• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Vĩnh Châu, Thành phố Cần Thơ 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
01/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Vĩnh Châu, Thành phố Cần Thơ mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất phường Vĩnh Châu, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất phường Vĩnh Châu, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Vĩnh Châu, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Vĩnh Châu, Thành phố Cần Thơ 2026

2. Bảng giá đất phường Vĩnh Châu, Thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất phường Vĩnh Châu, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.2. Bảng giá đất phường Vĩnh Châu, thành phố Cần Thơ mới nhất

Phường Vĩnh Châu Sắp xếp từ: Phường 1, Phường 2 (thị xã Vĩnh Châu), xã Lạc Hòa.

Tìm đường (Loading)...
STT Khu vực Tên đường Loại đất VT1 VT2 VT3 VT4
13847 Phường Vĩnh Châu Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Vĩnh Phước - Đường vào Chùa Cà Săng Đất ở đô thị 4.500.000 1.350.000 900.000 0
13848 Phường Vĩnh Châu Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp đường vào Chùa Cà Săng - Giáp ranh xã Vĩnh Hải Đất ở đô thị 2.300.000 690.000 500.000 0
13849 Phường Vĩnh Châu Hẻm 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 48 - Đường Nam Sông Hậu Đất ở đô thị 1.000.000 500.000 500.000 0
13850 Phường Vĩnh Châu Hẻm 239 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nam Sông Hậu - Đường huyện 48 Đất ở đô thị 1.400.000 500.000 500.000 0
13851 Phường Vĩnh Châu Đường tỉnh 935 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Giồng Dú - Hết ranh đất Nghĩa trang Triều Châu Đất ở đô thị 2.300.000 690.000 500.000 0
13852 Phường Vĩnh Châu Đường tỉnh 935 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Nghĩa trang Triều Châu - Giáp ranh phường Khánh Hòa Đất ở đô thị 1.600.000 500.000 500.000 0
13853 Phường Vĩnh Châu Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Vĩnh Hải - Giáp ranh Cống số 10 Đất ở đô thị 600.000 500.000 500.000 0
13854 Phường Vĩnh Châu Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh Cống số 10 - Giáp ranh phường Vĩnh Phước Đất ở đô thị 1.300.000 500.000 500.000 0
13855 Phường Vĩnh Châu Đường huyện 45 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Đồng Khởi - Giáp ranh đất Trại giam Đất ở đô thị 600.000 500.000 500.000 0
13856 Phường Vĩnh Châu Đường huyện 45 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Trại giam - Giáp ranh phường Khánh Hòa Đất ở đô thị 550.000 500.000 500.000 0
13857 Phường Vĩnh Châu Đường huyện 48 (Giồng Nhãn) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Vĩnh Phước - Giáp ranh đường vào Tịnh Xá Ngọc Châu Như Đất ở đô thị 2.500.000 750.000 500.000 0
13858 Phường Vĩnh Châu Đường huyện 48 (Giồng Nhãn) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đường vào Tịnh Xá Ngọc Châu Như - Giáp cổng Chùa Mới (Đường Nam Sông Hậu) Đất ở đô thị 1.800.000 540.000 500.000 0
13859 Phường Vĩnh Châu Đường huyện 43 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Hết ranh cầu Giồng Dú Đất ở đô thị 2.100.000 630.000 500.000 0
13860 Phường Vĩnh Châu Đường huyện 43 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Giồng Dú - Giáp ranh đất Cây xăng Hữu Còn Đất ở đô thị 1.600.000 500.000 500.000 0
13861 Phường Vĩnh Châu Đường huyện 43 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ranh đất cây xăng Hữu Còn - Hết ranh đất Chùa Hải Phước An Đất ở đô thị 2.300.000 690.000 500.000 0
13862 Phường Vĩnh Châu Đường huyện 43 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ranh đất Chùa Hải Phước An - Giáp ranh xã Vĩnh Hải Đất ở đô thị 900.000 500.000 500.000 0
13863 Phường Vĩnh Châu Đường Lý Thường Kiệt (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - Đất ở đô thị 4.400.000 1.320.000 880.000 0
13864 Phường Vĩnh Châu Đường Trưng Trắc (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - Đất ở đô thị 16.400.000 4.920.000 3.280.000 0
13865 Phường Vĩnh Châu Đường Trưng Nhị (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - Đất ở đô thị 16.400.000 4.920.000 3.280.000 0
13866 Phường Vĩnh Châu Đường Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba Đường Nam Sông Hậu - Cầu Ngang Đất ở đô thị 4.500.000 1.350.000 900.000 0
13867 Phường Vĩnh Châu Đường Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Ngang - Hết ranh đất Thiên Hậu Cổ Miếu Đất ở đô thị 6.800.000 2.040.000 1.360.000 0
13868 Phường Vĩnh Châu Đường Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ranh đất Thiên Hậu Cổ Miếu - Ngã tư Đường Lê Lai Đất ở đô thị 7.700.000 2.310.000 1.540.000 0
13869 Phường Vĩnh Châu Đường Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã tư Đường Lê Lai - Ngã tư Đường 30 Tháng 4 Đất ở đô thị 10.800.000 3.240.000 2.160.000 0
13870 Phường Vĩnh Châu Đường Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã tư Đường 30 Tháng 4 - Đường Phan Thanh Giản Đất ở đô thị 9.000.000 2.700.000 1.800.000 0
13871 Phường Vĩnh Châu Đường Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phan Thanh Giản - Đường Thanh Niên Đất ở đô thị 4.000.000 1.200.000 800.000 0
13872 Phường Vĩnh Châu Đường Đề Thám (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - Đất ở đô thị 5.900.000 1.770.000 1.180.000 0
13873 Phường Vĩnh Châu Đường 30 Tháng 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nam Sông Hậu - Ngã tư Nguyễn Huệ Đất ở đô thị 7.200.000 2.160.000 1.440.000 0
13874 Phường Vĩnh Châu Đường 30 Tháng 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã tư Nguyễn Huệ - Cầu Vĩnh Châu Đất ở đô thị 9.000.000 2.700.000 1.800.000 0
13875 Phường Vĩnh Châu Đường 30 Tháng 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Vĩnh Châu - Hết đất Cây xăng Trương Tuấn Dũ Đất ở đô thị 6.300.000 1.890.000 1.260.000 0
13876 Phường Vĩnh Châu Đường 30 Tháng 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp đất Cây xăng Trương Tuấn Dũ - Cầu Giồng Dú Đất ở đô thị 5.000.000 1.500.000 1.000.000 0
13877 Phường Vĩnh Châu Hẻm 102 (Vào nhà trọ Huy Hoàng cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - Đất ở đô thị 1.400.000 500.000 500.000 0
13878 Phường Vĩnh Châu Đường 30 Tháng 4 nối dài (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đê Biển - Giáp ranh đất ông Châu Mền Xên (Thửa đất số 14, tờ bản đồ số 42) Đất ở đô thị 3.640.000 1.092.000 728.000 0
13879 Phường Vĩnh Châu Đường 1 Tháng 5 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Đường số 6 Đất ở đô thị 6.800.000 2.040.000 1.360.000 0
13880 Phường Vĩnh Châu Đường Lê Lợi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Vĩnh Châu - Đường Lê Lai Đất ở đô thị 7.700.000 2.310.000 1.540.000 0
13881 Phường Vĩnh Châu Đường Lê Lợi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Vĩnh Châu - Đường Phan Thanh Giản Đất ở đô thị 6.500.000 1.950.000 1.300.000 0
13882 Phường Vĩnh Châu Đường Lê Lợi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba Đường Phan Thanh Giản - Giáp ranh phường Vĩnh Phước Đất ở đô thị 3.500.000 1.050.000 700.000 0
13883 Phường Vĩnh Châu Đường Phan Thanh Giản (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn Huệ Đất ở đô thị 4.400.000 1.320.000 880.000 0
13884 Phường Vĩnh Châu Đường Phan Thanh Giản nối dài (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Huệ - Đường Châu Văn Đơ Đất ở đô thị 3.000.000 900.000 600.000 0
13885 Phường Vĩnh Châu Đường Nguyễn Huệ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất Thanh Minh Cổ Miếu - Ngã tư Đường 30 Tháng 4 Đất ở đô thị 10.500.000 3.150.000 2.100.000 0
13886 Phường Vĩnh Châu Đường Nguyễn Huệ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã tư Đường 30 Tháng 4 - Ngã tư Đường Phan Thanh Giản Đất ở đô thị 8.500.000 2.550.000 1.700.000 0
13887 Phường Vĩnh Châu Đường Nguyễn Huệ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã tư Đường Phan Thanh Giản - Đường Thanh Niên Đất ở đô thị 7.500.000 2.250.000 1.500.000 0
13888 Phường Vĩnh Châu Đường Nguyễn Huệ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Thanh Niên - Giáp ranh phường Vĩnh Phước Đất ở đô thị 4.800.000 1.440.000 960.000 0
13889 Phường Vĩnh Châu Hẻm 375 (Cặp Trường Dân tộc Nội trú) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - Đất ở đô thị 1.000.000 500.000 500.000 0
13890 Phường Vĩnh Châu Đường Thanh Niên (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - Đất ở đô thị 5.000.000 1.500.000 1.000.000 0
13891 Phường Vĩnh Châu Đường Đồng Khởi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Giáp sông Vĩnh Châu Đất ở đô thị 9.400.000 2.820.000 1.880.000 0
13892 Phường Vĩnh Châu Đường Đồng Khởi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Cống Ông Trầm Đất ở đô thị 4.100.000 1.230.000 820.000 0
13893 Phường Vĩnh Châu Đường Đồng Khởi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống Ông Trầm - Cầu Vĩnh Châu 2 Đất ở đô thị 2.700.000 810.000 540.000 0
13894 Phường Vĩnh Châu Đường Nguyễn Trãi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Đồng Khởi - Cầu Chợ mới Đất ở đô thị 5.600.000 1.680.000 1.120.000 0
13895 Phường Vĩnh Châu Đường Nguyễn Trãi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Vĩnh Châu - Cống Ông Trầm Đất ở đô thị 2.300.000 690.000 500.000 0
13896 Phường Vĩnh Châu Đường Nguyễn Thị Minh Khai (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - Đất ở đô thị 10.900.000 3.270.000 2.180.000 0
13897 Phường Vĩnh Châu Hẻm 35 (Trong Chợ mới) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Sông Vĩnh Châu Đất ở đô thị 1.800.000 540.000 500.000 0
13898 Phường Vĩnh Châu Đường Lê Hồng Phong (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - Đất ở đô thị 11.000.000 3.300.000 2.200.000 0
13899 Phường Vĩnh Châu Đường Lê Hồng Phong nối dài (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất Chợ cũ - Hết ranh đất Khu Thương mại mới xây dựng Đất ở đô thị 6.800.000 2.040.000 1.360.000 0
13900 Phường Vĩnh Châu Đường Châu Văn Đơ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Huệ Đất ở đô thị 4.700.000 1.410.000 940.000 0
13901 Phường Vĩnh Châu Hẻm 8 (Vào Khu tập thể giáo viên) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - Đất ở đô thị 900.000 500.000 500.000 0
13902 Phường Vĩnh Châu Đường số 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 8 - Đường Lê Hồng Phong Đất ở đô thị 5.600.000 1.680.000 1.120.000 0
13903 Phường Vĩnh Châu Đường số 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Hồng Phong - Hết ranh đất Công an Đất ở đô thị 4.700.000 1.410.000 940.000 0
13904 Phường Vĩnh Châu Đường số 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 1 Tháng 5 - Giáp ranh đất Khu Thương mại Đất ở đô thị 4.700.000 1.410.000 940.000 0
13905 Phường Vĩnh Châu Đường số 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 1 Tháng 5 - Đường số 1 Đất ở đô thị 4.700.000 1.410.000 940.000 0
13906 Phường Vĩnh Châu Đường số 3 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Hồng Phong - Đường số 6 Đất ở đô thị 5.600.000 1.680.000 1.120.000 0
13907 Phường Vĩnh Châu Đường số 6 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - Đất ở đô thị 6.800.000 2.040.000 1.360.000 0
13908 Phường Vĩnh Châu Đường số 7 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 8 - Đường Lê Hồng Phong Đất ở đô thị 6.800.000 2.040.000 1.360.000 0
13909 Phường Vĩnh Châu Đường số 7 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Hồng Phong - Đường số 2 Đất ở đô thị 4.400.000 1.320.000 880.000 0
13910 Phường Vĩnh Châu Đường số 8 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - Đất ở đô thị 7.000.000 2.100.000 1.400.000 0
13911 Phường Vĩnh Châu Đường Bùi Thị Xuân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trưng Nhị - Đường Lê Lai Đất ở đô thị 7.000.000 2.100.000 1.400.000 0
13912 Phường Vĩnh Châu Đường Lê Lai (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Mậu Thân (Cầu Nước Mắm) - Đường Nam Sông Hậu Đất ở đô thị 6.800.000 2.040.000 1.360.000 0
13913 Phường Vĩnh Châu Đường Lê Lai (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nam Sông Hậu - Đường huyện 48 Đất ở đô thị 3.800.000 1.140.000 760.000 0
13914 Phường Vĩnh Châu Đường Lê Lai (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 48 - Đê Biển Đất ở đô thị 3.200.000 960.000 640.000 0
13915 Phường Vĩnh Châu Hẻm 70 (Cặp Ngân hàng Chính sách) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu hẻm - Hết đất ông Quảng Thanh Cường Đất ở đô thị 1.200.000 500.000 500.000 0
13916 Phường Vĩnh Châu Hẻm 70 (Cặp Ngân hàng Chính sách) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đoạn còn lại - Đất ở đô thị 1.000.000 500.000 500.000 0
13917 Phường Vĩnh Châu Hẻm 85 (Vào nhà ông Lâm Hoàng Viên) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu hẻm - Hết ranh đất bà Lai Thị Xiếu Láo Đất ở đô thị 1.100.000 500.000 500.000 0
13918 Phường Vĩnh Châu Hẻm 85 (Vào nhà ông Lâm Hoàng Viên) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất bà Lai Thị Xiếu Láo - Hết ranh đất ông Trần Văn Thêm Đất ở đô thị 1.000.000 500.000 500.000 0
13919 Phường Vĩnh Châu Hẻm 85 (Vào nhà ông Lâm Hoàng Viên) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đoạn còn lại - Đất ở đô thị 800.000 500.000 500.000 0
13920 Phường Vĩnh Châu Hẻm 99 (Vào nhà ông Trạng) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu hẻm - Hết ranh đất ông Tạ Ngọc Trí Đất ở đô thị 1.100.000 500.000 500.000 0
13921 Phường Vĩnh Châu Hẻm 99 (Vào nhà ông Trạng) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất ông Tạ Ngọc Trí - Hết ranh đất bà Huỳnh Thị Thanh Liễu Đất ở đô thị 1.000.000 500.000 500.000 0
13922 Phường Vĩnh Châu Đường Giồng Giữa (khu 5) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - Đất ở đô thị 1.500.000 500.000 500.000 0
13923 Phường Vĩnh Châu Đường Mậu Thân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - Đất ở đô thị 1.100.000 500.000 500.000 0
13924 Phường Vĩnh Châu Đường Đinh Tiên Hoàng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - Đất ở đô thị 900.000 500.000 500.000 0
13925 Phường Vĩnh Châu Đường Tăng Du (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - Đất ở đô thị 700.000 500.000 500.000 0
13926 Phường Vĩnh Châu Lộ Vĩnh Bình - Giồng Me (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - Đất ở đô thị 700.000 500.000 500.000 0
13927 Phường Vĩnh Châu Lộ Đol Chêl (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - Đất ở đô thị 600.000 500.000 500.000 0
13928 Phường Vĩnh Châu Lộ Đol Chát (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - Đất ở đô thị 600.000 500.000 500.000 0
13929 Phường Vĩnh Châu Lộ vô Chùa Cà Săng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - Đất ở đô thị 700.000 500.000 500.000 0
13930 Phường Vĩnh Châu Đường Ca Lạc Đại Bái (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - Đất ở đô thị 700.000 500.000 500.000 0
13931 Phường Vĩnh Châu Đường vào Chùa Đại Bái (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Lộ chùa Đại Bái - Đường Nam Sông Hậu Đất ở đô thị 550.000 500.000 500.000 0
13932 Phường Vĩnh Châu Đường trong Khu tái định cư Hải Ngư (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - Đất ở đô thị 900.000 500.000 500.000 0
13933 Phường Vĩnh Châu Khu tái định cư Lê Lai (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu - Đất ở đô thị 1.660.000 500.000 500.000 0
13934 Phường Vĩnh Châu Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh phường Vĩnh Phước - Đường vào Chùa Cà Săng Đất ở đô thị 3.600.000 1.080.000 720.000 0
13935 Phường Vĩnh Châu Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp đường vào Chùa Cà Săng - Giáp ranh xã Vĩnh Hải Đất ở đô thị 1.840.000 552.000 500.000 0
13936 Phường Vĩnh Châu Hẻm 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 48 - Đường Nam Sông Hậu Đất ở đô thị 800.000 500.000 500.000 0
13937 Phường Vĩnh Châu Hẻm 239 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nam Sông Hậu - Đường huyện 48 Đất ở đô thị 1.120.000 500.000 500.000 0
13938 Phường Vĩnh Châu Đường tỉnh 935 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Giồng Dú - Hết ranh đất Nghĩa trang Triều Châu Đất ở đô thị 1.840.000 552.000 500.000 0
13939 Phường Vĩnh Châu Đường tỉnh 935 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Nghĩa trang Triều Châu - Giáp ranh phường Khánh Hòa Đất ở đô thị 1.280.000 500.000 500.000 0
13940 Phường Vĩnh Châu Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Vĩnh Hải - Giáp ranh Cống số 10 Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
13941 Phường Vĩnh Châu Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh Cống số 10 - Giáp ranh phường Vĩnh Phước Đất ở đô thị 1.040.000 500.000 500.000 0
13942 Phường Vĩnh Châu Đường huyện 45 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Đồng Khởi - Giáp ranh đất Trại giam Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
13943 Phường Vĩnh Châu Đường huyện 45 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Trại giam - Giáp ranh phường Khánh Hòa Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
13944 Phường Vĩnh Châu Đường huyện 48 (Giồng Nhãn) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh phường Vĩnh Phước - Giáp ranh đường vào Tịnh Xá Ngọc Châu Như Đất ở đô thị 2.000.000 600.000 500.000 0
13945 Phường Vĩnh Châu Đường huyện 48 (Giồng Nhãn) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đường vào Tịnh Xá Ngọc Châu Như - Giáp cổng Chùa Mới (Đường Nam Sông Hậu) Đất ở đô thị 1.440.000 500.000 500.000 0
13946 Phường Vĩnh Châu Đường huyện 43 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 30 Tháng 4 - Hết ranh cầu Giồng Dú Đất ở đô thị 1.680.000 504.000 500.000 0
13947 Phường Vĩnh Châu Đường huyện 43 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Giồng Dú - Giáp ranh đất Cây xăng Hữu Còn Đất ở đô thị 1.280.000 500.000 500.000 0
13948 Phường Vĩnh Châu Đường huyện 43 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ranh đất cây xăng Hữu Còn - Hết ranh đất Chùa Hải Phước An Đất ở đô thị 1.840.000 552.000 500.000 0
13949 Phường Vĩnh Châu Đường huyện 43 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ranh đất Chùa Hải Phước An - Giáp ranh xã Vĩnh Hải Đất ở đô thị 720.000 500.000 500.000 0
13950 Phường Vĩnh Châu Đường Lý Thường Kiệt (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - Đất ở đô thị 3.520.000 1.056.000 704.000 0
13951 Phường Vĩnh Châu Đường Trưng Trắc (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - Đất ở đô thị 13.120.000 3.936.000 2.624.000 0
13952 Phường Vĩnh Châu Đường Trưng Nhị (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - Đất ở đô thị 13.120.000 3.936.000 2.624.000 0
13953 Phường Vĩnh Châu Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba Đường Nam Sông Hậu - Cầu Ngang Đất ở đô thị 3.600.000 1.080.000 720.000 0
13954 Phường Vĩnh Châu Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Ngang - Hết ranh đất Thiên Hậu Cổ Miếu Đất ở đô thị 5.440.000 1.632.000 1.088.000 0
13955 Phường Vĩnh Châu Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ranh đất Thiên Hậu Cổ Miếu - Ngã tư Đường Lê Lai Đất ở đô thị 6.160.000 1.848.000 1.232.000 0
13956 Phường Vĩnh Châu Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã tư Đường Lê Lai - Ngã tư Đường 30 Tháng 4 Đất ở đô thị 8.640.000 2.592.000 1.728.000 0
13957 Phường Vĩnh Châu Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã tư Đường 30 Tháng 4 - Đường Phan Thanh Giản Đất ở đô thị 7.200.000 2.160.000 1.440.000 0
13958 Phường Vĩnh Châu Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Phan Thanh Giản - Đường Thanh Niên Đất ở đô thị 3.200.000 960.000 640.000 0
13959 Phường Vĩnh Châu Đường Đề Thám (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - Đất ở đô thị 4.720.000 1.416.000 944.000 0
13960 Phường Vĩnh Châu Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nam Sông Hậu - Ngã tư Nguyễn Huệ Đất ở đô thị 5.760.000 1.728.000 1.152.000 0
13961 Phường Vĩnh Châu Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã tư Nguyễn Huệ - Cầu Vĩnh Châu Đất ở đô thị 7.200.000 2.160.000 1.440.000 0
13962 Phường Vĩnh Châu Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Vĩnh Châu - Hết đất Cây xăng Trương Tuấn Dũ Đất ở đô thị 5.040.000 1.512.000 1.008.000 0
13963 Phường Vĩnh Châu Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp đất Cây xăng Trương Tuấn Dũ - Cầu Giồng Dú Đất ở đô thị 4.000.000 1.200.000 800.000 0
13964 Phường Vĩnh Châu Hẻm 102 (Vào nhà trọ Huy Hoàng cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - Đất ở đô thị 1.120.000 500.000 500.000 0
13965 Phường Vĩnh Châu Đường 30 Tháng 4 nối dài (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đê Biển - Giáp ranh đất ông Châu Mền Xên (Thửa đất số 14, tờ bản đồ số 42) Đất ở đô thị 2.912.000 873.600 582.400 0
13966 Phường Vĩnh Châu Đường 1 Tháng 5 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 30 Tháng 4 - Đường số 6 Đất ở đô thị 5.440.000 1.632.000 1.088.000 0
13967 Phường Vĩnh Châu Đường Lê Lợi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Vĩnh Châu - Đường Lê Lai Đất ở đô thị 6.160.000 1.848.000 1.232.000 0
13968 Phường Vĩnh Châu Đường Lê Lợi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Vĩnh Châu - Đường Phan Thanh Giản Đất ở đô thị 5.200.000 1.560.000 1.040.000 0
13969 Phường Vĩnh Châu Đường Lê Lợi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba Đường Phan Thanh Giản - Giáp ranh phường Vĩnh Phước Đất ở đô thị 2.800.000 840.000 560.000 0
13970 Phường Vĩnh Châu Đường Phan Thanh Giản (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn Huệ Đất ở đô thị 3.520.000 1.056.000 704.000 0
13971 Phường Vĩnh Châu Đường Phan Thanh Giản nối dài (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Huệ - Đường Châu Văn Đơ Đất ở đô thị 2.400.000 720.000 500.000 0
13972 Phường Vĩnh Châu Đường Nguyễn Huệ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu ranh đất Thanh Minh Cổ Miếu - Ngã tư Đường 30 Tháng 4 Đất ở đô thị 8.400.000 2.520.000 1.680.000 0
13973 Phường Vĩnh Châu Đường Nguyễn Huệ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã tư Đường 30 Tháng 4 - Ngã tư Đường Phan Thanh Giản Đất ở đô thị 6.800.000 2.040.000 1.360.000 0
13974 Phường Vĩnh Châu Đường Nguyễn Huệ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã tư Đường Phan Thanh Giản - Đường Thanh Niên Đất ở đô thị 6.000.000 1.800.000 1.200.000 0
13975 Phường Vĩnh Châu Đường Nguyễn Huệ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Thanh Niên - Giáp ranh phường Vĩnh Phước Đất ở đô thị 3.840.000 1.152.000 768.000 0
13976 Phường Vĩnh Châu Hẻm 375 (Cặp Trường Dân tộc Nội trú) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - Đất ở đô thị 800.000 500.000 500.000 0
13977 Phường Vĩnh Châu Đường Thanh Niên (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - Đất ở đô thị 4.000.000 1.200.000 800.000 0
13978 Phường Vĩnh Châu Đường Đồng Khởi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 30 Tháng 4 - Giáp sông Vĩnh Châu Đất ở đô thị 7.520.000 2.256.000 1.504.000 0
13979 Phường Vĩnh Châu Đường Đồng Khởi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 30 Tháng 4 - Cống Ông Trầm Đất ở đô thị 3.280.000 984.000 656.000 0
13980 Phường Vĩnh Châu Đường Đồng Khởi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cống Ông Trầm - Cầu Vĩnh Châu 2 Đất ở đô thị 2.160.000 648.000 500.000 0
13981 Phường Vĩnh Châu Đường Nguyễn Trãi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Đồng Khởi - Cầu Chợ mới Đất ở đô thị 4.480.000 1.344.000 896.000 0
13982 Phường Vĩnh Châu Đường Nguyễn Trãi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Vĩnh Châu - Cống Ông Trầm Đất ở đô thị 1.840.000 552.000 500.000 0
13983 Phường Vĩnh Châu Đường Nguyễn Thị Minh Khai (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - Đất ở đô thị 8.720.000 2.616.000 1.744.000 0
13984 Phường Vĩnh Châu Hẻm 35 (Trong Chợ mới) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Sông Vĩnh Châu Đất ở đô thị 1.440.000 500.000 500.000 0
13985 Phường Vĩnh Châu Đường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - Đất ở đô thị 8.800.000 2.640.000 1.760.000 0
13986 Phường Vĩnh Châu Đường Lê Hồng Phong nối dài (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu ranh đất Chợ cũ - Hết ranh đất Khu Thương mại mới xây dựng Đất ở đô thị 5.440.000 1.632.000 1.088.000 0
13987 Phường Vĩnh Châu Đường Châu Văn Đơ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Huệ Đất ở đô thị 3.760.000 1.128.000 752.000 0
13988 Phường Vĩnh Châu Hẻm 8 (Vào Khu tập thể giáo viên) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - Đất ở đô thị 720.000 500.000 500.000 0
13989 Phường Vĩnh Châu Đường số 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 8 - Đường Lê Hồng Phong Đất ở đô thị 4.480.000 1.344.000 896.000 0
13990 Phường Vĩnh Châu Đường số 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Hồng Phong - Hết ranh đất Công an Đất ở đô thị 3.760.000 1.128.000 752.000 0
13991 Phường Vĩnh Châu Đường số 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 1 Tháng 5 - Giáp ranh đất Khu Thương mại Đất ở đô thị 3.760.000 1.128.000 752.000 0
13992 Phường Vĩnh Châu Đường số 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 1 Tháng 5 - Đường số 1 Đất ở đô thị 3.760.000 1.128.000 752.000 0
13993 Phường Vĩnh Châu Đường số 3 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Hồng Phong - Đường số 6 Đất ở đô thị 4.480.000 1.344.000 896.000 0
13994 Phường Vĩnh Châu Đường số 6 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - Đất ở đô thị 5.440.000 1.632.000 1.088.000 0
13995 Phường Vĩnh Châu Đường số 7 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 8 - Đường Lê Hồng Phong Đất ở đô thị 5.440.000 1.632.000 1.088.000 0
13996 Phường Vĩnh Châu Đường số 7 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Hồng Phong - Đường số 2 Đất ở đô thị 3.520.000 1.056.000 704.000 0
13997 Phường Vĩnh Châu Đường số 8 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - Đất ở đô thị 5.600.000 1.680.000 1.120.000 0
13998 Phường Vĩnh Châu Đường Bùi Thị Xuân (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trưng Nhị - Đường Lê Lai Đất ở đô thị 5.600.000 1.680.000 1.120.000 0
13999 Phường Vĩnh Châu Đường Lê Lai (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Mậu Thân (Cầu Nước Mắm) - Đường Nam Sông Hậu Đất ở đô thị 5.440.000 1.632.000 1.088.000 0
14000 Phường Vĩnh Châu Đường Lê Lai (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nam Sông Hậu - Đường huyện 48 Đất ở đô thị 3.040.000 912.000 608.000 0
14001 Phường Vĩnh Châu Đường Lê Lai (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 48 - Đê Biển Đất ở đô thị 2.560.000 768.000 512.000 0
14002 Phường Vĩnh Châu Hẻm 70 (Cặp Ngân hàng Chính sách) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu hẻm - Hết đất ông Quảng Thanh Cường Đất ở đô thị 960.000 500.000 500.000 0
14003 Phường Vĩnh Châu Hẻm 70 (Cặp Ngân hàng Chính sách) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đoạn còn lại - Đất ở đô thị 800.000 500.000 500.000 0
14004 Phường Vĩnh Châu Hẻm 85 (Vào nhà ông Lâm Hoàng Viên) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu hẻm - Hết ranh đất bà Lai Thị Xiếu Láo Đất ở đô thị 880.000 500.000 500.000 0
14005 Phường Vĩnh Châu Hẻm 85 (Vào nhà ông Lâm Hoàng Viên) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất bà Lai Thị Xiếu Láo - Hết ranh đất ông Trần Văn Thêm Đất ở đô thị 800.000 500.000 500.000 0
14006 Phường Vĩnh Châu Hẻm 85 (Vào nhà ông Lâm Hoàng Viên) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đoạn còn lại - Đất ở đô thị 640.000 500.000 500.000 0
14007 Phường Vĩnh Châu Hẻm 99 (Vào nhà ông Trạng) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu hẻm - Hết ranh đất ông Tạ Ngọc Trí Đất ở đô thị 880.000 500.000 500.000 0
14008 Phường Vĩnh Châu Hẻm 99 (Vào nhà ông Trạng) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất ông Tạ Ngọc Trí - Hết ranh đất bà Huỳnh Thị Thanh Liễu Đất ở đô thị 800.000 500.000 500.000 0
14009 Phường Vĩnh Châu Đường Giồng Giữa (khu 5) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - Đất ở đô thị 1.200.000 500.000 500.000 0
14010 Phường Vĩnh Châu Đường Mậu Thân (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - Đất ở đô thị 880.000 500.000 500.000 0
14011 Phường Vĩnh Châu Đường Đinh Tiên Hoàng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - Đất ở đô thị 720.000 500.000 500.000 0
14012 Phường Vĩnh Châu Đường Tăng Du (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - Đất ở đô thị 560.000 500.000 500.000 0
14013 Phường Vĩnh Châu Lộ Vĩnh Bình - Giồng Me (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - Đất ở đô thị 560.000 500.000 500.000 0
14014 Phường Vĩnh Châu Lộ Đol Chêl (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
14015 Phường Vĩnh Châu Lộ Đol Chát (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
14016 Phường Vĩnh Châu Lộ vô Chùa Cà Săng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - Đất ở đô thị 560.000 500.000 500.000 0
14017 Phường Vĩnh Châu Đường Ca Lạc Đại Bái (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - Đất ở đô thị 560.000 500.000 500.000 0
14018 Phường Vĩnh Châu Đường vào Chùa Đại Bái (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Lộ chùa Đại Bái - Đường Nam Sông Hậu Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
14019 Phường Vĩnh Châu Đường trong Khu tái định cư Hải Ngư (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - Đất ở đô thị 720.000 500.000 500.000 0
14020 Phường Vĩnh Châu Khu tái định cư Lê Lai (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu - Đất ở đô thị 1.328.000 500.000 500.000 0
14021 Phường Vĩnh Châu Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh phường Vĩnh Phước - Đường vào Chùa Cà Săng Đất ở đô thị 1.800.000 540.000 500.000 0
14022 Phường Vĩnh Châu Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp đường vào Chùa Cà Săng - Giáp ranh xã Vĩnh Hải Đất ở đô thị 920.000 500.000 500.000 0
14023 Phường Vĩnh Châu Hẻm 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường huyện 48 - Đường Nam Sông Hậu Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
14024 Phường Vĩnh Châu Hẻm 239 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nam Sông Hậu - Đường huyện 48 Đất ở đô thị 560.000 500.000 500.000 0
14025 Phường Vĩnh Châu Đường tỉnh 935 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Giồng Dú - Hết ranh đất Nghĩa trang Triều Châu Đất ở đô thị 920.000 500.000 500.000 0
14026 Phường Vĩnh Châu Đường tỉnh 935 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất Nghĩa trang Triều Châu - Giáp ranh phường Khánh Hòa Đất ở đô thị 640.000 500.000 500.000 0
14027 Phường Vĩnh Châu Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Vĩnh Hải - Giáp ranh Cống số 10 Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
14028 Phường Vĩnh Châu Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh Cống số 10 - Giáp ranh phường Vĩnh Phước Đất ở đô thị 520.000 500.000 500.000 0
14029 Phường Vĩnh Châu Đường huyện 45 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Đồng Khởi - Giáp ranh đất Trại giam Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
14030 Phường Vĩnh Châu Đường huyện 45 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất Trại giam - Giáp ranh phường Khánh Hòa Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
14031 Phường Vĩnh Châu Đường huyện 48 (Giồng Nhãn) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh phường Vĩnh Phước - Giáp ranh đường vào Tịnh Xá Ngọc Châu Như Đất ở đô thị 1.000.000 500.000 500.000 0
14032 Phường Vĩnh Châu Đường huyện 48 (Giồng Nhãn) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đường vào Tịnh Xá Ngọc Châu Như - Giáp cổng Chùa Mới (Đường Nam Sông Hậu) Đất ở đô thị 720.000 500.000 500.000 0
14033 Phường Vĩnh Châu Đường huyện 43 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 30 Tháng 4 - Hết ranh cầu Giồng Dú Đất ở đô thị 840.000 500.000 500.000 0
14034 Phường Vĩnh Châu Đường huyện 43 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Giồng Dú - Giáp ranh đất Cây xăng Hữu Còn Đất ở đô thị 640.000 500.000 500.000 0
14035 Phường Vĩnh Châu Đường huyện 43 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ranh đất cây xăng Hữu Còn - Hết ranh đất Chùa Hải Phước An Đất ở đô thị 920.000 500.000 500.000 0
14036 Phường Vĩnh Châu Đường huyện 43 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ranh đất Chùa Hải Phước An - Giáp ranh xã Vĩnh Hải Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
14037 Phường Vĩnh Châu Đường Lý Thường Kiệt (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt tuyến - Đất ở đô thị 1.760.000 528.000 500.000 0
14038 Phường Vĩnh Châu Đường Trưng Trắc (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt tuyến - Đất ở đô thị 6.560.000 1.968.000 1.312.000 0
14039 Phường Vĩnh Châu Đường Trưng Nhị (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt tuyến - Đất ở đô thị 6.560.000 1.968.000 1.312.000 0
14040 Phường Vĩnh Châu Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã ba Đường Nam Sông Hậu - Cầu Ngang Đất ở đô thị 1.800.000 540.000 500.000 0
14041 Phường Vĩnh Châu Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Ngang - Hết ranh đất Thiên Hậu Cổ Miếu Đất ở đô thị 2.720.000 816.000 544.000 0
14042 Phường Vĩnh Châu Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ranh đất Thiên Hậu Cổ Miếu - Ngã tư Đường Lê Lai Đất ở đô thị 3.080.000 924.000 616.000 0
14043 Phường Vĩnh Châu Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã tư Đường Lê Lai - Ngã tư Đường 30 Tháng 4 Đất ở đô thị 4.320.000 1.296.000 864.000 0
14044 Phường Vĩnh Châu Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã tư Đường 30 Tháng 4 - Đường Phan Thanh Giản Đất ở đô thị 3.600.000 1.080.000 720.000 0
14045 Phường Vĩnh Châu Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Phan Thanh Giản - Đường Thanh Niên Đất ở đô thị 1.600.000 500.000 500.000 0
14046 Phường Vĩnh Châu Đường Đề Thám (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt tuyến - Đất ở đô thị 2.360.000 708.000 500.000 0
Xem thêm (Trang 1/4): 1[2][3] ...4

Xem thêm: Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất

4.9/5 - (1470 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Số điện thoại này không phải của cơ quan nhà nước.
Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.