Bảng giá đất xã Châu Thành, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Châu Thành, Thành phố Cần Thơ mới nhất
Bảng giá đất xã Châu Thành, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
2.2. Bảng giá đất xã Châu Thành, thành phố Cần Thơ mới nhất
Xã Châu Thành Sắp xếp từ: Thị trấn Mái Dầm, thị trấn Ngã Sáu, xã Đông Phú.
Dữ liệu Bảng Giá Đất - Trang 1
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Hưng Phú | Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ từ Ranh phường Cái Răng đến ranh xã Châu Thành (Trừ các đường đã đặt tên) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục đường chính đường A - | Đất ở đô thị | 10.500.000 | 3.150.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Hưng Phú | Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ từ Ranh phường Cái Răng đến ranh xã Châu Thành (Trừ các đường đã đặt tên) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục đường chính đường B - | Đất ở đô thị | 9.600.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Hưng Phú | Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ từ Ranh phường Cái Răng đến ranh xã Châu Thành (Trừ các đường đã đặt tên) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục đường chính đường A - | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 0 |
| Phường Hưng Phú | Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ từ Ranh phường Cái Răng đến ranh xã Châu Thành (Trừ các đường đã đặt tên) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục đường chính đường B - | Đất ở đô thị | 7.680.000 | 2.304.000 | 1.536.000 | 0 |
| Phường Hưng Phú | Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ từ Ranh phường Cái Răng đến ranh xã Châu Thành (Trừ các đường đã đặt tên) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trục đường chính đường A - | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Hưng Phú | Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ từ Ranh phường Cái Răng đến ranh xã Châu Thành (Trừ các đường đã đặt tên) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trục đường chính đường B - | Đất ở đô thị | 3.840.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Hưng Phú | Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ từ Ranh phường Cái Răng đến ranh xã Châu Thành (Trừ các đường đã đặt tên) (50 mét đầu của thửa đất) Trục đường chính đường A - | Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 0 |
| Phường Hưng Phú | Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ từ Ranh phường Cái Răng đến ranh xã Châu Thành (Trừ các đường đã đặt tên) (50 mét đầu của thửa đất) Trục đường chính đường B - | Đất TM-DV đô thị | 7.680.000 | 2.304.000 | 1.536.000 | 0 |
| Phường Hưng Phú | Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ từ Ranh phường Cái Răng đến ranh xã Châu Thành (Trừ các đường đã đặt tên) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trục đường chính đường A - | Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 1.200.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Hưng Phú | Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ từ Ranh phường Cái Răng đến ranh xã Châu Thành (Trừ các đường đã đặt tên) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trục đường chính đường B - | Đất TM-DV đô thị | 3.072.000 | 1.200.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Hưng Phú | Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ từ Ranh phường Cái Răng đến ranh xã Châu Thành (Trừ các đường đã đặt tên) (50 mét đầu của thửa đất) Trục đường chính đường A - | Đất SX-KD đô thị | 7.350.000 | 2.205.000 | 1.470.000 | 0 |
| Phường Hưng Phú | Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ từ Ranh phường Cái Răng đến ranh xã Châu Thành (Trừ các đường đã đặt tên) (50 mét đầu của thửa đất) Trục đường chính đường B - | Đất SX-KD đô thị | 6.720.000 | 2.016.000 | 1.344.000 | 0 |
| Phường Hưng Phú | Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ từ Ranh phường Cái Răng đến ranh xã Châu Thành (Trừ các đường đã đặt tên) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trục đường chính đường A - | Đất SX-KD đô thị | 2.940.000 | 1.050.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường Hưng Phú | Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ từ Ranh phường Cái Răng đến ranh xã Châu Thành (Trừ các đường đã đặt tên) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trục đường chính đường B - | Đất SX-KD đô thị | 2.688.000 | 1.050.000 | 1.050.000 | 0 |
| Xã Châu Thành | Đường Đồng Khởi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Xẻo Chồi - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đất ở nông thôn | 6.600.000 | 1.980.000 | 1.320.000 | 0 |
| Xã Châu Thành | Đường Đồng Khởi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Cầu Kênh Tân Quới | Đất ở nông thôn | 4.375.000 | 1.312.500 | 875.000 | 0 |
| Xã Châu Thành | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cái Muồng (mới) - Đường Đồng Khởi | Đất ở nông thôn | 6.600.000 | 1.980.000 | 1.320.000 | 0 |
| Xã Châu Thành | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Đường Hùng Vương | Đất ở nông thôn | 7.920.000 | 2.376.000 | 1.584.000 | 0 |
| Xã Châu Thành | Đường Nguyễn Việt Dũng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Đường Hùng Vương | Đất ở nông thôn | 5.516.000 | 1.654.800 | 1.103.200 | 0 |
| Xã Châu Thành | Đường Ngô Hữu Hạnh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - | Đất ở nông thôn | 5.516.000 | 1.654.800 | 1.103.200 | 0 |
| Xã Châu Thành | Đường Lý Tự Trọng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - | Đất ở nông thôn | 5.516.000 | 1.654.800 | 1.103.200 | 0 |
| Xã Châu Thành | Đường Võ Thị Sáu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - | Đất ở nông thôn | 5.516.000 | 1.654.800 | 1.103.200 | 0 |
| Xã Châu Thành | Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu - | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Châu Thành | Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các thửa đất tiếp giáp Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1 (Không thuộc các lô nền Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1) - | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Châu Thành | Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu - | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Châu Thành | Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các thửa đất tiếp giáp Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 2 (Không thuộc các lô nền Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 2) - | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Châu Thành | Khu dân cư - Thương mại Thiện Phúc (Gồm khu cũ và khu mới) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu (Không áp dụng đối với các lô nền mặt tiền Đường Hùng Vương) - | Đất ở nông thôn | 7.920.000 | 2.376.000 | 1.584.000 | 0 |
| Xã Châu Thành | Khu tái định cư và dân cư thị trấn Ngã Sáu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu - | Đất ở nông thôn | 6.336.000 | 1.900.800 | 1.267.200 | 0 |
| Xã Châu Thành | Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Thị Sáu (Suốt tuyến) - Đường hiện hữu có lộ giới 14 mét; Đường số 9 có lộ giới 22 mét - | Đất ở nông thôn | 6.170.000 | 1.851.000 | 1.234.000 | 0 |
| Xã Châu Thành | Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 22 có lộ giới 19 mét - | Đất ở nông thôn | 4.936.000 | 1.480.800 | 987.200 | 0 |
| Xã Châu Thành | Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 1, Đường số 2, Đường số 3 có lộ giới 13 mét - | Đất ở nông thôn | 4.319.000 | 1.295.700 | 863.800 | 0 |
| Xã Châu Thành | Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các thửa đất tiếp giáp Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2 (Không thuộc các lô nền Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2) - | Đất ở nông thôn | 4.936.000 | 1.480.800 | 987.200 | 0 |
| Xã Châu Thành | Khu tái định cư Ngã Sáu phục vụ Dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Thị Sáu (Suốt tuyến) - Đường hiện hữu có lộ giới 14 mét - | Đất ở nông thôn | 6.170.000 | 1.851.000 | 1.234.000 | 0 |
| Xã Châu Thành | Khu tái định cư Ngã Sáu phục vụ Dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 22 có lộ giới 19 mét; Đường Lý Tự Trọng có lộ giới 19 mét - | Đất ở nông thôn | 4.936.000 | 1.480.800 | 987.200 | 0 |
| Xã Châu Thành | Khu tái định cư Ngã Sáu phục vụ Dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 1, Đường số 2, Đường số 4, Đường số 5 có lộ giới 13 mét - | Đất ở nông thôn | 4.319.000 | 1.295.700 | 863.800 | 0 |
| Xã Châu Thành | Khu tái định cư Ngã Sáu phục vụ Dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các thửa đất tiếp giáp Khu tái định cư Ngã Sáu phục vụ Dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc Nam (Không thuộc các lô nền Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2) - | Đất ở nông thôn | 4.936.000 | 1.480.800 | 987.200 | 0 |
| Xã Châu Thành | Khu Trung tâm Thương mại Ngã Sáu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu - | Đất ở nông thôn | 7.260.000 | 2.178.000 | 1.452.000 | 0 |
| Xã Châu Thành | Đường về xã Phú An (Cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cơ Ba (Cầu Bảy Mộc cũ) - Giáp ranh xã Đông Phước | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Châu Thành | Đường về xã Đông Phú (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cơ Ba (Cầu Bảy Mộc cũ) - Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1 | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Châu Thành | Đường ra Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Chỉ áp dụng cho lộ đal) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Bảy Ca - Cầu Cái Dầu | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Châu Thành | Lộ Cái Chanh - Phú An - Đông Phú (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Đông Phước - Cầu Cái Cui Bé | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Châu Thành | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cái Cui - Cầu Cái Côn | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Châu Thành | Đường nối Ngã Sáu đến Nam Sông Hậu (Đối với các vị trí đã Hòan chỉnh cơ sở hạ tầng) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cơ Ba (Cầu Bảy Mộc cũ) - Cầu Phú Hưng | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 1.260.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Châu Thành | Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1 (Đợt 1, đợt 2 và đợt 3) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các nền tiếp giáp mặt tiền Đường số 2 (Song song với Đường Nam Sông Hậu) - | Đất ở nông thôn | 9.040.000 | 2.712.000 | 1.808.000 | 0 |
| Xã Châu Thành | Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1 (Đợt 1, đợt 2 và đợt 3) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các lô nền còn lại - | Đất ở nông thôn | 6.216.000 | 1.864.800 | 1.243.200 | 0 |
| Xã Châu Thành | Khu tái định cư Đông Phú phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 3, lộ giới 32 mét (Từ nền 1 - 3 của lô N1; Từ nền 1 - 3 của lô N2) - | Đất ở nông thôn | 4.959.000 | 1.487.700 | 991.800 | 0 |
| Xã Châu Thành | Khu tái định cư Đông Phú phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường N1, lộ giới 24 mét (Từ nền số 4 - 21 của lô N1; Từ nền số 4 - 20 của lô N2), đường N2, N3 lộ giới 15 mét (Từ nền số 1 - 58 của lô N3; Từ nền số 1 - 58 của lô N4), đường D2 lộ giới 15 mét (Từ nền số 1 - 6 của lô N5) - | Đất ở nông thôn | 4.715.000 | 1.414.500 | 943.000 | 0 |
| Xã Châu Thành | Khu tái định cư Đông Phú phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường N2, N3, D3, D4, D5, lộ giới 15 mét (Từ nền số 59 - 163 của lô N3; Từ nền số 59 - 165 của lô N4) - | Đất ở nông thôn | 4.667.000 | 1.400.100 | 933.400 | 0 |
| Xã Châu Thành | Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu đợt 2 - giai đoạn 1, huyện Châu Thành (do Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh làm chủ đầu tư) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 5, gồm các lô nền: A1, A2 và A3 (Từ nền số 01 đến nền số 29) - | Đất ở nông thôn | 7.410.000 | 2.223.000 | 1.482.000 | 0 |
| Xã Châu Thành | Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu đợt 2 - giai đoạn 1, huyện Châu Thành (do Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh làm chủ đầu tư) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 4: gồm các lô nền A3 (Từ nền số 30 đến nền số 66) và A4 - | Đất ở nông thôn | 6.216.000 | 1.864.800 | 1.243.200 | 0 |
Xem thêm: Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất
