTại đây
40Xã Vĩnh ThạnhTại đây92Xã Lịch Hội ThượngTại đây
41Xã Vĩnh TrinhTại đây93Xã Trần ĐềTại đây
42Xã Thạnh AnTại đây94Xã An ThạnhTại đây
43Xã Thạnh QuớiTại đây95Xã Cù Lao DungTại đây
44Xã Hỏa LựuTại đây96Phường Tân LộcTại đây
45Xã Vị ThủyTại đây97Xã Trường LongTại đây
46Xã Vĩnh Thuận ĐôngTại đây98Xã Thạnh PhúTại đây
47Xã Vị Thanh 1Tại đây99Xã Thới HưngTại đây
48Xã Vĩnh TườngTại đây100Xã Phong NẫmTại đây
49Xã Vĩnh ViễnTại đây101Xã Mỹ PhướcTại đây
50Xã Xà PhiênTại đây102Xã Lai HòaTại đây
51Xã Lương TâmTại đây103Xã Vĩnh HảiTại đây
52Xã Thạnh XuânTại đây

Bảng giá đất quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
2141Quận Bình ThủyBùi Hữu Nghĩa Cầu Bình Thủy - Nguyễn Truyền ThanhĐất ở đô thị11.000.00002.200.0001.650.000
2142Quận Bình ThủyCách Mạng Tháng Tám Nguyễn Đệ, Hẻm 86 - Cầu Bình ThủyĐất ở đô thị13.500.00002.700.0002.025.000
2143Quận Bình ThủyĐặng Văn Dầy (trục chính Khu dân cư Ngân Thuận) Lê Hồng Phong - Võ Văn KiệtĐất ở đô thị6.200.00001.240.000930.000
2144Quận Bình ThủyĐặng Thị Nhường (Hẻm 300 Cách Mạng Tháng Tám) Cách Mạng Tháng Tám - Rạch Khai LuôngĐất ở đô thị2.800.0000560.000420.000
2145Quận Bình ThủyĐinh Công Chánh Chợ Phó Thọ - Võ Văn KiệtĐất ở đô thị2.800.0000560.000420.000
2146Quận Bình ThủyĐỗ Trọng Văn (đường Số 24, Khu dân cư Ngân Thuận) Lê Hồng Phong - Đường Số 13, khu dân cư Ngân ThuậnĐất ở đô thị6.200.00001.240.000930.000
2147Quận Bình ThủyĐồng Ngọc Sứ (đường LIA 10 - Rạch Phụng) Trần Quang Diệu - Ngã baĐất ở đô thị6.600.00001.320.000990.000
2148Quận Bình ThủyĐồng Ngọc Sứ (đường LIA 10 - Rạch Phụng) Ngã ba - Phạm Hữu LầuĐất ở đô thị3.300.0000660.000495.000
2149Quận Bình ThủyĐồng Văn Cống (Đường Vành Đai Phi Trường) Võ Văn Kiệt - Trần Quang DiệuĐất ở đô thị6.600.00001.320.000990.000
2150Quận Bình ThủyHồ Trung Thành (Đường Công Binh) Lê Hồng Phong - Tiếp giáp đường Huỳnh Phan HộĐất ở đô thị3.300.0000660.000495.000
2151Quận Bình ThủyHuỳnh Mẫn Đạt Cách Mạng Tháng Tám - Rạch Khai LuôngĐất ở đô thị5.000.00001.000.000750.000
2152Quận Bình ThủyHuỳnh Phan Hộ Lê Hồng Phong - Hẻm 26, Huỳnh Phan HộĐất ở đô thị5.000.00001.000.000750.000
2153Quận Bình ThủyLê Hồng Phong Cầu Bình Thủy - Huỳnh Phan Hộ (Bên trái)Đất ở đô thị8.800.00001.760.0001.320.000
2154Quận Bình ThủyLê Hồng Phong Cầu Bình Thủy - Hết ranh Cảng Cần Thơ (bên phải)Đất ở đô thị8.800.00001.760.0001.320.000
2155Quận Bình ThủyLê Hồng Phong Huỳnh Phan Hộ (Bên trái) - Cầu Trà NócĐất ở đô thị6.600.00001.320.000990.000
2156Quận Bình ThủyLê Hồng Phong Hết ranh Cảng Cần Thơ (bên phải) -Đất ở đô thị6.600.00001.320.000990.000
2157Quận Bình ThủyLê Hồng Phong Cầu Trà Nóc - Cầu Sang Trắng 1Đất ở đô thị5.000.00001.000.000750.000
2158Quận Bình ThủyLê Quang Chiểu Lê Văn Sô - Nguyễn ThôngĐất ở đô thị2.800.0000560.000420.000
2159Quận Bình ThủyLê Thị Hồng Gấm Lê Hồng Phong - Cầu Xẻo MâyĐất ở đô thị3.300.0000660.000495.000
2160Quận Bình ThủyLê Văn Bì Lê Văn Sô - Hẻm 91 Cách mạng Tháng TámĐất ở đô thị2.800.0000560.000420.000
2161Quận Bình ThủyLê Văn Sô Cách Mạng Tháng Tám - Trần Quang DiệuĐất ở đô thị3.300.0000660.000495.000
2162Quận Bình ThủyNguyễn Chánh Tâm (đường Số 6, Khu dân cư Ngân Thuận) Lê Hồng Phong - Đường Số 41, Khu dân cư Ngân ThuậnĐất ở đô thị3.900.0000780.000585.000
2163Quận Bình ThủyNguyễn Đệ (Vành Đai Phi Trường) Cách Mạng Tháng Tám - Võ Văn KiệtĐất ở đô thị12.500.00002.500.0001.875.000
2164Quận Bình ThủyNguyễn Thị Tính (Hẻm 116, đường Cách mạng tháng 8) Cách Mạng Tháng Tám - Cuối đườngĐất ở đô thị3.300.0000660.000495.000
2165Quận Bình ThủyNguyễn Thông Cách Mạng Tháng Tám - Cuối đườngĐất ở đô thị5.500.00001.100.000825.000
2166Quận Bình ThủyNguyễn Truyền Thanh Lê Hồng Phong - Bùi Hữu NghĩaĐất ở đô thị6.600.00001.320.000990.000
2167Quận Bình ThủyNguyễn Việt Dũng Cách Mạng Tháng Tám - Trần Quang DiệuĐất ở đô thị5.500.00001.100.000825.000
2168Quận Bình ThủyNguyễn Viết Xuân Lê Hồng Phong - Lê Thị Hồng Gấm, Rạch Xẻo MâyĐất ở đô thị2.800.0000560.000420.000
2169Quận Bình ThủyNguyễn Viết Xuân Rạch Xẻo Mây - Rạch ChùaĐất ở đô thị1.700.0000400.000400.000
2170Quận Bình ThủyNguyễn Viết Xuân Rạch Chùa - Nguyễn Văn LinhĐất ở đô thị1.700.0000400.000400.000
2171Quận Bình ThủyPhạm Hữu Lầu Trần Quang Diệu - Đồng Văn CốngĐất ở đô thị2.800.0000560.000420.000
2172Quận Bình ThủyPhạm Ngọc Hưng (cung đường Vành Đai Phi Trường - 400m) Võ Văn Kiệt - Võ Văn KiệtĐất ở đô thị3.300.0000660.000495.000
2173Quận Bình ThủyThái Thị Nhạn Suốt tuyến -Đất ở đô thị2.200.0000440.000400.000
2174Quận Bình ThủyTrần Quang Diệu Cách Mạng Tháng Tám - Cầu VánĐất ở đô thị8.800.00001.760.0001.320.000
2175Quận Bình ThủyTrần Quang Diệu Cầu Ván - Chợ Ngã TưĐất ở đô thị3.900.0000780.000585.000
2176Quận Bình ThủyTrần Quang Diệu Chợ Ngã Tư - Cầu Bình ThủyĐất ở đô thị3.300.0000660.000495.000
2177Quận Bình ThủyTrần Văn Nghiêm Trần Quang Diệu - Cuối Hẻm 172, Trần Quang DiệuĐất ở đô thị2.800.0000560.000420.000
2178Quận Bình ThủyVõ Văn Kiệt Ranh quận Ninh Kiều - Cầu Bà BộĐất ở đô thị9.500.00001.900.0001.425.000
2179Quận Bình ThủyVõ Văn Kiệt Cầu Bà Bộ - Cầu Bình Thủy 2Đất ở đô thị7.700.00001.540.0001.155.000
2180Quận Bình ThủyVõ Văn Kiệt Cầu Bình Thủy 2 - Cuối đườngĐất ở đô thị6.600.00001.320.000990.000
2181Quận Bình ThủyXuân Hồng (Đường số 1 - khu tái định cư phường Long Tuyền và Đường số 36 - khu đô thị hai bên đường Nguyễn Văn Cừ) Tô Vĩnh Diện - Đường số 5 - khu đô thị mới hai bên đường Nguyễn Văn CừĐất ở đô thị3.300.0000660.000495.000
2182Quận Bình ThủyĐường vào Tổng Công ty phát điện 2, phường Trà Nóc Nguyễn Chí Thanh - Cổng vào Tổng Công ty phát điện 2Đất ở đô thị01.700.00000
2183Quận Bình ThủyHai hẻm cặp chợ Bình Thủy, Bùi Hữu Nghĩa Suốt tuyến -Đất ở đô thị02.200.00000
2184Quận Bình ThủyHẻm 1, Bùi Hữu Nghĩa Bùi Hữu Nghĩa - Hẻm 10, Lê Hồng PhongĐất ở đô thị02.800.00000
2185Quận Bình ThủyHẻm 2, Bùi Hữu Nghĩa Bùi Hữu Nghĩa - Hẻm 10, Lê Hồng PhongĐất ở đô thị02.800.00000
2186Quận Bình ThủyHẻm 4, Bùi Hữu Nghĩa Suốt tuyến -Đất ở đô thị02.800.00000
2187Quận Bình ThủyHẻm 6, Bùi Hữu Nghĩa Suốt tuyến -Đất ở đô thị02.800.00000
2188Quận Bình ThủyHẻm 7, Bùi Hữu Nghĩa Bùi Hữu Nghĩa - Đặng Văn DầyĐất ở đô thị02.800.00000
2189Quận Bình ThủyHẻm 9, Bùi Hữu Nghĩa Bùi Hữu Nghĩa - Võ Văn KiệtĐất ở đô thị02.800.00000
2190Quận Bình ThủyHẻm 10, Bùi Hữu Nghĩa Bùi Hữu Nghĩa - Huỳnh Phan HộĐất ở đô thị02.800.00000
2191Quận Bình ThủyHẻm 79, Hẻm 81 Cách Mạng Tháng Tám Cách Mạng Tháng Tám - Cuối hẻmĐất ở đô thị03.300.00000
2192Quận Bình ThủyHẻm 86, Cách Mạng Tháng Tám Cách Mạng Tháng Tám - Cuối đường (Công ty 675)Đất ở đô thị04.500.00000
2193Quận Bình ThủyHẻm 86, Cách Mạng Tháng Tám Hẻm khu tập thể Công ty 675 - Hết hẻm Nhà thông tin Khu vực 5Đất ở đô thị02.800.00000
2194Quận Bình ThủyHẻm 91, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến -Đất ở đô thị05.000.00000
2195Quận Bình ThủyHẻm 115, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến -Đất ở đô thị03.300.00000
2196Quận Bình ThủyHẻm 164, Cách Mạng Tháng Tám Cách Mạng Tháng Tám - Cuối hẻmĐất ở đô thị02.800.00000
2197Quận Bình ThủyHẻm 178, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến -Đất ở đô thị02.800.00000
2198Quận Bình ThủyHẻm 180, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến -Đất ở đô thị03.300.00000
2199Quận Bình ThủyHẻm 194, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến -Đất ở đô thị02.800.00000
2200Quận Bình ThủyHẻm 208, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến -Đất ở đô thị02.800.00000
2201Quận Bình ThủyHẻm 220, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến -Đất ở đô thị02.800.00000
2202Quận Bình ThủyHẻm 244, Cách Mạng Tháng Tám Cách Mạng Tháng Tám - Cầu ĐáĐất ở đô thị03.300.00000
2203Quận Bình ThủyHẻm 244, Cách Mạng Tháng Tám Cầu Đá - Hẻm bê tông Tây ĐôĐất ở đô thị02.025.00000
2204Quận Bình ThủyHẻm 244, Cách Mạng Tháng Tám Hẻm nhánh còn lại Hẻm 244 -Đất ở đô thị02.800.00000
2205Quận Bình ThủyHẻm 244, Cách Mạng Tháng Tám Hẻm Trường Mầm non Họa Mi -Đất ở đô thị02.800.00000
2206Quận Bình ThủyHẻm 286, Cách Mạng Tháng Tám Cách Mạng Tháng Tám - Ngã ba cuối hẻmĐất ở đô thị02.700.00000
2207Quận Bình ThủyHẻm 286, Cách Mạng Tháng Tám Ngã ba cuối hẻm - Rẻ trái đến cầu đá; Rẻ phải đến ngã ba cuối hẻmĐất ở đô thị02.025.00000
2208Quận Bình ThủyHẻm 290, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến -Đất ở đô thị02.700.00000
2209Quận Bình ThủyHẻm 292, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến -Đất ở đô thị02.800.00000
2210Quận Bình ThủyHẻm 314, Cách Mạng Tháng Tám Cách Mạng Tháng Tám - Chùa Hội LinhĐất ở đô thị02.800.00000
2211Quận Bình ThủyHẻm 328, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến -Đất ở đô thị02.700.00000
2212Quận Bình ThủyHẻm 340, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến -Đất ở đô thị02.800.00000
2213Quận Bình ThủyHẻm 364, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến -Đất ở đô thị02.700.00000
2214Quận Bình ThủyHẻm 366, Cách Mạng Tháng Tám Cách Mạng Tháng Tám - Hẻm 370 đoạn công ty SadicoĐất ở đô thị02.800.00000
2215Quận Bình ThủyHẻm 370, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến -Đất ở đô thị02.800.00000
2216Quận Bình ThủyHẻm 412, Cách mạng tháng tám Cách mạng tháng tám - Hết đoạn tráng nhựaĐất ở đô thị02.800.00000
2217Quận Bình ThủyHẻm 444, Cách mạng tháng Tám Cách Mạng Tháng Tám - Hết đoạn tráng nhựaĐất ở đô thị03.300.00000
2218Quận Bình ThủyHẻm 474, 476, Cách mạng tháng Tám Suốt tuyến -Đất ở đô thị02.700.00000
2219Quận Bình ThủyHẻm 482, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến -Đất ở đô thị02.700.00000
2220Quận Bình ThủyHẻm 506, Cách Mạng Tháng Tám Cách Mạng Tháng Tám - Cuối hẻmĐất ở đô thị02.800.00000
2221Quận Bình ThủyHẻm 512, Cách Mạng Tháng Tám Cách Mạng Tháng Tám - Khu dân cư An ThớiĐất ở đô thị04.400.00000
2222Quận Bình ThủyHẻm 124, Đồng Ngọc Sứ Đồng Ngọc Sứ - Cuối hẻmĐất ở đô thị01.700.00000
2223Quận Bình ThủyHẻm cạnh nhà 162/38/7, Đồng Ngọc Sứ Đồng Ngọc Sứ - Hết đoạn tráng nhựaĐất ở đô thị01.700.00000
2224Quận Bình ThủyHẻm 135, Đồng Văn Cống Đồng Văn Cống - Hẻm 108 Trần Quang DiệuĐất ở đô thị01.700.00000
2225Quận Bình ThủyHẻm 235, Đồng Văn Cống Đồng Văn Cống - Đồng Ngọc SứĐất ở đô thị01.700.00000
2226Quận Bình ThủyHẻm 5, Đường tỉnh 918 Đường tỉnh 918 - Cuối hẻmĐất ở đô thị01.700.00000
2227Quận Bình ThủyHẻm 18, Hồ Trung Thành Hồ Trung Thành - Hẻm 71 Lê Hồng PhongĐất ở đô thị01.700.00000
2228Quận Bình ThủyHẻm 32, Hồ Trung Thành Hồ Trung Thành - Cuối hẻmĐất ở đô thị02.200.00000
2229Quận Bình ThủyHẻm 22, Huỳnh Phan Hộ Huỳnh Phan Hộ - Cuối hẻmĐất ở đô thị01.800.00000
2230Quận Bình ThủyHẻm 24, Huỳnh Phan Hộ Huỳnh Phan Hộ - Cuối hẻmĐất ở đô thị01.800.00000
2231Quận Bình ThủyHẻm 26, Huỳnh Phan Hộ Huỳnh Phan Hộ - Giáp Khu dân cư Ngân ThuậnĐất ở đô thị02.200.00000
2232Quận Bình ThủyHẻm 38, Huỳnh Phan Hộ Huỳnh Phan Hộ - Hết đoạn tráng nhựaĐất ở đô thị02.200.00000
2233Quận Bình ThủyHẻm 1, Lê Hồng Phong Suốt tuyến -Đất ở đô thị01.760.00000
2234Quận Bình ThủyHẻm 3, Lê Hồng Phong Suốt tuyến -Đất ở đô thị02.200.00000
2235Quận Bình ThủyHẻm 3 (Chùa Phước Tuyền), Lê Hồng Phong Suốt tuyến -Đất ở đô thị01.760.00000
2236Quận Bình ThủyHẻm 5, Lê Hồng Phong Suốt tuyến -Đất ở đô thị01.760.00000
2237Quận Bình ThủyHẻm 7, Lê Hồng Phong Suốt tuyến -Đất ở đô thị01.760.00000
2238Quận Bình ThủyHẻm 8, Lê Hồng Phong Lê Hồng Phong - Hẻm 10, Lê Hồng PhongĐất ở đô thị01.760.00000
2239Quận Bình ThủyHẻm 10, Lê Hồng Phong Lê Hồng Phong - Nguyễn Truyền ThanhĐất ở đô thị01.760.00000
2240Quận Bình ThủyHẻm 13 (Hẻm Cô Bắc), Lê Hồng Phong Suốt tuyến -Đất ở đô thị01.760.00000
2241Quận Bình ThủyHẻm 14, Lê Hồng Phong Suốt tuyến -Đất ở đô thị02.200.00000
2242Quận Bình ThủyHẻm 15, Lê Hồng Phong Suốt tuyến -Đất ở đô thị02.200.00000
2243Quận Bình ThủyHẻm 16, Lê Hồng Phong Lê Hồng Phong - Cuối hẻmĐất ở đô thị02.200.00000
2244Quận Bình ThủyHẻm 18, Lê Hồng Phong Suốt tuyến -Đất ở đô thị02.200.00000
2245Quận Bình ThủyHẻm 18A, Lê Hồng Phong Lê Hồng Phong - Cuối hẻmĐất ở đô thị01.760.00000
2246Quận Bình ThủyHẻm 18B, Lê Hồng Phong Lê Hồng Phong - Cuối hẻmĐất ở đô thị01.760.00000
2247Quận Bình ThủyHẻm 19, Lê Hồng Phong Suốt tuyến -Đất ở đô thị02.200.00000
2248Quận Bình ThủyHẻm 29, Lê Hồng Phong Lê Hồng Phong - Hết đoạn nâng cấp đô thịĐất ở đô thị02.800.00000
2249Quận Bình ThủyHẻm 44, Lê Hồng Phong Lê Hồng Phong - Hết đoạn nâng cấp đô thịĐất ở đô thị01.760.00000
2250Quận Bình ThủyHẻm 65, Lê Hồng Phong Lê Hồng Phong - Cuối đườngĐất ở đô thị01.760.00000
2251Quận Bình ThủyHẻm 71, Lê Hồng Phong Lê Hồng Phong - Giáp Hẻm 18, Hồ Trung ThànhĐất ở đô thị02.200.00000
2252Quận Bình ThủyHẻm 5, Lê Quang Chiểu Suốt tuyến -Đất ở đô thị01.700.00000
2253Quận Bình ThủyHẻm 23, Lê Quang Chiểu Suốt tuyến -Đất ở đô thị01.700.00000
2254Quận Bình ThủyHẻm Liên tổ 2, 3, 4, Lê Hồng Phong Lê Hồng Phong - Cuối hẻmĐất ở đô thị01.760.00000
2255Quận Bình ThủyHẻm Kênh Đình, Lê Hồng Phong Hẻm Xóm Lưới - Hẻm 7, Lê Hồng PhongĐất ở đô thị01.760.00000
2256Quận Bình Thủy03 hẻm nhánh đường Lê Văn Bì (đoạn tráng nhựa) Lê Văn Bì - Hẻm 91 ngangĐất ở đô thị01.700.00000
2257Quận Bình ThủyHẻm 1, Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Chí Thanh - Cuối hẻmĐất ở đô thị01.700.00000
2258Quận Bình ThủyHẻm 1A, Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Chí Thanh - Cuối hẻmĐất ở đô thị01.700.00000
2259Quận Bình ThủyHẻm 2, Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Chí Thanh - Cuối hẻmĐất ở đô thị01.700.00000
2260Quận Bình ThủyHẻm 1, Nguyễn Thông Suốt tuyến -Đất ở đô thị01.700.00000
2261Quận Bình ThủyHẻm 29, Nguyễn Thông Nguyễn Thông - Ngã baĐất ở đô thị01.700.00000
2262Quận Bình ThủyHẻm 36, Nguyễn Thông Nguyễn Thông - Cuối hẻmĐất ở đô thị01.700.00000
2263Quận Bình ThủyHẻm 122, Nguyễn Thông Nguyễn Thông - Hết ranh (Hội Người mù)Đất ở đô thị02.200.00000
2264Quận Bình ThủyHẻm 150, Nguyễn Thông Nguyễn Thông - Cuối hẻmĐất ở đô thị01.700.00000
2265Quận Bình ThủyHẻm 192, Nguyễn Thông Suốt tuyến -Đất ở đô thị01.700.00000
2266Quận Bình ThủyHẻm 218, Nguyễn Thông Suốt tuyến -Đất ở đô thị01.700.00000
2267Quận Bình ThủyHẻm Nội bộ KTT Chữ Thập Đỏ - Nguyễn Thông Nguyễn Thông - Giáp Khu nhà nuôi dưỡng người già và trẻ emĐất ở đô thị02.200.00000
2268Quận Bình ThủyHẻm liên tổ 10-11, Nguyễn Việt Dũng Suốt tuyến -Đất ở đô thị01.700.00000
2269Quận Bình ThủyHẻm liên tổ 13-14-20, Nguyễn Việt Dũng Suốt tuyến -Đất ở đô thị01.700.00000
2270Quận Bình ThủyHẻm nhánh đường Phạm Hữu Lầu Phạm Hữu Lầu - Hẻm 154, Trần Quang DiệuĐất ở đô thị02.200.00000
2271Quận Bình ThủyHẻm Tổ 5, Phạm Hữu Lầu Phạm Hữu Lầu - Đồng Ngọc SứĐất ở đô thị01.700.00000
2272Quận Bình ThủyHẻm 25, Phạm Hữu Lầu Suốt tuyến -Đất ở đô thị01.700.00000
2273Quận Bình ThủyHẻm 105, Trần Quang Diệu Suốt tuyến -Đất ở đô thị01.700.00000
2274Quận Bình ThủyHẻm 108, Trần Quang Diệu Cầu Ván - Võ Văn KiệtĐất ở đô thị01.700.00000
2275Quận Bình ThủyHẻm 154, Trần Quang Diệu Suốt tuyến -Đất ở đô thị02.200.00000
2276Quận Bình ThủyHẻm 170, Trần Quang Diệu Suốt tuyến -Đất ở đô thị02.200.00000
2277Quận Bình ThủyHẻm 172, Trần Quang Diệu Suốt tuyến -Đất ở đô thị02.200.00000
2278Quận Bình ThủyHẻm 174, Trần Quang Diệu Suốt tuyến -Đất ở đô thị02.200.00000
2279Quận Bình ThủyHẻm 287, Trần Quang Diệu Trần Quang Diệu - Nguyễn ThôngĐất ở đô thị02.200.00000
2280Quận Bình ThủyHẻm 557, Trần Quang Diệu Suốt tuyến -Đất ở đô thị02.200.00000
2281Quận Bình ThủyHẻm khu dân cư kho K1 - Trần Quang Diệu Hai hẻm trục chính -Đất ở đô thị02.200.00000
2282Quận Bình ThủyHẻm 91 ngang (đoạn mới nâng cấp theo dự án nâng cấp đô thị) Hẻm 517, Trần Quang Diệu - Cuối hẻmĐất ở đô thị02.200.00000
2283Quận Bình ThủyHẻm khu tập thể hóa chất và cơ điện công nghiệp Lê Hồng Phong -Đất ở đô thị02.200.00000
2284Quận Bình ThủyHẻm vào Trường Trung cấp dược Mêkong Hẻm 91 - Hẻm 91 ngangĐất ở đô thị02.200.00000
2285Quận Bình ThủyHẻm Xóm Lưới Lê Hồng Phong - Cuối hẻmĐất ở đô thị01.760.00000
2286Quận Bình ThủyKhu dân cư P2 (Đối diện chợ Bà Bộ) Toàn khu -Đất ở đô thị02.200.00000
2287Quận Bình ThủyKhu dân cư Cái Sơn - Hàng Bàng -Đất ở đô thị02.200.00000
2288Quận Bình ThủyKhu dân cư Công ty cổ phần đầu tư và kinh doanh VLXD Fico Trục chính -Đất ở đô thị04.400.00000
2289Quận Bình ThủyKhu dân cư Công ty cổ phần đầu tư và kinh doanh VLXD Fico Trục phụ -Đất ở đô thị03.300.00000
2290Quận Bình ThủyKhu dân cư Công ty cổ phần xây lắp PTKD nhà đầu tư Đường nội bộ toàn khu -Đất ở đô thị03.300.00000
2291Quận Bình ThủyKhu dân cư Ngân Thuận (trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất) Trục chính -Đất ở đô thị06.200.00000
2292Quận Bình ThủyKhu dân cư Ngân Thuận (trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất) Trục phụ -Đất ở đô thị03.900.00000
2293Quận Bình ThủyKhu dân cư vượt lũ tại phường Trà Nóc Toàn khu -Đất ở đô thị02.200.00000
2294Quận Bình ThủyKhu tái định cư 12,8ha Trục chính -Đất ở đô thị03.300.00000
2295Quận Bình ThủyKhu tái định cư 12,8ha Trục phụ -Đất ở đô thị02.200.00000
2296Quận Bình ThủyKhu tái định cư Hẻm 115 -Đất ở đô thị02.200.00000
2297Quận Bình ThủyKhu tái định cư Bành Văn Khuê, đường Trần Quang Diệu Suốt tuyến -Đất ở đô thị02.200.00000
2298Quận Bình ThủyKhu tái định cư phường Long Tuyền -Đất ở đô thị02.800.00000
2299Quận Bình ThủyKhu tập thể Cầu đường 675 Đường nội bộ toàn khu -Đất ở đô thị03.300.00000
2300Quận Bình ThủyKhu đô thị - tái định cư Cửu Long (Các vị trí đã hoàn thiện cơ sở hạ tầng và được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất) Trục chính -Đất ở đô thị06.200.00000
2301Quận Bình ThủyKhu đô thị - tái định cư Cửu Long (Các vị trí đã hoàn thiện cơ sở hạ tầng và được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất) Trục phụ -Đất ở đô thị03.900.00000
2302Quận Bình ThủyKhu tái định cư công trình đường Vành đai sân bay Cần Thơ kết nối đường Võ Văn Kiệt đến đường Lê Hồng Phong Tiếp giáp đường Vành đai sân bay Cần Thơ -Đất ở đô thị06.600.00000
2303Quận Bình ThủyKhu tái định cư công trình đường Vành đai sân bay Cần Thơ kết nối đường Võ Văn Kiệt đến đường Lê Hồng Phong Không tiếp giáp đường Vành đai sân bay Cần Thơ -Đất ở đô thị04.000.00000
2304Quận Bình ThủyKhu tái định cư công trình Bồi thường, giải phóng mặt bằng; cơ sở hạ tầng Khu hành chính và Trung tâm thể dục thể thao quận Bình Thủy Trục chính -Đất ở đô thị06.200.00000
2305Quận Bình ThủyKhu tái định cư công trình Bồi thường, giải phóng mặt bằng; cơ sở hạ tầng Khu hành chính và Trung tâm thể dục thể thao quận Bình Thủy Trục phụ -Đất ở đô thị03.900.00000
2306Quận Bình ThủyBùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) Nguyễn Truyền Thanh - Cầu Tư BéĐất ở đô thị6.600.00001.320.000990.000
2307Quận Bình ThủyBùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) Cầu Tư Bé - Cầu Rạch CamĐất ở đô thị3.300.0000660.000495.000
2308Quận Bình ThủyBùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) Cầu Rạch Cam - Ngã ba Nguyễn Văn TrườngĐất ở đô thị2.200.0000440.000400.000
2309Quận Bình ThủyBùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) Phần còn lại -Đất ở đô thị1.700.0000400.000400.000
2310Quận Bình ThủyĐường cặp Rạch Bà Bộ Hết đoạn tráng nhựa -Đất ở đô thị2.200.0000440.000400.000
2311Quận Bình ThủyĐường cặp Rạch Khoáng Châu (Bên trái) Cầu Xẻo Nga - Đường cặp Rạch Ông DựaĐất ở đô thị1.700.0000400.000400.000
2312Quận Bình ThủyĐường cặp Rạch Miễu Ông (Bên phải) Đường tỉnh 918 - Đường cặp Rạch Ông DựaĐất ở đô thị1.700.0000400.000400.000
2313Quận Bình ThủyĐường cặp Rạch Miễu Trắng Quốc lộ 91B - kinh Ông TườngĐất ở đô thị1.700.0000400.000400.000
2314Quận Bình ThủyĐường cặp Rạch Ông Dựa Đường tỉnh 918 - Đường cặp Rạch Khoáng ChâuĐất ở đô thị1.700.0000400.000400.000
2315Quận Bình ThủyĐường cặp Rạch Ông Dựa Đường tỉnh 918 - Đường cặp Rạch Miễu ÔngĐất ở đô thị1.700.0000400.000400.000
2316Quận Bình ThủyĐường cặp Rạch Ông Kinh (Bên phải) Đinh Công Chánh - Quốc lộ 91BĐất ở đô thị1.700.0000400.000400.000
2317Quận Bình ThủyĐường cặp Rạch Xẻo Khế Phạm Thị Ban - giáp Rạch Trường LạcĐất ở đô thị1.700.0000400.000400.000
2318Quận Bình ThủyĐường Vành Đai Sân Bay Lê Hồng Phong - Hết đoạn tráng nhựaĐất ở đô thị6.600.00001.320.000990.000
2319Quận Bình ThủyĐường vào chợ Trà Nóc Khu vực chợ Trà Nóc - Rạch Ông TảoĐất ở đô thị1.700.0000400.000400.000
2320Quận Bình ThủyĐường vào Làng hoa kiểng Bà Bộ Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) - Hết đoạn tráng nhựaĐất ở đô thị2.800.0000560.000420.000
2321Quận Bình ThủyLộ Trường Tiền - Bông Vang Đường tỉnh 918 - Ranh huyện Phong ĐiềnĐất ở đô thị1.700.0000400.000400.000
2322Quận Bình ThủyNguyễn Chí Thanh (Đường tỉnh 917) Lê Hồng Phong - Cầu Rạch GừaĐất ở đô thị2.800.0000560.000420.000
2323Quận Bình ThủyNguyễn Chí Thanh (Đường tỉnh 917) Cầu Rạch Gừa - Hết đường nhựa phần còn lạiĐất ở đô thị1.700.0000400.000400.000
2324Quận Bình ThủyNguyễn Chí Thanh (Đường tỉnh 917) cầu Trà Nóc 2 - Quốc lộ 91BĐất ở đô thị2.200.0000440.000400.000
2325Quận Bình ThủyNguyễn Thanh Sơn Đường tỉnh 918 - Võ Văn KiệtĐất ở đô thị2.200.0000440.000400.000
2326Quận Bình ThủyNguyễn Thị Tạo Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) - Võ Văn KiệtĐất ở đô thị2.800.0000560.000420.000
2327Quận Bình ThủyNguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất, tính trong thâm hậu 50m) Giáp ranh quận Ninh Kiều - Ranh huyện Phong ĐiềnĐất ở đô thị6.600.00001.320.000990.000
2328Quận Bình ThủyNguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất, tính ngoài thâm hậu 50m) Giáp ranh quận Ninh Kiều - Ranh huyện Phong ĐiềnĐất ở đô thị2.700.0000540.000405.000
2329Quận Bình ThủyNguyễn Văn Trường Đường tỉnh 918 - Cầu Ngã CáiĐất ở đô thị3.000.0000600.000450.000
2330Quận Bình ThủyPhạm Thị Ban (Tuyến Ngã Ba - ông Tư Lợi, phường Thới An Đông) Cầu Trà Nóc 2 - Quốc lộ 91B (cầu Giáo Dẫn)Đất ở đô thị2.200.0000440.000400.000
2331Quận Bình ThủyQuốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) Rạch Bà Bộ (ranh quận Ninh Kiều) - Cầu Bình Thủy 3Đất ở đô thị3.900.0000780.000585.000
2332Quận Bình ThủyQuốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) Cầu Bình Thủy 3 - Cầu Rạch CamĐất ở đô thị2.800.0000560.000420.000
2333Quận Bình ThủyQuốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) Cầu Rạch Cam - Giáp ranh quận Ô MônĐất ở đô thị2.200.0000440.000400.000
2334Quận Bình ThủyTạ Thị Phi (Đường vào Khu di tích Vườn Mận) Nguyễn Văn Trường - Khu dân cư đường Nguyễn Văn CừĐất ở đô thị2.200.0000440.000400.000
2335Quận Bình ThủyTrần Thị Mười Quốc lộ 91B - Kinh Ông TườngĐất ở đô thị1.700.0000400.000400.000
2336Quận Bình ThủyTô Vĩnh Diện Cầu Tô Diện - Khu tái định cư phường Long TuyềnĐất ở đô thị2.800.0000560.000420.000
2337Quận Bình ThủyTuyến đường Rạch Cam - Quốc lộ 91B Chợ Phó Thọ - Trường THCS Long Hòa 2Đất ở đô thị2.200.0000440.000400.000
2338Quận Bình ThủyTuyến đường Võ Văn Kiệt (cầu Cầu Rạch Chanh) - Rạch Bà Cầu Võ Văn Kiệt - Rạch Bà CầuĐất ở đô thị2.200.0000440.000400.000
2339Quận Bình ThủyĐất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư Khu vực 1 (Phường: An Thới, Bình Thủy, Bùi Hữu Nghĩa, Trà An và Trà Nóc) -Đất ở đô thị1.500.0000400.000400.000
2340Quận Bình ThủyĐất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư Khu vực 2 (Phường: Long Hòa, Long Tuyền và Thới An Đông) -Đất ở đô thị1.400.0000400.000400.000
Xem thêm (Trang 1/4): 1[2][3] ...4
4.9/5 - (966 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh 2026
Bảng giá đất huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh 2026
Bảng giá đất xã Nguyễn Bỉnh Khiêm, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất xã Nguyễn Bỉnh Khiêm, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng 2026
Bảng giá đất Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.