• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Trần Đề, Thành phố Cần Thơ 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
02/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Trần Đề, Thành phố Cần Thơ mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất xã Trần Đề, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Trần Đề, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Trần Đề, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Trần Đề, Thành phố Cần Thơ 2026

2. Bảng giá đất xã Trần Đề, Thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Trần Đề, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

2.2. Bảng giá đất xã Trần Đề, thành phố Cần Thơ mới nhất

Xã Trần Đề Sắp xếp từ: Thị trấn Trần Đề, xã Đại Ân 2, xã Trung Bình.

Tìm đường (Loading)...
STT Khu vực Tên đường Loại đất VT1 VT2 VT3 VT4
26938 Xã Trần Đề Đường vào Khu tái định cư Nam Sông Hậu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 934 - Đường Trục Đê bao An ninh Quốc phòng Đất ở nông thôn 2.100.000 630.000 420.000 0
26939 Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Ngan Rô (Ranh Đại Ân 2) - Kênh 1 (Ranh Khu Công nghiệp) Đất ở nông thôn 3.200.000 960.000 640.000 0
26940 Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh 1 (Ranh Khu Công nghiệp) - Hết ranh đất Trạm biến áp 110 điện lực Đất ở nông thôn 3.800.000 1.140.000 760.000 0
26941 Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Trạm biến áp 110 điện lực - Ngã ba đèn xanh, đèn đỏ (Đường tỉnh 934) Đất ở nông thôn 4.200.000 1.260.000 840.000 0
26942 Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba đèn xanh, đèn đỏ (Đường tỉnh 934) - Cống Bãy Giá Đất ở nông thôn 3.800.000 1.140.000 760.000 0
26943 Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống Bãy Giá - Cống Tầm Vu Đất ở nông thôn 3.000.000 900.000 600.000 0
26944 Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống Tầm Vu - Hết ranh đất Trạm cấp nước Mỏ Ó Đất ở nông thôn 3.000.000 900.000 600.000 0
26945 Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Trạm cấp nước Mỏ Ó - Cầu Sáu Quế 2 Đất ở nông thôn 2.500.000 750.000 500.000 0
26946 Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Sáu Quế 2 - Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng Đất ở nông thôn 2.500.000 750.000 500.000 0
26947 Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Ngan Rô - Kênh Quốc Hội Đất ở nông thôn 1.500.000 450.000 300.000 0
26948 Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Quốc Hội - Kênh Xả Chỉ - Long Phú Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
26949 Xã Trần Đề Quốc lộ Nam Sông Hậu (Phía Tây không giáp kênh) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Ngan Rô (Ranh Đại Ân 2) - Đường đal (Giáp ranh đất ông Huỳnh Tấn Phát) Đất ở nông thôn 3.000.000 900.000 600.000 0
26950 Xã Trần Đề Quốc lộ Nam Sông Hậu (Phía Tây, giáp kênh thủy lợi cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất ông Huỳnh Tấn Phát - Ngã ba Đường tỉnh 934B Đất ở nông thôn 2.100.000 630.000 420.000 0
26951 Xã Trần Đề Quốc lộ Nam Sông Hậu (Phía Tây, giáp kênh thủy lợi cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba Đường tỉnh 934B - Kênh 2 Mới Đất ở nông thôn 3.000.000 900.000 600.000 0
26952 Xã Trần Đề Quốc lộ Nam Sông Hậu (Phía Tây, giáp kênh thủy lợi cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh 2 Mới - Hết ranh đất ông Trương Văn Đắng Đất ở nông thôn 3.200.000 960.000 640.000 0
26953 Xã Trần Đề Đường tỉnh 933C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) Đất ở nông thôn 1.400.000 420.000 300.000 0
26954 Xã Trần Đề Đường tỉnh 933C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Long Phú - Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng (Kênh 1 mới) Đất ở nông thôn 650.000 300.000 300.000 0
26955 Xã Trần Đề Đường tỉnh 934 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Bãy Giá - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Ngã ba đèn xanh đèn đỏ) Đất ở nông thôn 3.000.000 900.000 600.000 0
26956 Xã Trần Đề Đường tỉnh 934 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Nhà ông Nghiêm) - Đường 19 Tháng 5 Đất ở nông thôn 2.800.000 840.000 560.000 0
26957 Xã Trần Đề Đường tỉnh 934 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cầu Đen Đất ở nông thôn 2.100.000 630.000 420.000 0
26958 Xã Trần Đề Đường tỉnh 934 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Đen - Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng Đất ở nông thôn 1.500.000 450.000 300.000 0
26959 Xã Trần Đề Đường tỉnh 934B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Kênh Bồn Bồn Đất ở nông thôn 1.500.000 450.000 300.000 0
26960 Xã Trần Đề Đường tỉnh 934B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Bồn Bồn - Đường tỉnh 933C Đất ở nông thôn 1.300.000 390.000 300.000 0
26961 Xã Trần Đề Đường tỉnh 934B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 933C - Giáp ranh xã Liêu Tú Đất ở nông thôn 1.000.000 300.000 300.000 0
26962 Xã Trần Đề Đường huyện 34 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất Nhà ông Chính Phương (Đối diện Thánh Thất Đại Ân 2) - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
26963 Xã Trần Đề Đường huyện 34 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Bưng Cốc - Cống Ông Til Đất ở nông thôn 700.000 300.000 300.000 0
26964 Xã Trần Đề Đường huyện 34 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống Ông Til - Đường tỉnh 933C Đất ở nông thôn 550.000 300.000 300.000 0
26965 Xã Trần Đề Đường huyện 34 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Bưng Cốc - Đập Ngan Rô Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
26966 Xã Trần Đề Đường 30 Tháng 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường vào Cảng cá Trần Đề Đất ở nông thôn 3.000.000 900.000 600.000 0
26967 Xã Trần Đề Đường 19 Tháng 5 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Hết ranh đất Trạm Biên phòng Trần Đề Đất ở nông thôn 3.000.000 900.000 600.000 0
26968 Xã Trần Đề Đường vào Khu hành chính (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường Lăng Ông Đất ở nông thôn 3.000.000 900.000 600.000 0
26969 Xã Trần Đề Đường 27 Tháng 7 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 934 - Đường Lăng Ông Đất ở nông thôn 1.800.000 540.000 360.000 0
26970 Xã Trần Đề Đường 22 Tháng 12 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Giáp ranh đất Công an huyện (cũ) Đất ở nông thôn 1.800.000 540.000 360.000 0
26971 Xã Trần Đề Đường Lăng Ông (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 19 Tháng 5 (Đi Lăng Ông) - Đường vào Khu tái định cư Đất ở nông thôn 1.600.000 480.000 320.000 0
26972 Xã Trần Đề Đường Võ Thị Sáu (N1) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Trục Đê bao An ninh Quốc phòng Đất ở nông thôn 3.000.000 900.000 600.000 0
26973 Xã Trần Đề Đường từ Kênh Tư đến Cống Bãy Giá (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Kênh Tư - Đê ngăn mặn Đất ở nông thôn 2.500.000 750.000 500.000 0
26974 Xã Trần Đề Đường vào Khu tái định cư Khu Công nghiệp Trần Đề (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - Đất ở nông thôn 4.000.000 1.200.000 800.000 0
26975 Xã Trần Đề Đường đal nối bến phà Cù Lao Dung (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh nhà ông Phan Văn Minh - Bến Phà đi Cù Lao Dung Đất ở nông thôn 1.300.000 390.000 300.000 0
26976 Xã Trần Đề Đê ngăn mặn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Kênh 2 Đất ở nông thôn 1.300.000 390.000 300.000 0
26977 Xã Trần Đề Đê ngăn mặn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh 2 - Hết ranh Khu công nghiệp Đất ở nông thôn 1.000.000 300.000 300.000 0
26978 Xã Trần Đề Đê ngăn mặn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh Khu công nghiệp - Hết ranh đất bà Trần Thị Thanh Trinh Đất ở nông thôn 1.000.000 300.000 300.000 0
26979 Xã Trần Đề Đê ngăn mặn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh Trung tâm thương mại - Ngã tư Khu hành chính Đất ở nông thôn 1.800.000 540.000 360.000 0
26980 Xã Trần Đề Đê ngăn mặn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã tư Khu hành chính - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) Đất ở nông thôn 1.300.000 390.000 300.000 0
26981 Xã Trần Đề Đường Trục Đê bao và An ninh Quốc Phòng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh Bến tàu SuperDong - Ngã tư Khu hành chính Đất ở nông thôn 3.000.000 900.000 600.000 0
26982 Xã Trần Đề Khu vực trong Cảng cá Trần Đề (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Khu vực dịch vụ gồm 02 khu vực: 4, 5 - Đất ở nông thôn 1.500.000 450.000 300.000 0
26983 Xã Trần Đề Khu vực trong Cảng cá Trần Đề (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Khu vực sản xuất gồm 03 khu vực: 1, 2, 3 - Đất ở nông thôn 1.300.000 390.000 300.000 0
26984 Xã Trần Đề Đường phía sau Công an huyện (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 22 Tháng 12 - Đường Đê ngăn mặn Đất ở nông thôn 1.000.000 300.000 300.000 0
26985 Xã Trần Đề Đường đal (Hướng đi Nhà ông Hóa) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cuối đường (Kênh Bạc Hia) Đất ở nông thôn 700.000 300.000 300.000 0
26986 Xã Trần Đề Đường đal Kinh 3 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - Đất ở nông thôn 700.000 300.000 300.000 0
26987 Xã Trần Đề Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 934 - Hết ranh đất Trường Tiểu học Trần Đề A Đất ở nông thôn 1.000.000 300.000 300.000 0
26988 Xã Trần Đề Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Trụ sở Đảng Uỷ (cũ) - Hết ranh đất Nhà Thầy Hòa Đất ở nông thôn 820.000 300.000 300.000 0
26989 Xã Trần Đề Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh Nhà Thầy Hòa - Cổng sau Nhà thờ Bãy Giá Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
26990 Xã Trần Đề Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Quân khu từ Đường tỉnh 934 - Hết ranh đất Nhà ông Mười Sọ Đất ở nông thôn 1.000.000 300.000 300.000 0
26991 Xã Trần Đề Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Nhà ông Mười Sọ - Cầu 30 Tháng 4 Đất ở nông thôn 720.000 300.000 300.000 0
26992 Xã Trần Đề Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Mỏ Ó Tuyến 2 - Suốt tuyến Đất ở nông thôn 820.000 300.000 300.000 0
26993 Xã Trần Đề Đường đal (Cặp Kênh 01) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường đal Đê ngăn mặn Đất ở nông thôn 700.000 300.000 300.000 0
26994 Xã Trần Đề Đường đal (Cặp Kênh Tiếp Nhựt) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - Đất ở nông thôn 700.000 300.000 300.000 0
26995 Xã Trần Đề Đường đal trong Khu dân cư ấp Chợ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh Nhà ông Thầy Nhu (Đường huyện 34) - Suốt tuyến giáp Sông Ngan Rô (Đường huyện 34) Đất ở nông thôn 1.000.000 300.000 300.000 0
26996 Xã Trần Đề Đường đal trong Khu dân cư ấp Chợ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất Nhà ông Trí Nguyện - Hết ranh quán Cafe Ông Vinh (Đường huyện 34) Đất ở nông thôn 1.000.000 300.000 300.000 0
26997 Xã Trần Đề Đường cặp Chợ Bãy Giá (Hai bên) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 934 - Hết ranh Chợ Bãy Giá Đất ở nông thôn 1.000.000 300.000 300.000 0
26998 Xã Trần Đề Đường trong Khu dân cư ấp Mỏ Ó (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường tỉnh 933C Đất ở nông thôn 700.000 300.000 300.000 0
26999 Xã Trần Đề Đường trong Khu dân cư ấp Mỏ Ó (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư - Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 0
27000 Xã Trần Đề Đường đal Cống 2 (Ông Khinh) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Kênh Sáu Quế 1 Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
27001 Xã Trần Đề Đường đal (Cặp kênh 6 Quế 2) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 933C - Kênh 80 Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
27002 Xã Trần Đề Đường Kênh Ông Phực (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Kênh Sáu Quế 1 Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
27003 Xã Trần Đề Đường đal Kênh Hai Dao (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường tỉnh 934 Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 0
27004 Xã Trần Đề Đường đal cặp Trường Tiểu học Trần Đề B (mới) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường tỉnh 934 Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 0
27005 Xã Trần Đề Đường đal (sau Đường 19 Tháng 5) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường đal Lăng Ông - Ranh đất ông Nguyễn Văn Cờ Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 0
27006 Xã Trần Đề Đường đal Kênh 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường Đê ngăn mặn Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 0
27007 Xã Trần Đề Đường đal Kênh 1 trong (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường đal cặp Kênh Bồn Bồn Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
27008 Xã Trần Đề Đường đal (Đê ngăn mặn cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường tỉnh 934 Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 0
27009 Xã Trần Đề Đường đal cặp Nhà ông Triệu Sự (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 934 - Kênh Tiếp Nhựt Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 0
27010 Xã Trần Đề Đường đal cặp Nhà ông Châu Văn Liền (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đê ngăn mặn - Hết ranh đất Nhà ông Hứa Văn Dũng Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 0
27011 Xã Trần Đề Đường đal Khu 3 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 934 (cũ) - Đường đal cặp Kênh Tiếp Nhựt Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
27012 Xã Trần Đề Đường đal trong Khu dân cư ấp Chợ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba Trụ sở UBND xã Trần Đề - Hết ranh đất Nhà bà Nguyễn Thị Liễu Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 0
27013 Xã Trần Đề Đường đal trong Khu dân cư ấp Chợ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Nhà bà Nguyễn Thị Khánh - Hết ranh Nhà ông Dư Văn Lập (Đường huyện 34) Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 0
27014 Xã Trần Đề Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh Nhà thờ Bãy Giá (Nhà ông Tây) - Hết ranh đất Nhà ông Năm Mẫn Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
27015 Xã Trần Đề Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu 30 Tháng 4 - Cống Tầm Vu Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
27016 Xã Trần Đề Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Quân Khu - Đường nhựa vào Nhà thờ Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
27017 Xã Trần Đề Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đê ngăn mặn từ Cống Bãy Giá - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Hướng Mỏ Ó) Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
27018 Xã Trần Đề Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đập Ngan Rô (cũ) - Miếu Bà Đất ở nông thôn 550.000 300.000 300.000 0
27019 Xã Trần Đề Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Bồn Bồn qua đầu cầu Chợ - Cầu Nhà Ông Mó Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
27020 Xã Trần Đề Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Thanh Niên (Kênh Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)) - Kênh 1 Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
27021 Xã Trần Đề Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba Kênh Tiếp Nhựt - Chùa Đon Kđôn Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
27022 Xã Trần Đề Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Chùa Đon Kđôn Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
27023 Xã Trần Đề Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 934 - Chùa Đon Kđôn Đất ở nông thôn 550.000 300.000 300.000 0
27024 Xã Trần Đề Đường N2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - Đất ở nông thôn 1.000.000 300.000 300.000 0
27025 Xã Trần Đề Đường vào Khu tái định cư Nam Sông Hậu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 934 - Đường Trục Đê bao An ninh Quốc phòng Đất ở nông thôn 1.680.000 504.000 336.000 0
27026 Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Ngan Rô (Ranh Đại Ân 2) - Kênh 1 (Ranh Khu Công nghiệp) Đất ở nông thôn 2.560.000 768.000 512.000 0
27027 Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh 1 (Ranh Khu Công nghiệp) - Hết ranh đất Trạm biến áp 110 điện lực Đất ở nông thôn 3.040.000 912.000 608.000 0
27028 Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Trạm biến áp 110 điện lực - Ngã ba đèn xanh, đèn đỏ (Đường tỉnh 934) Đất ở nông thôn 3.360.000 1.008.000 672.000 0
27029 Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba đèn xanh, đèn đỏ (Đường tỉnh 934) - Cống Bãy Giá Đất ở nông thôn 3.040.000 912.000 608.000 0
27030 Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cống Bãy Giá - Cống Tầm Vu Đất ở nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
27031 Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cống Tầm Vu - Hết ranh đất Trạm cấp nước Mỏ Ó Đất ở nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
27032 Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Trạm cấp nước Mỏ Ó - Cầu Sáu Quế 2 Đất ở nông thôn 2.000.000 600.000 400.000 0
27033 Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Sáu Quế 2 - Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng Đất ở nông thôn 2.000.000 600.000 400.000 0
27034 Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Ngan Rô - Kênh Quốc Hội Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
27035 Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Quốc Hội - Kênh Xả Chỉ - Long Phú Đất ở nông thôn 960.000 300.000 300.000 0
27036 Xã Trần Đề Quốc lộ Nam Sông Hậu (Phía Tây không giáp kênh) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Ngan Rô (Ranh Đại Ân 2) - Đường đal (Giáp ranh đất ông Huỳnh Tấn Phát) Đất ở nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
27037 Xã Trần Đề Quốc lộ Nam Sông Hậu (Phía Tây, giáp kênh thủy lợi cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu ranh đất ông Huỳnh Tấn Phát - Ngã ba Đường tỉnh 934B Đất ở nông thôn 1.680.000 504.000 336.000 0
27038 Xã Trần Đề Quốc lộ Nam Sông Hậu (Phía Tây, giáp kênh thủy lợi cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba Đường tỉnh 934B - Kênh 2 Mới Đất ở nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
27039 Xã Trần Đề Quốc lộ Nam Sông Hậu (Phía Tây, giáp kênh thủy lợi cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh 2 Mới - Hết ranh đất ông Trương Văn Đắng Đất ở nông thôn 2.560.000 768.000 512.000 0
27040 Xã Trần Đề Đường tỉnh 933C (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) Đất ở nông thôn 1.120.000 336.000 300.000 0
27041 Xã Trần Đề Đường tỉnh 933C (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Long Phú - Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng (Kênh 1 mới) Đất ở nông thôn 520.000 300.000 300.000 0
27042 Xã Trần Đề Đường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Bãy Giá - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Ngã ba đèn xanh đèn đỏ) Đất ở nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
27043 Xã Trần Đề Đường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Nhà ông Nghiêm) - Đường 19 Tháng 5 Đất ở nông thôn 2.240.000 672.000 448.000 0
27044 Xã Trần Đề Đường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cầu Đen Đất ở nông thôn 1.680.000 504.000 336.000 0
27045 Xã Trần Đề Đường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Đen - Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
27046 Xã Trần Đề Đường tỉnh 934B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Kênh Bồn Bồn Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
27047 Xã Trần Đề Đường tỉnh 934B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Bồn Bồn - Đường tỉnh 933C Đất ở nông thôn 1.040.000 312.000 300.000 0
27048 Xã Trần Đề Đường tỉnh 934B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 933C - Giáp ranh xã Liêu Tú Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
27049 Xã Trần Đề Đường huyện 34 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu ranh đất Nhà ông Chính Phương (Đối diện Thánh Thất Đại Ân 2) - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) Đất ở nông thôn 480.000 300.000 300.000 0
27050 Xã Trần Đề Đường huyện 34 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Bưng Cốc - Cống Ông Til Đất ở nông thôn 560.000 300.000 300.000 0
27051 Xã Trần Đề Đường huyện 34 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cống Ông Til - Đường tỉnh 933C Đất ở nông thôn 440.000 300.000 300.000 0
27052 Xã Trần Đề Đường huyện 34 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Bưng Cốc - Đập Ngan Rô Đất ở nông thôn 480.000 300.000 300.000 0
27053 Xã Trần Đề Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường vào Cảng cá Trần Đề Đất ở nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
27054 Xã Trần Đề Đường 19 Tháng 5 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Hết ranh đất Trạm Biên phòng Trần Đề Đất ở nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
27055 Xã Trần Đề Đường vào Khu hành chính (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường Lăng Ông Đất ở nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
27056 Xã Trần Đề Đường 27 Tháng 7 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 934 - Đường Lăng Ông Đất ở nông thôn 1.440.000 432.000 300.000 0
27057 Xã Trần Đề Đường 22 Tháng 12 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Giáp ranh đất Công an huyện (cũ) Đất ở nông thôn 1.440.000 432.000 300.000 0
27058 Xã Trần Đề Đường Lăng Ông (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 19 Tháng 5 (Đi Lăng Ông) - Đường vào Khu tái định cư Đất ở nông thôn 1.280.000 384.000 300.000 0
27059 Xã Trần Đề Đường Võ Thị Sáu (N1) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Trục Đê bao An ninh Quốc phòng Đất ở nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
27060 Xã Trần Đề Đường từ Kênh Tư đến Cống Bãy Giá (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Kênh Tư - Đê ngăn mặn Đất ở nông thôn 2.000.000 600.000 400.000 0
27061 Xã Trần Đề Đường vào Khu tái định cư Khu Công nghiệp Trần Đề (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - Đất ở nông thôn 3.200.000 960.000 640.000 0
27062 Xã Trần Đề Đường đal nối bến phà Cù Lao Dung (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu ranh nhà ông Phan Văn Minh - Bến Phà đi Cù Lao Dung Đất ở nông thôn 1.040.000 312.000 300.000 0
27063 Xã Trần Đề Đê ngăn mặn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 30 Tháng 4 - Kênh 2 Đất ở nông thôn 1.040.000 312.000 300.000 0
27064 Xã Trần Đề Đê ngăn mặn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh 2 - Hết ranh Khu công nghiệp Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
27065 Xã Trần Đề Đê ngăn mặn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh Khu công nghiệp - Hết ranh đất bà Trần Thị Thanh Trinh Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
27066 Xã Trần Đề Đê ngăn mặn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh Trung tâm thương mại - Ngã tư Khu hành chính Đất ở nông thôn 1.440.000 432.000 300.000 0
27067 Xã Trần Đề Đê ngăn mặn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã tư Khu hành chính - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) Đất ở nông thôn 1.040.000 312.000 300.000 0
27068 Xã Trần Đề Đường Trục Đê bao và An ninh Quốc Phòng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu ranh Bến tàu SuperDong - Ngã tư Khu hành chính Đất ở nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
27069 Xã Trần Đề Khu vực trong Cảng cá Trần Đề (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Khu vực dịch vụ gồm 02 khu vực: 4, 5 - Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
27070 Xã Trần Đề Khu vực trong Cảng cá Trần Đề (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Khu vực sản xuất gồm 03 khu vực: 1, 2, 3 - Đất ở nông thôn 1.040.000 312.000 300.000 0
27071 Xã Trần Đề Đường phía sau Công an huyện (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 22 Tháng 12 - Đường Đê ngăn mặn Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
27072 Xã Trần Đề Đường đal (Hướng đi Nhà ông Hóa) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cuối đường (Kênh Bạc Hia) Đất ở nông thôn 560.000 300.000 300.000 0
27073 Xã Trần Đề Đường đal Kinh 3 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - Đất ở nông thôn 560.000 300.000 300.000 0
27074 Xã Trần Đề Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 934 - Hết ranh đất Trường Tiểu học Trần Đề A Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
27075 Xã Trần Đề Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Trụ sở Đảng Uỷ (cũ) - Hết ranh đất Nhà Thầy Hòa Đất ở nông thôn 656.000 300.000 300.000 0
27076 Xã Trần Đề Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh Nhà Thầy Hòa - Cổng sau Nhà thờ Bãy Giá Đất ở nông thôn 480.000 300.000 300.000 0
27077 Xã Trần Đề Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Quân khu từ Đường tỉnh 934 - Hết ranh đất Nhà ông Mười Sọ Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
27078 Xã Trần Đề Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Nhà ông Mười Sọ - Cầu 30 Tháng 4 Đất ở nông thôn 576.000 300.000 300.000 0
27079 Xã Trần Đề Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Mỏ Ó Tuyến 2 - Suốt tuyến Đất ở nông thôn 656.000 300.000 300.000 0
27080 Xã Trần Đề Đường đal (Cặp Kênh 01) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường đal Đê ngăn mặn Đất ở nông thôn 560.000 300.000 300.000 0
27081 Xã Trần Đề Đường đal (Cặp Kênh Tiếp Nhựt) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - Đất ở nông thôn 560.000 300.000 300.000 0
27082 Xã Trần Đề Đường đal trong Khu dân cư ấp Chợ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu ranh Nhà ông Thầy Nhu (Đường huyện 34) - Suốt tuyến giáp Sông Ngan Rô (Đường huyện 34) Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
27083 Xã Trần Đề Đường đal trong Khu dân cư ấp Chợ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu ranh đất Nhà ông Trí Nguyện - Hết ranh quán Cafe Ông Vinh (Đường huyện 34) Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
27084 Xã Trần Đề Đường cặp Chợ Bãy Giá (Hai bên) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 934 - Hết ranh Chợ Bãy Giá Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
27085 Xã Trần Đề Đường trong Khu dân cư ấp Mỏ Ó (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường tỉnh 933C Đất ở nông thôn 560.000 300.000 300.000 0
27086 Xã Trần Đề Đường trong Khu dân cư ấp Mỏ Ó (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư - Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
27087 Xã Trần Đề Đường đal Cống 2 (Ông Khinh) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Kênh Sáu Quế 1 Đất ở nông thôn 480.000 300.000 300.000 0
27088 Xã Trần Đề Đường đal (Cặp kênh 6 Quế 2) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 933C - Kênh 80 Đất ở nông thôn 480.000 300.000 300.000 0
27089 Xã Trần Đề Đường Kênh Ông Phực (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Kênh Sáu Quế 1 Đất ở nông thôn 480.000 300.000 300.000 0
27090 Xã Trần Đề Đường đal Kênh Hai Dao (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường tỉnh 934 Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
27091 Xã Trần Đề Đường đal cặp Trường Tiểu học Trần Đề B (mới) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường tỉnh 934 Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
27092 Xã Trần Đề Đường đal (sau Đường 19 Tháng 5) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường đal Lăng Ông - Ranh đất ông Nguyễn Văn Cờ Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
27093 Xã Trần Đề Đường đal Kênh 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường Đê ngăn mặn Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
27094 Xã Trần Đề Đường đal Kênh 1 trong (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường đal cặp Kênh Bồn Bồn Đất ở nông thôn 480.000 300.000 300.000 0
27095 Xã Trần Đề Đường đal (Đê ngăn mặn cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường tỉnh 934 Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
27096 Xã Trần Đề Đường đal cặp Nhà ông Triệu Sự (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 934 - Kênh Tiếp Nhựt Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
27097 Xã Trần Đề Đường đal cặp Nhà ông Châu Văn Liền (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đê ngăn mặn - Hết ranh đất Nhà ông Hứa Văn Dũng Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
27098 Xã Trần Đề Đường đal Khu 3 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 934 (cũ) - Đường đal cặp Kênh Tiếp Nhựt Đất ở nông thôn 480.000 300.000 300.000 0
27099 Xã Trần Đề Đường đal trong Khu dân cư ấp Chợ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba Trụ sở UBND xã Trần Đề - Hết ranh đất Nhà bà Nguyễn Thị Liễu Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
27100 Xã Trần Đề Đường đal trong Khu dân cư ấp Chợ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Nhà bà Nguyễn Thị Khánh - Hết ranh Nhà ông Dư Văn Lập (Đường huyện 34) Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
27101 Xã Trần Đề Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh Nhà thờ Bãy Giá (Nhà ông Tây) - Hết ranh đất Nhà ông Năm Mẫn Đất ở nông thôn 480.000 300.000 300.000 0
27102 Xã Trần Đề Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu 30 Tháng 4 - Cống Tầm Vu Đất ở nông thôn 480.000 300.000 300.000 0
27103 Xã Trần Đề Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Quân Khu - Đường nhựa vào Nhà thờ Đất ở nông thôn 480.000 300.000 300.000 0
27104 Xã Trần Đề Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đê ngăn mặn từ Cống Bãy Giá - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Hướng Mỏ Ó) Đất ở nông thôn 480.000 300.000 300.000 0
27105 Xã Trần Đề Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đập Ngan Rô (cũ) - Miếu Bà Đất ở nông thôn 440.000 300.000 300.000 0
27106 Xã Trần Đề Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Bồn Bồn qua đầu cầu Chợ - Cầu Nhà Ông Mó Đất ở nông thôn 480.000 300.000 300.000 0
27107 Xã Trần Đề Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Thanh Niên (Kênh Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)) - Kênh 1 Đất ở nông thôn 480.000 300.000 300.000 0
27108 Xã Trần Đề Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba Kênh Tiếp Nhựt - Chùa Đon Kđôn Đất ở nông thôn 480.000 300.000 300.000 0
27109 Xã Trần Đề Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Chùa Đon Kđôn Đất ở nông thôn 480.000 300.000 300.000 0
27110 Xã Trần Đề Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 934 - Chùa Đon Kđôn Đất ở nông thôn 440.000 300.000 300.000 0
27111 Xã Trần Đề Đường N2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
27112 Xã Trần Đề Đường vào Khu tái định cư Nam Sông Hậu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 934 - Đường Trục Đê bao An ninh Quốc phòng Đất ở nông thôn 840.000 300.000 300.000 0
27113 Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Ngan Rô (Ranh Đại Ân 2) - Kênh 1 (Ranh Khu Công nghiệp) Đất ở nông thôn 1.280.000 384.000 300.000 0
27114 Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh 1 (Ranh Khu Công nghiệp) - Hết ranh đất Trạm biến áp 110 điện lực Đất ở nông thôn 1.520.000 456.000 304.000 0
27115 Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất Trạm biến áp 110 điện lực - Ngã ba đèn xanh, đèn đỏ (Đường tỉnh 934) Đất ở nông thôn 1.680.000 504.000 336.000 0
27116 Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã ba đèn xanh, đèn đỏ (Đường tỉnh 934) - Cống Bãy Giá Đất ở nông thôn 1.520.000 456.000 304.000 0
27117 Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cống Bãy Giá - Cống Tầm Vu Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
27118 Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cống Tầm Vu - Hết ranh đất Trạm cấp nước Mỏ Ó Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
27119 Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất Trạm cấp nước Mỏ Ó - Cầu Sáu Quế 2 Đất ở nông thôn 1.000.000 300.000 300.000 0
27120 Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Sáu Quế 2 - Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng Đất ở nông thôn 1.000.000 300.000 300.000 0
27121 Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Ngan Rô - Kênh Quốc Hội Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
27122 Xã Trần Đề Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Quốc Hội - Kênh Xả Chỉ - Long Phú Đất ở nông thôn 480.000 300.000 300.000 0
27123 Xã Trần Đề Quốc lộ Nam Sông Hậu (Phía Tây không giáp kênh) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Ngan Rô (Ranh Đại Ân 2) - Đường đal (Giáp ranh đất ông Huỳnh Tấn Phát) Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
27124 Xã Trần Đề Quốc lộ Nam Sông Hậu (Phía Tây, giáp kênh thủy lợi cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đầu ranh đất ông Huỳnh Tấn Phát - Ngã ba Đường tỉnh 934B Đất ở nông thôn 840.000 300.000 300.000 0
27125 Xã Trần Đề Quốc lộ Nam Sông Hậu (Phía Tây, giáp kênh thủy lợi cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã ba Đường tỉnh 934B - Kênh 2 Mới Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
27126 Xã Trần Đề Quốc lộ Nam Sông Hậu (Phía Tây, giáp kênh thủy lợi cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh 2 Mới - Hết ranh đất ông Trương Văn Đắng Đất ở nông thôn 1.280.000 384.000 300.000 0
27127 Xã Trần Đề Đường tỉnh 933C (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) Đất ở nông thôn 560.000 300.000 300.000 0
27128 Xã Trần Đề Đường tỉnh 933C (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Long Phú - Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng (Kênh 1 mới) Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
27129 Xã Trần Đề Đường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Bãy Giá - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Ngã ba đèn xanh đèn đỏ) Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
27130 Xã Trần Đề Đường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Nhà ông Nghiêm) - Đường 19 Tháng 5 Đất ở nông thôn 1.120.000 336.000 300.000 0
27131 Xã Trần Đề Đường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cầu Đen Đất ở nông thôn 840.000 300.000 300.000 0
27132 Xã Trần Đề Đường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Đen - Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
27133 Xã Trần Đề Đường tỉnh 934B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Kênh Bồn Bồn Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
27134 Xã Trần Đề Đường tỉnh 934B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Bồn Bồn - Đường tỉnh 933C Đất ở nông thôn 520.000 300.000 300.000 0
27135 Xã Trần Đề Đường tỉnh 934B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 933C - Giáp ranh xã Liêu Tú Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
27136 Xã Trần Đề Đường huyện 34 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đầu ranh đất Nhà ông Chính Phương (Đối diện Thánh Thất Đại Ân 2) - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
27137 Xã Trần Đề Đường huyện 34 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Bưng Cốc - Cống Ông Til Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xem thêm (Trang 1/3): 1[2][3]

Xem thêm: Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất

4.9/5 - (961 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Số điện thoại này không phải của cơ quan nhà nước.
Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.