• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Xà Phiên, Thành phố Cần Thơ 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
01/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Xà Phiên, Thành phố Cần Thơ mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất xã Xà Phiên, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Xà Phiên, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Xà Phiên, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Xà Phiên, Thành phố Cần Thơ 2026

2. Bảng giá đất xã Xà Phiên, Thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Xà Phiên, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.2. Bảng giá đất xã Xà Phiên, thành phố Cần Thơ mới nhất

Xã Xà Phiên Sắp xếp từ: Xã Thuận Hòa (huyện Long Mỹ), Thuận Hưng, Xà Phiên.

Tìm đường (Loading)...
STT Khu vực Tên đường Loại đất VT1 VT2 VT3 VT4
30517 Xã Xà Phiên Đường tỉnh 930 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Trắng - Giáp ranh xã Vĩnh Viễn Đất ở nông thôn 2.380.000 714.000 476.000 0
30518 Xã Xà Phiên Đường huyện 14 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Miễu, ấp 7, xã Xà Phiên - Giáp ranh Chợ Xà Phiên Đất ở nông thôn 2.380.000 714.000 476.000 0
30519 Xã Xà Phiên Chợ Xà Phiên (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết - Đất ở nông thôn 4.200.000 1.260.000 840.000 0
30520 Xã Xà Phiên Đường ô tô về Trung tâm xã Thuận Hòa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cảng Trà Ban - Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (Kênh Cao Hột Lớn) Đất ở nông thôn 1.240.000 372.000 300.000 0
30521 Xã Xà Phiên Đường ô tô về Trung tâm xã Thuận Hòa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống Hai Tho - UBND xã Thuận Hòa (cũ) Đất ở nông thôn 1.240.000 372.000 300.000 0
30522 Xã Xà Phiên Đường huyện 15 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 930 - Đường ô tô về Trung tâm xã Thuận Hòa Đất ở nông thôn 1.750.000 525.000 350.000 0
30523 Xã Xà Phiên Tuyến Đường Kênh Cái Rắn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Trạm Y tế xã - Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh Đất ở nông thôn 1.250.000 375.000 300.000 0
30524 Xã Xà Phiên Tuyến Đường Kênh Cái Rắn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Đình - Chùa ấp 4 Đất ở nông thôn 1.680.000 504.000 336.000 0
30525 Xã Xà Phiên Tuyến Đường Kênh Cái Rắn (Phía Tây) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Xã Đội - Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh Đất ở nông thôn 900.000 300.000 300.000 0
30526 Xã Xà Phiên Tuyến Đường Kênh Cái Rắn (Phía Đông) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Châu - Sông Cái Trầu Đất ở nông thôn 900.000 300.000 300.000 0
30527 Xã Xà Phiên Đường Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cảng Trà Ban - Giáp ranh xã Lương Tâm Đất ở nông thôn 1.000.000 300.000 300.000 0
30528 Xã Xà Phiên Tuyến Đường Kênh Long Mỹ 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Trạm Y tế xã - Cầu Nhật Tảo Đất ở nông thôn 1.250.000 375.000 300.000 0
30529 Xã Xà Phiên Tuyến Đường Kênh Long Mỹ 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Nhật Tảo - Bến đò Xí nghiệp Đất ở nông thôn 1.750.000 525.000 350.000 0
30530 Xã Xà Phiên Đường Đê bao nuôi trồng thủy sản (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Sáu Phước - Kênh Cái Nhàu Đất ở nông thôn 1.000.000 300.000 300.000 0
30531 Xã Xà Phiên Đường Kênh Tràm Chóc (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 930 - Cầu Thuận Hưng Đất ở nông thôn 1.000.000 300.000 300.000 0
30532 Xã Xà Phiên Tuyến Đường Kênh Tràm Chóc (phía Tây) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Thuận Hưng - Sông Nước Đục Đất ở nông thôn 1.428.000 428.400 300.000 0
30533 Xã Xà Phiên Tuyến Đường Kênh Trà Ban (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh - Kênh Quan Ba Đất ở nông thôn 1.050.000 315.000 300.000 0
30534 Xã Xà Phiên Đường rẽ vào Chợ Xà Phiên tiếp nối Đường tỉnh 930B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 930B - Chợ Xà Phiên Đất ở nông thôn 1.600.000 480.000 320.000 0
30535 Xã Xà Phiên Tuyến Kênh Chống Mỹ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 930B - Sông Cái Trầu Đất ở nông thôn 1.680.000 504.000 336.000 0
30536 Xã Xà Phiên Tuyến Đường Kênh Cây Me (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu Kênh Cây Me Ngoài - Chùa Ấp 5 Đất ở nông thôn 1.680.000 504.000 336.000 0
30537 Xã Xà Phiên Tuyến Đường Kênh Cây Me (Ấp 5) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu Kênh Xẻo Đìa - Cầu Kênh Cây Me Ngoài Đất ở nông thôn 720.000 300.000 300.000 0
30538 Xã Xà Phiên Đường Lương Tâm - Vĩnh Thuận Đông (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 930B - Giáp ranh xã Vĩnh Viễn Đất ở nông thôn 2.000.000 600.000 400.000 0
30539 Xã Xà Phiên Tuyến Kênh Xã Hội (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu Kênh Giao Đu - Đầu Kênh Xã Hội Đất ở nông thôn 720.000 300.000 300.000 0
30540 Xã Xà Phiên Tuyến Đường Kênh 4 Thước (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh Ấp 4 - Cầu Kênh Cây Me Đất ở nông thôn 720.000 300.000 300.000 0
30541 Xã Xà Phiên Tuyến Đường Kênh Giao Đu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Đình - Cầu Kênh Cây Me Trong Đất ở nông thôn 720.000 300.000 300.000 0
30542 Xã Xà Phiên Tuyến Đường Kênh Mười Thước B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu nhà bà Lê Thị Bết - Cầu Mười Nhiểu Đất ở nông thôn 1.000.000 300.000 300.000 0
30543 Xã Xà Phiên Tuyến Đường Kênh Xẻo Ráng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Tư Thuẩn - Đường tỉnh 930 Đất ở nông thôn 1.428.000 428.400 300.000 0
30544 Xã Xà Phiên Truyến Đường Ba Phát (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Ba Phát - Cầu Trạm bơm ấp 10 Đất ở nông thôn 1.428.000 428.400 300.000 0
30545 Xã Xà Phiên Đường Hội Đồng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 930 - Sông Nước Đục Đất ở nông thôn 1.428.000 428.400 300.000 0
30546 Xã Xà Phiên Đường Hậu Giang 3 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Tư Nhi, đầu Kênh Ngay - Tuyến Đường Lương Tâm - Vĩnh Thuận Đông Đất ở nông thôn 1.500.000 450.000 300.000 0
30547 Xã Xà Phiên Đường Kênh Cống Điền (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu Kênh Cây Me Ngoài - Đầu Kênh Đê ngăn mặn Đất ở nông thôn 1.500.000 450.000 300.000 0
30548 Xã Xà Phiên Đường tỉnh 930B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Xà Phiên - Giáp ranh xã Lương Tâm Đất ở nông thôn 2.380.000 714.000 476.000 0
30549 Xã Xà Phiên Đường tỉnh 930 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Trắng - Giáp ranh xã Vĩnh Viễn Đất ở nông thôn 1.904.000 571.200 380.800 0
30550 Xã Xà Phiên Đường huyện 14 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Miễu, ấp 7, xã Xà Phiên - Giáp ranh Chợ Xà Phiên Đất ở nông thôn 1.904.000 571.200 380.800 0
30551 Xã Xà Phiên Chợ Xà Phiên (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết - Đất ở nông thôn 3.360.000 1.008.000 672.000 0
30552 Xã Xà Phiên Đường ô tô về Trung tâm xã Thuận Hòa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cảng Trà Ban - Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (Kênh Cao Hột Lớn) Đất ở nông thôn 992.000 300.000 300.000 0
30553 Xã Xà Phiên Đường ô tô về Trung tâm xã Thuận Hòa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cống Hai Tho - UBND xã Thuận Hòa (cũ) Đất ở nông thôn 992.000 300.000 300.000 0
30554 Xã Xà Phiên Đường huyện 15 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 930 - Đường ô tô về Trung tâm xã Thuận Hòa Đất ở nông thôn 1.400.000 420.000 300.000 0
30555 Xã Xà Phiên Tuyến Đường Kênh Cái Rắn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Trạm Y tế xã - Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh Đất ở nông thôn 1.000.000 300.000 300.000 0
30556 Xã Xà Phiên Tuyến Đường Kênh Cái Rắn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Đình - Chùa ấp 4 Đất ở nông thôn 1.344.000 403.200 300.000 0
30557 Xã Xà Phiên Tuyến Đường Kênh Cái Rắn (Phía Tây) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Xã Đội - Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh Đất ở nông thôn 720.000 300.000 300.000 0
30558 Xã Xà Phiên Tuyến Đường Kênh Cái Rắn (Phía Đông) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Châu - Sông Cái Trầu Đất ở nông thôn 720.000 300.000 300.000 0
30559 Xã Xà Phiên Đường Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cảng Trà Ban - Giáp ranh xã Lương Tâm Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
30560 Xã Xà Phiên Tuyến Đường Kênh Long Mỹ 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Trạm Y tế xã - Cầu Nhật Tảo Đất ở nông thôn 1.000.000 300.000 300.000 0
30561 Xã Xà Phiên Tuyến Đường Kênh Long Mỹ 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Nhật Tảo - Bến đò Xí nghiệp Đất ở nông thôn 1.400.000 420.000 300.000 0
30562 Xã Xà Phiên Đường Đê bao nuôi trồng thủy sản (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Sáu Phước - Kênh Cái Nhàu Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
30563 Xã Xà Phiên Đường Kênh Tràm Chóc (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 930 - Cầu Thuận Hưng Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
30564 Xã Xà Phiên Tuyến Đường Kênh Tràm Chóc (phía Tây) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Thuận Hưng - Sông Nước Đục Đất ở nông thôn 1.142.400 342.720 300.000 0
30565 Xã Xà Phiên Tuyến Đường Kênh Trà Ban (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh - Kênh Quan Ba Đất ở nông thôn 840.000 300.000 300.000 0
30566 Xã Xà Phiên Đường rẽ vào Chợ Xà Phiên tiếp nối Đường tỉnh 930B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 930B - Chợ Xà Phiên Đất ở nông thôn 1.280.000 384.000 300.000 0
30567 Xã Xà Phiên Tuyến Kênh Chống Mỹ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 930B - Sông Cái Trầu Đất ở nông thôn 1.344.000 403.200 300.000 0
30568 Xã Xà Phiên Tuyến Đường Kênh Cây Me (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu Kênh Cây Me Ngoài - Chùa Ấp 5 Đất ở nông thôn 1.344.000 403.200 300.000 0
30569 Xã Xà Phiên Tuyến Đường Kênh Cây Me (Ấp 5) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu Kênh Xẻo Đìa - Cầu Kênh Cây Me Ngoài Đất ở nông thôn 576.000 300.000 300.000 0
30570 Xã Xà Phiên Đường Lương Tâm - Vĩnh Thuận Đông (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 930B - Giáp ranh xã Vĩnh Viễn Đất ở nông thôn 1.600.000 480.000 320.000 0
30571 Xã Xà Phiên Tuyến Kênh Xã Hội (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu Kênh Giao Đu - Đầu Kênh Xã Hội Đất ở nông thôn 576.000 300.000 300.000 0
30572 Xã Xà Phiên Tuyến Đường Kênh 4 Thước (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh Ấp 4 - Cầu Kênh Cây Me Đất ở nông thôn 576.000 300.000 300.000 0
30573 Xã Xà Phiên Tuyến Đường Kênh Giao Đu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Đình - Cầu Kênh Cây Me Trong Đất ở nông thôn 576.000 300.000 300.000 0
30574 Xã Xà Phiên Tuyến Đường Kênh Mười Thước B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu nhà bà Lê Thị Bết - Cầu Mười Nhiểu Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
30575 Xã Xà Phiên Tuyến Đường Kênh Xẻo Ráng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Tư Thuẩn - Đường tỉnh 930 Đất ở nông thôn 1.142.400 342.720 300.000 0
30576 Xã Xà Phiên Truyến Đường Ba Phát (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Ba Phát - Cầu Trạm bơm ấp 10 Đất ở nông thôn 1.142.400 342.720 300.000 0
30577 Xã Xà Phiên Đường Hội Đồng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 930 - Sông Nước Đục Đất ở nông thôn 1.142.400 342.720 300.000 0
30578 Xã Xà Phiên Đường Hậu Giang 3 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Tư Nhi, đầu Kênh Ngay - Tuyến Đường Lương Tâm - Vĩnh Thuận Đông Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
30579 Xã Xà Phiên Đường Kênh Cống Điền (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu Kênh Cây Me Ngoài - Đầu Kênh Đê ngăn mặn Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
30580 Xã Xà Phiên Đường tỉnh 930B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Xà Phiên - Giáp ranh xã Lương Tâm Đất ở nông thôn 1.904.000 571.200 380.800 0
30581 Xã Xà Phiên Đường tỉnh 930 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Trắng - Giáp ranh xã Vĩnh Viễn Đất ở nông thôn 952.000 300.000 300.000 0
30582 Xã Xà Phiên Đường huyện 14 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Miễu, ấp 7, xã Xà Phiên - Giáp ranh Chợ Xà Phiên Đất ở nông thôn 952.000 300.000 300.000 0
30583 Xã Xà Phiên Chợ Xà Phiên (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết - Đất ở nông thôn 1.680.000 504.000 336.000 0
30584 Xã Xà Phiên Đường ô tô về Trung tâm xã Thuận Hòa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cảng Trà Ban - Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (Kênh Cao Hột Lớn) Đất ở nông thôn 496.000 300.000 300.000 0
30585 Xã Xà Phiên Đường ô tô về Trung tâm xã Thuận Hòa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cống Hai Tho - UBND xã Thuận Hòa (cũ) Đất ở nông thôn 496.000 300.000 300.000 0
30586 Xã Xà Phiên Đường huyện 15 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 930 - Đường ô tô về Trung tâm xã Thuận Hòa Đất ở nông thôn 700.000 300.000 300.000 0
30587 Xã Xà Phiên Tuyến Đường Kênh Cái Rắn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Trạm Y tế xã - Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 0
30588 Xã Xà Phiên Tuyến Đường Kênh Cái Rắn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Đình - Chùa ấp 4 Đất ở nông thôn 672.000 300.000 300.000 0
30589 Xã Xà Phiên Tuyến Đường Kênh Cái Rắn (Phía Tây) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Xã Đội - Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh Đất ở nông thôn 360.000 300.000 300.000 0
30590 Xã Xà Phiên Tuyến Đường Kênh Cái Rắn (Phía Đông) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Châu - Sông Cái Trầu Đất ở nông thôn 360.000 300.000 300.000 0
30591 Xã Xà Phiên Đường Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cảng Trà Ban - Giáp ranh xã Lương Tâm Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
30592 Xã Xà Phiên Tuyến Đường Kênh Long Mỹ 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Trạm Y tế xã - Cầu Nhật Tảo Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 0
30593 Xã Xà Phiên Tuyến Đường Kênh Long Mỹ 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Nhật Tảo - Bến đò Xí nghiệp Đất ở nông thôn 700.000 300.000 300.000 0
30594 Xã Xà Phiên Đường Đê bao nuôi trồng thủy sản (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Sáu Phước - Kênh Cái Nhàu Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
30595 Xã Xà Phiên Đường Kênh Tràm Chóc (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 930 - Cầu Thuận Hưng Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
30596 Xã Xà Phiên Tuyến Đường Kênh Tràm Chóc (phía Tây) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Thuận Hưng - Sông Nước Đục Đất ở nông thôn 571.200 300.000 300.000 0
30597 Xã Xà Phiên Tuyến Đường Kênh Trà Ban (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh - Kênh Quan Ba Đất ở nông thôn 420.000 300.000 300.000 0
30598 Xã Xà Phiên Đường rẽ vào Chợ Xà Phiên tiếp nối Đường tỉnh 930B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 930B - Chợ Xà Phiên Đất ở nông thôn 640.000 300.000 300.000 0
30599 Xã Xà Phiên Tuyến Kênh Chống Mỹ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 930B - Sông Cái Trầu Đất ở nông thôn 672.000 300.000 300.000 0
30600 Xã Xà Phiên Tuyến Đường Kênh Cây Me (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đầu Kênh Cây Me Ngoài - Chùa Ấp 5 Đất ở nông thôn 672.000 300.000 300.000 0
30601 Xã Xà Phiên Tuyến Đường Kênh Cây Me (Ấp 5) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đầu Kênh Xẻo Đìa - Cầu Kênh Cây Me Ngoài Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
30602 Xã Xà Phiên Đường Lương Tâm - Vĩnh Thuận Đông (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 930B - Giáp ranh xã Vĩnh Viễn Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
30603 Xã Xà Phiên Tuyến Kênh Xã Hội (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đầu Kênh Giao Đu - Đầu Kênh Xã Hội Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
30604 Xã Xà Phiên Tuyến Đường Kênh 4 Thước (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh Ấp 4 - Cầu Kênh Cây Me Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
30605 Xã Xà Phiên Tuyến Đường Kênh Giao Đu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Đình - Cầu Kênh Cây Me Trong Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
30606 Xã Xà Phiên Tuyến Đường Kênh Mười Thước B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu nhà bà Lê Thị Bết - Cầu Mười Nhiểu Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
30607 Xã Xà Phiên Tuyến Đường Kênh Xẻo Ráng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Tư Thuẩn - Đường tỉnh 930 Đất ở nông thôn 571.200 300.000 300.000 0
30608 Xã Xà Phiên Truyến Đường Ba Phát (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Ba Phát - Cầu Trạm bơm ấp 10 Đất ở nông thôn 571.200 300.000 300.000 0
30609 Xã Xà Phiên Đường Hội Đồng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 930 - Sông Nước Đục Đất ở nông thôn 571.200 300.000 300.000 0
30610 Xã Xà Phiên Đường Hậu Giang 3 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Tư Nhi, đầu Kênh Ngay - Tuyến Đường Lương Tâm - Vĩnh Thuận Đông Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
30611 Xã Xà Phiên Đường Kênh Cống Điền (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đầu Kênh Cây Me Ngoài - Đầu Kênh Đê ngăn mặn Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
30612 Xã Xà Phiên Đường tỉnh 930B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Xà Phiên - Giáp ranh xã Lương Tâm Đất ở nông thôn 952.000 300.000 300.000 0
30613 Xã Xà Phiên Xã Xà Phiên Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - Đất ở nông thôn 0 0 0 300.000
30614 Xã Xà Phiên Đường tỉnh 930 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Trắng - Giáp ranh xã Vĩnh Viễn Đất TM-DV nông thôn 1.904.000 571.200 380.800 0
30615 Xã Xà Phiên Đường huyện 14 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Miễu, ấp 7, xã Xà Phiên - Giáp ranh Chợ Xà Phiên Đất TM-DV nông thôn 1.904.000 571.200 380.800 0
30616 Xã Xà Phiên Chợ Xà Phiên (50 mét đầu của thửa đất) Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết - Đất TM-DV nông thôn 3.360.000 1.008.000 672.000 0
30617 Xã Xà Phiên Đường ô tô về Trung tâm xã Thuận Hòa (50 mét đầu của thửa đất) Cảng Trà Ban - Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (Kênh Cao Hột Lớn) Đất TM-DV nông thôn 992.000 297.600 240.000 0
30618 Xã Xà Phiên Đường ô tô về Trung tâm xã Thuận Hòa (50 mét đầu của thửa đất) Cống Hai Tho - UBND xã Thuận Hòa (cũ) Đất TM-DV nông thôn 992.000 297.600 240.000 0
30619 Xã Xà Phiên Đường huyện 15 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 930 - Đường ô tô về Trung tâm xã Thuận Hòa Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 420.000 280.000 0
30620 Xã Xà Phiên Tuyến Đường Kênh Cái Rắn (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Trạm Y tế xã - Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 300.000 240.000 0
30621 Xã Xà Phiên Tuyến Đường Kênh Cái Rắn (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Đình - Chùa ấp 4 Đất TM-DV nông thôn 1.344.000 403.200 268.800 0
30622 Xã Xà Phiên Tuyến Đường Kênh Cái Rắn (Phía Tây) (50 mét đầu của thửa đất) Xã Đội - Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh Đất TM-DV nông thôn 720.000 240.000 240.000 0
30623 Xã Xà Phiên Tuyến Đường Kênh Cái Rắn (Phía Đông) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Châu - Sông Cái Trầu Đất TM-DV nông thôn 720.000 240.000 240.000 0
30624 Xã Xà Phiên Đường Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (50 mét đầu của thửa đất) Cảng Trà Ban - Giáp ranh xã Lương Tâm Đất TM-DV nông thôn 800.000 240.000 240.000 0
30625 Xã Xà Phiên Tuyến Đường Kênh Long Mỹ 2 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Trạm Y tế xã - Cầu Nhật Tảo Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 300.000 240.000 0
30626 Xã Xà Phiên Tuyến Đường Kênh Long Mỹ 2 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Nhật Tảo - Bến đò Xí nghiệp Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 420.000 280.000 0
30627 Xã Xà Phiên Đường Đê bao nuôi trồng thủy sản (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Sáu Phước - Kênh Cái Nhàu Đất TM-DV nông thôn 800.000 240.000 240.000 0
30628 Xã Xà Phiên Đường Kênh Tràm Chóc (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 930 - Cầu Thuận Hưng Đất TM-DV nông thôn 800.000 240.000 240.000 0
30629 Xã Xà Phiên Tuyến Đường Kênh Tràm Chóc (phía Tây) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Thuận Hưng - Sông Nước Đục Đất TM-DV nông thôn 1.142.000 342.600 240.000 0
30630 Xã Xà Phiên Tuyến Đường Kênh Trà Ban (50 mét đầu của thửa đất) Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh - Kênh Quan Ba Đất TM-DV nông thôn 840.000 252.000 240.000 0
30631 Xã Xà Phiên Đường rẽ vào Chợ Xà Phiên tiếp nối Đường tỉnh 930B (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 930B - Chợ Xà Phiên Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 384.000 256.000 0
30632 Xã Xà Phiên Tuyến Kênh Chống Mỹ (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 930B - Sông Cái Trầu Đất TM-DV nông thôn 1.344.000 403.200 268.800 0
30633 Xã Xà Phiên Tuyến Đường Kênh Cây Me (50 mét đầu của thửa đất) Đầu Kênh Cây Me Ngoài - Chùa Ấp 5 Đất TM-DV nông thôn 1.344.000 403.200 268.800 0
30634 Xã Xà Phiên Tuyến Đường Kênh Cây Me (Ấp 5) (50 mét đầu của thửa đất) Đầu Kênh Xẻo Đìa - Cầu Kênh Cây Me Ngoài Đất TM-DV nông thôn 576.000 240.000 240.000 0
30635 Xã Xà Phiên Đường Lương Tâm - Vĩnh Thuận Đông (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 930B - Giáp ranh xã Vĩnh Viễn Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 480.000 320.000 0
30636 Xã Xà Phiên Tuyến Kênh Xã Hội (50 mét đầu của thửa đất) Đầu Kênh Giao Đu - Đầu Kênh Xã Hội Đất TM-DV nông thôn 576.000 240.000 240.000 0
30637 Xã Xà Phiên Tuyến Đường Kênh 4 Thước (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Ấp 4 - Cầu Kênh Cây Me Đất TM-DV nông thôn 576.000 240.000 240.000 0
30638 Xã Xà Phiên Tuyến Đường Kênh Giao Đu (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Đình - Cầu Kênh Cây Me Trong Đất TM-DV nông thôn 576.000 240.000 240.000 0
30639 Xã Xà Phiên Tuyến Đường Kênh Mười Thước B (50 mét đầu của thửa đất) Cầu nhà bà Lê Thị Bết - Cầu Mười Nhiểu Đất TM-DV nông thôn 800.000 240.000 240.000 0
30640 Xã Xà Phiên Tuyến Đường Kênh Xẻo Ráng (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Tư Thuẩn - Đường tỉnh 930 Đất TM-DV nông thôn 1.142.000 342.600 240.000 0
30641 Xã Xà Phiên Truyến Đường Ba Phát (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ba Phát - Cầu Trạm bơm ấp 10 Đất TM-DV nông thôn 1.142.000 342.600 240.000 0
30642 Xã Xà Phiên Đường Hội Đồng (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 930 - Sông Nước Đục Đất TM-DV nông thôn 1.142.000 342.600 240.000 0
30643 Xã Xà Phiên Đường Hậu Giang 3 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Tư Nhi, đầu Kênh Ngay - Tuyến Đường Lương Tâm - Vĩnh Thuận Đông Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 360.000 240.000 0
30644 Xã Xà Phiên Đường Kênh Cống Điền (50 mét đầu của thửa đất) Đầu Kênh Cây Me Ngoài - Đầu Kênh Đê ngăn mặn Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 360.000 240.000 0
30645 Xã Xà Phiên Đường tỉnh 930B (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Xà Phiên - Giáp ranh xã Lương Tâm Đất TM-DV nông thôn 1.904.000 571.200 380.800 0
30646 Xã Xà Phiên Đường tỉnh 930 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Trắng - Giáp ranh xã Vĩnh Viễn Đất TM-DV nông thôn 761.600 240.000 240.000 0
30647 Xã Xà Phiên Đường huyện 14 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Miễu, ấp 7, xã Xà Phiên - Giáp ranh Chợ Xà Phiên Đất TM-DV nông thôn 761.600 240.000 240.000 0
30648 Xã Xà Phiên Chợ Xà Phiên (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết - Đất TM-DV nông thôn 1.344.000 403.200 268.800 0
30649 Xã Xà Phiên Đường ô tô về Trung tâm xã Thuận Hòa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cảng Trà Ban - Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (Kênh Cao Hột Lớn) Đất TM-DV nông thôn 396.800 240.000 240.000 0
30650 Xã Xà Phiên Đường ô tô về Trung tâm xã Thuận Hòa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống Hai Tho - UBND xã Thuận Hòa (cũ) Đất TM-DV nông thôn 396.800 240.000 240.000 0
30651 Xã Xà Phiên Đường huyện 15 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 930 - Đường ô tô về Trung tâm xã Thuận Hòa Đất TM-DV nông thôn 560.000 240.000 240.000 0
30652 Xã Xà Phiên Tuyến Đường Kênh Cái Rắn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Trạm Y tế xã - Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 240.000 0
30653 Xã Xà Phiên Tuyến Đường Kênh Cái Rắn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Đình - Chùa ấp 4 Đất TM-DV nông thôn 537.600 240.000 240.000 0
30654 Xã Xà Phiên Tuyến Đường Kênh Cái Rắn (Phía Tây) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Xã Đội - Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh Đất TM-DV nông thôn 288.000 240.000 240.000 0
30655 Xã Xà Phiên Tuyến Đường Kênh Cái Rắn (Phía Đông) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Châu - Sông Cái Trầu Đất TM-DV nông thôn 288.000 240.000 240.000 0
30656 Xã Xà Phiên Đường Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cảng Trà Ban - Giáp ranh xã Lương Tâm Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000 0
30657 Xã Xà Phiên Tuyến Đường Kênh Long Mỹ 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Trạm Y tế xã - Cầu Nhật Tảo Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 240.000 0
30658 Xã Xà Phiên Tuyến Đường Kênh Long Mỹ 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Nhật Tảo - Bến đò Xí nghiệp Đất TM-DV nông thôn 560.000 240.000 240.000 0
30659 Xã Xà Phiên Đường Đê bao nuôi trồng thủy sản (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Sáu Phước - Kênh Cái Nhàu Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000 0
30660 Xã Xà Phiên Đường Kênh Tràm Chóc (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 930 - Cầu Thuận Hưng Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000 0
30661 Xã Xà Phiên Tuyến Đường Kênh Tràm Chóc (phía Tây) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Thuận Hưng - Sông Nước Đục Đất TM-DV nông thôn 456.800 240.000 240.000 0
30662 Xã Xà Phiên Tuyến Đường Kênh Trà Ban (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh - Kênh Quan Ba Đất TM-DV nông thôn 336.000 240.000 240.000 0
30663 Xã Xà Phiên Đường rẽ vào Chợ Xà Phiên tiếp nối Đường tỉnh 930B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 930B - Chợ Xà Phiên Đất TM-DV nông thôn 512.000 240.000 240.000 0
30664 Xã Xà Phiên Tuyến Kênh Chống Mỹ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 930B - Sông Cái Trầu Đất TM-DV nông thôn 537.600 240.000 240.000 0
30665 Xã Xà Phiên Tuyến Đường Kênh Cây Me (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu Kênh Cây Me Ngoài - Chùa Ấp 5 Đất TM-DV nông thôn 537.600 240.000 240.000 0
30666 Xã Xà Phiên Tuyến Đường Kênh Cây Me (Ấp 5) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu Kênh Xẻo Đìa - Cầu Kênh Cây Me Ngoài Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
30667 Xã Xà Phiên Đường Lương Tâm - Vĩnh Thuận Đông (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 930B - Giáp ranh xã Vĩnh Viễn Đất TM-DV nông thôn 640.000 240.000 240.000 0
30668 Xã Xà Phiên Tuyến Kênh Xã Hội (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu Kênh Giao Đu - Đầu Kênh Xã Hội Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
30669 Xã Xà Phiên Tuyến Đường Kênh 4 Thước (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Ấp 4 - Cầu Kênh Cây Me Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
30670 Xã Xà Phiên Tuyến Đường Kênh Giao Đu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Đình - Cầu Kênh Cây Me Trong Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
30671 Xã Xà Phiên Tuyến Đường Kênh Mười Thước B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu nhà bà Lê Thị Bết - Cầu Mười Nhiểu Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000 0
30672 Xã Xà Phiên Tuyến Đường Kênh Xẻo Ráng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Tư Thuẩn - Đường tỉnh 930 Đất TM-DV nông thôn 456.800 240.000 240.000 0
30673 Xã Xà Phiên Truyến Đường Ba Phát (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Ba Phát - Cầu Trạm bơm ấp 10 Đất TM-DV nông thôn 456.800 240.000 240.000 0
30674 Xã Xà Phiên Đường Hội Đồng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 930 - Sông Nước Đục Đất TM-DV nông thôn 456.800 240.000 240.000 0
30675 Xã Xà Phiên Đường Hậu Giang 3 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Tư Nhi, đầu Kênh Ngay - Tuyến Đường Lương Tâm - Vĩnh Thuận Đông Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 240.000 0
30676 Xã Xà Phiên Đường Kênh Cống Điền (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu Kênh Cây Me Ngoài - Đầu Kênh Đê ngăn mặn Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 240.000 0
30677 Xã Xà Phiên Đường tỉnh 930B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Xà Phiên - Giáp ranh xã Lương Tâm Đất TM-DV nông thôn 761.600 240.000 240.000 0
30678 Xã Xà Phiên Xã Xà Phiên Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - Đất TM-DV nông thôn 0 0 0 240.000
30679 Xã Xà Phiên Đường tỉnh 930 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Trắng - Giáp ranh xã Vĩnh Viễn Đất SX-KD nông thôn 1.666.000 499.800 333.200 0
30680 Xã Xà Phiên Đường huyện 14 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Miễu, ấp 7, xã Xà Phiên - Giáp ranh Chợ Xà Phiên Đất SX-KD nông thôn 1.666.000 499.800 333.200 0
30681 Xã Xà Phiên Chợ Xà Phiên (50 mét đầu của thửa đất) Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết - Đất SX-KD nông thôn 2.940.000 882.000 588.000 0
30682 Xã Xà Phiên Đường ô tô về Trung tâm xã Thuận Hòa (50 mét đầu của thửa đất) Cảng Trà Ban - Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (Kênh Cao Hột Lớn) Đất SX-KD nông thôn 868.000 260.400 210.000 0
30683 Xã Xà Phiên Đường ô tô về Trung tâm xã Thuận Hòa (50 mét đầu của thửa đất) Cống Hai Tho - UBND xã Thuận Hòa (cũ) Đất SX-KD nông thôn 868.000 260.400 210.000 0
30684 Xã Xà Phiên Đường huyện 15 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 930 - Đường ô tô về Trung tâm xã Thuận Hòa Đất SX-KD nông thôn 1.225.000 367.500 245.000 0
30685 Xã Xà Phiên Tuyến Đường Kênh Cái Rắn (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Trạm Y tế xã - Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh Đất SX-KD nông thôn 875.000 262.500 210.000 0
30686 Xã Xà Phiên Tuyến Đường Kênh Cái Rắn (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Đình - Chùa ấp 4 Đất SX-KD nông thôn 1.176.000 352.800 235.200 0
30687 Xã Xà Phiên Tuyến Đường Kênh Cái Rắn (Phía Tây) (50 mét đầu của thửa đất) Xã Đội - Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh Đất SX-KD nông thôn 630.000 210.000 210.000 0
30688 Xã Xà Phiên Tuyến Đường Kênh Cái Rắn (Phía Đông) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Châu - Sông Cái Trầu Đất SX-KD nông thôn 630.000 210.000 210.000 0
30689 Xã Xà Phiên Đường Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (50 mét đầu của thửa đất) Cảng Trà Ban - Giáp ranh xã Lương Tâm Đất SX-KD nông thôn 700.000 210.000 210.000 0
30690 Xã Xà Phiên Tuyến Đường Kênh Long Mỹ 2 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Trạm Y tế xã - Cầu Nhật Tảo Đất SX-KD nông thôn 875.000 262.500 210.000 0
30691 Xã Xà Phiên Tuyến Đường Kênh Long Mỹ 2 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Nhật Tảo - Bến đò Xí nghiệp Đất SX-KD nông thôn 1.225.000 367.500 245.000 0
30692 Xã Xà Phiên Đường Đê bao nuôi trồng thủy sản (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Sáu Phước - Kênh Cái Nhàu Đất SX-KD nông thôn 700.000 210.000 210.000 0
30693 Xã Xà Phiên Đường Kênh Tràm Chóc (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 930 - Cầu Thuận Hưng Đất SX-KD nông thôn 700.000 210.000 210.000 0
30694 Xã Xà Phiên Tuyến Đường Kênh Tràm Chóc (phía Tây) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Thuận Hưng - Sông Nước Đục Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 300.000 210.000 0
30695 Xã Xà Phiên Tuyến Đường Kênh Trà Ban (50 mét đầu của thửa đất) Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh - Kênh Quan Ba Đất SX-KD nông thôn 735.000 220.500 210.000 0
30696 Xã Xà Phiên Đường rẽ vào Chợ Xà Phiên tiếp nối Đường tỉnh 930B (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 930B - Chợ Xà Phiên Đất SX-KD nông thôn 1.120.000 336.000 224.000 0
30697 Xã Xà Phiên Tuyến Kênh Chống Mỹ (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 930B - Sông Cái Trầu Đất SX-KD nông thôn 1.176.000 352.800 235.200 0
30698 Xã Xà Phiên Tuyến Đường Kênh Cây Me (50 mét đầu của thửa đất) Đầu Kênh Cây Me Ngoài - Chùa Ấp 5 Đất SX-KD nông thôn 1.176.000 352.800 235.200 0
30699 Xã Xà Phiên Tuyến Đường Kênh Cây Me (Ấp 5) (50 mét đầu của thửa đất) Đầu Kênh Xẻo Đìa - Cầu Kênh Cây Me Ngoài Đất SX-KD nông thôn 504.000 210.000 210.000 0
30700 Xã Xà Phiên Đường Lương Tâm - Vĩnh Thuận Đông (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 930B - Giáp ranh xã Vĩnh Viễn Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 420.000 280.000 0
30701 Xã Xà Phiên Tuyến Kênh Xã Hội (50 mét đầu của thửa đất) Đầu Kênh Giao Đu - Đầu Kênh Xã Hội Đất SX-KD nông thôn 504.000 210.000 210.000 0
30702 Xã Xà Phiên Tuyến Đường Kênh 4 Thước (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Ấp 4 - Cầu Kênh Cây Me Đất SX-KD nông thôn 504.000 210.000 210.000 0
30703 Xã Xà Phiên Tuyến Đường Kênh Giao Đu (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Đình - Cầu Kênh Cây Me Trong Đất SX-KD nông thôn 504.000 210.000 210.000 0
30704 Xã Xà Phiên Tuyến Đường Kênh Mười Thước B (50 mét đầu của thửa đất) Cầu nhà bà Lê Thị Bết - Cầu Mười Nhiểu Đất SX-KD nông thôn 700.000 210.000 210.000 0
30705 Xã Xà Phiên Tuyến Đường Kênh Xẻo Ráng (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Tư Thuẩn - Đường tỉnh 930 Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 300.000 210.000 0
30706 Xã Xà Phiên Truyến Đường Ba Phát (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ba Phát - Cầu Trạm bơm ấp 10 Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 300.000 210.000 0
30707 Xã Xà Phiên Đường Hội Đồng (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 930 - Sông Nước Đục Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 300.000 210.000 0
30708 Xã Xà Phiên Đường Hậu Giang 3 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Tư Nhi, đầu Kênh Ngay - Tuyến Đường Lương Tâm - Vĩnh Thuận Đông Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 315.000 210.000 0
30709 Xã Xà Phiên Đường Kênh Cống Điền (50 mét đầu của thửa đất) Đầu Kênh Cây Me Ngoài - Đầu Kênh Đê ngăn mặn Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 315.000 210.000 0
30710 Xã Xà Phiên Đường tỉnh 930B (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Xà Phiên - Giáp ranh xã Lương Tâm Đất SX-KD nông thôn 1.666.000 499.800 333.200 0
30711 Xã Xà Phiên Đường tỉnh 930 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Trắng - Giáp ranh xã Vĩnh Viễn Đất SX-KD nông thôn 666.400 210.000 210.000 0
30712 Xã Xà Phiên Đường huyện 14 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Miễu, ấp 7, xã Xà Phiên - Giáp ranh Chợ Xà Phiên Đất SX-KD nông thôn 666.400 210.000 210.000 0
30713 Xã Xà Phiên Chợ Xà Phiên (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết - Đất SX-KD nông thôn 1.176.000 352.800 235.200 0
30714 Xã Xà Phiên Đường ô tô về Trung tâm xã Thuận Hòa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cảng Trà Ban - Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (Kênh Cao Hột Lớn) Đất SX-KD nông thôn 347.200 210.000 210.000 0
30715 Xã Xà Phiên Đường ô tô về Trung tâm xã Thuận Hòa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống Hai Tho - UBND xã Thuận Hòa (cũ) Đất SX-KD nông thôn 347.200 210.000 210.000 0
30716 Xã Xà Phiên Đường huyện 15 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 930 - Đường ô tô về Trung tâm xã Thuận Hòa Đất SX-KD nông thôn 490.000 210.000 210.000 0
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]

Xem thêm: Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất

4.9/5 - (943 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Số điện thoại này không phải của cơ quan nhà nước.
Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.