• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật Dân Sự

Bảng giá đất xã Cù Lao Dung, Thành phố Cần Thơ 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
02/02/2026
trong Dân Sự, Tin Pháp Luật
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Cù Lao Dung, Thành phố Cần Thơ mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất xã Cù Lao Dung, thành phố Cần Thơ mới nhất
Dữ liệu Bảng Giá Đất - Trang 1

Bảng giá đất xã Cù Lao Dung, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Cù Lao Dung, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Cù Lao Dung, Thành phố Cần Thơ 2026

2. Bảng giá đất xã Cù Lao Dung, Thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Cù Lao Dung, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.2. Bảng giá đất xã Cù Lao Dung, thành phố Cần Thơ mới nhất

Xã Cù Lao Dung Sắp xếp từ: Các xã An Thạnh 2, Đại Ân 1, An Thạnh 3, An Thạnh Nam.

Dữ liệu Bảng Giá Đất - Trang 1

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / Huyện Tên đường / Đoạn đường Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã An Thạnh Đường huyện 10 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cồn Cát - Giáp ranh xã Cù Lao Dung (Cầu Khém Sâu) Đất ở nông thôn 450.000 300.000 300.000 0
Xã An Thạnh Đường huyện 12A (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Đoàn Thế Trung - Cầu Bần Cầu (giáp xã Cù Lao Dung) Đất ở nông thôn 850.000 300.000 300.000 0
Xã An Thạnh Đường huyện 13 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 11 - Giáp ranh xã Cù Lao Dung (Sông Bến Bạ) Đất ở nông thôn 450.000 300.000 300.000 0
Xã An Thạnh Đường Hùng Vương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Cây xăng Lê Vũ - Cầu Kinh Đình Trụ (Giáp xã Cù Lao Dung) Đất ở nông thôn 2.200.000 660.000 440.000 0
Xã An Thạnh Đường huyện 10 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Cồn Cát - Giáp ranh xã Cù Lao Dung (Cầu Khém Sâu) Đất ở nông thôn 360.000 300.000 300.000 0
Xã An Thạnh Đường huyện 12A (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Đoàn Thế Trung - Cầu Bần Cầu (giáp xã Cù Lao Dung) Đất ở nông thôn 680.000 300.000 300.000 0
Xã An Thạnh Đường huyện 13 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 11 - Giáp ranh xã Cù Lao Dung (Sông Bến Bạ) Đất ở nông thôn 360.000 300.000 300.000 0
Xã An Thạnh Đường Hùng Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Cây xăng Lê Vũ - Cầu Kinh Đình Trụ (Giáp xã Cù Lao Dung) Đất ở nông thôn 1.760.000 528.000 352.000 0
Xã An Thạnh Đường huyện 12A (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Đoàn Thế Trung - Cầu Bần Cầu (giáp xã Cù Lao Dung) Đất ở nông thôn 850.000 300.000 300.000 0
Xã An Thạnh Đường huyện 13 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 11 - Giáp ranh xã Cù Lao Dung (Sông Bến Bạ) Đất ở nông thôn 450.000 300.000 300.000 0
Xã An Thạnh Đường Hùng Vương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Cây xăng Lê Vũ - Cầu Kinh Đình Trụ (Giáp xã Cù Lao Dung) Đất ở nông thôn 2.200.000 660.000 440.000 0
Xã An Thạnh Đường huyện 10 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Cồn Cát - Giáp ranh xã Cù Lao Dung (Cầu Khém Sâu) Đất ở nông thôn 360.000 300.000 300.000 0
Xã An Thạnh Đường huyện 12A (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Đoàn Thế Trung - Cầu Bần Cầu (giáp xã Cù Lao Dung) Đất ở nông thôn 680.000 300.000 300.000 0
Xã An Thạnh Đường huyện 13 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 11 - Giáp ranh xã Cù Lao Dung (Sông Bến Bạ) Đất ở nông thôn 360.000 300.000 300.000 0
Xã An Thạnh Đường Hùng Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Cây xăng Lê Vũ - Cầu Kinh Đình Trụ (Giáp xã Cù Lao Dung) Đất ở nông thôn 1.760.000 528.000 352.000 0
Xã An Thạnh Đường huyện 10 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Cồn Cát - Giáp ranh xã Cù Lao Dung (Cầu Khém Sâu) Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã An Thạnh Đường huyện 12A (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Đoàn Thế Trung - Cầu Bần Cầu (giáp xã Cù Lao Dung) Đất ở nông thôn 340.000 300.000 300.000 0
Xã An Thạnh Đường huyện 13 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường huyện 11 - Giáp ranh xã Cù Lao Dung (Sông Bến Bạ) Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã An Thạnh Đường Hùng Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất Cây xăng Lê Vũ - Cầu Kinh Đình Trụ (Giáp xã Cù Lao Dung) Đất ở nông thôn 880.000 300.000 300.000 0
Xã An Thạnh Đường huyện 10 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cồn Cát - Giáp ranh xã Cù Lao Dung (Cầu Khém Sâu) Đất TM-DV nông thôn 360.000 240.000 240.000 0
Xã An Thạnh Đường huyện 12A (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Đoàn Thế Trung - Cầu Bần Cầu (giáp xã Cù Lao Dung) Đất TM-DV nông thôn 680.000 240.000 240.000 0
Xã An Thạnh Đường huyện 13 (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 11 - Giáp ranh xã Cù Lao Dung (Sông Bến Bạ) Đất TM-DV nông thôn 360.000 240.000 240.000 0
Xã An Thạnh Đường Hùng Vương (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Cây xăng Lê Vũ - Cầu Kinh Đình Trụ (Giáp xã Cù Lao Dung) Đất TM-DV nông thôn 1.760.000 528.000 352.000 0
Xã An Thạnh Đường huyện 10 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Cồn Cát - Giáp ranh xã Cù Lao Dung (Cầu Khém Sâu) Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã An Thạnh Đường huyện 12A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Đoàn Thế Trung - Cầu Bần Cầu (giáp xã Cù Lao Dung) Đất TM-DV nông thôn 272.000 240.000 240.000 0
Xã An Thạnh Đường huyện 13 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 11 - Giáp ranh xã Cù Lao Dung (Sông Bến Bạ) Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã An Thạnh Đường Hùng Vương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Cây xăng Lê Vũ - Cầu Kinh Đình Trụ (Giáp xã Cù Lao Dung) Đất TM-DV nông thôn 704.000 240.000 240.000 0
Xã An Thạnh Đường huyện 10 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cồn Cát - Giáp ranh xã Cù Lao Dung (Cầu Khém Sâu) Đất SX-KD nông thôn 315.000 210.000 210.000 0
Xã An Thạnh Đường huyện 12A (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Đoàn Thế Trung - Cầu Bần Cầu (giáp xã Cù Lao Dung) Đất SX-KD nông thôn 595.000 210.000 210.000 0
Xã An Thạnh Đường huyện 13 (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 11 - Giáp ranh xã Cù Lao Dung (Sông Bến Bạ) Đất SX-KD nông thôn 315.000 210.000 210.000 0
Xã An Thạnh Đường Hùng Vương (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Cây xăng Lê Vũ - Cầu Kinh Đình Trụ (Giáp xã Cù Lao Dung) Đất SX-KD nông thôn 1.540.000 462.000 308.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường đal Trạm Y tế (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 933B (Rạch Tráng) - Rạch Mương Cột Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 315.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường đal Ông Tám (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 933B - Cầu Bà Hời Đất SX-KD nông thôn 455.000 210.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường giao thông nông thôn Ba Hùm (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 933B - Đường giao thông nông thôn vòng quanh chợ Rạch Tráng Đất SX-KD nông thôn 385.000 210.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường tỉnh 933B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Kinh Đình Trụ (Giáp ranh xã An Thạnh) - Đường tỉnh 933 Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường tỉnh 933B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 933 - Đường đal ông Sáu Đất SX-KD nông thôn 336.000 210.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường tỉnh 933B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường đal Ông Sáu - Cầu Rạch Tráng Đất SX-KD nông thôn 560.000 210.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường tỉnh 933B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Rạch Tráng - Đê biển Đất SX-KD nông thôn 238.000 210.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường tỉnh 933B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Rạch Tráng - Cầu Năm Lèn Đất SX-KD nông thôn 252.000 210.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường tỉnh 933B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Năm Lèn - Đê biển Đất SX-KD nông thôn 280.000 210.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường tỉnh 933 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 933B - Bến phà Đại Ân 1 Đất SX-KD nông thôn 240.800 210.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Tuyến tránh Đường tỉnh 933B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba Vòng xuyến (Giáp UBND xã) - Đường tỉnh 933B Đất SX-KD nông thôn 280.000 210.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường huyện 10 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Khém Sâu - Rạch Đôi Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường huyện 10 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Rạch Đôi - Đê bao Tả Hữu (Đường huyện 10) Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường huyện 10 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Mười Kính - Đê bao Tả Hữu Đất SX-KD nông thôn 229.600 210.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường huyện 12A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 10 - Giáp ranh xã An Thạnh (Cầu Bần Cầu) Đất SX-KD nông thôn 229.600 210.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường huyện 13 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 10 - Đê bao sông Cồn Tròn Đất SX-KD nông thôn 229.600 210.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường huyện 13 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 10 - Đê bao sông Bến Bạ Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường huyện 14 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 10 - Đê bao Tả Hữu Đất SX-KD nông thôn 229.600 210.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường huyện 14 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 933B - Đường huyện 10 Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
  • Trang 1
  • Trang 2
  • Trang 3
  • Trang 4
  • ...Trang cuối (6)
Đang tải dữ liệu bảng giá đất...

Xem thêm: Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất

4.8/5 - (981 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

10/03/2026
Bảng giá đất xã Thanh Kỳ, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Thanh Kỳ, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

10/03/2026
Bảng giá đất xã Yên Thọ, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Yên Thọ, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

10/03/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Số điện thoại này không phải của cơ quan nhà nước.
Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.