• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Phú Lợi, Thành phố Cần Thơ 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
01/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Phú Lợi, Thành phố Cần Thơ mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất phường Phú Lợi, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất phường Phú Lợi, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Phú Lợi, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Phú Lợi, Thành phố Cần Thơ 2026

2. Bảng giá đất phường Phú Lợi, Thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất phường Phú Lợi, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.2. Bảng giá đất phường Phú Lợi, thành phố Cần Thơ mới nhất

Phường Phú Lợi Sắp xếp từ: Phường 1, Phường 2, Phường 3 (thành phố Sóc Trăng), Phường 4.

Tìm đường (Loading)...
STT Khu vực Tên đường Loại đất VT1 VT2 VT3 VT4
7139 Phường Phú Lợi Đường Hai Bà Trưng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - Đất ở đô thị 50.000.000 15.000.000 10.000.000 0
7140 Phường Phú Lợi Đường Đồng Khởi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - Đất ở đô thị 40.000.000 12.000.000 8.000.000 0
7141 Phường Phú Lợi Hẻm 122 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - Đất ở đô thị 6.000.000 1.800.000 1.200.000 0
7142 Phường Phú Lợi Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - Đất ở đô thị 40.000.000 12.000.000 8.000.000 0
7143 Phường Phú Lợi Đường Nguyễn Văn Trỗi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - Đất ở đô thị 30.000.000 9.000.000 6.000.000 0
7144 Phường Phú Lợi Hẻm 33 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - Đất ở đô thị 6.000.000 1.800.000 1.200.000 0
7145 Phường Phú Lợi Hẻm 45 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - Đất ở đô thị 4.500.000 1.350.000 900.000 0
7146 Phường Phú Lợi Đường Đào Duy Từ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - Đất ở đô thị 22.000.000 6.600.000 4.400.000 0
7147 Phường Phú Lợi Đường Phạm Ngũ Lão (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hai Bà Trưng - Đường 3 Tháng 2 Đất ở đô thị 35.000.000 10.500.000 7.000.000 0
7148 Phường Phú Lợi Đường Phạm Ngũ Lão (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hai Bà Trưng - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Đất ở đô thị 26.000.000 7.800.000 5.200.000 0
7149 Phường Phú Lợi Hẻm 36 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - Đất ở đô thị 5.000.000 1.500.000 1.000.000 0
7150 Phường Phú Lợi Đường Phan Chu Trinh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hai Bà Trưng - Đường 3 Tháng 2 Đất ở đô thị 35.000.000 10.500.000 7.000.000 0
7151 Phường Phú Lợi Đường Phan Chu Trinh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hai Bà Trưng - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Đất ở đô thị 25.000.000 7.500.000 5.000.000 0
7152 Phường Phú Lợi Đường Phan Chu Trinh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Đề Thám Đất ở đô thị 18.000.000 5.400.000 3.600.000 0
7153 Phường Phú Lợi Hẻm 124 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - Đất ở đô thị 5.300.000 1.590.000 1.060.000 0
7154 Phường Phú Lợi Hẻm 118 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - Đất ở đô thị 6.000.000 1.800.000 1.200.000 0
7155 Phường Phú Lợi Đường Hàm Nghi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - Đất ở đô thị 35.000.000 10.500.000 7.000.000 0
7156 Phường Phú Lợi Đường Hoàng Diệu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - Đất ở đô thị 40.000.000 12.000.000 8.000.000 0
7157 Phường Phú Lợi Các hẻm vào khu vực Chợ Bàn Cờ Đường Hoàng Diệu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - Đất ở đô thị 9.000.000 2.700.000 1.800.000 0
7158 Phường Phú Lợi Đường Nguyễn Hùng Phước (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - Đất ở đô thị 35.500.000 10.650.000 7.100.000 0
7159 Phường Phú Lợi Đường Ngô Quyền (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - Đất ở đô thị 26.500.000 7.950.000 5.300.000 0
7160 Phường Phú Lợi Đường Đinh Tiên Hoàng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - Đất ở đô thị 22.000.000 6.600.000 4.400.000 0
7161 Phường Phú Lợi Đường Nguyễn Văn Cừ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - Đất ở đô thị 17.000.000 5.100.000 3.400.000 0
7162 Phường Phú Lợi Hẻm 12 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - Đất ở đô thị 3.700.000 1.110.000 740.000 0
7163 Phường Phú Lợi Hẻm 49 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - Đất ở đô thị 3.000.000 900.000 600.000 0
7164 Phường Phú Lợi Đường Trần Minh Phú (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - Đất ở đô thị 26.500.000 7.950.000 5.300.000 0
7165 Phường Phú Lợi Đường Nguyễn Huệ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lý Thường Kiệt - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Đất ở đô thị 18.000.000 5.400.000 3.600.000 0
7166 Phường Phú Lợi Đường Nguyễn Huệ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Hai Bà Trưng Đất ở đô thị 31.000.000 9.300.000 6.200.000 0
7167 Phường Phú Lợi Đường Nguyễn Huệ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hai Bà Trưng - Đường Nguyễn Du Đất ở đô thị 35.500.000 10.650.000 7.100.000 0
7168 Phường Phú Lợi Đường Nguyễn Huệ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Du - Hết đất Chùa Đại Giác Đất ở đô thị 22.000.000 6.600.000 4.400.000 0
7169 Phường Phú Lợi Đường Nguyễn Huệ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp đất Chùa Đại Giác - Đường Lê Duẩn Đất ở đô thị 8.500.000 2.550.000 1.700.000 0
7170 Phường Phú Lợi Hẻm 103 (P1) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - Đất ở đô thị 5.500.000 1.650.000 1.100.000 0
7171 Phường Phú Lợi Hẻm 155 (P1) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - Đất ở đô thị 4.500.000 1.350.000 900.000 0
7172 Phường Phú Lợi Hẻm 79 (P1) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - Đất ở đô thị 5.000.000 1.500.000 1.000.000 0
7173 Phường Phú Lợi Đường Nguyễn Du (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - Đất ở đô thị 17.500.000 5.250.000 3.500.000 0
7174 Phường Phú Lợi Đường Nguyễn Đình Chiểu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - Đất ở đô thị 10.500.000 3.150.000 2.100.000 0
7175 Phường Phú Lợi Hẻm 89, 113 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - Đất ở đô thị 2.700.000 810.000 540.000 0
7176 Phường Phú Lợi Hẻm 129 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - Đất ở đô thị 2.200.000 660.000 500.000 0
7177 Phường Phú Lợi Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Lợi - Đường 30 Tháng 4 - Cổng Bộ Đội Biên Phòng Đất ở đô thị 35.500.000 10.650.000 7.100.000 0
7178 Phường Phú Lợi Hẻm 93 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - Đất ở đô thị 5.300.000 1.590.000 1.060.000 0
7179 Phường Phú Lợi Hẻm 83 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - Đất ở đô thị 4.900.000 1.470.000 980.000 0
7180 Phường Phú Lợi Hẻm 98 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - Đất ở đô thị 4.900.000 1.470.000 980.000 0
7181 Phường Phú Lợi Hẻm 76 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - Đất ở đô thị 5.300.000 1.590.000 1.060.000 0
7182 Phường Phú Lợi Đường Cách Mạng Tháng Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hai Bà Trưng - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Đất ở đô thị 31.000.000 9.300.000 6.200.000 0
7183 Phường Phú Lợi Đường Cách Mạng Tháng Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Nguyễn Văn Hữu Đất ở đô thị 22.000.000 6.600.000 4.400.000 0
7184 Phường Phú Lợi Hẻm 58 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - Đất ở đô thị 5.300.000 1.590.000 1.060.000 0
7185 Phường Phú Lợi Đường Lý Thường Kiệt (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu Voi - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Đất ở đô thị 11.000.000 3.300.000 2.200.000 0
7186 Phường Phú Lợi Đường Lý Thường Kiệt (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Đồng Khởi Đất ở đô thị 30.000.000 9.000.000 6.000.000 0
7187 Phường Phú Lợi Đường Lý Thường Kiệt (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Đồng Khởi - Đường Lê Duẩn Đất ở đô thị 11.000.000 3.300.000 2.200.000 0
7188 Phường Phú Lợi Đường Lý Thường Kiệt (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Duẩn - Chợ Sông Đinh Đất ở đô thị 10.000.000 3.000.000 2.000.000 0
7189 Phường Phú Lợi Hẻm 176 (P1) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - Đất ở đô thị 4.900.000 1.470.000 980.000 0
7190 Phường Phú Lợi Hẻm 168 (P1) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - Đất ở đô thị 4.900.000 1.470.000 980.000 0
7191 Phường Phú Lợi Hẻm 306B, 730 (P4) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - Đất ở đô thị 2.700.000 810.000 540.000 0
7192 Phường Phú Lợi Hẻm 310 (P4) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - Đất ở đô thị 2.700.000 810.000 540.000 0
7193 Phường Phú Lợi Hẻm 584, 730, 764, 944 (P4) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - Đất ở đô thị 2.700.000 810.000 540.000 0
7194 Phường Phú Lợi Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 30 Tháng 4 - Đường Phú Lợi Đất ở đô thị 40.000.000 12.000.000 8.000.000 0
7195 Phường Phú Lợi Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Phú Lợi - Lê Duẩn - Đường Nguyễn Văn Linh - Dương Minh Quan Đất ở đô thị 30.000.000 9.000.000 6.000.000 0
7196 Phường Phú Lợi Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Văn Linh - Dương Minh Quan - Giáp ranh phường Mỹ Xuyên Đất ở đô thị 18.000.000 5.400.000 3.600.000 0
7197 Phường Phú Lợi Hẻm 174, 98, 144 (P2) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - Đất ở đô thị 4.500.000 1.350.000 900.000 0
7198 Phường Phú Lợi Hẻm 45, 51 (P3) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - Đất ở đô thị 4.900.000 1.470.000 980.000 0
7199 Phường Phú Lợi Hẻm 357 (Đường vào Trường Quân Sự tỉnh) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - Đất ở đô thị 4.500.000 1.350.000 900.000 0
7200 Phường Phú Lợi Hẻm 449 (P3) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - Đất ở đô thị 4.500.000 1.350.000 900.000 0
7201 Phường Phú Lợi Hẻm 27, 71, 101, 137 (P3) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - Đất ở đô thị 4.500.000 1.350.000 900.000 0
7202 Phường Phú Lợi Hẻm 191, 199, 227, 249, 265, 285, 427, 491 (P3) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - Đất ở đô thị 4.500.000 1.350.000 900.000 0
7203 Phường Phú Lợi Hẻm 140 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - Đất ở đô thị 3.500.000 1.050.000 700.000 0
7204 Phường Phú Lợi Hẻm 567 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Hết thửa đất số 82, tờ bản đồ số 51 Đất ở đô thị 3.200.000 960.000 640.000 0
7205 Phường Phú Lợi Hẻm 567 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp thửa đất số 82, tờ bản đồ số 51 - Đường Vành Đai II (đoạn 2) Đất ở đô thị 2.000.000 600.000 500.000 0
7206 Phường Phú Lợi Tuyến tránh Quốc lộ 1A (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Dương Kỳ Hiệp - Đường Phú Tức Đất ở đô thị 4.000.000 1.200.000 800.000 0
7207 Phường Phú Lợi Đường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đất ở đô thị 22.000.000 6.600.000 4.400.000 0
7208 Phường Phú Lợi Đường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Đoàn Thị Điểm Đất ở đô thị 16.000.000 4.800.000 3.200.000 0
7209 Phường Phú Lợi Đường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Đoàn Thị Điểm - Giáp ranh phường Mỹ Xuyên Đất ở đô thị 11.000.000 3.300.000 2.200.000 0
7210 Phường Phú Lợi Hẻm 90 (P3) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - Đất ở đô thị 3.700.000 1.110.000 740.000 0
7211 Phường Phú Lợi Hẻm 33 (P3) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - Đất ở đô thị 4.500.000 1.350.000 900.000 0
7212 Phường Phú Lợi Hẻm 508 (P3) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - Đất ở đô thị 3.400.000 1.020.000 680.000 0
7213 Phường Phú Lợi Hẻm 604 (P3) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Hồng Phong - Hết thửa đất 214, tờ bản đồ 60 Đất ở đô thị 3.400.000 1.020.000 680.000 0
7214 Phường Phú Lợi Hẻm 585 (P3) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - Đất ở đô thị 3.700.000 1.110.000 740.000 0
7215 Phường Phú Lợi Hẻm 462 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - Đất ở đô thị 2.500.000 750.000 500.000 0
7216 Phường Phú Lợi Hẻm 655 (P3) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - Đất ở đô thị 4.500.000 1.350.000 900.000 0
7217 Phường Phú Lợi Hẻm 639, 673 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - Đất ở đô thị 2.000.000 600.000 500.000 0
7218 Phường Phú Lợi Hẻm 719 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Hồng Phong - Hết thửa đất 185, tờ bản đồ số 56 Đất ở đô thị 1.600.000 500.000 500.000 0
7219 Phường Phú Lợi Hẻm 719 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp thửa đất 185, tờ bản đồ số 56 - Đường 30 Tháng 4 Đất ở đô thị 1.100.000 500.000 500.000 0
7220 Phường Phú Lợi Đường Phú Lợi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - Đất ở đô thị 40.000.000 12.000.000 8.000.000 0
7221 Phường Phú Lợi Hẻm 263, 244, 155, 333 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - Đất ở đô thị 4.900.000 1.470.000 980.000 0
7222 Phường Phú Lợi Hẻm 73 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Phú Lợi - Cuối hẻm (Giáp đất bà Lâm Thị Mười) Đất ở đô thị 3.700.000 1.110.000 740.000 0
7223 Phường Phú Lợi Hẻm 73/26 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - Đất ở đô thị 3.100.000 930.000 620.000 0
7224 Phường Phú Lợi Hẻm 188 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - Đất ở đô thị 3.600.000 1.080.000 720.000 0
7225 Phường Phú Lợi Hẻm 99 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - Đất ở đô thị 4.900.000 1.470.000 980.000 0
7226 Phường Phú Lợi Hẻm 293 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - Đất ở đô thị 3.600.000 1.080.000 720.000 0
7227 Phường Phú Lợi Đường Lê Duẩn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Hồng Phong Đất ở đô thị 27.000.000 8.100.000 5.400.000 0
7228 Phường Phú Lợi Đường Lê Duẩn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Hồng Phong - Đường 30 Tháng 4 Đất ở đô thị 22.000.000 6.600.000 4.400.000 0
7229 Phường Phú Lợi Đường Lê Duẩn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 30 Tháng 4 - Đường Mạc Đĩnh Chi Đất ở đô thị 16.000.000 4.800.000 3.200.000 0
7230 Phường Phú Lợi Đường Lê Duẩn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Mạc Đĩnh Chi - Đường Lý Thường Kiệt Đất ở đô thị 11.000.000 3.300.000 2.200.000 0
7231 Phường Phú Lợi Hẻm 24 (P3) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - Đất ở đô thị 4.900.000 1.470.000 980.000 0
7232 Phường Phú Lợi Hẻm 546 (P4) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - Đất ở đô thị 4.900.000 1.470.000 980.000 0
7233 Phường Phú Lợi Đường dân sinh cặp chân cầu qua sông Maspero (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Duẩn - Đường Lý Thường Kiệt Đất ở đô thị 6.000.000 1.800.000 1.200.000 0
7234 Phường Phú Lợi Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 1A cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Kênh Xáng - Cổng Trắng Đất ở đô thị 10.000.000 3.000.000 2.000.000 0
7235 Phường Phú Lợi Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 1A cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cổng Trắng - Giáp ranh phường Mỹ Xuyên Đất ở đô thị 7.500.000 2.250.000 1.500.000 0
7236 Phường Phú Lợi Hẻm 472, 389, 526 (P2) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - Đất ở đô thị 3.400.000 1.020.000 680.000 0
7237 Phường Phú Lợi Hẻm 417, 448, 538, 607, 547, 638, 699, 757, 825, 726, 882; 789, 901 (P2) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - Đất ở đô thị 1.800.000 540.000 500.000 0
7238 Phường Phú Lợi Hẻm 416 (P2) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - Đất ở đô thị 1.600.000 500.000 500.000 0
7239 Phường Phú Lợi Hẻm 437 (P2) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Văn Kiệt - Hết thửa đất số 15, tờ bản đồ 04 của ông Dương Văn Thâm Đất ở đô thị 3.400.000 1.020.000 680.000 0
7240 Phường Phú Lợi Hẻm 437 (P2) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả Khu dân cư 437 - Đất ở đô thị 2.500.000 750.000 500.000 0
7241 Phường Phú Lợi Hẻm 792 (P2) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Văn Kiệt - Hết thửa đất số 23, tờ bản đồ số 24 Đất ở đô thị 1.800.000 540.000 500.000 0
7242 Phường Phú Lợi Hẻm 792 (P2) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 24 - Hết thửa đất số 2234, tờ bản đồ số 53 Đất ở đô thị 1.800.000 540.000 500.000 0
7243 Phường Phú Lợi Đường Trần Nhân Tông (P2) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Văn Kiệt - Giáp ranh Thiền viện Trúc Lâm Sóc Trăng Đất ở đô thị 3.500.000 1.050.000 700.000 0
7244 Phường Phú Lợi Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Nguyễn Du Đất ở đô thị 24.000.000 7.200.000 4.800.000 0
7245 Phường Phú Lợi Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Du - Ngã tư Đường Lê Duẩn Đất ở đô thị 15.000.000 4.500.000 3.000.000 0
7246 Phường Phú Lợi Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã tư đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Mỹ Xuyên Đất ở đô thị 6.000.000 1.800.000 1.200.000 0
7247 Phường Phú Lợi Hẻm 290 (P3) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - Đất ở đô thị 2.500.000 750.000 500.000 0
7248 Phường Phú Lợi Hẻm từ Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến hẻm 278, Đường Trương Công Định (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - Đất ở đô thị 4.500.000 1.350.000 900.000 0
7249 Phường Phú Lợi Hẻm 496 (P3) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - Đất ở đô thị 3.100.000 930.000 620.000 0
7250 Phường Phú Lợi Hẻm 625 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - Đất ở đô thị 1.300.000 500.000 500.000 0
7251 Phường Phú Lợi Đường Hồ Minh Luân (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - Đất ở đô thị 22.000.000 6.600.000 4.400.000 0
7252 Phường Phú Lợi Đường Trần Phú (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - Đất ở đô thị 11.000.000 3.300.000 2.200.000 0
7253 Phường Phú Lợi Đường Trần Văn Sắc (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - Đất ở đô thị 11.000.000 3.300.000 2.200.000 0
7254 Phường Phú Lợi Đường Hồ Hoàng Kiếm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - Đất ở đô thị 11.000.000 3.300.000 2.200.000 0
7255 Phường Phú Lợi Đường Quảng Trường Bạch Đằng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - Đất ở đô thị 13.000.000 3.900.000 2.600.000 0
7256 Phường Phú Lợi Đường Trương Công Định (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Nguyễn Văn Linh Đất ở đô thị 17.500.000 5.250.000 3.500.000 0
7257 Phường Phú Lợi Đường Trương Công Định (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Võ Văn Kiệt Đất ở đô thị 13.000.000 3.900.000 2.600.000 0
7258 Phường Phú Lợi Hẻm 9, 93 (P2) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - Đất ở đô thị 4.500.000 1.350.000 900.000 0
7259 Phường Phú Lợi Hẻm 267, 278 (P2) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - Đất ở đô thị 2.200.000 660.000 500.000 0
7260 Phường Phú Lợi Hẻm 37 (P2) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - Đất ở đô thị 1.900.000 570.000 500.000 0
7261 Phường Phú Lợi Hẻm 46, 56, 86, 98, 140, 246, 292, 109 (P2) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - Đất ở đô thị 2.000.000 600.000 500.000 0
7262 Phường Phú Lợi Hẻm 195 (P2) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - Đất ở đô thị 2.000.000 600.000 500.000 0
7263 Phường Phú Lợi Hẻm 109 nối dài (Cặp Chùa Hương Sơn) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - Đất ở đô thị 1.400.000 500.000 500.000 0
7264 Phường Phú Lợi Hẻm 167 (P2) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - Đất ở đô thị 2.000.000 600.000 500.000 0
7265 Phường Phú Lợi Đường Nguyễn Trung Trực (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Phú Lợi - Đường 30 Tháng 4 - Cổng Biên Phòng Đất ở đô thị 11.000.000 3.300.000 2.200.000 0
7266 Phường Phú Lợi Đường Trần Bình Trọng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - Đất ở đô thị 9.500.000 2.850.000 1.900.000 0
7267 Phường Phú Lợi Hẻm 31, 59 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - Đất ở đô thị 1.500.000 500.000 500.000 0
7268 Phường Phú Lợi Đường Lý Tự Trọng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trần Bình Trọng Đất ở đô thị 9.500.000 2.850.000 1.900.000 0
7269 Phường Phú Lợi Hẻm 25 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - Đất ở đô thị 2.200.000 660.000 500.000 0
7270 Phường Phú Lợi Đường Bùi Thị Xuân (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lý Tự Trọng - Đường Trương Văn Quới Đất ở đô thị 8.000.000 2.400.000 1.600.000 0
7271 Phường Phú Lợi Đường Trương Văn Quới (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực Đất ở đô thị 9.500.000 2.850.000 1.900.000 0
7272 Phường Phú Lợi Đường Nhật Lệ (Đường Nhánh Phú Lợi) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Phú Lợi - Đường Trương Văn Quới Đất ở đô thị 9.500.000 2.850.000 1.900.000 0
7273 Phường Phú Lợi Đường Nguyễn Trãi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - Đất ở đô thị 26.000.000 7.800.000 5.200.000 0
7274 Phường Phú Lợi Đường Bạch Đằng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lý Thường Kiệt - Đường Mạc Đĩnh Chi Đất ở đô thị 6.000.000 1.800.000 1.200.000 0
7275 Phường Phú Lợi Đường Bạch Đằng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Mạc Đĩnh Chi - Đường 30 Tháng 4 Đất ở đô thị 3.500.000 1.050.000 700.000 0
7276 Phường Phú Lợi Hẻm 22, 66, 196, 255, 88, 118 (P4) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - Đất ở đô thị 1.100.000 500.000 500.000 0
7277 Phường Phú Lợi Đường Mạc Đĩnh Chi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Đồng Khởi - Ngã tư Đường Lê Duẩn Đất ở đô thị 14.000.000 4.200.000 2.800.000 0
7278 Phường Phú Lợi Đường Mạc Đĩnh Chi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã tư Đường Lê Duẩn - Đường Bạch Đằng Đất ở đô thị 11.000.000 3.300.000 2.200.000 0
7279 Phường Phú Lợi Hẻm 9, 45, 233 (P4) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - Đất ở đô thị 2.700.000 810.000 540.000 0
7280 Phường Phú Lợi Hẻm 119 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - Đất ở đô thị 2.700.000 810.000 540.000 0
7281 Phường Phú Lợi Hẻm 33 (P4) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - Đất ở đô thị 2.400.000 720.000 500.000 0
7282 Phường Phú Lợi Hẻm 537, 539, 759 (P4) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - Đất ở đô thị 1.400.000 500.000 500.000 0
7283 Phường Phú Lợi Hẻm 70 (P9) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - Đất ở đô thị 1.500.000 500.000 500.000 0
7284 Phường Phú Lợi Hẻm 80 (P9) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - Đất ở đô thị 1.500.000 500.000 500.000 0
7285 Phường Phú Lợi Hẻm 218 (P9) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - Đất ở đô thị 1.500.000 500.000 500.000 0
7286 Phường Phú Lợi Hẻm 230 (P9) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - Đất ở đô thị 1.500.000 500.000 500.000 0
7287 Phường Phú Lợi Hẻm 266 (P9) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Mạc Đĩnh Chi - Đường Nguyễn Huệ Đất ở đô thị 1.300.000 500.000 500.000 0
7288 Phường Phú Lợi Hẻm 456 (P9) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Mạc Đĩnh Chi - Kênh 3 Tháng 2 Đất ở đô thị 1.300.000 500.000 500.000 0
7289 Phường Phú Lợi Hẻm 548 (P9) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Mạc Đĩnh Chi - Hết ranh thửa đất số 590 tờ bản đồ 20 Đất ở đô thị 1.300.000 500.000 500.000 0
7290 Phường Phú Lợi Đường Mạc Đĩnh Chi nối dài (Đê bao ngăn mặn) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Mạc Đĩnh Chi - Giáp ranh xã Tân Thạnh Đất ở đô thị 1.300.000 500.000 500.000 0
7291 Phường Phú Lợi Đường Võ Nguyên Giáp (P4) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Mạc Đĩnh Chi - Đường Lý Thường Kiệt Đất ở đô thị 3.500.000 1.050.000 700.000 0
7292 Phường Phú Lợi Đường Phan Đình Phùng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Huệ - Đường Mạc Đĩnh Chi Đất ở đô thị 12.000.000 3.600.000 2.400.000 0
7293 Phường Phú Lợi Đường Phan Đình Phùng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Mạc Đĩnh Chi - Hẻm 150, Đường Phan Đình Phùng Đất ở đô thị 9.000.000 2.700.000 1.800.000 0
7294 Phường Phú Lợi Đường Vành Đai II (P3) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Dương Minh Quan - Hết ranh đất Công ty Satraco Đất ở đô thị 5.000.000 1.500.000 1.000.000 0
7295 Phường Phú Lợi Đường Vành Đai II (P3) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Công ty Satraco - Đường Văn Ngọc Chính Đất ở đô thị 3.000.000 900.000 600.000 0
7296 Phường Phú Lợi Đường dân sinh cặp chân cầu Khánh Hưng (Bên phải) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Văn Kiệt - Đường Trương Công Định Đất ở đô thị 4.500.000 1.350.000 900.000 0
7297 Phường Phú Lợi Đường dân sinh cặp chân cầu Khánh Hưng (Bên trái) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - Đất ở đô thị 4.500.000 1.350.000 900.000 0
7298 Phường Phú Lợi Đường Mai Thanh Thế (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - Đất ở đô thị 15.000.000 4.500.000 3.000.000 0
7299 Phường Phú Lợi Hẻm 1, 12 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - Đất ở đô thị 2.200.000 660.000 500.000 0
7300 Phường Phú Lợi Hẻm 64, 76, 152 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - Đất ở đô thị 2.200.000 660.000 500.000 0
7301 Phường Phú Lợi Hẻm cuối Đường Mai Thanh Thế (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Thửa đất số 65, tờ bản đồ số 05 - Hết thửa đất số 29, tờ bản đồ số 05 (P9) Đất ở đô thị 2.200.000 660.000 500.000 0
7302 Phường Phú Lợi Hẻm cuối Đường Mai Thanh Thế thông qua Đường Mạc Đĩnh Chi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Mai Thanh Thế - Đường Mạc Đĩnh Chi Đất ở đô thị 4.600.000 1.380.000 920.000 0
7303 Phường Phú Lợi Đường Nguyễn Thị Minh Khai (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Hồng Phong - Đường 30 Tháng 4 Đất ở đô thị 11.000.000 3.300.000 2.200.000 0
7304 Phường Phú Lợi Hẻm 65, 143, 181 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - Đất ở đô thị 2.000.000 600.000 500.000 0
7305 Phường Phú Lợi Hẻm 83 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - Đất ở đô thị 2.000.000 600.000 500.000 0
7306 Phường Phú Lợi Đường Phan Bội Châu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đất ở đô thị 11.000.000 3.300.000 2.200.000 0
7307 Phường Phú Lợi Đường Thủ Khoa Huân (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Phan Bội Châu - Đường 30 Tháng 4 Đất ở đô thị 9.500.000 2.850.000 1.900.000 0
7308 Phường Phú Lợi Đường Trần Quang Diệu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - Đất ở đô thị 9.500.000 2.850.000 1.900.000 0
7309 Phường Phú Lợi Đường Nguyễn Văn Thêm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - Đất ở đô thị 11.000.000 3.300.000 2.200.000 0
7310 Phường Phú Lợi Đường Nguyễn Văn Hữu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - Đất ở đô thị 14.000.000 4.200.000 2.800.000 0
7311 Phường Phú Lợi Đường Bùi Viện (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - Đất ở đô thị 9.000.000 2.700.000 1.800.000 0
7312 Phường Phú Lợi Hẻm 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - Đất ở đô thị 1.500.000 500.000 500.000 0
7313 Phường Phú Lợi Đường Đề Thám (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - Đất ở đô thị 14.000.000 4.200.000 2.800.000 0
7314 Phường Phú Lợi Hẻm 6 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - Đất ở đô thị 3.700.000 1.110.000 740.000 0
7315 Phường Phú Lợi Đường Lê Văn Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - Đất ở đô thị 5.000.000 1.500.000 1.000.000 0
7316 Phường Phú Lợi Hẻm 68 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - Đất ở đô thị 900.000 500.000 500.000 0
7317 Phường Phú Lợi Hẻm 122 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - Đất ở đô thị 900.000 500.000 500.000 0
7318 Phường Phú Lợi Đường Châu Văn Tiếp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - Đất ở đô thị 11.000.000 3.300.000 2.200.000 0
7319 Phường Phú Lợi Đường Nguyễn Văn Linh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phú Lợi Đất ở đô thị 17.000.000 5.100.000 3.400.000 0
7320 Phường Phú Lợi Đường Nguyễn Văn Linh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Phú Lợi - Cầu Chữ Y Đất ở đô thị 14.000.000 4.200.000 2.800.000 0
7321 Phường Phú Lợi Hẻm 160, 222 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - Đất ở đô thị 2.200.000 660.000 500.000 0
7322 Phường Phú Lợi Hẻm 48, 366, 358, 414, 468 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - Đất ở đô thị 2.200.000 660.000 500.000 0
7323 Phường Phú Lợi Hẻm 44 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Văn Linh - Hết thửa số 433, tờ bản đồ số 12 Đất ở đô thị 2.200.000 660.000 500.000 0
7324 Phường Phú Lợi Hẻm 175 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Văn Linh - Hết thửa đất số 99, tờ bản đồ số 37 Đất ở đô thị 4.000.000 1.200.000 800.000 0
7325 Phường Phú Lợi Hẻm 206 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Văn Linh - Hẻm 244, Đường Phú Lợi Đất ở đô thị 2.000.000 600.000 500.000 0
7326 Phường Phú Lợi Hẻm 305 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Văn Linh - Hết ranh đất Lương Thanh Hải (Thửa 226, tờ bản đồ số 44) Đất ở đô thị 2.300.000 690.000 500.000 0
7327 Phường Phú Lợi Hẻm 367 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - Đất ở đô thị 2.200.000 660.000 500.000 0
7328 Phường Phú Lợi Hẻm 468 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - Đất ở đô thị 2.200.000 660.000 500.000 0
7329 Phường Phú Lợi Đường Dương Kỳ Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Văn Linh - Kênh 16 mét Đất ở đô thị 7.000.000 2.100.000 1.400.000 0
7330 Phường Phú Lợi Đường Dương Kỳ Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh 16 mét - Tuyến tránh Quốc lộ 1A Đất ở đô thị 2.200.000 660.000 500.000 0
7331 Phường Phú Lợi Đường Dương Kỳ Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Tuyến tránh Quốc lộ 1A - Giáp ranh xã Mỹ Hương Đất ở đô thị 1.800.000 540.000 500.000 0
7332 Phường Phú Lợi Hẻm 197 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - Đất ở đô thị 550.000 500.000 500.000 0
7333 Phường Phú Lợi Hẻm 75 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Dương Kỳ Hiệp - Hết thửa đất 594, tờ bản đồ số 53 Đất ở đô thị 900.000 500.000 500.000 0
7334 Phường Phú Lợi Hẻm 189 (P2) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - Đất ở đô thị 600.000 500.000 500.000 0
7335 Phường Phú Lợi Đường Dương Minh Quan (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Văn Ngọc Chính Đất ở đô thị 10.000.000 3.000.000 2.000.000 0
7336 Phường Phú Lợi Hẻm 243 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Dương Minh Quan - Giáp thửa đất số 52, tờ bản đồ số 16 Đất ở đô thị 1.500.000 500.000 500.000 0
7337 Phường Phú Lợi Hẻm 175 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - Đất ở đô thị 1.500.000 500.000 500.000 0
7338 Phường Phú Lợi Đường Văn Ngọc Chính (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Hồng Phong (Đầu ranh thửa 75, tờ bản đồ 31) - Đường Vành Đai II Đất ở đô thị 9.000.000 2.700.000 1.800.000 0
Xem thêm (Trang 1/10): 1[2][3] ...10

Xem thêm: Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất

4.8/5 - (931 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Số điện thoại này không phải của cơ quan nhà nước.
Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.