• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Tân Phước Hưng, Thành phố Cần Thơ 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
02/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Tân Phước Hưng, Thành phố Cần Thơ mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất xã Tân Phước Hưng, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Tân Phước Hưng, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Tân Phước Hưng, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Tân Phước Hưng, Thành phố Cần Thơ 2026

2. Bảng giá đất xã Tân Phước Hưng, Thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Tân Phước Hưng, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.2. Bảng giá đất xã Tân Phước Hưng, thành phố Cần Thơ mới nhất

Xã Tân Phước Hưng Sắp xếp từ: Thị trấn Búng Tàu, xã Tân Phước Hưng.

Tìm đường (Loading)...
STT Khu vực Tên đường Loại đất VT1 VT2 VT3 VT4
25322 Xã Tân Phước Hưng Đường Quản lộ - Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Ngã Bảy (Cầu Hai Dưỡng) - Kênh Cây Mận Đất ở nông thôn 2.100.000 630.000 420.000 0
25323 Xã Tân Phước Hưng Đường Quản lộ - Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Cây Mận - Giáp ranh xã Long Hưng Đất ở nông thôn 1.862.000 558.600 372.400 0
25324 Xã Tân Phước Hưng Đường ô tô về xã Tân Phước Hưng (Đường tỉnh 928B) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Ngã Bảy (Cầu Mười Lê) - Đường tỉnh 928 Đất ở nông thôn 1.175.000 352.500 300.000 0
25325 Xã Tân Phước Hưng Đường tỉnh 928B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 928 - Giáp ranh xã Phương Bình Đất ở nông thôn 1.175.000 352.500 300.000 0
25326 Xã Tân Phước Hưng Đường tỉnh 928 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp rang đất Trụ sở Công an xã - Giáp ranh xã Hiệp Hưng Đất ở nông thôn 1.272.000 381.600 300.000 0
25327 Xã Tân Phước Hưng Đường Chợ Búng Tàu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh móng Cầu cũ Búng Tàu - Giáp ranh đất Nhị Tỳ (Đường cặp Kênh Xáng Búng Tàu) Đất ở nông thôn 2.363.000 708.900 472.600 0
25328 Xã Tân Phước Hưng Đường Chợ Búng Tàu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp chân móng Cầu cũ Búng Tàu (Nhà anh Tiên) - Hết ranh đất Nhà anh Nguyễn Văn Mỹ Đất ở nông thôn 2.363.000 708.900 472.600 0
25329 Xã Tân Phước Hưng Đường Chợ Búng Tàu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh móng Cầu cũ Búng Tàu - Cầu mới Mười Biếu (Đường cặp Kênh Ngang) Đất ở nông thôn 1.760.000 528.000 352.000 0
25330 Xã Tân Phước Hưng Hai đường song song sau Nhà lồng Chợ Búng Tàu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ranh nhà lồng chợ - Ranh đất Hai Thành Đất ở nông thôn 2.100.000 630.000 420.000 0
25331 Xã Tân Phước Hưng Đường Quản lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh phường Ngã Bảy (Cầu Hai Dưỡng) - Kênh Cây Mận Đất ở nông thôn 1.680.000 504.000 336.000 0
25332 Xã Tân Phước Hưng Đường Quản lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Cây Mận - Giáp ranh xã Long Hưng Đất ở nông thôn 1.489.600 446.880 300.000 0
25333 Xã Tân Phước Hưng Đường ô tô về xã Tân Phước Hưng (Đường tỉnh 928B) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh phường Ngã Bảy (Cầu Mười Lê) - Đường tỉnh 928 Đất ở nông thôn 940.000 300.000 300.000 0
25334 Xã Tân Phước Hưng Đường tỉnh 928B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 928 - Giáp ranh xã Phương Bình Đất ở nông thôn 940.000 300.000 300.000 0
25335 Xã Tân Phước Hưng Đường tỉnh 928 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp rang đất Trụ sở Công an xã - Giáp ranh xã Hiệp Hưng Đất ở nông thôn 1.017.600 305.280 300.000 0
25336 Xã Tân Phước Hưng Đường Chợ Búng Tàu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh móng Cầu cũ Búng Tàu - Giáp ranh đất Nhị Tỳ (Đường cặp Kênh Xáng Búng Tàu) Đất ở nông thôn 1.890.400 567.120 378.080 0
25337 Xã Tân Phước Hưng Đường Chợ Búng Tàu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp chân móng Cầu cũ Búng Tàu (Nhà anh Tiên) - Hết ranh đất Nhà anh Nguyễn Văn Mỹ Đất ở nông thôn 1.890.400 567.120 378.080 0
25338 Xã Tân Phước Hưng Đường Chợ Búng Tàu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh móng Cầu cũ Búng Tàu - Cầu mới Mười Biếu (Đường cặp Kênh Ngang) Đất ở nông thôn 1.408.000 422.400 300.000 0
25339 Xã Tân Phước Hưng Hai đường song song sau Nhà lồng Chợ Búng Tàu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ranh nhà lồng chợ - Ranh đất Hai Thành Đất ở nông thôn 1.680.000 504.000 336.000 0
25340 Xã Tân Phước Hưng Đường Quản lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh phường Ngã Bảy (Cầu Hai Dưỡng) - Kênh Cây Mận Đất ở nông thôn 840.000 300.000 300.000 0
25341 Xã Tân Phước Hưng Đường Quản lộ - Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Cây Mận - Giáp ranh xã Long Hưng Đất ở nông thôn 744.800 300.000 300.000 0
25342 Xã Tân Phước Hưng Đường ô tô về xã Tân Phước Hưng (Đường tỉnh 928B) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh phường Ngã Bảy (Cầu Mười Lê) - Đường tỉnh 928 Đất ở nông thôn 470.000 300.000 300.000 0
25343 Xã Tân Phước Hưng Đường tỉnh 928B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 928 - Giáp ranh xã Phương Bình Đất ở nông thôn 470.000 300.000 300.000 0
25344 Xã Tân Phước Hưng Đường tỉnh 928 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp rang đất Trụ sở Công an xã - Giáp ranh xã Hiệp Hưng Đất ở nông thôn 508.800 300.000 300.000 0
25345 Xã Tân Phước Hưng Đường Chợ Búng Tàu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh móng Cầu cũ Búng Tàu - Giáp ranh đất Nhị Tỳ (Đường cặp Kênh Xáng Búng Tàu) Đất ở nông thôn 945.200 300.000 300.000 0
25346 Xã Tân Phước Hưng Đường Chợ Búng Tàu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp chân móng Cầu cũ Búng Tàu (Nhà anh Tiên) - Hết ranh đất Nhà anh Nguyễn Văn Mỹ Đất ở nông thôn 945.200 300.000 300.000 0
25347 Xã Tân Phước Hưng Đường Chợ Búng Tàu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh móng Cầu cũ Búng Tàu - Cầu mới Mười Biếu (Đường cặp Kênh Ngang) Đất ở nông thôn 704.000 300.000 300.000 0
25348 Xã Tân Phước Hưng Hai đường song song sau Nhà lồng Chợ Búng Tàu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ranh nhà lồng chợ - Ranh đất Hai Thành Đất ở nông thôn 840.000 300.000 300.000 0
25349 Xã Tân Phước Hưng Xã Tân Phước Hưng Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - Đất ở nông thôn 0 0 0 300.000
25350 Xã Tân Phước Hưng Đường Quản lộ - Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Ngã Bảy (Cầu Hai Dưỡng) - Kênh Cây Mận Đất TM-DV nông thôn 1.680.000 504.000 336.000 0
25351 Xã Tân Phước Hưng Đường Quản lộ - Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Cây Mận - Giáp ranh xã Long Hưng Đất TM-DV nông thôn 1.490.000 447.000 298.000 0
25352 Xã Tân Phước Hưng Đường ô tô về xã Tân Phước Hưng (Đường tỉnh 928B) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Ngã Bảy (Cầu Mười Lê) - Đường tỉnh 928 Đất TM-DV nông thôn 940.000 282.000 240.000 0
25353 Xã Tân Phước Hưng Đường tỉnh 928B (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 928 - Giáp ranh xã Phương Bình Đất TM-DV nông thôn 940.000 282.000 240.000 0
25354 Xã Tân Phước Hưng Đường tỉnh 928 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp rang đất Trụ sở Công an xã - Giáp ranh xã Hiệp Hưng Đất TM-DV nông thôn 1.018.000 305.400 240.000 0
25355 Xã Tân Phước Hưng Đường Chợ Búng Tàu (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh móng Cầu cũ Búng Tàu - Giáp ranh đất Nhị Tỳ (Đường cặp Kênh Xáng Búng Tàu) Đất TM-DV nông thôn 1.890.000 567.000 378.000 0
25356 Xã Tân Phước Hưng Đường Chợ Búng Tàu (50 mét đầu của thửa đất) Giáp chân móng Cầu cũ Búng Tàu (Nhà anh Tiên) - Hết ranh đất Nhà anh Nguyễn Văn Mỹ Đất TM-DV nông thôn 1.890.000 567.000 378.000 0
25357 Xã Tân Phước Hưng Đường Chợ Búng Tàu (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh móng Cầu cũ Búng Tàu - Cầu mới Mười Biếu (Đường cặp Kênh Ngang) Đất TM-DV nông thôn 1.408.000 422.400 281.600 0
25358 Xã Tân Phước Hưng Hai đường song song sau Nhà lồng Chợ Búng Tàu (50 mét đầu của thửa đất) Ranh nhà lồng chợ - Ranh đất Hai Thành Đất TM-DV nông thôn 1.680.000 504.000 336.000 0
25359 Xã Tân Phước Hưng Đường Quản lộ - Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Ngã Bảy (Cầu Hai Dưỡng) - Kênh Cây Mận Đất TM-DV nông thôn 672.000 240.000 240.000 0
25360 Xã Tân Phước Hưng Đường Quản lộ - Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Cây Mận - Giáp ranh xã Long Hưng Đất TM-DV nông thôn 596.000 240.000 240.000 0
25361 Xã Tân Phước Hưng Đường ô tô về xã Tân Phước Hưng (Đường tỉnh 928B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Ngã Bảy (Cầu Mười Lê) - Đường tỉnh 928 Đất TM-DV nông thôn 376.000 240.000 240.000 0
25362 Xã Tân Phước Hưng Đường tỉnh 928B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 928 - Giáp ranh xã Phương Bình Đất TM-DV nông thôn 376.000 240.000 240.000 0
25363 Xã Tân Phước Hưng Đường tỉnh 928 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp rang đất Trụ sở Công an xã - Giáp ranh xã Hiệp Hưng Đất TM-DV nông thôn 407.200 240.000 240.000 0
25364 Xã Tân Phước Hưng Đường Chợ Búng Tàu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh móng Cầu cũ Búng Tàu - Giáp ranh đất Nhị Tỳ (Đường cặp Kênh Xáng Búng Tàu) Đất TM-DV nông thôn 756.000 240.000 240.000 0
25365 Xã Tân Phước Hưng Đường Chợ Búng Tàu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp chân móng Cầu cũ Búng Tàu (Nhà anh Tiên) - Hết ranh đất Nhà anh Nguyễn Văn Mỹ Đất TM-DV nông thôn 756.000 240.000 240.000 0
25366 Xã Tân Phước Hưng Đường Chợ Búng Tàu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh móng Cầu cũ Búng Tàu - Cầu mới Mười Biếu (Đường cặp Kênh Ngang) Đất TM-DV nông thôn 563.200 240.000 240.000 0
25367 Xã Tân Phước Hưng Hai đường song song sau Nhà lồng Chợ Búng Tàu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ranh nhà lồng chợ - Ranh đất Hai Thành Đất TM-DV nông thôn 672.000 240.000 240.000 0
25368 Xã Tân Phước Hưng Xã Tân Phước Hưng Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - Đất TM-DV nông thôn 0 0 0 240.000
25369 Xã Tân Phước Hưng Đường Quản lộ - Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Ngã Bảy (Cầu Hai Dưỡng) - Kênh Cây Mận Đất SX-KD nông thôn 1.470.000 441.000 294.000 0
25370 Xã Tân Phước Hưng Đường Quản lộ - Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Cây Mận - Giáp ranh xã Long Hưng Đất SX-KD nông thôn 1.303.000 390.900 260.600 0
25371 Xã Tân Phước Hưng Đường ô tô về xã Tân Phước Hưng (Đường tỉnh 928B) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Ngã Bảy (Cầu Mười Lê) - Đường tỉnh 928 Đất SX-KD nông thôn 823.000 246.900 210.000 0
25372 Xã Tân Phước Hưng Đường tỉnh 928B (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 928 - Giáp ranh xã Phương Bình Đất SX-KD nông thôn 823.000 246.900 210.000 0
25373 Xã Tân Phước Hưng Đường tỉnh 928 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp rang đất Trụ sở Công an xã - Giáp ranh xã Hiệp Hưng Đất SX-KD nông thôn 890.000 267.000 210.000 0
25374 Xã Tân Phước Hưng Đường Chợ Búng Tàu (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh móng Cầu cũ Búng Tàu - Giáp ranh đất Nhị Tỳ (Đường cặp Kênh Xáng Búng Tàu) Đất SX-KD nông thôn 1.654.000 496.200 330.800 0
25375 Xã Tân Phước Hưng Đường Chợ Búng Tàu (50 mét đầu của thửa đất) Giáp chân móng Cầu cũ Búng Tàu (Nhà anh Tiên) - Hết ranh đất Nhà anh Nguyễn Văn Mỹ Đất SX-KD nông thôn 1.654.000 496.200 330.800 0
25376 Xã Tân Phước Hưng Đường Chợ Búng Tàu (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh móng Cầu cũ Búng Tàu - Cầu mới Mười Biếu (Đường cặp Kênh Ngang) Đất SX-KD nông thôn 1.232.000 369.600 246.400 0
25377 Xã Tân Phước Hưng Hai đường song song sau Nhà lồng Chợ Búng Tàu (50 mét đầu của thửa đất) Ranh nhà lồng chợ - Ranh đất Hai Thành Đất SX-KD nông thôn 1.470.000 441.000 294.000 0
25378 Xã Tân Phước Hưng Đường Quản lộ - Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Ngã Bảy (Cầu Hai Dưỡng) - Kênh Cây Mận Đất SX-KD nông thôn 588.000 210.000 210.000 0
25379 Xã Tân Phước Hưng Đường Quản lộ - Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Cây Mận - Giáp ranh xã Long Hưng Đất SX-KD nông thôn 521.200 210.000 210.000 0
25380 Xã Tân Phước Hưng Đường ô tô về xã Tân Phước Hưng (Đường tỉnh 928B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Ngã Bảy (Cầu Mười Lê) - Đường tỉnh 928 Đất SX-KD nông thôn 329.200 210.000 210.000 0
25381 Xã Tân Phước Hưng Đường tỉnh 928B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 928 - Giáp ranh xã Phương Bình Đất SX-KD nông thôn 329.200 210.000 210.000 0
25382 Xã Tân Phước Hưng Đường tỉnh 928 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp rang đất Trụ sở Công an xã - Giáp ranh xã Hiệp Hưng Đất SX-KD nông thôn 356.000 210.000 210.000 0
25383 Xã Tân Phước Hưng Đường Chợ Búng Tàu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh móng Cầu cũ Búng Tàu - Giáp ranh đất Nhị Tỳ (Đường cặp Kênh Xáng Búng Tàu) Đất SX-KD nông thôn 661.600 210.000 210.000 0
25384 Xã Tân Phước Hưng Đường Chợ Búng Tàu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp chân móng Cầu cũ Búng Tàu (Nhà anh Tiên) - Hết ranh đất Nhà anh Nguyễn Văn Mỹ Đất SX-KD nông thôn 661.600 210.000 210.000 0
25385 Xã Tân Phước Hưng Đường Chợ Búng Tàu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh móng Cầu cũ Búng Tàu - Cầu mới Mười Biếu (Đường cặp Kênh Ngang) Đất SX-KD nông thôn 492.800 210.000 210.000 0
25386 Xã Tân Phước Hưng Hai đường song song sau Nhà lồng Chợ Búng Tàu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ranh nhà lồng chợ - Ranh đất Hai Thành Đất SX-KD nông thôn 588.000 210.000 210.000 0
25387 Xã Tân Phước Hưng Xã Tân Phước Hưng Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - Đất SX-KD nông thôn 0 0 0 210.000
25388 Xã Tân Phước Hưng Xã Tân Phước Hưng - Đất trồng lúa 100.000 90.000 0 0
25389 Xã Tân Phước Hưng Xã Tân Phước Hưng - Đất trồng cây hàng năm 100.000 90.000 0 0
25390 Xã Tân Phước Hưng Xã Tân Phước Hưng - Đất nuôi trồng thủy sản 100.000 90.000 0 0
25391 Xã Tân Phước Hưng Xã Tân Phước Hưng - Đất rừng sản xuất 100.000 90.000 0 0
25392 Xã Tân Phước Hưng Xã Tân Phước Hưng - Đất rừng phòng hộ 80.000 72.000 0 0
25393 Xã Tân Phước Hưng Xã Tân Phước Hưng - Đất rừng đặc dụng 80.000 72.000 0 0
25394 Xã Tân Phước Hưng Xã Tân Phước Hưng - Đất trồng cây lâu năm 130.000 120.000 0 0
25395 Xã Tân Phước Hưng Xã Tân Phước Hưng Đất chăn nuôi tập trung - Đất nông nghiệp khác 130.000 120.000 0 0
25396 Xã Tân Phước Hưng Xã Tân Phước Hưng - Đất nông nghiệp khác 100.000 90.000 0 0

Xem thêm: Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất

4.9/5 - (965 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Số điện thoại này không phải của cơ quan nhà nước.
Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.