Bảng giá đất Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng mới nhất
Bảng giá đất Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1 Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
– Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
– Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
– Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
2.1.2. Đối với nhóm đất ở tại đô thị
– Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
– Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
+ Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
+ Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
+ Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
2.2. Bảng giá đất Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Lâm Đồng theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Lạc Dương | Tại đây | 63 | Xã Tân Lập | Tại đây |
| 2 | Xã Đơn Dương | Tại đây | 64 | Xã Tân Minh | Tại đây |
| 3 | Xã Ka Đô | Tại đây | 65 | Xã Hàm Tân | Tại đây |
| 4 | Xã Quảng Lập | Tại đây | 66 | Xã Sơn Mỹ | Tại đây |
| 5 | Xã D’Ran | Tại đây | 67 | Xã Tân Hải | Tại đây |
| 6 | Xã Hiệp Thạnh | Tại đây | 68 | Xã Nghị Đức | Tại đây |
| 7 | Xã Đức Trọng | Tại đây | 69 | Xã Bắc Ruộng | Tại đây |
| 8 | Xã Tân Hội | Tại đây | 70 | Xã Đồng Kho | Tại đây |
| 9 | Xã Tà Hine | Tại đây | 71 | Xã Tánh Linh | Tại đây |
| 10 | Xã Tà Năng | Tại đây | 72 | Xã Suối Kiết | Tại đây |
| 11 | Xã Đinh Văn Lâm Hà | Tại đây | 73 | Xã Nam Thành | Tại đây |
| 12 | Xã Phú Sơn Lâm Hà | Tại đây | 74 | Xã Đức Linh | Tại đây |
| 13 | Xã Nam Hà Lâm Hà | Tại đây | 75 | Xã Hoài Đức | Tại đây |
| 14 | Xã Nam Ban Lâm Hà | Tại đây | 76 | Xã Trà Tân | Tại đây |
| 15 | Xã Tân Hà Lâm Hà | Tại đây | 77 | Xã Đắk Wil | Tại đây |
| 16 | Xã Phúc Thọ Lâm Hà | Tại đây | 78 | Xã Nam Dong | Tại đây |
| 17 | Xã Đam Rông 1 | Tại đây | 79 | Xã Cư Jút | Tại đây |
| 18 | Xã Đam Rông 2 | Tại đây | 80 | Xã Thuận An | Tại đây |
| 19 | Xã Đam Rông 3 | Tại đây | 81 | Xã Đức Lập | Tại đây |
| 20 | Xã Đam Rông 4 | Tại đây | 82 | Xã Đắk Mil | Tại đây |
| 21 | Xã Di Linh | Tại đây | 83 | Xã Đắk Sắk | Tại đây |
| 22 | Xã Hòa Ninh | Tại đây | 84 | Xã Nam Đà | Tại đây |
| 23 | Xã Hòa Bắc | Tại đây | 85 | Xã Krông Nô | Tại đây |
| 24 | Xã Đinh Trang Thượng | Tại đây | 86 | Xã Nâm Nung | Tại đây |
| 25 | Xã Bảo Thuận | Tại đây | 87 | Xã Quảng Phú | Tại đây |
| 26 | Xã Sơn Điền | Tại đây | 88 | Xã Đắk Song | Tại đây |
| 27 | Xã Gia Hiệp | Tại đây | 89 | Xã Đức An | Tại đây |
| 28 | Xã Bảo Lâm 1 | Tại đây | 90 | Xã Thuận Hạnh | Tại đây |
| 29 | Xã Bảo Lâm 2 | Tại đây | 91 | Xã Trường Xuân | Tại đây |
| 30 | Xã Bảo Lâm 3 | Tại đây | 92 | Xã Tà Đùng | Tại đây |
| 31 | Xã Bảo Lâm 4 | Tại đây | 93 | Xã Quảng Khê | Tại đây |
| 32 | Xã Bảo Lâm 5 | Tại đây | 94 | Xã Quảng Tân | Tại đây |
| 33 | Xã Đạ Huoai | Tại đây | 95 | Xã Tuy Đức | Tại đây |
| 34 | Xã Đạ Huoai 2 | Tại đây | 96 | Xã Kiến Đức | Tại đây |
| 35 | Xã Đạ Tẻh | Tại đây | 97 | Xã Nhân Cơ | Tại đây |
| 36 | Xã Đạ Tẻh 2 | Tại đây | 98 | Xã Quảng Tín | Tại đây |
| 37 | Xã Đạ Tẻh 3 | Tại đây | 99 | Phường Xuân Hương – Đà Lạt | Tại đây |
| 38 | Xã Cát Tiên | Tại đây | 100 | Phường Cam Ly – Đà Lạt | Tại đây |
| 39 | Xã Cát Tiên 2 | Tại đây | 101 | Phường Lâm Viên – Đà Lạt | Tại đây |
| 40 | Xã Cát Tiên 3 | Tại đây | 102 | Phường Xuân Trường – Đà Lạt | Tại đây |
| 41 | Xã Vĩnh Hảo | Tại đây | 103 | Phường Lang Biang – Đà Lạt | Tại đây |
| 42 | Xã Liên Hương | Tại đây | 104 | Phường 1 Bảo Lộc | Tại đây |
| 43 | Xã Tuy Phong | Tại đây | 105 | Phường 2 Bảo Lộc | Tại đây |
| 44 | Xã Phan Rí Cửa | Tại đây | 106 | Phường 3 Bảo Lộc | Tại đây |
| 45 | Xã Bắc Bình | Tại đây | 107 | Phường B’Lao | Tại đây |
| 46 | Xã Hồng Thái | Tại đây | 108 | Phường Hàm Thắng | Tại đây |
| 47 | Xã Hải Ninh | Tại đây | 109 | Phường Bình Thuận | Tại đây |
| 48 | Xã Phan Sơn | Tại đây | 110 | Phường Mũi Né | Tại đây |
| 49 | Xã Sông Lũy | Tại đây | 111 | Phường Phú Thủy | Tại đây |
| 50 | Xã Lương Sơn | Tại đây | 112 | Phường Phan Thiết | Tại đây |
| 51 | Xã Hòa Thắng | Tại đây | 113 | Phường Tiến Thành | Tại đây |
| 52 | Xã Đông Giang | Tại đây | 114 | Phường La Gi | Tại đây |
| 53 | Xã La Dạ | Tại đây | 115 | Phường Phước Hội | Tại đây |
| 54 | Xã Hàm Thuận Bắc | Tại đây | 116 | Phường Bắc Gia Nghĩa | Tại đây |
| 55 | Xã Hàm Thuận | Tại đây | 117 | Phường Nam Gia Nghĩa | Tại đây |
| 56 | Xã Hồng Sơn | Tại đây | 118 | Phường Đông Gia Nghĩa | Tại đây |
| 57 | Xã Hàm Liêm | Tại đây | 119 | Đặc khu Phú Quý | Tại đây |
| 58 | Xã Tuyên Quang | Tại đây | 120 | Xã Đạ Huoai 3 | Tại đây |
| 59 | Xã Hàm Thạnh | Tại đây | 121 | Xã Quảng Hòa | Tại đây |
| 60 | Xã Hàm Kiệm | Tại đây | 122 | Xã Quảng Sơn | Tại đây |
| 61 | Xã Tân Thành | Tại đây | 123 | Xã Quảng Trực | Tại đây |
| 62 | Xã Hàm Thuận Nam | Tại đây | 124 | Xã Ninh Gia | Tại đây |
Bảng giá đất Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng trước đây:
Dữ liệu Bảng Giá Đất - Trang 1
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Đà Lạt | Ánh Sáng - Phường 1 Lê Đại Hành - Nguyễn Văn Cừ | Đất ở đô thị | 31.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Ánh Sáng - Phường 1 Nhánh phía trong - | Đất ở đô thị | 20.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Ba Tháng Hai - Phường 1 Khu Hoà Bình - Ngã ba Nguyễn Văn Cừ; thửa 1, TBĐ 10, P1 và thửa 500, TBĐ 45, P5 | Đất ở đô thị | 68.408.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Hải Thượng - Phường 1 Đường 3 tháng 2 - Đường Tô Ngọc Vân | Đất ở đô thị | 48.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Khu Hòa Bình - Phường 1 Trọn đường kể cả khu vực bến xe nội thành - | Đất ở đô thị | 72.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Lê Đại Hành - Phường 1 Trần Quốc Toản - Khu Hòa Bình | Đất ở đô thị | 52.312.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Lê Thị Hồng Gấm - Phường 1 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 31.280.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Lý Tự Trọng - Phường 1 Trọn Đường - | Đất ở đô thị | 30.464.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Phường 1 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 60.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Nguyễn Chí Thanh - Phường 1 Khu Hòa Bình, thửa 325, 332, TBĐ 07 - Hết khách sạn Ngọc Lan (thửa 4, TBĐ 12) và Đình Ánh Sáng (thửa 32, TBĐ 12) | Đất ở đô thị | 52.312.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Nguyễn Chí Thanh - Phường 1 Giáp khách sạn Ngọc Lan, thửa 248 TBĐ 11 và Đình Ánh Sáng, thửa 31, TBĐ 12 - Nguyễn Văn Cừ (thửa 193, 297, TBĐ 11) | Đất ở đô thị | 39.520.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Trần Quốc Toản (Nguyễn Thái Học cũ) - Phường 1 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 43.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Nguyễn Thị Minh Khai - Phường 1 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 72.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Nguyễn Văn Cừ - Phường 1 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 48.640.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Nguyễn Văn Trỗi - Phường 1 Đầu đường, thửa 259, 116, TBĐ 03 - Đường lên nhà thờ Tin Lành,thửa 293,TBĐ 03, P1 và hết khách sạn Á Đông, thửa 46, TBĐ 13, P2 | Đất ở đô thị | 51.680.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Phan Bội Châu - Phường 1 Đầu đường, thửa 142, TBĐ 04 và thửa 06, TBĐ 08 - Lê Thị Hồng Gấm, thửa 69,79, TBĐ 08 | Đất ở đô thị | 59.280.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Phan Bội Châu - Phường 1 Thửa 85, 140, TBĐ 08 - Hết thửa 03, TBĐ 05 và thửa 12, TBĐ 09 | Đất ở đô thị | 33.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Phan Như Thạch - Phường 1 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, từ thửa 36, 39, TBĐ 11 - Ngã ba Thủ Khoa Huân, thửa 109, 67; TBĐ 11 | Đất ở đô thị | 38.880.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Phan Đình Phùng - Phường 1 Đường Ba Tháng Hai, thửa 38, TBĐ 06 và thửa 11 TBĐ 27) - Ngã ba Trương Công Định, thửa 216,161, TBĐ 03 | Đất ở đô thị | 62.320.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Tản Đà - Phường 1 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 24.480.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Tăng Bạt Hổ - Phường 1 Đường chính: Từ Khu Hòa Bình, thửa 25, 43, TBĐ 07 - Nhà số 5 (số cũ 1, thửa 382, TBĐ 7) và nhà số 14 (số cũ 18, thửa 16, TBĐ 07) Tăng Bạt Hổ | Đất ở đô thị | 45.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Tăng Bạt Hổ - Phường 1 Đường chính: Đoạn còn lại, thửa 418, TBĐ 07 và thửa 288, TBĐ 03 - Thửa 271, 272, TBĐ 03 | Đất ở đô thị | 32.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Tăng Bạt Hổ - Phường 1 Đường nhánh 1: Trọn nhánh tính từ nhà 12 Trương Công Định, thửa 15, 39, TBĐ 07 - Thửa 67, 122,TBĐ 07 | Đất ở đô thị | 39.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Tăng Bạt Hổ - Phường 1 Đường nhánh 2: Trọn nhánh tính từ nhà 30 Trương Công Định, thửa 411, TBĐ 07 và thửa 280, TBĐ 03 - Thửa 57,60, TBĐ 07 | Đất ở đô thị | 32.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Thủ Khoa Huân - Phường 1 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 35.700.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Tô Ngọc Vân - Phường 1 Cầu Hải Thượng, thửa 5001, TBĐ 27 - Cầu Tản Đà, thửa 49, TBĐ 25 | Đất ở đô thị | 18.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Tô Ngọc Vân - Phường 1 Từ cầu Tản Đà, thửa 8, TBĐ 02 - Hết thửa 131, TBĐ 03 | Đất ở đô thị | 13.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Trương Công Định - Phường 1 Khu hòa bình, thửa 129, 175, TBĐ 07 - nhánh 2 Tăng Bạt Hổ, thửa 60, 98, TBĐ 07 | Đất ở đô thị | 47.360.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Trương Công Định - Phường 1 Nhánh 2 Tăng Bạt Hổ, thửa 57, 87, TBĐ 07 - Cuối đường, thửa 210, 216, TBĐ 03 | Đất ở đô thị | 35.840.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Trần Quốc Toản (bên phía tiếp giáp Đồi Cù và bên kia đường) - Phường 1 Ngã ba Trần Quốc Toản-Trần Nhân Tông - Ngã ba Đinh Tiên Hoàng-Trần Quốc Toản | Đất ở đô thị | 16.720.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | An Dương Vương - Phường 2 Đầu đường Phan Đình Phùng, thửa 198, 128,TBĐ 06 - Vào sâu 500 mét (nhà số 60 (số cũ 16, thửa 129, TBĐ 02) và nhà số 51 (số cũ 33, thửa 185, TBĐ 04) | Đất ở đô thị | 22.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | An Dương Vương - Phường 2 Từ thửa 170 và thửa 172,TBĐ 04) - Hết thửa 143, thửa 191, TBĐ 01 | Đất ở đô thị | 17.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Bùi Thị Xuân - Phường 2 Từ Nguyễn Thái Học, thửa 13, TBĐ 09, P1 và thửa 20, TBĐ 16, P2 - Hết nhà 226A (số cũ 50) - ngã ba Thông Thiên Học, thửa 15, TBĐ 08 và thửa 221, TBĐ 02 | Đất ở đô thị | 42.240.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Bùi Thị Xuân - Phường 2 Từ thửa 533, TBĐ 21, P8 và thửa 15, TBĐ 8 - Thửa 353, TBĐ 21, P8 và thửa 1, TBĐ 18, P2 | Đất ở đô thị | 39.680.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Cổ Loa - Phường 2 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 10.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Đinh Tiên Hoàng - Phường 2 Trọn đường: bên kia đường đối diện với khuôn viên đất Đồi Cù - | Đất ở đô thị | 33.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Đinh Tiên Hoàng - Phường 2 Trọn đường: bên tiếp giáp với khuôn viên đất Đồi Cù - | Đất ở đô thị | 26.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Lý Tự Trọng - Phường 2 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 30.464.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Mai Hoa Thôn - Phường 2 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 11.900.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Nguyễn Công Trứ - Phường 2 Từ nhà số 47 (số cũ 3G) Nguyễn Công Trứ, thửa 22, TBĐ 21 - Hết thửa 62, TBĐ 01 | Đất ở đô thị | 31.280.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Nguyễn Công Trứ - Phường 2 Thửa 61, TBĐ 01 - Xô Viết Nghệ Tĩnh, thửa 1, TBĐ 17 | Đất ở đô thị | 27.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Nguyễn Lương Bằng - Phường 2 Phan Đình Phùng - An Dương Vương | Đất ở đô thị | 24.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Nguyễn Thị Nghĩa - Phường 2 Bùi Thị Xuân (khách sạn Gold Valley, thửa 11, TBĐ 19) và thửa 79, TBĐ 12 - Hết lô I1 KQH công viên văn hóa và đô thị, thửa 36, 218, TBĐ 12 | Đất ở đô thị | 24.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Nguyễn Thị Nghĩa - Phường 2 Thửa 34, 348, TBĐ 12 - Thửa 28, TBĐ 8 và thửa 7039, TBĐ 18 | Đất ở đô thị | 19.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Nguyễn Văn Trỗi - Phường 2 Khu Hòa Bình - Đường lên nhà thờ Tin Lành,thửa 293,TBĐ 03, P1 và hết khách sạn Á Đông, thửa 46, TBĐ 13, P2 | Đất ở đô thị | 35.360.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Nguyễn Văn Trỗi - Phường 2 Thửa 44, TBĐ 13 và thửa 432, TBĐ 10 - Thửa 392, TBĐ 6 và thửa 58, TBĐ 10 | Đất ở đô thị | 29.900.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Phan Đình Phùng - Phường 2 Từ ngã ba Trương Công Định, thửa 233, 270, TBĐ 13 - Hết thửa 40, TBĐ 10 và thửa 348, TBĐ 10 | Đất ở đô thị | 65.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Phan Đình Phùng - Phường 2 Thửa 347, TBĐ 06 và thửa 32, TBĐ 10 - La Sơn Phu Tử, thửa 35 TBĐ 17 và thửa 1, TBĐ 3 | Đất ở đô thị | 51.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Thông Thiên Học - Phường 2 Bùi Thị Xuân, thửa 533 TBĐ 21, P8 và thửa 221 TBĐ 2, P2) - Thửa 87, 117, TBĐ 02, P2 | Đất ở đô thị | 25.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Thông Thiên Học - Phường 2 Thửa 84, 116, TBĐ 02 - Thửa 144, 192, TBĐ 1 | Đất ở đô thị | 22.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Hẻm tập thể bưu điện - Phường 2 Giáp đường Bùi Thị Xuân - Thông Thiên Học (Thửa 221, 202, TBĐ 2) - Hết thửa gốc 196, TBĐ 2 | Đất ở đô thị | 16.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Tô Ngọc Vân - Phường 2 Hết nhà 142 Tô Ngọc Vân, thửa 156, TBĐ 13 - Cuối đường, thửa 10 TBĐ 3 | Đất ở đô thị | 10.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Võ Thị Sáu - Phường 2 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 15.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Xô Viết Nghệ Tĩnh - Phường 2 Phan Đình Phùng, thửa 35, TBĐ 17 - Ngã ba Xô Viết Nghệ Tĩnh-Nguyễn Công Trứ, hết thửa 1, TBĐ 17 | Đất ở đô thị | 24.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Khu quy hoạch: Phan Đình Phùng - Nguyễn Văn Trỗi - Phường 2 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 31.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Khu quy hoạch: Phan Đình Phùng - Nguyễn Công Trứ - Phường 2 Đường quy hoạch có lộ giới 10m - | Đất ở đô thị | 18.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Khu quy hoạch: Phan Đình Phùng - Nguyễn Công Trứ - Phường 2 Đường quy hoạch có lộ giới 6m - | Đất ở đô thị | 13.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Khu quy hoạch: Công viên Văn hóa và Đô thị - Phường 2 Đường nội bộ quy hoạch - | Đất ở đô thị | 25.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Khu quy hoạch: Phan Đình Phùng- Hai Bà Trưng: - Phường 2 Đường quy hoạch có lộ giới 10m - | Đất ở đô thị | 29.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Khu quy hoạch: Phan Đình Phùng- Hai Bà Trưng: - Phường 2 Đường quy hoạch có lộ giới 6m (mặt đường 4m) - | Đất ở đô thị | 26.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Khu quy hoạch: Phan Đình Phùng- Hai Bà Trưng: - Phường 2 Đường quy hoạch có lộ giới 5m (mặt đường 3m) - | Đất ở đô thị | 23.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Khu quy hoạch: Phan Đình Phùng- Hai Bà Trưng: - Phường 2 Đường quy hoạch có lộ giới 3m (mặt đường 3m) - | Đất ở đô thị | 18.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | An Bình - Phường 3 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 11.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Ba Tháng Tư - Phường 3 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 38.165.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Bà Triệu - Phường 3 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 38.080.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Chu Văn An - Phường 3 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 22.100.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Đặng Thái Thân - Phường 3 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 13.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Đèo Prenn - Phường 3 Ngã ba đường Ba Tháng Tư - Đống Đa - Ngã ba Mimosa - Prenn | Đất ở đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Đèo Prenn - Phường 3 Ngã ba Mimosa - Prenn - Cầu Prenn | Đất ở đô thị | 4.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Đống Đa - Phường 3 Đường Ba Tháng Tư, thửa 171, 124, TBĐ 29 - Hết đài phát sóng, thửa 160, 164, TBĐ 29 | Đất ở đô thị | 20.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Đống Đa - Phường 3 Đường Ba Tháng Tư, thửa 171, TBĐ 29 - Ga cáp treo, thửa 243, TBĐ 29 | Đất ở đô thị | 19.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Đống Đa - Phường 3 Thửa 477, 7115, TBĐ 29 - Thửa 48, TBĐ 18 và thửa 45, TBĐ 17 | Đất ở đô thị | 15.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Hà Huy Tập - Phường 3 Trần Phú, thửa 68, 69, TBĐ 05 - Tu viện Đa Minh, thửa 146, 135, TBĐ 10 | Đất ở đô thị | 30.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Hà Huy Tập - Phường 3 Thửa 166, 158, TBĐ 10 - Hết thửa 32, 52, TBĐ 18 | Đất ở đô thị | 15.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Hồ Tùng Mậu - Phường 3 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 31.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Hẻm Hồ Tùng Mậu (sau lưng bưu điện) - Phường 3 Hồ Tùng Mậu, thửa 95, 87, TBĐ 06 - Cơm Niêu Như Ngọc, thửa 67, 95, TBĐ 06 | Đất ở đô thị | 20.160.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Hẻm 31 Hồ Tùng Mậu (Giáp công viên Xuân Hương) - Phường 3 Hồ Tùng Mậu, thửa 2 TBĐ 05 và thửa 01, TBĐ 19 - Cà phê Nhật Nguyên, thửa 04, TBĐ 02 | Đất ở đô thị | 23.520.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Lê Đại Hành - Phường 3 Trần Quốc Toản - Trần Phú | Đất ở đô thị | 44.158.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Hẻm Lê Đại Hành (thung lũng Kim Khuê) - Phường 3 Lê Đại Hành, thửa 3, 8, TBĐ 02 - Nhà số 47C Hồ Tùng Mậu, thửa 28, TBĐ 06 | Đất ở đô thị | 34.320.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Lương Thế Vinh - Phường 3 Hà Huy Tập, thửa 135, 153, TBĐ 10 - Hết trường Lê Quý Đôn, thửa 33, TBĐ 45 và thửa 93, TBĐ 14 | Đất ở đô thị | 11.700.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Nhà Chung - Phường 3 Trần Phú, thửa 98, 96, TBĐ 06 - UBND Phường 3 (thửa 66, TBĐ 9) và nhà số 23 (thửa 73, TBĐ 9) | Đất ở đô thị | 34.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Nhà Chung - Phường 3 Thửa 79, 85, TBĐ 9 - Chợ Xuân An, thửa 96, 111, TBĐ 09 | Đất ở đô thị | 18.900.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Phạm Ngũ Lão - Phường 3 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 43.550.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Tô Hiến Thành - Phường 3 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 18.900.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Đường nhánh vòng công ty cổ phần vận tải ô tô Lâm Đồng, đường Tô Hiến Thành (khu A, khu B, khu C) - Phường 3 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 12.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Đường nội bộ khu E khu quy hoạch Tô Hiến Thành - Phường 3 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 11.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Trần Hưng Đạo - Phường 3 Trần Phú (từ thửa 87, TBĐ 5, thửa 86, TBĐ 4) - Hết Đài phát thanh truyền hình Lâm Đồng (thửa 14, TBĐ 12 và thửa 25, TBĐ 3) | Đất ở đô thị | 35.840.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Nhánh số 02 Trần Hưng Đạo - Phường 3 Hội đồng nhân dân tỉnh (thửa 87, 68, TBĐ 5) - Cuối đường (thửa 18, TBĐ 20) | Đất ở đô thị | 24.080.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Trần Phú - Phường 3 Trần Hưng Đạo (từ thửa 1 khách sạn Palace và thửa 69, TBĐ 5) - Hết Công ty cổ phần Địa ốc Đà Lạt (thửa 208, 204, TBĐ 7) | Đất ở đô thị | 48.640.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Hẻm 21 Trần Phú (giáp Công ty cổ phần Địa ốc Đà Lạt) - Phường 3 Trần Phú (thửa 208 và thửa 206, TBĐ 7) - Thửa 29, 44, TBĐ 8 | Đất ở đô thị | 32.480.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Trần Quốc Toản - Phường 3 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 35.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Trần Thánh Tông - Phường 3 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Trúc Lâm Yên Tử - Phường 3 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 3.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Khu du lịch hồ Tuyền Lâm - Nhánh trái - Phường 3 Trúc Lâm Yên Tử - Dự án Đá Tiên - công ty cổ phần Phương Nam | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Hoa Tường Vy - Phường 3 Dự án KND K'lan - Công Ty TNHH tiến Lợi - Dự án KND Làng Bình An Village- Công ty CP làng Bình An | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Hoa Phượng Tím - Phường 3 Đường Trúc Lâm Yên Tử - Ngã ba Sacom | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Hoa Đỗ Quyên - Phường 3 Đường Hoa Phượng Tím (ngã 3 dự án KND bán đảo - Công Ty CP Sacom Tuyền Lâm) - Cầu bê tông giáp đường cao tốc Liên Khương -Prenn | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | An Sơn - Phường 4 Đầu đường thửa 12 TBĐ 23 và thửa 13, TBĐ 23 - Ngã ba đường An Sơn (thửa 131, 222, TBĐ 5) | Đất ở đô thị | 18.700.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | An Sơn - Phường 4 Ngã ba đường An Sơn (thửa 131, 222, TBĐ 5) - Khu quy hoạch An Sơn | Đất ở đô thị | 15.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Đường nhánh An Sơn - Phường 4 Ngã ba đường An Sơn (thửa 223, 222 TBĐ 5) - Vào khoảng 300 m, thửa 383 và 384, TBĐ 5 | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Ba Tháng Hai - Phường 4 Ngã ba Nguyễn Văn Cừ (đầu đường Lê Quý Đôn) (từ thửa 16, TBĐ 45 và thửa 111, TBĐ 10) - Hoàng Văn Thụ (hết khách sạn Đà Lạt-Sài Gòn) (thửa 196, 117, TBĐ 46) | Đất ở đô thị | 56.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Bà Triệu - Phường 4 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 33.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Đào Duy Từ - Phường 4 Trần Phú , thửa 10, 9, TBĐ 54 - Hết nhà số 28, thửa 63, 150, TBĐ 55 | Đất ở đô thị | 24.320.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Đào Duy Từ - Phường 4 Giáp nhà số 28 và 1/3 (thửa 63, 150, TBĐ 55) - Cầu nhỏ (thửa 19, 36, TBĐ 60) | Đất ở đô thị | 12.960.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Đoàn Thị Điểm - Phường 4 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 33.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Đặng Thùy Trâm - Phường 4 Thửa 91, TBĐ 47 - Suối Cam Ly | Đất ở đô thị | 20.250.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Đồng Tâm - Phường 4 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 14.700.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Hoàng Văn Thụ - Phường 4 Đường 3 tháng 2 - Huyền Trân Công Chúa | Đất ở đô thị | 20.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Hẻm 04 Hoàng Văn Thụ (sau lưng khách sạn Sài Gòn) - Phường 4 Thửa 196, 194, TBĐ 46 - Thửa 182, TBĐ 46 | Đất ở đô thị | 16.900.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Huyền Trân Công Chúa - Phường 4 Hoàng Văn Thụ (thửa 98 TBĐ 47) - Thửa 52, TBĐ 49 | Đất ở đô thị | 16.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Huyền Trân Công Chúa - Phường 4 Đọan còn lại :Sau thửa 52, TBĐ 49 - Thửa 49, TBĐ 2 | Đất ở đô thị | 14.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Huỳnh Thúc Kháng - Phường 4 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 24.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Lê Hồng Phong - Phường 4 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 28.900.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Mạc Đĩnh Chi - Phường 4 Đường 3 tháng 2 (thửa 136, TBĐ 46 và thửa 75, TBĐ 46) - Vào 200 mét, hết nhà số 25, nhà số 10 (thửa 127, 152, TBĐ 46) | Đất ở đô thị | 27.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Mạc Đĩnh Chi - Phường 4 Sau thửa 127, 152, TBĐ 46 - Khu quy hoạch Mạc Đỉnh Chi | Đất ở đô thị | 22.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Khu quy hoạch Mạc Đỉnh Chi - Phường 4 Đường quy hoạch có lộ giới 12m - | Đất ở đô thị | 25.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Khu quy hoạch Mạc Đỉnh Chi - Phường 4 Đường quy hoạch có lộ giới 8m - | Đất ở đô thị | 22.950.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Ngô Thì Nhậm - Phường 4 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Ngô Thì Sỹ - Phường 4 Đầu đường (thửa 80, TBĐ 37 và thửa 19, TBĐ 3) - Nhà 27E/1 (nhà ông Hoàng Trọng Huấn) thửa 65, TBĐ 42 và thửa 181, TBĐ 2 | Đất ở đô thị | 12.350.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Ngô Thì Sỹ - Phường 4 Thửa 63, TBĐ 42 và thửa 180, TBĐ 2 - Thửa 60, TBĐ 2 và thửa 61, TBĐ 42 | Đất ở đô thị | 7.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Nguyễn Trung Trực - Phường 4 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 14.700.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Nguyễn Viết Xuân - Phường 4 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 16.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Pasteur: Trọn đường - Phường 4 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 27.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Quanh trường Cao Đẳng Nghề - Phường 4 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 14.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Quanh Hồ Hạt Đậu - Phường 4 Trần Phú, thửa 14, TBĐ 38 - Trần Lê, thửa 3, TBĐ 38 | Đất ở đô thị | 44.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Trường Chinh - Phường 4 Đường Trần Phú (Thửa 110, TBĐ 53) - Đường Đoàn Thị Điểm (Thửa 70, TBĐ 53) | Đất ở đô thị | 34.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Thiện Mỹ - Phường 4 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 9.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Thiện Ý - Phường 4 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 13.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Trần Lê - Phường 4 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 48.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Trần Phú - Phường 4 Giáp Công ty cổ phần Địa Ốc Đà Lạt (thửa 204, 208, TBĐ 7) - Ngã 4 vòng xoay Hoàng Văn Thụ-Trần Lê | Đất ở đô thị | 47.360.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Hẻm 25 Trần Phú (giáp trường cao đẳng Kinh Tế Lâm Đồng) - Phường 4 Trần Phú, Thửa 1, 3, TBĐ 56 - Cổng sau khách sạn Sami, hết thửa 4 TBĐ 56 | Đất ở đô thị | 35.840.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Trần Thánh Tông - Phường 4 Thửa 32, TBĐ 31, phường 3 - Thiền Viện Trúc Lâm (đầu thửa 8, TBĐ 12, P4 và thửa 53, TBĐ 31, P3) | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Triệu Việt Vương - Phường 4 Lê Hồng Phong, thửa 19, TBĐ 3 và thửa 38, TBĐ 41 - Dinh III, nhà số 8, nhà số 3 (hết thửa 73, TBĐ 40 và thửa 150, TBĐ 3) | Đất ở đô thị | 19.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Triệu Việt Vương - Phường 4 Dinh III, nhà số 8, nhà số 3 (sau thửa 73, TBĐ 40 và thửa 150, TBĐ 3) - An Sơn (thửa 12, 13, TBĐ 23) | Đất ở đô thị | 20.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Triệu Việt Vương - Phường 4 Sau thửa 12, 13, TBĐ 23) - Thửa 10, 21, TBĐ 31 | Đất ở đô thị | 15.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Khu du lịch hồ Tuyền Lâm: Đường chính nhánh phải (đoạn đường đã được trải nhựa) - Phường 4 Trần Thánh Tông, thửa 32, TBĐ 31 - Công ty Cổ phần Sao Đà Lạt | Đất ở đô thị | 5.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Hoa Cẩm Tú Cầu - Phường 4 Đường Trần Thánh Tông - Đường Trúc Lâm Yên Tử | Đất ở đô thị | 5.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Hoa Hồng - Phường 4 Đường Trần Thánh Tông - Dự án KDL đường Hầm Đất Sét - Công Ty Cổ Phần Sao Đà Lạt | Đất ở đô thị | 5.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Hoa Hoàng Anh - Phường 4 Dự án KND Hoàng Gia- CTCP Lý Khương - Dự án KDL Đá Tiên - CT TNHH Đào Nguyên | Đất ở đô thị | 5.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Hoa Phượng Tím - Phường 4 Ngã ba Sacom - Dự án KDL Đá Tiên - Công Ty CP Du lịch sinh thái Phương Nam | Đất ở đô thị | 5.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Hoa Đỗ Quyên - Phường 4 Đường Hoa Phượng Tím (ngã 3 dự án KND bán đảo - Công Ty CP Sacom Tuyền Lâm) - Cầu bê tông giáp đường cao tốc Liên Khương -Prenn | Đất ở đô thị | 5.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Khu quy hoạch dân cư An Sơn - Phường 4 Đường quy hoạch có lộ giới 16 m - | Đất ở đô thị | 17.010.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Khu quy hoạch dân cư An Sơn - Phường 4 Đường quy hoạch có lộ giới 10 m - | Đất ở đô thị | 13.650.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Khu quy hoạch dân cư An Sơn - Phường 4 Đường quy hoạch có lộ giới 5 m - | Đất ở đô thị | 8.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Đường khu quy hoạch: C5 Nguyễn Trung Trực - Phường 4 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 10.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Đường nội bộ khu quy hoạch Bà Triệu - Phường 4 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 29.250.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | An Tôn - Phường 5 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Cam Ly - Phường 5 Ngã 3 Tà Nung (ĐT 725) thửa 44, 76, TBĐ 10 - Cầu Cam Ly | Đất ở đô thị | 7.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Dã Tượng - Phường 5 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Gio An - Phường 5 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 12.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Đa Minh - Phường 5 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 8.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Đặng Thùy Trâm - Phường 5 Suối Cam Ly - Đường Hoàng Diệu (Thửa 166, TBĐ 26) | Đất ở đô thị | 20.250.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Đường vào Tà Nung - Phường 5 Ngã ba Tà Nung thửa 44, 76, TBĐ 10 - Ngã ba đường vào ban quản lý rừng Tà Nung | Đất ở đô thị | 3.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Đường vào Tà Nung - Phường 5 Ngã ba đường vào ban quản lý rừng Tà Nung - Cuối đèo Tà Nung | Đất ở đô thị | 2.100.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Hàn Thuyên - Phường 5 Trọn đường (từ thửa 23, TBĐ 19) - Thửa 154, TBĐ 26 | Đất ở đô thị | 10.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Hải Thượng - Phường 5 Đầu Ba Tháng Hai - Tô Ngọc Vân | Đất ở đô thị | 48.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Hải Thượng - Phường 5 Thửa 142, TBĐ 24 - Thửa 109, TBĐ 33 | Đất ở đô thị | 38.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Hoàng Diệu - Phường 5 Hải Thượng - Yagout | Đất ở đô thị | 34.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Hoàng Diệu - Phường 5 Yagout - Ngã ba Ma Trang Sơn (thửa 25, 250, TBĐ 27) | Đất ở đô thị | 19.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Hoàng Diệu - Phường 5 Ngã ba Ma Trang Sơn (sau thửa 25, 250, TBĐ 27) - Lê Lai | Đất ở đô thị | 12.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Hoàng Văn Thụ - Phường 5 Huyền Trân Công Chúa - Hết thác Cam Ly, nhà số 58, nhà số 02 | Đất ở đô thị | 18.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Hoàng Văn Thụ - Phường 5 Giáp thác Cam Ly, nhà số 58, nhà số 02 - Hết ngã ba Tà Nung | Đất ở đô thị | 16.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Huyền Trân Công Chúa - Phường 5 Hoàng Văn Thụ từ thửa 42, TBĐ 19 - Hết Trường Dân Tộc Nội trú (đầu đường Đa Minh), nhà số 17 thửa 1, TBĐ 37 | Đất ở đô thị | 17.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Huyền Trân Công Chúa - Phường 5 Sau thửa 1, TBĐ 37 - Cổng nghĩa trang Du Sinh | Đất ở đô thị | 15.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Lê Lai - Phường 5 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 11.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Lê Quý Đôn - Phường 5 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 21.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Lê Thánh Tôn - Phường 5 Đầu đường - Dã Tượng | Đất ở đô thị | 10.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Ma Trang Sơn - Phường 5 Thửa 5003, TBĐ 27 - Cầu Mạc Đỉnh Chi, thửa 196, TBĐ 26 | Đất ở đô thị | 10.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Mẫu Tâm - Phường 5 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 11.700.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Ngô Huy Diễn - Phường 5 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 12.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Nguyễn Khuyến - Phường 5 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 10.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Nguyễn Đình Quân - Phường 5 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 11.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Nguyễn Thị Định - Phường 5 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 16.320.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Nguyễn Thượng Hiền - Phường 5 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 9.750.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Thánh Tâm - Phường 5 Thửa 110, TBĐ 30 - Thửa 118, TBĐ 30 | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Tô Ngọc Vân - Phường 5 Cầu Lê Quý Đôn - Cầu Hải Thượng | Đất ở đô thị | 11.250.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Trần Bình Trọng - Phường 5 Đầu đường - Ngã ba Hàn Thuyên thửa 154, TBĐ 26 và thửa 10, TBĐ 26 | Đất ở đô thị | 16.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Trần Bình Trọng - Phường 5 Ngã ba Hàn Thuyên (Đoạn còn lại) - Lê Lai | Đất ở đô thị | 12.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Trần Nhật Duật - Phường 5 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 10.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Trần Văn Côi - Phường 5 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 3.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Y Dinh - Phường 5 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 5.440.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Yagout - Phường 5 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 8.640.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Yết Kiêu - Phường 5 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 8.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Khu quy hoạch: Hàn Thuyên - Phường 5 Đường quy hoạch có lộ giới 12m - | Đất ở đô thị | 8.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Khu quy hoạch: Hàn Thuyên - Phường 5 Đường quy hoạch có lộ giới 8m - | Đất ở đô thị | 6.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Khu quy hoạch: Hoàng Diệu - Phường 5 Đường quy hoạch có lộ giới 12m - | Đất ở đô thị | 15.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Khu quy hoạch: Hoàng Diệu - Phường 5 Đường quy hoạch có lộ giới 8m - | Đất ở đô thị | 11.250.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Khu quy hoạch: Hoàng Diệu - Phường 5 Đường quy hoạch có lộ giới 6m - | Đất ở đô thị | 9.750.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Khu quy hoạch Nguyễn Khuyến - Phường 5 Đường quy hoạch có lộ giới 10m (mặt đường 6m) - | Đất ở đô thị | 6.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Khu quy hoạch Nguyễn Khuyến - Phường 5 Đường quy hoạch có lộ giới 4m (mặt đường 4m) - | Đất ở đô thị | 5.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Dã Tượng - Phường 6 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 8.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Hai Bà Trưng - Phường 6 Hải Thượng - Tản Đà | Đất ở đô thị | 47.520.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Hai Bà Trưng - Phường 6 Tản Đà - La Sơn Phu Tử | Đất ở đô thị | 42.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Hai Bà Trưng - Phường 6 Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 29.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Hẻm số 3 Hai Bà Trưng - Phường 6 Hai Bà Trưng, thửa 75, 73, TBĐ 24 - Cuối đường | Đất ở đô thị | 23.520.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Hải Thượng - Phường 6 Cầu Hải Thượng - Cuối đường | Đất ở đô thị | 35.840.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Hẻm 56 Hải Thượng - Phường 6 Hải Thượng, thửa 94, 11, TBĐ 24 - Cuối đường | Đất ở đô thị | 19.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Kim Đồng - Phường 6 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 13.650.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | La Sơn Phu Tử - Phường 6 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 27.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Lê Thánh Tôn - Phường 6 Đầu đường - Dã Tượng | Đất ở đô thị | 10.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Lê Thánh Tôn - Phường 6 Đoạn còn lại (đường cụt) thửa 159, 161, TBĐ 5 - | Đất ở đô thị | 8.160.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Mai Hắc Đế - Phường 6 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 14.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Ngô Quyền - Phường 6 Đầu đường - Hết nhà số 43 Ngô Quyền (Phan Đình Giót) thửa 107, 74, TBĐ 11 | Đất ở đô thị | 18.480.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Ngô Quyền - Phường 6 Giáp nhà số 43 Ngô Quyền (Phan Đình Giót) sau thửa 107, TBĐ 11 và thửa 74, TBĐ 11 - Cuối đường | Đất ở đô thị | 16.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Đường quanh trường Lam Sơn - Phường 6 Ngô Quyền - Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 8.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Nguyễn An Ninh - Phường 6 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 9.120.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Phạm Ngọc Thạch - Phường 6 Hải Thượng - Trung tâm y tế dự phòng thửa 371, TBĐ 22 | Đất ở đô thị | 23.100.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Phạm Ngọc Thạch - Phường 6 Trung tâm y tế dự phòng - Đầu đường Thi Sách | Đất ở đô thị | 18.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Phạm Ngọc Thạch - Phường 6 Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 13.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Phan Đình Giót - Phường 6 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 6.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Tản Đà - Phường 6 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 24.480.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Thi Sách - Phường 6 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 16.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Tô Vĩnh Diện - Phường 6 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 9.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Yết Kiêu - Phường 6 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 9.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Khu quy hoạch Bạch Đằng - Ngô Quyền - Phường 6 - Phường 6 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 12.880.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Ankroet - Phường 7 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 6.080.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Hẻm Hố Hồng - Phường 7 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 4.320.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Bạch Đằng - Phường 7 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 15.120.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Cam Ly - Phường 7 Cầu Cam Ly - Ngã 3 Ankoret | Đất ở đô thị | 7.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Cao Bá Quát - Phường 7 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 7.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Cao Thắng - Phường 7 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 7.040.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Châu Văn Liêm - Phường 7 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 5.120.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Hẻm Đất Mới 2 - Phường 7 Giáp đường Châu Văn Liêm - Hết nghĩa trang Thánh Mẫu | Đất ở đô thị | 3.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Hẻm Đất Mới 2 - Phường 7 Hết nghĩa trang Thánh Mẫu - Cuối đường | Đất ở đô thị | 4.250.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Công Chúa Ngọc Hân - Phường 7 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 5.250.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Đa Phú - Phường 7 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 8.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | ĐanKia - Phường 7 Ngã ba Ankoret - Xô Viết Nghệ Tĩnh, thửa 407, TBĐ 21 và thửa 139, TBĐ 21 - Cầu Lạc Dương, thửa 6, 9, TBĐ 1 | Đất ở đô thị | 12.480.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Hẻm 50-51 cũ - Phường 7 Thửa 18, 8, TBĐ l - Thửa 194 và thửa 168A, TBĐ 1 | Đất ở đô thị | 6.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Hẻm Tây Thuận - Phường 7 Thửa 350,352, TBĐ 9 - Thửa 226, 297, TBĐ 9 | Đất ở đô thị | 6.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Đinh Công Tráng - Phường 7 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 8.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Đường Thôn Măng Ling - Phường 7 Điểm nối Ankroet (thửa 87, TBĐ 15) - Hết thửa 36,14,TBĐ 18 | Đất ở đô thị | 6.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Đường nhánh vòng thôn Măng Ling - Phường 7 Thửa 19,20, TBĐ 18) - Thửa 36,261, TBĐ 18 | Đất ở đô thị | 5.700.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Đường khu quy hoạch Măng Ling - Phường 7 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Kim Thạch - Phường 7 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 5.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Lê Thị Riêng - Phường 7 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 5.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Nguyễn Hoàng - Phường 7 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Nguyên Phi Ỷ Lan - Phường 7 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 6.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Nguyễn Siêu - Phường 7 Xô Viết Nghệ Tĩnh - Ngã ba Bạch Đằng (thửa 546, 610, TBĐ 24) | Đất ở đô thị | 9.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Nguyễn Siêu - Phường 7 Ngã ba Bạch Đằng (từ thửa 546, 610, TBĐ 24) - Cuối đường | Đất ở đô thị | 10.080.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Tô Hiệu - Phường 7 Thánh Mẫu - Ngã ba nhánh ra Xô Viết Nghệ Tĩnh (thửa 674, 691, TBĐ 23) | Đất ở đô thị | 8.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Tô Vĩnh Diện - Phường 7 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 11.250.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Thánh Mẫu - Phường 7 Xô Viết Nghệ Tĩnh - Ngã ba Châu Văn Liêm (hết thửa 873, 890, TBĐ 22) | Đất ở đô thị | 7.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Thánh Mẫu - Phường 7 Thửa 432 và sau thửa 890, TBĐ 22 - Thửa 9, TBĐ 7, P8 và thửa 920, TBĐ 8, P8 | Đất ở đô thị | 6.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Xô Viết Nghệ Tĩnh - Phường 7 Cuối đường Phan Đình Phùng (thửa 35, TBĐ 17 và thửa 584, TBĐ 30) - Ngã ba Cao Bá Quát (hết thửa 568, 574, TBĐ 23) | Đất ở đô thị | 21.750.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Xô Viết Nghệ Tĩnh - Phường 7 Ngã ba Cao Bá Quát (từ thửa 474, 575, TBĐ 23) - Lê Thị Riêng | Đất ở đô thị | 20.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Xô Viết Nghệ Tĩnh - Phường 7 Lê Thị Riêng - Cuối đường | Đất ở đô thị | 12.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Đường khu tái định cư Bệnh viện Nhi Lâm Đồng - Phường 7 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 7.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Đường KQH phân khu D, Trung tâm Văn hóa - Thể thao tỉnh Lâm Đồng - Phường 7 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 18.900.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Đường khu quy hoạch tái định cư Nguyễn Hoàng - Phường 7 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 5.120.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Bùi Thị Xuân - Phường 8 Ngã ba Thông Thiên Học, thửa 533, TBĐ 21 - Ngã năm Đại học, thửa 353, TBĐ 21 | Đất ở đô thị | 44.640.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Cách Mạng Tháng Tám - Phường 8 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 8.100.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Cù Chính Lan - Phường 8 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 7.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Hẻm Cù Chính Lan - Phường 8 Cù Chính Lan (thửa 533, 534, TBĐ 9) - Thửa 100, 148, TBĐ 9 | Đất ở đô thị | 5.760.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Lý Nam Đế - Phường 8 Đường Nguyễn Công Trứ - Ngã ba Chùa Linh Giác (đến nhà số 105) đến thửa 173, 622, TBĐ 16) | Đất ở đô thị | 12.960.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Lý Nam Đế - Phường 8 Thửa 173, 622, TBĐ 16 - Phù Đổng Thiên Vương | Đất ở đô thị | 12.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Hẻm làng hoa Hà Đông (quanh trường tiểu học Phù Đổng) - Phường 8 Lý Nam Đế (Thửa 979, 993, TBĐ 16) - Thửa 1126, TBĐ 16 và thửa 992, TBĐ 15 | Đất ở đô thị | 8.160.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Mai Anh Đào - Phường 8 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 16.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Hẻm Mai Anh Đào - Phường 8 Mai Anh Đào (Thửa 266, 771, TBĐ 8) - thửa 349, 264, TBĐ 8 | Đất ở đô thị | 11.520.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Mai Xuân Thưởng - Phường 8 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 6.080.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Ngô Tất Tố - Phường 8 Lò mứt Kiều Giang (Ngã ba Mai Anh Đào) (thửa 270, 269, TBĐ 8) - Nhà số 277 Ngô Tất Tố (Ngã ba nhà thờ Đa Thiện) (hết thửa 667, TBĐ 8 và thửa 506, TBĐ 9) | Đất ở đô thị | 7.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Ngô Tất Tố - Phường 8 Sau thửa 667, TBĐ 8 và thửa 506, TBĐ 9 - Cuối đường | Đất ở đô thị | 5.100.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Hẻm Ngô Tất Tố - Phường 8 Ngô Tất Tố (thửa 667, 1102, TBĐ 8) - Thửa 578, TBĐ 8 và thửa 214, TBĐ 13 | Đất ở đô thị | 3.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Nguyễn Công Trứ - Phường 8 Ngã năm Đại Học (từ thửa 353, 351, TBĐ 21) - Ngã ba Lý Nam Đế (thửa 93, 362, TBĐ 21) | Đất ở đô thị | 33.120.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Nguyễn Công Trứ - Phường 8 Ngã ba Lý Nam Đế (từ thửa 94, TBĐ 21 ) - Xô Viết Nghệ Tĩnh (thửa 1, TBĐ 22) | Đất ở đô thị | 28.050.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Nguyễn Hữu Cảnh - Phường 8 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 10.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Nguyên Tử Lực - Phường 8 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 14.700.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Hẻm Nguyên Tử Lực (Đối diện nhà thờ Thiện Lâm) - Phường 8 Nguyên Tử Lực (thửa 958, 626 TBĐ 17) - Thửa 644, 962, TBĐ 17 | Đất ở đô thị | 8.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Hẻm Nguyên Tử Lực (gần viện nghiên cứu Hạt Nhân) - Phường 8 Từ 0 vào sâu 300 m: thửa 857,858, TBĐ 17 - Thửa 876,880, TBĐ 17 | Đất ở đô thị | 8.640.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | - Phường 8 - Phường 8 - Thửa 935,939, TBĐ 17 | Đất ở đô thị | 7.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Hẻm Nguyên Tử Lực (thông qua đường Trần Đại Nghĩa) - Phường 8 Nguyên Tử Lực (thửa 618, 1231 TBĐ 9) - Thửa 630, 529, TBĐ 9 | Đất ở đô thị | 8.640.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Phù Đổng Thiên Vương - Phường 8 Ngã năm Đại học đến đầu đường Nguyễn Hữu Cảnh (cũ là cổng xí nghiệp may xuất khẩu nhà số 237) - Thửa 513, 720, TBĐ 13 | Đất ở đô thị | 50.160.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Phù Đổng Thiên Vương - Phường 8 Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 25.650.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Hẻm Phù Đổng Thiên Vương (vị trí hẻm cách Trung tâm Ứng dụng Khoa học Kỹ thuật khoảng 50m) - Phường 8 Phù Đổng Thiên Vương (thửa 801, TBĐ 8 và thửa 94, TBĐ 13) - Thửa 465, 479, TBĐ 8 | Đất ở đô thị | 14.080.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Hẻm Phù Đổng Thiên Vương (vị trí hẻm cách Trung tâm Bảo trợ Xã hội khoảng 60m) - Phường 8 Phù Đổng Thiên Vương (thửa 931, 928, TBĐ 13) - Thửa 79, 80, TBĐ 13 | Đất ở đô thị | 14.080.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Hẻm Phù Đổng Thiên Vương (giáp nhà hàng Tâm Đắc) - Phường 8 Phù Đổng Thiên Vương (thửa 461, TBĐ 8 thửa 149, TBĐ 8) - Thửa 440, 462, TBĐ 8 | Đất ở đô thị | 14.080.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Tô Hiệu - Phường 8 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 8.160.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Tôn Thất Tùng - Phường 8 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 8.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Trần Anh Tông - Phường 8 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 10.080.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Trần Khánh Dư - Phường 8 Phù Đổng Thiên Vương (thửa 1046, TBĐ 16 và thửa 37, TBĐ 21) vào đến nhà 42 - Hội trường khu phố Nghệ Tĩnh (thửa 48 TBĐ 21 và thửa 1064B, TBĐ 16) | Đất ở đô thị | 21.280.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Trần Khánh Dư - Phường 8 Đoạn còn lại đến (kể cả đoạn nối dài đến Lý Nam Đế) - | Đất ở đô thị | 15.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Trần Đại Nghĩa - Phường 8 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 7.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Trần Nhân Tông - Phường 8 Trọn đường: bên phía tiếp giáp với khuôn viên đất Đồi Cù - | Đất ở đô thị | 13.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Trần Nhân Tông - Phường 8 Trọn đường: bên kia đường đối diện với khuôn viên đất Đồi Cù - | Đất ở đô thị | 18.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Hẻm Trần Nhân Tông (đường vào khu Đồi trà): Từ Trần Nhân Tông (thửa 609 TBĐ 21 – Đại học Đà Lạt) đến (thửa 561 TBĐ 21) - Phường 8 Từ 0-300 m: thửa 609, TBĐ 21 - Thửa 734, 596, TBĐ 21 | Đất ở đô thị | 13.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Hẻm Trần Nhân Tông (đường vào khu Đồi trà): Từ Trần Nhân Tông (thửa 609 TBĐ 21 – Đại học Đà Lạt) đến (thửa 561 TBĐ 21) - Phường 8 Từ trên 300 m: Thửa 596, TBĐ 21 - Thửa 561, TBĐ 21 | Đất ở đô thị | 12.240.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Trần Quốc Toản - Phường 8 Cầu Sắt - Ngã ba Trần Quốc Toản-Trần Nhân Tông | Đất ở đô thị | 22.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Trần Quang Khải - Phường 8 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 11.760.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Vạn Hạnh - Phường 8 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 17.680.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Hẻm vào chùa Vạn Hạnh - Phường 8 Vạn Hạnh (thửa 1154, 1168, TBĐ 16) - Cổng chùa Vạn Hạnh | Đất ở đô thị | 8.160.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Hẻm Vạn Hạnh 1 - Phường 8 Vạn Hạnh (thửa 271, 1178, TBĐ 16) - Thửa 248, 1162, TBĐ 16 | Đất ở đô thị | 8.640.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Hẻm Vạn Hạnh 2 - Phường 8 Vạn Hạnh (thửa 261, 1791, TBĐ 16) - Thửa 785, 785B, TBĐ 13 | Đất ở đô thị | 8.160.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Vạn Kiếp - Phường 8 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 8.160.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Võ Trường Toản - Phường 8 Đầu đường - Giáp hồ Trường Đại học Đà Lạt hết (thửa 864, 922, TBĐ 16) | Đất ở đô thị | 11.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Võ Trường Toản - Phường 8 Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 10.560.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Hẻm Võ Trường Toản (Miếu đỏ) - Phường 8 Võ Trường Toản (thửa 620, 998 và 618, 617, TBĐ 17) - Thửa 829, 827A, TBĐ 17 | Đất ở đô thị | 7.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Vòng Lâm Viên - Phường 8 Đoạn còn lại (đường đất) - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Vòng Lâm Viên - Phường 8 Đoạn mặt đường trải đá cấp phối - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Vòng Lâm Viên - Phường 8 Đoạn mặt đường trải nhựa - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Hẻm Vòng Lâm Viên - Phường 8 Vòng Lâm Viên (thửa 94, 93, TBĐ 9) - Thửa 316, 311, TBĐ 9 | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Đà Lạt | Xô Viết Nghệ Tĩnh - Phường 8 Ngã ba Nguyễn Công Trứ - Xô Viết Nghệ Tĩnh (thửa 1, TBĐ 17 và thửa 1, TBĐ 22) - Vạn Kiếp | Đất ở đô thị | 20.160.000 | - | - | - |
