• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật Dân Sự

Bảng giá đất phường Long Bình, Thành phố Cần Thơ 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
01/02/2026
trong Dân Sự, Tin Pháp Luật
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Long Bình, Thành phố Cần Thơ mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất phường Long Bình, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất phường Long Bình, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Long Bình, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Long Bình, Thành phố Cần Thơ 2026

2. Bảng giá đất phường Long Bình, Thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất phường Long Bình, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.2. Bảng giá đất phường Long Bình, thành phố Cần Thơ mới nhất

Phường Long Bình Sắp xếp từ: Phường Bình Thạnh, Vĩnh Tường, xã Long Bình.

Tìm đường (Loading)...
STT Khu vực Tên đường Loại đất VT1 VT2 VT3 VT4
2754 Phường Long Bình Đường Nguyễn Huệ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Phú Xuyên - Đường Phạm Văn Nhờ Đất ở đô thị 8.900.000 2.670.000 1.780.000 0
2755 Phường Long Bình Đường Nguyễn Huệ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phạm Văn Nhờ - Đường dự mở theo quy hoạch Đất ở đô thị 8.600.000 2.580.000 1.720.000 0
2756 Phường Long Bình Quốc lộ 61B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba Vĩnh Tường - Cầu Long Bình Đất ở đô thị 4.700.000 1.410.000 940.000 0
2757 Phường Long Bình Quốc lộ 61B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Long Bình - Vòng xuyến Đất ở đô thị 6.500.000 1.950.000 1.300.000 0
2758 Phường Long Bình Quốc lộ 61B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Vòng xuyến - Cầu Long Mỹ Đất ở đô thị 8.100.000 2.430.000 1.620.000 0
2759 Phường Long Bình Đường tỉnh 927B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba Vĩnh Tường - Đường tỉnh 927 Đất ở đô thị 3.500.000 1.050.000 700.000 0
2760 Phường Long Bình Khu tái định cư khu vực Bình Thạnh B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Vòng xuyến - Ranh Khu dân cư thị xã Long Mỹ Đất ở đô thị 9.600.000 2.880.000 1.920.000 0
2761 Phường Long Bình Khu tái định cư khu vực Bình Thạnh B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các đường nội bộ khu vực đấu giá - Đất ở đô thị 9.600.000 2.880.000 1.920.000 0
2762 Phường Long Bình Khu tái định cư khu vực Bình Thạnh B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các đường nội bộ còn lại - Đất ở đô thị 7.500.000 2.250.000 1.500.000 0
2763 Phường Long Bình Đường vào Cầu Vịnh Rẫy (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Long Mỹ Đất ở đô thị 2.700.000 810.000 540.000 0
2764 Phường Long Bình Đường vào Cầu Vịnh Rẫy (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Long Mỹ - Cầu Vịnh Rẫy Đất ở đô thị 2.200.000 660.000 500.000 0
2765 Phường Long Bình Đường Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Vòng xuyến - Cầu Ba Ly Đất ở đô thị 3.600.000 1.080.000 720.000 0
2766 Phường Long Bình Đường Phạm Văn Nhờ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đập Bờ Dừa Đất ở đô thị 2.900.000 870.000 580.000 0
2767 Phường Long Bình Đường Phạm Văn Nhờ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đập Bờ Dừa - Cầu Nước Đục Đất ở đô thị 2.100.000 630.000 500.000 0
2768 Phường Long Bình Đường Khu vực Bình Thạnh B về Khu vực Bình An (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Nước Đục - Khu vực Bình An Đất ở đô thị 1.600.000 500.000 500.000 0
2769 Phường Long Bình Đường Khu vực Bình Thạnh B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Ba Ly - Đường Phạm Văn Nhờ Đất ở đô thị 3.600.000 1.080.000 720.000 0
2770 Phường Long Bình Quốc lộ 61 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Vị Thủy - Kênh Sáu Điển Đất ở đô thị 5.900.000 1.770.000 1.180.000 0
2771 Phường Long Bình Quốc lộ 61 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Sáu Điển - Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Xẻo Trâm) Đất ở đô thị 4.900.000 1.470.000 980.000 0
2772 Phường Long Bình Tuyến cặp Kênh Xáng Nàng Mau II ngang qua Cầu lộ Ba Suy đến Cầu Út Tiếu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Giồng Sao - Cầu Út Tiếu Đất ở đô thị 1.200.000 500.000 500.000 0
2773 Phường Long Bình Đường nối vào Trường Mẫu giáo Phượng Hồng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61 - Rạch Giồng Sao Đất ở đô thị 1.700.000 510.000 500.000 0
2774 Phường Long Bình Tuyến Rạch Giồng Sao đến Cầu Nốc Mít (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Giồng Sao - Cầu Nốc Mít Đất ở đô thị 1.800.000 540.000 500.000 0
2775 Phường Long Bình Tuyến cặp Kênh Xáng Nàng Mau II (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Khu vực Bình Thạnh B - Cầu Ba Suy Đất ở đô thị 1.200.000 500.000 500.000 0
2776 Phường Long Bình Tuyến Kênh Tắc (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61 - Kênh Ông Cả Đất ở đô thị 1.200.000 500.000 500.000 0
2777 Phường Long Bình Tuyến Kênh Xáng Lái Hiếu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Vịnh Rẫy - Kênh Tắc Đất ở đô thị 1.500.000 500.000 500.000 0
2778 Phường Long Bình Tuyến cặp sông Cái Lớn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Vịnh Rẫy - Bến đò Chín Mun Đất ở đô thị 1.100.000 500.000 500.000 0
2779 Phường Long Bình Tuyến Lý Vàng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61B - Sông Cái Lớn Đất ở đô thị 1.100.000 500.000 500.000 0
2780 Phường Long Bình Tuyến Cựa Gà (Khu vực Bình An) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61B - Kênh Xáng Nàng Mau II Đất ở đô thị 1.300.000 500.000 500.000 0
2781 Phường Long Bình Tuyến Cựa Gà (Khu vực An Hòa) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61B - Kênh Xáng Nàng Mau II Đất ở đô thị 1.200.000 500.000 500.000 0
2782 Phường Long Bình Chợ Vĩnh Tường (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 61B) - Đất ở đô thị 2.500.000 750.000 500.000 0
2783 Phường Long Bình Chợ Bình Tân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng - Đất ở đô thị 1.700.000 510.000 500.000 0
2784 Phường Long Bình Chợ Bình Hiếu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng - Đất ở đô thị 1.400.000 500.000 500.000 0
2785 Phường Long Bình Tuyến 4 Thước (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Giồng Sao - Kênh Xáng Lái Hiếu Đất ở đô thị 900.000 500.000 500.000 0
2786 Phường Long Bình Khu tái định cư thị xã Long Mỹ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 1, 2, 3 theo quy hoạch xây dựng - Đất ở đô thị 5.600.000 1.680.000 1.120.000 0
2787 Phường Long Bình Khu tái định cư thị xã Long Mỹ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 4, 5, 6, 7 theo quy hoạch xây dựng - Đất ở đô thị 5.300.000 1.590.000 1.060.000 0
2788 Phường Long Bình Đường về Trung tâm xã Long Bình (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Xẻo Trâm) - Cầu Vàm Xáng Đất ở đô thị 900.000 500.000 500.000 0
2789 Phường Long Bình Đường giao thông nông thôn về xã Long Bình (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quẹo Bào Muồng - Cầu Vàm Xáng Đất ở đô thị 900.000 500.000 500.000 0
2790 Phường Long Bình Tuyến cặp Kênh Ông Cả (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61B - Sông Cái Lớn Đất ở đô thị 900.000 500.000 500.000 0
2791 Phường Long Bình Tuyến cặp Kênh Hồ Tỷ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Tắc - Quốc lộ 61B Đất ở đô thị 900.000 500.000 500.000 0
2792 Phường Long Bình Tuyến Chủ Mỹ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Sông Cái Lớn - Kênh Xáng Lái Hiếu Đất ở đô thị 900.000 500.000 500.000 0
2793 Phường Long Bình Đường Nguyễn Huệ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Phú Xuyên - Đường Phạm Văn Nhờ Đất ở đô thị 7.120.000 2.136.000 1.424.000 0
2794 Phường Long Bình Đường Nguyễn Huệ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Phạm Văn Nhờ - Đường dự mở theo quy hoạch Đất ở đô thị 6.880.000 2.064.000 1.376.000 0
2795 Phường Long Bình Quốc lộ 61B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba Vĩnh Tường - Cầu Long Bình Đất ở đô thị 3.760.000 1.128.000 752.000 0
2796 Phường Long Bình Quốc lộ 61B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Long Bình - Vòng xuyến Đất ở đô thị 5.200.000 1.560.000 1.040.000 0
2797 Phường Long Bình Quốc lộ 61B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Vòng xuyến - Cầu Long Mỹ Đất ở đô thị 6.480.000 1.944.000 1.296.000 0
2798 Phường Long Bình Đường tỉnh 927B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba Vĩnh Tường - Đường tỉnh 927 Đất ở đô thị 2.800.000 840.000 560.000 0
2799 Phường Long Bình Khu tái định cư khu vực Bình Thạnh B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Vòng xuyến - Ranh Khu dân cư thị xã Long Mỹ Đất ở đô thị 7.680.000 2.304.000 1.536.000 0
2800 Phường Long Bình Khu tái định cư khu vực Bình Thạnh B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các đường nội bộ khu vực đấu giá - Đất ở đô thị 7.680.000 2.304.000 1.536.000 0
2801 Phường Long Bình Khu tái định cư khu vực Bình Thạnh B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các đường nội bộ còn lại - Đất ở đô thị 6.000.000 1.800.000 1.200.000 0
2802 Phường Long Bình Đường vào Cầu Vịnh Rẫy (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Long Mỹ Đất ở đô thị 2.160.000 648.000 500.000 0
2803 Phường Long Bình Đường vào Cầu Vịnh Rẫy (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Long Mỹ - Cầu Vịnh Rẫy Đất ở đô thị 1.760.000 528.000 500.000 0
2804 Phường Long Bình Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Vòng xuyến - Cầu Ba Ly Đất ở đô thị 2.880.000 864.000 576.000 0
2805 Phường Long Bình Đường Phạm Văn Nhờ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Đập Bờ Dừa Đất ở đô thị 2.320.000 696.000 500.000 0
2806 Phường Long Bình Đường Phạm Văn Nhờ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đập Bờ Dừa - Cầu Nước Đục Đất ở đô thị 1.680.000 504.000 500.000 0
2807 Phường Long Bình Đường Khu vực Bình Thạnh B về Khu vực Bình An (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Nước Đục - Khu vực Bình An Đất ở đô thị 1.280.000 500.000 500.000 0
2808 Phường Long Bình Đường Khu vực Bình Thạnh B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Ba Ly - Đường Phạm Văn Nhờ Đất ở đô thị 2.880.000 864.000 576.000 0
2809 Phường Long Bình Quốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Vị Thủy - Kênh Sáu Điển Đất ở đô thị 4.720.000 1.416.000 944.000 0
2810 Phường Long Bình Quốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Sáu Điển - Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Xẻo Trâm) Đất ở đô thị 3.920.000 1.176.000 784.000 0
2811 Phường Long Bình Tuyến cặp Kênh Xáng Nàng Mau II ngang qua Cầu lộ Ba Suy đến Cầu Út Tiếu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Giồng Sao - Cầu Út Tiếu Đất ở đô thị 960.000 500.000 500.000 0
2812 Phường Long Bình Đường nối vào Trường Mẫu giáo Phượng Hồng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 61 - Rạch Giồng Sao Đất ở đô thị 1.360.000 500.000 500.000 0
2813 Phường Long Bình Tuyến Rạch Giồng Sao đến Cầu Nốc Mít (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Giồng Sao - Cầu Nốc Mít Đất ở đô thị 1.440.000 500.000 500.000 0
2814 Phường Long Bình Tuyến cặp Kênh Xáng Nàng Mau II (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Khu vực Bình Thạnh B - Cầu Ba Suy Đất ở đô thị 960.000 500.000 500.000 0
2815 Phường Long Bình Tuyến Kênh Tắc (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 61 - Kênh Ông Cả Đất ở đô thị 960.000 500.000 500.000 0
2816 Phường Long Bình Tuyến Kênh Xáng Lái Hiếu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Vịnh Rẫy - Kênh Tắc Đất ở đô thị 1.200.000 500.000 500.000 0
2817 Phường Long Bình Tuyến cặp sông Cái Lớn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Vịnh Rẫy - Bến đò Chín Mun Đất ở đô thị 880.000 500.000 500.000 0
2818 Phường Long Bình Tuyến Lý Vàng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 61B - Sông Cái Lớn Đất ở đô thị 880.000 500.000 500.000 0
2819 Phường Long Bình Tuyến Cựa Gà (Khu vực Bình An) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 61B - Kênh Xáng Nàng Mau II Đất ở đô thị 1.040.000 500.000 500.000 0
2820 Phường Long Bình Tuyến Cựa Gà (Khu vực An Hòa) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 61B - Kênh Xáng Nàng Mau II Đất ở đô thị 960.000 500.000 500.000 0
2821 Phường Long Bình Chợ Vĩnh Tường (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 61B) - Đất ở đô thị 2.000.000 600.000 500.000 0
2822 Phường Long Bình Chợ Bình Tân (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng - Đất ở đô thị 1.360.000 500.000 500.000 0
2823 Phường Long Bình Chợ Bình Hiếu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng - Đất ở đô thị 1.120.000 500.000 500.000 0
2824 Phường Long Bình Tuyến 4 Thước (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Giồng Sao - Kênh Xáng Lái Hiếu Đất ở đô thị 720.000 500.000 500.000 0
2825 Phường Long Bình Khu tái định cư thị xã Long Mỹ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 1, 2, 3 theo quy hoạch xây dựng - Đất ở đô thị 4.480.000 1.344.000 896.000 0
2826 Phường Long Bình Khu tái định cư thị xã Long Mỹ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 4, 5, 6, 7 theo quy hoạch xây dựng - Đất ở đô thị 4.240.000 1.272.000 848.000 0
2827 Phường Long Bình Đường về Trung tâm xã Long Bình (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Xẻo Trâm) - Cầu Vàm Xáng Đất ở đô thị 720.000 500.000 500.000 0
2828 Phường Long Bình Đường giao thông nông thôn về xã Long Bình (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quẹo Bào Muồng - Cầu Vàm Xáng Đất ở đô thị 720.000 500.000 500.000 0
2829 Phường Long Bình Tuyến cặp Kênh Ông Cả (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 61B - Sông Cái Lớn Đất ở đô thị 720.000 500.000 500.000 0
2830 Phường Long Bình Tuyến cặp Kênh Hồ Tỷ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Tắc - Quốc lộ 61B Đất ở đô thị 720.000 500.000 500.000 0
2831 Phường Long Bình Tuyến Chủ Mỹ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Sông Cái Lớn - Kênh Xáng Lái Hiếu Đất ở đô thị 720.000 500.000 500.000 0
2832 Phường Long Bình Đường Nguyễn Huệ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Phú Xuyên - Đường Phạm Văn Nhờ Đất ở đô thị 3.560.000 1.068.000 712.000 0
2833 Phường Long Bình Đường Nguyễn Huệ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Phạm Văn Nhờ - Đường dự mở theo quy hoạch Đất ở đô thị 3.440.000 1.032.000 688.000 0
2834 Phường Long Bình Quốc lộ 61B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã ba Vĩnh Tường - Cầu Long Bình Đất ở đô thị 1.880.000 564.000 500.000 0
2835 Phường Long Bình Quốc lộ 61B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Long Bình - Vòng xuyến Đất ở đô thị 2.600.000 780.000 520.000 0
2836 Phường Long Bình Quốc lộ 61B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Vòng xuyến - Cầu Long Mỹ Đất ở đô thị 3.240.000 972.000 648.000 0
2837 Phường Long Bình Đường tỉnh 927B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã ba Vĩnh Tường - Đường tỉnh 927 Đất ở đô thị 1.400.000 500.000 500.000 0
2838 Phường Long Bình Khu tái định cư khu vực Bình Thạnh B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Vòng xuyến - Ranh Khu dân cư thị xã Long Mỹ Đất ở đô thị 3.840.000 1.152.000 768.000 0
2839 Phường Long Bình Khu tái định cư khu vực Bình Thạnh B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các đường nội bộ khu vực đấu giá - Đất ở đô thị 3.840.000 1.152.000 768.000 0
2840 Phường Long Bình Khu tái định cư khu vực Bình Thạnh B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các đường nội bộ còn lại - Đất ở đô thị 3.000.000 900.000 600.000 0
2841 Phường Long Bình Đường vào Cầu Vịnh Rẫy (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Long Mỹ Đất ở đô thị 1.080.000 500.000 500.000 0
2842 Phường Long Bình Đường vào Cầu Vịnh Rẫy (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Long Mỹ - Cầu Vịnh Rẫy Đất ở đô thị 880.000 500.000 500.000 0
2843 Phường Long Bình Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Vòng xuyến - Cầu Ba Ly Đất ở đô thị 1.440.000 500.000 500.000 0
2844 Phường Long Bình Đường Phạm Văn Nhờ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trần Hưng Đạo - Đập Bờ Dừa Đất ở đô thị 1.160.000 500.000 500.000 0
2845 Phường Long Bình Đường Phạm Văn Nhờ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đập Bờ Dừa - Cầu Nước Đục Đất ở đô thị 840.000 500.000 500.000 0
2846 Phường Long Bình Đường Khu vực Bình Thạnh B về Khu vực Bình An (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Nước Đục - Khu vực Bình An Đất ở đô thị 640.000 500.000 500.000 0
2847 Phường Long Bình Đường Khu vực Bình Thạnh B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Ba Ly - Đường Phạm Văn Nhờ Đất ở đô thị 1.440.000 500.000 500.000 0
2848 Phường Long Bình Quốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Vị Thủy - Kênh Sáu Điển Đất ở đô thị 2.360.000 708.000 500.000 0
2849 Phường Long Bình Quốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Sáu Điển - Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Xẻo Trâm) Đất ở đô thị 1.960.000 588.000 500.000 0
2850 Phường Long Bình Tuyến cặp Kênh Xáng Nàng Mau II ngang qua Cầu lộ Ba Suy đến Cầu Út Tiếu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Giồng Sao - Cầu Út Tiếu Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
2851 Phường Long Bình Đường nối vào Trường Mẫu giáo Phượng Hồng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 61 - Rạch Giồng Sao Đất ở đô thị 680.000 500.000 500.000 0
2852 Phường Long Bình Tuyến Rạch Giồng Sao đến Cầu Nốc Mít (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Giồng Sao - Cầu Nốc Mít Đất ở đô thị 720.000 500.000 500.000 0
2853 Phường Long Bình Tuyến cặp Kênh Xáng Nàng Mau II (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Khu vực Bình Thạnh B - Cầu Ba Suy Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
2854 Phường Long Bình Tuyến Kênh Tắc (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 61 - Kênh Ông Cả Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
2855 Phường Long Bình Tuyến Kênh Xáng Lái Hiếu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Vịnh Rẫy - Kênh Tắc Đất ở đô thị 600.000 500.000 500.000 0
2856 Phường Long Bình Tuyến cặp sông Cái Lớn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Vịnh Rẫy - Bến đò Chín Mun Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
2857 Phường Long Bình Tuyến Lý Vàng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 61B - Sông Cái Lớn Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
2858 Phường Long Bình Tuyến Cựa Gà (Khu vực Bình An) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 61B - Kênh Xáng Nàng Mau II Đất ở đô thị 520.000 500.000 500.000 0
2859 Phường Long Bình Tuyến Cựa Gà (Khu vực An Hòa) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 61B - Kênh Xáng Nàng Mau II Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
2860 Phường Long Bình Chợ Vĩnh Tường (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 61B) - Đất ở đô thị 1.000.000 500.000 500.000 0
2861 Phường Long Bình Chợ Bình Tân (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng - Đất ở đô thị 680.000 500.000 500.000 0
2862 Phường Long Bình Chợ Bình Hiếu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng - Đất ở đô thị 560.000 500.000 500.000 0
2863 Phường Long Bình Tuyến 4 Thước (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Giồng Sao - Kênh Xáng Lái Hiếu Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
2864 Phường Long Bình Khu tái định cư thị xã Long Mỹ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 1, 2, 3 theo quy hoạch xây dựng - Đất ở đô thị 2.240.000 672.000 500.000 0
2865 Phường Long Bình Khu tái định cư thị xã Long Mỹ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 4, 5, 6, 7 theo quy hoạch xây dựng - Đất ở đô thị 2.120.000 636.000 500.000 0
2866 Phường Long Bình Đường về Trung tâm xã Long Bình (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Xẻo Trâm) - Cầu Vàm Xáng Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
2867 Phường Long Bình Đường giao thông nông thôn về xã Long Bình (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quẹo Bào Muồng - Cầu Vàm Xáng Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
2868 Phường Long Bình Tuyến cặp Kênh Ông Cả (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 61B - Sông Cái Lớn Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
2869 Phường Long Bình Tuyến cặp Kênh Hồ Tỷ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Tắc - Quốc lộ 61B Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
2870 Phường Long Bình Tuyến Chủ Mỹ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Sông Cái Lớn - Kênh Xáng Lái Hiếu Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
2871 Phường Long Bình Phường Long Bình Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - Đất ở đô thị 0 0 0 500.000
2872 Phường Long Bình Đường Nguyễn Huệ (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Phú Xuyên - Đường Phạm Văn Nhờ Đất TM-DV đô thị 7.120.000 2.136.000 1.424.000 0
2873 Phường Long Bình Đường Nguyễn Huệ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Phạm Văn Nhờ - Đường dự mở theo quy hoạch Đất TM-DV đô thị 6.880.000 2.064.000 1.376.000 0
2874 Phường Long Bình Quốc lộ 61B (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba Vĩnh Tường - Cầu Long Bình Đất TM-DV đô thị 3.760.000 1.128.000 752.000 0
2875 Phường Long Bình Quốc lộ 61B (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Long Bình - Vòng xuyến Đất TM-DV đô thị 5.200.000 1.560.000 1.040.000 0
2876 Phường Long Bình Quốc lộ 61B (50 mét đầu của thửa đất) Vòng xuyến - Cầu Long Mỹ Đất TM-DV đô thị 6.480.000 1.944.000 1.296.000 0
2877 Phường Long Bình Đường tỉnh 927B (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba Vĩnh Tường - Đường tỉnh 927 Đất TM-DV đô thị 2.800.000 840.000 560.000 0
2878 Phường Long Bình Khu tái định cư khu vực Bình Thạnh B (50 mét đầu của thửa đất) Vòng xuyến - Ranh Khu dân cư thị xã Long Mỹ Đất TM-DV đô thị 7.680.000 2.304.000 1.536.000 0
2879 Phường Long Bình Khu tái định cư khu vực Bình Thạnh B (50 mét đầu của thửa đất) Các đường nội bộ khu vực đấu giá - Đất TM-DV đô thị 7.680.000 2.304.000 1.536.000 0
2880 Phường Long Bình Khu tái định cư khu vực Bình Thạnh B (50 mét đầu của thửa đất) Các đường nội bộ còn lại - Đất TM-DV đô thị 6.000.000 1.800.000 1.200.000 0
2881 Phường Long Bình Đường vào Cầu Vịnh Rẫy (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Long Mỹ Đất TM-DV đô thị 2.160.000 648.000 432.000 0
2882 Phường Long Bình Đường vào Cầu Vịnh Rẫy (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Long Mỹ - Cầu Vịnh Rẫy Đất TM-DV đô thị 1.760.000 528.000 400.000 0
2883 Phường Long Bình Đường Trần Hưng Đạo (50 mét đầu của thửa đất) Vòng xuyến - Cầu Ba Ly Đất TM-DV đô thị 2.880.000 864.000 576.000 0
2884 Phường Long Bình Đường Phạm Văn Nhờ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Đập Bờ Dừa Đất TM-DV đô thị 2.320.000 696.000 464.000 0
2885 Phường Long Bình Đường Phạm Văn Nhờ (50 mét đầu của thửa đất) Đập Bờ Dừa - Cầu Nước Đục Đất TM-DV đô thị 1.680.000 504.000 400.000 0
2886 Phường Long Bình Đường Khu vực Bình Thạnh B về Khu vực Bình An (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Nước Đục - Khu vực Bình An Đất TM-DV đô thị 1.280.000 400.000 400.000 0
2887 Phường Long Bình Đường Khu vực Bình Thạnh B (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ba Ly - Đường Phạm Văn Nhờ Đất TM-DV đô thị 2.880.000 864.000 576.000 0
2888 Phường Long Bình Quốc lộ 61 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Vị Thủy - Kênh Sáu Điển Đất TM-DV đô thị 4.720.000 1.416.000 944.000 0
2889 Phường Long Bình Quốc lộ 61 (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Sáu Điển - Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Xẻo Trâm) Đất TM-DV đô thị 3.920.000 1.176.000 784.000 0
2890 Phường Long Bình Tuyến cặp Kênh Xáng Nàng Mau II ngang qua Cầu lộ Ba Suy đến Cầu Út Tiếu (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Giồng Sao - Cầu Út Tiếu Đất TM-DV đô thị 960.000 400.000 400.000 0
2891 Phường Long Bình Đường nối vào Trường Mẫu giáo Phượng Hồng (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61 - Rạch Giồng Sao Đất TM-DV đô thị 1.360.000 408.000 400.000 0
2892 Phường Long Bình Tuyến Rạch Giồng Sao đến Cầu Nốc Mít (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Giồng Sao - Cầu Nốc Mít Đất TM-DV đô thị 1.440.000 432.000 400.000 0
2893 Phường Long Bình Tuyến cặp Kênh Xáng Nàng Mau II (50 mét đầu của thửa đất) Khu vực Bình Thạnh B - Cầu Ba Suy Đất TM-DV đô thị 960.000 400.000 400.000 0
2894 Phường Long Bình Tuyến Kênh Tắc (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61 - Kênh Ông Cả Đất TM-DV đô thị 960.000 400.000 400.000 0
2895 Phường Long Bình Tuyến Kênh Xáng Lái Hiếu (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Vịnh Rẫy - Kênh Tắc Đất TM-DV đô thị 1.200.000 400.000 400.000 0
2896 Phường Long Bình Tuyến cặp sông Cái Lớn (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Vịnh Rẫy - Bến đò Chín Mun Đất TM-DV đô thị 880.000 400.000 400.000 0
2897 Phường Long Bình Tuyến Lý Vàng (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61B - Sông Cái Lớn Đất TM-DV đô thị 880.000 400.000 400.000 0
2898 Phường Long Bình Tuyến Cựa Gà (Khu vực Bình An) (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61B - Kênh Xáng Nàng Mau II Đất TM-DV đô thị 1.040.000 400.000 400.000 0
2899 Phường Long Bình Tuyến Cựa Gà (Khu vực An Hòa) (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61B - Kênh Xáng Nàng Mau II Đất TM-DV đô thị 960.000 400.000 400.000 0
2900 Phường Long Bình Chợ Vĩnh Tường (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 61B) - Đất TM-DV đô thị 2.000.000 600.000 400.000 0
2901 Phường Long Bình Chợ Bình Tân (50 mét đầu của thửa đất) Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng - Đất TM-DV đô thị 1.360.000 408.000 400.000 0
2902 Phường Long Bình Chợ Bình Hiếu (50 mét đầu của thửa đất) Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng - Đất TM-DV đô thị 1.120.000 400.000 400.000 0
2903 Phường Long Bình Tuyến 4 Thước (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Giồng Sao - Kênh Xáng Lái Hiếu Đất TM-DV đô thị 720.000 400.000 400.000 0
2904 Phường Long Bình Khu tái định cư thị xã Long Mỹ (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 1, 2, 3 theo quy hoạch xây dựng - Đất TM-DV đô thị 4.480.000 1.344.000 896.000 0
2905 Phường Long Bình Khu tái định cư thị xã Long Mỹ (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 4, 5, 6, 7 theo quy hoạch xây dựng - Đất TM-DV đô thị 4.240.000 1.272.000 848.000 0
2906 Phường Long Bình Đường về Trung tâm xã Long Bình (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Xẻo Trâm) - Cầu Vàm Xáng Đất TM-DV đô thị 720.000 400.000 400.000 0
2907 Phường Long Bình Đường giao thông nông thôn về xã Long Bình (50 mét đầu của thửa đất) Quẹo Bào Muồng - Cầu Vàm Xáng Đất TM-DV đô thị 720.000 400.000 400.000 0
2908 Phường Long Bình Tuyến cặp Kênh Ông Cả (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61B - Sông Cái Lớn Đất TM-DV đô thị 720.000 400.000 400.000 0
2909 Phường Long Bình Tuyến cặp Kênh Hồ Tỷ (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Tắc - Quốc lộ 61B Đất TM-DV đô thị 720.000 400.000 400.000 0
2910 Phường Long Bình Tuyến Chủ Mỹ (50 mét đầu của thửa đất) Sông Cái Lớn - Kênh Xáng Lái Hiếu Đất TM-DV đô thị 720.000 400.000 400.000 0
2911 Phường Long Bình Đường Nguyễn Huệ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Phú Xuyên - Đường Phạm Văn Nhờ Đất TM-DV đô thị 2.848.000 854.400 569.600 0
2912 Phường Long Bình Đường Nguyễn Huệ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Phạm Văn Nhờ - Đường dự mở theo quy hoạch Đất TM-DV đô thị 2.752.000 825.600 550.400 0
2913 Phường Long Bình Quốc lộ 61B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba Vĩnh Tường - Cầu Long Bình Đất TM-DV đô thị 1.504.000 451.200 400.000 0
2914 Phường Long Bình Quốc lộ 61B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Long Bình - Vòng xuyến Đất TM-DV đô thị 2.080.000 624.000 416.000 0
2915 Phường Long Bình Quốc lộ 61B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Vòng xuyến - Cầu Long Mỹ Đất TM-DV đô thị 2.592.000 777.600 518.400 0
2916 Phường Long Bình Đường tỉnh 927B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba Vĩnh Tường - Đường tỉnh 927 Đất TM-DV đô thị 1.120.000 400.000 400.000 0
2917 Phường Long Bình Khu tái định cư khu vực Bình Thạnh B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Vòng xuyến - Ranh Khu dân cư thị xã Long Mỹ Đất TM-DV đô thị 3.072.000 921.600 614.400 0
2918 Phường Long Bình Khu tái định cư khu vực Bình Thạnh B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các đường nội bộ khu vực đấu giá - Đất TM-DV đô thị 3.072.000 921.600 614.400 0
2919 Phường Long Bình Khu tái định cư khu vực Bình Thạnh B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các đường nội bộ còn lại - Đất TM-DV đô thị 2.400.000 720.000 480.000 0
2920 Phường Long Bình Đường vào Cầu Vịnh Rẫy (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Long Mỹ Đất TM-DV đô thị 864.000 400.000 400.000 0
2921 Phường Long Bình Đường vào Cầu Vịnh Rẫy (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Long Mỹ - Cầu Vịnh Rẫy Đất TM-DV đô thị 704.000 400.000 400.000 0
2922 Phường Long Bình Đường Trần Hưng Đạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Vòng xuyến - Cầu Ba Ly Đất TM-DV đô thị 1.152.000 400.000 400.000 0
2923 Phường Long Bình Đường Phạm Văn Nhờ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đập Bờ Dừa Đất TM-DV đô thị 928.000 400.000 400.000 0
2924 Phường Long Bình Đường Phạm Văn Nhờ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đập Bờ Dừa - Cầu Nước Đục Đất TM-DV đô thị 672.000 400.000 400.000 0
2925 Phường Long Bình Đường Khu vực Bình Thạnh B về Khu vực Bình An (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Nước Đục - Khu vực Bình An Đất TM-DV đô thị 512.000 400.000 400.000 0
2926 Phường Long Bình Đường Khu vực Bình Thạnh B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Ba Ly - Đường Phạm Văn Nhờ Đất TM-DV đô thị 1.152.000 400.000 400.000 0
2927 Phường Long Bình Quốc lộ 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Vị Thủy - Kênh Sáu Điển Đất TM-DV đô thị 1.888.000 566.400 400.000 0
2928 Phường Long Bình Quốc lộ 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Sáu Điển - Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Xẻo Trâm) Đất TM-DV đô thị 1.568.000 470.400 400.000 0
2929 Phường Long Bình Tuyến cặp Kênh Xáng Nàng Mau II ngang qua Cầu lộ Ba Suy đến Cầu Út Tiếu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Giồng Sao - Cầu Út Tiếu Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
2930 Phường Long Bình Đường nối vào Trường Mẫu giáo Phượng Hồng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61 - Rạch Giồng Sao Đất TM-DV đô thị 544.000 400.000 400.000 0
2931 Phường Long Bình Tuyến Rạch Giồng Sao đến Cầu Nốc Mít (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Giồng Sao - Cầu Nốc Mít Đất TM-DV đô thị 576.000 400.000 400.000 0
2932 Phường Long Bình Tuyến cặp Kênh Xáng Nàng Mau II (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Khu vực Bình Thạnh B - Cầu Ba Suy Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
2933 Phường Long Bình Tuyến Kênh Tắc (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61 - Kênh Ông Cả Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
2934 Phường Long Bình Tuyến Kênh Xáng Lái Hiếu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Vịnh Rẫy - Kênh Tắc Đất TM-DV đô thị 480.000 400.000 400.000 0
2935 Phường Long Bình Tuyến cặp sông Cái Lớn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Vịnh Rẫy - Bến đò Chín Mun Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
2936 Phường Long Bình Tuyến Lý Vàng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61B - Sông Cái Lớn Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
2937 Phường Long Bình Tuyến Cựa Gà (Khu vực Bình An) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61B - Kênh Xáng Nàng Mau II Đất TM-DV đô thị 416.000 400.000 400.000 0
2938 Phường Long Bình Tuyến Cựa Gà (Khu vực An Hòa) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61B - Kênh Xáng Nàng Mau II Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
2939 Phường Long Bình Chợ Vĩnh Tường (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 61B) - Đất TM-DV đô thị 800.000 400.000 400.000 0
2940 Phường Long Bình Chợ Bình Tân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng - Đất TM-DV đô thị 544.000 400.000 400.000 0
2941 Phường Long Bình Chợ Bình Hiếu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng - Đất TM-DV đô thị 448.000 400.000 400.000 0
2942 Phường Long Bình Tuyến 4 Thước (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Giồng Sao - Kênh Xáng Lái Hiếu Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
2943 Phường Long Bình Khu tái định cư thị xã Long Mỹ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 1, 2, 3 theo quy hoạch xây dựng - Đất TM-DV đô thị 1.792.000 537.600 400.000 0
2944 Phường Long Bình Khu tái định cư thị xã Long Mỹ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 4, 5, 6, 7 theo quy hoạch xây dựng - Đất TM-DV đô thị 1.696.000 508.800 400.000 0
2945 Phường Long Bình Đường về Trung tâm xã Long Bình (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Xẻo Trâm) - Cầu Vàm Xáng Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
2946 Phường Long Bình Đường giao thông nông thôn về xã Long Bình (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quẹo Bào Muồng - Cầu Vàm Xáng Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
2947 Phường Long Bình Tuyến cặp Kênh Ông Cả (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61B - Sông Cái Lớn Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
2948 Phường Long Bình Tuyến cặp Kênh Hồ Tỷ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Tắc - Quốc lộ 61B Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
2949 Phường Long Bình Tuyến Chủ Mỹ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Sông Cái Lớn - Kênh Xáng Lái Hiếu Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
2950 Phường Long Bình Phường Long Bình Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - Đất TM-DV đô thị 0 0 0 400.000
2951 Phường Long Bình Đường Nguyễn Huệ (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Phú Xuyên - Đường Phạm Văn Nhờ Đất SX-KD đô thị 6.230.000 1.869.000 1.246.000 0
2952 Phường Long Bình Đường Nguyễn Huệ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Phạm Văn Nhờ - Đường dự mở theo quy hoạch Đất SX-KD đô thị 6.020.000 1.806.000 1.204.000 0
2953 Phường Long Bình Quốc lộ 61B (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba Vĩnh Tường - Cầu Long Bình Đất SX-KD đô thị 3.290.000 987.000 658.000 0
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]

Xem thêm: Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất

4.9/5 - (979 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Số điện thoại này không phải của cơ quan nhà nước.
Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.