Bảng giá đất phường Hưng Phú, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất phường Hưng Phú, Thành phố Cần Thơ mới nhất
Bảng giá đất phường Hưng Phú, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
2.2. Bảng giá đất phường Hưng Phú, thành phố Cần Thơ mới nhất
Phường Hưng Phú Sắp xếp từ: Phường Tân Phú, Phú Thứ, Hưng Phú.
Dữ liệu Bảng Giá Đất - Trang 1
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Cái Răng | Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Hưng Phú - Cầu Cái Da | Đất ở đô thị | 5.600.000 | 1.680.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Vòng xoay Đường dẫn cầu Cần Thơ - Giáp ranh phường Hưng Phú | Đất ở đô thị | 11.700.000 | 3.510.000 | 2.340.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ nằm trong giới hạn từ sông Cần Thơ đến ranh phường Hưng Phú (Trừ các tuyến đã đặt tên trong Bảng giá đất) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục đường chính đường A - | Đất ở đô thị | 11.700.000 | 3.510.000 | 2.340.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ nằm trong giới hạn từ sông Cần Thơ đến ranh phường Hưng Phú (Trừ các tuyến đã đặt tên trong Bảng giá đất) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục đường chính đường B - | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 2.940.000 | 1.960.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường cặp sông Cái Răng Bé - Thạnh Mỹ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba Vàm Nước Vận - Giáp ranh phường Hưng Phú | Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh phường Hưng Phú - Cầu Cái Da | Đất ở đô thị | 4.480.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Vòng xoay Đường dẫn cầu Cần Thơ - Giáp ranh phường Hưng Phú | Đất ở đô thị | 9.360.000 | 2.808.000 | 1.872.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ nằm trong giới hạn từ sông Cần Thơ đến ranh phường Hưng Phú (Trừ các tuyến đã đặt tên trong Bảng giá đất) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục đường chính đường A - | Đất ở đô thị | 9.360.000 | 2.808.000 | 1.872.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ nằm trong giới hạn từ sông Cần Thơ đến ranh phường Hưng Phú (Trừ các tuyến đã đặt tên trong Bảng giá đất) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục đường chính đường B - | Đất ở đô thị | 7.840.000 | 2.352.000 | 1.568.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường cặp sông Cái Răng Bé - Thạnh Mỹ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba Vàm Nước Vận - Giáp ranh phường Hưng Phú | Đất ở đô thị | 1.840.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh phường Hưng Phú - Cầu Cái Da | Đất ở đô thị | 2.240.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Vòng xoay Đường dẫn cầu Cần Thơ - Giáp ranh phường Hưng Phú | Đất ở đô thị | 4.680.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ nằm trong giới hạn từ sông Cần Thơ đến ranh phường Hưng Phú (Trừ các tuyến đã đặt tên trong Bảng giá đất) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trục đường chính đường A - | Đất ở đô thị | 4.680.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ nằm trong giới hạn từ sông Cần Thơ đến ranh phường Hưng Phú (Trừ các tuyến đã đặt tên trong Bảng giá đất) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trục đường chính đường B - | Đất ở đô thị | 3.920.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường cặp sông Cái Răng Bé - Thạnh Mỹ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã ba Vàm Nước Vận - Giáp ranh phường Hưng Phú | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Hưng Phú - Cầu Cái Da | Đất TM-DV đô thị | 4.480.000 | 1.344.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất) Vòng xoay Đường dẫn cầu Cần Thơ - Giáp ranh phường Hưng Phú | Đất TM-DV đô thị | 9.360.000 | 2.808.000 | 1.872.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ nằm trong giới hạn từ sông Cần Thơ đến ranh phường Hưng Phú (Trừ các tuyến đã đặt tên trong Bảng giá đất) (50 mét đầu của thửa đất) Trục đường chính đường A - | Đất TM-DV đô thị | 9.360.000 | 2.808.000 | 1.872.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ nằm trong giới hạn từ sông Cần Thơ đến ranh phường Hưng Phú (Trừ các tuyến đã đặt tên trong Bảng giá đất) (50 mét đầu của thửa đất) Trục đường chính đường B - | Đất TM-DV đô thị | 7.840.000 | 2.352.000 | 1.568.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường cặp sông Cái Răng Bé - Thạnh Mỹ (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba Vàm Nước Vận - Giáp ranh phường Hưng Phú | Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | 1.200.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Hưng Phú - Cầu Cái Da | Đất TM-DV đô thị | 1.792.000 | 1.200.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Vòng xoay Đường dẫn cầu Cần Thơ - Giáp ranh phường Hưng Phú | Đất TM-DV đô thị | 3.744.000 | 1.200.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ nằm trong giới hạn từ sông Cần Thơ đến ranh phường Hưng Phú (Trừ các tuyến đã đặt tên trong Bảng giá đất) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trục đường chính đường A - | Đất TM-DV đô thị | 3.744.000 | 1.200.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ nằm trong giới hạn từ sông Cần Thơ đến ranh phường Hưng Phú (Trừ các tuyến đã đặt tên trong Bảng giá đất) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trục đường chính đường B - | Đất TM-DV đô thị | 3.136.000 | 1.200.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường cặp sông Cái Răng Bé - Thạnh Mỹ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba Vàm Nước Vận - Giáp ranh phường Hưng Phú | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 1.200.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Hưng Phú - Cầu Cái Da | Đất SX-KD đô thị | 3.920.000 | 1.176.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất) Vòng xoay Đường dẫn cầu Cần Thơ - Giáp ranh phường Hưng Phú | Đất SX-KD đô thị | 8.190.000 | 2.457.000 | 1.638.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ nằm trong giới hạn từ sông Cần Thơ đến ranh phường Hưng Phú (Trừ các tuyến đã đặt tên trong Bảng giá đất) (50 mét đầu của thửa đất) Trục đường chính đường A - | Đất SX-KD đô thị | 8.190.000 | 2.457.000 | 1.638.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ nằm trong giới hạn từ sông Cần Thơ đến ranh phường Hưng Phú (Trừ các tuyến đã đặt tên trong Bảng giá đất) (50 mét đầu của thửa đất) Trục đường chính đường B - | Đất SX-KD đô thị | 6.860.000 | 2.058.000 | 1.372.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường cặp sông Cái Răng Bé - Thạnh Mỹ (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba Vàm Nước Vận - Giáp ranh phường Hưng Phú | Đất SX-KD đô thị | 1.610.000 | 1.050.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Hưng Phú - Cầu Cái Da | Đất SX-KD đô thị | 1.568.000 | 1.050.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Vòng xoay Đường dẫn cầu Cần Thơ - Giáp ranh phường Hưng Phú | Đất SX-KD đô thị | 3.276.000 | 1.050.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ nằm trong giới hạn từ sông Cần Thơ đến ranh phường Hưng Phú (Trừ các tuyến đã đặt tên trong Bảng giá đất) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trục đường chính đường A - | Đất SX-KD đô thị | 3.276.000 | 1.050.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ nằm trong giới hạn từ sông Cần Thơ đến ranh phường Hưng Phú (Trừ các tuyến đã đặt tên trong Bảng giá đất) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trục đường chính đường B - | Đất SX-KD đô thị | 2.744.000 | 1.050.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường Cái Răng | Đường cặp sông Cái Răng Bé - Thạnh Mỹ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba Vàm Nước Vận - Giáp ranh phường Hưng Phú | Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 1.050.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường Hưng Phú | Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cần Thơ - Nút giao thông IC3 | Đất ở đô thị | 5.900.000 | 1.770.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Hưng Phú | Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Hưng Lợi - Nút giao thông IC3 | Đất ở đô thị | 8.800.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 0 |
| Phường Hưng Phú | Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Cái Răng - Cầu Cái Cui | Đất ở đô thị | 11.700.000 | 3.510.000 | 2.340.000 | 0 |
| Phường Hưng Phú | Đường Quang Trung (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Quang Trung - Nút giao thông IC3 | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hưng Phú | Đường Cái Cui (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) - Cảng Cái Cui | Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Hưng Phú | Đường số 1A (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Nguyên Giáp - Sông Hậu | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Hưng Phú | Đường Chí Sinh (Lộ Hậu Tân Phú) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Nguyên Giáp - Cầu Ba Dầu | Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Hưng Phú | Đường Chí Sinh (Lộ Hậu Tân Phú) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Ba Dầu - Lộ Rạch Cây Tràm | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Hưng Phú | Đường Nguyễn Văn Quy (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Chí Sinh - Đường Trương Vĩnh Nguyên | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Hưng Phú | Đường Trương Vĩnh Nguyên (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Ngã Bát - Rạch Cái Tắc | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Hưng Phú | Đường Bùi Quang Trinh (Đường số 8, Khu dân cư 586) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) - Đường số 15 (Khu dân cư 586) | Đất ở đô thị | 11.700.000 | 3.510.000 | 2.340.000 | 0 |
| Phường Hưng Phú | Đường Cao Minh Lộc (Đường số 10, Khu dân cư 586) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 46 (Khu dân cư 586) - Đường số 61 (Khu dân cư 586) | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 2.940.000 | 1.960.000 | 0 |
| Phường Hưng Phú | Đường Hoàng Thế Thiện (Đường B7 - Khu dân cư Hưng Phú 1) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Quang Trung - Đường A5 - Khu dân cư Hưng Phú 1 | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 2.940.000 | 1.960.000 | 0 |
| Phường Hưng Phú | Đường Hoàng Văn Thái (Đường A5 - Khu dân cư Hưng Phú 1) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lý Thái Tổ - Đường dân sinh cặp Đường dẫn cầu Cần Thơ | Đất ở đô thị | 11.700.000 | 3.510.000 | 2.340.000 | 0 |
| Phường Hưng Phú | Đường Lâm Văn Phận (Đường số 9, Khu dân cư 586) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Lê Nhựt Tảo | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 2.940.000 | 1.960.000 | 0 |
