• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Cái Răng, Thành phố Cần Thơ 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
01/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Cái Răng, Thành phố Cần Thơ mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất phường Cái Răng, thành phố Cần Thơ mới nhất
Dữ liệu Bảng Giá Đất - Trang 1

Bảng giá đất phường Cái Răng, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Cái Răng, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Cái Răng, Thành phố Cần Thơ 2026

2. Bảng giá đất phường Cái Răng, Thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất phường Cái Răng, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.2. Bảng giá đất phường Cái Răng, thành phố Cần Thơ mới nhất

Phường Cái Răng Sắp xếp từ: Phường Lê Bình, Thường Thạnh, Ba Láng, Hưng Thạnh.

Dữ liệu Bảng Giá Đất - Trang 1

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / Huyện Tên đường / Đoạn đường Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Cái Răng Quốc lộ 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61C (Nút giao IC4) - Cầu Số 10 (Giáp ranh xã Thạnh Xuân) Đất ở đô thị 9.100.000 2.730.000 1.820.000 0
Phường Cái Răng Quốc lộ 61C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 1 - Sông Ba Láng Đất ở đô thị 4.300.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Cái Răng Quốc lộ 61C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Sông Ba Láng - Giáp ranh xã Nhơn Ái Đất ở đô thị 2.300.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Cái Răng Đường Phạm Hùng (Quốc lộ 1) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Tánh - Đường Nguyễn Trãi Đất ở đô thị 11.600.000 3.480.000 2.320.000 0
Phường Cái Răng Đường Phạm Hùng (Quốc lộ 1) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Nguyễn Trãi Đất ở đô thị 11.600.000 3.480.000 2.320.000 0
Phường Cái Răng Đường Phạm Hùng (Quốc lộ 1) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Trãi - Đường Lê Bình Đất ở đô thị 15.000.000 4.500.000 3.000.000 0
Phường Cái Răng Đường Phạm Hùng (Quốc lộ 1) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Bình - Đường Hàng Gòn Đất ở đô thị 12.100.000 3.630.000 2.420.000 0
Phường Cái Răng Đường Phạm Hùng (Quốc lộ 1) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hàng Gòn - Nút giao IC4 Đất ở đô thị 10.700.000 3.210.000 2.140.000 0
Phường Cái Răng Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Hưng Phú - Cầu Cái Da Đất ở đô thị 5.600.000 1.680.000 1.500.000 0
Phường Cái Răng Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cái Da - Quốc lộ 61C (Nút giao IC4) Đất ở đô thị 4.300.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Cái Răng Lộ Cái Chanh (Đường tỉnh 925) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 1 - Hết ranh Trụ sở UBND phường Thường Thạnh (cũ) Đất ở đô thị 4.900.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Cái Răng Lộ Cái Chanh (Đường tỉnh 925) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trụ sở UBND phường Thường Thạnh (cũ) - Giáp ranh Trường học và các đường Khu Thương mại Cái Chanh Đất ở đô thị 5.500.000 1.650.000 1.500.000 0
Phường Cái Răng Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Hưng Lợi - Vòng xoay Đường dẫn cầu Cần Thơ Đất ở đô thị 9.500.000 2.850.000 1.900.000 0
Phường Cái Răng Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Vòng xoay Đường dẫn cầu Cần Thơ - Giáp ranh phường Hưng Phú Đất ở đô thị 11.700.000 3.510.000 2.340.000 0
Phường Cái Răng Đường Duy Tân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Ngô Quyền - Đường Trần Hưng Đạo Đất ở đô thị 19.500.000 5.850.000 3.900.000 0
Phường Cái Răng Đường Đinh Tiên Hoàng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phạm Hùng - Đường Ngô Quyền Đất ở đô thị 19.500.000 5.850.000 3.900.000 0
Phường Cái Răng Đường Hàm Nghi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Ngô Quyền - Đường Trần Hưng Đạo Đất ở đô thị 19.500.000 5.850.000 3.900.000 0
Phường Cái Răng Đường Hàng Gòn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phạm Hùng - Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) Đất ở đô thị 4.300.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Cái Răng Đường Hàng Gòn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) - Đường cặp sông Cái Răng Bé - Yên Hạ Đất ở đô thị 3.300.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Cái Răng Đường Hàng Xoài (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phạm Hùng - Đường cặp sông Cái Răng Bé - Yên Hạ Đất ở đô thị 3.300.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Cái Răng Đường Lê Bình (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phạm Hùng - Trường THPT Nguyễn Việt Dũng Đất ở đô thị 12.900.000 3.870.000 2.580.000 0
Phường Cái Răng Đường Lê Hồng Nhi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phạm Hùng - Đường Nhật Tảo Đất ở đô thị 4.900.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Cái Răng Đường Lê Hồng Nhi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nhật Tảo - Chùa Ông Một Đất ở đô thị 4.300.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Cái Răng Đường Lê Tấn Quốc (Đường số 29, Khu dân cư Công ty Đầu tư và Xây dựng số 8) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Nguyên Giáp - Đường số 15, Khu dân cư Công ty Đầu tư và Xây dựng số 8 Đất ở đô thị 9.800.000 2.940.000 1.960.000 0
Phường Cái Răng Đường Lê Thái Tổ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hàm Nghi - Đường Nguyễn Trãi Đất ở đô thị 19.500.000 5.850.000 3.900.000 0
Phường Cái Răng Đường Lý Thường Kiệt (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Ngô Quyền - Cầu Cái Răng Đất ở đô thị 19.500.000 5.850.000 3.900.000 0
Phường Cái Răng Đường Lý Thường Kiệt (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cái Răng - Đại Chủng Viện Đất ở đô thị 8.600.000 2.580.000 1.720.000 0
Phường Cái Răng Đường Ngô Quyền (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Trãi Đất ở đô thị 19.500.000 5.850.000 3.900.000 0
Phường Cái Răng Đường Nguyễn Trãi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Ngô Quyền - Đường Phạm Hùng Đất ở đô thị 12.900.000 3.870.000 2.580.000 0
Phường Cái Răng Đường Nguyễn Trãi nối dài (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phạm Hùng - Đường Nhật Tảo Đất ở đô thị 5.500.000 1.650.000 1.500.000 0
Phường Cái Răng Đường Nguyễn Trãi nối dài (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nhật Tảo - Ngã ba Rạch Ranh Đất ở đô thị 3.300.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Cái Răng Đường Nguyễn Văn Quang (Đường số 7B, Khu dân cư Nam Long) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Nguyên Giáp - Giáp ranh Khu dân cư Nam Long - Hồng Phát Đất ở đô thị 11.700.000 3.510.000 2.340.000 0
Phường Cái Răng Đường Nguyễn Việt Dũng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phạm Hùng - Đường Võ Tánh Đất ở đô thị 8.600.000 2.580.000 1.720.000 0
Phường Cái Răng Đường Nhật Tảo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Tánh - Đường Lê Hồng Nhi (Đường Trường Chính trị) Đất ở đô thị 4.300.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Cái Răng Đường Trần Chiên (Lộ Hậu Thạnh Mỹ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cái Răng Bé - Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) Đất ở đô thị 8.600.000 2.580.000 1.720.000 0
Phường Cái Răng Đường Trần Chiên (Lộ Hậu Thạnh Mỹ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Chiên (Lộ Hậu Thạnh Mỹ) - Cầu Nước Vận Đất ở đô thị 8.600.000 2.580.000 1.720.000 0
Phường Cái Răng Đường Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Nguyễn Trãi Đất ở đô thị 17.200.000 5.160.000 3.440.000 0
Phường Cái Răng Đường Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Trãi - Đường Lê Bình Đất ở đô thị 10.700.000 3.210.000 2.140.000 0
Phường Cái Răng Đường Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Bình - Đường Hàng Gòn Đất ở đô thị 8.600.000 2.580.000 1.720.000 0
Phường Cái Răng Đường Huỳnh Thị Nở (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Vành Đai phía Tây - Đường Nguyễn Thị Trâm Đất ở đô thị 2.700.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Cái Răng Đường Huỳnh Thị Nở (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Thị Trâm - Lộ Cái Chanh (Đường tỉnh 925) Đất ở đô thị 3.900.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Cái Răng Đường Trưng Nữ Vương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phạm Hùng - Đường Ngô Quyền Đất ở đô thị 19.500.000 5.850.000 3.900.000 0
Phường Cái Răng Đường Võ Tánh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phạm Hùng - Hết ranh Đại Chủng Viện Đất ở đô thị 10.700.000 3.210.000 2.140.000 0
Phường Cái Răng Đường Võ Tánh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh Đại Chủng Viện - Đường Nguyễn Việt Dũng Đất ở đô thị 8.600.000 2.580.000 1.720.000 0
Phường Cái Răng Đường Võ Tánh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Việt Dũng - Vàm Ba Láng Đất ở đô thị 5.500.000 1.650.000 1.500.000 0
Phường Cái Răng Đường Vũ Đình Liệu (Đường số 10, Khu dân cư Nam Long) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Nguyên Giáp - Giáp Khu dân cư Nam Long - Hồng Phát Đất ở đô thị 11.700.000 3.510.000 2.340.000 0
Phường Cái Răng Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ nằm trong giới hạn từ sông Cần Thơ đến ranh phường Hưng Phú (Trừ các tuyến đã đặt tên trong Bảng giá đất) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục đường chính đường A - Đất ở đô thị 11.700.000 3.510.000 2.340.000 0
Phường Cái Răng Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ nằm trong giới hạn từ sông Cần Thơ đến ranh phường Hưng Phú (Trừ các tuyến đã đặt tên trong Bảng giá đất) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục đường chính đường B - Đất ở đô thị 9.800.000 2.940.000 1.960.000 0
Phường Cái Răng Đường Lê Trọng Tấn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Nguyên Giáp - Giáp Bộ chỉ huy Quân sự thành phố (Đường số 6) Đất ở đô thị 10.000.000 3.000.000 2.000.000 0
Phường Cái Răng Đường Nguyễn Văn Lưu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường dẫn cầu Cần Thơ - Đường Lê Trọng Tấn (Dự án TTVH Tây Đô) Đất ở đô thị 12.000.000 3.600.000 2.400.000 0
  • Trang 1
  • Trang 2
  • Trang 3
  • Trang 4
  • ...Trang cuối (13)
Đang tải dữ liệu bảng giá đất...
4.9/5 - (912 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

10/03/2026
Bảng giá đất xã Thanh Kỳ, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Thanh Kỳ, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

10/03/2026
Bảng giá đất xã Yên Thọ, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Yên Thọ, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

10/03/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Số điện thoại này không phải của cơ quan nhà nước.
Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.