• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Lai Hòa, Thành phố Cần Thơ 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
02/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Lai Hòa, Thành phố Cần Thơ mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất xã Lai Hòa, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Lai Hòa, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Lai Hòa, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Lai Hòa, Thành phố Cần Thơ 2026

2. Bảng giá đất xã Lai Hòa, Thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Lai Hòa, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.2. Bảng giá đất xã Lai Hòa, thành phố Cần Thơ mới nhất

Tìm đường (Loading)...
STT Khu vực Tên đường Loại đất VT1 VT2 VT3 VT4
19501 Xã Lai Hòa Đường huyện 47C (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Miếu Ông Bổn - Hết ranh đất ông Thạch Váth Đất SX-KD nông thôn 910.000 273.000 210.000 0
19502 Xã Lai Hòa Đường huyện 47C (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất ông Thạch Váth - Cầu Kênh KN2 Đất SX-KD nông thôn 630.000 210.000 210.000 0
19503 Xã Lai Hòa Đường huyện 47C (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Kênh KN2 - Đường huyện 48 Đất SX-KD nông thôn 910.000 273.000 210.000 0
19504 Xã Lai Hòa Đường huyện 40 (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Bảy Túc (Giáp ranh phường Vĩnh Phước) - Giáp ranh tỉnh Cà Mau Đất SX-KD nông thôn 245.000 210.000 210.000 0
19505 Xã Lai Hòa Đường huyện 42 (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Bảy Túc (Giáp ranh phường Vĩnh Phước) - Đường huyện 47C Đất SX-KD nông thôn 245.000 210.000 210.000 0
19506 Xã Lai Hòa Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Vĩnh Phước - Giáp ranh tỉnh Cà Mau Đất SX-KD nông thôn 315.000 210.000 210.000 0
19507 Xã Lai Hòa Đường đal Tà Bôn (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - Đất SX-KD nông thôn 665.000 210.000 210.000 0
19508 Xã Lai Hòa Đường đal Khu 5 Lai Hòa (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - Đất SX-KD nông thôn 665.000 210.000 210.000 0
19509 Xã Lai Hòa Đường đal Prey Chóp - Xung Thum A (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 47C - Đường đal Prey Chóp (Hòa Hiệp đoạn trong) Đất SX-KD nông thôn 910.000 273.000 210.000 0
19510 Xã Lai Hòa Đường đal Prey Chóp - Xung Thum A (50 mét đầu của thửa đất) Đường đal Prey Chóp (Hòa Hiệp đoạn trong) - Giáp ranh Nhà bà Phan Thúy Mừng Đất SX-KD nông thôn 630.000 210.000 210.000 0
19511 Xã Lai Hòa Đường đal Prey Chóp - Xung Thum A (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Nhà bà Phan Thúy Mừng - Hết ranh Chùa Xung Thum Đất SX-KD nông thôn 665.000 210.000 210.000 0
19512 Xã Lai Hòa Đường đal Prey Chóp - Prey Chóp A (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 47C - Hết ranh đất ông Đào Hên và ông Thạch Khêl Đất SX-KD nông thôn 910.000 273.000 210.000 0
19513 Xã Lai Hòa Đường đal Prey Chóp - Prey Chóp A (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất ông Đào Hên và ông Thạch Khêl - Giáp ranh tỉnh Cà Mau Đất SX-KD nông thôn 700.000 210.000 210.000 0
19514 Xã Lai Hòa Đường chợ Lai Hòa (50 mét đầu của thửa đất) Hai bên nhà lồng chợ Lai Hòa - Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 630.000 420.000 0
19515 Xã Lai Hòa Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh tỉnh Cà Mau - Đầu ranh đất ông Nguyễn Hoàng Chánh và bà Lê Thị Thương Đất SX-KD nông thôn 784.000 235.200 210.000 0
19516 Xã Lai Hòa Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Nhà ông Nguyễn Hoàng Chánh và bà Lê Thị Thương - Cống Xẻo Cốc Đất SX-KD nông thôn 980.000 294.000 210.000 0
19517 Xã Lai Hòa Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống Xẻo Cốc - Giáp ranh phường Vĩnh Phước Đất SX-KD nông thôn 588.000 210.000 210.000 0
19518 Xã Lai Hòa Đường huyện 48 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh tỉnh Cà Mau - Giáp ranh Chùa Prey Chóp B và ranh đất bà Triệu Thị Thanh Thúy Đất SX-KD nông thôn 238.000 210.000 210.000 0
19519 Xã Lai Hòa Đường huyện 48 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Chùa Prey Chóp B và ranh đất bà Triệu Thị Thanh Thúy - Hết ranh đất Nhà ông Trần Lưu và bà Sơn Thị Sà Phươl Đất SX-KD nông thôn 504.000 210.000 210.000 0
19520 Xã Lai Hòa Đường huyện 48 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Nhà ông Trần Lưu và bà Sơn Thị Sà Phươl - Giáp ranh phường Vĩnh Phước Đất SX-KD nông thôn 238.000 210.000 210.000 0
19521 Xã Lai Hòa Đường huyện 47C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 40 (Đê sông) - Hết ranh đất Miếu Ông Bổn Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
19522 Xã Lai Hòa Đường huyện 47C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Miếu Ông Bổn - Hết ranh đất ông Thạch Váth Đất SX-KD nông thôn 364.000 210.000 210.000 0
19523 Xã Lai Hòa Đường huyện 47C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất ông Thạch Váth - Cầu Kênh KN2 Đất SX-KD nông thôn 252.000 210.000 210.000 0
19524 Xã Lai Hòa Đường huyện 47C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Kênh KN2 - Đường huyện 48 Đất SX-KD nông thôn 364.000 210.000 210.000 0
19525 Xã Lai Hòa Đường huyện 40 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Bảy Túc (Giáp ranh phường Vĩnh Phước) - Giáp ranh tỉnh Cà Mau Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
19526 Xã Lai Hòa Đường huyện 42 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Bảy Túc (Giáp ranh phường Vĩnh Phước) - Đường huyện 47C Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
19527 Xã Lai Hòa Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Vĩnh Phước - Giáp ranh tỉnh Cà Mau Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
19528 Xã Lai Hòa Đường đal Tà Bôn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - Đất SX-KD nông thôn 266.000 210.000 210.000 0
19529 Xã Lai Hòa Đường đal Khu 5 Lai Hòa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - Đất SX-KD nông thôn 266.000 210.000 210.000 0
19530 Xã Lai Hòa Đường đal Prey Chóp - Xung Thum A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 47C - Đường đal Prey Chóp (Hòa Hiệp đoạn trong) Đất SX-KD nông thôn 364.000 210.000 210.000 0
19531 Xã Lai Hòa Đường đal Prey Chóp - Xung Thum A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường đal Prey Chóp (Hòa Hiệp đoạn trong) - Giáp ranh Nhà bà Phan Thúy Mừng Đất SX-KD nông thôn 252.000 210.000 210.000 0
19532 Xã Lai Hòa Đường đal Prey Chóp - Xung Thum A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Nhà bà Phan Thúy Mừng - Hết ranh Chùa Xung Thum Đất SX-KD nông thôn 266.000 210.000 210.000 0
19533 Xã Lai Hòa Đường đal Prey Chóp - Prey Chóp A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 47C - Hết ranh đất ông Đào Hên và ông Thạch Khêl Đất SX-KD nông thôn 364.000 210.000 210.000 0
19534 Xã Lai Hòa Đường đal Prey Chóp - Prey Chóp A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất ông Đào Hên và ông Thạch Khêl - Giáp ranh tỉnh Cà Mau Đất SX-KD nông thôn 280.000 210.000 210.000 0
19535 Xã Lai Hòa Đường chợ Lai Hòa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Hai bên nhà lồng chợ Lai Hòa - Đất SX-KD nông thôn 840.000 252.000 210.000 0
19536 Xã Lai Hòa Xã Lai Hòa Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - Đất SX-KD nông thôn 0 0 0 210.000
19537 Xã Lai Hòa Xã Lai Hòa - Đất trồng lúa 70.000 60.000 0 0
19538 Xã Lai Hòa Xã Lai Hòa - Đất trồng cây hàng năm 70.000 60.000 0 0
19539 Xã Lai Hòa Xã Lai Hòa - Đất nuôi trồng thủy sản 70.000 60.000 0 0
19540 Xã Lai Hòa Xã Lai Hòa - Đất rừng sản xuất 70.000 60.000 0 0
19541 Xã Lai Hòa Xã Lai Hòa - Đất rừng phòng hộ 56.000 48.000 0 0
19542 Xã Lai Hòa Xã Lai Hòa - Đất rừng đặc dụng 56.000 48.000 0 0
19543 Xã Lai Hòa Xã Lai Hòa - Đất trồng cây lâu năm 80.000 70.000 0 0
19544 Xã Lai Hòa Xã Lai Hòa Đất chăn nuôi tập trung - Đất nông nghiệp khác 80.000 70.000 0 0
19545 Xã Lai Hòa Xã Lai Hòa - Đất nông nghiệp khác 70.000 60.000 0 0
19387 Xã Lai Hòa Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh tỉnh Cà Mau - Đầu ranh đất ông Nguyễn Hoàng Chánh và bà Lê Thị Thương Đất ở nông thôn 2.800.000 840.000 560.000 0
19388 Xã Lai Hòa Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Nhà ông Nguyễn Hoàng Chánh và bà Lê Thị Thương - Cống Xẻo Cốc Đất ở nông thôn 3.500.000 1.050.000 700.000 0
19389 Xã Lai Hòa Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống Xẻo Cốc - Giáp ranh phường Vĩnh Phước Đất ở nông thôn 2.100.000 630.000 420.000 0
19390 Xã Lai Hòa Đường huyện 48 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh tỉnh Cà Mau - Giáp ranh Chùa Prey Chóp B và ranh đất bà Triệu Thị Thanh Thúy Đất ở nông thôn 850.000 300.000 300.000 0
19391 Xã Lai Hòa Đường huyện 48 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh Chùa Prey Chóp B và ranh đất bà Triệu Thị Thanh Thúy - Hết ranh đất Nhà ông Trần Lưu và bà Sơn Thị Sà Phươl Đất ở nông thôn 1.800.000 540.000 360.000 0
19392 Xã Lai Hòa Đường huyện 48 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Nhà ông Trần Lưu và bà Sơn Thị Sà Phươl - Giáp ranh phường Vĩnh Phước Đất ở nông thôn 850.000 300.000 300.000 0
19393 Xã Lai Hòa Đường huyện 47C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 40 (Đê sông) - Hết ranh đất Miếu Ông Bổn Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
19394 Xã Lai Hòa Đường huyện 47C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Miếu Ông Bổn - Hết ranh đất ông Thạch Váth Đất ở nông thôn 1.300.000 390.000 300.000 0
19395 Xã Lai Hòa Đường huyện 47C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất ông Thạch Váth - Cầu Kênh KN2 Đất ở nông thôn 900.000 300.000 300.000 0
19396 Xã Lai Hòa Đường huyện 47C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Kênh KN2 - Đường huyện 48 Đất ở nông thôn 1.300.000 390.000 300.000 0
19397 Xã Lai Hòa Đường huyện 40 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Bảy Túc (Giáp ranh phường Vĩnh Phước) - Giáp ranh tỉnh Cà Mau Đất ở nông thôn 350.000 300.000 300.000 0
19398 Xã Lai Hòa Đường huyện 42 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Bảy Túc (Giáp ranh phường Vĩnh Phước) - Đường huyện 47C Đất ở nông thôn 350.000 300.000 300.000 0
19399 Xã Lai Hòa Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Vĩnh Phước - Giáp ranh tỉnh Cà Mau Đất ở nông thôn 450.000 300.000 300.000 0
19400 Xã Lai Hòa Đường đal Tà Bôn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - Đất ở nông thôn 950.000 300.000 300.000 0
19401 Xã Lai Hòa Đường đal Khu 5 Lai Hòa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - Đất ở nông thôn 950.000 300.000 300.000 0
19402 Xã Lai Hòa Đường đal Prey Chóp - Xung Thum A (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 47C - Đường đal Prey Chóp (Hòa Hiệp đoạn trong) Đất ở nông thôn 1.300.000 390.000 300.000 0
19403 Xã Lai Hòa Đường đal Prey Chóp - Xung Thum A (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường đal Prey Chóp (Hòa Hiệp đoạn trong) - Giáp ranh Nhà bà Phan Thúy Mừng Đất ở nông thôn 900.000 300.000 300.000 0
19404 Xã Lai Hòa Đường đal Prey Chóp - Xung Thum A (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh Nhà bà Phan Thúy Mừng - Hết ranh Chùa Xung Thum Đất ở nông thôn 950.000 300.000 300.000 0
19405 Xã Lai Hòa Đường đal Prey Chóp - Prey Chóp A (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 47C - Hết ranh đất ông Đào Hên và ông Thạch Khêl Đất ở nông thôn 1.300.000 390.000 300.000 0
19406 Xã Lai Hòa Đường đal Prey Chóp - Prey Chóp A (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất ông Đào Hên và ông Thạch Khêl - Giáp ranh tỉnh Cà Mau Đất ở nông thôn 1.000.000 300.000 300.000 0
19407 Xã Lai Hòa Đường chợ Lai Hòa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hai bên nhà lồng chợ Lai Hòa - Đất ở nông thôn 3.000.000 900.000 600.000 0
19408 Xã Lai Hòa Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh tỉnh Cà Mau - Đầu ranh đất ông Nguyễn Hoàng Chánh và bà Lê Thị Thương Đất ở nông thôn 2.240.000 672.000 448.000 0
19409 Xã Lai Hòa Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Nhà ông Nguyễn Hoàng Chánh và bà Lê Thị Thương - Cống Xẻo Cốc Đất ở nông thôn 2.800.000 840.000 560.000 0
19410 Xã Lai Hòa Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cống Xẻo Cốc - Giáp ranh phường Vĩnh Phước Đất ở nông thôn 1.680.000 504.000 336.000 0
19411 Xã Lai Hòa Đường huyện 48 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh tỉnh Cà Mau - Giáp ranh Chùa Prey Chóp B và ranh đất bà Triệu Thị Thanh Thúy Đất ở nông thôn 680.000 300.000 300.000 0
19412 Xã Lai Hòa Đường huyện 48 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh Chùa Prey Chóp B và ranh đất bà Triệu Thị Thanh Thúy - Hết ranh đất Nhà ông Trần Lưu và bà Sơn Thị Sà Phươl Đất ở nông thôn 1.440.000 432.000 300.000 0
19413 Xã Lai Hòa Đường huyện 48 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Nhà ông Trần Lưu và bà Sơn Thị Sà Phươl - Giáp ranh phường Vĩnh Phước Đất ở nông thôn 680.000 300.000 300.000 0
19414 Xã Lai Hòa Đường huyện 47C (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 40 (Đê sông) - Hết ranh đất Miếu Ông Bổn Đất ở nông thôn 480.000 300.000 300.000 0
19415 Xã Lai Hòa Đường huyện 47C (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Miếu Ông Bổn - Hết ranh đất ông Thạch Váth Đất ở nông thôn 1.040.000 312.000 300.000 0
19416 Xã Lai Hòa Đường huyện 47C (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất ông Thạch Váth - Cầu Kênh KN2 Đất ở nông thôn 720.000 300.000 300.000 0
19417 Xã Lai Hòa Đường huyện 47C (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Kênh KN2 - Đường huyện 48 Đất ở nông thôn 1.040.000 312.000 300.000 0
19418 Xã Lai Hòa Đường huyện 40 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Bảy Túc (Giáp ranh phường Vĩnh Phước) - Giáp ranh tỉnh Cà Mau Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
19419 Xã Lai Hòa Đường huyện 42 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Bảy Túc (Giáp ranh phường Vĩnh Phước) - Đường huyện 47C Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
19420 Xã Lai Hòa Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh phường Vĩnh Phước - Giáp ranh tỉnh Cà Mau Đất ở nông thôn 360.000 300.000 300.000 0
19421 Xã Lai Hòa Đường đal Tà Bôn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - Đất ở nông thôn 760.000 300.000 300.000 0
19422 Xã Lai Hòa Đường đal Khu 5 Lai Hòa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - Đất ở nông thôn 760.000 300.000 300.000 0
19423 Xã Lai Hòa Đường đal Prey Chóp - Xung Thum A (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 47C - Đường đal Prey Chóp (Hòa Hiệp đoạn trong) Đất ở nông thôn 1.040.000 312.000 300.000 0
19424 Xã Lai Hòa Đường đal Prey Chóp - Xung Thum A (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường đal Prey Chóp (Hòa Hiệp đoạn trong) - Giáp ranh Nhà bà Phan Thúy Mừng Đất ở nông thôn 720.000 300.000 300.000 0
19425 Xã Lai Hòa Đường đal Prey Chóp - Xung Thum A (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh Nhà bà Phan Thúy Mừng - Hết ranh Chùa Xung Thum Đất ở nông thôn 760.000 300.000 300.000 0
19426 Xã Lai Hòa Đường đal Prey Chóp - Prey Chóp A (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 47C - Hết ranh đất ông Đào Hên và ông Thạch Khêl Đất ở nông thôn 1.040.000 312.000 300.000 0
19427 Xã Lai Hòa Đường đal Prey Chóp - Prey Chóp A (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất ông Đào Hên và ông Thạch Khêl - Giáp ranh tỉnh Cà Mau Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
19428 Xã Lai Hòa Đường chợ Lai Hòa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Hai bên nhà lồng chợ Lai Hòa - Đất ở nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
19429 Xã Lai Hòa Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh tỉnh Cà Mau - Đầu ranh đất ông Nguyễn Hoàng Chánh và bà Lê Thị Thương Đất ở nông thôn 1.120.000 336.000 300.000 0
19430 Xã Lai Hòa Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Nhà ông Nguyễn Hoàng Chánh và bà Lê Thị Thương - Cống Xẻo Cốc Đất ở nông thôn 1.400.000 420.000 300.000 0
19431 Xã Lai Hòa Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cống Xẻo Cốc - Giáp ranh phường Vĩnh Phước Đất ở nông thôn 840.000 300.000 300.000 0
19432 Xã Lai Hòa Đường huyện 48 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh tỉnh Cà Mau - Giáp ranh Chùa Prey Chóp B và ranh đất bà Triệu Thị Thanh Thúy Đất ở nông thôn 340.000 300.000 300.000 0
19433 Xã Lai Hòa Đường huyện 48 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh Chùa Prey Chóp B và ranh đất bà Triệu Thị Thanh Thúy - Hết ranh đất Nhà ông Trần Lưu và bà Sơn Thị Sà Phươl Đất ở nông thôn 720.000 300.000 300.000 0
19434 Xã Lai Hòa Đường huyện 48 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất Nhà ông Trần Lưu và bà Sơn Thị Sà Phươl - Giáp ranh phường Vĩnh Phước Đất ở nông thôn 340.000 300.000 300.000 0
19435 Xã Lai Hòa Đường huyện 47C (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường huyện 40 (Đê sông) - Hết ranh đất Miếu Ông Bổn Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
19436 Xã Lai Hòa Đường huyện 47C (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất Miếu Ông Bổn - Hết ranh đất ông Thạch Váth Đất ở nông thôn 520.000 300.000 300.000 0
19437 Xã Lai Hòa Đường huyện 47C (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất ông Thạch Váth - Cầu Kênh KN2 Đất ở nông thôn 360.000 300.000 300.000 0
19438 Xã Lai Hòa Đường huyện 47C (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Kênh KN2 - Đường huyện 48 Đất ở nông thôn 520.000 300.000 300.000 0
19439 Xã Lai Hòa Đường huyện 40 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Bảy Túc (Giáp ranh phường Vĩnh Phước) - Giáp ranh tỉnh Cà Mau Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
19440 Xã Lai Hòa Đường huyện 42 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Bảy Túc (Giáp ranh phường Vĩnh Phước) - Đường huyện 47C Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
19441 Xã Lai Hòa Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh phường Vĩnh Phước - Giáp ranh tỉnh Cà Mau Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
19442 Xã Lai Hòa Đường đal Tà Bôn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt tuyến - Đất ở nông thôn 380.000 300.000 300.000 0
19443 Xã Lai Hòa Đường đal Khu 5 Lai Hòa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt tuyến - Đất ở nông thôn 380.000 300.000 300.000 0
19444 Xã Lai Hòa Đường đal Prey Chóp - Xung Thum A (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường huyện 47C - Đường đal Prey Chóp (Hòa Hiệp đoạn trong) Đất ở nông thôn 520.000 300.000 300.000 0
19445 Xã Lai Hòa Đường đal Prey Chóp - Xung Thum A (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường đal Prey Chóp (Hòa Hiệp đoạn trong) - Giáp ranh Nhà bà Phan Thúy Mừng Đất ở nông thôn 360.000 300.000 300.000 0
19446 Xã Lai Hòa Đường đal Prey Chóp - Xung Thum A (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh Nhà bà Phan Thúy Mừng - Hết ranh Chùa Xung Thum Đất ở nông thôn 380.000 300.000 300.000 0
19447 Xã Lai Hòa Đường đal Prey Chóp - Prey Chóp A (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường huyện 47C - Hết ranh đất ông Đào Hên và ông Thạch Khêl Đất ở nông thôn 520.000 300.000 300.000 0
19448 Xã Lai Hòa Đường đal Prey Chóp - Prey Chóp A (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất ông Đào Hên và ông Thạch Khêl - Giáp ranh tỉnh Cà Mau Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
19449 Xã Lai Hòa Đường chợ Lai Hòa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Hai bên nhà lồng chợ Lai Hòa - Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
19450 Xã Lai Hòa Xã Lai Hòa Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - Đất ở nông thôn 0 0 0 300.000
19451 Xã Lai Hòa Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh tỉnh Cà Mau - Đầu ranh đất ông Nguyễn Hoàng Chánh và bà Lê Thị Thương Đất TM-DV nông thôn 2.240.000 672.000 448.000 0
19452 Xã Lai Hòa Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất) Nhà ông Nguyễn Hoàng Chánh và bà Lê Thị Thương - Cống Xẻo Cốc Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 840.000 560.000 0
19453 Xã Lai Hòa Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất) Cống Xẻo Cốc - Giáp ranh phường Vĩnh Phước Đất TM-DV nông thôn 1.680.000 504.000 336.000 0
19454 Xã Lai Hòa Đường huyện 48 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh tỉnh Cà Mau - Giáp ranh Chùa Prey Chóp B và ranh đất bà Triệu Thị Thanh Thúy Đất TM-DV nông thôn 680.000 240.000 240.000 0
19455 Xã Lai Hòa Đường huyện 48 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Chùa Prey Chóp B và ranh đất bà Triệu Thị Thanh Thúy - Hết ranh đất Nhà ông Trần Lưu và bà Sơn Thị Sà Phươl Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 432.000 288.000 0
19456 Xã Lai Hòa Đường huyện 48 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Nhà ông Trần Lưu và bà Sơn Thị Sà Phươl - Giáp ranh phường Vĩnh Phước Đất TM-DV nông thôn 680.000 240.000 240.000 0
19457 Xã Lai Hòa Đường huyện 47C (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 40 (Đê sông) - Hết ranh đất Miếu Ông Bổn Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 240.000 0
19458 Xã Lai Hòa Đường huyện 47C (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Miếu Ông Bổn - Hết ranh đất ông Thạch Váth Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 312.000 240.000 0
19459 Xã Lai Hòa Đường huyện 47C (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất ông Thạch Váth - Cầu Kênh KN2 Đất TM-DV nông thôn 720.000 240.000 240.000 0
19460 Xã Lai Hòa Đường huyện 47C (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Kênh KN2 - Đường huyện 48 Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 312.000 240.000 0
19461 Xã Lai Hòa Đường huyện 40 (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Bảy Túc (Giáp ranh phường Vĩnh Phước) - Giáp ranh tỉnh Cà Mau Đất TM-DV nông thôn 280.000 240.000 240.000 0
19462 Xã Lai Hòa Đường huyện 42 (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Bảy Túc (Giáp ranh phường Vĩnh Phước) - Đường huyện 47C Đất TM-DV nông thôn 280.000 240.000 240.000 0
19463 Xã Lai Hòa Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Vĩnh Phước - Giáp ranh tỉnh Cà Mau Đất TM-DV nông thôn 360.000 240.000 240.000 0
19464 Xã Lai Hòa Đường đal Tà Bôn (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - Đất TM-DV nông thôn 760.000 240.000 240.000 0
19465 Xã Lai Hòa Đường đal Khu 5 Lai Hòa (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - Đất TM-DV nông thôn 760.000 240.000 240.000 0
19466 Xã Lai Hòa Đường đal Prey Chóp - Xung Thum A (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 47C - Đường đal Prey Chóp (Hòa Hiệp đoạn trong) Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 312.000 240.000 0
19467 Xã Lai Hòa Đường đal Prey Chóp - Xung Thum A (50 mét đầu của thửa đất) Đường đal Prey Chóp (Hòa Hiệp đoạn trong) - Giáp ranh Nhà bà Phan Thúy Mừng Đất TM-DV nông thôn 720.000 240.000 240.000 0
19468 Xã Lai Hòa Đường đal Prey Chóp - Xung Thum A (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Nhà bà Phan Thúy Mừng - Hết ranh Chùa Xung Thum Đất TM-DV nông thôn 760.000 240.000 240.000 0
19469 Xã Lai Hòa Đường đal Prey Chóp - Prey Chóp A (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 47C - Hết ranh đất ông Đào Hên và ông Thạch Khêl Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 312.000 240.000 0
19470 Xã Lai Hòa Đường đal Prey Chóp - Prey Chóp A (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất ông Đào Hên và ông Thạch Khêl - Giáp ranh tỉnh Cà Mau Đất TM-DV nông thôn 800.000 240.000 240.000 0
19471 Xã Lai Hòa Đường chợ Lai Hòa (50 mét đầu của thửa đất) Hai bên nhà lồng chợ Lai Hòa - Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
19472 Xã Lai Hòa Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh tỉnh Cà Mau - Đầu ranh đất ông Nguyễn Hoàng Chánh và bà Lê Thị Thương Đất TM-DV nông thôn 896.000 268.800 240.000 0
19473 Xã Lai Hòa Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Nhà ông Nguyễn Hoàng Chánh và bà Lê Thị Thương - Cống Xẻo Cốc Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 336.000 240.000 0
19474 Xã Lai Hòa Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống Xẻo Cốc - Giáp ranh phường Vĩnh Phước Đất TM-DV nông thôn 672.000 240.000 240.000 0
19475 Xã Lai Hòa Đường huyện 48 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh tỉnh Cà Mau - Giáp ranh Chùa Prey Chóp B và ranh đất bà Triệu Thị Thanh Thúy Đất TM-DV nông thôn 272.000 240.000 240.000 0
19476 Xã Lai Hòa Đường huyện 48 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Chùa Prey Chóp B và ranh đất bà Triệu Thị Thanh Thúy - Hết ranh đất Nhà ông Trần Lưu và bà Sơn Thị Sà Phươl Đất TM-DV nông thôn 576.000 240.000 240.000 0
19477 Xã Lai Hòa Đường huyện 48 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Nhà ông Trần Lưu và bà Sơn Thị Sà Phươl - Giáp ranh phường Vĩnh Phước Đất TM-DV nông thôn 272.000 240.000 240.000 0
19478 Xã Lai Hòa Đường huyện 47C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 40 (Đê sông) - Hết ranh đất Miếu Ông Bổn Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
19479 Xã Lai Hòa Đường huyện 47C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Miếu Ông Bổn - Hết ranh đất ông Thạch Váth Đất TM-DV nông thôn 416.000 240.000 240.000 0
19480 Xã Lai Hòa Đường huyện 47C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất ông Thạch Váth - Cầu Kênh KN2 Đất TM-DV nông thôn 288.000 240.000 240.000 0
19481 Xã Lai Hòa Đường huyện 47C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Kênh KN2 - Đường huyện 48 Đất TM-DV nông thôn 416.000 240.000 240.000 0
19482 Xã Lai Hòa Đường huyện 40 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Bảy Túc (Giáp ranh phường Vĩnh Phước) - Giáp ranh tỉnh Cà Mau Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
19483 Xã Lai Hòa Đường huyện 42 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Bảy Túc (Giáp ranh phường Vĩnh Phước) - Đường huyện 47C Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
19484 Xã Lai Hòa Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Vĩnh Phước - Giáp ranh tỉnh Cà Mau Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
19485 Xã Lai Hòa Đường đal Tà Bôn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - Đất TM-DV nông thôn 304.000 240.000 240.000 0
19486 Xã Lai Hòa Đường đal Khu 5 Lai Hòa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - Đất TM-DV nông thôn 304.000 240.000 240.000 0
19487 Xã Lai Hòa Đường đal Prey Chóp - Xung Thum A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 47C - Đường đal Prey Chóp (Hòa Hiệp đoạn trong) Đất TM-DV nông thôn 416.000 240.000 240.000 0
19488 Xã Lai Hòa Đường đal Prey Chóp - Xung Thum A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường đal Prey Chóp (Hòa Hiệp đoạn trong) - Giáp ranh Nhà bà Phan Thúy Mừng Đất TM-DV nông thôn 288.000 240.000 240.000 0
19489 Xã Lai Hòa Đường đal Prey Chóp - Xung Thum A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Nhà bà Phan Thúy Mừng - Hết ranh Chùa Xung Thum Đất TM-DV nông thôn 304.000 240.000 240.000 0
19490 Xã Lai Hòa Đường đal Prey Chóp - Prey Chóp A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 47C - Hết ranh đất ông Đào Hên và ông Thạch Khêl Đất TM-DV nông thôn 416.000 240.000 240.000 0
19491 Xã Lai Hòa Đường đal Prey Chóp - Prey Chóp A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất ông Đào Hên và ông Thạch Khêl - Giáp ranh tỉnh Cà Mau Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000 0
19492 Xã Lai Hòa Đường chợ Lai Hòa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Hai bên nhà lồng chợ Lai Hòa - Đất TM-DV nông thôn 960.000 288.000 240.000 0
19493 Xã Lai Hòa Xã Lai Hòa Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - Đất TM-DV nông thôn 0 0 0 240.000
19494 Xã Lai Hòa Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh tỉnh Cà Mau - Đầu ranh đất ông Nguyễn Hoàng Chánh và bà Lê Thị Thương Đất SX-KD nông thôn 1.960.000 588.000 392.000 0
19495 Xã Lai Hòa Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất) Nhà ông Nguyễn Hoàng Chánh và bà Lê Thị Thương - Cống Xẻo Cốc Đất SX-KD nông thôn 2.450.000 735.000 490.000 0
19496 Xã Lai Hòa Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất) Cống Xẻo Cốc - Giáp ranh phường Vĩnh Phước Đất SX-KD nông thôn 1.470.000 441.000 294.000 0
19497 Xã Lai Hòa Đường huyện 48 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh tỉnh Cà Mau - Giáp ranh Chùa Prey Chóp B và ranh đất bà Triệu Thị Thanh Thúy Đất SX-KD nông thôn 595.000 210.000 210.000 0
19498 Xã Lai Hòa Đường huyện 48 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Chùa Prey Chóp B và ranh đất bà Triệu Thị Thanh Thúy - Hết ranh đất Nhà ông Trần Lưu và bà Sơn Thị Sà Phươl Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 378.000 252.000 0
19499 Xã Lai Hòa Đường huyện 48 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Nhà ông Trần Lưu và bà Sơn Thị Sà Phươl - Giáp ranh phường Vĩnh Phước Đất SX-KD nông thôn 595.000 210.000 210.000 0
19500 Xã Lai Hòa Đường huyện 47C (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 40 (Đê sông) - Hết ranh đất Miếu Ông Bổn Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 210.000 0
19501 Xã Lai Hòa Đường huyện 47C (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Miếu Ông Bổn - Hết ranh đất ông Thạch Váth Đất SX-KD nông thôn 910.000 273.000 210.000 0
19502 Xã Lai Hòa Đường huyện 47C (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất ông Thạch Váth - Cầu Kênh KN2 Đất SX-KD nông thôn 630.000 210.000 210.000 0
19503 Xã Lai Hòa Đường huyện 47C (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Kênh KN2 - Đường huyện 48 Đất SX-KD nông thôn 910.000 273.000 210.000 0
19504 Xã Lai Hòa Đường huyện 40 (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Bảy Túc (Giáp ranh phường Vĩnh Phước) - Giáp ranh tỉnh Cà Mau Đất SX-KD nông thôn 245.000 210.000 210.000 0
19505 Xã Lai Hòa Đường huyện 42 (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Bảy Túc (Giáp ranh phường Vĩnh Phước) - Đường huyện 47C Đất SX-KD nông thôn 245.000 210.000 210.000 0
19506 Xã Lai Hòa Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Vĩnh Phước - Giáp ranh tỉnh Cà Mau Đất SX-KD nông thôn 315.000 210.000 210.000 0
19507 Xã Lai Hòa Đường đal Tà Bôn (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - Đất SX-KD nông thôn 665.000 210.000 210.000 0
19508 Xã Lai Hòa Đường đal Khu 5 Lai Hòa (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - Đất SX-KD nông thôn 665.000 210.000 210.000 0
19509 Xã Lai Hòa Đường đal Prey Chóp - Xung Thum A (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 47C - Đường đal Prey Chóp (Hòa Hiệp đoạn trong) Đất SX-KD nông thôn 910.000 273.000 210.000 0
19510 Xã Lai Hòa Đường đal Prey Chóp - Xung Thum A (50 mét đầu của thửa đất) Đường đal Prey Chóp (Hòa Hiệp đoạn trong) - Giáp ranh Nhà bà Phan Thúy Mừng Đất SX-KD nông thôn 630.000 210.000 210.000 0
19511 Xã Lai Hòa Đường đal Prey Chóp - Xung Thum A (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Nhà bà Phan Thúy Mừng - Hết ranh Chùa Xung Thum Đất SX-KD nông thôn 665.000 210.000 210.000 0
19512 Xã Lai Hòa Đường đal Prey Chóp - Prey Chóp A (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 47C - Hết ranh đất ông Đào Hên và ông Thạch Khêl Đất SX-KD nông thôn 910.000 273.000 210.000 0
19513 Xã Lai Hòa Đường đal Prey Chóp - Prey Chóp A (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất ông Đào Hên và ông Thạch Khêl - Giáp ranh tỉnh Cà Mau Đất SX-KD nông thôn 700.000 210.000 210.000 0
19514 Xã Lai Hòa Đường chợ Lai Hòa (50 mét đầu của thửa đất) Hai bên nhà lồng chợ Lai Hòa - Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 630.000 420.000 0
19515 Xã Lai Hòa Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh tỉnh Cà Mau - Đầu ranh đất ông Nguyễn Hoàng Chánh và bà Lê Thị Thương Đất SX-KD nông thôn 784.000 235.200 210.000 0
19516 Xã Lai Hòa Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Nhà ông Nguyễn Hoàng Chánh và bà Lê Thị Thương - Cống Xẻo Cốc Đất SX-KD nông thôn 980.000 294.000 210.000 0
19517 Xã Lai Hòa Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống Xẻo Cốc - Giáp ranh phường Vĩnh Phước Đất SX-KD nông thôn 588.000 210.000 210.000 0
19518 Xã Lai Hòa Đường huyện 48 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh tỉnh Cà Mau - Giáp ranh Chùa Prey Chóp B và ranh đất bà Triệu Thị Thanh Thúy Đất SX-KD nông thôn 238.000 210.000 210.000 0
19519 Xã Lai Hòa Đường huyện 48 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Chùa Prey Chóp B và ranh đất bà Triệu Thị Thanh Thúy - Hết ranh đất Nhà ông Trần Lưu và bà Sơn Thị Sà Phươl Đất SX-KD nông thôn 504.000 210.000 210.000 0
19520 Xã Lai Hòa Đường huyện 48 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Nhà ông Trần Lưu và bà Sơn Thị Sà Phươl - Giáp ranh phường Vĩnh Phước Đất SX-KD nông thôn 238.000 210.000 210.000 0
19521 Xã Lai Hòa Đường huyện 47C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 40 (Đê sông) - Hết ranh đất Miếu Ông Bổn Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
19522 Xã Lai Hòa Đường huyện 47C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Miếu Ông Bổn - Hết ranh đất ông Thạch Váth Đất SX-KD nông thôn 364.000 210.000 210.000 0
19523 Xã Lai Hòa Đường huyện 47C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất ông Thạch Váth - Cầu Kênh KN2 Đất SX-KD nông thôn 252.000 210.000 210.000 0
19524 Xã Lai Hòa Đường huyện 47C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Kênh KN2 - Đường huyện 48 Đất SX-KD nông thôn 364.000 210.000 210.000 0
19525 Xã Lai Hòa Đường huyện 40 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Bảy Túc (Giáp ranh phường Vĩnh Phước) - Giáp ranh tỉnh Cà Mau Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
19526 Xã Lai Hòa Đường huyện 42 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Bảy Túc (Giáp ranh phường Vĩnh Phước) - Đường huyện 47C Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
19527 Xã Lai Hòa Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Vĩnh Phước - Giáp ranh tỉnh Cà Mau Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
19528 Xã Lai Hòa Đường đal Tà Bôn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - Đất SX-KD nông thôn 266.000 210.000 210.000 0
19529 Xã Lai Hòa Đường đal Khu 5 Lai Hòa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - Đất SX-KD nông thôn 266.000 210.000 210.000 0
19530 Xã Lai Hòa Đường đal Prey Chóp - Xung Thum A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 47C - Đường đal Prey Chóp (Hòa Hiệp đoạn trong) Đất SX-KD nông thôn 364.000 210.000 210.000 0
19531 Xã Lai Hòa Đường đal Prey Chóp - Xung Thum A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường đal Prey Chóp (Hòa Hiệp đoạn trong) - Giáp ranh Nhà bà Phan Thúy Mừng Đất SX-KD nông thôn 252.000 210.000 210.000 0
19532 Xã Lai Hòa Đường đal Prey Chóp - Xung Thum A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Nhà bà Phan Thúy Mừng - Hết ranh Chùa Xung Thum Đất SX-KD nông thôn 266.000 210.000 210.000 0
19533 Xã Lai Hòa Đường đal Prey Chóp - Prey Chóp A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 47C - Hết ranh đất ông Đào Hên và ông Thạch Khêl Đất SX-KD nông thôn 364.000 210.000 210.000 0
19534 Xã Lai Hòa Đường đal Prey Chóp - Prey Chóp A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất ông Đào Hên và ông Thạch Khêl - Giáp ranh tỉnh Cà Mau Đất SX-KD nông thôn 280.000 210.000 210.000 0
19535 Xã Lai Hòa Đường chợ Lai Hòa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Hai bên nhà lồng chợ Lai Hòa - Đất SX-KD nông thôn 840.000 252.000 210.000 0
19536 Xã Lai Hòa Xã Lai Hòa Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - Đất SX-KD nông thôn 0 0 0 210.000
19537 Xã Lai Hòa Xã Lai Hòa - Đất trồng lúa 70.000 60.000 0 0
19538 Xã Lai Hòa Xã Lai Hòa - Đất trồng cây hàng năm 70.000 60.000 0 0
19539 Xã Lai Hòa Xã Lai Hòa - Đất nuôi trồng thủy sản 70.000 60.000 0 0
19540 Xã Lai Hòa Xã Lai Hòa - Đất rừng sản xuất 70.000 60.000 0 0
19541 Xã Lai Hòa Xã Lai Hòa - Đất rừng phòng hộ 56.000 48.000 0 0
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]

Xem thêm: Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất

5/5 - (944 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Số điện thoại này không phải của cơ quan nhà nước.
Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.