• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Long Tuyền, Thành phố Cần Thơ 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
01/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Long Tuyền, Thành phố Cần Thơ mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất phường Long Tuyền, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất phường Long Tuyền, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Long Tuyền, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Long Tuyền, Thành phố Cần Thơ 2026

2. Bảng giá đất phường Long Tuyền, Thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất phường Long Tuyền, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.2. Bảng giá đất phường Long Tuyền, thành phố Cần Thơ mới nhất

Phường Long Tuyền Sắp xếp từ: Phường Long Hòa, phần còn lại của Phường Long Tuyền.

Tìm đường (Loading)...
STT Khu vực Tên đường Loại đất VT1 VT2 VT3 VT4
3639 Phường Long Tuyền Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Rạch Bà Bộ - Giáp ranh phường Thới An Đông Đất ở đô thị 8.200.000 2.460.000 1.640.000 0
3640 Phường Long Tuyền Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Rạch Chanh - Ngã ba Đường Nguyễn Văn Trường Đất ở đô thị 4.600.000 1.500.000 1.500.000 0
3641 Phường Long Tuyền Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba Đường Nguyễn Văn Trường - Hết ranh phường Long Tuyền Đất ở đô thị 3.800.000 1.500.000 1.500.000 0
3642 Phường Long Tuyền Đường Võ Văn Kiệt (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Bà Bộ - Cầu Bình Thủy 2 Đất ở đô thị 15.000.000 4.500.000 3.000.000 0
3643 Phường Long Tuyền Đường Võ Văn Kiệt (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Rạch Chanh - Hết ranh phường Long Tuyền Đất ở đô thị 11.500.000 3.450.000 2.300.000 0
3644 Phường Long Tuyền Đường Huỳnh Phan Hộ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt - Rạch Chanh Đất ở đô thị 11.300.000 3.390.000 2.260.000 0
3645 Phường Long Tuyền Đường Đinh Công Chánh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Chợ Phó Thọ - Đường Võ Văn Kiệt Đất ở đô thị 5.100.000 1.530.000 1.500.000 0
3646 Phường Long Tuyền Đường Đinh Công Chánh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt - Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) Đất ở đô thị 3.830.000 1.500.000 1.500.000 0
3647 Phường Long Tuyền Đường Lê Phước Thọ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống Rạch Sao - Đường tỉnh 918 (Bờ kè rạch Cái Sơn - Hàng Bàng) Đất ở đô thị 11.800.000 3.540.000 2.360.000 0
3648 Phường Long Tuyền Đường Xuân Hồng (Đường số 1 - Khu tái định cư phường Long Tuyền và Đường số 36 - Khu đô thị hai bên Đường Nguyễn Văn Cừ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Tô Vĩnh Diện - Đường số 5 - Khu đô thị mới hai bên Đường Nguyễn Văn Cừ Đất ở đô thị 6.400.000 1.920.000 1.500.000 0
3649 Phường Long Tuyền Khu dân cư P2 (Đối diện chợ Bà Bộ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu - Đất ở đô thị 4.000.000 1.500.000 1.500.000 0
3650 Phường Long Tuyền Khu dân cư Cái Sơn - Hàng Bàng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu - Đất ở đô thị 4.600.000 1.500.000 1.500.000 0
3651 Phường Long Tuyền Khu tái định cư Bình Nhựt (12,8 ha) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục chính - Đất ở đô thị 6.900.000 2.070.000 1.500.000 0
3652 Phường Long Tuyền Khu tái định cư Bình Nhựt (12,8 ha) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục phụ - Đất ở đô thị 4.600.000 1.500.000 1.500.000 0
3653 Phường Long Tuyền Khu tái định cư phường Long Tuyền (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu - Đất ở đô thị 5.900.000 1.770.000 1.500.000 0
3654 Phường Long Tuyền Khu tái định cư Bình Thủy (Khu 1) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường trục chính trên 10 mét - Đất ở đô thị 16.200.000 4.860.000 3.240.000 0
3655 Phường Long Tuyền Khu tái định cư Bình Thủy (Khu 1) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường trục phụ dưới 10 mét - Đất ở đô thị 14.000.000 4.200.000 2.800.000 0
3656 Phường Long Tuyền Khu đô thị tái định cư Cửu Long (Các vị trí đã hoàn thiện CSHT và được cấp GCN QSDĐ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục chính - Đất ở đô thị 11.300.000 3.390.000 2.260.000 0
3657 Phường Long Tuyền Khu đô thị tái định cư Cửu Long (Các vị trí đã hoàn thiện CSHT và được cấp GCN QSDĐ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục phụ - Đất ở đô thị 7.100.000 2.130.000 1.500.000 0
3658 Phường Long Tuyền Đường Nguyễn Thanh Sơn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) - Đường Võ Văn Kiệt Đất ở đô thị 4.000.000 1.500.000 1.500.000 0
3659 Phường Long Tuyền Đường Nguyễn Thị Tạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) - Đường Võ Văn Kiệt Đất ở đô thị 5.100.000 1.530.000 1.500.000 0
3660 Phường Long Tuyền Đường Nguyễn Văn Trường (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) - Hết ranh phường Long Tuyền Đất ở đô thị 5.500.000 1.650.000 1.500.000 0
3661 Phường Long Tuyền Đường Tạ Thị Phi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Trường - Khu dân cư đường Nguyễn Văn Cừ Đất ở đô thị 4.000.000 1.500.000 1.500.000 0
3662 Phường Long Tuyền Đường Tô Vĩnh Diện (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Trường - Khu tái định cư phường Long Tuyền Đất ở đô thị 5.100.000 1.530.000 1.500.000 0
3663 Phường Long Tuyền Đường Rạch Chanh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) - Rạch Bà Cầu Đất ở đô thị 4.000.000 1.500.000 1.500.000 0
3664 Phường Long Tuyền Đường Rạch Chanh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt - Đường Hồ Trung Thành Đất ở đô thị 2.900.000 1.500.000 1.500.000 0
3665 Phường Long Tuyền Bờ kè Rạch Cam (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) - Hết đoạn bờ kè Đất ở đô thị 7.800.000 2.340.000 1.560.000 0
3666 Phường Long Tuyền Đường vào Làng hoa kiểng Bà Bộ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) - Ranh Khu đô thị tái định cư Cửu Long (Các vị trí đã hoàn thiện CSHT và được cấp GCN QSDĐ) Đất ở đô thị 5.100.000 1.530.000 1.500.000 0
3667 Phường Long Tuyền Đường Trường Tiền - Bông Vang (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) - Hết ranh phường Long Tuyền Đất ở đô thị 3.100.000 1.500.000 1.500.000 0
3668 Phường Long Tuyền Đường Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cái Sơn 2 (Phường Long Tuyền) - Hết ranh phường Long Tuyền Đất ở đô thị 12.000.000 3.600.000 2.400.000 0
3669 Phường Long Tuyền Đường Kè Cái Sơn - Mương Khai (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Phước Thọ - Đường Âu Thuyền Hàng Bàng Đất ở đô thị 11.200.000 3.360.000 2.240.000 0
3670 Phường Long Tuyền Đường Rạch Hàng Bàng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Bà Bộ (Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh)) - Đường Âu Thuyền Hàng Bàng Đất ở đô thị 4.000.000 1.500.000 1.500.000 0
3671 Phường Long Tuyền Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Rạch Bà Bộ - Giáp ranh phường Thới An Đông Đất ở đô thị 6.560.000 1.968.000 1.500.000 0
3672 Phường Long Tuyền Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Rạch Chanh - Ngã ba Đường Nguyễn Văn Trường Đất ở đô thị 3.680.000 1.500.000 1.500.000 0
3673 Phường Long Tuyền Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba Đường Nguyễn Văn Trường - Hết ranh phường Long Tuyền Đất ở đô thị 3.040.000 1.500.000 1.500.000 0
3674 Phường Long Tuyền Đường Võ Văn Kiệt (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Bà Bộ - Cầu Bình Thủy 2 Đất ở đô thị 12.000.000 3.600.000 2.400.000 0
3675 Phường Long Tuyền Đường Võ Văn Kiệt (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Rạch Chanh - Hết ranh phường Long Tuyền Đất ở đô thị 9.200.000 2.760.000 1.840.000 0
3676 Phường Long Tuyền Đường Huỳnh Phan Hộ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Văn Kiệt - Rạch Chanh Đất ở đô thị 9.040.000 2.712.000 1.808.000 0
3677 Phường Long Tuyền Đường Đinh Công Chánh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Chợ Phó Thọ - Đường Võ Văn Kiệt Đất ở đô thị 4.080.000 1.500.000 1.500.000 0
3678 Phường Long Tuyền Đường Đinh Công Chánh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Văn Kiệt - Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) Đất ở đô thị 3.064.000 1.500.000 1.500.000 0
3679 Phường Long Tuyền Đường Lê Phước Thọ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cống Rạch Sao - Đường tỉnh 918 (Bờ kè rạch Cái Sơn - Hàng Bàng) Đất ở đô thị 9.440.000 2.832.000 1.888.000 0
3680 Phường Long Tuyền Đường Xuân Hồng (Đường số 1 - Khu tái định cư phường Long Tuyền và Đường số 36 - Khu đô thị hai bên Đường Nguyễn Văn Cừ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Tô Vĩnh Diện - Đường số 5 - Khu đô thị mới hai bên Đường Nguyễn Văn Cừ Đất ở đô thị 5.120.000 1.536.000 1.500.000 0
3681 Phường Long Tuyền Khu dân cư P2 (Đối diện chợ Bà Bộ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu - Đất ở đô thị 3.200.000 1.500.000 1.500.000 0
3682 Phường Long Tuyền Khu dân cư Cái Sơn - Hàng Bàng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu - Đất ở đô thị 3.680.000 1.500.000 1.500.000 0
3683 Phường Long Tuyền Khu tái định cư Bình Nhựt (12,8 ha) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục chính - Đất ở đô thị 5.520.000 1.656.000 1.500.000 0
3684 Phường Long Tuyền Khu tái định cư Bình Nhựt (12,8 ha) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục phụ - Đất ở đô thị 3.680.000 1.500.000 1.500.000 0
3685 Phường Long Tuyền Khu tái định cư phường Long Tuyền (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu - Đất ở đô thị 4.720.000 1.500.000 1.500.000 0
3686 Phường Long Tuyền Khu tái định cư Bình Thủy (Khu 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường trục chính trên 10 mét - Đất ở đô thị 12.960.000 3.888.000 2.592.000 0
3687 Phường Long Tuyền Khu tái định cư Bình Thủy (Khu 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường trục phụ dưới 10 mét - Đất ở đô thị 11.200.000 3.360.000 2.240.000 0
3688 Phường Long Tuyền Khu đô thị tái định cư Cửu Long (Các vị trí đã hoàn thiện CSHT và được cấp GCN QSDĐ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục chính - Đất ở đô thị 9.040.000 2.712.000 1.808.000 0
3689 Phường Long Tuyền Khu đô thị tái định cư Cửu Long (Các vị trí đã hoàn thiện CSHT và được cấp GCN QSDĐ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục phụ - Đất ở đô thị 5.680.000 1.704.000 1.500.000 0
3690 Phường Long Tuyền Đường Nguyễn Thanh Sơn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) - Đường Võ Văn Kiệt Đất ở đô thị 3.200.000 1.500.000 1.500.000 0
3691 Phường Long Tuyền Đường Nguyễn Thị Tạo (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) - Đường Võ Văn Kiệt Đất ở đô thị 4.080.000 1.500.000 1.500.000 0
3692 Phường Long Tuyền Đường Nguyễn Văn Trường (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) - Hết ranh phường Long Tuyền Đất ở đô thị 4.400.000 1.500.000 1.500.000 0
3693 Phường Long Tuyền Đường Tạ Thị Phi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Văn Trường - Khu dân cư đường Nguyễn Văn Cừ Đất ở đô thị 3.200.000 1.500.000 1.500.000 0
3694 Phường Long Tuyền Đường Tô Vĩnh Diện (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Văn Trường - Khu tái định cư phường Long Tuyền Đất ở đô thị 4.080.000 1.500.000 1.500.000 0
3695 Phường Long Tuyền Đường Rạch Chanh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) - Rạch Bà Cầu Đất ở đô thị 3.200.000 1.500.000 1.500.000 0
3696 Phường Long Tuyền Đường Rạch Chanh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Văn Kiệt - Đường Hồ Trung Thành Đất ở đô thị 2.320.000 1.500.000 1.500.000 0
3697 Phường Long Tuyền Bờ kè Rạch Cam (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) - Hết đoạn bờ kè Đất ở đô thị 6.240.000 1.872.000 1.500.000 0
3698 Phường Long Tuyền Đường vào Làng hoa kiểng Bà Bộ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) - Ranh Khu đô thị tái định cư Cửu Long (Các vị trí đã hoàn thiện CSHT và được cấp GCN QSDĐ) Đất ở đô thị 4.080.000 1.500.000 1.500.000 0
3699 Phường Long Tuyền Đường Trường Tiền - Bông Vang (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) - Hết ranh phường Long Tuyền Đất ở đô thị 2.480.000 1.500.000 1.500.000 0
3700 Phường Long Tuyền Đường Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Cái Sơn 2 (Phường Long Tuyền) - Hết ranh phường Long Tuyền Đất ở đô thị 9.600.000 2.880.000 1.920.000 0
3701 Phường Long Tuyền Đường Kè Cái Sơn - Mương Khai (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Phước Thọ - Đường Âu Thuyền Hàng Bàng Đất ở đô thị 8.960.000 2.688.000 1.792.000 0
3702 Phường Long Tuyền Đường Rạch Hàng Bàng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Bà Bộ (Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh)) - Đường Âu Thuyền Hàng Bàng Đất ở đô thị 3.200.000 1.500.000 1.500.000 0
3703 Phường Long Tuyền Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Rạch Bà Bộ - Giáp ranh phường Thới An Đông Đất ở đô thị 3.280.000 1.500.000 1.500.000 0
3704 Phường Long Tuyền Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Rạch Chanh - Ngã ba Đường Nguyễn Văn Trường Đất ở đô thị 1.840.000 1.500.000 1.500.000 0
3705 Phường Long Tuyền Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã ba Đường Nguyễn Văn Trường - Hết ranh phường Long Tuyền Đất ở đô thị 1.520.000 1.500.000 1.500.000 0
3706 Phường Long Tuyền Đường Võ Văn Kiệt (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Bà Bộ - Cầu Bình Thủy 2 Đất ở đô thị 6.000.000 1.800.000 1.500.000 0
3707 Phường Long Tuyền Đường Võ Văn Kiệt (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Rạch Chanh - Hết ranh phường Long Tuyền Đất ở đô thị 4.600.000 1.500.000 1.500.000 0
3708 Phường Long Tuyền Đường Huỳnh Phan Hộ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Võ Văn Kiệt - Rạch Chanh Đất ở đô thị 4.520.000 1.500.000 1.500.000 0
3709 Phường Long Tuyền Đường Đinh Công Chánh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Chợ Phó Thọ - Đường Võ Văn Kiệt Đất ở đô thị 2.040.000 1.500.000 1.500.000 0
3710 Phường Long Tuyền Đường Đinh Công Chánh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Võ Văn Kiệt - Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) Đất ở đô thị 1.532.000 1.500.000 1.500.000 0
3711 Phường Long Tuyền Đường Lê Phước Thọ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cống Rạch Sao - Đường tỉnh 918 (Bờ kè rạch Cái Sơn - Hàng Bàng) Đất ở đô thị 4.720.000 1.500.000 1.500.000 0
3712 Phường Long Tuyền Đường Xuân Hồng (Đường số 1 - Khu tái định cư phường Long Tuyền và Đường số 36 - Khu đô thị hai bên Đường Nguyễn Văn Cừ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Tô Vĩnh Diện - Đường số 5 - Khu đô thị mới hai bên Đường Nguyễn Văn Cừ Đất ở đô thị 2.560.000 1.500.000 1.500.000 0
3713 Phường Long Tuyền Khu dân cư P2 (Đối diện chợ Bà Bộ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu - Đất ở đô thị 1.600.000 1.500.000 1.500.000 0
3714 Phường Long Tuyền Khu dân cư Cái Sơn - Hàng Bàng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu - Đất ở đô thị 1.840.000 1.500.000 1.500.000 0
3715 Phường Long Tuyền Khu tái định cư Bình Nhựt (12,8 ha) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trục chính - Đất ở đô thị 2.760.000 1.500.000 1.500.000 0
3716 Phường Long Tuyền Khu tái định cư Bình Nhựt (12,8 ha) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trục phụ - Đất ở đô thị 1.840.000 1.500.000 1.500.000 0
3717 Phường Long Tuyền Khu tái định cư phường Long Tuyền (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu - Đất ở đô thị 2.360.000 1.500.000 1.500.000 0
3718 Phường Long Tuyền Khu tái định cư Bình Thủy (Khu 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường trục chính trên 10 mét - Đất ở đô thị 6.480.000 1.944.000 1.500.000 0
3719 Phường Long Tuyền Khu tái định cư Bình Thủy (Khu 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường trục phụ dưới 10 mét - Đất ở đô thị 5.600.000 1.680.000 1.500.000 0
3720 Phường Long Tuyền Khu đô thị tái định cư Cửu Long (Các vị trí đã hoàn thiện CSHT và được cấp GCN QSDĐ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trục chính - Đất ở đô thị 4.520.000 1.500.000 1.500.000 0
3721 Phường Long Tuyền Khu đô thị tái định cư Cửu Long (Các vị trí đã hoàn thiện CSHT và được cấp GCN QSDĐ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trục phụ - Đất ở đô thị 2.840.000 1.500.000 1.500.000 0
3722 Phường Long Tuyền Đường Nguyễn Thanh Sơn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) - Đường Võ Văn Kiệt Đất ở đô thị 1.600.000 1.500.000 1.500.000 0
3723 Phường Long Tuyền Đường Nguyễn Thị Tạo (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) - Đường Võ Văn Kiệt Đất ở đô thị 2.040.000 1.500.000 1.500.000 0
3724 Phường Long Tuyền Đường Nguyễn Văn Trường (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) - Hết ranh phường Long Tuyền Đất ở đô thị 2.200.000 1.500.000 1.500.000 0
3725 Phường Long Tuyền Đường Tạ Thị Phi (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Văn Trường - Khu dân cư đường Nguyễn Văn Cừ Đất ở đô thị 1.600.000 1.500.000 1.500.000 0
3726 Phường Long Tuyền Đường Tô Vĩnh Diện (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Văn Trường - Khu tái định cư phường Long Tuyền Đất ở đô thị 2.040.000 1.500.000 1.500.000 0
3727 Phường Long Tuyền Đường Rạch Chanh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) - Rạch Bà Cầu Đất ở đô thị 1.600.000 1.500.000 1.500.000 0
3728 Phường Long Tuyền Đường Rạch Chanh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Võ Văn Kiệt - Đường Hồ Trung Thành Đất ở đô thị 1.500.000 1.500.000 1.500.000 0
3729 Phường Long Tuyền Bờ kè Rạch Cam (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) - Hết đoạn bờ kè Đất ở đô thị 3.120.000 1.500.000 1.500.000 0
3730 Phường Long Tuyền Đường vào Làng hoa kiểng Bà Bộ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) - Ranh Khu đô thị tái định cư Cửu Long (Các vị trí đã hoàn thiện CSHT và được cấp GCN QSDĐ) Đất ở đô thị 2.040.000 1.500.000 1.500.000 0
3731 Phường Long Tuyền Đường Trường Tiền - Bông Vang (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) - Hết ranh phường Long Tuyền Đất ở đô thị 1.500.000 1.500.000 1.500.000 0
3732 Phường Long Tuyền Đường Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Cái Sơn 2 (Phường Long Tuyền) - Hết ranh phường Long Tuyền Đất ở đô thị 4.800.000 1.500.000 1.500.000 0
3733 Phường Long Tuyền Đường Kè Cái Sơn - Mương Khai (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Phước Thọ - Đường Âu Thuyền Hàng Bàng Đất ở đô thị 4.480.000 1.500.000 1.500.000 0
3734 Phường Long Tuyền Đường Rạch Hàng Bàng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Bà Bộ (Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh)) - Đường Âu Thuyền Hàng Bàng Đất ở đô thị 1.600.000 1.500.000 1.500.000 0
3735 Phường Long Tuyền Phường Long Tuyền Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - Đất ở đô thị 0 0 0 1.500.000
3736 Phường Long Tuyền Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) (50 mét đầu của thửa đất) Rạch Bà Bộ - Giáp ranh phường Thới An Đông Đất TM-DV đô thị 6.560.000 1.968.000 1.312.000 0
3737 Phường Long Tuyền Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Rạch Chanh - Ngã ba Đường Nguyễn Văn Trường Đất TM-DV đô thị 3.680.000 1.200.000 1.200.000 0
3738 Phường Long Tuyền Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba Đường Nguyễn Văn Trường - Hết ranh phường Long Tuyền Đất TM-DV đô thị 3.040.000 1.200.000 1.200.000 0
3739 Phường Long Tuyền Đường Võ Văn Kiệt (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Bà Bộ - Cầu Bình Thủy 2 Đất TM-DV đô thị 12.000.000 3.600.000 2.400.000 0
3740 Phường Long Tuyền Đường Võ Văn Kiệt (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Rạch Chanh - Hết ranh phường Long Tuyền Đất TM-DV đô thị 9.200.000 2.760.000 1.840.000 0
3741 Phường Long Tuyền Đường Huỳnh Phan Hộ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Văn Kiệt - Rạch Chanh Đất TM-DV đô thị 9.040.000 2.712.000 1.808.000 0
3742 Phường Long Tuyền Đường Đinh Công Chánh (50 mét đầu của thửa đất) Chợ Phó Thọ - Đường Võ Văn Kiệt Đất TM-DV đô thị 4.080.000 1.224.000 1.200.000 0
3743 Phường Long Tuyền Đường Đinh Công Chánh (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Văn Kiệt - Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) Đất TM-DV đô thị 3.064.000 1.200.000 1.200.000 0
3744 Phường Long Tuyền Đường Lê Phước Thọ (50 mét đầu của thửa đất) Cống Rạch Sao - Đường tỉnh 918 (Bờ kè rạch Cái Sơn - Hàng Bàng) Đất TM-DV đô thị 9.440.000 2.832.000 1.888.000 0
3745 Phường Long Tuyền Đường Xuân Hồng (Đường số 1 - Khu tái định cư phường Long Tuyền và Đường số 36 - Khu đô thị hai bên Đường Nguyễn Văn Cừ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Tô Vĩnh Diện - Đường số 5 - Khu đô thị mới hai bên Đường Nguyễn Văn Cừ Đất TM-DV đô thị 5.120.000 1.536.000 1.200.000 0
3746 Phường Long Tuyền Khu dân cư P2 (Đối diện chợ Bà Bộ) (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu - Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.200.000 1.200.000 0
3747 Phường Long Tuyền Khu dân cư Cái Sơn - Hàng Bàng (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu - Đất TM-DV đô thị 3.680.000 1.200.000 1.200.000 0
3748 Phường Long Tuyền Khu tái định cư Bình Nhựt (12,8 ha) (50 mét đầu của thửa đất) Trục chính - Đất TM-DV đô thị 5.520.000 1.656.000 1.200.000 0
3749 Phường Long Tuyền Khu tái định cư Bình Nhựt (12,8 ha) (50 mét đầu của thửa đất) Trục phụ - Đất TM-DV đô thị 3.680.000 1.200.000 1.200.000 0
3750 Phường Long Tuyền Khu tái định cư phường Long Tuyền (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu - Đất TM-DV đô thị 4.720.000 1.416.000 1.200.000 0
3751 Phường Long Tuyền Khu tái định cư Bình Thủy (Khu 1) (50 mét đầu của thửa đất) Đường trục chính trên 10 mét - Đất TM-DV đô thị 12.960.000 3.888.000 2.592.000 0
3752 Phường Long Tuyền Khu tái định cư Bình Thủy (Khu 1) (50 mét đầu của thửa đất) Đường trục phụ dưới 10 mét - Đất TM-DV đô thị 11.200.000 3.360.000 2.240.000 0
3753 Phường Long Tuyền Khu đô thị tái định cư Cửu Long (Các vị trí đã hoàn thiện CSHT và được cấp GCN QSDĐ) (50 mét đầu của thửa đất) Trục chính - Đất TM-DV đô thị 9.040.000 2.712.000 1.808.000 0
3754 Phường Long Tuyền Khu đô thị tái định cư Cửu Long (Các vị trí đã hoàn thiện CSHT và được cấp GCN QSDĐ) (50 mét đầu của thửa đất) Trục phụ - Đất TM-DV đô thị 5.680.000 1.704.000 1.200.000 0
3755 Phường Long Tuyền Đường Nguyễn Thanh Sơn (50 mét đầu của thửa đất) Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) - Đường Võ Văn Kiệt Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.200.000 1.200.000 0
3756 Phường Long Tuyền Đường Nguyễn Thị Tạo (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) - Đường Võ Văn Kiệt Đất TM-DV đô thị 4.080.000 1.224.000 1.200.000 0
3757 Phường Long Tuyền Đường Nguyễn Văn Trường (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) - Hết ranh phường Long Tuyền Đất TM-DV đô thị 4.400.000 1.320.000 1.200.000 0
3758 Phường Long Tuyền Đường Tạ Thị Phi (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Văn Trường - Khu dân cư đường Nguyễn Văn Cừ Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.200.000 1.200.000 0
3759 Phường Long Tuyền Đường Tô Vĩnh Diện (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Văn Trường - Khu tái định cư phường Long Tuyền Đất TM-DV đô thị 4.080.000 1.224.000 1.200.000 0
3760 Phường Long Tuyền Đường Rạch Chanh (50 mét đầu của thửa đất) Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) - Rạch Bà Cầu Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.200.000 1.200.000 0
3761 Phường Long Tuyền Đường Rạch Chanh (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Văn Kiệt - Đường Hồ Trung Thành Đất TM-DV đô thị 2.320.000 1.200.000 1.200.000 0
3762 Phường Long Tuyền Bờ kè Rạch Cam (50 mét đầu của thửa đất) Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) - Hết đoạn bờ kè Đất TM-DV đô thị 6.240.000 1.872.000 1.248.000 0
3763 Phường Long Tuyền Đường vào Làng hoa kiểng Bà Bộ (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) - Ranh Khu đô thị tái định cư Cửu Long (Các vị trí đã hoàn thiện CSHT và được cấp GCN QSDĐ) Đất TM-DV đô thị 4.080.000 1.224.000 1.200.000 0
3764 Phường Long Tuyền Đường Trường Tiền - Bông Vang (50 mét đầu của thửa đất) Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) - Hết ranh phường Long Tuyền Đất TM-DV đô thị 2.480.000 1.200.000 1.200.000 0
3765 Phường Long Tuyền Đường Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cái Sơn 2 (Phường Long Tuyền) - Hết ranh phường Long Tuyền Đất TM-DV đô thị 9.600.000 2.880.000 1.920.000 0
3766 Phường Long Tuyền Đường Kè Cái Sơn - Mương Khai (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Phước Thọ - Đường Âu Thuyền Hàng Bàng Đất TM-DV đô thị 8.960.000 2.688.000 1.792.000 0
3767 Phường Long Tuyền Đường Rạch Hàng Bàng (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Bà Bộ (Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh)) - Đường Âu Thuyền Hàng Bàng Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.200.000 1.200.000 0
3768 Phường Long Tuyền Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Rạch Bà Bộ - Giáp ranh phường Thới An Đông Đất TM-DV đô thị 2.624.000 1.200.000 1.200.000 0
3769 Phường Long Tuyền Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Rạch Chanh - Ngã ba Đường Nguyễn Văn Trường Đất TM-DV đô thị 1.472.000 1.200.000 1.200.000 0
3770 Phường Long Tuyền Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba Đường Nguyễn Văn Trường - Hết ranh phường Long Tuyền Đất TM-DV đô thị 1.216.000 1.200.000 1.200.000 0
3771 Phường Long Tuyền Đường Võ Văn Kiệt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Bà Bộ - Cầu Bình Thủy 2 Đất TM-DV đô thị 4.800.000 1.440.000 1.200.000 0
3772 Phường Long Tuyền Đường Võ Văn Kiệt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Rạch Chanh - Hết ranh phường Long Tuyền Đất TM-DV đô thị 3.680.000 1.200.000 1.200.000 0
3773 Phường Long Tuyền Đường Huỳnh Phan Hộ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt - Rạch Chanh Đất TM-DV đô thị 3.616.000 1.200.000 1.200.000 0
3774 Phường Long Tuyền Đường Đinh Công Chánh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Chợ Phó Thọ - Đường Võ Văn Kiệt Đất TM-DV đô thị 1.632.000 1.200.000 1.200.000 0
3775 Phường Long Tuyền Đường Đinh Công Chánh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt - Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) Đất TM-DV đô thị 1.225.600 1.200.000 1.200.000 0
3776 Phường Long Tuyền Đường Lê Phước Thọ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống Rạch Sao - Đường tỉnh 918 (Bờ kè rạch Cái Sơn - Hàng Bàng) Đất TM-DV đô thị 3.776.000 1.200.000 1.200.000 0
3777 Phường Long Tuyền Đường Xuân Hồng (Đường số 1 - Khu tái định cư phường Long Tuyền và Đường số 36 - Khu đô thị hai bên Đường Nguyễn Văn Cừ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Tô Vĩnh Diện - Đường số 5 - Khu đô thị mới hai bên Đường Nguyễn Văn Cừ Đất TM-DV đô thị 2.048.000 1.200.000 1.200.000 0
3778 Phường Long Tuyền Khu dân cư P2 (Đối diện chợ Bà Bộ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu - Đất TM-DV đô thị 1.280.000 1.200.000 1.200.000 0
3779 Phường Long Tuyền Khu dân cư Cái Sơn - Hàng Bàng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu - Đất TM-DV đô thị 1.472.000 1.200.000 1.200.000 0
3780 Phường Long Tuyền Khu tái định cư Bình Nhựt (12,8 ha) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trục chính - Đất TM-DV đô thị 2.208.000 1.200.000 1.200.000 0
3781 Phường Long Tuyền Khu tái định cư Bình Nhựt (12,8 ha) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trục phụ - Đất TM-DV đô thị 1.472.000 1.200.000 1.200.000 0
3782 Phường Long Tuyền Khu tái định cư phường Long Tuyền (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu - Đất TM-DV đô thị 1.888.000 1.200.000 1.200.000 0
3783 Phường Long Tuyền Khu tái định cư Bình Thủy (Khu 1) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường trục chính trên 10 mét - Đất TM-DV đô thị 5.184.000 1.555.200 1.200.000 0
3784 Phường Long Tuyền Khu tái định cư Bình Thủy (Khu 1) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường trục phụ dưới 10 mét - Đất TM-DV đô thị 4.480.000 1.344.000 1.200.000 0
3785 Phường Long Tuyền Khu đô thị tái định cư Cửu Long (Các vị trí đã hoàn thiện CSHT và được cấp GCN QSDĐ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trục chính - Đất TM-DV đô thị 3.616.000 1.200.000 1.200.000 0
3786 Phường Long Tuyền Khu đô thị tái định cư Cửu Long (Các vị trí đã hoàn thiện CSHT và được cấp GCN QSDĐ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trục phụ - Đất TM-DV đô thị 2.272.000 1.200.000 1.200.000 0
3787 Phường Long Tuyền Đường Nguyễn Thanh Sơn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) - Đường Võ Văn Kiệt Đất TM-DV đô thị 1.280.000 1.200.000 1.200.000 0
3788 Phường Long Tuyền Đường Nguyễn Thị Tạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) - Đường Võ Văn Kiệt Đất TM-DV đô thị 1.632.000 1.200.000 1.200.000 0
3789 Phường Long Tuyền Đường Nguyễn Văn Trường (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) - Hết ranh phường Long Tuyền Đất TM-DV đô thị 1.760.000 1.200.000 1.200.000 0
3790 Phường Long Tuyền Đường Tạ Thị Phi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Trường - Khu dân cư đường Nguyễn Văn Cừ Đất TM-DV đô thị 1.280.000 1.200.000 1.200.000 0
3791 Phường Long Tuyền Đường Tô Vĩnh Diện (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Trường - Khu tái định cư phường Long Tuyền Đất TM-DV đô thị 1.632.000 1.200.000 1.200.000 0
3792 Phường Long Tuyền Đường Rạch Chanh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) - Rạch Bà Cầu Đất TM-DV đô thị 1.280.000 1.200.000 1.200.000 0
3793 Phường Long Tuyền Đường Rạch Chanh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt - Đường Hồ Trung Thành Đất TM-DV đô thị 1.200.000 1.200.000 1.200.000 0
3794 Phường Long Tuyền Bờ kè Rạch Cam (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) - Hết đoạn bờ kè Đất TM-DV đô thị 2.496.000 1.200.000 1.200.000 0
3795 Phường Long Tuyền Đường vào Làng hoa kiểng Bà Bộ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) - Ranh Khu đô thị tái định cư Cửu Long (Các vị trí đã hoàn thiện CSHT và được cấp GCN QSDĐ) Đất TM-DV đô thị 1.632.000 1.200.000 1.200.000 0
3796 Phường Long Tuyền Đường Trường Tiền - Bông Vang (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) - Hết ranh phường Long Tuyền Đất TM-DV đô thị 1.200.000 1.200.000 1.200.000 0
3797 Phường Long Tuyền Đường Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Cái Sơn 2 (Phường Long Tuyền) - Hết ranh phường Long Tuyền Đất TM-DV đô thị 3.840.000 1.200.000 1.200.000 0
3798 Phường Long Tuyền Đường Kè Cái Sơn - Mương Khai (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Phước Thọ - Đường Âu Thuyền Hàng Bàng Đất TM-DV đô thị 3.584.000 1.200.000 1.200.000 0
3799 Phường Long Tuyền Đường Rạch Hàng Bàng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Bà Bộ (Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh)) - Đường Âu Thuyền Hàng Bàng Đất TM-DV đô thị 1.280.000 1.200.000 1.200.000 0
3800 Phường Long Tuyền Phường Long Tuyền Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - Đất TM-DV đô thị 0 0 0 1.200.000
3801 Phường Long Tuyền Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) (50 mét đầu của thửa đất) Rạch Bà Bộ - Giáp ranh phường Thới An Đông Đất SX-KD đô thị 5.740.000 1.722.000 1.148.000 0
3802 Phường Long Tuyền Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Rạch Chanh - Ngã ba Đường Nguyễn Văn Trường Đất SX-KD đô thị 3.220.000 1.050.000 1.050.000 0
3803 Phường Long Tuyền Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba Đường Nguyễn Văn Trường - Hết ranh phường Long Tuyền Đất SX-KD đô thị 2.660.000 1.050.000 1.050.000 0
3804 Phường Long Tuyền Đường Võ Văn Kiệt (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Bà Bộ - Cầu Bình Thủy 2 Đất SX-KD đô thị 10.500.000 3.150.000 2.100.000 0
3805 Phường Long Tuyền Đường Võ Văn Kiệt (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Rạch Chanh - Hết ranh phường Long Tuyền Đất SX-KD đô thị 8.050.000 2.415.000 1.610.000 0
3806 Phường Long Tuyền Đường Huỳnh Phan Hộ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Văn Kiệt - Rạch Chanh Đất SX-KD đô thị 7.910.000 2.373.000 1.582.000 0
3807 Phường Long Tuyền Đường Đinh Công Chánh (50 mét đầu của thửa đất) Chợ Phó Thọ - Đường Võ Văn Kiệt Đất SX-KD đô thị 3.570.000 1.071.000 1.050.000 0
3808 Phường Long Tuyền Đường Đinh Công Chánh (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Văn Kiệt - Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) Đất SX-KD đô thị 2.681.000 1.050.000 1.050.000 0
3809 Phường Long Tuyền Đường Lê Phước Thọ (50 mét đầu của thửa đất) Cống Rạch Sao - Đường tỉnh 918 (Bờ kè rạch Cái Sơn - Hàng Bàng) Đất SX-KD đô thị 8.260.000 2.478.000 1.652.000 0
3810 Phường Long Tuyền Đường Xuân Hồng (Đường số 1 - Khu tái định cư phường Long Tuyền và Đường số 36 - Khu đô thị hai bên Đường Nguyễn Văn Cừ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Tô Vĩnh Diện - Đường số 5 - Khu đô thị mới hai bên Đường Nguyễn Văn Cừ Đất SX-KD đô thị 4.480.000 1.344.000 1.050.000 0
3811 Phường Long Tuyền Khu dân cư P2 (Đối diện chợ Bà Bộ) (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu - Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.050.000 1.050.000 0
3812 Phường Long Tuyền Khu dân cư Cái Sơn - Hàng Bàng (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu - Đất SX-KD đô thị 3.220.000 1.050.000 1.050.000 0
3813 Phường Long Tuyền Khu tái định cư Bình Nhựt (12,8 ha) (50 mét đầu của thửa đất) Trục chính - Đất SX-KD đô thị 4.830.000 1.449.000 1.050.000 0
3814 Phường Long Tuyền Khu tái định cư Bình Nhựt (12,8 ha) (50 mét đầu của thửa đất) Trục phụ - Đất SX-KD đô thị 3.220.000 1.050.000 1.050.000 0
3815 Phường Long Tuyền Khu tái định cư phường Long Tuyền (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu - Đất SX-KD đô thị 4.130.000 1.239.000 1.050.000 0
3816 Phường Long Tuyền Khu tái định cư Bình Thủy (Khu 1) (50 mét đầu của thửa đất) Đường trục chính trên 10 mét - Đất SX-KD đô thị 11.340.000 3.402.000 2.268.000 0
3817 Phường Long Tuyền Khu tái định cư Bình Thủy (Khu 1) (50 mét đầu của thửa đất) Đường trục phụ dưới 10 mét - Đất SX-KD đô thị 9.800.000 2.940.000 1.960.000 0
3818 Phường Long Tuyền Khu đô thị tái định cư Cửu Long (Các vị trí đã hoàn thiện CSHT và được cấp GCN QSDĐ) (50 mét đầu của thửa đất) Trục chính - Đất SX-KD đô thị 7.910.000 2.373.000 1.582.000 0
3819 Phường Long Tuyền Khu đô thị tái định cư Cửu Long (Các vị trí đã hoàn thiện CSHT và được cấp GCN QSDĐ) (50 mét đầu của thửa đất) Trục phụ - Đất SX-KD đô thị 4.970.000 1.491.000 1.050.000 0
3820 Phường Long Tuyền Đường Nguyễn Thanh Sơn (50 mét đầu của thửa đất) Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) - Đường Võ Văn Kiệt Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.050.000 1.050.000 0
3821 Phường Long Tuyền Đường Nguyễn Thị Tạo (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) - Đường Võ Văn Kiệt Đất SX-KD đô thị 3.570.000 1.071.000 1.050.000 0
3822 Phường Long Tuyền Đường Nguyễn Văn Trường (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) - Hết ranh phường Long Tuyền Đất SX-KD đô thị 3.850.000 1.155.000 1.050.000 0
3823 Phường Long Tuyền Đường Tạ Thị Phi (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Văn Trường - Khu dân cư đường Nguyễn Văn Cừ Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.050.000 1.050.000 0
3824 Phường Long Tuyền Đường Tô Vĩnh Diện (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Văn Trường - Khu tái định cư phường Long Tuyền Đất SX-KD đô thị 3.570.000 1.071.000 1.050.000 0
3825 Phường Long Tuyền Đường Rạch Chanh (50 mét đầu của thửa đất) Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) - Rạch Bà Cầu Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.050.000 1.050.000 0
3826 Phường Long Tuyền Đường Rạch Chanh (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Văn Kiệt - Đường Hồ Trung Thành Đất SX-KD đô thị 2.030.000 1.050.000 1.050.000 0
3827 Phường Long Tuyền Bờ kè Rạch Cam (50 mét đầu của thửa đất) Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) - Hết đoạn bờ kè Đất SX-KD đô thị 5.460.000 1.638.000 1.092.000 0
3828 Phường Long Tuyền Đường vào Làng hoa kiểng Bà Bộ (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) - Ranh Khu đô thị tái định cư Cửu Long (Các vị trí đã hoàn thiện CSHT và được cấp GCN QSDĐ) Đất SX-KD đô thị 3.570.000 1.071.000 1.050.000 0
3829 Phường Long Tuyền Đường Trường Tiền - Bông Vang (50 mét đầu của thửa đất) Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) - Hết ranh phường Long Tuyền Đất SX-KD đô thị 2.170.000 1.050.000 1.050.000 0
3830 Phường Long Tuyền Đường Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cái Sơn 2 (Phường Long Tuyền) - Hết ranh phường Long Tuyền Đất SX-KD đô thị 8.400.000 2.520.000 1.680.000 0
3831 Phường Long Tuyền Đường Kè Cái Sơn - Mương Khai (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Phước Thọ - Đường Âu Thuyền Hàng Bàng Đất SX-KD đô thị 7.840.000 2.352.000 1.568.000 0
3832 Phường Long Tuyền Đường Rạch Hàng Bàng (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Bà Bộ (Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh)) - Đường Âu Thuyền Hàng Bàng Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.050.000 1.050.000 0
3833 Phường Long Tuyền Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Rạch Bà Bộ - Giáp ranh phường Thới An Đông Đất SX-KD đô thị 2.296.000 1.050.000 1.050.000 0
3834 Phường Long Tuyền Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Rạch Chanh - Ngã ba Đường Nguyễn Văn Trường Đất SX-KD đô thị 1.288.000 1.050.000 1.050.000 0
3835 Phường Long Tuyền Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba Đường Nguyễn Văn Trường - Hết ranh phường Long Tuyền Đất SX-KD đô thị 1.064.000 1.050.000 1.050.000 0
3836 Phường Long Tuyền Đường Võ Văn Kiệt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Bà Bộ - Cầu Bình Thủy 2 Đất SX-KD đô thị 4.200.000 1.260.000 1.050.000 0
3837 Phường Long Tuyền Đường Võ Văn Kiệt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Rạch Chanh - Hết ranh phường Long Tuyền Đất SX-KD đô thị 3.220.000 1.050.000 1.050.000 0
3838 Phường Long Tuyền Đường Huỳnh Phan Hộ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt - Rạch Chanh Đất SX-KD đô thị 3.164.000 1.050.000 1.050.000 0
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
4.8/5 - (943 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Số điện thoại này không phải của cơ quan nhà nước.
Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.