• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa An, Thành phố Cần Thơ 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
02/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Hòa An, Thành phố Cần Thơ mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất xã Hòa An, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Hòa An, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Hòa An, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Hòa An, Thành phố Cần Thơ 2026

2. Bảng giá đất xã Hòa An, Thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Hòa An, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.2. Bảng giá đất xã Hòa An, thành phố Cần Thơ mới nhất

Xã Hòa An Sắp xếp từ: Thị trấn Kinh Cùng, xã Hòa An.

Tìm đường (Loading)...
STT Khu vực Tên đường Loại đất VT1 VT2 VT3 VT4
18631 Xã Hòa An Quốc lộ 61 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cây xăng Mỹ Tân - Hết kho vũ khí Quân sự Đất ở nông thôn 5.000.000 1.500.000 1.000.000 0
18632 Xã Hòa An Quốc lộ 61 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hết kho vũ khí quân sự - Giáp ranh phường Long Bình (Cầu Xẻo Trâm) Đất ở nông thôn 4.200.000 1.260.000 840.000 0
18633 Xã Hòa An Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Tân Bình - Hết Cây xăng Mỹ Tân Đất ở nông thôn 5.700.000 1.710.000 1.140.000 0
18634 Xã Hòa An Đường tỉnh 927 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Hiệp Hưng (Cầu Xáng Bộ) - Cầu Rạch Cửu Đất ở nông thôn 2.240.000 672.000 448.000 0
18635 Xã Hòa An Đường tỉnh 927B (Đường tỉnh 927 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Phương Bình (Cầu Xẻo Sành) - Quốc lộ 61 Đất ở nông thôn 2.500.000 750.000 500.000 0
18636 Xã Hòa An Đường 26 Tháng 3 (Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61 - Cầu Kênh Bảy Chồn Đất ở nông thôn 1.080.000 324.000 300.000 0
18637 Xã Hòa An Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Kênh Bảy Chồn - Đường tỉnh 927 Đất ở nông thôn 1.080.000 324.000 300.000 0
18638 Xã Hòa An Tuyến Kênh Nhà Nước (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Tổng Năng - Giáp ranh xã Phương Bình Đất ở nông thôn 2.000.000 600.000 400.000 0
18639 Xã Hòa An Đường vào Kênh Tám Ngàn cụt (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Cầu Kênh Tám Ngàn cụt Đất ở nông thôn 4.810.000 1.443.000 962.000 0
18640 Xã Hòa An Đường Nguyễn Thị Thơ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Cầu sắt Chợ Hồng Phát Đất ở nông thôn 4.810.000 1.443.000 962.000 0
18641 Xã Hòa An Đường Nguyễn Thị Bông (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Cầu bê tông Chợ Hồng Phát Đất ở nông thôn 5.920.000 1.776.000 1.184.000 0
18642 Xã Hòa An Đường Lâm Thị Sáu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Giáp Kênh Năm Phú Đất ở nông thôn 2.000.000 600.000 400.000 0
18643 Xã Hòa An Tuyến Đường Lâm Thị Hai (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Phụng Hiệp - Đường Kinh Cùng - Phương Phú Đất ở nông thôn 2.000.000 600.000 400.000 0
18644 Xã Hòa An Đường vào bãi rác Hòa An (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 927B (Đường tỉnh 927 cũ) - Bãi rác Hòa An Đất ở nông thôn 756.000 300.000 300.000 0
18645 Xã Hòa An Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 29 (Từ cầu Xáng Thổi đến đường dự mở số 1) - Đất ở nông thôn 5.115.000 1.534.500 1.023.000 0
18646 Xã Hòa An Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 25 (Từ Đường số 29 đến Đường số 4) - Đất ở nông thôn 3.928.000 1.178.400 785.600 0
18647 Xã Hòa An Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 2 (Từ Đường số 29 đến Đường số 4) - Đất ở nông thôn 3.928.000 1.178.400 785.600 0
18648 Xã Hòa An Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 3 (Từ Đường số 29 đến Đường số 6) - Đất ở nông thôn 3.928.000 1.178.400 785.600 0
18649 Xã Hòa An Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 4 (Từ Đường số 2 đến Đường số 25) - Đất ở nông thôn 3.928.000 1.178.400 785.600 0
18650 Xã Hòa An Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 5 (Từ Đường số 2 đến Đường số 25) - Đất ở nông thôn 3.928.000 1.178.400 785.600 0
18651 Xã Hòa An Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 6 (Từ Đường số 2 đến Đường số 25) - Đất ở nông thôn 3.928.000 1.178.400 785.600 0
18652 Xã Hòa An Khu dân cư - Tái định cư Kênh Tám Ngàn, thị trấn Kinh Cùng, huyện Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu - Đất ở nông thôn 4.810.000 1.443.000 962.000 0
18653 Xã Hòa An Chợ Kinh Cùng (Chợ thị trấn Kinh Cùng) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu - Đất ở nông thôn 5.610.000 1.683.000 1.122.000 0
18654 Xã Hòa An Quốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cây xăng Mỹ Tân - Hết kho vũ khí Quân sự Đất ở nông thôn 4.000.000 1.200.000 800.000 0
18655 Xã Hòa An Quốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Hết kho vũ khí quân sự - Giáp ranh phường Long Bình (Cầu Xẻo Trâm) Đất ở nông thôn 3.360.000 1.008.000 672.000 0
18656 Xã Hòa An Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Tân Bình - Hết Cây xăng Mỹ Tân Đất ở nông thôn 4.560.000 1.368.000 912.000 0
18657 Xã Hòa An Đường tỉnh 927 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Hiệp Hưng (Cầu Xáng Bộ) - Cầu Rạch Cửu Đất ở nông thôn 1.792.000 537.600 358.400 0
18658 Xã Hòa An Đường tỉnh 927B (Đường tỉnh 927 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh phường Phương Bình (Cầu Xẻo Sành) - Quốc lộ 61 Đất ở nông thôn 2.000.000 600.000 400.000 0
18659 Xã Hòa An Đường 26 Tháng 3 (Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 61 - Cầu Kênh Bảy Chồn Đất ở nông thôn 864.000 300.000 300.000 0
18660 Xã Hòa An Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Kênh Bảy Chồn - Đường tỉnh 927 Đất ở nông thôn 864.000 300.000 300.000 0
18661 Xã Hòa An Tuyến Kênh Nhà Nước (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Tổng Năng - Giáp ranh xã Phương Bình Đất ở nông thôn 1.600.000 480.000 320.000 0
18662 Xã Hòa An Đường vào Kênh Tám Ngàn cụt (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Cầu Kênh Tám Ngàn cụt Đất ở nông thôn 3.848.000 1.154.400 769.600 0
18663 Xã Hòa An Đường Nguyễn Thị Thơ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Cầu sắt Chợ Hồng Phát Đất ở nông thôn 3.848.000 1.154.400 769.600 0
18664 Xã Hòa An Đường Nguyễn Thị Bông (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Cầu bê tông Chợ Hồng Phát Đất ở nông thôn 4.736.000 1.420.800 947.200 0
18665 Xã Hòa An Đường Lâm Thị Sáu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Giáp Kênh Năm Phú Đất ở nông thôn 1.600.000 480.000 320.000 0
18666 Xã Hòa An Tuyến Đường Lâm Thị Hai (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Phụng Hiệp - Đường Kinh Cùng - Phương Phú Đất ở nông thôn 1.600.000 480.000 320.000 0
18667 Xã Hòa An Đường vào bãi rác Hòa An (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 927B (Đường tỉnh 927 cũ) - Bãi rác Hòa An Đất ở nông thôn 604.800 300.000 300.000 0
18668 Xã Hòa An Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 29 (Từ cầu Xáng Thổi đến đường dự mở số 1) - Đất ở nông thôn 4.092.000 1.227.600 818.400 0
18669 Xã Hòa An Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 25 (Từ Đường số 29 đến Đường số 4) - Đất ở nông thôn 3.142.400 942.720 628.480 0
18670 Xã Hòa An Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 2 (Từ Đường số 29 đến Đường số 4) - Đất ở nông thôn 3.142.400 942.720 628.480 0
18671 Xã Hòa An Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 3 (Từ Đường số 29 đến Đường số 6) - Đất ở nông thôn 3.142.400 942.720 628.480 0
18672 Xã Hòa An Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 4 (Từ Đường số 2 đến Đường số 25) - Đất ở nông thôn 3.142.400 942.720 628.480 0
18673 Xã Hòa An Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 5 (Từ Đường số 2 đến Đường số 25) - Đất ở nông thôn 3.142.400 942.720 628.480 0
18674 Xã Hòa An Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 6 (Từ Đường số 2 đến Đường số 25) - Đất ở nông thôn 3.142.400 942.720 628.480 0
18675 Xã Hòa An Khu dân cư - Tái định cư Kênh Tám Ngàn, thị trấn Kinh Cùng, huyện Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu - Đất ở nông thôn 3.848.000 1.154.400 769.600 0
18676 Xã Hòa An Chợ Kinh Cùng (Chợ thị trấn Kinh Cùng) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu - Đất ở nông thôn 4.488.000 1.346.400 897.600 0
18677 Xã Hòa An Quốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cây xăng Mỹ Tân - Hết kho vũ khí Quân sự Đất ở nông thôn 2.000.000 600.000 400.000 0
18678 Xã Hòa An Quốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Hết kho vũ khí quân sự - Giáp ranh phường Long Bình (Cầu Xẻo Trâm) Đất ở nông thôn 1.680.000 504.000 336.000 0
18679 Xã Hòa An Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Tân Bình - Hết Cây xăng Mỹ Tân Đất ở nông thôn 2.280.000 684.000 456.000 0
18680 Xã Hòa An Đường tỉnh 927 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Hiệp Hưng (Cầu Xáng Bộ) - Cầu Rạch Cửu Đất ở nông thôn 896.000 300.000 300.000 0
18681 Xã Hòa An Đường tỉnh 927B (Đường tỉnh 927 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh phường Phương Bình (Cầu Xẻo Sành) - Quốc lộ 61 Đất ở nông thôn 1.000.000 300.000 300.000 0
18682 Xã Hòa An Đường 26 Tháng 3 (Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 61 - Cầu Kênh Bảy Chồn Đất ở nông thôn 432.000 300.000 300.000 0
18683 Xã Hòa An Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Kênh Bảy Chồn - Đường tỉnh 927 Đất ở nông thôn 432.000 300.000 300.000 0
18684 Xã Hòa An Tuyến Kênh Nhà Nước (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Tổng Năng - Giáp ranh xã Phương Bình Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
18685 Xã Hòa An Đường vào Kênh Tám Ngàn cụt (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Cầu Kênh Tám Ngàn cụt Đất ở nông thôn 1.924.000 577.200 384.800 0
18686 Xã Hòa An Đường Nguyễn Thị Thơ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Cầu sắt Chợ Hồng Phát Đất ở nông thôn 1.924.000 577.200 384.800 0
18687 Xã Hòa An Đường Nguyễn Thị Bông (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Cầu bê tông Chợ Hồng Phát Đất ở nông thôn 2.368.000 710.400 473.600 0
18688 Xã Hòa An Đường Lâm Thị Sáu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Giáp Kênh Năm Phú Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
18689 Xã Hòa An Tuyến Đường Lâm Thị Hai (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Phụng Hiệp - Đường Kinh Cùng - Phương Phú Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
18690 Xã Hòa An Đường vào bãi rác Hòa An (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 927B (Đường tỉnh 927 cũ) - Bãi rác Hòa An Đất ở nông thôn 302.400 300.000 300.000 0
18691 Xã Hòa An Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 29 (Từ cầu Xáng Thổi đến đường dự mở số 1) - Đất ở nông thôn 2.046.000 613.800 409.200 0
18692 Xã Hòa An Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 25 (Từ Đường số 29 đến Đường số 4) - Đất ở nông thôn 1.571.200 471.360 314.240 0
18693 Xã Hòa An Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 2 (Từ Đường số 29 đến Đường số 4) - Đất ở nông thôn 1.571.200 471.360 314.240 0
18694 Xã Hòa An Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 3 (Từ Đường số 29 đến Đường số 6) - Đất ở nông thôn 1.571.200 471.360 314.240 0
18695 Xã Hòa An Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 4 (Từ Đường số 2 đến Đường số 25) - Đất ở nông thôn 1.571.200 471.360 314.240 0
18696 Xã Hòa An Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 5 (Từ Đường số 2 đến Đường số 25) - Đất ở nông thôn 1.571.200 471.360 314.240 0
18697 Xã Hòa An Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 6 (Từ Đường số 2 đến Đường số 25) - Đất ở nông thôn 1.571.200 471.360 314.240 0
18698 Xã Hòa An Khu dân cư - Tái định cư Kênh Tám Ngàn, thị trấn Kinh Cùng, huyện Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu - Đất ở nông thôn 1.924.000 577.200 384.800 0
18699 Xã Hòa An Chợ Kinh Cùng (Chợ thị trấn Kinh Cùng) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu - Đất ở nông thôn 2.244.000 673.200 448.800 0
18700 Xã Hòa An Xã Hòa An Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - Đất ở nông thôn 0 0 0 300.000
18631 Xã Hòa An Quốc lộ 61 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cây xăng Mỹ Tân - Hết kho vũ khí Quân sự Đất ở nông thôn 5.000.000 1.500.000 1.000.000 0
18632 Xã Hòa An Quốc lộ 61 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hết kho vũ khí quân sự - Giáp ranh phường Long Bình (Cầu Xẻo Trâm) Đất ở nông thôn 4.200.000 1.260.000 840.000 0
18633 Xã Hòa An Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Tân Bình - Hết Cây xăng Mỹ Tân Đất ở nông thôn 5.700.000 1.710.000 1.140.000 0
18634 Xã Hòa An Đường tỉnh 927 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Hiệp Hưng (Cầu Xáng Bộ) - Cầu Rạch Cửu Đất ở nông thôn 2.240.000 672.000 448.000 0
18635 Xã Hòa An Đường tỉnh 927B (Đường tỉnh 927 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Phương Bình (Cầu Xẻo Sành) - Quốc lộ 61 Đất ở nông thôn 2.500.000 750.000 500.000 0
18636 Xã Hòa An Đường 26 Tháng 3 (Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61 - Cầu Kênh Bảy Chồn Đất ở nông thôn 1.080.000 324.000 300.000 0
18637 Xã Hòa An Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Kênh Bảy Chồn - Đường tỉnh 927 Đất ở nông thôn 1.080.000 324.000 300.000 0
18638 Xã Hòa An Tuyến Kênh Nhà Nước (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Tổng Năng - Giáp ranh xã Phương Bình Đất ở nông thôn 2.000.000 600.000 400.000 0
18639 Xã Hòa An Đường vào Kênh Tám Ngàn cụt (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Cầu Kênh Tám Ngàn cụt Đất ở nông thôn 4.810.000 1.443.000 962.000 0
18640 Xã Hòa An Đường Nguyễn Thị Thơ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Cầu sắt Chợ Hồng Phát Đất ở nông thôn 4.810.000 1.443.000 962.000 0
18641 Xã Hòa An Đường Nguyễn Thị Bông (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Cầu bê tông Chợ Hồng Phát Đất ở nông thôn 5.920.000 1.776.000 1.184.000 0
18642 Xã Hòa An Đường Lâm Thị Sáu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Giáp Kênh Năm Phú Đất ở nông thôn 2.000.000 600.000 400.000 0
18643 Xã Hòa An Tuyến Đường Lâm Thị Hai (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Phụng Hiệp - Đường Kinh Cùng - Phương Phú Đất ở nông thôn 2.000.000 600.000 400.000 0
18644 Xã Hòa An Đường vào bãi rác Hòa An (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 927B (Đường tỉnh 927 cũ) - Bãi rác Hòa An Đất ở nông thôn 756.000 300.000 300.000 0
18645 Xã Hòa An Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 29 (Từ cầu Xáng Thổi đến đường dự mở số 1) - Đất ở nông thôn 5.115.000 1.534.500 1.023.000 0
18646 Xã Hòa An Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 25 (Từ Đường số 29 đến Đường số 4) - Đất ở nông thôn 3.928.000 1.178.400 785.600 0
18647 Xã Hòa An Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 2 (Từ Đường số 29 đến Đường số 4) - Đất ở nông thôn 3.928.000 1.178.400 785.600 0
18648 Xã Hòa An Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 3 (Từ Đường số 29 đến Đường số 6) - Đất ở nông thôn 3.928.000 1.178.400 785.600 0
18649 Xã Hòa An Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 4 (Từ Đường số 2 đến Đường số 25) - Đất ở nông thôn 3.928.000 1.178.400 785.600 0
18650 Xã Hòa An Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 5 (Từ Đường số 2 đến Đường số 25) - Đất ở nông thôn 3.928.000 1.178.400 785.600 0
18651 Xã Hòa An Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 6 (Từ Đường số 2 đến Đường số 25) - Đất ở nông thôn 3.928.000 1.178.400 785.600 0
18652 Xã Hòa An Khu dân cư - Tái định cư Kênh Tám Ngàn, thị trấn Kinh Cùng, huyện Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu - Đất ở nông thôn 4.810.000 1.443.000 962.000 0
18653 Xã Hòa An Chợ Kinh Cùng (Chợ thị trấn Kinh Cùng) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu - Đất ở nông thôn 5.610.000 1.683.000 1.122.000 0
18654 Xã Hòa An Quốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cây xăng Mỹ Tân - Hết kho vũ khí Quân sự Đất ở nông thôn 4.000.000 1.200.000 800.000 0
18655 Xã Hòa An Quốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Hết kho vũ khí quân sự - Giáp ranh phường Long Bình (Cầu Xẻo Trâm) Đất ở nông thôn 3.360.000 1.008.000 672.000 0
18656 Xã Hòa An Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Tân Bình - Hết Cây xăng Mỹ Tân Đất ở nông thôn 4.560.000 1.368.000 912.000 0
18657 Xã Hòa An Đường tỉnh 927 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Hiệp Hưng (Cầu Xáng Bộ) - Cầu Rạch Cửu Đất ở nông thôn 1.792.000 537.600 358.400 0
18658 Xã Hòa An Đường tỉnh 927B (Đường tỉnh 927 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh phường Phương Bình (Cầu Xẻo Sành) - Quốc lộ 61 Đất ở nông thôn 2.000.000 600.000 400.000 0
18659 Xã Hòa An Đường 26 Tháng 3 (Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 61 - Cầu Kênh Bảy Chồn Đất ở nông thôn 864.000 300.000 300.000 0
18660 Xã Hòa An Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Kênh Bảy Chồn - Đường tỉnh 927 Đất ở nông thôn 864.000 300.000 300.000 0
18661 Xã Hòa An Tuyến Kênh Nhà Nước (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Tổng Năng - Giáp ranh xã Phương Bình Đất ở nông thôn 1.600.000 480.000 320.000 0
18662 Xã Hòa An Đường vào Kênh Tám Ngàn cụt (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Cầu Kênh Tám Ngàn cụt Đất ở nông thôn 3.848.000 1.154.400 769.600 0
18663 Xã Hòa An Đường Nguyễn Thị Thơ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Cầu sắt Chợ Hồng Phát Đất ở nông thôn 3.848.000 1.154.400 769.600 0
18664 Xã Hòa An Đường Nguyễn Thị Bông (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Cầu bê tông Chợ Hồng Phát Đất ở nông thôn 4.736.000 1.420.800 947.200 0
18665 Xã Hòa An Đường Lâm Thị Sáu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Giáp Kênh Năm Phú Đất ở nông thôn 1.600.000 480.000 320.000 0
18666 Xã Hòa An Tuyến Đường Lâm Thị Hai (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Phụng Hiệp - Đường Kinh Cùng - Phương Phú Đất ở nông thôn 1.600.000 480.000 320.000 0
18667 Xã Hòa An Đường vào bãi rác Hòa An (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 927B (Đường tỉnh 927 cũ) - Bãi rác Hòa An Đất ở nông thôn 604.800 300.000 300.000 0
18668 Xã Hòa An Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 29 (Từ cầu Xáng Thổi đến đường dự mở số 1) - Đất ở nông thôn 4.092.000 1.227.600 818.400 0
18669 Xã Hòa An Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 25 (Từ Đường số 29 đến Đường số 4) - Đất ở nông thôn 3.142.400 942.720 628.480 0
18670 Xã Hòa An Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 2 (Từ Đường số 29 đến Đường số 4) - Đất ở nông thôn 3.142.400 942.720 628.480 0
18671 Xã Hòa An Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 3 (Từ Đường số 29 đến Đường số 6) - Đất ở nông thôn 3.142.400 942.720 628.480 0
18672 Xã Hòa An Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 4 (Từ Đường số 2 đến Đường số 25) - Đất ở nông thôn 3.142.400 942.720 628.480 0
18673 Xã Hòa An Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 5 (Từ Đường số 2 đến Đường số 25) - Đất ở nông thôn 3.142.400 942.720 628.480 0
18674 Xã Hòa An Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 6 (Từ Đường số 2 đến Đường số 25) - Đất ở nông thôn 3.142.400 942.720 628.480 0
18675 Xã Hòa An Khu dân cư - Tái định cư Kênh Tám Ngàn, thị trấn Kinh Cùng, huyện Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu - Đất ở nông thôn 3.848.000 1.154.400 769.600 0
18676 Xã Hòa An Chợ Kinh Cùng (Chợ thị trấn Kinh Cùng) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu - Đất ở nông thôn 4.488.000 1.346.400 897.600 0
18677 Xã Hòa An Quốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cây xăng Mỹ Tân - Hết kho vũ khí Quân sự Đất ở nông thôn 2.000.000 600.000 400.000 0
18678 Xã Hòa An Quốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Hết kho vũ khí quân sự - Giáp ranh phường Long Bình (Cầu Xẻo Trâm) Đất ở nông thôn 1.680.000 504.000 336.000 0
18679 Xã Hòa An Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Tân Bình - Hết Cây xăng Mỹ Tân Đất ở nông thôn 2.280.000 684.000 456.000 0
18680 Xã Hòa An Đường tỉnh 927 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Hiệp Hưng (Cầu Xáng Bộ) - Cầu Rạch Cửu Đất ở nông thôn 896.000 300.000 300.000 0
18681 Xã Hòa An Đường tỉnh 927B (Đường tỉnh 927 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh phường Phương Bình (Cầu Xẻo Sành) - Quốc lộ 61 Đất ở nông thôn 1.000.000 300.000 300.000 0
18682 Xã Hòa An Đường 26 Tháng 3 (Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 61 - Cầu Kênh Bảy Chồn Đất ở nông thôn 432.000 300.000 300.000 0
18683 Xã Hòa An Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Kênh Bảy Chồn - Đường tỉnh 927 Đất ở nông thôn 432.000 300.000 300.000 0
18684 Xã Hòa An Tuyến Kênh Nhà Nước (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Tổng Năng - Giáp ranh xã Phương Bình Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
18685 Xã Hòa An Đường vào Kênh Tám Ngàn cụt (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Cầu Kênh Tám Ngàn cụt Đất ở nông thôn 1.924.000 577.200 384.800 0
18686 Xã Hòa An Đường Nguyễn Thị Thơ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Cầu sắt Chợ Hồng Phát Đất ở nông thôn 1.924.000 577.200 384.800 0
18687 Xã Hòa An Đường Nguyễn Thị Bông (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Cầu bê tông Chợ Hồng Phát Đất ở nông thôn 2.368.000 710.400 473.600 0
18688 Xã Hòa An Đường Lâm Thị Sáu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Giáp Kênh Năm Phú Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
18689 Xã Hòa An Tuyến Đường Lâm Thị Hai (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Phụng Hiệp - Đường Kinh Cùng - Phương Phú Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
18690 Xã Hòa An Đường vào bãi rác Hòa An (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 927B (Đường tỉnh 927 cũ) - Bãi rác Hòa An Đất ở nông thôn 302.400 300.000 300.000 0
18691 Xã Hòa An Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 29 (Từ cầu Xáng Thổi đến đường dự mở số 1) - Đất ở nông thôn 2.046.000 613.800 409.200 0
18692 Xã Hòa An Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 25 (Từ Đường số 29 đến Đường số 4) - Đất ở nông thôn 1.571.200 471.360 314.240 0
18693 Xã Hòa An Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 2 (Từ Đường số 29 đến Đường số 4) - Đất ở nông thôn 1.571.200 471.360 314.240 0
18694 Xã Hòa An Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 3 (Từ Đường số 29 đến Đường số 6) - Đất ở nông thôn 1.571.200 471.360 314.240 0
18695 Xã Hòa An Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 4 (Từ Đường số 2 đến Đường số 25) - Đất ở nông thôn 1.571.200 471.360 314.240 0
18696 Xã Hòa An Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 5 (Từ Đường số 2 đến Đường số 25) - Đất ở nông thôn 1.571.200 471.360 314.240 0
18697 Xã Hòa An Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 6 (Từ Đường số 2 đến Đường số 25) - Đất ở nông thôn 1.571.200 471.360 314.240 0
18698 Xã Hòa An Khu dân cư - Tái định cư Kênh Tám Ngàn, thị trấn Kinh Cùng, huyện Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu - Đất ở nông thôn 1.924.000 577.200 384.800 0
18699 Xã Hòa An Chợ Kinh Cùng (Chợ thị trấn Kinh Cùng) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu - Đất ở nông thôn 2.244.000 673.200 448.800 0
18700 Xã Hòa An Xã Hòa An Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - Đất ở nông thôn 0 0 0 300.000
18701 Xã Hòa An Quốc lộ 61 (50 mét đầu của thửa đất) Cây xăng Mỹ Tân - Hết kho vũ khí Quân sự Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 1.200.000 800.000 0
18702 Xã Hòa An Quốc lộ 61 (50 mét đầu của thửa đất) Hết kho vũ khí quân sự - Giáp ranh phường Long Bình (Cầu Xẻo Trâm) Đất TM-DV nông thôn 3.360.000 1.008.000 672.000 0
18703 Xã Hòa An Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Tân Bình - Hết Cây xăng Mỹ Tân Đất TM-DV nông thôn 4.560.000 1.368.000 912.000 0
18704 Xã Hòa An Đường tỉnh 927 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Hiệp Hưng (Cầu Xáng Bộ) - Cầu Rạch Cửu Đất TM-DV nông thôn 1.792.000 537.600 358.400 0
18705 Xã Hòa An Đường tỉnh 927B (Đường tỉnh 927 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Phương Bình (Cầu Xẻo Sành) - Quốc lộ 61 Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 600.000 400.000 0
18706 Xã Hòa An Đường 26 Tháng 3 (Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú) (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61 - Cầu Kênh Bảy Chồn Đất TM-DV nông thôn 864.000 259.200 240.000 0
18707 Xã Hòa An Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Kênh Bảy Chồn - Đường tỉnh 927 Đất TM-DV nông thôn 864.000 259.200 240.000 0
18708 Xã Hòa An Tuyến Kênh Nhà Nước (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Tổng Năng - Giáp ranh xã Phương Bình Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 480.000 320.000 0
18709 Xã Hòa An Đường vào Kênh Tám Ngàn cụt (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Cầu Kênh Tám Ngàn cụt Đất TM-DV nông thôn 3.848.000 1.154.400 769.600 0
18710 Xã Hòa An Đường Nguyễn Thị Thơ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Cầu sắt Chợ Hồng Phát Đất TM-DV nông thôn 3.848.000 1.154.400 769.600 0
18711 Xã Hòa An Đường Nguyễn Thị Bông (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Cầu bê tông Chợ Hồng Phát Đất TM-DV nông thôn 4.736.000 1.420.800 947.200 0
18712 Xã Hòa An Đường Lâm Thị Sáu (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Giáp Kênh Năm Phú Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 480.000 320.000 0
18713 Xã Hòa An Tuyến Đường Lâm Thị Hai (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Phụng Hiệp - Đường Kinh Cùng - Phương Phú Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 480.000 320.000 0
18714 Xã Hòa An Đường vào bãi rác Hòa An (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 927B (Đường tỉnh 927 cũ) - Bãi rác Hòa An Đất TM-DV nông thôn 605.000 240.000 240.000 0
18715 Xã Hòa An Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 29 (Từ cầu Xáng Thổi đến đường dự mở số 1) - Đất TM-DV nông thôn 4.092.000 1.227.600 818.400 0
18716 Xã Hòa An Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 25 (Từ Đường số 29 đến Đường số 4) - Đất TM-DV nông thôn 3.142.000 942.600 628.400 0
18717 Xã Hòa An Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 2 (Từ Đường số 29 đến Đường số 4) - Đất TM-DV nông thôn 3.142.000 942.600 628.400 0
18718 Xã Hòa An Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 3 (Từ Đường số 29 đến Đường số 6) - Đất TM-DV nông thôn 3.142.000 942.600 628.400 0
18719 Xã Hòa An Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 4 (Từ Đường số 2 đến Đường số 25) - Đất TM-DV nông thôn 3.142.000 942.600 628.400 0
18720 Xã Hòa An Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 5 (Từ Đường số 2 đến Đường số 25) - Đất TM-DV nông thôn 3.142.000 942.600 628.400 0
18721 Xã Hòa An Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 6 (Từ Đường số 2 đến Đường số 25) - Đất TM-DV nông thôn 3.142.000 942.600 628.400 0
18722 Xã Hòa An Khu dân cư - Tái định cư Kênh Tám Ngàn, thị trấn Kinh Cùng, huyện Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu - Đất TM-DV nông thôn 3.848.000 1.154.400 769.600 0
18723 Xã Hòa An Chợ Kinh Cùng (Chợ thị trấn Kinh Cùng) (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu - Đất TM-DV nông thôn 4.488.000 1.346.400 897.600 0
18724 Xã Hòa An Quốc lộ 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cây xăng Mỹ Tân - Hết kho vũ khí Quân sự Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 480.000 320.000 0
18725 Xã Hòa An Quốc lộ 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Hết kho vũ khí quân sự - Giáp ranh phường Long Bình (Cầu Xẻo Trâm) Đất TM-DV nông thôn 1.344.000 403.200 268.800 0
18726 Xã Hòa An Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Tân Bình - Hết Cây xăng Mỹ Tân Đất TM-DV nông thôn 1.824.000 547.200 364.800 0
18727 Xã Hòa An Đường tỉnh 927 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Hiệp Hưng (Cầu Xáng Bộ) - Cầu Rạch Cửu Đất TM-DV nông thôn 716.800 240.000 240.000 0
18728 Xã Hòa An Đường tỉnh 927B (Đường tỉnh 927 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Phương Bình (Cầu Xẻo Sành) - Quốc lộ 61 Đất TM-DV nông thôn 800.000 240.000 240.000 0
18729 Xã Hòa An Đường 26 Tháng 3 (Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61 - Cầu Kênh Bảy Chồn Đất TM-DV nông thôn 345.600 240.000 240.000 0
18730 Xã Hòa An Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Kênh Bảy Chồn - Đường tỉnh 927 Đất TM-DV nông thôn 345.600 240.000 240.000 0
18731 Xã Hòa An Tuyến Kênh Nhà Nước (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Tổng Năng - Giáp ranh xã Phương Bình Đất TM-DV nông thôn 640.000 240.000 240.000 0
18732 Xã Hòa An Đường vào Kênh Tám Ngàn cụt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Cầu Kênh Tám Ngàn cụt Đất TM-DV nông thôn 1.539.200 461.760 307.840 0
18733 Xã Hòa An Đường Nguyễn Thị Thơ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Cầu sắt Chợ Hồng Phát Đất TM-DV nông thôn 1.539.200 461.760 307.840 0
18734 Xã Hòa An Đường Nguyễn Thị Bông (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Cầu bê tông Chợ Hồng Phát Đất TM-DV nông thôn 1.894.400 568.320 378.880 0
18735 Xã Hòa An Đường Lâm Thị Sáu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Giáp Kênh Năm Phú Đất TM-DV nông thôn 640.000 240.000 240.000 0
18736 Xã Hòa An Tuyến Đường Lâm Thị Hai (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Phụng Hiệp - Đường Kinh Cùng - Phương Phú Đất TM-DV nông thôn 640.000 240.000 240.000 0
18737 Xã Hòa An Đường vào bãi rác Hòa An (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 927B (Đường tỉnh 927 cũ) - Bãi rác Hòa An Đất TM-DV nông thôn 242.000 240.000 240.000 0
18738 Xã Hòa An Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 29 (Từ cầu Xáng Thổi đến đường dự mở số 1) - Đất TM-DV nông thôn 1.636.800 491.040 327.360 0
18739 Xã Hòa An Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 25 (Từ Đường số 29 đến Đường số 4) - Đất TM-DV nông thôn 1.256.800 377.040 251.360 0
18740 Xã Hòa An Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 2 (Từ Đường số 29 đến Đường số 4) - Đất TM-DV nông thôn 1.256.800 377.040 251.360 0
18741 Xã Hòa An Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 3 (Từ Đường số 29 đến Đường số 6) - Đất TM-DV nông thôn 1.256.800 377.040 251.360 0
18742 Xã Hòa An Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 4 (Từ Đường số 2 đến Đường số 25) - Đất TM-DV nông thôn 1.256.800 377.040 251.360 0
18743 Xã Hòa An Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 5 (Từ Đường số 2 đến Đường số 25) - Đất TM-DV nông thôn 1.256.800 377.040 251.360 0
18744 Xã Hòa An Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 6 (Từ Đường số 2 đến Đường số 25) - Đất TM-DV nông thôn 1.256.800 377.040 251.360 0
18745 Xã Hòa An Khu dân cư - Tái định cư Kênh Tám Ngàn, thị trấn Kinh Cùng, huyện Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu - Đất TM-DV nông thôn 1.539.200 461.760 307.840 0
18746 Xã Hòa An Chợ Kinh Cùng (Chợ thị trấn Kinh Cùng) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu - Đất TM-DV nông thôn 1.795.200 538.560 359.040 0
18747 Xã Hòa An Xã Hòa An Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - Đất TM-DV nông thôn 0 0 0 240.000
18748 Xã Hòa An Quốc lộ 61 (50 mét đầu của thửa đất) Cây xăng Mỹ Tân - Hết kho vũ khí Quân sự Đất SX-KD nông thôn 3.500.000 1.050.000 700.000 0
18749 Xã Hòa An Quốc lộ 61 (50 mét đầu của thửa đất) Hết kho vũ khí quân sự - Giáp ranh phường Long Bình (Cầu Xẻo Trâm) Đất SX-KD nông thôn 2.940.000 882.000 588.000 0
18750 Xã Hòa An Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Tân Bình - Hết Cây xăng Mỹ Tân Đất SX-KD nông thôn 3.990.000 1.197.000 798.000 0
18751 Xã Hòa An Đường tỉnh 927 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Hiệp Hưng (Cầu Xáng Bộ) - Cầu Rạch Cửu Đất SX-KD nông thôn 1.568.000 470.400 313.600 0
18752 Xã Hòa An Đường tỉnh 927B (Đường tỉnh 927 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Phương Bình (Cầu Xẻo Sành) - Quốc lộ 61 Đất SX-KD nông thôn 1.750.000 525.000 350.000 0
18753 Xã Hòa An Đường 26 Tháng 3 (Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú) (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61 - Cầu Kênh Bảy Chồn Đất SX-KD nông thôn 756.000 226.800 210.000 0
18754 Xã Hòa An Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Kênh Bảy Chồn - Đường tỉnh 927 Đất SX-KD nông thôn 756.000 226.800 210.000 0
18755 Xã Hòa An Tuyến Kênh Nhà Nước (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Tổng Năng - Giáp ranh xã Phương Bình Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 420.000 280.000 0
18756 Xã Hòa An Đường vào Kênh Tám Ngàn cụt (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Cầu Kênh Tám Ngàn cụt Đất SX-KD nông thôn 3.367.000 1.010.100 673.400 0
18757 Xã Hòa An Đường Nguyễn Thị Thơ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Cầu sắt Chợ Hồng Phát Đất SX-KD nông thôn 3.367.000 1.010.100 673.400 0
18758 Xã Hòa An Đường Nguyễn Thị Bông (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Cầu bê tông Chợ Hồng Phát Đất SX-KD nông thôn 4.144.000 1.243.200 828.800 0
18759 Xã Hòa An Đường Lâm Thị Sáu (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) - Giáp Kênh Năm Phú Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 420.000 280.000 0
18760 Xã Hòa An Tuyến Đường Lâm Thị Hai (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Phụng Hiệp - Đường Kinh Cùng - Phương Phú Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 420.000 280.000 0
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]

Xem thêm: Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất

4.8/5 - (961 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Số điện thoại này không phải của cơ quan nhà nước.
Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.