Bảng giá đất quận Bình Thủy – TP. Cần Thơ

0 14.877

Bảng giá đất quận Bình Thủy – Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Quyết định 19/2019/QĐ-UBND quy định về bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) do thành phố Cần Thơ ban hành (được sửa đổi bởi Quyết định 15/2021/QĐ-UBND).


1. Căn cứ pháp lý

– Quyết định 19/2019/QĐ-UBND quy định về bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) do thành phố Cần Thơ ban hành;

– Quyết định 15/2021/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 19/2019/QĐ-UBND quy định bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) do thành phố Cần Thơ ban hành.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 05 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở khung giá đất, nguyên tắc và phương pháp định giá đất

Theo khoản 2 Điều 114 Luật Đất đai 2013 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi:

+ Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức;

+ Nhà nước cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai;

– Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất quận Bình Thủy – TP. Cần Thơ

3. Bảng giá đất quận Bình Thủy – Thành phố Cần Thơ mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1:Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất;

– Vị trí 2: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện ít thuận lợi hơn.

3.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

a) Đất ở:

– Đất ở tại đô thị:

Mỗi tuyến đường phố đô thị được chia thành nhiều đoạn có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng khác nhau. Tùy theo mức sinh lợi và kết cấu hạ tầng từng đoạn đường của tuyến đường đó để xác định giá đất từ thấp đến cao.

Mỗi tuyến đường chia ra làm 4 vị trí:

+ Vị trí 1:Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp đường phố (mặt tiền), giá đất bằng 100% giá đất đoạn đường đó.

+ Vị trí 2:Áp dụng đối với đất ở trong hẻm của đường phố được xác định trong bảng giá đất, có điều kiện sinh hoạt thuận lợi, giá đất được quy định cụ thể trong bảng giá đất.

+ Vị trí 3: Áp dụng đối với đất ở trong hẻm của đường phố có điều kiện giao thông kém hơn Vị trí 2 nhưng lưu thông ra được trục đường đã có giá (Vị trí 1). Giá đất bằng 20% giá đất Vị trí 1 của cùng đoạn đường đó.

+ Vị trí 4: Áp dụng đối với đất ở trong hẻm của hẻm Vị trí 2 và hẻm Vị trí 3. Giá đất bằng 15% giá đất Vị trí 1 của cùng đoạn đường đó.

– Đất ở tại nông thôn: Được xác định là đất tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, trong các khu dân cư, khu tái định cư, khu thương mại trên địa bàn các xã.

– Đất ở tiếp giáp các trục giao thông được xác định cụ thể cho từng tuyến đường, quốc lộ, đường tỉnh, đường đến trung tâm các xã.

– Đất ở còn lại: Được xác định là đất ở không xác định được Vị trí 1, 2, 3, 4, không thuộc các khu dân cư và không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông được quy định trong bảng giá đất, sau thâm hậu 50m từ chân taluy đường (đối với các tuyến đường không có taluy thì tính từ lề đường qua mỗi bên 1,5m) hoặc sau thâm hậu tính từ mốc lộ giới theo quy định xác định thâm hậu.

b) Đất thương mại, dịch vụ và Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ:

Được xác định bằng bảng giá đất cụ thể; nguyên tắc xác định vị trí, khu vực theo nguyên tắc xác định như trường hợp đối với đất ở được quy định trong bảng quy định này.

3.2. Bảng giá đất quận Bình Thủy – Thành phố Cần Thơ mới nhất

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại
1Quận Bình ThủyBùi Hữu NghĩaCầu Bình Thủy - Nguyễn Truyền Thanh11.000.000----Đất ở đô thị
2Quận Bình ThủyCách Mạng Tháng TámNguyễn Đệ, Hẻm 86 - Cầu Bình Thủy13.500.000----Đất ở đô thị
3Quận Bình ThủyĐặng Văn Dầy (trục chính Khu dân cư Ngân Thuận)Lê Hồng Phong - Võ Văn Kiệt6.200.000----Đất ở đô thị
4Quận Bình ThủyĐặng Thị Nhường (Hẻm 300 Cách Mạng Tháng Tám)Cách Mạng Tháng Tám - Rạch Khai Luông2.800.000----Đất ở đô thị
5Quận Bình ThủyĐinh Công ChánhChợ Phó Thọ - Võ Văn Kiệt2.800.000----Đất ở đô thị
6Quận Bình ThủyĐỗ Trọng Văn (đường Số 24, Khu dân cư Ngân Thuận)Lê Hồng Phong - Đường Số 13, khu dân cư Ngân Thuận6.200.000----Đất ở đô thị
7Quận Bình ThủyĐồng Ngọc Sứ (đường LIA 10 - Rạch Phụng)Trần Quang Diệu - Ngã ba6.600.000----Đất ở đô thị
8Quận Bình ThủyĐồng Ngọc Sứ (đường LIA 10 - Rạch Phụng)Ngã ba - Phạm Hữu Lầu3.300.000----Đất ở đô thị
9Quận Bình ThủyĐồng Văn Cống (Đường Vành Đai Phi Trường)Võ Văn Kiệt - Trần Quang Diệu6.600.000----Đất ở đô thị
10Quận Bình ThủyHồ Trung Thành (Đường Công Binh)Lê Hồng Phong - Tiếp giáp đường Huỳnh Phan Hộ3.300.000----Đất ở đô thị
11Quận Bình ThủyHuỳnh Mẫn ĐạtCách Mạng Tháng Tám - Rạch Khai Luông5.000.000----Đất ở đô thị
12Quận Bình ThủyHuỳnh Phan HộLê Hồng Phong - Hẻm 26, Huỳnh Phan Hộ5.000.000----Đất ở đô thị
13Quận Bình ThủyLê Hồng PhongCầu Bình Thủy - Huỳnh Phan Hộ (Bên trái)8.800.000----Đất ở đô thị
14Quận Bình ThủyLê Hồng PhongCầu Bình Thủy - Hết ranh Cảng Cần Thơ (bên phải)8.800.000----Đất ở đô thị
15Quận Bình ThủyLê Hồng PhongHuỳnh Phan Hộ (Bên trái) - Cầu Trà Nóc6.600.000----Đất ở đô thị
16Quận Bình ThủyLê Hồng PhongHết ranh Cảng Cần Thơ (bên phải) -6.600.000----Đất ở đô thị
17Quận Bình ThủyLê Hồng PhongCầu Trà Nóc - Cầu Sang Trắng 15.000.000----Đất ở đô thị
18Quận Bình ThủyLê Quang ChiểuLê Văn Sô - Nguyễn Thông2.800.000----Đất ở đô thị
19Quận Bình ThủyLê Thị Hồng GấmLê Hồng Phong - Cầu Xẻo Mây3.300.000----Đất ở đô thị
20Quận Bình ThủyLê Văn BìLê Văn Sô - Hẻm 91 Cách mạng Tháng Tám2.800.000----Đất ở đô thị
21Quận Bình ThủyLê Văn SôCách Mạng Tháng Tám - Trần Quang Diệu3.300.000----Đất ở đô thị
22Quận Bình ThủyNguyễn Chánh Tâm (đường Số 6, Khu dân cư Ngân Thuận)Lê Hồng Phong - Đường Số 41, Khu dân cư Ngân Thuận3.900.000----Đất ở đô thị
23Quận Bình ThủyNguyễn Đệ (Vành Đai Phi Trường)Cách Mạng Tháng Tám - Võ Văn Kiệt12.500.000----Đất ở đô thị
24Quận Bình ThủyNguyễn Thị Tính (Hẻm 116, đường Cách mạng tháng 8)Cách Mạng Tháng Tám - Cuối đường3.300.000----Đất ở đô thị
25Quận Bình ThủyNguyễn ThôngCách Mạng Tháng Tám - Cuối đường5.500.000----Đất ở đô thị
26Quận Bình ThủyNguyễn Truyền ThanhLê Hồng Phong - Bùi Hữu Nghĩa6.600.000----Đất ở đô thị
27Quận Bình ThủyNguyễn Việt DũngCách Mạng Tháng Tám - Trần Quang Diệu5.500.000----Đất ở đô thị
28Quận Bình ThủyNguyễn Viết XuânLê Hồng Phong - Lê Thị Hồng Gấm, Rạch Xẻo Mây2.800.000----Đất ở đô thị
29Quận Bình ThủyNguyễn Viết XuânRạch Xẻo Mây - Rạch Chùa1.700.000----Đất ở đô thị
30Quận Bình ThủyNguyễn Viết XuânRạch Chùa - Nguyễn Văn Linh1.700.000----Đất ở đô thị
31Quận Bình ThủyPhạm Hữu LầuTrần Quang Diệu - Đồng Văn Cống2.800.000----Đất ở đô thị
32Quận Bình ThủyPhạm Ngọc Hưng (cung đường Vành Đai Phi Trường - 400m)Võ Văn Kiệt - Võ Văn Kiệt3.300.000----Đất ở đô thị
33Quận Bình ThủyThái Thị NhạnSuốt tuyến -2.200.000----Đất ở đô thị
34Quận Bình ThủyTrần Quang DiệuCách Mạng Tháng Tám - Cầu Ván8.800.000----Đất ở đô thị
35Quận Bình ThủyTrần Quang DiệuCầu Ván - Chợ Ngã Tư3.900.000----Đất ở đô thị
36Quận Bình ThủyTrần Quang DiệuChợ Ngã Tư - Cầu Bình Thủy3.300.000----Đất ở đô thị
37Quận Bình ThủyTrần Văn NghiêmTrần Quang Diệu - Cuối Hẻm 172, Trần Quang Diệu2.800.000----Đất ở đô thị
38Quận Bình ThủyVõ Văn KiệtRanh quận Ninh Kiều - Cầu Bà Bộ9.500.000----Đất ở đô thị
39Quận Bình ThủyVõ Văn KiệtCầu Bà Bộ - Cầu Bình Thủy 27.700.000----Đất ở đô thị
40Quận Bình ThủyVõ Văn KiệtCầu Bình Thủy 2 - Cuối đường6.600.000----Đất ở đô thị
41Quận Bình ThủyXuân Hồng (Đường số 1 - khu tái định cư phường Long Tuyền và Đường số 36 - khu đô thị hai bên đường Nguyễn Văn Cừ)Tô Vĩnh Diện - Đường số 5 - khu đô thị mới hai bên đường Nguyễn Văn Cừ3.300.000----Đất ở đô thị
42Quận Bình ThủyĐường vào Tổng Công ty phát điện 2, phường Trà NócNguyễn Chí Thanh - Cổng vào Tổng Công ty phát điện 21.700.000----Đất ở đô thị
43Quận Bình ThủyHai hẻm cặp chợ Bình Thủy, Bùi Hữu NghĩaSuốt tuyến -2.200.000----Đất ở đô thị
44Quận Bình ThủyHẻm 1, Bùi Hữu NghĩaBùi Hữu Nghĩa - Hẻm 10, Lê Hồng Phong2.800.000----Đất ở đô thị
45Quận Bình ThủyHẻm 2, Bùi Hữu NghĩaBùi Hữu Nghĩa - Hẻm 10, Lê Hồng Phong2.800.000----Đất ở đô thị
46Quận Bình ThủyHẻm 4, Bùi Hữu NghĩaSuốt tuyến -2.800.000----Đất ở đô thị
47Quận Bình ThủyHẻm 6, Bùi Hữu NghĩaSuốt tuyến -2.800.000----Đất ở đô thị
48Quận Bình ThủyHẻm 7, Bùi Hữu NghĩaBùi Hữu Nghĩa - Đặng Văn Dầy2.800.000----Đất ở đô thị
49Quận Bình ThủyHẻm 9, Bùi Hữu NghĩaBùi Hữu Nghĩa - Võ Văn Kiệt2.800.000----Đất ở đô thị
50Quận Bình ThủyHẻm 10, Bùi Hữu NghĩaBùi Hữu Nghĩa - Huỳnh Phan Hộ2.800.000----Đất ở đô thị
51Quận Bình ThủyHẻm 79, Hẻm 81 Cách Mạng Tháng TámCách Mạng Tháng Tám - Cuối hẻm3.300.000----Đất ở đô thị
52Quận Bình ThủyHẻm 86, Cách Mạng Tháng TámCách Mạng Tháng Tám - Cuối đường (Công ty 675)4.500.000----Đất ở đô thị
53Quận Bình ThủyHẻm 86, Cách Mạng Tháng TámHẻm khu tập thể Công ty 675 - Hết hẻm Nhà thông tin Khu vực 52.800.000----Đất ở đô thị
54Quận Bình ThủyHẻm 91, Cách Mạng Tháng TámSuốt tuyến -5.000.000----Đất ở đô thị
55Quận Bình ThủyHẻm 115, Cách Mạng Tháng TámSuốt tuyến -3.300.000----Đất ở đô thị
56Quận Bình ThủyHẻm 164, Cách Mạng Tháng TámCách Mạng Tháng Tám - Cuối hẻm2.800.000----Đất ở đô thị
57Quận Bình ThủyHẻm 178, Cách Mạng Tháng TámSuốt tuyến -2.800.000----Đất ở đô thị
58Quận Bình ThủyHẻm 180, Cách Mạng Tháng TámSuốt tuyến -3.300.000----Đất ở đô thị
59Quận Bình ThủyHẻm 194, Cách Mạng Tháng TámSuốt tuyến -2.800.000----Đất ở đô thị
60Quận Bình ThủyHẻm 208, Cách Mạng Tháng TámSuốt tuyến -2.800.000----Đất ở đô thị
61Quận Bình ThủyHẻm 220, Cách Mạng Tháng TámSuốt tuyến -2.800.000----Đất ở đô thị
62Quận Bình ThủyHẻm 244, Cách Mạng Tháng TámCách Mạng Tháng Tám - Cầu Đá3.300.000----Đất ở đô thị
63Quận Bình ThủyHẻm 244, Cách Mạng Tháng TámCầu Đá - Hẻm bê tông Tây Đô2.025.000----Đất ở đô thị
64Quận Bình ThủyHẻm 244, Cách Mạng Tháng TámHẻm nhánh còn lại Hẻm 244 -2.800.000----Đất ở đô thị
65Quận Bình ThủyHẻm 244, Cách Mạng Tháng TámHẻm Trường Mầm non Họa Mi -2.800.000----Đất ở đô thị
66Quận Bình ThủyHẻm 286, Cách Mạng Tháng TámCách Mạng Tháng Tám - Ngã ba cuối hẻm2.700.000----Đất ở đô thị
67Quận Bình ThủyHẻm 286, Cách Mạng Tháng TámNgã ba cuối hẻm - Rẻ trái đến cầu đá; Rẻ phải đến ngã ba cuối hẻm2.025.000----Đất ở đô thị
68Quận Bình ThủyHẻm 290, Cách Mạng Tháng TámSuốt tuyến -2.700.000----Đất ở đô thị
69Quận Bình ThủyHẻm 292, Cách Mạng Tháng TámSuốt tuyến -2.800.000----Đất ở đô thị
70Quận Bình ThủyHẻm 314, Cách Mạng Tháng TámCách Mạng Tháng Tám - Chùa Hội Linh2.800.000----Đất ở đô thị
71Quận Bình ThủyHẻm 328, Cách Mạng Tháng TámSuốt tuyến -2.700.000----Đất ở đô thị
72Quận Bình ThủyHẻm 340, Cách Mạng Tháng TámSuốt tuyến -2.800.000----Đất ở đô thị
73Quận Bình ThủyHẻm 364, Cách Mạng Tháng TámSuốt tuyến -2.700.000----Đất ở đô thị
74Quận Bình ThủyHẻm 366, Cách Mạng Tháng TámCách Mạng Tháng Tám - Hẻm 370 đoạn công ty Sadico2.800.000----Đất ở đô thị
75Quận Bình ThủyHẻm 370, Cách Mạng Tháng TámSuốt tuyến -2.800.000----Đất ở đô thị
76Quận Bình ThủyHẻm 412, Cách mạng tháng támCách mạng tháng tám - Hết đoạn tráng nhựa2.800.000----Đất ở đô thị
77Quận Bình ThủyHẻm 444, Cách mạng tháng TámCách Mạng Tháng Tám - Hết đoạn tráng nhựa3.300.000----Đất ở đô thị
78Quận Bình ThủyHẻm 474, 476, Cách mạng tháng TámSuốt tuyến -2.700.000----Đất ở đô thị
79Quận Bình ThủyHẻm 482, Cách Mạng Tháng TámSuốt tuyến -2.700.000----Đất ở đô thị
80Quận Bình ThủyHẻm 506, Cách Mạng Tháng TámCách Mạng Tháng Tám - Cuối hẻm2.800.000----Đất ở đô thị
81Quận Bình ThủyHẻm 512, Cách Mạng Tháng TámCách Mạng Tháng Tám - Khu dân cư An Thới4.400.000----Đất ở đô thị
82Quận Bình ThủyHẻm 124, Đồng Ngọc SứĐồng Ngọc Sứ - Cuối hẻm1.700.000----Đất ở đô thị
83Quận Bình ThủyHẻm cạnh nhà 162/38/7, Đồng Ngọc SứĐồng Ngọc Sứ - Hết đoạn tráng nhựa1.700.000----Đất ở đô thị
84Quận Bình ThủyHẻm 135, Đồng Văn CốngĐồng Văn Cống - Hẻm 108 Trần Quang Diệu1.700.000----Đất ở đô thị
85Quận Bình ThủyHẻm 235, Đồng Văn CốngĐồng Văn Cống - Đồng Ngọc Sứ1.700.000----Đất ở đô thị
86Quận Bình ThủyHẻm 5, Đường tỉnh 918Đường tỉnh 918 - Cuối hẻm1.700.000----Đất ở đô thị
87Quận Bình ThủyHẻm 18, Hồ Trung ThànhHồ Trung Thành - Hẻm 71 Lê Hồng Phong1.700.000----Đất ở đô thị
88Quận Bình ThủyHẻm 32, Hồ Trung ThànhHồ Trung Thành - Cuối hẻm2.200.000----Đất ở đô thị
89Quận Bình ThủyHẻm 22, Huỳnh Phan HộHuỳnh Phan Hộ - Cuối hẻm1.800.000----Đất ở đô thị
90Quận Bình ThủyHẻm 24, Huỳnh Phan HộHuỳnh Phan Hộ - Cuối hẻm1.800.000----Đất ở đô thị
91Quận Bình ThủyHẻm 26, Huỳnh Phan HộHuỳnh Phan Hộ - Giáp Khu dân cư Ngân Thuận2.200.000----Đất ở đô thị
92Quận Bình ThủyHẻm 38, Huỳnh Phan HộHuỳnh Phan Hộ - Hết đoạn tráng nhựa2.200.000----Đất ở đô thị
93Quận Bình ThủyHẻm 1, Lê Hồng PhongSuốt tuyến -1.760.000----Đất ở đô thị
94Quận Bình ThủyHẻm 3, Lê Hồng PhongSuốt tuyến -2.200.000----Đất ở đô thị
95Quận Bình ThủyHẻm 3 (Chùa Phước Tuyền), Lê Hồng PhongSuốt tuyến -1.760.000----Đất ở đô thị
96Quận Bình ThủyHẻm 5, Lê Hồng PhongSuốt tuyến -1.760.000----Đất ở đô thị
97Quận Bình ThủyHẻm 7, Lê Hồng PhongSuốt tuyến -1.760.000----Đất ở đô thị
98Quận Bình ThủyHẻm 8, Lê Hồng PhongLê Hồng Phong - Hẻm 10, Lê Hồng Phong1.760.000----Đất ở đô thị
99Quận Bình ThủyHẻm 10, Lê Hồng PhongLê Hồng Phong - Nguyễn Truyền Thanh1.760.000----Đất ở đô thị
100Quận Bình ThủyHẻm 13 (Hẻm Cô Bắc), Lê Hồng PhongSuốt tuyến -1.760.000----Đất ở đô thị
101Quận Bình ThủyBùi Hữu NghĩaCầu Bình Thủy - Nguyễn Truyền Thanh11.000.000----Đất ở đô thị
102Quận Bình ThủyCách Mạng Tháng TámNguyễn Đệ, Hẻm 86 - Cầu Bình Thủy13.500.000----Đất ở đô thị
103Quận Bình ThủyĐặng Văn Dầy (trục chính Khu dân cư Ngân Thuận)Lê Hồng Phong - Võ Văn Kiệt6.200.000----Đất ở đô thị
104Quận Bình ThủyĐặng Thị Nhường (Hẻm 300 Cách Mạng Tháng Tám)Cách Mạng Tháng Tám - Rạch Khai Luông2.800.000----Đất ở đô thị
105Quận Bình ThủyĐinh Công ChánhChợ Phó Thọ - Võ Văn Kiệt2.800.000----Đất ở đô thị
106Quận Bình ThủyĐỗ Trọng Văn (đường Số 24, Khu dân cư Ngân Thuận)Lê Hồng Phong - Đường Số 13, khu dân cư Ngân Thuận6.200.000----Đất ở đô thị
107Quận Bình ThủyĐồng Ngọc Sứ (đường LIA 10 - Rạch Phụng)Trần Quang Diệu - Ngã ba6.600.000----Đất ở đô thị
108Quận Bình ThủyĐồng Ngọc Sứ (đường LIA 10 - Rạch Phụng)Ngã ba - Phạm Hữu Lầu3.300.000----Đất ở đô thị
109Quận Bình ThủyĐồng Văn Cống (Đường Vành Đai Phi Trường)Võ Văn Kiệt - Trần Quang Diệu6.600.000----Đất ở đô thị
110Quận Bình ThủyHồ Trung Thành (Đường Công Binh)Lê Hồng Phong - Tiếp giáp đường Huỳnh Phan Hộ3.300.000----Đất ở đô thị
111Quận Bình ThủyHuỳnh Mẫn ĐạtCách Mạng Tháng Tám - Rạch Khai Luông5.000.000----Đất ở đô thị
112Quận Bình ThủyHuỳnh Phan HộLê Hồng Phong - Hẻm 26, Huỳnh Phan Hộ5.000.000----Đất ở đô thị
113Quận Bình ThủyLê Hồng PhongCầu Bình Thủy - Huỳnh Phan Hộ (Bên trái)8.800.000----Đất ở đô thị
114Quận Bình ThủyLê Hồng PhongCầu Bình Thủy - Hết ranh Cảng Cần Thơ (bên phải)8.800.000----Đất ở đô thị
115Quận Bình ThủyLê Hồng PhongHuỳnh Phan Hộ (Bên trái) - Cầu Trà Nóc6.600.000----Đất ở đô thị
116Quận Bình ThủyLê Hồng PhongHết ranh Cảng Cần Thơ (bên phải) -6.600.000----Đất ở đô thị
117Quận Bình ThủyLê Hồng PhongCầu Trà Nóc - Cầu Sang Trắng 15.000.000----Đất ở đô thị
118Quận Bình ThủyLê Quang ChiểuLê Văn Sô - Nguyễn Thông2.800.000----Đất ở đô thị
119Quận Bình ThủyLê Thị Hồng GấmLê Hồng Phong - Cầu Xẻo Mây3.300.000----Đất ở đô thị
120Quận Bình ThủyLê Văn BìLê Văn Sô - Hẻm 91 Cách mạng Tháng Tám2.800.000----Đất ở đô thị
121Quận Bình ThủyLê Văn SôCách Mạng Tháng Tám - Trần Quang Diệu3.300.000----Đất ở đô thị
122Quận Bình ThủyNguyễn Chánh Tâm (đường Số 6, Khu dân cư Ngân Thuận)Lê Hồng Phong - Đường Số 41, Khu dân cư Ngân Thuận3.900.000----Đất ở đô thị
123Quận Bình ThủyNguyễn Đệ (Vành Đai Phi Trường)Cách Mạng Tháng Tám - Võ Văn Kiệt12.500.000----Đất ở đô thị
124Quận Bình ThủyNguyễn Thị Tính (Hẻm 116, đường Cách mạng tháng 8)Cách Mạng Tháng Tám - Cuối đường3.300.000----Đất ở đô thị
125Quận Bình ThủyNguyễn ThôngCách Mạng Tháng Tám - Cuối đường5.500.000----Đất ở đô thị
126Quận Bình ThủyNguyễn Truyền ThanhLê Hồng Phong - Bùi Hữu Nghĩa6.600.000----Đất ở đô thị
127Quận Bình ThủyNguyễn Việt DũngCách Mạng Tháng Tám - Trần Quang Diệu5.500.000----Đất ở đô thị
128Quận Bình ThủyNguyễn Viết XuânLê Hồng Phong - Lê Thị Hồng Gấm, Rạch Xẻo Mây2.800.000----Đất ở đô thị
129Quận Bình ThủyNguyễn Viết XuânRạch Xẻo Mây - Rạch Chùa1.700.000----Đất ở đô thị
130Quận Bình ThủyNguyễn Viết XuânRạch Chùa - Nguyễn Văn Linh1.700.000----Đất ở đô thị
131Quận Bình ThủyPhạm Hữu LầuTrần Quang Diệu - Đồng Văn Cống2.800.000----Đất ở đô thị
132Quận Bình ThủyPhạm Ngọc Hưng (cung đường Vành Đai Phi Trường - 400m)Võ Văn Kiệt - Võ Văn Kiệt3.300.000----Đất ở đô thị
133Quận Bình ThủyThái Thị NhạnSuốt tuyến -2.200.000----Đất ở đô thị
134Quận Bình ThủyTrần Quang DiệuCách Mạng Tháng Tám - Cầu Ván8.800.000----Đất ở đô thị
135Quận Bình ThủyTrần Quang DiệuCầu Ván - Chợ Ngã Tư3.900.000----Đất ở đô thị
136Quận Bình ThủyTrần Quang DiệuChợ Ngã Tư - Cầu Bình Thủy3.300.000----Đất ở đô thị
137Quận Bình ThủyTrần Văn NghiêmTrần Quang Diệu - Cuối Hẻm 172, Trần Quang Diệu2.800.000----Đất ở đô thị
138Quận Bình ThủyVõ Văn KiệtRanh quận Ninh Kiều - Cầu Bà Bộ9.500.000----Đất ở đô thị
139Quận Bình ThủyVõ Văn KiệtCầu Bà Bộ - Cầu Bình Thủy 27.700.000----Đất ở đô thị
140Quận Bình ThủyVõ Văn KiệtCầu Bình Thủy 2 - Cuối đường6.600.000----Đất ở đô thị
141Quận Bình ThủyXuân Hồng (Đường số 1 - khu tái định cư phường Long Tuyền và Đường số 36 - khu đô thị hai bên đường Nguyễn Văn Cừ)Tô Vĩnh Diện - Đường số 5 - khu đô thị mới hai bên đường Nguyễn Văn Cừ3.300.000----Đất ở đô thị
142Quận Bình ThủyĐường vào Tổng Công ty phát điện 2, phường Trà NócNguyễn Chí Thanh - Cổng vào Tổng Công ty phát điện 21.700.000----Đất ở đô thị
143Quận Bình ThủyHai hẻm cặp chợ Bình Thủy, Bùi Hữu NghĩaSuốt tuyến -2.200.000----Đất ở đô thị
144Quận Bình ThủyHẻm 1, Bùi Hữu NghĩaBùi Hữu Nghĩa - Hẻm 10, Lê Hồng Phong2.800.000----Đất ở đô thị
145Quận Bình ThủyHẻm 2, Bùi Hữu NghĩaBùi Hữu Nghĩa - Hẻm 10, Lê Hồng Phong2.800.000----Đất ở đô thị
146Quận Bình ThủyHẻm 4, Bùi Hữu NghĩaSuốt tuyến -2.800.000----Đất ở đô thị
147Quận Bình ThủyHẻm 6, Bùi Hữu NghĩaSuốt tuyến -2.800.000----Đất ở đô thị
148Quận Bình ThủyHẻm 7, Bùi Hữu NghĩaBùi Hữu Nghĩa - Đặng Văn Dầy2.800.000----Đất ở đô thị
149Quận Bình ThủyHẻm 9, Bùi Hữu NghĩaBùi Hữu Nghĩa - Võ Văn Kiệt2.800.000----Đất ở đô thị
150Quận Bình ThủyHẻm 10, Bùi Hữu NghĩaBùi Hữu Nghĩa - Huỳnh Phan Hộ2.800.000----Đất ở đô thị
151Quận Bình ThủyHẻm 79, Hẻm 81 Cách Mạng Tháng TámCách Mạng Tháng Tám - Cuối hẻm3.300.000----Đất ở đô thị
152Quận Bình ThủyHẻm 86, Cách Mạng Tháng TámCách Mạng Tháng Tám - Cuối đường (Công ty 675)4.500.000----Đất ở đô thị
153Quận Bình ThủyHẻm 86, Cách Mạng Tháng TámHẻm khu tập thể Công ty 675 - Hết hẻm Nhà thông tin Khu vực 52.800.000----Đất ở đô thị
154Quận Bình ThủyHẻm 91, Cách Mạng Tháng TámSuốt tuyến -5.000.000----Đất ở đô thị
155Quận Bình ThủyHẻm 115, Cách Mạng Tháng TámSuốt tuyến -3.300.000----Đất ở đô thị
156Quận Bình ThủyHẻm 164, Cách Mạng Tháng TámCách Mạng Tháng Tám - Cuối hẻm2.800.000----Đất ở đô thị
157Quận Bình ThủyHẻm 178, Cách Mạng Tháng TámSuốt tuyến -2.800.000----Đất ở đô thị
158Quận Bình ThủyHẻm 180, Cách Mạng Tháng TámSuốt tuyến -3.300.000----Đất ở đô thị
159Quận Bình ThủyHẻm 194, Cách Mạng Tháng TámSuốt tuyến -2.800.000----Đất ở đô thị
160Quận Bình ThủyHẻm 208, Cách Mạng Tháng TámSuốt tuyến -2.800.000----Đất ở đô thị
161Quận Bình ThủyHẻm 220, Cách Mạng Tháng TámSuốt tuyến -2.800.000----Đất ở đô thị
162Quận Bình ThủyHẻm 244, Cách Mạng Tháng TámCách Mạng Tháng Tám - Cầu Đá3.300.000----Đất ở đô thị
163Quận Bình ThủyHẻm 244, Cách Mạng Tháng TámCầu Đá - Hẻm bê tông Tây Đô2.025.000----Đất ở đô thị
164Quận Bình ThủyHẻm 244, Cách Mạng Tháng TámHẻm nhánh còn lại Hẻm 244 -2.800.000----Đất ở đô thị
165Quận Bình ThủyHẻm 244, Cách Mạng Tháng TámHẻm Trường Mầm non Họa Mi -2.800.000----Đất ở đô thị
166Quận Bình ThủyHẻm 286, Cách Mạng Tháng TámCách Mạng Tháng Tám - Ngã ba cuối hẻm2.700.000----Đất ở đô thị
167Quận Bình ThủyHẻm 286, Cách Mạng Tháng TámNgã ba cuối hẻm - Rẻ trái đến cầu đá; Rẻ phải đến ngã ba cuối hẻm2.025.000----Đất ở đô thị
168Quận Bình ThủyHẻm 290, Cách Mạng Tháng TámSuốt tuyến -2.700.000----Đất ở đô thị
169Quận Bình ThủyHẻm 292, Cách Mạng Tháng TámSuốt tuyến -2.800.000----Đất ở đô thị
170Quận Bình ThủyHẻm 314, Cách Mạng Tháng TámCách Mạng Tháng Tám - Chùa Hội Linh2.800.000----Đất ở đô thị
171Quận Bình ThủyHẻm 328, Cách Mạng Tháng TámSuốt tuyến -2.700.000----Đất ở đô thị
172Quận Bình ThủyHẻm 340, Cách Mạng Tháng TámSuốt tuyến -2.800.000----Đất ở đô thị
173Quận Bình ThủyHẻm 364, Cách Mạng Tháng TámSuốt tuyến -2.700.000----Đất ở đô thị
174Quận Bình ThủyHẻm 366, Cách Mạng Tháng TámCách Mạng Tháng Tám - Hẻm 370 đoạn công ty Sadico2.800.000----Đất ở đô thị
175Quận Bình ThủyHẻm 370, Cách Mạng Tháng TámSuốt tuyến -2.800.000----Đất ở đô thị
176Quận Bình ThủyHẻm 412, Cách mạng tháng támCách mạng tháng tám - Hết đoạn tráng nhựa2.800.000----Đất ở đô thị
177Quận Bình ThủyHẻm 444, Cách mạng tháng TámCách Mạng Tháng Tám - Hết đoạn tráng nhựa3.300.000----Đất ở đô thị
178Quận Bình ThủyHẻm 474, 476, Cách mạng tháng TámSuốt tuyến -2.700.000----Đất ở đô thị
179Quận Bình ThủyHẻm 482, Cách Mạng Tháng TámSuốt tuyến -2.700.000----Đất ở đô thị
180Quận Bình ThủyHẻm 506, Cách Mạng Tháng TámCách Mạng Tháng Tám - Cuối hẻm2.800.000----Đất ở đô thị
181Quận Bình ThủyHẻm 512, Cách Mạng Tháng TámCách Mạng Tháng Tám - Khu dân cư An Thới4.400.000----Đất ở đô thị
182Quận Bình ThủyHẻm 124, Đồng Ngọc SứĐồng Ngọc Sứ - Cuối hẻm1.700.000----Đất ở đô thị
183Quận Bình ThủyHẻm cạnh nhà 162/38/7, Đồng Ngọc SứĐồng Ngọc Sứ - Hết đoạn tráng nhựa1.700.000----Đất ở đô thị
184Quận Bình ThủyHẻm 135, Đồng Văn CốngĐồng Văn Cống - Hẻm 108 Trần Quang Diệu1.700.000----Đất ở đô thị
185Quận Bình ThủyHẻm 235, Đồng Văn CốngĐồng Văn Cống - Đồng Ngọc Sứ1.700.000----Đất ở đô thị
186Quận Bình ThủyHẻm 5, Đường tỉnh 918Đường tỉnh 918 - Cuối hẻm1.700.000----Đất ở đô thị
187Quận Bình ThủyHẻm 18, Hồ Trung ThànhHồ Trung Thành - Hẻm 71 Lê Hồng Phong1.700.000----Đất ở đô thị
188Quận Bình ThủyHẻm 32, Hồ Trung ThànhHồ Trung Thành - Cuối hẻm2.200.000----Đất ở đô thị
189Quận Bình ThủyHẻm 22, Huỳnh Phan HộHuỳnh Phan Hộ - Cuối hẻm1.800.000----Đất ở đô thị
190Quận Bình ThủyHẻm 24, Huỳnh Phan HộHuỳnh Phan Hộ - Cuối hẻm1.800.000----Đất ở đô thị
191Quận Bình ThủyHẻm 26, Huỳnh Phan HộHuỳnh Phan Hộ - Giáp Khu dân cư Ngân Thuận2.200.000----Đất ở đô thị
192Quận Bình ThủyHẻm 38, Huỳnh Phan HộHuỳnh Phan Hộ - Hết đoạn tráng nhựa2.200.000----Đất ở đô thị
193Quận Bình ThủyHẻm 1, Lê Hồng PhongSuốt tuyến -1.760.000----Đất ở đô thị
194Quận Bình ThủyHẻm 3, Lê Hồng PhongSuốt tuyến -2.200.000----Đất ở đô thị
195Quận Bình ThủyHẻm 3 (Chùa Phước Tuyền), Lê Hồng PhongSuốt tuyến -1.760.000----Đất ở đô thị
196Quận Bình ThủyHẻm 5, Lê Hồng PhongSuốt tuyến -1.760.000----Đất ở đô thị
197Quận Bình ThủyHẻm 7, Lê Hồng PhongSuốt tuyến -1.760.000----Đất ở đô thị
198Quận Bình ThủyHẻm 8, Lê Hồng PhongLê Hồng Phong - Hẻm 10, Lê Hồng Phong1.760.000----Đất ở đô thị
199Quận Bình ThủyHẻm 10, Lê Hồng PhongLê Hồng Phong - Nguyễn Truyền Thanh1.760.000----Đất ở đô thị
200Quận Bình ThủyHẻm 13 (Hẻm Cô Bắc), Lê Hồng PhongSuốt tuyến -1.760.000----Đất ở đô thị
201Quận Bình ThủyHẻm 14, Lê Hồng PhongSuốt tuyến -2.200.000----Đất ở đô thị
202Quận Bình ThủyHẻm 15, Lê Hồng PhongSuốt tuyến -2.200.000----Đất ở đô thị
203Quận Bình ThủyHẻm 16, Lê Hồng PhongLê Hồng Phong - Cuối hẻm2.200.000----Đất ở đô thị
204Quận Bình ThủyHẻm 18, Lê Hồng PhongSuốt tuyến -2.200.000----Đất ở đô thị
205Quận Bình ThủyHẻm 18A, Lê Hồng PhongLê Hồng Phong - Cuối hẻm1.760.000----Đất ở đô thị
206Quận Bình ThủyHẻm 18B, Lê Hồng PhongLê Hồng Phong - Cuối hẻm1.760.000----Đất ở đô thị
207Quận Bình ThủyHẻm 19, Lê Hồng PhongSuốt tuyến -2.200.000----Đất ở đô thị
208Quận Bình ThủyHẻm 29, Lê Hồng PhongLê Hồng Phong - Hết đoạn nâng cấp đô thị2.800.000----Đất ở đô thị
209Quận Bình ThủyHẻm 44, Lê Hồng PhongLê Hồng Phong - Hết đoạn nâng cấp đô thị1.760.000----Đất ở đô thị
210Quận Bình ThủyHẻm 65, Lê Hồng PhongLê Hồng Phong - Cuối đường1.760.000----Đất ở đô thị
211Quận Bình ThủyHẻm 71, Lê Hồng PhongLê Hồng Phong - Giáp Hẻm 18, Hồ Trung Thành2.200.000----Đất ở đô thị
212Quận Bình ThủyHẻm 5, Lê Quang ChiểuSuốt tuyến -1.700.000----Đất ở đô thị
213Quận Bình ThủyHẻm 23, Lê Quang ChiểuSuốt tuyến -1.700.000----Đất ở đô thị
214Quận Bình ThủyHẻm Liên tổ 2, 3, 4, Lê Hồng PhongLê Hồng Phong - Cuối hẻm1.760.000----Đất ở đô thị
215Quận Bình ThủyHẻm Kênh Đình, Lê Hồng PhongHẻm Xóm Lưới - Hẻm 7, Lê Hồng Phong1.760.000----Đất ở đô thị
216Quận Bình Thủy03 hẻm nhánh đường Lê Văn Bì (đoạn tráng nhựa)Lê Văn Bì - Hẻm 91 ngang1.700.000----Đất ở đô thị
217Quận Bình ThủyHẻm 1, Nguyễn Chí ThanhNguyễn Chí Thanh - Cuối hẻm1.700.000----Đất ở đô thị
218Quận Bình ThủyHẻm 1A, Nguyễn Chí ThanhNguyễn Chí Thanh - Cuối hẻm1.700.000----Đất ở đô thị
219Quận Bình ThủyHẻm 2, Nguyễn Chí ThanhNguyễn Chí Thanh - Cuối hẻm1.700.000----Đất ở đô thị
220Quận Bình ThủyHẻm 1, Nguyễn ThôngSuốt tuyến -1.700.000----Đất ở đô thị
221Quận Bình ThủyHẻm 29, Nguyễn ThôngNguyễn Thông - Ngã ba1.700.000----Đất ở đô thị
222Quận Bình ThủyHẻm 36, Nguyễn ThôngNguyễn Thông - Cuối hẻm1.700.000----Đất ở đô thị
223Quận Bình ThủyHẻm 122, Nguyễn ThôngNguyễn Thông - Hết ranh (Hội Người mù)2.200.000----Đất ở đô thị
224Quận Bình ThủyHẻm 150, Nguyễn ThôngNguyễn Thông - Cuối hẻm1.700.000----Đất ở đô thị
225Quận Bình ThủyHẻm 192, Nguyễn ThôngSuốt tuyến -1.700.000----Đất ở đô thị
226Quận Bình ThủyHẻm 218, Nguyễn ThôngSuốt tuyến -1.700.000----Đất ở đô thị
227Quận Bình ThủyHẻm Nội bộ KTT Chữ Thập Đỏ - Nguyễn ThôngNguyễn Thông - Giáp Khu nhà nuôi dưỡng người già và trẻ em2.200.000----Đất ở đô thị
228Quận Bình ThủyHẻm liên tổ 10-11, Nguyễn Việt DũngSuốt tuyến -1.700.000----Đất ở đô thị
229Quận Bình ThủyHẻm liên tổ 13-14-20, Nguyễn Việt DũngSuốt tuyến -1.700.000----Đất ở đô thị
230Quận Bình ThủyHẻm nhánh đường Phạm Hữu LầuPhạm Hữu Lầu - Hẻm 154, Trần Quang Diệu2.200.000----Đất ở đô thị
231Quận Bình ThủyHẻm Tổ 5, Phạm Hữu LầuPhạm Hữu Lầu - Đồng Ngọc Sứ1.700.000----Đất ở đô thị
232Quận Bình ThủyHẻm 25, Phạm Hữu LầuSuốt tuyến -1.700.000----Đất ở đô thị
233Quận Bình ThủyHẻm 105, Trần Quang DiệuSuốt tuyến -1.700.000----Đất ở đô thị
234Quận Bình ThủyHẻm 108, Trần Quang DiệuCầu Ván - Võ Văn Kiệt1.700.000----Đất ở đô thị
235Quận Bình ThủyHẻm 154, Trần Quang DiệuSuốt tuyến -2.200.000----Đất ở đô thị
236Quận Bình ThủyHẻm 170, Trần Quang DiệuSuốt tuyến -2.200.000----Đất ở đô thị
237Quận Bình ThủyHẻm 172, Trần Quang DiệuSuốt tuyến -2.200.000----Đất ở đô thị
238Quận Bình ThủyHẻm 174, Trần Quang DiệuSuốt tuyến -2.200.000----Đất ở đô thị
239Quận Bình ThủyHẻm 287, Trần Quang DiệuTrần Quang Diệu - Nguyễn Thông2.200.000----Đất ở đô thị
240Quận Bình ThủyHẻm 557, Trần Quang DiệuSuốt tuyến -2.200.000----Đất ở đô thị
241Quận Bình ThủyHẻm khu dân cư kho K1 - Trần Quang DiệuHai hẻm trục chính -2.200.000----Đất ở đô thị
242Quận Bình ThủyHẻm 91 ngang (đoạn mới nâng cấp theo dự án nâng cấp đô thị)Hẻm 517, Trần Quang Diệu - Cuối hẻm2.200.000----Đất ở đô thị
243Quận Bình ThủyHẻm khu tập thể hóa chất và cơ điện công nghiệpLê Hồng Phong -2.200.000----Đất ở đô thị
244Quận Bình ThủyHẻm vào Trường Trung cấp dược MêkongHẻm 91 - Hẻm 91 ngang2.200.000----Đất ở đô thị
245Quận Bình ThủyHẻm Xóm LướiLê Hồng Phong - Cuối hẻm1.760.000----Đất ở đô thị
246Quận Bình ThủyKhu dân cư P2 (Đối diện chợ Bà Bộ)Toàn khu -2.200.000----Đất ở đô thị
247Quận Bình ThủyKhu dân cư Cái Sơn - Hàng Bàng-2.200.000----Đất ở đô thị
248Quận Bình ThủyKhu dân cư Công ty cổ phần đầu tư và kinh doanh VLXD FicoTrục chính -4.400.000----Đất ở đô thị
249Quận Bình ThủyKhu dân cư Công ty cổ phần đầu tư và kinh doanh VLXD FicoTrục phụ -3.300.000----Đất ở đô thị
250Quận Bình ThủyKhu dân cư Công ty cổ phần xây lắp PTKD nhà đầu tưĐường nội bộ toàn khu -3.300.000----Đất ở đô thị
251Quận Bình ThủyKhu dân cư Ngân Thuận (trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất)Trục chính -6.200.000----Đất ở đô thị
252Quận Bình ThủyKhu dân cư Ngân Thuận (trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất)Trục phụ -3.900.000----Đất ở đô thị
253Quận Bình ThủyKhu dân cư vượt lũ tại phường Trà NócToàn khu -2.200.000----Đất ở đô thị
254Quận Bình ThủyKhu tái định cư 12,8haTrục chính -3.300.000----Đất ở đô thị
255Quận Bình ThủyKhu tái định cư 12,8haTrục phụ -2.200.000----Đất ở đô thị
256Quận Bình ThủyKhu tái định cư Hẻm 115-2.200.000----Đất ở đô thị
257Quận Bình ThủyKhu tái định cư Bành Văn Khuê, đường Trần Quang DiệuSuốt tuyến -2.200.000----Đất ở đô thị
258Quận Bình ThủyKhu tái định cư phường Long Tuyền-2.800.000----Đất ở đô thị
259Quận Bình ThủyKhu tập thể Cầu đường 675Đường nội bộ toàn khu -3.300.000----Đất ở đô thị
260Quận Bình ThủyBùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918)Nguyễn Truyền Thanh - Cầu Tư Bé6.600.000----Đất ở đô thị
261Quận Bình ThủyBùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918)Cầu Tư Bé - Cầu Rạch Cam3.300.000----Đất ở đô thị
262Quận Bình ThủyBùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918)Cầu Rạch Cam - Ngã ba Nguyễn Văn Trường2.200.000----Đất ở đô thị
263Quận Bình ThủyBùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918)Phần còn lại -1.700.000----Đất ở đô thị
264Quận Bình ThủyĐường cặp Rạch Bà BộHết đoạn tráng nhựa -2.200.000----Đất ở đô thị
265Quận Bình ThủyĐường cặp Rạch Khoáng Châu (Bên trái)Cầu Xẻo Nga - Đường cặp Rạch Ông Dựa1.700.000----Đất ở đô thị
266Quận Bình ThủyĐường cặp Rạch Miễu Ông (Bên phải)Đường tỉnh 918 - Đường cặp Rạch Ông Dựa1.700.000----Đất ở đô thị
267Quận Bình ThủyĐường cặp Rạch Miễu TrắngQuốc lộ 91B - kinh Ông Tường1.700.000----Đất ở đô thị
268Quận Bình ThủyĐường cặp Rạch Ông DựaĐường tỉnh 918 - Đường cặp Rạch Khoáng Châu1.100.000----Đất ở đô thị
269Quận Bình ThủyĐường cặp Rạch Ông DựaĐường tỉnh 918 - Đường cặp Rạch Miễu Ông1.100.000----Đất ở đô thị
270Quận Bình ThủyĐường cặp Rạch Ông Kinh (Bên phải)Đinh Công Chánh - Quốc lộ 91B1.100.000----Đất ở đô thị
271Quận Bình ThủyĐường cặp Rạch Xẻo KhếPhạm Thị Ban - giáp Rạch Trường Lạc1.100.000----Đất ở đô thị
272Quận Bình ThủyĐường Vành Đai Sân BayLê Hồng Phong - Hết đoạn tráng nhựa6.600.000----Đất ở đô thị
273Quận Bình ThủyĐường vào chợ Trà NócKhu vực chợ Trà Nóc - Rạch Ông Tảo1.700.000----Đất ở đô thị
274Quận Bình ThủyĐường vào Làng hoa kiểng Bà BộQuốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) - Hết đoạn tráng nhựa2.800.000----Đất ở đô thị
275Quận Bình ThủyLộ Trường Tiền - Bông VangĐường tỉnh 918 - Ranh huyện Phong Điền1.700.000----Đất ở đô thị
276Quận Bình ThủyNguyễn Chí Thanh (Đường tỉnh 917)Lê Hồng Phong - Cầu Rạch Gừa2.800.000----Đất ở đô thị
277Quận Bình ThủyNguyễn Chí Thanh (Đường tỉnh 917)Cầu Rạch Gừa - Hết đường nhựa phần còn lại1.700.000----Đất ở đô thị
278Quận Bình ThủyNguyễn Chí Thanh (Đường tỉnh 917)cầu Trà Nóc 2 - Quốc lộ 91B2.200.000----Đất ở đô thị
279Quận Bình ThủyNguyễn Thanh SơnĐường tỉnh 918 - Võ Văn Kiệt2.200.000----Đất ở đô thị
280Quận Bình ThủyNguyễn Thị TạoQuốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) - Võ Văn Kiệt2.800.000----Đất ở đô thị
281Quận Bình ThủyNguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất, tính trong thâm hậu 50m)Giáp ranh quận Ninh Kiều - Ranh huyện Phong Điền6.600.000----Đất ở đô thị
282Quận Bình ThủyNguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất, tính ngoài thâm hậu 50m)Giáp ranh quận Ninh Kiều - Ranh huyện Phong Điền2.700.000----Đất ở đô thị
283Quận Bình ThủyNguyễn Văn TrườngĐường tỉnh 918 - Cầu Ngã Cái3.000.000----Đất ở đô thị
284Quận Bình ThủyPhạm Thị Ban (Tuyến Ngã Ba - ông Tư Lợi, phường Thới An Đông)Cầu Trà Nóc 2 - Quốc lộ 91B (cầu Giáo Dẫn)2.200.000----Đất ở đô thị
285Quận Bình ThủyQuốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh)Rạch Bà Bộ (ranh quận Ninh Kiều) - Cầu Bình Thủy 33.900.000----Đất ở đô thị
286Quận Bình ThủyQuốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh)Cầu Bình Thủy 3 - Cầu Rạch Cam2.800.000----Đất ở đô thị
287Quận Bình ThủyQuốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh)Cầu Rạch Cam - Giáp ranh quận Ô Môn2.200.000----Đất ở đô thị
288Quận Bình ThủyTạ Thị Phi (Đường vào Khu di tích Vườn Mận)Nguyễn Văn Trường - Khu dân cư đường Nguyễn Văn Cừ2.200.000----Đất ở đô thị
289Quận Bình ThủyTrần Thị MườiQuốc lộ 91B - Kinh Ông Tường1.700.000----Đất ở đô thị
290Quận Bình ThủyTô Vĩnh DiệnCầu Tô Diện - Khu tái định cư phường Long Tuyền2.800.000----Đất ở đô thị
291Quận Bình ThủyTuyến đường Rạch Cam - Quốc lộ 91BChợ Phó Thọ - Trường THCS Long Hòa 22.200.000----Đất ở đô thị
292Quận Bình ThủyTuyến đường Võ Văn Kiệt (cầu Cầu Rạch Chanh) - Rạch Bà CầuVõ Văn Kiệt - Rạch Bà Cầu2.200.000----Đất ở đô thị
293Quận Bình ThủyĐất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cưKhu vực 1 (Phường: An Thới, Bình Thủy, Bùi Hữu Nghĩa, Trà An và Trà Nóc) -1.500.000----Đất ở đô thị
294Quận Bình ThủyĐất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cưKhu vực 2 (Phường: Long Hòa, Long Tuyền và Thới An Đông) -1.400.000----Đất ở đô thị
295Quận Bình ThủyBùi Hữu NghĩaCầu Bình Thủy - Nguyễn Truyền Thanh8.800.000----Đất TM-DV đô thị
296Quận Bình ThủyCách Mạng Tháng TámNguyễn Đệ, Hẻm 86 - Cầu Bình Thủy10.800.000----Đất TM-DV đô thị
297Quận Bình ThủyĐặng Văn Dầy (trục chính Khu dân cư Ngân Thuận)Lê Hồng Phong - Võ Văn Kiệt4.960.000----Đất TM-DV đô thị
298Quận Bình ThủyĐặng Thị Nhường (Hẻm 300 Cách Mạng Tháng Tám)Cách Mạng Tháng Tám - Rạch Khai Luông2.240.000----Đất TM-DV đô thị
299Quận Bình ThủyĐinh Công ChánhChợ Phó Thọ - Võ Văn Kiệt2.240.000----Đất TM-DV đô thị
300Quận Bình ThủyĐỗ Trọng Văn (đường Số 24, Khu dân cư Ngân Thuận)Lê Hồng Phong - Đường Số 13, khu dân cư Ngân Thuận4.960.000----Đất TM-DV đô thị
301Quận Bình ThủyĐồng Ngọc Sứ (đường LIA 10 - Rạch Phụng)Trần Quang Diệu - Ngã ba5.280.000----Đất TM-DV đô thị
302Quận Bình ThủyĐồng Ngọc Sứ (đường LIA 10 - Rạch Phụng)Ngã ba - Phạm Hữu Lầu2.640.000----Đất TM-DV đô thị
303Quận Bình ThủyĐồng Văn Cống (Đường Vành Đai Phi Trường)Võ Văn Kiệt - Trần Quang Diệu5.280.000----Đất TM-DV đô thị
304Quận Bình ThủyHồ Trung Thành (Đường Công Binh)Lê Hồng Phong - Tiếp giáp đường Huỳnh Phan Hộ2.640.000----Đất TM-DV đô thị
305Quận Bình ThủyHuỳnh Mẫn ĐạtCách Mạng Tháng Tám - Rạch Khai Luông4.000.000----Đất TM-DV đô thị
306Quận Bình ThủyHuỳnh Phan HộLê Hồng Phong - Hẻm 26 Huỳnh Phan Hộ4.000.000----Đất TM-DV đô thị
307Quận Bình ThủyLê Hồng PhongCầu Bình Thủy - Huỳnh Phan Hộ (Bên trái) Thơ (bên phải)7.040.000----Đất TM-DV đô thị
308Quận Bình ThủyLê Hồng PhongCầu Bình Thủy - Hết ranh Cảng Cần7.040.000----Đất TM-DV đô thị
309Quận Bình ThủyLê Hồng PhongHuỳnh Phan Hộ (Bên trái) - Cầu Trà Nóc5.280.000----Đất TM-DV đô thị
310Quận Bình ThủyLê Hồng PhongHết ranh Cảng Cần Thơ (bên phải) - Cầu Trà Nóc5.280.000----Đất TM-DV đô thị
311Quận Bình ThủyLê Hồng PhongCầu Trà Nóc - Cầu Sang Trắng 14.000.000----Đất TM-DV đô thị
312Quận Bình ThủyLê Quang ChiểuLê Văn Sô - Nguyễn Thông2.240.000----Đất TM-DV đô thị
313Quận Bình ThủyLê Thị Hồng GấmLê Hồng Phong - Cầu Xẻo Mây2.640.000----Đất TM-DV đô thị
314Quận Bình ThủyLê Văn BìLê Văn Sô - Hẻm 91 Cách mạng Tháng Tám2.240.000----Đất TM-DV đô thị
315Quận Bình ThủyLê Văn SôCách Mạng Tháng Tám - Trần Quang Diệu2.640.000----Đất TM-DV đô thị
316Quận Bình ThủyNguyễn Chánh Tâm (đường Số 6, Khu dân cư Ngân Thuận)Lê Hồng Phong - Đường Số 41, Khu dân cư Ngân Thuận3.120.000----Đất TM-DV đô thị
317Quận Bình ThủyNguyễn Đệ (Vành Đai Phi Trường)Cách Mạng Tháng Tám - Võ Văn Kiệt10.000.000----Đất TM-DV đô thị
318Quận Bình ThủyNguyễn Thị Tính (Hẻm 116, đường Cách mạng tháng 8)Cách Mạng Tháng Tám - Cuối đường2.640.000----Đất TM-DV đô thị
319Quận Bình ThủyNguyễn ThôngCách Mạng Tháng Tám - cuối đường4.400.000----Đất TM-DV đô thị
320Quận Bình ThủyNguyễn Truyền ThanhLê Hồng Phong - Bùi Hữu Nghĩa5.280.000----Đất TM-DV đô thị
321Quận Bình ThủyNguyễn Việt DũngCách Mạng Tháng Tám - Trần Quang Diệu4.400.000----Đất TM-DV đô thị
322Quận Bình ThủyNguyễn Viết XuânLê Hồng Phong - Lê Thị Hồng Gấm, Rạch Xẻo Mây2.240.000----Đất TM-DV đô thị
323Quận Bình ThủyNguyễn Viết XuânRạch Xẻo Mây - Rạch Chùa1.360.000----Đất TM-DV đô thị
324Quận Bình ThủyNguyễn Viết XuânRạch Chùa - Nguyễn Văn Linh1.360.000----Đất TM-DV đô thị
325Quận Bình ThủyPhạm Hữu LầuTrần Quang Diệu - Đồng Văn Cống2.240.000----Đất TM-DV đô thị
326Quận Bình ThủyPhạm Ngọc Hưng (cung đường Vành Đai Phi Trường - 400m)Võ Văn Kiệt - Võ Văn Kiệt2.640.000----Đất TM-DV đô thị
327Quận Bình ThủyThái Thị NhạnSuốt tuyến -1.760.000----Đất TM-DV đô thị
328Quận Bình ThủyTrần Quang DiệuCách Mạng Tháng Tám - Cầu Ván7.040.000----Đất TM-DV đô thị
329Quận Bình ThủyTrần Quang DiệuCầu Ván - Chợ Ngã Tư3.120.000----Đất TM-DV đô thị
330Quận Bình ThủyTrần Quang DiệuChợ Ngã Tư - Cầu Bình Thủy2.640.000----Đất TM-DV đô thị
331Quận Bình ThủyTrần Văn NghiêmTrần Quang Diệu - Cuối Hẻm 172, Trần Quang Diệu2.240.000----Đất TM-DV đô thị
332Quận Bình ThủyVõ Văn KiệtRanh quận Ninh Kiều - Cầu Bà Bộ7.600.000----Đất TM-DV đô thị
333Quận Bình ThủyVõ Văn KiệtCầu Bà Bộ - Cầu Bình Thủy 26.160.000----Đất TM-DV đô thị
334Quận Bình ThủyVõ Văn KiệtCầu Bình Thủy 2 - Cuối đường5.280.000----Đất TM-DV đô thị
335Quận Bình ThủyXuân Hồng (Đường số 1 - khu tái định cư phường Long Tuyền và Đường số 36 - khu đô thị hai bên đường Nguyễn Văn Cừ)Tô Vĩnh Diện - Đường số 5 - khu đô thị mới hai bên đường Nguyễn Văn Cừ2.640.000----Đất TM-DV đô thị
336Quận Bình ThủyĐường vào Tổng Công ty phát điện 2, phường Trà NócNguyễn Chí Thanh - Cổng vào Tổng Công ty phát điện 21.360.000----Đất TM-DV đô thị
337Quận Bình ThủyHai hẻm cặp chợ Bình Thủy, Bùi Hữu NghĩaSuốt tuyến -1.760.000----Đất TM-DV đô thị
338Quận Bình ThủyHẻm 1, Bùi Hữu NghĩaBùi Hữu Nghĩa - Hẻm 10, Lê Hồng Phong2.240.000----Đất TM-DV đô thị
339Quận Bình ThủyHẻm 2, Bùi Hữu NghĩaBùi Hữu Nghĩa - Hẻm 10, Lê Hồng Phong2.240.000----Đất TM-DV đô thị
340Quận Bình ThủyHẻm 4, Bùi Hữu NghĩaSuốt tuyến -2.240.000----Đất TM-DV đô thị
341Quận Bình ThủyHẻm 6, Bùi Hữu NghĩaSuốt tuyến -2.240.000----Đất TM-DV đô thị
342Quận Bình ThủyHẻm 7, Bùi Hữu NghĩaBùi Hữu Nghĩa - Đặng Văn Dầy2.240.000----Đất TM-DV đô thị
343Quận Bình ThủyHẻm 9, Bùi Hữu NghĩaBùi Hữu Nghĩa - Võ Văn Kiệt2.240.000----Đất TM-DV đô thị
344Quận Bình ThủyHẻm 10, Bùi Hữu NghĩaBùi Hữu Nghĩa - Huỳnh Phan Hộ2.240.000----Đất TM-DV đô thị
345Quận Bình ThủyHẻm 79, Hẻm 81 Cách Mạng Tháng TámCách Mạng Tháng Tám - Cuối hẻm2.640.000----Đất TM-DV đô thị
346Quận Bình ThủyHẻm 86, Cách Mạng Tháng TámCách Mạng Tháng Tám - Cuối đường (Công ty 675)3.600.000----Đất TM-DV đô thị
347Quận Bình ThủyHẻm 86, Cách Mạng Tháng TámHẻm khu tập thể Công ty 675 - Hết hẻm Nhà thông tin Khu vực 52.240.000----Đất TM-DV đô thị
348Quận Bình ThủyHẻm 91, Cách Mạng Tháng TámSuốt tuyến -4.000.000----Đất TM-DV đô thị
349Quận Bình ThủyHẻm 115, Cách Mạng Tháng TámSuốt tuyến -2.640.000----Đất TM-DV đô thị
350Quận Bình ThủyHẻm 164, Cách Mạng Tháng TámCách Mạng Tháng Tám - Cuối hẻm2.240.000----Đất TM-DV đô thị
351Quận Bình ThủyHẻm 178, Cách Mạng Tháng TámSuốt tuyến -2.240.000----Đất TM-DV đô thị
352Quận Bình ThủyHẻm 180, Cách Mạng Tháng TámSuốt tuyến -2.640.000----Đất TM-DV đô thị
353Quận Bình ThủyHẻm 194, Cách Mạng Tháng TámSuốt tuyến -2.240.000----Đất TM-DV đô thị
354Quận Bình ThủyHẻm 208, Cách Mạng Tháng TámSuốt tuyến -2.240.000----Đất TM-DV đô thị
355Quận Bình ThủyHẻm 220, Cách Mạng Tháng TámSuốt tuyến -2.240.000----Đất TM-DV đô thị
356Quận Bình ThủyHẻm 244, Cách Mạng Tháng TámCách Mạng Tháng Tám - Cầu Đá2.640.000----Đất TM-DV đô thị
357Quận Bình ThủyHẻm 244, Cách Mạng Tháng TámCầu Đá - Hẻm bê tông Tây Đô1.620.000----Đất TM-DV đô thị
358Quận Bình ThủyHẻm 244, Cách Mạng Tháng TámHẻm nhánh còn lại Hẻm 244 -2.240.000----Đất TM-DV đô thị
359Quận Bình ThủyHẻm 244, Cách Mạng Tháng TámHẻm Trường Mầm non Họa Mi -2.240.000----Đất TM-DV đô thị
360Quận Bình ThủyHẻm 286, Cách Mạng Tháng TámCách Mạng Tháng Tám - Ngã ba cuối hẻm2.160.000----Đất TM-DV đô thị
361Quận Bình ThủyHẻm 286, Cách Mạng Tháng TámNgã ba cuối hẻm - Rẻ trái đến cầu đá; Rẻ phải đến ngã ba cuối hẻm1.620.000----Đất TM-DV đô thị
362Quận Bình ThủyHẻm 290, Cách Mạng Tháng TámSuốt tuyến -2.160.000----Đất TM-DV đô thị
363Quận Bình ThủyHẻm 292, Cách Mạng Tháng TámSuốt tuyến -2.240.000----Đất TM-DV đô thị
364Quận Bình ThủyHẻm 314, Cách Mạng Tháng TámCách Mạng Tháng Tám - Chùa Hội Linh2.240.000----Đất TM-DV đô thị
365Quận Bình ThủyHẻm 328, Cách Mạng Tháng TámSuốt tuyến -2.160.000----Đất TM-DV đô thị
366Quận Bình ThủyHẻm 340, Cách Mạng Tháng TámSuốt tuyến -2.240.000----Đất TM-DV đô thị
367Quận Bình ThủyHẻm 364, Cách Mạng Tháng TámSuốt tuyến -2.160.000----Đất TM-DV đô thị
368Quận Bình ThủyHẻm 366, Cách Mạng Tháng TámCách Mạng Tháng Tám - Hẻm 370 đoạn công ty Sadico2.240.000----Đất TM-DV đô thị
369Quận Bình ThủyHẻm 370, Cách Mạng Tháng TámSuốt tuyến -2.240.000----Đất TM-DV đô thị
370Quận Bình ThủyHẻm 412, Cách mạng tháng támCách Mạng Tháng Tám - Hết đoạn tráng nhựa2.240.000----Đất TM-DV đô thị
371Quận Bình ThủyHẻm 444, Cách mạng tháng TámCách Mạng Tháng Tám - Hết đoạn tráng nhựa2.640.000----Đất TM-DV đô thị
372Quận Bình ThủyHẻm 474, 476, Cách mạng tháng TámSuốt tuyến -2.160.000----Đất TM-DV đô thị
373Quận Bình ThủyHẻm 482, Cách Mạng Tháng TámSuốt tuyến -2.160.000----Đất TM-DV đô thị
374Quận Bình ThủyHẻm 506, Cách Mạng Tháng TámCách Mạng Tháng Tám - Cuối hẻm2.240.000----Đất TM-DV đô thị
375Quận Bình ThủyHẻm 512, Cách Mạng Tháng TámCách Mạng Tháng Tám - Khu dân cư An Thới3.520.000----Đất TM-DV đô thị
376Quận Bình ThủyHẻm 124, Đồng Ngọc SứĐồng Ngọc Sứ - Cuối hẻm1.360.000----Đất TM-DV đô thị
377Quận Bình ThủyHẻm cạnh nhà 162/38/7, Đồng Ngọc SứĐồng Ngọc Sứ - Hết đoạn tráng nhựa1.360.000----Đất TM-DV đô thị
378Quận Bình ThủyHẻm 135, Đồng Văn CốngĐồng Văn Cống - Hẻm 108 Trần Quang Diệu1.360.000----Đất TM-DV đô thị
379Quận Bình ThủyHẻm 235, Đồng Văn CốngĐồng Văn Cống - Đồng Ngọc Sứ1.360.000----Đất TM-DV đô thị
380Quận Bình ThủyHẻm 5, Đường tỉnh 918Đường tỉnh 918 - Cuối hẻm1.360.000----Đất TM-DV đô thị
381Quận Bình ThủyHẻm 18, Hồ Trung ThànhHồ Trung Thành - Hẻm 71 Lê Hồng Phong1.360.000----Đất TM-DV đô thị
382Quận Bình ThủyHẻm 32, Hồ Trung ThànhHồ Trung Thành - Cuối hẻm1.760.000----Đất TM-DV đô thị
383Quận Bình ThủyHẻm 22, Huỳnh Phan HộHuỳnh Phan Hộ - Cuối hẻm1.440.000----Đất TM-DV đô thị
384Quận Bình ThủyHẻm 24, Huỳnh Phan HộHuỳnh Phan Hộ - Cuối hẻm1.440.000----Đất TM-DV đô thị
385Quận Bình ThủyHẻm 26, Huỳnh Phan HộHuỳnh Phan Hộ - Giáp Khu dân cư Ngân Thuận1.760.000----Đất TM-DV đô thị
386Quận Bình ThủyHẻm 38, Huỳnh Phan HộHuỳnh Phan Hộ - Hết đoạn tráng nhựa1.760.000----Đất TM-DV đô thị
387Quận Bình ThủyHẻm 1, Lê Hồng PhongSuốt tuyến -1.408.000----Đất TM-DV đô thị
388Quận Bình ThủyHẻm 3, Lê Hồng PhongSuốt tuyến -1.760.000----Đất TM-DV đô thị
389Quận Bình ThủyHẻm 3 (Chùa Phước Tuyền), Lê Hồng PhongSuốt tuyến -1.408.000----Đất TM-DV đô thị
390Quận Bình ThủyHẻm 5, Lê Hồng PhongSuốt tuyến -1.408.000----Đất TM-DV đô thị
391Quận Bình ThủyHẻm 7, Lê Hồng PhongSuốt tuyến -1.408.000----Đất TM-DV đô thị
392Quận Bình ThủyHẻm 8, Bùi Hữu NghĩaLê Hồng Phong - Hẻm 10, Lê Hồng Phong1.408.000----Đất TM-DV đô thị
393Quận Bình ThủyHẻm 10, Lê Hồng PhongLê Hồng Phong - Nguyễn Truyền Thanh1.408.000----Đất TM-DV đô thị
394Quận Bình ThủyHẻm 13 (Hẻm Cô Bắc), Lê Hồng PhongSuốt tuyến -1.408.000----Đất TM-DV đô thị
395Quận Bình ThủyHẻm 14 Lê Hồng PhongSuốt tuyến -1.760.000----Đất TM-DV đô thị
396Quận Bình ThủyHẻm 15 Lê Hồng PhongSuốt tuyến -1.760.000----Đất TM-DV đô thị
397Quận Bình ThủyHẻm 16, Lê Hồng PhongLê Hồng Phong - Cuối hẻm1.760.000----Đất TM-DV đô thị
398Quận Bình ThủyHẻm 18, Lê Hồng PhongSuốt tuyến -1.760.000----Đất TM-DV đô thị
399Quận Bình ThủyHẻm 18A, Lê Hồng PhongLê Hồng Phong - Cuối hẻm1.408.000----Đất TM-DV đô thị
400Quận Bình ThủyHẻm 18B, Lê Hồng PhongLê Hồng Phong - Cuối hẻm1.408.000----Đất TM-DV đô thị
401Quận Bình ThủyHẻm 19, Lê Hồng PhongSuốt tuyến -1.760.000----Đất TM-DV đô thị
402Quận Bình ThủyHẻm 29, Lê Hồng PhongLê Hồng Phong - Hết đoạn nâng cấp đô thị2.240.000----Đất TM-DV đô thị
403Quận Bình ThủyHẻm 44, Lê Hồng PhongLê Hồng Phong - Hết đoạn nâng cấp đô thị1.408.000----Đất TM-DV đô thị
404Quận Bình ThủyHẻm 65, Lê Hồng PhongLê Hồng Phong - Cuối đường1.408.000----Đất TM-DV đô thị
405Quận Bình ThủyHẻm 71, Lê Hồng PhongLê Hồng Phong - Giáp Hẻm 18, Hồ Trung Thành1.760.000----Đất TM-DV đô thị
406Quận Bình ThủyHẻm 5, Lê Quang ChiểuSuốt tuyến -1.360.000----Đất TM-DV đô thị
407Quận Bình ThủyHẻm 23, Lê Quang ChiểuSuốt tuyến -1.360.000----Đất TM-DV đô thị
408Quận Bình ThủyHẻm Liên tổ 2, 3, 4, Lê Hồng PhongLê Hồng Phong - Cuối hẻm1.408.000----Đất TM-DV đô thị
409Quận Bình ThủyHẻm Kênh Đình, Lê Hồng PhongHẻm Xóm Lưới - Hẻm 7, Lê Hồng Phong1.408.000----Đất TM-DV đô thị
410Quận Bình Thủy03 hẻm nhánh đường Lê Văn Bì (đoạn tráng nhựa)Lê Văn Bì - Hẻm 91 ngang1.360.000----Đất TM-DV đô thị
411Quận Bình ThủyHẻm 1, Nguyễn Chí ThanhNguyễn Chí Thanh - Cuối hẻm1.360.000----Đất TM-DV đô thị
412Quận Bình ThủyHẻm 1A, Nguyễn Chí ThanhNguyễn Chí Thanh - Cuối hẻm1.360.000----Đất TM-DV đô thị
413Quận Bình ThủyHẻm 2, Nguyễn Chí ThanhNguyễn Chí Thanh - Cuối hẻm1.360.000----Đất TM-DV đô thị
414Quận Bình ThủyHẻm 1 Nguyễn ThôngSuốt tuyến -1.360.000----Đất TM-DV đô thị
415Quận Bình ThủyHẻm 29 Nguyễn ThôngNguyễn Thông - Ngã ba1.360.000----Đất TM-DV đô thị
416Quận Bình ThủyHẻm 36, Nguyễn ThôngNguyễn Thông - Cuối hẻm1.360.000----Đất TM-DV đô thị
417Quận Bình ThủyHẻm 122 Nguyễn ThôngNguyễn Thông - Hết ranh (Hội Người mù)1.760.000----Đất TM-DV đô thị
418Quận Bình ThủyHẻm 150 Nguyễn ThôngNguyễn Thông - Cuối hẻm1.360.000----Đất TM-DV đô thị
419Quận Bình ThủyHẻm 192 Nguyễn ThôngSuốt tuyến -1.360.000----Đất TM-DV đô thị
420Quận Bình ThủyHẻm 218 Nguyễn ThôngSuốt tuyến -1.360.000----Đất TM-DV đô thị
421Quận Bình ThủyHẻm Nội bộ KTT Chữ Thập Đỏ - Nguyễn ThôngNguyễn Thông - Giáp Khu nhà nuôi dưỡng người già và trẻ em1.760.000----Đất TM-DV đô thị
422Quận Bình ThủyHẻm liên tổ 10-11, Nguyễn Việt DũngSuốt tuyến -1.360.000----Đất TM-DV đô thị
423Quận Bình ThủyHẻm liên tổ 13-14-20, Nguyễn Việt DũngSuốt tuyến -1.360.000----Đất TM-DV đô thị
424Quận Bình ThủyHẻm nhánh đường Phạm Hữu LầuPhạm Hữu Lầu - Hẻm 154, Trần Quang Diệu1.760.000----Đất TM-DV đô thị
425Quận Bình ThủyHẻm Tổ 5, Phạm Hữu LầuPhạm Hữu Lầu - Đồng Ngọc Sứ1.360.000----Đất TM-DV đô thị
426Quận Bình ThủyHẻm 25, Phạm Hữu LầuSuốt tuyến -1.360.000----Đất TM-DV đô thị
427Quận Bình ThủyHẻm 105, Trần Quang DiệuSuốt tuyến -1.360.000----Đất TM-DV đô thị
428Quận Bình ThủyHẻm 108 Trần Quang DiệuCầu Ván - Võ Văn Kiệt1.360.000----Đất TM-DV đô thị
429Quận Bình ThủyHẻm 154 Trần Quang DiệuSuốt tuyến -1.760.000----Đất TM-DV đô thị
430Quận Bình ThủyHẻm 170 Trần Quang DiệuSuốt tuyến -1.760.000----Đất TM-DV đô thị
431Quận Bình ThủyHẻm 172 Trần Quang DiệuSuốt tuyến -1.760.000----Đất TM-DV đô thị
432Quận Bình ThủyHẻm 174 Trần Quang DiệuSuốt tuyến -1.760.000----Đất TM-DV đô thị
433Quận Bình ThủyHẻm 287, Trần Quang DiệuTrần Quang Diệu - Nguyễn Thông1.760.000----Đất TM-DV đô thị
434Quận Bình ThủyHẻm 557 Trần Quang DiệuSuốt tuyến -1.760.000----Đất TM-DV đô thị
435Quận Bình ThủyHẻm khu dân cư kho K1 - Trần Quang DiệuHai hẻm trục chính -1.760.000----Đất TM-DV đô thị
436Quận Bình ThủyHẻm 91 ngang (đoạn mới nâng cấp theo dự án nâng cấp đô thị)Hẻm 517, Trần Quang Diệu - Cuối hẻm1.760.000----Đất TM-DV đô thị
437Quận Bình ThủyHẻm khu tập thể hóa chất và cơ điện công nghiệpLê Hồng Phong -1.760.000----Đất TM-DV đô thị
438Quận Bình ThủyHẻm vào Trường Trung cấp dược MêkongHẻm 91 - Hẻm 91 ngang1.760.000----Đất TM-DV đô thị
439Quận Bình ThủyHẻm Xóm LướiLê Hồng Phong - Cuối hẻm1.408.000----Đất TM-DV đô thị
440Quận Bình ThủyKhu dân cư P2 (Đối diện chợ Bà Bộ)Toàn khu -1.760.000----Đất TM-DV đô thị
441Quận Bình ThủyKhu dân cư Cái Sơn - Hàng Bàng-1.760.000----Đất TM-DV đô thị
442Quận Bình ThủyKhu dân cư Công ty cổ phần đầu tư và kinh doanh VLXD FicoTrục chính -3.520.000----Đất TM-DV đô thị
443Quận Bình ThủyKhu dân cư Công ty cổ phần đầu tư và kinh doanh VLXD FicoTrục phụ -2.640.000----Đất TM-DV đô thị
444Quận Bình ThủyKhu dân cư Công ty cổ phần xây lắp PTKD nhà đầu tưĐường nội bộ toàn khu -2.640.000----Đất TM-DV đô thị
445Quận Bình ThủyKhu dân cư Ngân Thuận (trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất)Trục chính -4.960.000----Đất TM-DV đô thị
446Quận Bình ThủyKhu dân cư Ngân Thuận (trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất)Trục phụ -3.120.000----Đất TM-DV đô thị
447Quận Bình ThủyKhu dân cư vượt lũ tại phường Trà NócToàn khu -1.760.000----Đất TM-DV đô thị
448Quận Bình ThủyKhu tái định cư 12,8haTrục chính -2.640.000----Đất TM-DV đô thị
449Quận Bình ThủyKhu tái định cư 12,8haTrục phụ -1.760.000----Đất TM-DV đô thị
450Quận Bình ThủyKhu tái định cư Hẻm 115-1.760.000----Đất TM-DV đô thị
451Quận Bình ThủyKhu tái định cư Bành Văn Khuê, đường Trần Quang DiệuSuốt tuyến -1.760.000----Đất TM-DV đô thị
452Quận Bình ThủyKhu tái định cư phường Long Tuyền-2.240.000----Đất TM-DV đô thị
453Quận Bình ThủyKhu tập thể Cầu đường 675Đường nội bộ toàn khu -2.640.000----Đất TM-DV đô thị
454Quận Bình ThủyBùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918)Nguyễn Truyền Thanh - Cầu Tư Bé5.280.000----Đất TM-DV đô thị
455Quận Bình ThủyBùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918)Cầu Tư Bé - Cầu Rạch Cam2.640.000----Đất TM-DV đô thị
456Quận Bình ThủyBùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918)Cầu Rạch Cam - Ngã ba Nguyễn Văn Trường1.760.000----Đất TM-DV đô thị
457Quận Bình ThủyBùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918)Phần còn lại -1.360.000----Đất TM-DV đô thị
458Quận Bình ThủyĐường cặp Rạch Bà BộHết đoạn tráng nhựa -1.760.000----Đất TM-DV đô thị
459Quận Bình ThủyĐường cặp Rạch Khoáng Châu (Bên trái)Cầu Xẻo Nga - Đường cặp Rạch Ông Dựa1.360.000----Đất TM-DV đô thị
460Quận Bình ThủyĐường cặp Rạch Miễu Ông (Bên phải)Đường tỉnh 918 - Đường cặp Rạch Ông Dựa1.360.000----Đất TM-DV đô thị
461Quận Bình ThủyĐường cặp Rạch Miễu TrắngQuốc lộ 91B - kinh Ông Tường1.360.000----Đất TM-DV đô thị
462Quận Bình ThủyĐường cặp Rạch Ông DựaĐường tỉnh 918 - Đường cặp Rạch Khoáng Châu880.000----Đất TM-DV đô thị
463Quận Bình ThủyĐường cặp Rạch Ông DựaĐường tỉnh 918 - Đường cặp Rạch Miễu Ông880.000----Đất TM-DV đô thị
464Quận Bình ThủyĐường cặp Rạch Ông Kinh (Bên phải)Đinh Công Chánh - Quốc lộ 91B880.000----Đất TM-DV đô thị
465Quận Bình ThủyĐường cặp Rạch Xẻo KhếPhạm Thị Ban - Giáp Rạch Trường Lạc880.000----Đất TM-DV đô thị
466Quận Bình ThủyĐường Vành Đai Sân BayLê Hồng Phong - Hết đoạn tráng nhựa5.280.000----Đất TM-DV đô thị
467Quận Bình ThủyĐường vào chợ Trà NócKhu vực chợ Trà Nóc - Rạch Ông Tảo1.360.000----Đất TM-DV đô thị
468Quận Bình ThủyĐường vào Làng hoa kiểng Bà BộQuốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) - Hết đoạn tráng nhựa2.240.000----Đất TM-DV đô thị
469Quận Bình ThủyLộ Trường Tiền - Bông VangĐường tỉnh 918 - Ranh huyện Phong Điền1.360.000----Đất TM-DV đô thị
470Quận Bình ThủyNguyễn Chí Thanh (Đường tỉnh 917)Lê Hồng Phong - Cầu Rạch Gừa2.240.000----Đất TM-DV đô thị
471Quận Bình ThủyNguyễn Chí Thanh (Đường tỉnh 917)Cầu Rạch Gừa - Hết đường nhựa phần còn lại1.360.000----Đất TM-DV đô thị
472Quận Bình ThủyNguyễn Chí Thanh (Đường tỉnh 917)cầu Trà Nóc 2 - Quốc lộ 91B1.760.000----Đất TM-DV đô thị
473Quận Bình ThủyNguyễn Thanh SơnĐường tỉnh 918 - Võ Văn Kiệt1.760.000----Đất TM-DV đô thị
474Quận Bình ThủyNguyễn Thị TạoQuốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) - Võ Văn Kiệt2.240.000----Đất TM-DV đô thị
475Quận Bình ThủyNguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất, tính trong thâm hậu 50m)Giáp ranh quận Ninh Kiều - Ranh huyện Phong Điền5.280.000----Đất TM-DV đô thị
476Quận Bình ThủyNguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất, tính ngoài thâm hậu 50m)Giáp ranh quận Ninh Kiều - Ranh huyện Phong Điền2.160.000----Đất TM-DV đô thị
477Quận Bình ThủyNguyễn Văn TrườngĐường tỉnh 918 - Cầu Ngã Cái2.400.000----Đất TM-DV đô thị
478Quận Bình ThủyPhạm Thị Ban (Tuyến Ngã Ba - ông Tư Lợi, phường Thới An Đông)Cầu Trà Nóc 2 - Quốc lộ 91B (cầu Giáo Dẫn)1.760.000----Đất TM-DV đô thị
479Quận Bình ThủyQuốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh)Rạch Bà Bộ (ranh quận Ninh Kiều) - Cầu Bình Thủy 33.120.000----Đất TM-DV đô thị
480Quận Bình ThủyQuốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh)Cầu Bình Thủy 3 - Cầu Rạch Cam2.240.000----Đất TM-DV đô thị
481Quận Bình ThủyQuốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh)Cầu Rạch Cam - Giáp ranh quận Ô Môn1.760.000----Đất TM-DV đô thị
482Quận Bình ThủyTạ Thị Phi (Đường vào Khu di tích Vườn Mận)Nguyễn Văn Trường - Khu dân cư đường Nguyễn Văn Cừ1.760.000----Đất TM-DV đô thị
483Quận Bình ThủyTrần Thị MườiQuốc lộ 91B - Kinh Ông Tường1.360.000----Đất TM-DV đô thị
484Quận Bình ThủyTô Vĩnh DiệnCầu Tô Diện - Khu tái định cư phường Long Tuyền2.240.000----Đất TM-DV đô thị
485Quận Bình ThủyTuyến đường Rạch Cam - Quốc lộ 91BChợ Phó Thọ - Trường THCS Long Hòa 21.760.000----Đất TM-DV đô thị
486Quận Bình ThủyTuyến đường Võ Văn Kiệt (cầu Cầu Rạch Chanh) - Rạch Bà CầuVõ Văn Kiệt - Rạch Bà Cầu1.760.000----Đất TM-DV đô thị
487Quận Bình ThủyĐất thương mại, dịch vụ không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cưKhu vực 1 (Phường: An Thới, Bình Thủy, Bùi Hữu Nghĩa, Trà An và Trà Nóc) -1.200.000----Đất TM-DV đô thị
488Quận Bình ThủyĐất thương mại, dịch vụ không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cưKhu vực 2 (Phường Long Hòa, Long Tuyền và Thới An Đông) -1.120.000----Đất TM-DV đô thị
489Quận Bình ThủyBùi Hữu NghĩaCầu Bình Thủy - Nguyễn Truyền Thanh7.700.000----Đất SX-KD đô thị
490Quận Bình ThủyCách Mạng Tháng TámNguyễn Đệ, Hẻm 86 - Cầu Bình Thủy9.450.000----Đất SX-KD đô thị
491Quận Bình ThủyĐặng Văn Dầy (trục chính Khu dân cư Ngân Thuận)Lê Hồng Phong - Võ Văn Kiệt4.340.000----Đất SX-KD đô thị
492Quận Bình ThủyĐặng Thị Nhường (Hẻm 300 Cách Mạng Tháng Tám)Cách Mạng Tháng Tám - Rạch Khai Luông1.960.000----Đất SX-KD đô thị
493Quận Bình ThủyĐinh Công ChánhChợ Phó Thọ - Võ Văn Kiệt1.960.000----Đất SX-KD đô thị
494Quận Bình ThủyĐỗ Trọng Văn (đường Số 24, Khu dân cư Ngân Thuận)Lê Hồng Phong - Đường Số 13, khu dân cư Ngân Thuận4.340.000----Đất SX-KD đô thị
495Quận Bình ThủyĐồng Ngọc Sứ (đường LIA 10 – Rạch Phụng)Trần Quang Diệu - Ngã ba4.620.000----Đất SX-KD đô thị
496Quận Bình ThủyĐồng Ngọc Sứ (đường LIA 10 – Rạch Phụng)Ngã ba - Phạm Hữu Lầu2.310.000----Đất SX-KD đô thị
497Quận Bình ThủyĐồng Văn Cống (Đường Vành Đai Phi Trường)Võ Văn Kiệt - Trần Quang Diệu4.620.000----Đất SX-KD đô thị
498Quận Bình ThủyHồ Trung Thành (Đường Công Binh)Lê Hồng Phong - Tiếp giáp đường Huỳnh Phan Hộ2.310.000----Đất SX-KD đô thị
499Quận Bình ThủyHuỳnh Mẫn ĐạtCách Mạng Tháng Tám - Rạch Khai Luông3.500.000----Đất SX-KD đô thị
500Quận Bình ThủyHuỳnh Phan HộLê Hồng Phong - Hẻm 26 Huỳnh Phan Hộ3.500.000----Đất SX-KD đô thị
501Quận Bình ThủyLê Hồng PhongCầu Bình Thủy - Huỳnh Phan Hộ (Bên trái)6.160.000----Đất SX-KD đô thị
502Quận Bình ThủyLê Hồng PhongCầu Bình Thủy - Hết ranh Cảng Cần Thơ (bên phải)6.160.000----Đất SX-KD đô thị
503Quận Bình ThủyLê Hồng PhongHuỳnh Phan Hộ (Bên trái) - Cầu Trà Nóc4.620.000----Đất SX-KD đô thị
504Quận Bình ThủyLê Hồng PhongHết ranh Cảng Cần Thơ (bên phải) - Cầu Trà Nóc4.620.000----Đất SX-KD đô thị
505Quận Bình ThủyLê Hồng PhongCầu Trà Nóc - Cầu Sang Trắng 13.500.000----Đất SX-KD đô thị
506Quận Bình ThủyLê Quang ChiểuLê Văn Sô - Nguyễn Thông1.960.000----Đất SX-KD đô thị
507Quận Bình ThủyLê Thị Hồng GấmLê Hồng Phong - Cầu Xẻo Mây2.310.000----Đất SX-KD đô thị
508Quận Bình ThủyLê Văn BìLê Văn Sô - Hẻm 91 Cách mạng Tháng Tám1.960.000----Đất SX-KD đô thị
509Quận Bình ThủyLê Văn SôCách Mạng Tháng Tám - Trần Quang Diệu2.310.000----Đất SX-KD đô thị
510Quận Bình ThủyNguyễn Chánh Tâm (đường Số 6, Khu dân cư Ngân Thuận)Lê Hồng Phong - Đường Số 41, Khu dân cư Ngân Thuận2.730.000----Đất SX-KD đô thị
511Quận Bình ThủyNguyễn Đệ (Vành Đai Phi Trường)Cách Mạng Tháng Tám - Võ Văn Kiệt8.750.000----Đất SX-KD đô thị
512Quận Bình ThủyNguyễn Thị Tính (Hẻm 116, đường Cách mạng tháng 8)Cách mạng tháng 8 - Cuối đường2.310.000----Đất SX-KD đô thị
513Quận Bình ThủyNguyễn ThôngCách Mạng Tháng Tám - Cuối đường3.850.000----Đất SX-KD đô thị
514Quận Bình ThủyNguyễn Truyền ThanhLê Hồng Phong - Bùi Hữu Nghĩa4.620.000----Đất SX-KD đô thị
515Quận Bình ThủyNguyễn Việt DũngCách Mạng Tháng Tám - Trần Quang Diệu3.850.000----Đất SX-KD đô thị
516Quận Bình ThủyNguyễn Viết XuânLê Hồng Phong - Lê Thị Hồng Gấm, Rạch Xẻo Mây1.960.000----Đất SX-KD đô thị
517Quận Bình ThủyNguyễn Viết XuânRạch Xẻo Mây - Rạch Chùa1.190.000----Đất SX-KD đô thị
518Quận Bình ThủyNguyễn Viết XuânRạch Chùa - Nguyễn Văn Linh1.190.000----Đất SX-KD đô thị
519Quận Bình ThủyPhạm Hữu LầuTrần Quang Diệu - Đồng Văn Cống1.960.000----Đất SX-KD đô thị
520Quận Bình ThủyPhạm Ngọc Hưng (cung đường Vành Đai Phi Trường - 400m)Võ Văn Kiệt - Võ Văn Kiệt2.310.000----Đất SX-KD đô thị
521Quận Bình ThủyThái Thị NhạnSuốt tuyến -1.540.000----Đất SX-KD đô thị
522Quận Bình ThủyTrần Quang DiệuCách Mạng Tháng Tám - Cầu Ván6.160.000----Đất SX-KD đô thị
523Quận Bình ThủyTrần Quang DiệuCầu Ván - Chợ Ngã Tư2.730.000----Đất SX-KD đô thị
524Quận Bình ThủyTrần Quang DiệuChợ Ngã Tư - Cầu Bình Thủy2.310.000----Đất SX-KD đô thị
525Quận Bình ThủyTrần Văn NghiêmTrần Quang Diệu - Cuối Hẻm 172, Trần Quang Diệu1.960.000----Đất SX-KD đô thị
526Quận Bình ThủyVõ Văn KiệtRanh quận Ninh Kiều - Cầu Bà Bộ6.650.000----Đất SX-KD đô thị
527Quận Bình ThủyVõ Văn KiệtCầu Bà Bộ - Cầu Bình Thủy 25.390.000----Đất SX-KD đô thị
528Quận Bình ThủyVõ Văn KiệtCầu Bình Thủy 2 - Cuối đường4.620.000----Đất SX-KD đô thị
529Quận Bình ThủyXuân Hồng (Đường số 1 - khu tái định cư phường Long Tuyền và Đường số 36 - khu đô thị hai bên đường Nguyễn Văn Cừ)Tô Vĩnh Diện - Đường số 5 - khu đô thị mới hai bên đường Nguyễn Văn Cừ2.310.000----Đất SX-KD đô thị
530Quận Bình ThủyĐường vào Tổng Công ty phát điện 2, phường Trà NócNguyễn Chí Thanh - Cổng vào Tổng Công ty phát điện 21.190.000----Đất SX-KD đô thị
531Quận Bình ThủyHai hẻm cặp chợ Bình Thủy, Bùi Hữu NghĩaSuốt tuyến -1.540.000----Đất SX-KD đô thị
532Quận Bình ThủyHẻm 1, Bùi Hữu NghĩaBùi Hữu Nghĩa - Hẻm 10, Lê Hồng Phong1.960.000----Đất SX-KD đô thị
533Quận Bình ThủyHẻm 2, Bùi Hữu NghĩaBùi Hữu Nghĩa - Hẻm 10, Lê Hồng Phong1.960.000----Đất SX-KD đô thị
534Quận Bình ThủyHẻm 4, Bùi Hữu NghĩaSuốt tuyến -1.960.000----Đất SX-KD đô thị
535Quận Bình ThủyHẻm 6, Bùi Hữu NghĩaSuốt tuyến -1.960.000----Đất SX-KD đô thị
536Quận Bình ThủyHẻm 7, Bùi Hữu NghĩaBùi Hữu Nghĩa - Đặng Văn Dầy1.960.000----Đất SX-KD đô thị
537Quận Bình ThủyHẻm 9, Bùi Hữu NghĩaBùi Hữu Nghĩa - Võ Văn Kiệt1.960.000----Đất SX-KD đô thị
538Quận Bình ThủyHẻm 10, Bùi Hữu NghĩaBùi Hữu Nghĩa - Huỳnh Phan Hộ1.960.000----Đất SX-KD đô thị
539Quận Bình ThủyHẻm 79, Hẻm 81 Cách Mạng Tháng TámCách Mạng Tháng Tám - Cuối hẻm2.310.000----Đất SX-KD đô thị
540Quận Bình ThủyHẻm 86, Cách Mạng Tháng TámCách Mạng Tháng Tám - Cuối đường (Công ty 675)3.150.000----Đất SX-KD đô thị
541Quận Bình ThủyHẻm 86, Cách Mạng Tháng TámHẻm khu tập thể Công ty 675 - Hết hẻm Nhà thông tin Khu vực 51.960.000----Đất SX-KD đô thị
542Quận Bình ThủyHẻm 91, Cách Mạng Tháng TámSuốt tuyến -3.500.000----Đất SX-KD đô thị
543Quận Bình ThủyHẻm 115, Cách Mạng Tháng TámSuốt tuyến -2.310.000----Đất SX-KD đô thị
544Quận Bình ThủyHẻm 164, Cách Mạng Tháng TámCách Mạng Tháng Tám - Cuối hẻm1.960.000----Đất SX-KD đô thị
545Quận Bình ThủyHẻm 178, Cách Mạng Tháng TámSuốt tuyến -1.960.000----Đất SX-KD đô thị
546Quận Bình ThủyHẻm 180, Cách Mạng Tháng TámSuốt tuyến -2.310.000----Đất SX-KD đô thị
547Quận Bình ThủyHẻm 194, Cách Mạng Tháng TámSuốt tuyến -1.960.000----Đất SX-KD đô thị
548Quận Bình ThủyHẻm 208, Cách Mạng Tháng TámSuốt tuyến -1.960.000----Đất SX-KD đô thị
549Quận Bình ThủyHẻm 220, Cách Mạng Tháng TámSuốt tuyến -1.960.000----Đất SX-KD đô thị
550Quận Bình ThủyHẻm 244, Cách Mạng Tháng TámCách Mạng Tháng Tám - Cầu Đá2.310.000----Đất SX-KD đô thị
551Quận Bình ThủyHẻm 244, Cách Mạng Tháng TámCầu Đá - Hẻm bê tông Tây Đô1.418.000----Đất SX-KD đô thị
552Quận Bình ThủyHẻm 244, Cách Mạng Tháng TámHẻm nhánh còn lại Hẻm 244 -1.960.000----Đất SX-KD đô thị
553Quận Bình ThủyHẻm 244, Cách Mạng Tháng TámHẻm Trường Mầm non Họa Mi -1.960.000----Đất SX-KD đô thị
554Quận Bình ThủyHẻm 286, Cách Mạng Tháng TámCách Mạng Tháng Tám - Ngã ba cuối hẻm1.890.000----Đất SX-KD đô thị
555Quận Bình ThủyHẻm 286, Cách Mạng Tháng TámNgã ba cuối hẻm - Rẻ trái đến cầu đá; Rẻ phải đến ngã ba cuối hẻm1.418.000----Đất SX-KD đô thị
556Quận Bình ThủyHẻm 290, Cách Mạng Tháng TámSuốt tuyến -1.890.000----Đất SX-KD đô thị
557Quận Bình ThủyHẻm 292, Cách Mạng Tháng TámSuốt tuyến -1.960.000----Đất SX-KD đô thị
558Quận Bình ThủyHẻm 314, Cách Mạng Tháng TámCách Mạng Tháng Tám - Chùa Hội Linh1.960.000----Đất SX-KD đô thị
559Quận Bình ThủyHẻm 328, Cách Mạng Tháng TámSuốt tuyến -1.890.000----Đất SX-KD đô thị
560Quận Bình ThủyHẻm 340, Cách Mạng Tháng TámSuốt tuyến -1.960.000----Đất SX-KD đô thị
561Quận Bình ThủyHẻm 364, Cách Mạng Tháng TámSuốt tuyến -1.890.000----Đất SX-KD đô thị
562Quận Bình ThủyHẻm 366, Cách Mạng Tháng TámCách Mạng Tháng Tám - Hẻm 370 đoạn Công ty Sadico1.960.000----Đất SX-KD đô thị
563Quận Bình ThủyHẻm 370, Cách Mạng Tháng TámSuốt tuyến -1.960.000----Đất SX-KD đô thị
564Quận Bình ThủyHẻm 412, Cách mạng tháng támCách mạng tháng tám - Hết đoạn tráng nhựa1.960.000----Đất SX-KD đô thị
565Quận Bình ThủyHẻm 444, Cách mạng tháng TámCách Mạng Tháng Tám - Hết đoạn tráng nhựa2.310.000----Đất SX-KD đô thị
566Quận Bình ThủyHẻm 474, 476, Cách mạng tháng TámSuốt tuyến -1.890.000----Đất SX-KD đô thị
567Quận Bình ThủyHẻm 482, Cách Mạng Tháng TámSuốt tuyến -1.890.000----Đất SX-KD đô thị
568Quận Bình ThủyHẻm 506, Cách Mạng Tháng TámCách Mạng Tháng Tám - Cuối hẻm1.960.000----Đất SX-KD đô thị
569Quận Bình ThủyHẻm 512, Cách Mạng Tháng TámCách Mạng Tháng Tám - Khu dân cư An Thới3.080.000----Đất SX-KD đô thị
570Quận Bình ThủyHẻm 124, Đồng Ngọc SứĐồng Ngọc Sứ - Cuối hẻm1.190.000----Đất SX-KD đô thị
571Quận Bình ThủyHẻm cạnh nhà 162/38/7, Đồng Ngọc SứĐồng Ngọc Sứ - Hết đoạn tráng nhựa1.190.000----Đất SX-KD đô thị
572Quận Bình ThủyHẻm 135, Đồng Văn CốngĐồng Văn Cống - Hẻm 108 Trần Quang Diệu1.190.000----Đất SX-KD đô thị
573Quận Bình ThủyHẻm 235, Đồng Văn CốngĐồng Văn Cống - Đồng Ngọc Sứ1.190.000----Đất SX-KD đô thị
574Quận Bình ThủyHẻm 5, Đường tỉnh 918Đường tỉnh 918 - Cuối hẻm1.190.000----Đất SX-KD đô thị
575Quận Bình ThủyHẻm 18, Hồ Trung ThànhHồ Trung Thành - Hẻm 71 Lê Hồng Phong1.190.000----Đất SX-KD đô thị
576Quận Bình ThủyHẻm 32, Hồ Trung ThànhHồ Trung Thành - Cuối hẻm1.540.000----Đất SX-KD đô thị
577Quận Bình ThủyHẻm 22, Huỳnh Phan HộHuỳnh Phan Hộ - Cuối hẻm1.260.000----Đất SX-KD đô thị
578Quận Bình ThủyHẻm 24, Huỳnh Phan HộHuỳnh Phan Hộ - Cuối hẻm1.260.000----Đất SX-KD đô thị
579Quận Bình ThủyHẻm 26, Huỳnh Phan HộHuỳnh Phan Hộ - Giáp Khu dân cư Ngân Thuận1.540.000----Đất SX-KD đô thị
580Quận Bình ThủyHẻm 38, Huỳnh Phan HộHuỳnh Phan Hộ - Hết đoạn tráng nhựa1.540.000----Đất SX-KD đô thị
581Quận Bình ThủyHẻm 1, Lê Hồng PhongSuốt tuyến -1.232.000----Đất SX-KD đô thị
582Quận Bình ThủyHẻm 3, Lê Hồng PhongSuốt tuyến -1.540.000----Đất SX-KD đô thị
583Quận Bình ThủyHẻm 3 (Chùa Phước Tuyền), Lê Hồng PhongSuốt tuyến -1.232.000----Đất SX-KD đô thị
584Quận Bình ThủyHẻm 5, Lê Hồng PhongSuốt tuyến -1.232.000----Đất SX-KD đô thị
585Quận Bình ThủyHẻm 7, Lê Hồng PhongSuốt tuyến -1.232.000----Đất SX-KD đô thị
586Quận Bình ThủyHẻm 8, Bùi Hữu NghĩaLê Hồng Phong - Hẻm 10, Lê Hồng Phong1.232.000----Đất SX-KD đô thị
587Quận Bình ThủyHẻm 10, Lê Hồng PhongLê Hồng Phong - Nguyễn Truyền Thanh1.232.000----Đất SX-KD đô thị
588Quận Bình ThủyHẻm 13 (Hẻm Cô Bắc), Lê Hồng PhongSuốt tuyến -1.232.000----Đất SX-KD đô thị
589Quận Bình ThủyHẻm 14 Lê Hồng PhongSuốt tuyến -1.540.000----Đất SX-KD đô thị
590Quận Bình ThủyHẻm 15 Lê Hồng PhongSuốt tuyến -1.540.000----Đất SX-KD đô thị
591Quận Bình ThủyHẻm 16, Lê Hồng PhongLê Hồng Phong - Cuối hẻm1.540.000----Đất SX-KD đô thị
592Quận Bình ThủyHẻm 18, Lê Hồng PhongSuốt tuyến -1.540.000----Đất SX-KD đô thị
593Quận Bình ThủyHẻm 18A, Lê Hồng PhongLê Hồng Phong - Cuối hẻm1.232.000----Đất SX-KD đô thị
594Quận Bình ThủyHẻm 18B, Lê Hồng PhongLê Hồng Phong - Cuối hẻm1.232.000----Đất SX-KD đô thị
595Quận Bình ThủyHẻm 19, Lê Hồng PhongSuốt tuyến -1.540.000----Đất SX-KD đô thị
596Quận Bình ThủyHẻm 29, Lê Hồng PhongLê Hồng Phong - Hết đoạn nâng cấp đô thị1.960.000----Đất SX-KD đô thị
597Quận Bình ThủyHẻm 44, Lê Hồng PhongLê Hồng Phong - Hết đoạn nâng cấp đô thị1.232.000----Đất SX-KD đô thị
598Quận Bình ThủyHẻm 65, Lê Hồng PhongLê Hồng Phong - Cuối đường1.232.000----Đất SX-KD đô thị
599Quận Bình ThủyHẻm 71, Lê Hồng PhongLê Hồng Phong - Giáp Hẻm 18, Hồ Trung Thành1.540.000----Đất SX-KD đô thị
600Quận Bình ThủyHẻm 5, Lê Quang ChiểuSuốt tuyến -1.190.000----Đất SX-KD đô thị
5/5 - (100 bình chọn)

 
® 2024 LawFirm.Vn - The information provided by LawFirm.Vn is not a substitute for legal. If you request any information you may receive a phone call or email from our one of our Case Managers. For more information please see our privacy policy, terms of use, cookie policy, and disclaimer.
Có thể bạn quan tâm
Để lại câu trả lời

Trường "Địa chỉ email" của bạn sẽ không được công khai.

ZaloFacebookMailMap