• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Tân An, Thành phố Cần Thơ 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
01/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Tân An, Thành phố Cần Thơ mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất phường Tân An, thành phố Cần Thơ mới nhất
Dữ liệu Bảng Giá Đất - Trang 1

Bảng giá đất phường Tân An, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Tân An, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Tân An, Thành phố Cần Thơ 2026

2. Bảng giá đất phường Tân An, Thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất phường Tân An, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.2. Bảng giá đất phường Tân An, thành phố Cần Thơ mới nhất

Phường Tân An Sắp xếp từ: Phường An Khánh, Hưng Lợi.

Dữ liệu Bảng Giá Đất - Trang 1

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / Huyện Tên đường / Đoạn đường Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Ninh Kiều Đường 3 Tháng 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Mậu Thân - Giáp ranh phường Tân An Đất ở đô thị 63.800.000 19.140.000 12.760.000 0
Phường Ninh Kiều Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Mậu Thân - Giáp ranh phường Tân An Đất ở đô thị 51.040.000 15.312.000 10.208.000 0
Phường Ninh Kiều Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Mậu Thân - Giáp ranh phường Tân An Đất ở đô thị 25.520.000 7.656.000 5.104.000 0
Phường Ninh Kiều Đường 3 Tháng 2 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Mậu Thân - Giáp ranh phường Tân An Đất TM-DV đô thị 51.040.000 15.312.000 10.208.000 0
Phường Ninh Kiều Đường 3 Tháng 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Mậu Thân - Giáp ranh phường Tân An Đất TM-DV đô thị 20.416.000 6.124.800 4.083.200 0
Phường Ninh Kiều Đường 3 Tháng 2 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Mậu Thân - Giáp ranh phường Tân An Đất SX-KD đô thị 44.660.000 13.398.000 8.932.000 0
Phường Ninh Kiều Đường 3 Tháng 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Mậu Thân - Giáp ranh phường Tân An Đất SX-KD đô thị 17.864.000 5.359.200 3.572.800 0
Phường Tân An Đường 30 Tháng 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Ngọc Quế - Đường 3 Tháng 2 Đất ở đô thị 51.900.000 15.570.000 10.380.000 0
Phường Tân An Đường Nguyễn Văn Cừ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Rạch Ngỗng 2 - Cầu Cái Sơn 2 Đất ở đô thị 33.200.000 9.960.000 6.640.000 0
Phường Tân An Đường Quản Trọng Hoàng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Tập thể Tỉnh ủy (cũ) Đất ở đô thị 11.600.000 3.480.000 2.320.000 0
Phường Tân An Đường Tầm Vu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Ngọc Quế - Chợ Tầm Vu Đất ở đô thị 18.900.000 5.670.000 3.780.000 0
Phường Tân An Đường Tầm Vu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Chợ Tầm Vu - Cầu Mương Lộ Đất ở đô thị 9.500.000 2.850.000 2.000.000 0
Phường Tân An Đường Tầm Vu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Mương Lộ - Cuối đường Đất ở đô thị 9.500.000 2.850.000 2.000.000 0
Phường Tân An Đường 3 Tháng 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Ninh Kiều - Cầu Đầu Sấu (Giáp ranh phường An Bình) Đất ở đô thị 59.300.000 17.790.000 11.860.000 0
Phường Tân An Đường Trần Hoàng Na (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Tầm Vu (Đường dân sinh hai bên cầu) - Chân cầu Trần Hoàng Na Đất ở đô thị 18.000.000 5.400.000 3.600.000 0
Phường Tân An Đường Trần Hoàng Na (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Chân cầu Trần Hoàng Na - Đường 3 Tháng 2 Đất ở đô thị 30.900.000 9.270.000 6.180.000 0
Phường Tân An Đường Trần Hoàng Na (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Cầu Đầu Sấu (Giáp ranh phường An Bình) Đất ở đô thị 23.400.000 7.020.000 4.680.000 0
Phường Tân An Đường Lê Văn Thuấn (Hẻm 132, Đường 3 Tháng 2) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Nhánh hẻm 25, Đường Nguyễn Văn Linh Đất ở đô thị 10.500.000 3.150.000 2.100.000 0
Phường Tân An Đường Nam Cao (Đường B12 - Khu dân cư 91B) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Chân - Đường A3 Đất ở đô thị 9.500.000 2.850.000 2.000.000 0
Phường Tân An Đường Ngô Tất Tố (Đường B26 - Khu dân cư 91B) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Chân - Đường A3 Đất ở đô thị 9.500.000 2.850.000 2.000.000 0
Phường Tân An Đường Chu Văn An (Đường số 4 - Khu tái định cư Thới Nhựt 2) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 5 - Đường Trần Minh Sơn (Đường số 04 - Khu tái định cư Đại học Y Dược Cần Thơ) Đất ở đô thị 7.400.000 2.220.000 2.000.000 0
Phường Tân An Đường Phạm Sơn Khai (Trừ các tuyến đường thuộc Khu nhà ở cán bộ giáo viên Đại học Cần Thơ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91B - Đường Búng Xáng Đất ở đô thị 16.800.000 5.040.000 3.360.000 0
Phường Tân An Đường Búng Xáng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm 51, Đường 3 Tháng 2 - Cầu Rạch Ngỗng Đất ở đô thị 23.800.000 7.140.000 4.760.000 0
Phường Tân An Đường cặp bờ kè Rạch Ngỗng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Búng Xáng - Cầu Rạch Ngỗng 2 Đất ở đô thị 12.600.000 3.780.000 2.520.000 0
Phường Tân An Đường Lê Bình (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Đường 30 Tháng 4 Đất ở đô thị 23.100.000 6.930.000 4.620.000 0
Phường Tân An Đường Lê Chân (Đường A2 - Khu dân cư 91B) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số B21 - Đường số 23 Đất ở đô thị 9.500.000 2.850.000 2.000.000 0
Phường Tân An Đường Lý Chính Thắng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Đường Nguyễn Văn Linh Đất ở đô thị 11.600.000 3.480.000 2.320.000 0
Phường Tân An Đường Ngô Sĩ Liên (Đường số 01 - Khu dân cư Metro) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Linh - Đường số 3 Đất ở đô thị 9.500.000 2.850.000 2.000.000 0
Phường Tân An Đường Ngô Thì Nhậm (Trục phụ Khu dân cư Thới Nhựt 1) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 6 - Đường Trần Minh Sơn Đất ở đô thị 7.400.000 2.220.000 2.000.000 0
Phường Tân An Đường Nguyễn Hiền (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Trần Hoàng Na Đất ở đô thị 16.800.000 5.040.000 3.360.000 0
Phường Tân An Đường Nguyễn Hiền (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hoàng Na - Cuối đường Đất ở đô thị 16.800.000 5.040.000 3.360.000 0
Phường Tân An Đường Nguyễn Minh Quang (Đường số 24 - Khu dân cư Thới Nhựt 1) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Nguyễn Minh Quang Đất ở đô thị 7.400.000 2.220.000 2.000.000 0
Phường Tân An Đường Nguyễn Tri Phương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Cừ - Cuối đường Đất ở đô thị 16.700.000 5.010.000 3.340.000 0
Phường Tân An Đường Phạm Thế Hiển (Đường 11A, Khu dân cư dự án Nâng cấp đô thị) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Minh Sơn - Đường Nguyễn Minh Quang Đất ở đô thị 7.400.000 2.220.000 2.000.000 0
Phường Tân An Đường Phan Huy Chú (Trục phụ Khu dân cư Thới Nhựt 1) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Minh Sơn - Đường Nguyễn Minh Quang Đất ở đô thị 7.400.000 2.220.000 2.000.000 0
Phường Tân An Đường Trần Bạch Đằng (Trục chính Khu dân cư nâng cấp đô thị) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Cừ - Giáp ranh phường Long Tuyền Đất ở đô thị 16.700.000 5.010.000 3.340.000 0
Phường Tân An Đường Trần Minh Sơn (Đường số 04 - Khu tái định cư Đại học Y Dược Cần Thơ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Bạch Đằng - Đường số 05 - Khu tái định cư Đại học Y Dược Cần Thơ Đất ở đô thị 9.500.000 2.850.000 2.000.000 0
Phường Tân An Đường Trần Nam Phú (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường cặp Hồ Búng Xáng Đất ở đô thị 17.900.000 5.370.000 3.580.000 0
Phường Tân An Đường Trần Ngọc Quế (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Đường 30 Tháng 4 Đất ở đô thị 47.600.000 14.280.000 9.520.000 0
Phường Tân An Đường Trần Ngọc Quế (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Đường Tầm Vu Đất ở đô thị 21.400.000 6.420.000 4.280.000 0
Phường Tân An Đường Trần Văn Long (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 5 - Khu dân cư Thới Nhựt 2 - Đường cặp Rạch Bà Bộ Đất ở đô thị 9.500.000 2.850.000 2.000.000 0
Phường Tân An Đường Tô Hiến Thành (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Bạch Đằng - Đường số 6, Khu dân cư Thới Nhựt 2 Đất ở đô thị 7.400.000 2.220.000 2.000.000 0
Phường Tân An Đường Nguyễn Văn Hưởng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Minh Quang - Đường Trần Minh Sơn Đất ở đô thị 7.400.000 2.220.000 2.000.000 0
Phường Tân An Đường Đặng Văn Ngữ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Minh Quang - Đường Trần Minh Sơn Đất ở đô thị 7.400.000 2.220.000 2.000.000 0
Phường Tân An Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Chân cầu Hưng Lợi - Đường Nguyễn Văn Cừ Đất ở đô thị 29.700.000 8.910.000 5.940.000 0
Phường Tân An Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Cừ - Rạch Bà Bộ Đất ở đô thị 23.000.000 6.900.000 4.600.000 0
Phường Tân An Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hai bên chân cầu Hưng Lợi - Sông Cần Thơ Đất ở đô thị 23.100.000 6.930.000 4.620.000 0
Phường Tân An Khu dân cư 91B - Giai đoạn 3 (Trừ các tuyến đường đã đặt tên) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục chính - Đất ở đô thị 16.800.000 5.040.000 3.360.000 0
Phường Tân An Khu dân cư 91B - Giai đoạn 3 (Trừ các tuyến đường đã đặt tên) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục phụ - Đất ở đô thị 6.750.000 2.025.000 2.000.000 0
Phường Tân An Khu chung cư Đường 3 Tháng 2 (Trừ các tuyến đường đã đặt tên) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục đường chính dẫn vào khu chung cư A, B, C, D, do Nhà nước đầu tư - Đất ở đô thị 11.600.000 3.480.000 2.320.000 0
  • Trang 1
  • Trang 2
  • Trang 3
  • Trang 4
  • ...Trang cuối (10)
Đang tải dữ liệu bảng giá đất...
4.9/5 - (960 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

10/03/2026
Bảng giá đất xã Thanh Kỳ, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Thanh Kỳ, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

10/03/2026
Bảng giá đất xã Yên Thọ, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Yên Thọ, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

10/03/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Số điện thoại này không phải của cơ quan nhà nước.
Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.