• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Phương Bình, Thành phố Cần Thơ 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
02/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Phương Bình, Thành phố Cần Thơ mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất xã Phương Bình, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Phương Bình, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Phương Bình, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Phương Bình, Thành phố Cần Thơ 2026

2. Bảng giá đất xã Phương Bình, Thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Phương Bình, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.2. Bảng giá đất xã Phương Bình, thành phố Cần Thơ mới nhất

Xã Phương Bình Sắp xếp từ: Xã Phương Phú, xã Phương Bình.

Tìm đường (Loading)...
STT Khu vực Tên đường Loại đất VT1 VT2 VT3 VT4
24184 Xã Phương Bình Đường tỉnh 928B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Tân Phước Hưng (Cầu Ranh Án) - Hết ranh Trường Tiểu học Phương Phú 1 Đất ở nông thôn 820.000 300.000 300.000 0
24185 Xã Phương Bình Đường tỉnh 928B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh Trường Tiểu học Phương Phú 1 - Hết ranh Trung tâm Văn hóa Thể thao xã Phương Phú (cũ) Đất ở nông thôn 1.060.000 318.000 300.000 0
24186 Xã Phương Bình Đường tỉnh 928B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh Trung Tâm Văn hóa Thể thao xã Phương Phú (cũ) - Giáp ranh phường Long Phú 1 (Cầu Xẻo Xu) Đất ở nông thôn 820.000 300.000 300.000 0
24187 Xã Phương Bình Đường tỉnh 927 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Rạch Cửu) - Cầu Ông Cò Đất ở nông thôn 2.240.000 672.000 448.000 0
24188 Xã Phương Bình Đường tỉnh 927 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Ông Cò - Cầu Cả Cường Đất ở nông thôn 2.250.000 675.000 450.000 0
24189 Xã Phương Bình Đường tỉnh 927 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cả Cường - Cầu Kênh Bà Bái Đất ở nông thôn 2.240.000 672.000 448.000 0
24190 Xã Phương Bình Đường tỉnh 927 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Kênh Bà Bái - Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Xẻo Sành) Đất ở nông thôn 1.600.000 480.000 320.000 0
24191 Xã Phương Bình Đường tỉnh 927 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Bà Bái - Kênh Xẻo Cao Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
24192 Xã Phương Bình Đường tỉnh 926B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Hòa An (Cầu rạch cũ) - Giáp ranh phường Long Phú 1 Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
24193 Xã Phương Bình Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Lâm Trường Phương Ninh - Giáp ranh Khu bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng (Hết ranh đất Hai Vính) Đất ở nông thôn 940.000 300.000 300.000 0
24194 Xã Phương Bình Đường cặp Kênh Đức Bà (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Đức Bà - Hết Nhà thờ Đức Bà Đất ở nông thôn 1.030.000 309.000 300.000 0
24195 Xã Phương Bình Đường cặp Kênh Xáng Lái Hiếu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Kênh Cây Mướp - Cầu Kênh Tư So Đất ở nông thôn 2.000.000 600.000 400.000 0
24196 Xã Phương Bình Đường cặp Kênh Xáng Lái Hiếu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường dẫn lên Cầu Cái Sơn - Cầu Kênh Giải Phóng Đất ở nông thôn 2.000.000 600.000 400.000 0
24197 Xã Phương Bình Đường cặp Kênh Xáng Lái Hiếu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Kênh Giải Phóng - Kênh Lái Hiếu nhỏ (Giáp ranh phường Long Mỹ) Đất ở nông thôn 1.800.000 540.000 360.000 0
24198 Xã Phương Bình Đường dẫn Cầu Cái Sơn (Hai bên cầu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 927 - Đường cặp Kênh Xáng Lái Hiếu Đất ở nông thôn 940.000 300.000 300.000 0
24199 Xã Phương Bình Tuyến Kênh Nhà Nước (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cái Sơn (Giáp ranh đất Đỗ Thanh Bình) - Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Kênh Bờ Chuối) Đất ở nông thôn 2.000.000 600.000 400.000 0
24200 Xã Phương Bình Chợ Cái Sơn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường cặp Kênh Tư So - Đất ở nông thôn 3.381.000 1.014.300 676.200 0
24301 Xã Phương Bình Đường cặp Kênh Đức Bà (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Đức Bà - Hết Nhà thờ Đức Bà Đất SX-KD nông thôn 721.000 216.300 210.000 0
24302 Xã Phương Bình Đường cặp Kênh Xáng Lái Hiếu (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Kênh Cây Mướp - Cầu Kênh Tư So Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 420.000 280.000 0
24303 Xã Phương Bình Đường cặp Kênh Xáng Lái Hiếu (50 mét đầu của thửa đất) Đường dẫn lên Cầu Cái Sơn - Cầu Kênh Giải Phóng Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 420.000 280.000 0
24304 Xã Phương Bình Đường cặp Kênh Xáng Lái Hiếu (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Kênh Giải Phóng - Kênh Lái Hiếu nhỏ (Giáp ranh phường Long Mỹ) Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 378.000 252.000 0
24305 Xã Phương Bình Đường dẫn Cầu Cái Sơn (Hai bên cầu) (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 927 - Đường cặp Kênh Xáng Lái Hiếu Đất SX-KD nông thôn 658.000 210.000 210.000 0
24306 Xã Phương Bình Tuyến Kênh Nhà Nước (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cái Sơn (Giáp ranh đất Đỗ Thanh Bình) - Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Kênh Bờ Chuối) Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 420.000 280.000 0
24307 Xã Phương Bình Chợ Cái Sơn (50 mét đầu của thửa đất) Đường cặp Kênh Tư So - Đất SX-KD nông thôn 2.367.000 710.100 473.400 0
24308 Xã Phương Bình Chợ Cái Sơn (50 mét đầu của thửa đất) Các tuyến đường nội bộ chợ - Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 630.000 420.000 0
24309 Xã Phương Bình Khu tái định cư Khu bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 1, lộ giới 21 mét (5,5 - 10 - 5,5) - Đất SX-KD nông thôn 1.740.000 522.000 348.000 0
24310 Xã Phương Bình Khu tái định cư Khu bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 2, 3, 4, 5, 6, 7, lộ giới 11,5 mét (3,0 - 5,5 - 3,0) - Đất SX-KD nông thôn 1.405.000 421.500 281.000 0
24311 Xã Phương Bình Chợ Phương Phú (50 mét đầu của thửa đất) Các tuyến đường nội bộ chợ - Đất SX-KD nông thôn 1.047.000 314.100 210.000 0
24312 Xã Phương Bình Đường tỉnh 928B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Tân Phước Hưng (Cầu Ranh Án) - Hết ranh Trường Tiểu học Phương Phú 1 Đất SX-KD nông thôn 229.600 210.000 210.000 0
24313 Xã Phương Bình Đường tỉnh 928B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Trường Tiểu học Phương Phú 1 - Hết ranh Trung tâm Văn hóa Thể thao xã Phương Phú (cũ) Đất SX-KD nông thôn 296.800 210.000 210.000 0
24314 Xã Phương Bình Đường tỉnh 928B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Trung Tâm Văn hóa Thể thao xã Phương Phú (cũ) - Giáp ranh phường Long Phú 1 (Cầu Xẻo Xu) Đất SX-KD nông thôn 229.600 210.000 210.000 0
24315 Xã Phương Bình Đường tỉnh 927 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Rạch Cửu) - Cầu Ông Cò Đất SX-KD nông thôn 627.200 210.000 210.000 0
24316 Xã Phương Bình Đường tỉnh 927 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Ông Cò - Cầu Cả Cường Đất SX-KD nông thôn 630.000 210.000 210.000 0
24317 Xã Phương Bình Đường tỉnh 927 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Cả Cường - Cầu Kênh Bà Bái Đất SX-KD nông thôn 627.200 210.000 210.000 0
24318 Xã Phương Bình Đường tỉnh 927 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Kênh Bà Bái - Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Xẻo Sành) Đất SX-KD nông thôn 448.000 210.000 210.000 0
24319 Xã Phương Bình Đường tỉnh 927 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Bà Bái - Kênh Xẻo Cao Đất SX-KD nông thôn 336.000 210.000 210.000 0
24320 Xã Phương Bình Đường tỉnh 926B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Hòa An (Cầu rạch cũ) - Giáp ranh phường Long Phú 1 Đất SX-KD nông thôn 336.000 210.000 210.000 0
24321 Xã Phương Bình Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Lâm Trường Phương Ninh - Giáp ranh Khu bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng (Hết ranh đất Hai Vính) Đất SX-KD nông thôn 263.200 210.000 210.000 0
24322 Xã Phương Bình Đường cặp Kênh Đức Bà (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Đức Bà - Hết Nhà thờ Đức Bà Đất SX-KD nông thôn 288.400 210.000 210.000 0
24323 Xã Phương Bình Đường cặp Kênh Xáng Lái Hiếu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Kênh Cây Mướp - Cầu Kênh Tư So Đất SX-KD nông thôn 560.000 210.000 210.000 0
24324 Xã Phương Bình Đường cặp Kênh Xáng Lái Hiếu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường dẫn lên Cầu Cái Sơn - Cầu Kênh Giải Phóng Đất SX-KD nông thôn 560.000 210.000 210.000 0
24325 Xã Phương Bình Đường cặp Kênh Xáng Lái Hiếu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Kênh Giải Phóng - Kênh Lái Hiếu nhỏ (Giáp ranh phường Long Mỹ) Đất SX-KD nông thôn 504.000 210.000 210.000 0
24326 Xã Phương Bình Đường dẫn Cầu Cái Sơn (Hai bên cầu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 927 - Đường cặp Kênh Xáng Lái Hiếu Đất SX-KD nông thôn 263.200 210.000 210.000 0
24327 Xã Phương Bình Tuyến Kênh Nhà Nước (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Cái Sơn (Giáp ranh đất Đỗ Thanh Bình) - Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Kênh Bờ Chuối) Đất SX-KD nông thôn 560.000 210.000 210.000 0
24328 Xã Phương Bình Chợ Cái Sơn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường cặp Kênh Tư So - Đất SX-KD nông thôn 946.800 284.040 210.000 0
24329 Xã Phương Bình Chợ Cái Sơn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các tuyến đường nội bộ chợ - Đất SX-KD nông thôn 840.000 252.000 210.000 0
24330 Xã Phương Bình Khu tái định cư Khu bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 1, lộ giới 21 mét (5,5 - 10 - 5,5) - Đất SX-KD nông thôn 696.000 210.000 210.000 0
24331 Xã Phương Bình Khu tái định cư Khu bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 2, 3, 4, 5, 6, 7, lộ giới 11,5 mét (3,0 - 5,5 - 3,0) - Đất SX-KD nông thôn 562.000 210.000 210.000 0
24332 Xã Phương Bình Chợ Phương Phú (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các tuyến đường nội bộ chợ - Đất SX-KD nông thôn 418.800 210.000 210.000 0
24333 Xã Phương Bình Xã Phương Bình Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - Đất SX-KD nông thôn 0 0 0 210.000
24334 Xã Phương Bình Xã Phương Bình - Đất trồng lúa 90.000 80.000 0 0
24335 Xã Phương Bình Xã Phương Bình - Đất trồng cây hàng năm 90.000 80.000 0 0
24336 Xã Phương Bình Xã Phương Bình - Đất nuôi trồng thủy sản 90.000 80.000 0 0
24337 Xã Phương Bình Xã Phương Bình - Đất rừng sản xuất 90.000 80.000 0 0
24338 Xã Phương Bình Xã Phương Bình - Đất rừng phòng hộ 72.000 64.000 0 0
24339 Xã Phương Bình Xã Phương Bình - Đất rừng đặc dụng 72.000 64.000 0 0
24340 Xã Phương Bình Xã Phương Bình - Đất trồng cây lâu năm 120.000 110.000 0 0
24341 Xã Phương Bình Xã Phương Bình Đất chăn nuôi tập trung - Đất nông nghiệp khác 120.000 110.000 0 0
24342 Xã Phương Bình Xã Phương Bình - Đất nông nghiệp khác 90.000 80.000 0 0
24184 Xã Phương Bình Đường tỉnh 928B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Tân Phước Hưng (Cầu Ranh Án) - Hết ranh Trường Tiểu học Phương Phú 1 Đất ở nông thôn 820.000 300.000 300.000 0
24185 Xã Phương Bình Đường tỉnh 928B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh Trường Tiểu học Phương Phú 1 - Hết ranh Trung tâm Văn hóa Thể thao xã Phương Phú (cũ) Đất ở nông thôn 1.060.000 318.000 300.000 0
24186 Xã Phương Bình Đường tỉnh 928B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh Trung Tâm Văn hóa Thể thao xã Phương Phú (cũ) - Giáp ranh phường Long Phú 1 (Cầu Xẻo Xu) Đất ở nông thôn 820.000 300.000 300.000 0
24187 Xã Phương Bình Đường tỉnh 927 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Rạch Cửu) - Cầu Ông Cò Đất ở nông thôn 2.240.000 672.000 448.000 0
24188 Xã Phương Bình Đường tỉnh 927 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Ông Cò - Cầu Cả Cường Đất ở nông thôn 2.250.000 675.000 450.000 0
24189 Xã Phương Bình Đường tỉnh 927 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cả Cường - Cầu Kênh Bà Bái Đất ở nông thôn 2.240.000 672.000 448.000 0
24190 Xã Phương Bình Đường tỉnh 927 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Kênh Bà Bái - Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Xẻo Sành) Đất ở nông thôn 1.600.000 480.000 320.000 0
24191 Xã Phương Bình Đường tỉnh 927 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Bà Bái - Kênh Xẻo Cao Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
24192 Xã Phương Bình Đường tỉnh 926B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Hòa An (Cầu rạch cũ) - Giáp ranh phường Long Phú 1 Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
24193 Xã Phương Bình Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Lâm Trường Phương Ninh - Giáp ranh Khu bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng (Hết ranh đất Hai Vính) Đất ở nông thôn 940.000 300.000 300.000 0
24194 Xã Phương Bình Đường cặp Kênh Đức Bà (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Đức Bà - Hết Nhà thờ Đức Bà Đất ở nông thôn 1.030.000 309.000 300.000 0
24195 Xã Phương Bình Đường cặp Kênh Xáng Lái Hiếu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Kênh Cây Mướp - Cầu Kênh Tư So Đất ở nông thôn 2.000.000 600.000 400.000 0
24196 Xã Phương Bình Đường cặp Kênh Xáng Lái Hiếu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường dẫn lên Cầu Cái Sơn - Cầu Kênh Giải Phóng Đất ở nông thôn 2.000.000 600.000 400.000 0
24197 Xã Phương Bình Đường cặp Kênh Xáng Lái Hiếu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Kênh Giải Phóng - Kênh Lái Hiếu nhỏ (Giáp ranh phường Long Mỹ) Đất ở nông thôn 1.800.000 540.000 360.000 0
24198 Xã Phương Bình Đường dẫn Cầu Cái Sơn (Hai bên cầu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 927 - Đường cặp Kênh Xáng Lái Hiếu Đất ở nông thôn 940.000 300.000 300.000 0
24199 Xã Phương Bình Tuyến Kênh Nhà Nước (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cái Sơn (Giáp ranh đất Đỗ Thanh Bình) - Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Kênh Bờ Chuối) Đất ở nông thôn 2.000.000 600.000 400.000 0
24200 Xã Phương Bình Chợ Cái Sơn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường cặp Kênh Tư So - Đất ở nông thôn 3.381.000 1.014.300 676.200 0
24201 Xã Phương Bình Chợ Cái Sơn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các tuyến đường nội bộ chợ - Đất ở nông thôn 3.000.000 900.000 600.000 0
24202 Xã Phương Bình Khu tái định cư Khu bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 1, lộ giới 21 mét (5,5 - 10 - 5,5) - Đất ở nông thôn 2.485.000 745.500 497.000 0
24203 Xã Phương Bình Khu tái định cư Khu bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 2, 3, 4, 5, 6, 7, lộ giới 11,5 mét (3,0 - 5,5 - 3,0) - Đất ở nông thôn 2.007.000 602.100 401.400 0
24204 Xã Phương Bình Chợ Phương Phú (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các tuyến đường nội bộ chợ - Đất ở nông thôn 1.495.000 448.500 300.000 0
24205 Xã Phương Bình Đường tỉnh 928B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Tân Phước Hưng (Cầu Ranh Án) - Hết ranh Trường Tiểu học Phương Phú 1 Đất ở nông thôn 656.000 300.000 300.000 0
24206 Xã Phương Bình Đường tỉnh 928B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh Trường Tiểu học Phương Phú 1 - Hết ranh Trung tâm Văn hóa Thể thao xã Phương Phú (cũ) Đất ở nông thôn 848.000 300.000 300.000 0
24207 Xã Phương Bình Đường tỉnh 928B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh Trung Tâm Văn hóa Thể thao xã Phương Phú (cũ) - Giáp ranh phường Long Phú 1 (Cầu Xẻo Xu) Đất ở nông thôn 656.000 300.000 300.000 0
24208 Xã Phương Bình Đường tỉnh 927 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Rạch Cửu) - Cầu Ông Cò Đất ở nông thôn 1.792.000 537.600 358.400 0
24209 Xã Phương Bình Đường tỉnh 927 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Ông Cò - Cầu Cả Cường Đất ở nông thôn 1.800.000 540.000 360.000 0
24210 Xã Phương Bình Đường tỉnh 927 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Cả Cường - Cầu Kênh Bà Bái Đất ở nông thôn 1.792.000 537.600 358.400 0
24211 Xã Phương Bình Đường tỉnh 927 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Kênh Bà Bái - Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Xẻo Sành) Đất ở nông thôn 1.280.000 384.000 300.000 0
24212 Xã Phương Bình Đường tỉnh 927 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Bà Bái - Kênh Xẻo Cao Đất ở nông thôn 960.000 300.000 300.000 0
24213 Xã Phương Bình Đường tỉnh 926B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Hòa An (Cầu rạch cũ) - Giáp ranh phường Long Phú 1 Đất ở nông thôn 960.000 300.000 300.000 0
24214 Xã Phương Bình Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Lâm Trường Phương Ninh - Giáp ranh Khu bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng (Hết ranh đất Hai Vính) Đất ở nông thôn 752.000 300.000 300.000 0
24215 Xã Phương Bình Đường cặp Kênh Đức Bà (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Đức Bà - Hết Nhà thờ Đức Bà Đất ở nông thôn 824.000 300.000 300.000 0
24216 Xã Phương Bình Đường cặp Kênh Xáng Lái Hiếu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Kênh Cây Mướp - Cầu Kênh Tư So Đất ở nông thôn 1.600.000 480.000 320.000 0
24217 Xã Phương Bình Đường cặp Kênh Xáng Lái Hiếu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường dẫn lên Cầu Cái Sơn - Cầu Kênh Giải Phóng Đất ở nông thôn 1.600.000 480.000 320.000 0
24218 Xã Phương Bình Đường cặp Kênh Xáng Lái Hiếu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Kênh Giải Phóng - Kênh Lái Hiếu nhỏ (Giáp ranh phường Long Mỹ) Đất ở nông thôn 1.440.000 432.000 300.000 0
24219 Xã Phương Bình Đường dẫn Cầu Cái Sơn (Hai bên cầu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 927 - Đường cặp Kênh Xáng Lái Hiếu Đất ở nông thôn 752.000 300.000 300.000 0
24220 Xã Phương Bình Tuyến Kênh Nhà Nước (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Cái Sơn (Giáp ranh đất Đỗ Thanh Bình) - Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Kênh Bờ Chuối) Đất ở nông thôn 1.600.000 480.000 320.000 0
24221 Xã Phương Bình Chợ Cái Sơn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường cặp Kênh Tư So - Đất ở nông thôn 2.704.800 811.440 540.960 0
24222 Xã Phương Bình Chợ Cái Sơn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các tuyến đường nội bộ chợ - Đất ở nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
24223 Xã Phương Bình Khu tái định cư Khu bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 1, lộ giới 21 mét (5,5 - 10 - 5,5) - Đất ở nông thôn 1.988.000 596.400 397.600 0
24224 Xã Phương Bình Khu tái định cư Khu bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 2, 3, 4, 5, 6, 7, lộ giới 11,5 mét (3,0 - 5,5 - 3,0) - Đất ở nông thôn 1.605.600 481.680 321.120 0
24225 Xã Phương Bình Chợ Phương Phú (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các tuyến đường nội bộ chợ - Đất ở nông thôn 1.196.000 358.800 300.000 0
24226 Xã Phương Bình Đường tỉnh 928B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Tân Phước Hưng (Cầu Ranh Án) - Hết ranh Trường Tiểu học Phương Phú 1 Đất ở nông thôn 328.000 300.000 300.000 0
24227 Xã Phương Bình Đường tỉnh 928B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh Trường Tiểu học Phương Phú 1 - Hết ranh Trung tâm Văn hóa Thể thao xã Phương Phú (cũ) Đất ở nông thôn 424.000 300.000 300.000 0
24228 Xã Phương Bình Đường tỉnh 928B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh Trung Tâm Văn hóa Thể thao xã Phương Phú (cũ) - Giáp ranh phường Long Phú 1 (Cầu Xẻo Xu) Đất ở nông thôn 328.000 300.000 300.000 0
24229 Xã Phương Bình Đường tỉnh 927 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Rạch Cửu) - Cầu Ông Cò Đất ở nông thôn 896.000 300.000 300.000 0
24230 Xã Phương Bình Đường tỉnh 927 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Ông Cò - Cầu Cả Cường Đất ở nông thôn 900.000 300.000 300.000 0
24231 Xã Phương Bình Đường tỉnh 927 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Cả Cường - Cầu Kênh Bà Bái Đất ở nông thôn 896.000 300.000 300.000 0
24232 Xã Phương Bình Đường tỉnh 927 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Kênh Bà Bái - Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Xẻo Sành) Đất ở nông thôn 640.000 300.000 300.000 0
24233 Xã Phương Bình Đường tỉnh 927 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Bà Bái - Kênh Xẻo Cao Đất ở nông thôn 480.000 300.000 300.000 0
24234 Xã Phương Bình Đường tỉnh 926B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Hòa An (Cầu rạch cũ) - Giáp ranh phường Long Phú 1 Đất ở nông thôn 480.000 300.000 300.000 0
24235 Xã Phương Bình Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Lâm Trường Phương Ninh - Giáp ranh Khu bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng (Hết ranh đất Hai Vính) Đất ở nông thôn 376.000 300.000 300.000 0
24236 Xã Phương Bình Đường cặp Kênh Đức Bà (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Đức Bà - Hết Nhà thờ Đức Bà Đất ở nông thôn 412.000 300.000 300.000 0
24237 Xã Phương Bình Đường cặp Kênh Xáng Lái Hiếu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Kênh Cây Mướp - Cầu Kênh Tư So Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
24238 Xã Phương Bình Đường cặp Kênh Xáng Lái Hiếu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường dẫn lên Cầu Cái Sơn - Cầu Kênh Giải Phóng Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
24239 Xã Phương Bình Đường cặp Kênh Xáng Lái Hiếu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Kênh Giải Phóng - Kênh Lái Hiếu nhỏ (Giáp ranh phường Long Mỹ) Đất ở nông thôn 720.000 300.000 300.000 0
24240 Xã Phương Bình Đường dẫn Cầu Cái Sơn (Hai bên cầu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 927 - Đường cặp Kênh Xáng Lái Hiếu Đất ở nông thôn 376.000 300.000 300.000 0
24241 Xã Phương Bình Tuyến Kênh Nhà Nước (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Cái Sơn (Giáp ranh đất Đỗ Thanh Bình) - Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Kênh Bờ Chuối) Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
24242 Xã Phương Bình Chợ Cái Sơn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường cặp Kênh Tư So - Đất ở nông thôn 1.352.400 405.720 300.000 0
24243 Xã Phương Bình Chợ Cái Sơn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các tuyến đường nội bộ chợ - Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
24244 Xã Phương Bình Khu tái định cư Khu bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 1, lộ giới 21 mét (5,5 - 10 - 5,5) - Đất ở nông thôn 994.000 300.000 300.000 0
24245 Xã Phương Bình Khu tái định cư Khu bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 2, 3, 4, 5, 6, 7, lộ giới 11,5 mét (3,0 - 5,5 - 3,0) - Đất ở nông thôn 802.800 300.000 300.000 0
24246 Xã Phương Bình Chợ Phương Phú (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các tuyến đường nội bộ chợ - Đất ở nông thôn 598.000 300.000 300.000 0
24247 Xã Phương Bình Xã Phương Bình Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - Đất ở nông thôn 0 0 0 300.000
24248 Xã Phương Bình Đường tỉnh 928B (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Tân Phước Hưng (Cầu Ranh Án) - Hết ranh Trường Tiểu học Phương Phú 1 Đất TM-DV nông thôn 656.000 240.000 240.000 0
24249 Xã Phương Bình Đường tỉnh 928B (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Trường Tiểu học Phương Phú 1 - Hết ranh Trung tâm Văn hóa Thể thao xã Phương Phú (cũ) Đất TM-DV nông thôn 848.000 254.400 240.000 0
24250 Xã Phương Bình Đường tỉnh 928B (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Trung Tâm Văn hóa Thể thao xã Phương Phú (cũ) - Giáp ranh phường Long Phú 1 (Cầu Xẻo Xu) Đất TM-DV nông thôn 656.000 240.000 240.000 0
24251 Xã Phương Bình Đường tỉnh 927 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Rạch Cửu) - Cầu Ông Cò Đất TM-DV nông thôn 1.792.000 537.600 358.400 0
24252 Xã Phương Bình Đường tỉnh 927 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ông Cò - Cầu Cả Cường Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 540.000 360.000 0
24253 Xã Phương Bình Đường tỉnh 927 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cả Cường - Cầu Kênh Bà Bái Đất TM-DV nông thôn 1.792.000 537.600 358.400 0
24254 Xã Phương Bình Đường tỉnh 927 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Kênh Bà Bái - Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Xẻo Sành) Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 384.000 256.000 0
24255 Xã Phương Bình Đường tỉnh 927 (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Bà Bái - Kênh Xẻo Cao Đất TM-DV nông thôn 960.000 288.000 240.000 0
24256 Xã Phương Bình Đường tỉnh 926B (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Hòa An (Cầu rạch cũ) - Giáp ranh phường Long Phú 1 Đất TM-DV nông thôn 960.000 288.000 240.000 0
24257 Xã Phương Bình Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Lâm Trường Phương Ninh - Giáp ranh Khu bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng (Hết ranh đất Hai Vính) Đất TM-DV nông thôn 752.000 240.000 240.000 0
24258 Xã Phương Bình Đường cặp Kênh Đức Bà (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Đức Bà - Hết Nhà thờ Đức Bà Đất TM-DV nông thôn 824.000 247.200 240.000 0
24259 Xã Phương Bình Đường cặp Kênh Xáng Lái Hiếu (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Kênh Cây Mướp - Cầu Kênh Tư So Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 480.000 320.000 0
24260 Xã Phương Bình Đường cặp Kênh Xáng Lái Hiếu (50 mét đầu của thửa đất) Đường dẫn lên Cầu Cái Sơn - Cầu Kênh Giải Phóng Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 480.000 320.000 0
24261 Xã Phương Bình Đường cặp Kênh Xáng Lái Hiếu (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Kênh Giải Phóng - Kênh Lái Hiếu nhỏ (Giáp ranh phường Long Mỹ) Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 432.000 288.000 0
24262 Xã Phương Bình Đường dẫn Cầu Cái Sơn (Hai bên cầu) (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 927 - Đường cặp Kênh Xáng Lái Hiếu Đất TM-DV nông thôn 752.000 240.000 240.000 0
24263 Xã Phương Bình Tuyến Kênh Nhà Nước (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cái Sơn (Giáp ranh đất Đỗ Thanh Bình) - Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Kênh Bờ Chuối) Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 480.000 320.000 0
24264 Xã Phương Bình Chợ Cái Sơn (50 mét đầu của thửa đất) Đường cặp Kênh Tư So - Đất TM-DV nông thôn 2.705.000 811.500 541.000 0
24265 Xã Phương Bình Chợ Cái Sơn (50 mét đầu của thửa đất) Các tuyến đường nội bộ chợ - Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
24266 Xã Phương Bình Khu tái định cư Khu bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 1, lộ giới 21 mét (5,5 - 10 - 5,5) - Đất TM-DV nông thôn 1.988.000 596.400 397.600 0
24267 Xã Phương Bình Khu tái định cư Khu bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 2, 3, 4, 5, 6, 7, lộ giới 11,5 mét (3,0 - 5,5 - 3,0) - Đất TM-DV nông thôn 1.606.000 481.800 321.200 0
24268 Xã Phương Bình Chợ Phương Phú (50 mét đầu của thửa đất) Các tuyến đường nội bộ chợ - Đất TM-DV nông thôn 1.196.000 358.800 240.000 0
24269 Xã Phương Bình Đường tỉnh 928B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Tân Phước Hưng (Cầu Ranh Án) - Hết ranh Trường Tiểu học Phương Phú 1 Đất TM-DV nông thôn 262.400 240.000 240.000 0
24270 Xã Phương Bình Đường tỉnh 928B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Trường Tiểu học Phương Phú 1 - Hết ranh Trung tâm Văn hóa Thể thao xã Phương Phú (cũ) Đất TM-DV nông thôn 339.200 240.000 240.000 0
24271 Xã Phương Bình Đường tỉnh 928B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Trung Tâm Văn hóa Thể thao xã Phương Phú (cũ) - Giáp ranh phường Long Phú 1 (Cầu Xẻo Xu) Đất TM-DV nông thôn 262.400 240.000 240.000 0
24272 Xã Phương Bình Đường tỉnh 927 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Rạch Cửu) - Cầu Ông Cò Đất TM-DV nông thôn 716.800 240.000 240.000 0
24273 Xã Phương Bình Đường tỉnh 927 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Ông Cò - Cầu Cả Cường Đất TM-DV nông thôn 720.000 240.000 240.000 0
24274 Xã Phương Bình Đường tỉnh 927 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Cả Cường - Cầu Kênh Bà Bái Đất TM-DV nông thôn 716.800 240.000 240.000 0
24275 Xã Phương Bình Đường tỉnh 927 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Kênh Bà Bái - Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Xẻo Sành) Đất TM-DV nông thôn 512.000 240.000 240.000 0
24276 Xã Phương Bình Đường tỉnh 927 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Bà Bái - Kênh Xẻo Cao Đất TM-DV nông thôn 384.000 240.000 240.000 0
24277 Xã Phương Bình Đường tỉnh 926B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Hòa An (Cầu rạch cũ) - Giáp ranh phường Long Phú 1 Đất TM-DV nông thôn 384.000 240.000 240.000 0
24278 Xã Phương Bình Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Lâm Trường Phương Ninh - Giáp ranh Khu bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng (Hết ranh đất Hai Vính) Đất TM-DV nông thôn 300.800 240.000 240.000 0
24279 Xã Phương Bình Đường cặp Kênh Đức Bà (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Đức Bà - Hết Nhà thờ Đức Bà Đất TM-DV nông thôn 329.600 240.000 240.000 0
24280 Xã Phương Bình Đường cặp Kênh Xáng Lái Hiếu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Kênh Cây Mướp - Cầu Kênh Tư So Đất TM-DV nông thôn 640.000 240.000 240.000 0
24281 Xã Phương Bình Đường cặp Kênh Xáng Lái Hiếu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường dẫn lên Cầu Cái Sơn - Cầu Kênh Giải Phóng Đất TM-DV nông thôn 640.000 240.000 240.000 0
24282 Xã Phương Bình Đường cặp Kênh Xáng Lái Hiếu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Kênh Giải Phóng - Kênh Lái Hiếu nhỏ (Giáp ranh phường Long Mỹ) Đất TM-DV nông thôn 576.000 240.000 240.000 0
24283 Xã Phương Bình Đường dẫn Cầu Cái Sơn (Hai bên cầu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 927 - Đường cặp Kênh Xáng Lái Hiếu Đất TM-DV nông thôn 300.800 240.000 240.000 0
24284 Xã Phương Bình Tuyến Kênh Nhà Nước (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Cái Sơn (Giáp ranh đất Đỗ Thanh Bình) - Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Kênh Bờ Chuối) Đất TM-DV nông thôn 640.000 240.000 240.000 0
24285 Xã Phương Bình Chợ Cái Sơn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường cặp Kênh Tư So - Đất TM-DV nông thôn 1.082.000 324.600 240.000 0
24286 Xã Phương Bình Chợ Cái Sơn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các tuyến đường nội bộ chợ - Đất TM-DV nông thôn 960.000 288.000 240.000 0
24287 Xã Phương Bình Khu tái định cư Khu bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 1, lộ giới 21 mét (5,5 - 10 - 5,5) - Đất TM-DV nông thôn 795.200 240.000 240.000 0
24288 Xã Phương Bình Khu tái định cư Khu bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 2, 3, 4, 5, 6, 7, lộ giới 11,5 mét (3,0 - 5,5 - 3,0) - Đất TM-DV nông thôn 642.400 240.000 240.000 0
24289 Xã Phương Bình Chợ Phương Phú (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các tuyến đường nội bộ chợ - Đất TM-DV nông thôn 478.400 240.000 240.000 0
24290 Xã Phương Bình Xã Phương Bình Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - Đất TM-DV nông thôn 0 0 0 240.000
24291 Xã Phương Bình Đường tỉnh 928B (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Tân Phước Hưng (Cầu Ranh Án) - Hết ranh Trường Tiểu học Phương Phú 1 Đất SX-KD nông thôn 574.000 210.000 210.000 0
24292 Xã Phương Bình Đường tỉnh 928B (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Trường Tiểu học Phương Phú 1 - Hết ranh Trung tâm Văn hóa Thể thao xã Phương Phú (cũ) Đất SX-KD nông thôn 742.000 222.600 210.000 0
24293 Xã Phương Bình Đường tỉnh 928B (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Trung Tâm Văn hóa Thể thao xã Phương Phú (cũ) - Giáp ranh phường Long Phú 1 (Cầu Xẻo Xu) Đất SX-KD nông thôn 574.000 210.000 210.000 0
24294 Xã Phương Bình Đường tỉnh 927 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Rạch Cửu) - Cầu Ông Cò Đất SX-KD nông thôn 1.568.000 470.400 313.600 0
24295 Xã Phương Bình Đường tỉnh 927 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ông Cò - Cầu Cả Cường Đất SX-KD nông thôn 1.575.000 472.500 315.000 0
24296 Xã Phương Bình Đường tỉnh 927 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cả Cường - Cầu Kênh Bà Bái Đất SX-KD nông thôn 1.568.000 470.400 313.600 0
24297 Xã Phương Bình Đường tỉnh 927 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Kênh Bà Bái - Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Xẻo Sành) Đất SX-KD nông thôn 1.120.000 336.000 224.000 0
24298 Xã Phương Bình Đường tỉnh 927 (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Bà Bái - Kênh Xẻo Cao Đất SX-KD nông thôn 840.000 252.000 210.000 0
24299 Xã Phương Bình Đường tỉnh 926B (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Hòa An (Cầu rạch cũ) - Giáp ranh phường Long Phú 1 Đất SX-KD nông thôn 840.000 252.000 210.000 0
24300 Xã Phương Bình Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Lâm Trường Phương Ninh - Giáp ranh Khu bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng (Hết ranh đất Hai Vính) Đất SX-KD nông thôn 658.000 210.000 210.000 0
24301 Xã Phương Bình Đường cặp Kênh Đức Bà (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Đức Bà - Hết Nhà thờ Đức Bà Đất SX-KD nông thôn 721.000 216.300 210.000 0
24302 Xã Phương Bình Đường cặp Kênh Xáng Lái Hiếu (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Kênh Cây Mướp - Cầu Kênh Tư So Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 420.000 280.000 0
24303 Xã Phương Bình Đường cặp Kênh Xáng Lái Hiếu (50 mét đầu của thửa đất) Đường dẫn lên Cầu Cái Sơn - Cầu Kênh Giải Phóng Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 420.000 280.000 0
24304 Xã Phương Bình Đường cặp Kênh Xáng Lái Hiếu (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Kênh Giải Phóng - Kênh Lái Hiếu nhỏ (Giáp ranh phường Long Mỹ) Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 378.000 252.000 0
24305 Xã Phương Bình Đường dẫn Cầu Cái Sơn (Hai bên cầu) (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 927 - Đường cặp Kênh Xáng Lái Hiếu Đất SX-KD nông thôn 658.000 210.000 210.000 0
24306 Xã Phương Bình Tuyến Kênh Nhà Nước (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cái Sơn (Giáp ranh đất Đỗ Thanh Bình) - Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Kênh Bờ Chuối) Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 420.000 280.000 0
24307 Xã Phương Bình Chợ Cái Sơn (50 mét đầu của thửa đất) Đường cặp Kênh Tư So - Đất SX-KD nông thôn 2.367.000 710.100 473.400 0
24308 Xã Phương Bình Chợ Cái Sơn (50 mét đầu của thửa đất) Các tuyến đường nội bộ chợ - Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 630.000 420.000 0
24309 Xã Phương Bình Khu tái định cư Khu bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 1, lộ giới 21 mét (5,5 - 10 - 5,5) - Đất SX-KD nông thôn 1.740.000 522.000 348.000 0
24310 Xã Phương Bình Khu tái định cư Khu bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 2, 3, 4, 5, 6, 7, lộ giới 11,5 mét (3,0 - 5,5 - 3,0) - Đất SX-KD nông thôn 1.405.000 421.500 281.000 0
24311 Xã Phương Bình Chợ Phương Phú (50 mét đầu của thửa đất) Các tuyến đường nội bộ chợ - Đất SX-KD nông thôn 1.047.000 314.100 210.000 0
24312 Xã Phương Bình Đường tỉnh 928B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Tân Phước Hưng (Cầu Ranh Án) - Hết ranh Trường Tiểu học Phương Phú 1 Đất SX-KD nông thôn 229.600 210.000 210.000 0
24313 Xã Phương Bình Đường tỉnh 928B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Trường Tiểu học Phương Phú 1 - Hết ranh Trung tâm Văn hóa Thể thao xã Phương Phú (cũ) Đất SX-KD nông thôn 296.800 210.000 210.000 0
24314 Xã Phương Bình Đường tỉnh 928B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Trung Tâm Văn hóa Thể thao xã Phương Phú (cũ) - Giáp ranh phường Long Phú 1 (Cầu Xẻo Xu) Đất SX-KD nông thôn 229.600 210.000 210.000 0
24315 Xã Phương Bình Đường tỉnh 927 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Rạch Cửu) - Cầu Ông Cò Đất SX-KD nông thôn 627.200 210.000 210.000 0
24316 Xã Phương Bình Đường tỉnh 927 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Ông Cò - Cầu Cả Cường Đất SX-KD nông thôn 630.000 210.000 210.000 0
24317 Xã Phương Bình Đường tỉnh 927 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Cả Cường - Cầu Kênh Bà Bái Đất SX-KD nông thôn 627.200 210.000 210.000 0
24318 Xã Phương Bình Đường tỉnh 927 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Kênh Bà Bái - Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Xẻo Sành) Đất SX-KD nông thôn 448.000 210.000 210.000 0
24319 Xã Phương Bình Đường tỉnh 927 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Bà Bái - Kênh Xẻo Cao Đất SX-KD nông thôn 336.000 210.000 210.000 0
24320 Xã Phương Bình Đường tỉnh 926B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Hòa An (Cầu rạch cũ) - Giáp ranh phường Long Phú 1 Đất SX-KD nông thôn 336.000 210.000 210.000 0
24321 Xã Phương Bình Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Lâm Trường Phương Ninh - Giáp ranh Khu bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng (Hết ranh đất Hai Vính) Đất SX-KD nông thôn 263.200 210.000 210.000 0
24322 Xã Phương Bình Đường cặp Kênh Đức Bà (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Đức Bà - Hết Nhà thờ Đức Bà Đất SX-KD nông thôn 288.400 210.000 210.000 0
24323 Xã Phương Bình Đường cặp Kênh Xáng Lái Hiếu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Kênh Cây Mướp - Cầu Kênh Tư So Đất SX-KD nông thôn 560.000 210.000 210.000 0
24324 Xã Phương Bình Đường cặp Kênh Xáng Lái Hiếu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường dẫn lên Cầu Cái Sơn - Cầu Kênh Giải Phóng Đất SX-KD nông thôn 560.000 210.000 210.000 0
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]

Xem thêm: Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất

5/5 - (961 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Số điện thoại này không phải của cơ quan nhà nước.
Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.